Font size
S
M
L
XL
WorksheetstTIN6_ÔN TẬP HK1_2526
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây nêu đúng nhất về Thông tin ?
a)
A. Thông tin là những gì được lưu trữ trên vật mang tin.
b)
B. Thông tin là những gì đem lại hiểu biết về thế giới xung quanh và bản thân chúng ta.
c)
C. Thông tin là dữ liệu đã được xử lí.
d)
D. Thông tin là các kí hiệu, hình ảnh, âm thanh.
2.
Câu 2: Hành động nào sau đây là hoạt động Lưu trữ thông tin ?
a)
A. Nhận được một tin nhắn từ bạn bè.
b)
B. Nghe thấy tiếng chuông đồng hồ báo thức reo.
c)
C. Giáo viên ghi điểm vào sổ điểm.
d)
D. Nói chuyện qua điện thoại.
3.
Câu 3: Thiết bị số nào sau đây KHÔNG chỉ đóng vai trò là thiết bị phụ trợ (như lưu trữ hoặc ghi âm) mà còn thực hiện được các hoạt động thu nhận, lưu trữ, xử lí, truyền thông tin một cách hiệu quả?
a)
A. Điện thoại thông minh.
b)
B. Máy ghi âm số.
c)
C. Camera số.
d)
D. USB Flash Drive.
4.
Câu 4: Trong máy tính, Kí tự được biểu diễn bằng cách nào?
a)
A. Bằng cách xếp lướt các dãy ký hiệu 0 và 1 liên tiếp.
b)
B. Bằng một bit nhất định.
c)
C. Bằng một Byte nhất định.
d)
D. Bằng chữ cái và dấu chấm câu.
5.
Câu 5: Đơn vị đo dung lượng thông tin nào sau đây có giá trị lớn nhất ?
a)
A. Kilobyte (KB).
b)
B. Megabyte (MB).
c)
C. Gigabyte (GB).
d)
D. Byte (B).
6.
Câu 6: Dung lượng lưu trữ của một tệp ảnh thông thường là 2 MB (Megabyte). Nếu muốn tính gần đúng số Byte của tệp ảnh này, phương án nào sau đây nêu đúng nhất phép tính cần thực hiện?
a)
A. 2 x 1000 Byte.
b)
B. 2 x 1000 Kilobyte.
c)
C. 2 x 1.000.000 Byte.
d)
D. 2 x 1.000 Byte x 1000.
7.
Câu 7: Phương án nào sau đây nêu đúng nhất khái niệm Mạng máy tính ?
a)
A. Là một nhóm các máy tính và thiết bị được kết nối bằng dây cáp.
b)
B. Là một nhóm các máy tính và thiết bị được kết nối để truyền dữ liệu cho nhau.
c)
C. Là một tập hợp các máy tính nằm trong cùng một tòa nhà.
d)
D. Là mạng kết nối các máy tính trên phạm vi toàn cầu.
8.
Câu 8: Trong mạng máy tính, thiết bị nào sau đây có chức năng kết nối các máy tính với nhau?
a)
A. Switch (Bộ chia cổng mạng).
b)
B. Điện thoại thông minh.
c)
C. Máy tính xách tay.
d)
D. Phần mềm duyệt web.
9.
Câu 9: Mạng máy tính sử dụng sóng điện từ để truyền dữ liệu được gọi là mạng gì?
a)
A. Mạng cục bộ (LAN).
b)
B. Mạng toàn cầu.
c)
C. Mạng có dây.
d)
D. Mạng không dây.
10.
Câu 10: Thiết bị nào sau đây thường được sử dụng trong mạng không dây để giúp các máy tính trao đổi thông tin với nhau?
a)
A. Cáp quang.
b)
B. Access Point.
c)
C. Cáp xoắn.
d)
D. Máy in.
11.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây nêu đúng về Trang web (web page)?
a)
A. Là toàn bộ thông tin trên Internet.
b)
B. Là các trang trong cuốn sách, tờ báo đã được số hóa.
c)
C. Là một ứng dụng chuyên dùng để tìm kiếm thông tin.
d)
D. Là một tập hợp các website liên kết với nhau.
12.
Câu 12: Để tìm kiếm thông tin trên Internet, công việc đầu tiên và quan trọng nhất cần làm là gì?
a)
A. Mở trình duyệt web.
b)
B. Xác định từ khóa thích hợp.
c)
C. Nhập địa chỉ máy tìm kiếm.
d)
D. Lựa chọn kết quả tìm kiếm.
13.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây giải thích đúng vai trò của máy tính đối với hoạt động thông tin của con người?
a)
A. Máy tính có thể thay thế hoàn toàn con người trong mọi công việc.
b)
B. Máy tính giúp con người thực hiện các thao tác tính toán, xử lí thông tin hiệu quả hơn, nhưng không phải là công cụ làm được mọi việc.
c)
C. Máy tính có thể sáng tác văn học, nghệ thuật như con người.
d)
D. Máy tính chỉ giúp con người thu nhận thông tin qua hình ảnh, âm thanh.
14.
