wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa CK1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Mỹ La tinh có tỉ lệ dân thành thị đạt bao nhiêu % vào năm 2020?

a)

80,0

b)

80,1

c)

80,2

d)

80,3

2.

Năm 2020, GDP của Mỹ La tinh đạt 4700 ti USD, chiếm bao nhiêu % tỷ trọng GDP toàn cầu?

a)

A. 8

b)

B. 7

c)

C. 6

d)

D. 5

3.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau dây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, dầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mỹ Latinh?

a)

Chính tri không ổn đinh.

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên.

c)

Thiếu lực lượng lao động.

d)

Thiên tai xảy ra nhiều.

4.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tư nhiên.

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và ti suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

5.

Tính đên năm 2021, EU chiêm bao nhiêu % dân số và diện tích của thê giới?

a)

3,3 và 5,6

b)

5,6 và 3,3

c)

5,7 và 3,1

d)

3,1 và 5,7

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đông O-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

7.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu

a)

Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.

b)

Vận tải đường săt ở chầu Au đang được đồng bộ hóa giữa các nước.

c)

Các nước ở EU hợp tác trong việc chê tạo được loại máy bay E-bớt.

d)

EU có môt mang lưới pháp luât về các lĩnh vưc bảo vê môi trường.

8.

Hiệp ước Lix-bon có hiệu lực từ năm nào?

a)

2009

b)

2010

c)

2011

d)

2012

9.

Tính đến năm 2020, có bao nhiêu liên kết vùng đang hoạt động ở EU?

a)

159

b)

158

c)

157

d)

156

10.

Tính đến năm 2020, ngành sản xuất nào dưới đây không phải là thế mạnh về khoa học - công nghệ

a)

Hàng không vũ trụ.

b)

Điện tử vi mô

c)

Chất bán dẫn.

d)

Vật liệu nano.

11.

Khu vực Đông Nam Á hải đảo còn được gọi là:

a)

Quần đảo Gia-va.

b)

Quần đảo Trung Ân.

c)

Quần đảo Đông Dương.

d)

Quần đảo Mã Lai.

12.

Quốc gia nào có GDP cao nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

Xin-ga-po

b)

Thái Lan

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Việt Nam.

13.

Địa danh nào dưới đây không thuộc nhóm các đầu mồi giao thông quan trọng ở Đông Nam Á?

a)

Băng Cốc.

b)

Viêng Chăn.

c)

Xin-ga-po.

d)

Kua-la-lăm-pơ.

14.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

luc đia và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biền.

d)

biển và các đảo.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa A - Au và O-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở sâu trong luc đia châu Á rông lớn.

16.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

17.

Hiến chương ASEAN chính thức có hiệu lực với các mục tiêu cụ thể và toàn diện vào năm:

a)

2008

b)

2009

c)

2010

d)

2011

18.

Khu vực Mậu dịch tự do ASEAN và Cộng đồng kinh tế ASEAN được thành lập vào năm nào?

a)

1993 và 2014

b)

1992 và 2015

c)

1991 và 2016

d)

1990 và 2017

19.

Việt Nam đã giữ vị trí chủ tịch ASEAN bao nhiêu lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Việt Nam đã đăng cai tổ chức bao nhiêu kỳ Đại hội thể thao Đông Nam Á?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

2

21.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cậy lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

cung cấp nguyên liêu công nghiêp và xuất khẩu.

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

cung cấp hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

d)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

22.

Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yều do

a)

nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn.

b)

cơ sở vât chất kĩ thuật và dich vụ thú y còn hạn chê

c)

lao động trong nông nghiệp hầu hết vẫn ở ngành trông trọt.

d)

Truyền thống sản xuất biến động của thị trường dịch bệnh

23.

Tây Nam Á không tiếp giáp với?

a)

Vịnh Péc-xích.

b)

Vịnh O-man.

c)

Vinh Ghi-nê.

d)

Vịnh A-đen.

24.

Năm 2020, dân số khu vực Tây Nam Á đạt bao nhiêu triệu người?

a)

401,5

b)

402,5

c)

403,5

d)

404,5

25.

Năm 2020, GDP của khu vực Tây Nam Á đạt khoảng bao nhiêu tỉ USD?

a)

3000

b)

4000

c)

4500

d)

5500

26.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

nóng khô.

c)

lạnh khô

d)

lạnh ẩm

27.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mac và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xa-van cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

28.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

29.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ân Độ giáo, Do Thái giáo.

b)

Hồi giáo, Ki-tô giáo, Do Thái giáo.

c)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái giáo.

d)

Phật giáo, Án Độ giáo, Do Thái giáo.

30.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực tây nam Á là

a)

dầu khí

b)

trồng trọt

c)

chăn nuôi

d)

thủy sản

31.

Các chỉ số xã hội khác cao phản ánh trình độ phát triển kinh tế khu vực Mỹ La Tinh thuộc nhóm nước đang phát triển

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

GDP của anh năm 2022 chiếm 3,24% trên thế giới

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của 1 quốc gia trên thế giới năm 2022

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Lao động chủ yếu là làm thuê mức sống thấp điều kiện sống thấp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Thất nghiệp, đông thu nhập thấp, giá nhà ở tại các đô thị leo thang

a)

ĐÚNG

b)

SAI