wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng trong hình dưới đây được gọi là gì?

a)

Xói mòn đất.

b)

Ô nhiễm không khí.

c)

Ô nhiễm nguồn nước.

d)

Đất bị nhiễm hóa chất.

2.

Hiện tượng trong hình dưới đây được gọi là gì?

a)

Đất bị nhiễm hóa chất.

b)

Ô nhiễm không khí.

c)

Ô nhiễm đất.

d)

Ô nhiễm nguồn nước.

3.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây do con người gây ra?

a)

Xâm nhập mặn.

b)

Nhiễm phèn.

c)

Núi lửa phun trào.

d)

Sử dụng phân bón hóa học.

4.

Nguyên nhân gây xói mòn đất trong hình dưới đây là gì?

a)

Gió, lũ lụt

b)

Lũ lụt.

c)

Phá rừng.

d)

Phá rừng, lũ lụt, gió.

5.

Đánh dấu × vào □ trước việc làm có thể phòng chống ô nhiễm đất.

a)

Xử lý chất thải trước khi đưa ra môi trường.

b)

Sử dụng phân bón hóa học.

c)

Sử dụng sản phẩm nhựa.

d)

Trồng cây, gây rừng.

e)

Sử dụng túi ni-lông sinh học.

6.

Chọn phát biểu sai về tác hại của ô nhiễm đất.

a)

Đất dễ bị xói mòn.

b)

Làm mất các chất dinh dưỡng đất.

c)

Động vật bị mắc bệnh và thiếu thức ăn.

d)

Tăng năng suất, chất lượng cây trồng.

7.

Hiện tượng ô nhiễm đất xảy ra khi nào?

a)

Khi có sự thay đổi lớn trong thành phần không khí, chủ yếu do khói, bụi, hơi hoặc các khí lạ được đưa vào không khí.

b)

Khi đất bị nhiễm các chất hóa học, chất thải độc hại, nhiễm mặn,.. Ảnh hưởng tiêu cực tới đời sống của con người và sinh vật.

c)

Khi các vùng nước như sông, hồ, biển, nước ngầm, … bị các hoạt động của môi trường tự nhiên và con người làm nhiễm các chất độc hại như chất có trong thuốc bảo vệ thực vật, chất thải công nghiệp chưa được xử lý.

d)

Khi đất bị mất lớp đất trên bề mặt, tầng đất bên dưới bị phá hủy, …

8.

Hiện tượng xói mòn đất xảy ra khi nào?

a)

Khi đất bị mất lớp đất trên bề mặt, tầng đất bên dưới bị phá hủy, …

b)

Khi đất bị nhiễm các chất hóa học, chất thải độc hại, nhiễm mặn,.. Ảnh hưởng tiêu cực tới đời sống của con người và sinh vật.

9.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây không phải do con người gây ra?

a)

Sử dụng không hợp lí phân bón hóa học.

b)

Cháy rừng do một số hoạt động của con người.

c)

Sử dụng không hợp lí thuốc bảo vệ thực vật.

d)

Cháy rừng do sét đánh.

10.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây không phải do tự nhiên gây ra?

a)

Núi lửa phun trào.

b)

Nhiễm mặn.

c)

Không xử lí chất thải trước khi xả ra môi trường.

d)

Nhiễm phèn.

11.

Vì sao thực vật có vai trò quan trọng trong việc phòng chống xói mòn đất?

a)

Ngăn chặn gió và mưa, từ đó ngăn chặn xói mòn đất.

b)

Cản bớt ánh sáng mặt trời để nguy cơ xói mòn đất.

c)

Sử dụng rễ cây để giữ đất, giảm thiểu rửa trôi đất và chất dinh dưỡng.

d)

Tăng cường độ dốc của địa hình để ngăn chặn xói mòn.

12.