Câu 14: Trường hợp nào sau đây giải thích đúng lợi ích của mạng máy tính?
a)
A. Mạng máy tính chỉ giúp chia sẻ tài nguyên phần cứng.
b)
B. Mạng máy tính giúp người dùng chia sẻ tài nguyên (thông tin và thiết bị) và làm việc cộng tác dễ dàng hơn.
c)
C. Mạng máy tính chỉ giúp truyền tải các tệp tin hình ảnh, âm thanh.
d)
D. Mạng máy tính chỉ kết nối các máy tính ở gần nhau.
15.
Câu 15: Tại sao việc chia sẻ máy in qua mạng lại được xem là một lợi ích của mạng máy tính?
a)
A. Vì nó giúp máy in hoạt động nhanh hơn.
b)
B. Vì nó giúp tiết kiệm tài nguyên (thiết bị) khi nhiều người có thể dùng chung một máy in.
c)
C. Vì nó giúp máy tính kết nối Internet.
d)
D. Vì nó giúp máy in lưu trữ dữ liệu.
16.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây giải thích đúng về World Wide Web (WWW) ?
a)
A. WWW là một phần mềm dùng để truy cập thông tin trên Internet.
b)
B. WWW là mạng lưới các website liên kết với nhau trên Internet.
c)
C. WWW là một công cụ tìm kiếm thông tin.
d)
D. WWW là toàn bộ mạng Internet.
17.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây nêu đúng nhất về Xử lí thông tin ?
a)
A. Là hoạt động thu thập các dữ liệu mới.
b)
B. Là hoạt động từ thông tin thu nhận được, kết hợp với hiểu biết cũ để rút ra thông tin mới, hữu ích.
c)
C. Là hoạt động chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu.
d)
D. Là hoạt động duy nhất thực hiện bởi máy tính.
18.
Câu 18: Khi bạn nhận được một thư điện tử (email) từ giáo viên, hoạt động nào sau đây đang xảy ra?
a)
A. Lưu trữ thông tin.
b)
B. Xử lí thông tin.
c)
C. Thu nhận thông tin.
d)
D. Trao đổi thông tin.
19.
Câu 19: Phương án nào sau đây nêu đúng về vai trò của Máy tính trong hoạt động thông tin?
a)
A. Máy tính có thể thay thế hoàn toàn vai trò của con người trong hoạt động thông tin.
b)
B. Máy tính là công cụ giúp con người thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin hiệu quả.
c)
C. Máy tính chỉ giới hạn trong việc tính toán khoa học.
d)
D. Máy tính chỉ giúp con người ghi lại dữ liệu dưới dạng số.
20.
Câu 20: Trong máy tính, thông tin dưới dạng Hình ảnh được biểu diễn bằng cách nào?
a)
A. Bằng cách gắn tên tệp (.jpg, .png).
b)
B. Bằng một dãy liên tiếp các kí hiệu "0" và "1" (dãy bit).
c)
C. Bằng các chữ cái và kí tự đặc biệt.
d)
D. Bằng các công thức toán học.
21.
Câu 21: Tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân) của đơn vị đo dung lượng thông tin nào sau đây nêu đúng ?
a)
A. 1 Kilobyte (KB) xấp xỉ 1 tỉ Byte.
b)
B. 1 Megabyte (MB) xấp xấp 1 triệu Byte.
c)
C. 1 Gigabyte (GB) xấp xỉ 1 ngàn Byte.
d)
D. 1 Terabyte (TB) xấp xỉ 1 ngàn Byte.
22.
Câu 22: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin?
a)
A. Byte (B).
b)
B. Kilobyte (KB).
c)
C. Bit.
d)
D. Gigabyte (GB).
23.
Câu 23: Lợi ích lớn nhất của việc sử dụng mạng máy tính là gì?
a)
A. Giúp các thiết bị không bị lỗi.
b)
B. Giúp người dùng chia sẻ tài nguyên (thông tin và thiết bị) dễ dàng.
c)
C. Giúp tăng tốc độ xử lí của máy tính cá nhân.
d)
D. Giúp tự động hóa hoàn toàn mọi công việc.
24.
Câu 24: Ba thành phần chính của mạng máy tính là:
a)
A. Máy tính và thiết bị; Cáp mạng; Modem.
b)
B. Máy tính và thiết bị có khả năng gửi/nhận thông tin; Thiết bị mạng; Phần mềm giao tiếp.
c)
C. Máy tính; Router; Internet.
d)
D. Màn hình; Bàn phím; Chuột.
25.
