wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra trắc nghiệm về kỹ thuật gia công cắt gọt kim loại

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào gây ra rung động cường bức?

a)

Quá trình cắt không liền tục

b)

Vật liệu gia công không đồng nhất

c)

Sự biến dạng của kim loại

d)

Sự hình thành và mất đi liên tục lẹo dao

2.

Tuổi bền dao là:

a)

Thời gian làm việc liên tục giữa hai lần mài dao

b)

Thời gian từ lúc bắt đầu cắt đến khi dao không còn sử dụng được nữa

c)

Thời gian từ lúc gá dao lên máy đến lúc gia công xong chi tiết

d)

Độ bền của vật liệu chế tạo dao

3.

Câu 99: Chọn câu sai: phoi dây là loại phoi liên tục có các đặc điểm sau đây:

a)

A. Biến dạng cắt khi tạo phoi dây là lớn nhất

b)

B. Được tạo thành từ vật liệu dẻo và cắt với tốc độ cắt tương đối lớn

c)

C. Khi tạo phoi dây lực cắt không ổn định, dễ rung động, độ bóng đạt được thấp

d)

D. Khi gia công tinh ta cần cố gắng tạo phoi dây

4.

Cơ chế mòn dụng cụ là:

a)

Mòn do cào xước, mòn vi dính

b)

Mòn vi nhiệt, mòn vi oxy hóa

c)

Mòn do khuếch tán

d)

Cả 3 phương án A, B, C

5.

Khi khoan: “lực tác dụng lên hai lưỡi cắt chính có trị số bằng nhau và ngược chiều nhau nên cùng triệt tiêu lẫn nhau” gọi là lực gì?

a)

Lực hướng kính Py

b)

Lực chiều trục P0

c)

Lực tiếp tuyến Pz

d)

Lực tác dụng lên lưỡi cắt ngang Ps

6.

Góc nghiêng chính φ tăng ảnh hưởng gì đến lực chiều trục khi khoan?

a)

Mũi khoan khó ăn vào kim loại, lực chiều trục P0 tăng

b)

Mũi khoan ăn vào kim loại dễ dàng, lực chiều trục giảm

c)

Ma sát giảm, lực chiều trục giảm

d)

Chiều dài lưỡi ngắn, lực chiều trục giảm

7.

Khi khoan tốc độ nào dưới đây thì tốc độ cắt giảm?

a)

A. Lượng chạy dao

b)

B. Đường kính mũi khoan

c)

C. Chiều sâu lỗ khoan

d)

D. Hệ số tỷ lệ tương ứng Cv

8.

Phương pháp đo nào có thể đạt cấp chính xác:

a)

Có thể đạt độ chính xác cấp 7 - 9

b)

Có thể đạt độ chính xác cấp 5 - 6

c)

Có khả năng đạt độ chính xác cấp 10 - 12

d)

Có khả năng đạt độ chính xác cấp 13 - 14

9.

Sơ đồ và công thức dưới đây dùng để tính thời gian máy của phương pháp gia công nào?

a)

Phương pháp phay

b)

Phương pháp tiện

c)

Phương pháp khoan

d)

Phương pháp khoét

10.

Câu 106: Sơ đồ dưới đây biểu thị lực cắt cho loại dao phay nào?

a)

Dao phay mặt đầu

b)

Dao phay ngón

c)

Dao phay trụ

d)

Dao phay rãnh

11.

Phương pháp mài tròn ngoài có chuyển động nào?

a)

Chuyển động quay của chi tiết

b)

Chuyển động quay của đá mài tạo ra chuyển động chính

c)

Chuyển động chạy dao (chạy dao hướng kính, chạy dao dọc trục)

d)

Cả 3 phương án A,B,C

12.

Sơ đồ dưới đây thuộc phương pháp mài nào?

a)

Mài vô tâm tròn ngoài

b)

Mài tròn ngoài

c)

Mài tròn trong

d)

Mài mặt phẳng

13.

Hình vẽ dưới đây biểu diễn lực cắt khi phay bằng dao gì?

a)

Lực cắt dao phay trụ răng thẳng

b)

Lực cắt trên dao phay trụ răng nghiêng

c)

Lực cắt trên dao phay mặt đầu

d)

Lực cắt khi phay thuận

14.