Ô nhiễm đất ảnh hưởng như thế nào đến nguồn nước?

a)

Các chất thải thấm vào trong đất, ảnh hưởng xấu đến nguồn nước.

b)

Thực vật chậm lớn hoặc có thể bị chết,...; nhiều động vật di chuyển đến các khu vực khác để sinh sống.

c)

Làm mất các chất dinh dưỡng, đất dễ bị xói mòn.

d)

Con người sử dụng nguồn nước, thực phẩm được nuôi trồng ở vùng đất bị ô nhiễm trong thời gian dài có thể dẫn đến nhiễm độc gan, ung thư,...

13.

Đánh dấu × vào □ trước việc làm có thể phòng chống xói mòn đất.

a)

a) Làm ruộng bậc thang; d) Đắp đê (con trạch) ngăn nước chảy ở ruộng.

b)

b) Đốt rừng lấy đất canh tác.

c)

c) Phá bỏ lớp phủ thực vật trên đất.

d)

e) Không trồng cây che phủ đất.

14.

Nguyên nhân nào không dẫn đến việc lượng rác thải xả ra môi trường ngày càng nhiều?

a)

Sự gia tăng dân số.

b)

Công nghiệp phát triển.

c)

Hệ thống quản lí rác thải không hiệu quả.

d)

Xây dựng khu vực xử lí chất thải ở khu công nghiệp.

15.

Sạt lở đất, làm mất đất ở và đất trồng là tác hại của

a)

Xói mòn đất.

b)

Ô nhiễm đất.

c)

Mất nguồn nước.

d)

Khói bụi từ xe cộ.

16.

Hiện tượng nào dưới đây không phải hậu quả của ô nhiễm đất?

a)

Suy thoái đất.

b)

Suy giảm chất lượng sản phẩm nông nghiệp.

c)

Làm thay đổi thành phần của đất.

d)

Ảnh hưởng đến nguồn nước ngầm.

17.

Câu 4: Chọn từ/ cụm từ: núi dốc, xói mòn, thiên nhiên, con người để điền vào chỗ… cho phù hợp. Đất bị (1)… sẽ bị mất lớp đất trên bề mặt hoặc bị phá huỷ tầng đất ở bên dưới. Ở những vùng (2)…, đất rất dễ bị xói mòn. Chặt phá rừng là một trong những nguyên nhân gây xói mòn đất do (3)… trực tiếp gây ra. Các nguyên nhân khác gây hiện tượng xói mòn đất như mưa, gió do (4)… gây ra.

a)

(1) xói mòn (2) núi dốc (3) con người (4) thiên nhiên

b)

(1) núi dốc (2) xói mòn (3) thiên nhiên (4) con người

c)

(1) thiên nhiên (2) con người (3) núi dốc (4) xói mòn

d)

(1) con người (2) thiên nhiên (3) xói mòn (4) núi dốc

18.

Chất nào dưới đây ở thể rắn?

a)

giọt nước.

b)

Ô-xi.

c)

Miếng gỗ.

d)

Mật ong.

19.

Chất nào dưới đây ở trạng thái khí?

a)

giọt nước.

b)

Ô-xi.

c)

Miếng gỗ.

d)

Mật ong.

20.

Chất nào sau đây là chất khí?

a)

Ô-xi

b)

Sỏi

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

Khí hậu hoang mạc.

21.

Trong các chất dưới đây, chất nào ở thể lỏng?

a)

Gạch ngói

b)

Xăng

c)

Hạt tiêu

d)

Nhôm.

22.

Chất tồn tại ở trạng thái rắn còn gọi

a)

Chất lỏng.

b)

Chất rắn.

c)

Chất khí.

d)

Chất hơi.

23.

Các chất có thể tồn tại ở những thể nào?

a)

Thể rắn.

b)

Thể Chất lỏng.

c)

Thể khí.

d)

Thể rắn, thể lỏng, thể khí.

24.

Chất có thể biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác khi nào?

a)

Nhiệt độ phù hợp.

b)

Ở trạng thái lỏng.

c)

Ở trạng thái khí.

d)

Ở trạng thái rắn.

25.

