wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn KTCK 1_ 11A2 (Lần 3)

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Dạng lừa đảo nào sau đây là một hình thức lừa đảo qua mạng?

a)

Lừa đảo qua email giả mạo (phishing)

b)

Gửi thư cảm ơn từ ngân hàng

c)

Nhận quà tặng từ bạn bè

d)

Đăng ký nhận tin khuyến mãi hợp pháp

2.

Nguyên tắc nào sau đây là đúng về ứng xử trên mạng?

a)

Tôn trọng người khác và giữ gìn thông tin cá nhân.

b)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không xin phép.

c)

Sử dụng ngôn từ xúc phạm khi tranh luận.

d)

Phớt lờ các quy tắc bảo mật khi sử dụng mạng.

3.

Yêu cầu thông tin nào thường được sử dụng trong bài toán quản lý?

a)

Thông tin về nhân sự, tài chính, vật tư, tiến độ

b)

Thông tin về thời tiết, khí hậu, địa lý

c)

Thông tin về giải trí, thể thao, văn hóa

d)

Thông tin về lịch sử, địa danh, du lịch

4.

Các thao tác xử lý thông tin trong bài toán quản lý bao gồm những gì?

a)

Thu thập, lưu trữ, xử lý và truyền đạt thông tin

b)

Chỉ thu thập thông tin

c)

Chỉ lưu trữ và truyền đạt thông tin

d)

Chỉ xử lý thông tin

5.

Khai thác thông tin là:

a)

Quá trình thu thập, xử lý và sử dụng thông tin để phục vụ mục đích nhất định.

b)

Quá trình xóa bỏ thông tin không cần thiết.

c)

Quá trình bảo mật thông tin tuyệt đối.

d)

Quá trình truyền tải thông tin qua mạng xã hội.

6.

CSDL là gì?

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Công suất điện lớn

c)

Công suất đầu lưới

d)

Công suất định lượng

7.

CSDL quan hệ là:

a)

Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu dựa trên mô hình quan hệ.

b)

Một hệ thống lưu trữ dữ liệu dạng cây.

c)

Một loại cơ sở dữ liệu chỉ lưu trữ văn bản.

d)

Một phần mềm thiết kế giao diện người dùng.

8.

Các thao tác nào sau đây là thao tác cơ bản trong CSDL?

a)

Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm dữ liệu

b)

Chỉ thêm dữ liệu

c)

Chỉ xóa dữ liệu

d)

Chỉ sửa dữ liệu

9.

Khóa của một bảng là gì?

a)

Một trường hoặc tập hợp các trường dùng để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

b)

Một loại dữ liệu đặc biệt dùng để lưu trữ hình ảnh.

c)

Một công cụ để sắp xếp các bản ghi theo thứ tự bảng chữ cái.

d)

Một phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu.

10.

Ràng buộc khóa của dữ liệu trong bảng là gì?

a)

Đảm bảo mỗi bản ghi trong bảng là duy nhất.

b)

Cho phép trùng lặp dữ liệu trong bảng.

c)

Chỉ định kiểu dữ liệu cho từng cột.

d)

Giới hạn số lượng bản ghi trong bảng.

11.

Dư thừa dữ liệu là gì?

a)

Dư thừa dữ liệu là việc lưu trữ nhiều bản sao của cùng một thông tin.

b)

Dư thừa dữ liệu là việc thiếu thông tin cần thiết.

c)

Dư thừa dữ liệu là việc dữ liệu bị mất mát trong quá trình xử lý.

d)

Dư thừa dữ liệu là việc dữ liệu được mã hóa để bảo mật.

12.

CSDL quan hệ gồm gì?

a)

Các bảng dữ liệu liên kết với nhau

b)

Các tệp văn bản riêng lẻ

c)

Các hình ảnh và video

d)

Các biểu đồ thống kê

13.

Giải pháp nào của CSDL giúp tránh dư thừa dữ liệu?

a)

Chuẩn hóa dữ liệu

b)

Sao lưu dữ liệu

c)

Tăng kích thước bộ nhớ

d)

Giảm số lượng người dùng

14.

Khóa ngoài của một bảng là gì?

a)

Một trường dùng để liên kết với khóa chính của bảng khác.

b)

Một trường dùng để lưu trữ dữ liệu tạm thời.

c)

Một trường dùng để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

d)

Một trường dùng để mã hóa dữ liệu trong bảng.

15.

Biểu mẫu là:

a)

Một tài liệu dùng để thu thập thông tin theo định dạng nhất định.

b)

Một phần mềm xử lý văn bản.

c)

Một loại hình ảnh kỹ thuật số.

d)

Một thiết bị lưu trữ dữ liệu.

16.

Biểu mẫu đem lại những thuận tiện nào sau đây?

a)

Giúp thu thập và xử lý thông tin dễ dàng hơn

b)

Làm cho công việc trở nên phức tạp hơn

c)

Giảm khả năng lưu trữ thông tin

d)

Gây khó khăn trong việc tổng hợp dữ liệu

17.

Các hệ CSDL quan hệ có bao nhiêu loại truy vấn?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

1 loại

18.

Ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL là:

a)

SQL

b)

Python

c)

HTML

d)

Java

19.

Mệnh đề nào trong SQL dùng để chỉ định các cột cần lấy dữ liệu?

a)

SELECT

b)

FROM

c)

WHERE

d)

GROUP BY

20.