Trong quá trình tiện thì thành phần lực cắt nào dùng để tính công suất chạy dao?

a)

Lực chiều trục Px

b)

Lực hướng kính Py

c)

Lực tiếp tuyến Pz

d)

Lực ma sát

15.

Cho chi tiết như hình vẽ được gia công theo trình tự: "Gia công mặt A trên máy tiện sau đó đảo đầu gia công mặt B". Hỏi chi tiết được gia công bằng:

a)

1 nguyên công 2 lần gá

b)

2 nguyên công 2 lần gá

c)

1 nguyên công 1 lần gá

d)

2 nguyên công 1 lần gá

16.

"Khi bố trí nhiều bước công nghệ vào một nguyên công và được thực hiện trên một máy" thuộc phương án nào?

a)

A. Tập trung nguyên công

b)

B. Phân tán nguyên công

c)

C. Quy trình công nghệ

d)

D. Vị trí gia công

17.

Hình thức tổ chức sản xuất theo dây chuyền phù hợp với dạng sản xuất nào?

a)

Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ

b)

Đơn chiếc, hàng loạt lớn

c)

Hàng loạt lớn, hàng khối

d)

Hàng loạt nhỏ, hàng loạt lớn

18.

Tiện 3 đoạn A, B, C cho trên hình tối thiểu mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

19.

Để phân loại các dạng sản xuất người ta dựa vào:

a)

Sản lượng sản phẩm hàng năm và số lượng sản phẩm từng lần đặt hàng

b)

Mức độ ổn định của sản lượng và số lượng sản phẩm từng lô hàng

c)

Số lượng sản phẩm trong lô hàng

d)

Mức độ ổn định và sản lượng hàng năm.

20.

Để xác định số chi tiết được sản xuất trong một năm?

a)

Số sản phẩm (số máy) được sản xuất trong một năm

b)

Số chi tiết trong một sản phẩm

c)

Số chi tiết được chế tạo thêm để dự phòng

d)

Cả 3 phương án A, B, C

21.

Quá trình công nghệ lắp ráp là quá trình:

a)

Cắt gọt phôi làm thay đổi kích thước hình dạng

b)

Làm thay đổi tính chất vật lý và hóa học của vật liệu chi tiết

c)

Tạo mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết

d)

Cả 3 phương án A, B, C đều sai

22.

Khi gia công hàng loạt lớn chi tiết như hình vẽ: "Để khoan các lỗ Ø10 và Ø14 thì cần phải gia công bằng:"

a)

2 nguyên công và 2 vị trí

b)

1 nguyên công 2 vị trí

c)

1 nguyên công 1 vị trí

d)

2 nguyên công 1 vị trí

23.

Cho chi tiết trục như hình vẽ, khi tiện tròn các đoạn trục tới thì ít có mấy lần gá?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

24.

Khi tiện trục bậc như hình dưới đây thì cần có mấy lần chuyển dao?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

25.

Hình vẽ bên thể hiện?

a)

Ảnh hưởng sai số hình dáng của phôi đến sai số hình dáng của chi tiết.

b)

Ảnh hưởng sai số của phôi.

c)

Ảnh hưởng sai số của dao.

d)

Ảnh hưởng của sai số trục chính.

26.

Hình vẽ bên thể hiện:

a)

Chi tiết có sai số hình côn khi trục chính không song song với sống trượt.

b)

Việc hình thành các bề mặt gia công là do chuyển động cưỡng bức của các bộ phận chính như trục chính, bàn máy hoặc bàn dao.

c)

Nếu sống trượt không song song với đường tâm của trục chính trong mặt phẳng đứng thì chi tiết gia công sẽ có hình hyperboloid.

d)

Nếu gia công trong một lần gá đặt thì đường tâm của chi tiết vẫn là đường thẳng nhưng nó làm với đường nối hai lỗ tâm một góc.

27.