Sự biến đổi hóa học xảy ra trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Thả vôi sống vào nước.

b)

Dây cao su bị kéo dãn ra

c)

Cốc thủy tinh bị rơi vỡ.

d)

Xi măng trộn với cát khô.

26.

Trường hợp nào dưới đây diễn ra sự biến đổi hóa học?

a)

Xé giấy thành những mảnh vụn.

b)

Xi măng trộn cát.

c)

Nước đá tan chảy thành nước.

d)

Đinh bị gỉ sét.

27.

Trường hợp nào không có sự biến đổi hóa học?

a)

Cho vôi sống vào nước.

b)

Thanh củi chuyển thành màu đen khi cháy.

c)

Xé giấy thành những mảnh vụn.

d)

Nước đá tan chảy thành nước.

28.

Nhóm các chất ở thể rắn là:

a)

Cát, đường, nhôm, nước đá, sắt.

b)

Sắt, gang, thép, nước, đá.

c)

Cồn, dầu ăn, nước, xăng, dầu.

d)

Hơi nước, ga, ô-xi, ni-tơ, các-bon-níc.

29.

Trường hợp nào dưới đây không phải là sự biến đổi của chất?

a)

A. Thanh củi chuyển màu đen sau khi cháy.

b)

B. Đinh sắt bị bẻ cong.

30.

Vì sao khi sơ ý để thức ăn bị cháy, thức ăn sẽ xuất hiện màu đen và có mùi khét?

a)

Vì các chất trong thức ăn bị biến đổi hoá học

b)

Vì trong thức ăn xảy ra quá trình sinh ra màu sắc và mùi vị mới.

c)

Vì thức ăn chuyển từ dạng rắn sang dạng lỏng.

d)

Vì khi trộn thức ăn với nhiệt độ cao sẽ bị thay đổi trạng thái.

31.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biến đổi hóa học? Viết chữ Đ vào trước câu trả lời đúng, chữ S vào trước câu trả lời sai.

a)

Có sự biến đổi từ chất này thành chất khác.

b)

Chỉ có sự thay đổi về trạng thái hoặc tăng hay giảm thể tích.

c)

Có sự thay đổi về một trong các dấu hiệu bề ngoài như: màu sắc, mùi vị, có khí thoát ra, …

32.

Nối mỗi chất ở cột bên trái với đặc điểm ở cột bên phải cho phù hợp.

a)

Chất ở trạng thái rắn: có hình dạng xác định và chiếm khoang, không gian xác định, nhìn thấy được; Chất ở trạng thái lỏng: không có hình dạng xác định, có thể lan ra mọi hướng và chiếm đầy không gian của vật chứa nó, nhìn thấy được; Chất ở trạng thái khí: không có hình dạng và chiếm khoang, không gian không xác định, không nhìn thấy được.

b)

Chất ở trạng thái rắn: không có hình dạng xác định, có thể lan ra mọi hướng; Chất ở trạng thái lỏng: có hình dạng xác định và chiếm khoang, không gian xác định; Chất ở trạng thái khí: không có hình dạng và chiếm khoang, không gian xác định.

c)

Chất ở trạng thái rắn: không nhìn thấy được; Chất ở trạng thái lỏng: có hình dạng xác định; Chất ở trạng thái khí: có thể lan ra mọi hướng và chiếm đầy không gian của vật chứa nó.

d)

Chất ở trạng thái rắn: có thể lan ra mọi hướng và chiếm đầy không gian của vật chứa nó; Chất ở trạng thái lỏng: không nhìn thấy được; Chất ở trạng thái khí: có hình dạng xác định và chiếm khoang, không gian xác định.

33.

Người ta thường làm gì để ngăn ngừa sự biến đổi hoá học của các vật làm bằng sắt?

a)

Hơ qua lửa trước khi sử dụng.

b)

Sơn phủ.

c)

Ngâm nước trước khi sử dụng.

d)

Để ở ngoài trời.

34.

Chất ở trạng thái rắn có đặc điểm gì? Chất ở trạng thái rắn có đặc điểm nào sau đây?

a)

có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định

b)

không có hình dạng xác định và dễ chảy

c)

có thể nén dễ dàng và không có hình dạng xác định

d)

luôn ở trạng thái khí ở nhiệt độ phòng

35.