Câu 25: Trong trường hợp nào sau đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
a)
A. Kết nối các máy tính trong một phòng làm việc cố định.
b)
B. Kết nối Internet tại các vùng núi, hải đảo, sa mạc.
c)
C. Kết nối giữa máy chủ và các máy tính trong mạng cục bộ.
d)
D. Chia sẻ máy in qua mạng LAN.
26.
Câu 26: Modem có chức năng chính là gì trong mạng máy tính?
a)
A. Kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau.
b)
B. Giúp biến đổi tín hiệu để truyền đi qua khoảng cách xa.
c)
C. Là thiết bị trung tâm kết nối các máy tính.
d)
D. Là thiết bị tạo ra sóng Wi-Fi.
27.
Câu 27: Khái niệm nào sau đây nêu đúng nhất về Website ?
a)
A. Là một trang web.
b)
B. Là một tập hợp các trang web liên quan được truy cập thông qua một địa chỉ duy nhất.
c)
C. Là địa chỉ của trang web.
d)
D. Là phần mềm duyệt web.
28.
Câu 28: Để tìm kiếm thông tin hiệu quả bằng máy tìm kiếm, cần phải làm gì?
a)
A. Chỉ nhập một từ khóa chung chung.
b)
B. Nhập càng nhiều thông tin vào ô tìm kiếm càng tốt.
c)
C. Xác định từ khóa thích hợp, sau đó lựa chọn kết quả phù hợp.
d)
D. Chỉ tìm kiếm trên một trang web duy nhất.
29.
Câu 29: Sự phát triển của máy tính đã thay đổi chất lượng hoạt động thông tin của con người như thế nào?
a)
A. Giúp con người tìm kiếm, xử lí và lưu trữ thông tin với khối lượng lớn, nhanh hơn và hiệu quả hơn.
b)
B. Máy tính có thể giải quyết được tất cả các vấn đề phức tạp trong cuộc sống.
c)
C. Máy tính đã làm giảm chất lượng thông tin do có nhiều thông tin xấu.
d)
D. Máy tính chỉ thay đổi hình thức trình bày thông tin.
30.
Câu 30: Mạng LAN (mạng cục bộ) có đặc điểm nổi bật nào?
a)
A. Kết nối các máy tính trên phạm vi rộng (quốc gia).
b)
B. Thường kết nối khoảng vài chục tới vài trăm máy tính và thiết bị trong một phạm vi nhỏ.
c)
C. Luôn phải dùng cáp xoắn.
d)
D. Không cần thiết bị mạng nào.
31.
Câu 31: Tại sao phần mềm như trình duyệt web lại là một thành phần quan trọng của mạng máy tính?
a)
A. Vì nó giúp máy tính khởi động nhanh hơn.
b)
B. Vì nó giúp kết nối các máy tính với nhau.
c)
C. Vì nó giúp giao tiếp và truyền thông tin qua mạng cho người dùng.
d)
D. Vì nó chỉ dùng để soạn thảo văn bản.
32.
Câu 32: Để có thể truy cập thông tin trên các trang web, An cần những gì?
a)
A. Chỉ cần máy tính.
b)
B. Chỉ cần Internet.
c)
C. Máy tính/điện thoại, kết nối Internet và phần mềm trình duyệt web.
d)
D. Phần mềm tìm kiếm thông tin
33.
Câu 39: Tại sao phần mềm như trình duyệt web lại là một thành phần quan trọng của mạng máy tính?
a)
A. Vì nó giúp máy tính khởi động nhanh hơn.
b)
B. Vì nó giúp kết nối các máy tính với nhau.
c)
C. Vì nó giúp giao tiếp và truyền thông tin qua mạng cho người dùng.
d)
D. Vì nó chỉ dùng để soạn thảo văn bản.
34.
Câu 40: Để có thể truy cập thông tin trên các trang web, An cần những gì?
a)
A. Chỉ cần máy tính.
b)
B. Chỉ cần Internet.
c)
C. Máy tính/điện thoại, kết nối Internet và phần mềm trình duyệt web.
d)
D. Phần mềm tìm kiếm thông tin
35.
Câu 33: An đang học về thông tin và dữ liệu. An cần phân biệt thông tin và vật mang tin, cũng như hiểu về hoạt động trao đổi thông tin. Hãy đánh giá các phát biểu sau:
a)
A. Xử lí thông tin là từ thông tin thu nhận được, kết hợp với hiểu biết cũ để từ đó rút ra thông tin mới, hữu ích.
b)
B. Vật mang tin mang lại lợi ích về tiện nghi cho con người chứa đựng thông tin dưới dạng chữ và số, dạng hình ảnh, dạng âm thanh.
c)
C. Nếu ta thiếu thông tin hay trao đổi thông tin không kịp thời thì có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng.
d)
D. Hoạt động trao đổi thông tin chỉ xảy ra khi có hai người tương tác trực tiếp, không bao gồm việc gửi/nhận email hoặc tin nhắn.