Hình vẽ bên thể hiện:

a)

Trục chính máy tiện không song song với sống trượt của thân máy trong mặt phẳng nằm ngang.

b)

Chi tiết gia công có đường kính khác nhau khi sống trượt không thẳng.

c)

Độ lệch tâm của mũi trước so với tâm quay của trục chính.

d)

Sống trượt không song song với đường tâm của trục chính trong mặt phẳng đứng.

28.

Sơ đồ bên thể hiện sai số do yếu tố nào gây ra?

a)

Sai số do chuyển vị của 2 mũi tâm gây ra.

b)

Sai số do biến dạng.

c)

Sai số do nhiệt cắt.

d)

Sai số do rung động.

29.

Khi gá chi tiết trên 2 mũi tâm, khi dao ở chính giữa chi tiết thì độ võng được tính theo công thức:

a)

(PyL3)/(48EI)(P_y * L^3) / (48EI)

b)

(Py/3EI)x2(Lx)2/L(P_y / 3EI) * x^2 * (L-x)^2 / L

c)

(PyL3)/(3EI)(P_y * L^3) / (3EI)

d)

(Py/Js)(Lx)2ys2/L2(P_y / J_s) * (L-x)^2 * y_s^2 / L^2

30.

Câu 126: Trên máy tiện chuyên dùng người ta gia công loạt trục (3000 trục) với dung sai đường kính δ = 0,2 mm. Giả sử rằng c = 0,04, trường hợp đường cong phân bố không đối xứng. Giả sử rằng lượng dịch chuyển tâm phân bố và tâm dung sai ΔH = 0,02 mm. Tính X_A = ?

a)

0,12

b)

0,08

c)

0,15

d)

0,20

31.

Trên máy tiện chuyển dùng người ta gia công loạt trục (3000 trục) với dung sai đường kính δ = 0,2 mm. Giả sử rằng σ = 0,04, trường hợp đường cong phân bố không đối xứng. Giả sử lượng dịch chuyển tâm phân bố và tâm dung sai ΔH = 0,02 mm. Tính XG=?

a)

0,12

b)

3,00

c)

0,08

d)

0,01

32.

Hình nào dưới đây dùng để tính số phần trăm phế phẩm khi phân bố không đối xứng, (trường hợp tâm phân bố không trùng tâm dung sai)?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Cả hình a và b

d)

Không có phương án nào đúng

33.

Hình vẽ bên thể hiện:

a)

Nhiệt độ của chi tiết khi tiện.

b)

Nhiệt độ của chi tiết khi phay.

c)

Vùng ảnh hưởng của nhiệt cắt.

d)

Vùng biến dạng dẻo hình thành phoi.

34.

Sai số gia công trong công nghệ chế tạo máy thông thường phân bố theo các quy luật sau đây?

a)

Quy luật chuẩn (quy luật GAUS)

b)

Quy luật xác suất đều

c)

Quy luật Maxwel (quy luật lệch tâm)

d)

Cả 3 phương án: A, B, C

35.

Hình vẽ bên thể hiện:

a)

Sóng trượt không thẳng trên mặt phẳng nằm ngang

b)

Độ lệch tâm của mũi trước so với tâm quay của trục chính.

c)

Đường tâm của trục chính không trùng với đường tâm của hai mũi tâm.

d)

Đường tâm của trục chính máy tiện không song song với sóng trượt của thân máy trong mặt phẳng nằm ngang.

36.

Hình vẽ bên thể hiện:

a)

Mặt phẳng gia công không song song với mặt phẳng đáy của chi tiết

b)

Sóng trượt không thẳng trên mặt phẳng ngang

c)

Độ lệch tâm của mũi trước so với tâm quay của trục chính.

d)

Trục chính của máy không thẳng góc với bàn máy theo phương ngang của bàn máy

37.

Hình vẽ bên biểu diễn:

a)

Sai số bước ren, góc nâng của ren, đường kính trung bình của các loại tấc và bản ren

b)

Quan hệ giữa độ mòn của dao U và chiều dài cắt L

c)

Độ mòn mặt sau của dao.

d)

Độ mòn của dao sẽ gây ra sai số hình dáng hình học

38.