Chất ở trạng thái lỏng có đặc điểm gì? Chọn đáp án đúng:

a)

không có hình dạng xác định, có thể lan ra mọi hướng và chiếm đầy không gian của vật chứa nó

b)

có hình dạng cố định và không thể thay đổi

c)

luôn giữ nguyên thể tích và hình dạng bất kể vật chứa

d)

có thể bay hơi ở nhiệt độ phòng nhưng không lan ra mọi hướng

36.

Chất ở trạng thái khí có đặc điểm gì? Chọn đáp án đúng: Chất ở trạng thái khí _________?

a)

không có hình dạng và chiếm khoảng không gian không xác định

b)

có hình dạng cố định và thể tích không đổi

c)

có hình dạng xác định và thể tích thay đổi

d)

có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định

37.

Nguồn cung cấp năng lượng cho hoạt động của con người trong hình dưới đây là gì?

a)

Lửa.

b)

Mặt trời

c)

Thức ăn.

d)

Gió.

38.

Khi đốt củi, than, năng lượng từ đâu làm chín thức ăn?

a)

Năng lượng từ thức ăn.

b)

Năng lượng từ củi.

c)

Năng lượng mặt trời.

d)

Năng lượng gió.

39.

Năng lượng được sử dụng để sản xuất điện, chạy thuyền buồm,… phục vụ đời sống của con người trong hình dưới đây là gì?

a)

Năng lượng gió và nước chảy.

b)

Năng lượng mặt trời.

c)

Năng lượng điện.

d)

Năng lượng từ thức ăn.

40.

Nguồn năng lượng cung cấp cho thực vật trong hình dưới đây là gì?

a)

Năng lượng gió.

b)

Năng lượng điện.

c)

Năng lượng mặt trời.

d)

Năng lượng nước chảy.

41.

Nguồn năng lượng từ đâu cung cấp cho xe trong hình dưới đây hoạt động?

a)

Mặt trời.

b)

Các chất đốt.

c)

Gió.

d)

Nước chảy.

42.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên trái đất là

a)

Điện.

b)

Mặt trời.

c)

Gió.

d)

Khí đốt tự nhiên.

43.

Chất đốt tồn tại ở thể rắn là

a)

Ga.

b)

Dầu hỏa.

c)

Xăng.

d)

Than.

44.

Chất đốt tồn tại ở thể khí là

a)

Ga.

b)

Xăng.

c)

Củi.

d)

Than.

45.

Chất đốt tồn tại ở thể lỏng là

a)

Than.

b)

Củi.

c)

Dầu hỏa.

d)

Ga.

46.

Câu 1: Tất cả các vật có khả năng cung cấp năng lượng điện đều được gọi là gì?

a)

Nguồn điện

b)

Dây dẫn

c)

Bóng đèn

d)

Công tắc

47.

Nguồn năng lượng nào sau đây được sử dụng để phát điện trong các nhà máy điện nói chung là gì?

a)

Nhiệt điện

b)

Nguồn điện

c)

Nguồn nhiệt

d)

Nhiệt độ

48.

Những vật liệu nào sau đây không dẫn điện?

a)

Sắt, thép.

b)

Đồng, nhôm

c)

Đồng, gang

d)

Cao su, sứ.

49.

Việc làm nào dưới đây tiết kiệm năng lượng điện:

a)

Sử dụng thoải mái, khi nào chán thì tắt.

b)

Việc tiết kiệm điện là việc của bố mẹ và người lớn trong gia đình.

c)

Tắt các thiết bị khi không sử dụng.

d)

Cả A, B, C đều đúng

50.

Đèn sáng khi nào?

a)

Dòng điện chạy qua mạch điện kín

b)

Dòng điện chạy qua mạch điện hở

c)

Cả A, B đúng

d)

Cả A, B sai

51.