36.
Câu 34: Mai đang sử dụng mạng máy tính ở trường. Mai cần kết nối Wi-Fi và tải một tệp tài liệu về máy tính của mình. Hãy đánh giá các phát biểu sau:
a)
A. Modem, Switch, và Access Point là các thiết bị mạng được sử dụng để kết nối các máy tính trong mạng
b)
B. Trong mạng máy tính, các máy tính và thiết bị có khả năng gửi và nhận thông tin qua mạng.
c)
C. Nếu lớp Mai có 10 máy tính, việc thực hiện kết nối chúng qua cáp mạng (mạng có dây) sẽ cho tốc độ truyền dữ liệu nhanh và ổn định hơn so với mạng Wi-Fi.
d)
D. Để tải tệp tài liệu về máy tính từ Internet, Mai cần sử dụng một trình duyệt web và thực hiện thao tác lưu trữ tệp tin .
37.
Câu 35: An đang tìm kiếm thông tin về lịch sử Việt Nam qua máy tìm kiếm Google và truy cập một số trang web khác nhau. Hãy đánh giá các phát biểu sau:
a)
A. Để truy cập thông tin trên các trang web, An cần phải có trình duyệt web
b)
B. Sau khi tìm kiếm, An cần thực hiện biện pháp lựa chọn và sắp xếp kết quả tìm kiếm để ưu tiên các trang web từ các nguồn chính thống như thư viện điện tử hoặc báo chí uy tín
c)
C. Để tìm kiếm thông tin về "các vị Vua nhà Lý" một cách hiệu quả nhất, An cần vận dụng cách đặt từ khóa cụ thể: "Vua nhà Lý".
d)
D. Máy tìm kiếm (Google, Bing) chỉ tìm kiếm được các trang web có nội dung là văn bản
38.
Câu 36: Mai nghe thấy tiếng trống trường báo hiệu giờ vào lớp. Mai xử lí thông tin đó và cất cặp sách để vào lớp. Hãy đánh giá các phát biểu sau:
a)
A. Thông tin nhận được (tiếng trống trường) được từ vật mang tin là âm thanh truyền tới tai Mai.
b)
B. Vật mang tin là vật, phương tiện mang lại cho con người thông tin dưới dạng chữ và số, dạng hình ảnh, dạng âm thanh.
c)
C. Hành động Mai cất cặp sách và vào lớp là kết quả của quá trình xử lí thông tin (kết hợp tiếng trống trường với hiểu biết về giờ học.
d)
D. Hoạt động trao đổi thông tin chỉ xảy ra ở quy mô lớn (ví dụ: cấp quốc gia) và không diễn ra thường xuyên trong cuộc sống hằng ngày.
39.
Câu 37: Giáo viên đang thực hành giới thiệu các thành phần mạng máy tính và lợi ích của việc kết nối các máy tính để chia sẻ tài nguyên. Hãy đánh giá các phát biểu sau:
a)
A. Các máy tính và thiết bị là một trong ba thành phần chính của mạng máy tính.
b)
B. Nếu trong lớp học có một máy tính nhiễm virus, việc dùng mạng máy tính để chia sẻ tài liệu giữa các máy tính khác có thể làm lây lan virus đó.
c)
C. Để thực hiện truyền dữ liệu giữa hai máy tính qua mạng, chúng ta cần đảm bảo cả hai máy đều được kết nối với cùng một mạng (có dây hoặc không dây) và có phần mềm hỗ trợ giao tiếp.
d)
D. Lợi ích của mạng máy tính chỉ nằm ở việc chia sẻ thông tin, không bao gồm việc chia sẻ thiết bị như máy in.
40.
Câu 38: An đang tìm hiểu về lợi ích của máy tìm kiếm và cách thức hoạt động của World Wide Web. Hãy đánh giá các phát biểu sau:
a)
A. Sử dụng máy tìm kiếm giúp thực hiện hiệu quả những công việc như tìm kiếm thông tin về tuyển sinh lớp 6 .
b)
B. Để tìm kiếm thông tin về "thời tiết hôm nay" một cách hiệu quả nhất, An cần vận dụng cách đặt từ khóa cụ thể: "thời tiết hôm nay" hoặc "thời tiết Hà Nội".
c)
C. Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm, kết quả trả về luôn bao gồm danh sách các trang web có nội dung liên quan đến từ khóa tìm kiếm.
d)
D.Để tìm kiếm thông tin trên web, người dùng chỉ cần thiết bị và kết nối Internet mà không cần trình duyệt web.
Reset