Hình vẽ bên thể hiện:

a)

Trục chính máy phay không thẳng góc với mặt phẳng của bàn máy theo phương dọc của bàn máy thì bề mặt gia công sẽ bị lõm.

b)

Trục dao không vuông góc với bề mặt gia công.

c)

Trục dao không vuông góc với mặt chuẩn.

d)

Trục dao không vuông góc với mặt đáy.

39.

Hình nào dưới đây dùng để tính phần trăm phế phẩm khi phân bố đối xứng (trường hợp tâm phân bố trùng tâm dung sai)?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Cả hình a và b

d)

Không có phương án nào đúng

40.

Để giảm biến dạng nhiệt của máy người ta dùng những biện pháp sau:

a)

Kết cấu của máy phải đảm bảo cứng vững

b)

Các chi tiết máy phải có đủ diện tích để toả nhiệt

c)

Không cần thùng chứa dầu trong quá trình làm việc

41.

Sai lệch profin Ra được xác định theo công thức nào sau đây:

a)

1/L ∫|h|dl ≈ ∑|hi|/n

b)

(H1 + H2 + H3 + H4 + H5) - (H6 + H7 + H8 + H9 + H10)/5

c)

∑Sm/n

d)

∑si

42.

Sai lệch profin Rz được xác định theo công thức nào sau đây:

a)

(H1 + H2 + H3 + H4 + H5) - (H6 + H7 + H8 + H9 + H10)/5

b)

1/L ∫|h|dl ≈ ∑|hi|/n

c)

∑Sm/n

d)

∑si

43.

Cấp độ nhám 4;5 các giá trị Ra, Rz tương ứng với chiều dài chuẩn L khi đánh giá là:

a)

2,5 mm

b)

8 mm

c)

0,8 mm

d)

0,25 mm

44.

Cấp độ nhám 6;7;8 các giá trị Ra, Rz tương ứng với chiều dài chuẩn L khi đánh giá là:

a)

0,8 mm

b)

2,5 mm

c)

0,25 mm

d)

8 mm

45.

Cặp độ nhám 9;10;11;12; các giá trị Ra, Rz tương ứng với chiều dài chuẩn L khi đánh giá là:

a)

0,25 mm

b)

8 mm

c)

0,8 mm

d)

2,5 mm

46.

Tính chất cơ lý của lớp bề mặt chi tiết gia công được đánh giá bởi:

a)

Mức độ biến cứng và chiều sâu biến cứng

b)

Sai số hình dạng hình học

c)

Sai số vị trí tương quan

d)

Độ nhám bề mặt

47.

Nguyên nhân gây ra độ nhấp nhô tế vi của bề mặt chi tiết máy trong quá trình gia công là:

a)

Sự cọ sát giữa các chi tiết với nhau

b)

Quá trình vận chuyển chi tiết gây ra

c)

Quá trình hình thành phoi

d)

Hai phương án A, B

48.

Hình vẽ dưới thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến nhám bề mặt

a)

Tốc độ cắt

b)

Lượng chạy dao

c)

Góc độ dụng cụ cắt

d)

Chiều sâu cắt

49.

Hình vẽ dưới thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến nhám bề mặt

a)

Tốc độ cắt

b)

Lượng chạy dao

c)

Góc độ dụng cụ cắt

d)

Chiều sâu cắt

50.

Hình vẽ biểu diễn dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhám đến:

a)

Quá trình ăn mòn hóa học

b)

Quá trình mòn của lắp ghép

c)

Quá trình mỏi của chi tiết

d)

Độ chính xác của lắp ghép

51.

Trên hình vẽ phương pháp nào là phương pháp rà trực tiếp trên máy?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình a, b

d)

Không có phương án nào

52.

Trên hình vẽ phương pháp nào là phương pháp rà theo đường vạch dấu?

a)

A. Hình a

b)

B. Hình b

c)

C. Hình c

d)

D. Hình d

53.

Trên hình vẽ phương pháp nào là phương pháp tự động đạt kích thước?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình a & b

d)

Không có phương án nào

54.

Một vật rắn đặt trong hệ tọa độ không gian oxyz có mấy bậc tự do?

a)

3 bậc tự do

b)

4 bậc tự do

c)

5 bậc tự do

d)

6 bậc tự do

55.