Biện pháp nào sau đây đảm bảo an toàn khi sử dụng điện?

a)

Lắp đặt ổ lấy điện trong tầm với của trẻ

b)

Thả diều ở những nơi có đường dây điện đi qua

c)

Sử dụng các đồ điện theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất

d)

Đến gần khu vực có biển báo nguy hiểm về tai nạn điện

52.

Để đảm bảo an toàn, tránh tai nạn do điện gây ra, chúng ta nên làm gì?

a)

Cắm các vật bằng kim loại cắm vào ổ điện.

b)

Thay dây chì bằng dây đồng trong cầu chì.

c)

Không chạm tay vào chỗ hở của đường dây điện.

d)

Phơi quần áo trên dây điện.

53.

Việc nào dưới đây nên làm để tránh tai nạn do điện gây ra?

a)

Phơi quần áo trên dây điện.

b)

Không phơi quần áo trên dây điện.

c)

Chạm tay vào dây điện.

d)

Sử dụng dây điện bị hở.

54.

Để tránh bị điện giật ta cần chú ý gì?

a)

Chạm tay dây điện bị đứt

b)

Cắm các vật bằng kim loại cắm vào ổ lấy điện

c)

Chạm tay vào các bộ phận kim loại nghi là có điện.

55.

Trong mạch điện thắp sáng đơn giản, dây dẫn có tác dụng gì?

a)

Cung cấp điện giúp bóng đèn phát sáng

b)

Nối các bộ phận của mạch điện với nhau và cho dòng điện đi qua.

c)

Đóng, ngắt điện.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

56.

Câu 5: Đúng điền Đ, sai điền S: A. Thả diều dưới khu vực có các cột điện cao thế ___ B. Thợ điện sử dụng găng tay và ủng cao su để sửa chữa điện ___ C. Cắm vật bằng kim loại đưa vào ổ điện ___ D. Cắm phích cắm vào ổ điện khi tay đang ướt ___

a)

A: S; B: Đ; C: S; D: S

b)

A: Đ; B: S; C: Đ; D: Đ

c)

A: S; B: S; C: Đ; D: S

d)

A: Đ; B: Đ; C: S; D: Đ

57.

Chất đốt nào dưới đây ở thể khí?

a)

Than đá.

b)

Dầu hỏa

c)

Ga.

d)

Xăng

58.

Có những loại khí đốt nào?

a)

Khí tự nhiên.

b)

Khí sinh học

59.

Các loại khí đốt tự nhiên được khai thác từ đâu?

a)

Hầm

b)

Hồ

c)

Mỏ

d)

Con sông

60.

Chất đốt nào dưới đây ở thể lỏng?

a)

Than đá.

b)

Khí bi-ô-ga.

c)

Xăng.

d)

Khí tự nhiên.

61.

Khi phát hiện cháy trong nhà, bạn nên làm gì đầu tiên?

a)

Tìm nước dập lửa

b)

Ngắt cầu dao điện trong nhà

c)

Báo ngay cho người lớn và gọi số cứu hỏa 114

d)

Chạy ra ngoài mà không báo cho ai

62.

Chúng ta cần làm gì để phòng tránh tai nạn khi sử dụng chất đốt?

a)

Cẩn thận để tránh tai nạn cháy nổ.

b)

Cẩn thận để tránh tai nạn cháy bỏng.

c)

Cả A, B đều sai.

d)

Cả A, B đều đúng.

63.

Năng lượng chất đốt được tạo ra từ đâu?

a)

Mặt trời

b)

Các loại nhiên liệu như than, dầu mỏ, khí đốt

c)

Nước chảy

d)

Cả B và C

64.

Chất đốt nào sau đây không phải là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Than

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Gió

d)

Nước chảy

65.

Để báo tin khẩn cấp với lực lượng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn, cứu hộ khi có sự cố cháy, nổ, tai nạn xảy ra, chúng ta cần gọi đến số nào?

a)

113

b)

114

c)

115

d)

111

66.

Cơ quan sinh dục đực là:

a)

Nhị

b)

Nhụy

c)

Hạt

d)

Phôi

67.