Trong một hệ quản trị CSDL, truy vấn thể hiện bằng ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ truy vấn SQL

b)

Ngôn ngữ lập trình Python

c)

Ngôn ngữ đánh dấu HTML

d)

Ngôn ngữ thiết kế CSS

21.

Đâu là những thủ đoạn lừa đảo trên mạng?

a)

Lừa đảo trúng thưởng, tặng quà để lấy tiền phí vận chuyển

b)

Lừa đảo chiếm tiền đặt cọc hoặc bán hàng giả

c)

Lừa đảo để lấy cắp thông tin cá nhân

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

22.

Đâu là dấu hiệu lừa đảo để lấy cắp thông tin cá nhân bằng trang web?

a)

Trang web có lỗi chính tả, lỗi hành văn thì đó có thể là lừa đảo

b)

Tên miền gồm vài phần cách nhau dấu chấm

c)

Những cách viết sai chính tả trong tên miền để đánh lừa người đọc như thay chữ “o” bằng số 0; thay chữ “m” bằng “rn” và “n

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

23.

Những cách để kiểm tra lại thông tin là

a)

Gọi điện thoại trực tiếp, truy cập địa chỉ trang web in trên các tài liệu chính thức

b)

Không mở bất kì liên kết hoặc tệp đính kèm nào mà hãy kiểm tra địa chỉ đích thực sự để phát hiện liên kết lừa đảo.

c)

Trỏ chuột vào một liên kết nhưng không nháy chuột, ta sẽ nhìn thấy địa chỉ đích thực sự mà liên kết sẽ mở ra.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

24.

Đâu là nguyên tắc để hạn chế thiệt hại?

a)

Không mở bất kì liên kết hoặc tệp đính kèm nào mà hãy kiểm tra địa chỉ đích thực sự để phát hiện liên kết lừa đảo.

b)

Trỏ chuột vào một liên kết nhưng không nháy chuột, ta sẽ nhìn thấy địa chỉ đích thực sự mà liên kết sẽ mở ra.

c)

Nếu tài khoản bị ảnh hưởng có liên quan đến nhà trường hay một cơ quan, tổ chức, cần thông báo ngay cho người có trách nhiệm

d)

Gọi điện thoại trực tiếp, truy cập địa chỉ trang web in trên các tài liệu chính thức

25.

Quy tắc trách nhiệm là?

a)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, không hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

b)

Khi có chuyện xảy ra dù vô tình hay cố ý cũng phải trốn tránh để không bị phát hiện và không phải chịu trách nhiệm

c)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

d)

Chỉ chịu trách nhiệm về hành vi khi nó liên quan đến lợi ích của nhà nước

26.

Nếu không tuân thủ các điều lệ, quy định của việc sử dụng internet thì có bị xử lý theo pháp luật không?

a)

Chắc chắn có

b)

Không, chắc chắn không vì internet, mạng xã hội chỉ là không gian ảo

c)

Không, vì không có luật nào xử lý khi sử dụng mạng internet

d)

Cả 3 đáp án đều sai

27.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

28.

Đâu là những thủ đoạn lừa đảo trên mạng?

a)

Lừa đảo trúng thưởng, tặng quà để lấy tiền phí vận chuyển hoặc chiếm tiền đặt cọc

b)

Lừa đảo chiếm tiền đặt cọc hoặc bán hàng giả hoặc lấy cắp thông tin cá nhân

c)

Lừa đảo để lấy cắp thông tin cá nhân

d)

Lừa đảo trúng thưởng, tặng quà để lấy tiền phí vận chuyển, chiếm tiền đặt cọc hoặc bán hàng giả, hoặc lấy cắp thông tin cá nhân

29.

Quy tắc trách nhiệm là?

a)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, không hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

b)

Khi có chuyện xảy ra dù vô tình hay cố ý cũng phải trốn tránh để không bị phát hiện và không phải chịu trách nhiệm

c)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

d)

Chỉ chịu trách nhiệm về hành vi khi nó liên quan đến lợi ích của nhà nước

30.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

31.

Quy tắc an toàn và bảo mật thông tin là?

a)

Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

b)

Tuân thủ pháp luật, tôn trọng quyền và lợi ích của cơ quan, tổ chức, tòa án

c)

Tuân thủ pháp luật, pháp chế, pháp lý của nhà nước về luật đất đai sửa đổi

d)

Sử dụng tính năng bảo mật thủ mục của điện thoại

32.

Quan điểm nào sau đây là không đúng về sử dụng mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội là thế giới ảo, nên luật pháp trên mạng cũng chỉ là ảo

b)

Sử dụng mạng xã hội để buôn bán thì thích bán gì thì bán, không cần giấy phép kinh doanh

c)

Không có điều lệ nào quy định phải sử dụng ngôn từ hợp đạo đức. Người chửi mắng mình thì mình cũng chửi mắng lại

d)

Mạng xã hội là thế giới ảo, nên luật pháp trên mạng cũng chỉ là ảo, Sử dụng mạng xã hội để buôn bán thì thích bán gì thì bán, không cần giấy phép kinh doanh, Không có điều lệ nào quy định phải sử dụng ngôn từ hợp đạo đức.

33.

Điều nào cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo?

a)

Nhắn tin hỏi thăm sức khỏe

b)

Người thân gọi điện hỏi thăm sức khỏe

c)

Gửi Email đi phỏng vấn công việc

d)

Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, vay thẻ nạp điện thoại

34.