Một vật đặt trên mặt phẳng hạn chế mấy bậc tự do?

a)

3 bậc tự do

b)

4 bậc tự do

c)

5 bậc tự do

d)

6 bậc tự do

56.

Khối V dài trên hình hạn chế mấy bậc tự do?

a)

2 bậc tự do

b)

3 bậc tự do

c)

4 bậc tự do

57.

Khối V ngắn hạn chế mấy bậc tự do?

a)

2 bậc tự do

b)

3 bậc tự do

c)

4 bậc tự do

d)

5 bậc tự do

58.

Chốt trụ ngắn hạn chế mấy bậc tự do?

a)

2 bậc tự do

b)

3 bậc tự do

c)

4 bậc tự do

d)

5 bậc tự do

59.

Chốt trụ dài hạn chế mấy bậc tự do?

a)

2 bậc tự do

b)

3 bậc tự do

c)

4 bậc tự do

60.

Chốt chặn định vị mấy bậc tự do?

a)

1 bậc tự do

b)

2 bậc tự do

c)

3 bậc tự do

d)

4 bậc tự do

61.

M ăm cặp 3 chấu định vị như trên hình định vị mấy bậc tự do?

a)

2 bậc tự do

b)

4 bậc tự do

c)

6 bậc tự do

d)

8 bậc tự do

62.

Hai mũi tâm định vị mấy bậc tự do?

(a)  

63.

Phiên tỳ kết hợp chốt trụ ngắn + chốt trám định vị mấy bậc tự do?

a)

1 bậc tự do

b)

2 bậc tự do

c)

4 bậc tự do

d)

6 bậc tự do

64.

Hiện tượng sáu định vị là?

a)

Một ổ xác định không chế quá 1 lần

b)

Trong không gian tổng số bậc tự do bị không chế và chưa không chế lớn hơn 6

c)

Trong mặt phẳng tổng số bậc tự do bị không chế và chưa không chế lớn hơn 3

d)

Cả 3 phương án A, B, C

65.

Chuẩn thô nên sử dụng mấy lần trong quá trình gia công?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

66.

Chuỗi kích thước công nghệ được lập như sau:

a)

Bề mặt gia công → Chuẩn định vị → Gốc kích thước

b)

Bề mặt gia công → Chuẩn kích thước → Chuẩn định vị

c)

Bề mặt gia công → Gốc kích thước → Chuẩn định vị

d)

Cả 3 phương án A, B, C

67.

Có mấy phương pháp xác định lượng dư gia công

a)

Lượng dư bằng tổng lượng dư gia công theo kinh nghiệm

b)

Phương pháp tính toán phân tích

c)

Phương pháp tích phân

d)

Phương án A & B

68.

Giải thích các thông số trong công thức tính lượng dư sau: Zmax = aph1 – bph2 = (Ra + Tj) + δ1 + a3

a)

Ra: Chiều cao nhấp nhô do nguyên công (hay bước) sát trước để lại

b)

Tj: Chiều sâu lớp hư hỏng bề mặt do nguyên công (hay bước) sát trước để lại để lại

c)

δ1: Sai lệch vị trí không gian do nguyên công (hay bước) sát trước để lại. Sai lệch

d)

Cả 3 phương án A,B,C

69.

Lượng dư khi gia công mặt phẳng ngoài đối xứng được tính theo công thức nào sau đây?

a)

2Zmax = aph1 – bph1 = 2[(Ra + Tj) + δ1 + a3]

b)

2Zmax = aph1 – bph1 = 2[(Ra + Tj) + δ1 + a3]

c)

2Zmax = aph1 – bph1 = 2[(Ra + Tj) - δ1 + a3]

70.

Lượng dư khi gia công mặt tròn ngoài đối xứng được tính theo công thức nào sau đây?

a)

2Zzmax = 2[(Ra + Tj) + δ2a2+ϵ2b2\sqrt{\delta^2 a^2 + \epsilon^2 b^2} ]

b)

2Zzmax = 2[ (Ra+Tj)(Ra + Tj) + (δ2a2+ε2b2)√(δ2a^2 + ε2b^2) ]

c)

2Zzmax = [(Ra+Tj)+(δ2a2+ϵ2b2)][(Ra + Tj) + \sqrt{(\delta2a^2 + \epsilon2b^2)}]

d)

2Zzmax = 2[(Ra + Tj) + δa + εb]

71.