Cơ quan sinh dục cái của thực vật có hoa gọi là gì?

a)

Nhụy

b)

Nhị

c)

d)

Rễ

68.

Câu 3: 1. Hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa. 2. Các loài hoa thụ phấn nhờ gió thường có hương thơm hấp dẫn côn trùng. Hãy xác định đúng (Đ) hoặc sai (S) cho từng ý trên.

a)

1. Đ 2. S

b)

1. S 2. Đ

c)

1. Đ 2. Đ

d)

1. S 2. S

69.

Câu 4: Viết chữ Đ vào ô trống trước ý đúng, S vào ô trống trước ý sai: 1. Các loài hoa thụ phấn nhờ gió thường có màu sắc sặc sỡ và/hoặc hương thơm, mật ngọt hấp dẫn côn trùng. 2. Bầu, bí, mướp, dưa leo,... là hoa đơn tính.

a)

1. S 2. Đ

b)

1. Đ 2. S

c)

1. Đ 2. Đ

d)

1. S 2. S

70.

Hạt gồm các bộ phận nào?

a)

Vỏ hạt, phôi

b)

Vỏ hạt, chất dinh dưỡng

c)

Vỏ hạt, phôi, chất dinh dưỡng

d)

Vỏ hạt, quả, chất dinh dưỡng

71.

Ở cây lá bông, cây con mọc ra từ đâu?

a)

Thân

b)

Rễ

c)

Mép lá

d)

Cành

72.

Hiện tượng đầu nhụy nhận được những hạt phấn của nhị gọi là gì?

a)

Thụ phấn

b)

Thụ tinh

c)

Nảy mầm

d)

Sinh trưởng

73.

Sự thụ phấn là gì?

a)

Sự thụ phấn

b)

Sự thụ tinh

c)

Sự sinh sản

d)

Sự sinh trưởng

74.

Hợp tử được tạo thành ở giai đoạn nào trong sự sinh sản của thực vật có hoa?

a)

Hình thành hạt.

b)

Thụ tinh.

c)

Hình thành quả

d)

Thụ phấn.

75.

Chọn phát biểu sai.

a)

Hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa.

b)

Hoa đơn tính chỉ có nhị hoặc nhụy.

c)

Hoa lưỡng tính có cả nhị và nhụy trên cùng một hoa.

d)

Cơ quan sinh dục được gọi là nhụy.

76.

Bộ phận nào của hoa bí ngô đực được minh họa trong hình dưới đây?

a)

Nhị.

b)

Nhụy.

c)

Cuống hoa.

d)

Cánh hoa.

77.

Dưới đây là hình minh họa cấu tạo cơ quan sinh sản của thực vật có hoa, bộ phận thứ 7 trong hình là gì?

a)

Nhụy hoa.

b)

Đài hoa.

c)

Cánh hoa.

d)

Cuống hoa.

78.

Dưới đây là hình minh họa cấu tạo cơ quan sinh sản của thực vật có hoa, bộ phận thứ 8 trong hình là gì?

a)

Nhụy hoa.

b)

Đài hoa.

c)

Cánh hoa.

d)

Cuống hoa.

79.

Bộ phận nào của hoa được đánh dấu số 3 trong hình?

a)

Bao chứa các hạt phấn.

b)

Cuống hoa.

c)

Đài hoa.

d)

Cánh hoa.

80.

Sắp xếp các cây con sau vào nhóm thích hợp: cây lô hội, cây khoai tây, cây lá bỏng, cây mía, cây hành, cây sả, cây chuối, cây phát lộc.

a)

Cây con mọc lên từ lá của cây mẹ: cây lô hội, cây lá bỏng; Cây con mọc lên từ thân của cây mẹ: cây mía, cây phát lộc, cây sả, cây chuối; Cây con mọc lên từ rễ của cây mẹ: cây hành, cây khoai tây.

b)