Thủ đoạn lừa đảo yêu cầu trả phí vận chuyển để nhận quà thưởng nhằm đến mục tiêu nào sau đây?

a)

Lấy thông tin cá nhân của người dùng.

b)

Lấy cấp mật khẩu tài khoản ngân hàng.

c)

Tạo cơ hội hợp tác kinh doanh.

d)

Lừa lấy tiền phí vận chuyển nhưng không gửi quà hoặc gửi quà không giá trị.

35.

Yếu tố nào là quan trọng nhất trong một bài toán quản lý để đảm bảo kết quả chính xác và đáng tin cậy?

a)

Tốc độ xử lý của máy tính

b)

Dữ liệu chính xác

c)

Chỉ phí để xây dựng hệ thống, Giao diện người dùng đẹp mắt

d)

Thông tin đúng trong bài toán quản lý phải chính xác, kết quả xử lý thông tin phải đáng tin cậy để giúp có được quyết định đúng đắn, hợp lí.

36.

Một bảng dữ liệu có các trường sau: "Mã nhân viên", "Tên nhân viên," "Ngày sinh." Hãy xác định khoá phù hợp nhất cho bảng này:

a)

"Ngày sinh".

b)

"Mã nhân viên".

c)

Cả "Mã nhân viên" và "Ngày sinh".

d)

"Tên nhân viên".

37.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Một tập hợp các bảng tính trong Excel.

b)

Một tập hợp các tệp văn bản trong máy tính.

c)

Một tập hợp dữ liệu có liên quan, được lưu trữ có tổ chức trên máy tính.

d)

Một bộ sưu tập hình ảnh và video.

38.

Hệ thống nào dưới đây thường sử dụng CSDL để quản lý dữ liệu?

a)

Quản lý hồ sơ khách hàng của ngân hàng.

b)

Viết nhật ký cá nhân.

c)

Lưu trữ tài liệu văn bản trên ổ đĩa cứng.

d)

Tạo bảng tính đơn giản trong Excel.

39.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, mỗi bảng chứa gì?

a)

Chỉ một hàng dữ liệu

b)

Một tập hợp các cột và hàng

c)

Một danh sách các mối quan hệ

d)

Chỉ các hàng không có cột

40.

Tại sao cần chỉ định khóa chính trong bảng?

a)

Để tạo ra nhiều bản ghi giống nhau

b)

Để ngăn chặn lỗi cập nhật dữ liệu

c)

Để đảm bảo mỗi bản ghi được xác định duy nhất

d)

Để giảm kích thước cơ sở dữ liệu

41.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào giúp cho việc tìm kiếm và truy xuất dữ liệu trở nên nhanh chóng hơn?

a)

Tổ chức theo thứ tự bằng chỉ cột

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

42.

Dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL với mục đích gì?

a)

Người sử dụng có thể khai thác dữ liệu, rút ra thông tin phục vụ các hoạt động

b)

Giúp người sử dụng có thể đưa ra các quyết định phù hợp, kịp thời

c)

Giúp người sử dụng tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

43.

Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng dữ liệu khác nhau.

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị chỉ số.

44.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

45.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

46.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

47.

Hệ thống quản trị CSDL là gì?

a)

Một hệ thống chương trình giúp người dùng tương tác với csdl qua các giao diện dễ hiểu, dễ dùng

b)

Hệ thống chương trình truy cập dữ liệu tuần theo những ràng buộc để đảm bảo tính đúng đắn cho mỗi thao tác cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu.

c)

Csdl của đơn vị, hệ quản trị csdl và các phần mềm ứng dụng có các giao diện tương tác với csdl đáp ứng với nhu cầu quản lí của đơn vị đó.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

48.

Khóa chính trong bảng thường được chọn dựa trên tiêu chí nào?

a)

Số lượng ký tự của các giá trị trong trường

b)

Độ phổ biến của dữ liệu trong trường

c)

Khả năng xác định duy nhất bản ghi

d)

Độ phức tạp của các giá trị

49.

Mục tiêu chính của việc thiết kế cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tăng cường khả năng tìm kiếm dữ liệu

b)

Giảm thiểu dư thừa dữ liệu

c)

Tăng số lượng bảng trong cơ sở dữ liệu

d)

Đảm bảo mọi bảng đều chứa thông tin giống nhau

50.

Thông tin nào là cần thiết để tạo liên kết giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu?

a)

Khóa ngoại (Foreign Key)

b)

Khóa chính (Primary Key)

c)

Chỉ mục (Index)

d)

Dữ liệu văn bản (Text Data)

51.

Một trường chung

a)

Một trường riêng biệt cho mỗi bảng

b)

Một trường riêng biệt cho mỗi bảng

c)

Thông tin về số lượng bản ghi

d)

Thông tin không cần thiết

52.

Câu 17: Biểu mẫu tự động?

a)

Form Wizard

b)

Table Design

c)

Query Builder

d)

Report Generator

53.

Đối với các hệ CSDL quan hệ có mấy loại truy vấn dữ liệu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

54.

Nhận định nào sau đây là đúng về mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là không quan trọng.

b)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là quan trọng.

c)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là không quan trọng.

d)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là quan trọng.

55.