Hình vẽ sau trình bày sơ đồ gia công hai mặt đầu của càng. Kết luận nào sau đây đúng về nguyên công này?

a)

Nguyên công được thực hiện trên máy phay ngang để tạo chuẩn tinh thống nhất

b)

Nguyên công thực hiện trên máy phay đứng và sau khi đã có chuẩn tinh thống nhất

c)

Nguyên công được thực hiện trên máy phay ngang và sau khi đã có chuẩn tinh thống nhất

d)

Nguyên công thực hiện trên máy phay đứng để tạo chuẩn tinh thống nhất

72.

Khi định vị chi tiết dạng hộp, mặt phẳng đáy đúng phẳng thì 2 lỗ trụ vuông góc với đáy sẽ được định vị bằng:

a)

2 chốt trụ ngắn

b)

1 chốt trụ dài và 1 chốt trụ ngắn

c)

1 chốt trụ ngắn và một chốt trám

d)

1 chốt trụ ngắn và một chốt trám sao cho phương định vị của chốt trám phải vuông góc với đường nối 2 tâm lỗ

73.

Khi gia công bề mặt lệch tâm của chi tiết dạng trục trên máy tiện vạn năng, kết luận nào sau đây đúng nhất:

a)

Có 2 cách gia công. Cách 1: gá trên mâm cặp 4 chấu, cách 2: gá trên mâm cặp 3 chấu có sử dụng cân đệm

b)

Có 3 cách gia công. Cách 1: gá trên mâm cặp 4 chấu, cách 2: gá trên mâm cặp 3 chấu có sử dụng cân đệm; cách 3: sử dụng vật lệch tâm mẫu

c)

Có 3 cách gia công. Cách 1: gá trên mâm cặp 4 chấu, cách 2: gá trên mâm cặp 3 chấu có sử dụng cân đệm, cách 3: gá trên hai lỗ tâm lệch so với tâm trục một lượng bằng độ lệch tâm

d)

Có 2 cách gia công. Cách 1: gá trên mâm cặp 4 chấu, cách 2: gá trên hai lỗ tâm lệch so với tâm trục một lượng bằng độ lệch tâm

74.

Khi gia công lỗ bên phải của càng, người ta tiến hành gá đặt như hình vẽ. Khi đó vai trò của khối V tùy động là:

a)

Không chế 2 bậc tự do tịnh tiến theo trục Ox và Oy

b)

Không chế bậc tự do quay quanh trục Oz

c)

Kết hợp với chốt trụ ngắn không chế bậc tự do quay quanh trục Oy

d)

Kết hợp với chốt trụ ngắn không chế bậc tự do quay quanh Oz

75.

Một trong những công đoạn quan trọng khi gia công chi tiết dạng hộp là kiểm tra độ chính xác các lỗ làm việc. Sơ đồ sau đây minh họa cho việc kiểm tra độ chính xác nào:

a)

Kiểm tra độ không song song giữa hai tâm lỗ của hộp

b)

Kiểm tra độ không đồng tâm giữa hai tâm lỗ của hộp

c)

Kiểm tra độ không vuông góc giữa đường tâm hai lỗ với mặt đáy

d)

Kiểm tra độ không giao nhau giữa hai tâm lỗ của hộp

76.

Một trong những công đoạn quan trọng khi gia công chi tiết dạng hộp là kiểm tra độ chính xác các lỗ làm việc. Sơ đồ sau đây minh họa cho việc kiểm tra độ chính xác nào:

a)

Kiểm tra độ không song song giữa hai tâm lỗ của hộp

b)

Kiểm tra độ không đồng tâm giữa hai tâm lỗ của hộp

c)

Kiểm tra độ không vuông góc giữa đường tâm hai lỗ với mặt đáy

d)

Kiểm tra độ không giao nhau giữa hai tâm lỗ của hộp