Cây con mọc lên từ lá của cây mẹ: cây khoai tây, cây hành; Cây con mọc lên từ thân của cây mẹ: cây chuối, cây lô hội, cây phát lộc; Cây con mọc lên từ rễ của cây mẹ: cây mía, cây lá bỏng, cây sả.

c)

Cây con mọc lên từ lá của cây mẹ: cây mía, cây phát lộc; Cây con mọc lên từ thân của cây mẹ: cây khoai tây, cây hành, cây chuối; Cây con mọc lên từ rễ của cây mẹ: cây lô hội, cây lá bỏng, cây sả.

d)

Cây con mọc lên từ lá của cây mẹ: cây sả, cây chuối; Cây con mọc lên từ thân của cây mẹ: cây lô hội, cây khoai tây, cây lá bỏng; Cây con mọc lên từ rễ của cây mẹ: cây mía, cây hành, cây phát lộc.

81.

Đa số động vật được chia thành mấy giống?

a)

Giống đực

b)

Giống cái

c)

Giống đực và giống cái

d)

Lưỡng tính

82.

Động vật duy trì được nòi giống nhờ cơ quan nào?

a)

Tiêu hóa

b)

Sinh sản

c)

Tuần hoàn

d)

Hô hấp

83.

Ở động vật khi trưởng thành, cơ quan sinh dục của con đực sẽ tạo ra?

a)

Trứng

b)

Tinh trùng

c)

Hợp tử

d)

Phôi

84.

Ở động vật khi trưởng thành, cơ quan sinh dục của con cái sẽ tạo ra

a)

Tinh trùng

b)

Trứng

c)

Hợp tử

d)

Phôi

85.

Các loại động vật có mấy cách sinh sản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Loài động vật nào dưới đây đẻ trứng?

a)

Mèo

b)

Ngựa

c)

Ếch

d)

Thỏ

87.

Loài động vật nào dưới đây đẻ con?

a)

Chó

b)

c)

Chim

d)

88.

Loài động vật nào dưới đây đẻ trứng?

a)

Chó

b)

Mèo

c)

Lợn

d)

89.

Loài vật nào dưới đây đẻ ít con nhất trong một lứa?

a)

Mèo

b)

c)

Chó

d)

Lợn

90.

Loài thú nào mỗi lứa đẻ một con?

a)

Heo

b)

Trâu

c)

Chó

d)

Mèo

91.

Loài thú nào mỗi lứa đẻ nhiều con?

a)

Heo

b)

Chó

c)

Mèo

d)

Tất cả đều đúng

92.

Ở động vật đẻ con, con non mới sinh ra thường được nuôi bằng gì?

a)

Tự kiếm ăn

b)

Cây xanh

c)

Thức ăn khô

d)

Sữa mẹ

93.

Ở động vật đẻ trứng, nhộng sẽ phát triển thành gì?

a)

A. Ấu trùng

b)

B. Con trưởng thành

c)

C. Trứng

d)

D. Thai

94.

Động vật nào dưới đây đẻ trứng?

a)

Gà, rắn, ếch

b)

Heo, gà, ếch

c)

Bò, ngựa, cá heo

d)

Ngựa, rắn, ếch

95.

Động vật nào dưới đây đẻ con?

a)

Heo, gà, cá vàng

b)

Cá heo, bò, ếch

c)

Ngựa, bò, heo

d)

Cá heo, rắn, gà

96.

Trứng kết hợp với tinh trùng tạo thành?

a)

Thai

b)

Phôi

c)

Hợp tử

d)

Trứng

97.

Phôi phát triển thành:

a)

Thai

b)

Phôi

c)

Hợp tử

d)

Trứng

98.

Hợp tử phát triển thành:

a)

Thai

b)

Phôi

c)

Hợp tử

d)

Trứng

99.

Ở động vật đẻ trứng, ấu trùng nở ra từ trứng phát triển thành gì?

a)

Nhộng

b)

Con non

c)

Con trưởng thành

d)

Con trưởng thành

100.

Ấu trùng muỗi sống ở đâu?

a)

Trong nước

b)

Cây bụi rậm

c)

Trên cạn

d)

Mọi nơi