Nhận định nào sau đây là đúng về thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng bảng

c)

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng hàng

d)

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng cột

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng về thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Hàng

b)

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Bảng

c)

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ kiểu dữ liệu của một thuộc tính

d)

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Cột

57.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

58.

Ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL quan hệ là SQL. Câu truy vấn khai thác dữ liệu của SQL có cấu trúc cơ bản là?

a)

SELECT…FROM…WHERE…

b)

WHERE…SELECT…FROM…

c)

SELECT…WHERE…FROM…

d)

SELECT…FROM…WHERER…

59.

Tại sao cần phải cập nhật dữ liệu thường xuyên trong các bài toán quản lý?

a)

Để dữ liệu luôn được chính xác và phản ánh đúng tình hình thực tế.

b)

Để tăng khả năng bảo mật.

c)

Để làm giảm dung lượng dữ liệu lưu trữ.

d)

Để tăng tính thẩm mỹ của dữ liệu.

60.

Những công việc nào sau đây không phải là khai thác thông tin từ dữ liệu đã có?

a)

Lập bảng xếp hạng học sinh theo điểm số.

b)

Thống kê học sinh có kết quả học tập xuất sắc.

c)

Nhập điểm mới vào hệ thống.

d)

Lọc học sinh đạt từ điểm 8 trở lên.

61.

Trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu, biểu mẫu có thể được thiết kế để làm gì?

a)

Hiển thị dữ liệu theo thứ tự ngẫu nhiên

b)

Hiển thị dữ liệu theo một tiêu chí cụ thể

c)

Hiển thị tất cả dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

Hiển thị dữ liệu từ các bảng không liên kết

62.

Trong một bảng, khóa chính là gì?

a)

Một trường chứa các giá trị lặp lại

b)

Một trường có thể để trống

c)

Một trường hoặc tập hợp các trường dùng để xác định duy nhất bản ghi

d)

Một tập hợp các trường không thể thay đổi

63.

Một trong những chức năng của khai thác thông tin là:

a)

Xóa dữ liệu đã lưu trữ

b)

Tìm kiếm dữ liệu theo yêu cầu cụ thể

c)

Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn

b)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thỏa mãn một tân từ xác định

c)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một nhóm các phụ thuộc.

d)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

65.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn

b)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp

c)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thỏa mãn một tân từ xác định.

d)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.

66.

Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề WHERE?

a)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép đại số quan hệ

b)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép số học và các phép so sánh

c)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép so sánh.

d)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm biểu thức đại số

67.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

68.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

69.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn

a)

Create form for using Wizard

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form in using Wizard

70.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

a)

Create form in Design View

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form in using Wizard

71.

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

72.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

73.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

74.

Biểu mẫu được thiết kế nhằm mục đích gì?

a)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem

b)

Cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

c)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng, thông qua đó thực hiện một số thao tác với dữ liệu

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

75.

Dạng lừa đảo nào sau đây là một hình thức lừa đảo qua mạng?

a)

Lừa đảo qua email giả mạo (phishing)

b)

Gửi thư cảm ơn từ ngân hàng

c)

Nhận quà tặng từ bạn bè

d)

Đăng ký nhận tin khuyến mãi hợp pháp

76.

Nguyên tắc nào sau đây là đúng về ứng xử trên mạng?

a)

Tôn trọng người khác và giữ gìn thông tin cá nhân.

b)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không xin phép.

c)

Sử dụng ngôn từ xúc phạm khi tranh luận.

d)

Phớt lờ các quy tắc bảo mật khi sử dụng mạng.

77.

Yêu cầu thông tin nào thường được sử dụng trong bài toán quản lý?

a)

Thông tin về nhân sự, tài chính, vật tư, tiến độ

b)

Thông tin về thời tiết, khí hậu, địa lý

c)

Thông tin về giải trí, thể thao, văn hóa

d)

Thông tin về lịch sử, địa danh, du lịch

78.

Các thao tác xử lý thông tin trong bài toán quản lý bao gồm những gì?

a)

Thu thập, lưu trữ, xử lý và truyền đạt thông tin

b)

Chỉ thu thập thông tin

c)

Chỉ lưu trữ và truyền đạt thông tin

d)

Chỉ xử lý thông tin

79.

Khai thác thông tin là:

a)

Quá trình thu thập, xử lý và sử dụng thông tin để phục vụ mục đích nhất định.

b)

Quá trình xóa bỏ thông tin không cần thiết.

c)

Quá trình bảo mật thông tin tuyệt đối.

d)

Quá trình truyền tải thông tin qua mạng xã hội.

80.

CSDL là gì?

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Công suất điện lớn

c)

Công suất đầu lưới

d)

Công suất định lượng

81.

CSDL quan hệ là:

a)

Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu dựa trên mô hình quan hệ.

b)

Một hệ thống lưu trữ dữ liệu dạng cây.

c)

Một loại cơ sở dữ liệu chỉ lưu trữ văn bản.

d)

Một phần mềm thiết kế giao diện người dùng.

82.

Các thao tác nào sau đây là thao tác cơ bản trong CSDL?

a)

Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm dữ liệu

b)

Chỉ thêm dữ liệu

c)

Chỉ xóa dữ liệu

d)

Chỉ sửa dữ liệu

83.

Khóa của một bảng là gì?

a)

Một trường hoặc tập hợp các trường dùng để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

b)

Một loại dữ liệu đặc biệt dùng để lưu trữ hình ảnh.

c)

Một công cụ để sắp xếp các bản ghi theo thứ tự bảng chữ cái.

d)

Một phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu.

84.

Ràng buộc khóa của dữ liệu trong bảng là gì?

a)

Đảm bảo mỗi bản ghi trong bảng là duy nhất.

b)

Cho phép trùng lặp dữ liệu trong bảng.

c)

Chỉ định kiểu dữ liệu cho từng cột.

d)

Giới hạn số lượng bản ghi trong bảng.

85.

Dư thừa dữ liệu là gì?

a)

Dư thừa dữ liệu là việc lưu trữ nhiều bản sao của cùng một thông tin.

b)

Dư thừa dữ liệu là việc thiếu thông tin cần thiết.

c)

Dư thừa dữ liệu là việc dữ liệu bị mất mát trong quá trình xử lý.

d)

Dư thừa dữ liệu là việc dữ liệu được mã hóa để bảo mật.

86.

CSDL quan hệ gồm gì?

a)

Các bảng dữ liệu liên kết với nhau

b)

Các tệp văn bản riêng lẻ

c)

Các hình ảnh và video

d)

Các biểu đồ thống kê

87.

Khóa ngoài của một bảng là gì?

a)

Một trường dùng để liên kết với khóa chính của bảng khác.

b)

Một trường dùng để lưu trữ dữ liệu tạm thời.

c)

Một trường dùng để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

d)

Một trường dùng để mã hóa dữ liệu trong bảng.

88.

Biểu mẫu là:

a)

Một tài liệu dùng để thu thập thông tin theo định dạng nhất định.

b)

Một phần mềm xử lý văn bản.

c)

Một loại hình ảnh kỹ thuật số.

d)

Một thiết bị lưu trữ dữ liệu.

89.

Ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL là:

a)

SQL

b)

Python

c)

HTML

d)

Java

90.

Trong một hệ quản trị CSDL, truy vấn thể hiện bằng ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ truy vấn SQL

b)

Ngôn ngữ lập trình Python

c)

Ngôn ngữ đánh dấu HTML

d)

Ngôn ngữ thiết kế CSS

91.

Đâu là nguyên tắc để hạn chế thiệt hại?

a)

Không mở bất kì liên kết hoặc tệp đính kèm nào mà hãy kiểm tra địa chỉ đích thực sự để phát hiện liên kết lừa đảo.

b)

Trỏ chuột vào một liên kết nhưng không nháy chuột, ta sẽ nhìn thấy địa chỉ đích thực sự mà liên kết sẽ mở ra.

c)

Nếu tài khoản bị ảnh hưởng có liên quan đến nhà trường hay một cơ quan, tổ chức, cần thông báo ngay cho người có trách nhiệm

d)

Gọi điện thoại trực tiếp, truy cập địa chỉ trang web in trên các tài liệu chính thức

92.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

93.

Đâu là những thủ đoạn lừa đảo trên mạng?

a)

Lừa đảo trúng thưởng, tặng quà để lấy tiền phí vận chuyển hoặc chiếm tiền đặt cọc

b)

Lừa đảo chiếm tiền đặt cọc hoặc bán hàng giả hoặc lấy cắp thông tin cá nhân

c)

Lừa đảo để lấy cắp thông tin cá nhân

d)

Lừa đảo trúng thưởng, tặng quà để lấy tiền phí vận chuyển, chiếm tiền đặt cọc hoặc bán hàng giả, hoặc lấy cắp thông tin cá nhân

94.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

95.

Quan điểm nào sau đây là không đúng về sử dụng mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội là thế giới ảo, nên luật pháp trên mạng cũng chỉ là ảo

b)

Sử dụng mạng xã hội để buôn bán thì thích bán gì thì bán, không cần giấy phép kinh doanh

c)

Không có điều lệ nào quy định phải sử dụng ngôn từ hợp đạo đức. Người chửi mắng mình thì mình cũng chửi mắng lại

d)

Mạng xã hội là thế giới ảo, nên luật pháp trên mạng cũng chỉ là ảo, Sử dụng mạng xã hội để buôn bán thì thích bán gì thì bán, không cần giấy phép kinh doanh, Không có điều lệ nào quy định phải sử dụng ngôn từ hợp đạo đức.

96.

Yếu tố nào là quan trọng nhất trong một bài toán quản lý để đảm bảo kết quả chính xác và đáng tin cậy?

a)

Tốc độ xử lý của máy tính

b)

Dữ liệu chính xác

c)

Chỉ phí để xây dựng hệ thống, Giao diện người dùng đẹp mắt

d)

Thông tin đúng trong bài toán quản lý phải chính xác, kết quả xử lý thông tin phải đáng tin cậy để giúp có được quyết định đúng đắn, hợp lí.

97.

Tại sao cần chỉ định khóa chính trong bảng?

a)

Để tạo ra nhiều bản ghi giống nhau

b)

Để ngăn chặn lỗi cập nhật dữ liệu

c)

Để đảm bảo mỗi bản ghi được xác định duy nhất

d)

Để giảm kích thước cơ sở dữ liệu

98.

Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng dữ liệu khác nhau.

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị chỉ số.

99.

Mục tiêu chính của việc thiết kế cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tăng cường khả năng tìm kiếm dữ liệu

b)

Giảm thiểu dư thừa dữ liệu

c)

Tăng số lượng bảng trong cơ sở dữ liệu

d)

Đảm bảo mọi bảng đều chứa thông tin giống nhau

100.

Ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL quan hệ là SQL. Câu truy vấn khai thác dữ liệu của SQL có cấu trúc cơ bản là?

a)

SELECT…FROM…WHERE…

b)

WHERE…SELECT…FROM…

c)

SELECT…WHERE…FROM…

d)

SELECT…FROM…WHERER…

101.

Dạng lừa đảo nào sau đây là một hình thức lừa đảo qua mạng?

a)

Lừa đảo qua email giả mạo (phishing)

b)

Gửi thư cảm ơn từ ngân hàng

c)

Nhận quà tặng từ bạn bè

d)

Đăng ký nhận tin khuyến mãi hợp pháp

102.

Nguyên tắc nào sau đây là đúng về ứng xử trên mạng?

a)

Tôn trọng người khác và giữ gìn thông tin cá nhân.

b)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không xin phép.

c)

Sử dụng ngôn từ xúc phạm khi tranh luận.

d)

Phớt lờ các quy tắc bảo mật khi sử dụng mạng.

103.

Yêu cầu thông tin nào thường được sử dụng trong bài toán quản lý?

a)

Thông tin về nhân sự, tài chính, vật tư, tiến độ

b)

Thông tin về thời tiết, khí hậu, địa lý

c)

Thông tin về giải trí, thể thao, văn hóa

d)

Thông tin về lịch sử, địa danh, du lịch

104.

Các thao tác xử lý thông tin trong bài toán quản lý bao gồm những gì?

a)

Thu thập, lưu trữ, xử lý và truyền đạt thông tin

b)

Chỉ thu thập thông tin

c)

Chỉ lưu trữ và truyền đạt thông tin

d)

Chỉ xử lý thông tin

105.

Khai thác thông tin là:

a)

Quá trình thu thập, xử lý và sử dụng thông tin để phục vụ mục đích nhất định.

b)

Quá trình xóa bỏ thông tin không cần thiết.

c)

Quá trình bảo mật thông tin tuyệt đối.

d)

Quá trình truyền tải thông tin qua mạng xã hội.

106.

CSDL là gì?

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Công suất điện lớn

c)

Công suất đầu lưới

d)

Công suất định lượng

107.

CSDL quan hệ là:

a)

Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu dựa trên mô hình quan hệ.

b)

Một hệ thống lưu trữ dữ liệu dạng cây.

c)

Một loại cơ sở dữ liệu chỉ lưu trữ văn bản.

d)

Một phần mềm thiết kế giao diện người dùng.

108.

Các thao tác nào sau đây là thao tác cơ bản trong CSDL?

a)

Thêm, sửa, xóa, tìm kiếm dữ liệu

b)

Chỉ thêm dữ liệu

c)

Chỉ xóa dữ liệu

d)

Chỉ sửa dữ liệu

109.

Khóa của một bảng là gì?

a)

Một trường hoặc tập hợp các trường dùng để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

b)

Một loại dữ liệu đặc biệt dùng để lưu trữ hình ảnh.

c)

Một công cụ để sắp xếp các bản ghi theo thứ tự bảng chữ cái.

d)

Một phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu.

110.

Ràng buộc khóa của dữ liệu trong bảng là gì?

a)

Đảm bảo mỗi bản ghi trong bảng là duy nhất.

b)

Cho phép trùng lặp dữ liệu trong bảng.

c)

Chỉ định kiểu dữ liệu cho từng cột.

d)

Giới hạn số lượng bản ghi trong bảng.

111.

Dư thừa dữ liệu là gì?

a)

Dư thừa dữ liệu là việc lưu trữ nhiều bản sao của cùng một thông tin.

b)

Dư thừa dữ liệu là việc thiếu thông tin cần thiết.

c)

Dư thừa dữ liệu là việc dữ liệu bị mất mát trong quá trình xử lý.

d)

Dư thừa dữ liệu là việc dữ liệu được mã hóa để bảo mật.

112.

CSDL quan hệ gồm gì?

a)

Các bảng dữ liệu liên kết với nhau

b)

Các tệp văn bản riêng lẻ

c)

Các hình ảnh và video

d)

Các biểu đồ thống kê

113.

Giải pháp nào của CSDL giúp tránh dư thừa dữ liệu?

a)

Chuẩn hóa dữ liệu

b)

Sao lưu dữ liệu

c)

Tăng kích thước bộ nhớ

d)

Giảm số lượng người dùng

114.

Khóa ngoài của một bảng là gì?

a)

Một trường dùng để liên kết với khóa chính của bảng khác.

b)

Một trường dùng để lưu trữ dữ liệu tạm thời.

c)

Một trường dùng để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

d)

Một trường dùng để mã hóa dữ liệu trong bảng.

115.

Biểu mẫu là:

a)

Một tài liệu dùng để thu thập thông tin theo định dạng nhất định.

b)

Một phần mềm xử lý văn bản.

c)

Một loại hình ảnh kỹ thuật số.

d)

Một thiết bị lưu trữ dữ liệu.

116.

Biểu mẫu đem lại những thuận tiện nào sau đây?

a)

Giúp thu thập và xử lý thông tin dễ dàng hơn

b)

Làm cho công việc trở nên phức tạp hơn

c)

Giảm khả năng lưu trữ thông tin

d)

Gây khó khăn trong việc tổng hợp dữ liệu

117.

Các hệ CSDL quan hệ có bao nhiêu loại truy vấn?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

1 loại

118.

Ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL là:

a)

SQL

b)

Python

c)

HTML

d)

Java

119.

Mệnh đề nào trong SQL dùng để chỉ định các cột cần lấy dữ liệu?

a)

SELECT

b)

FROM

c)

WHERE

d)

GROUP BY

120.

Trong một hệ quản trị CSDL, truy vấn thể hiện bằng ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ truy vấn SQL

b)

Ngôn ngữ lập trình Python

c)

Ngôn ngữ đánh dấu HTML

d)

Ngôn ngữ thiết kế CSS

121.

Đâu là những thủ đoạn lừa đảo trên mạng?

a)

Lừa đảo trúng thưởng, tặng quà để lấy tiền phí vận chuyển

b)

Lừa đảo chiếm tiền đặt cọc hoặc bán hàng giả

c)

Lừa đảo để lấy cắp thông tin cá nhân

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

122.

Đâu là dấu hiệu lừa đảo để lấy cắp thông tin cá nhân bằng trang web?

a)

Trang web có lỗi chính tả, lỗi hành văn thì đó có thể là lừa đảo

b)

Tên miền gồm vài phần cách nhau dấu chấm

c)

Những cách viết sai chính tả trong tên miền để đánh lừa người đọc như thay chữ “o” bằng số 0; thay chữ “m” bằng “rn” và “n

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

123.

Những cách để kiểm tra lại thông tin là

a)

Gọi điện thoại trực tiếp, truy cập địa chỉ trang web in trên các tài liệu chính thức

b)

Không mở bất kì liên kết hoặc tệp đính kèm nào mà hãy kiểm tra địa chỉ đích thực sự để phát hiện liên kết lừa đảo.

c)

Trỏ chuột vào một liên kết nhưng không nháy chuột, ta sẽ nhìn thấy địa chỉ đích thực sự mà liên kết sẽ mở ra.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

124.

Đâu là nguyên tắc để hạn chế thiệt hại?

a)

Không mở bất kì liên kết hoặc tệp đính kèm nào mà hãy kiểm tra địa chỉ đích thực sự để phát hiện liên kết lừa đảo.

b)

Trỏ chuột vào một liên kết nhưng không nháy chuột, ta sẽ nhìn thấy địa chỉ đích thực sự mà liên kết sẽ mở ra.

c)

Nếu tài khoản bị ảnh hưởng có liên quan đến nhà trường hay một cơ quan, tổ chức, cần thông báo ngay cho người có trách nhiệm

d)

Gọi điện thoại trực tiếp, truy cập địa chỉ trang web in trên các tài liệu chính thức

125.

Quy tắc trách nhiệm là?

a)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, không hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

b)

Khi có chuyện xảy ra dù vô tình hay cố ý cũng phải trốn tránh để không bị phát hiện và không phải chịu trách nhiệm

c)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

d)

Chỉ chịu trách nhiệm về hành vi khi nó liên quan đến lợi ích của nhà nước

126.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

127.

Đâu là những thủ đoạn lừa đảo trên mạng?

a)

Lừa đảo trúng thưởng, tặng quà để lấy tiền phí vận chuyển hoặc chiếm tiền đặt cọc

b)

Lừa đảo chiếm tiền đặt cọc hoặc bán hàng giả hoặc lấy cắp thông tin cá nhân

c)

Lừa đảo để lấy cắp thông tin cá nhân

d)

Lừa đảo trúng thưởng, tặng quà để lấy tiền phí vận chuyển, chiếm tiền đặt cọc hoặc bán hàng giả, hoặc lấy cắp thông tin cá nhân

128.

Quy tắc trách nhiệm là?

a)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, không hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

b)

Khi có chuyện xảy ra dù vô tình hay cố ý cũng phải trốn tránh để không bị phát hiện và không phải chịu trách nhiệm

c)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

d)

Chỉ chịu trách nhiệm về hành vi khi nó liên quan đến lợi ích của nhà nước

129.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

130.

Quy tắc an toàn và bảo mật thông tin là?

a)

Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

b)

Tuân thủ pháp luật, tôn trọng quyền và lợi ích của cơ quan, tổ chức, tòa án

c)

Tuân thủ pháp luật, pháp chế, pháp lý của nhà nước về luật đất đai sửa đổi

d)

Sử dụng tính năng bảo mật thủ mục của điện thoại

131.

Điều nào cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo?

a)

Nhắn tin hỏi thăm sức khỏe

b)

Người thân gọi điện hỏi thăm sức khỏe

c)

Gửi Email đi phỏng vấn công việc

d)

Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, vay thẻ nạp điện thoại

132.

Thủ đoạn lừa đảo yêu cầu trả phí vận chuyển để nhận quà thưởng nhằm đến mục tiêu nào sau đây?

a)

Lấy thông tin cá nhân của người dùng.

b)

Lấy cấp mật khẩu tài khoản ngân hàng.

c)

Tạo cơ hội hợp tác kinh doanh.

d)

Lừa lấy tiền phí vận chuyển nhưng không gửi quà hoặc gửi quà không giá trị.

133.

Yếu tố nào là quan trọng nhất trong một bài toán quản lý để đảm bảo kết quả chính xác và đáng tin cậy?

a)

Tốc độ xử lý của máy tính

b)

Dữ liệu chính xác

c)

Chỉ phí để xây dựng hệ thống, Giao diện người dùng đẹp mắt

d)

Thông tin đúng trong bài toán quản lý phải chính xác, kết quả xử lý thông tin phải đáng tin cậy để giúp có được quyết định đúng đắn, hợp lí.

134.

Một bảng dữ liệu có các trường sau: "Mã nhân viên", "Tên nhân viên," "Ngày sinh." Hãy xác định khoá phù hợp nhất cho bảng này:

a)

"Ngày sinh".

b)

"Mã nhân viên".

c)

Cả "Mã nhân viên" và "Ngày sinh".

d)

"Tên nhân viên".

135.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Một tập hợp các bảng tính trong Excel.

b)

Một tập hợp các tệp văn bản trong máy tính.

c)

Một tập hợp dữ liệu có liên quan, được lưu trữ có tổ chức trên máy tính.

d)

Một bộ sưu tập hình ảnh và video.

136.

Hệ thống nào dưới đây thường sử dụng CSDL để quản lý dữ liệu?

a)

Quản lý hồ sơ khách hàng của ngân hàng.

b)

Viết nhật ký cá nhân.

c)

Lưu trữ tài liệu văn bản trên ổ đĩa cứng.

d)

Tạo bảng tính đơn giản trong Excel.

137.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, mỗi bảng chứa gì?

a)

Chỉ một hàng dữ liệu

b)

Một tập hợp các cột và hàng

c)

Một danh sách các mối quan hệ

d)

Chỉ các hàng không có cột

138.

Tại sao cần chỉ định khóa chính trong bảng?

a)

Để tạo ra nhiều bản ghi giống nhau

b)

Để ngăn chặn lỗi cập nhật dữ liệu

c)

Để đảm bảo mỗi bản ghi được xác định duy nhất

d)

Để giảm kích thước cơ sở dữ liệu

139.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào giúp cho việc tìm kiếm và truy xuất dữ liệu trở nên nhanh chóng hơn?

a)

Tổ chức theo thứ tự bằng chỉ cột

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

140.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

141.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

142.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

143.

Khóa chính trong bảng thường được chọn dựa trên tiêu chí nào?

a)

Số lượng ký tự của các giá trị trong trường

b)

Độ phổ biến của dữ liệu trong trường

c)

Khả năng xác định duy nhất bản ghi

d)

Độ phức tạp của các giá trị

144.

Mục tiêu chính của việc thiết kế cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tăng cường khả năng tìm kiếm dữ liệu

b)

Giảm thiểu dư thừa dữ liệu

c)

Tăng số lượng bảng trong cơ sở dữ liệu

d)

Đảm bảo mọi bảng đều chứa thông tin giống nhau

145.

Thông tin nào là cần thiết để tạo liên kết giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu?

a)

Khóa ngoại (Foreign Key)

b)

Khóa chính (Primary Key)

c)

Chỉ mục (Index)

d)

Dữ liệu văn bản (Text Data)

146.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

147.

Ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL quan hệ là SQL. Câu truy vấn khai thác dữ liệu của SQL có cấu trúc cơ bản là?

a)

SELECT…FROM…WHERE…

b)

WHERE…SELECT…FROM…

c)

SELECT…WHERE…FROM…

d)

SELECT…FROM…WHERER…

148.

Tại sao cần phải cập nhật dữ liệu thường xuyên trong các bài toán quản lý?

a)

Để dữ liệu luôn được chính xác và phản ánh đúng tình hình thực tế.

b)

Để tăng khả năng bảo mật.

c)

Để làm giảm dung lượng dữ liệu lưu trữ.

d)

Để tăng tính thẩm mỹ của dữ liệu.

149.

Những công việc nào sau đây không phải là khai thác thông tin từ dữ liệu đã có?

a)

Lập bảng xếp hạng học sinh theo điểm số.

b)

Thống kê học sinh có kết quả học tập xuất sắc.

c)

Nhập điểm mới vào hệ thống.

d)

Lọc học sinh đạt từ điểm 8 trở lên.

150.

Trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu, biểu mẫu có thể được thiết kế để làm gì?

a)

Hiển thị dữ liệu theo thứ tự ngẫu nhiên

b)

Hiển thị dữ liệu theo một tiêu chí cụ thể

c)

Hiển thị tất cả dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

Hiển thị dữ liệu từ các bảng không liên kết

151.

Trong một bảng, khóa chính là gì?

a)

Một trường chứa các giá trị lặp lại

b)

Một trường có thể để trống

c)

Một trường hoặc tập hợp các trường dùng để xác định duy nhất bản ghi

d)

Một tập hợp các trường không thể thay đổi

152.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn

b)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thỏa mãn một tân từ xác định

c)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một nhóm các phụ thuộc.

d)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

153.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn

b)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp

c)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thỏa mãn một tân từ xác định.

d)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.

154.

Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề WHERE?

a)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép đại số quan hệ

b)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép số học và các phép so sánh

c)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép so sánh.

d)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm biểu thức đại số

155.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

156.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

157.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn

a)

Create form for using Wizard

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form in using Wizard

158.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

a)

Create form in Design View

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form in using Wizard

159.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

160.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu