wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về giao tiếp và nghi thức xã hội

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Khi tham dự tiệc đứng nên?

a)

Nhờ nhân viên phục vụ chuẩn bị dụng cụ ăn giúp

b)

Lấy và ăn quá nhiều 1 món

c)

Dùng dụng cụ ăn cá nhân lấy thức ăn

d)

Xếp hàng khi lấy đồ ăn

2.

Khi giao tiếp với tín đồ theo đạo nào cấm kị thực hiện nghi thức ôm hôn?

a)

Đạo thiên chúa

b)

Đạo Phật

c)

Đạo tin lành

d)

Đạo Hồi

3.

Vị trí ngồi của khách quan trọng nhất trên bàn tiệc?

a)

Vị trí trung tâm của bàn tiệc

b)

Vị trí bên trái chủ tiệc

c)

Vị trí bên phải chủ tiệc

d)

Vị trí đối diện chủ tiệc

4.

Trong khi tiếp xúc gián tiếp cần trao đổi các thông tin?

a)

Nội dung cuộc gặp, số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, ngôn ngữ, thói quen, kiêng kị

b)

Số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, ngôn ngữ, kiêng kị

c)

Nội dung cuộc gặp, cấp bậc, ngôn ngữ, thói quen, kiêng kị

d)

Nội dung cuộc trao đổi, số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, kiêng kị

5.

C1.105 Đồ uống tiêu vị sau bữa ăn là?

a)

Rượu mạnh

b)

Nước lọc

6.

C1.106 Rượu vang trắng uống kèm với?

a)

Thịt bò

b)

Thịt lợn

c)

Thịt cừu

d)

Thịt gà

7.

C1.107 Rượu vang đỏ uống kèm với?

a)

A. Cá hồi

b)

B. Tôm hùm

c)

C. Gan ngỗng

d)

D. Thịt bò

8.

C1.108 Tín hiệu khi ngừng ăn?

a)

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

b)

Dao dĩa đặt song song bên phải đĩa ăn

c)

Dao dĩa đặt song song bên trái đĩa

d)

Dao dĩa đặt tự do trên đĩa

9.

C1.109 Tín hiệu khi tạm dừng ăn là?

a)

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

b)

Dao dĩa đặt song song bên phải đĩa ăn

c)

Dao dĩa đặt song song bên trái đĩa

d)

Dao dĩa đặt tự do trên đĩa

10.

Trà/cà phê

a)

Trà/cà phê

b)

Nước hoa quả

11.

C1.110 Cấp trên của anh (chị) đi cùng với một vị khách có chức vụ ngang nhau. Với vai trò là trợ lý, anh (chị) sẽ sắp xếp vị trí ngồi cho vị khách đó trên xe như thế nào?

a)

Ngồi ghế phía trên cạnh lái xe

b)

Ngồi ghế phía sau lưng lái xe

c)

Ngồi ghế phía sau so le với lái xe

d)

Ngồi ghế giữa phía sau lái xe

12.

Khi tham dự tiệc đứng nên?

a)

Nhờ nhân viên phục vụ chuẩn bị dụng cụ ăn giúp

b)

Lấy và ăn quá nhiều 1 món

c)

Dùng dụng cụ ăn cá nhân lấy thức ăn

d)

Xếp hàng khi lấy đồ ăn

13.

Khi giao tiếp với tín đồ theo đạo nào cấm kị thực hiện nghi thức ôm hôn?

a)

Đạo thiên chúa

b)

Đạo Phật

c)

Đạo tin lành

d)

Đạo Hồi

14.

Vị trí ngồi của khách quan trọng nhất trên bàn tiệc?

a)

Vị trí trung tâm của bàn tiệc

b)

Vị trí bên trái chủ tiệc

c)

Vị trí bên phải chủ tiệc

d)

Vị trí đối diện chủ tiệc

15.

C1.114 Trong khi tiếp xúc gián tiếp cần trao đổi các thông tin?

4 lines
16.

Đồ uống tiêu vị sau bữa ăn là?

a)

Rượu mạnh

b)

Nước lọc

c)

Trà/cà phê

d)

Nước hoa quả

17.

C1.106 Rượu vang trắng uống kèm với?

a)

Thịt lợn

b)

Thịt lợn

c)

Thịt cừu

d)

Thịt gà

18.

C1.107 Rượu vang đỏ uống kèm với?

a)

Cá hồi

b)

Tôm hùm

c)

Gan ngỗng

d)

Thịt bò

19.

C1.108 Tín hiệu khi ngừng ăn?

a)

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

b)

Dao dĩa đặt song song bên phải đĩa ăn

c)

Dao dĩa đặt song song bên trái đĩa

d)

Dao dĩa đặt tự do trên đĩa

20.

C1.109 Tín hiệu khi tạm dừng ăn là:

a)

Quay mặt đi

b)

Cười lớn

c)

Vỗ tay

d)

Nhìn chăm chú vào thức ăn

21.

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

a)

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

b)

Dao dĩa đặt song song bên phải đĩa ăn

c)

Dao dĩa đặt song song bên trái đĩa

d)

Dao dĩa đặt tự do trên đĩa

22.

C1. 110Cấp trên của anh (chị) đi cùng với một vị khách có chức vụ ngang nhau. Với vai trò là trợ lý, anh (chị) sẽ sắp xếp vị trí ngồi cho vị khách đó trên xe như thế nào?

a)

Ngồi ghế phía trên cạnh lái xe

b)

Ngồi ghế phía sau lưng lái xe

c)

Ngồi ghế phía sau so le với lái xe

d)

Ngồi ghế giữa phía sau lái xe

23.

Trong kỹ năng thuyết trình, quá trình tìm hiểu đối tượng (người nghe) được diễn ra khi nào?

a)

Trước buổi thuyết trình.

b)

Trong khi đang diễn ra buổi thuyết trình.

c)

Sau khi diễn ra buổi thuyết trình

d)

Cả A,B,C đều đúng

24.

Dẫn nhập theo lối tương phản là gì?

a)

Bắt đầu bằng việc nhấn mạnh sự mâu thuẫn

b)

Bắt đầu bằng một câu nói ngược lại với suy nghĩ của người nghe.

c)

Trích dẫn một câu thơ, câu nói, mẩu chuyện…

d)

Nhắc lại tên đề tài, nói rõ mục đích, những vấn đề của bài nói chuyện

25.

Trong bước “Tạo mối quan hệ” người thuyết trình cần lưu ý điều gì?

a)

Có ngoại hình phù hợp với chủ đề buổi nói chuyện.

b)

Giới thiệu ngắn gọn về mình và đề tài nói chuyện.

26.

Bước “Tạo mối quan hệ” khi thuyết trình trước đám đông là gì?

a)

Tạo sự tiếp xúc thuận lợi cho buổi nói chuyện

b)

Chuẩn bị thông tin hấp dẫn cho buổi nói chuyện

c)

Xen kẽ đặt các câu hỏi với người nghe

d)

Kết thúc bài nói chuyện một cách ấn tượng

27.

Trong khi thuyết trình, người nói nên quan sát khán giả như thế nào?

a)

Các góc theo hình vuông

b)

Nhìn chính giữa phòng

c)

Các góc theo hình chữ M hoặc W

d)

Tập trung vào một vài đối tượng chú ý lắng nghe.

28.

Người nghe thường có biểu hiện như thế nào khi không đồng tình với vấn đề người thuyết trình đang nói?

a)

Khoanh tay trước ngực, lưng tựa hẳn vào ghế.

b)

Người hướng về phía trước, tay chống cằm.

c)

Xoa cằm, trán tạo thành các đường rãnh ngang

d)

Nhíu mày, trán xuất hiện các đường rãnh dọc.

29.

Khoảng cách phù hợp từ miệng người nói đến micro là bao nhiêu?

a)

1 – 5 cm

b)

5 – 10 cm

c)

10 – 15 cm

d)

Tùy vào âm lượng cài đặt sẵn của âm ly.

30.

Tư thế tự tin, đĩnh đạc, nhìn khán giả với ánh mắt quan tâm tôn trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B, C đều đúng

31.

Bắt đầu bài nói chuyện bằng một câu nói ngược với suy nghĩ của người nghe là cách dẫn nhập gì?

a)

Trực tiếp

b)

Tương phản

c)

Trích dẫn

d)

Gây chấn động

32.

Trong khi thuyết trình, yếu tố “đi dòm, hài hước” có vai trò như thế nào?

a)

Không cần thiết

b)

Rất cần thiết

c)

Cần thiết (nhưng phải phù hợp, đúng lúc)

d)

Giúp thay đổi không khí

33.

C2.10 Phỏng vấn không cấu trúc là gì?

a)

Phỏng vấn không hẹn trước thời gian.

b)

Những cuộc trao đổi tự do và tùy hứng, có thể xoay chuyển đề tài.

c)

Phỏng vấn về một chủ đề đã được sắp đặt trước.

d)

Phỏng vấn những người có kinh nghiệm.

34.

Mục đích của phỏng vấn không theo cấu trúc là gì?

a)

Cập nhật lại những thông tin cá nhân của người được phỏng vấn

b)

Người phỏng vấn thông báo về yêu cầu của vị trí cần tuyển dụng

c)

Khai thác những ý tưởng, thông tin mới từ người được phỏng vấn

d)

Tiết kiệm được thời gian của cuộc phỏng vấn

35.

Dẫn nhập bằng cách gây chấn động cần lưu ý điều gì?

a)

Người nói phải thể hiện thái độ nghiêm túc

b)

Chỉ áp dụng khi nói chuyện với nhóm người trẻ tuổi

c)

Không nên lạm dụng, cần phù hợp với hoàn cảnh

d)

Chỉ áp dụng khi nói chuyện với nhóm người cùng tuổi

36.

Viết chủ đề (Subject) trong thư điện tử cần lưu ý điều gì?

a)

Cụ thể, rõ ràng, chi tiết

b)

Ngắn gọn, súc tích

c)

Gần gũi, thân thiện

d)

Chủ đề có thể viết hoặc không.

37.

C2.14 Phỏng vấn nhân sự nhằm mục đích gì?

a)

Khen thưởng/Kỷ luật

b)

Tuyển dụng nhân viên mới

c)

Nắm bắt ý kiến, nguyện vọng của nhân viên.

d)

Chia sẻ kinh nghiệm làm việc

38.

Cuộc phỏng vấn giữa cấp trên với cấp dưới để đánh giá công việc. Là kiểu phỏng vấn gì?

a)

Phỏng vấn hồ sơ

b)

Phỏng vấn nhân sự

c)

Phỏng vấn nhóm

d)

Phỏng vấn chọn lọc

39.

Trước khi gọi điện thoại, người gọi cần phải chú ý điều gì?

a)

Kiểm tra kỹ số điện thoại, mã vùng

b)

Chuẩn bị chu đáo nội dung đàm thoại.

c)

Xác định thời gian gọi điện

d)

Cả A,B,C đều đúng

40.

Người nghe nên nhấc máy sau mấy hồi chuông điện thoại?

a)

Sau 3 hồi chuông

b)

Sau 1 hồi chuông

c)

Sau 5 hồi chuông

d)

Sau 2 hồi chuông

41.

Chọn đáp án đúng:

a)

1 -2

b)

2 – 3

c)

3 – 4

d)

4 – 5

42.

Khi nhấc máy, người nghe nên chủ động xưng tên như thế nào?

a)

Tên bộ phận (chức danh) – Tên công ty (có thể cả địa chỉ công ty)

b)

Tên người nghe (chức danh) – Bộ phận làm việc.

c)

Tên công ty – Tên bộ phận.

d)

Tên công ty (có thể cả địa chỉ công ty)

43.

Tốc độ nói trong khi nói chuyện qua điện thoại cần phải như thế nào?

a)

Nhanh hơn khi giao tiếp trực tiếp

b)

Chậm hơn giao tiếp trực tiếp

c)

Như khi giao tiếp trực tiếp

d)

Tùy vào cảm xúc của người nghe

44.

Kỹ năng nghe được sử dụng với tần suất như thế nào?

a)

ít

b)

Thỉnh thoảng

c)

Khá nhiều

d)

Rất nhiều

45.

Nhắc là tên đề tài, nói rõ mục đích và những vấn đề của bài nói chuyện là kiểu dẫn nhập gì?

a)

Trực tiếp

b)

Trích dẫn

c)

Chấn động

46.

Khi gặp vấn đề quá khó hoặc phức tạp, người nghe thường có xu hướng như thế nào?

a)

Tập trung lắng nghe

b)

Nhàm chán, không để ý nữa

c)

Đặt câu hỏi với người nói

d)

Ghi chép rất nhiều

47.

Thông thường con người có thể nghe được bao nhiêu từ/phút?

a)

400 - 450 từ/phút

b)

450 – 500 từ/phút

c)

500 – 550 từ/phút

d)

550 – 600 từ/phút

48.

C2.24 Nghe một cách thấu cảm là gì?

a)

A. Đặt mình vào hoàn cảnh/vị trí của người khác để hiểu họ.

b)

B. Nghe từ đầu đến cuối câu chuyện

c)

C. Chia sẻ suy nghĩ/cảm xúc của mình với người nói

d)

D. Tập trung ánh mắt vào người nói

49.

Tầm quan trọng của kỹ năng viết trong giao tiếp là gì?

a)

Thể hiện được trình độ của người viết

b)

Tạo được cảm tình đối với người nhận thông tin

c)

Hai bên hiểu nhau hơn

d)

Khẳng định được quan điểm, lập trường

50.

C2.26 Trong khi nói chuyện qua điện thoại, người nghe nên ứng xử như thế nào?

4 lines
51.

Đặt câu hỏi liên tục với người nói để làm sáng tỏ vấn đề.

a)

Đặt câu hỏi liên tục với người nói để làm sáng tỏ vấn đề.

b)

Dùng 1 số từ: vâng, dạ, tôi hiểu… để thể hiện mình đang lắng nghe

c)

Bật loa ngoài để kết hợp ghi chép thông tin trao đổi

d)

Đặt câu hỏi liên tục với người nói để làm sáng tỏ vấn đề.

52.

Biểu hiện tiêu cực của người nghe ảnh hưởng đến người nói là gì?

a)

Ghi chép nhiều khi lắng nghe

b)

Đặt nhiều câu hỏi nhiều với người nói

c)

Nhìn đồng hồ liên tục

d)

Nhìn chăm chú người nói

53.

Câu hỏi thường được nêu ở phần đầu cuộc gặp gỡ nhằm xây dựng mối quan hệ thiện chí, tạo sự thoải mái, dễ dàng cho người đối thoại là câu hỏi gì?

a)

Cân bằng

b)

Khống chế

c)

Gợi mở

d)

Xoay chuyển

54.

Mục đích của việc đặt câu hỏi là gì?

a)

Thể hiện bản thân với người đối diện

b)

Chiếm được lòng tin của đối tác

c)

Kích thích và định hướng tư duy

d)

Chia sẻ kinh nghiệm của bản thân

55.

Nên đặt câu hỏi như thế nào để hạn chế tốc độ của người nói?

a)

Câu hỏi có phạm vi trả lời rộng

b)

Câu hỏi có phạm vi trả lời hẹp

c)

Câu hỏi để kết thúc vấn đề

d)

Câu hỏi dễ trả lời

56.

Câu hỏi gợi mở thường được nêu vào lúc nào của cuộc gặp gỡ?

a)

Đầu cuộc gặp gỡ

b)

Giữa cuộc gặp gỡ

c)

Cuối cuộc gặp gỡ

d)

Tùy nội dung của cuộc trao đổi

57.

Nội dung của một thông điệp viết tốt là gì?

a)

B. Không sử dụng thuật ngữ chuyên ngành

b)

C. Không sử dụng từ viết tắt

c)

D. Càng nhiều bảng biểu càng tốt

58.

Hình thức của một thông điệp viết tốt là gì?

a)

Không có lỗi chính tả, lỗi đánh máy, lỗi ngữ pháp…Trình bày sạch đẹp trên giấy phẳng đúng quy cách.

b)

Nét chữ sạch, đẹp, ngay ngắn

c)

Không có lỗi chính tả, lỗi đánh máy.

d)

Được in trên chất liệu cao cấp, có mùi thơm.

59.

Ưu điểm của thông điệp viết là gì?

a)

Cung cấp tài liệu có lưu trữ thành hồ sơ và tham khảo được khi cần

b)

Nhận được phản hồi nhanh chóng

c)

Tiết kiệm được thời gian

d)

Có thể đoán biết được cảm xúc của người nhận

60.

Hạn chế của thông điệp viết là gì?

a)

Không thể chỉnh sửa

b)

Cấu trúc lòng lèo

61.

Văn bản nào là loại thông điệp sử dụng kỹ năng viết trong kinh doanh?

a)

A. Báo cáo, thông báo, tài liệu, số liệu

b)

B. Đề án, kế hoạch kinh doanh

c)

C. Hợp đồng kinh doanh, thư mời

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

62.

Thời gian để phát triển một thông điệp viết trong kinh doanh là bao nhiêu lâu?

a)

Một vài phút

b)

Một vài ngày

c)

Một vài tháng

d)

Tùy thuộc vào loại thông điệp

63.

Đặc điểm của phương thức trao đổi bằng thư điện tử là gì?

a)

Thể hiện được lập trường, quan điểm của người gửi.

b)

Đưa ra yêu cầu, chỉ thị

c)

Giải thích, thanh minh được những thiếu sót

d)

Nhanh chóng, hiệu quả, ít tốn kém

64.

Cách viết trực tiếp là cố gắng đạt mục tiêu bằng cách đưa ra ý chính ở phần nào của văn bản?

a)

Ngay phần mở đầu

b)

Phần giữa của văn bản

c)

Phần cuối của văn bản

d)

Tùy thuộc vào khả năng của người viết

65.

Không thể có phản hồi nhanh và hiểu thấu đáo.

a)

Không thể hiện được sự trang trọng

b)

Không thể có phản hồi nhanh và hiểu thấu đáo.

66.

Loại thư đem đến tin không vui, thường kèm theo từ chối là loại thư gì?

a)

Thư tích cực

b)

Thư trung lập

c)

Thư gây cấn

d)

Thư thuyết phục

67.

Thư thiện chí thường được dùng trong sự kiện nào?

a)

Chúc mừng/chia buồn/thư mời

b)

Nhắc nợ khách hàng

c)

Thư từ chối khiếu nại

d)

Thư huỷ đơn hàng

68.

Khi viết thư điện tử có nội dung đính kèm, nên hoàn tất việc đính kèm khi nào?

a)

Trước khi viết nội dung

b)

Trong khi viết nội dung

c)

Sau khi viết nội dung

d)

Không quan trọng thời điểm nào

69.

C2.43 #(m) Đây là dạng câu hỏi gì? “Anh có phiền toái với ông chủ như thế nào?”

a)

Tóm lược ý

b)

Chuyển tiếp

c)

Gợi mở

d)

Làm rõ thêm vấn đề

70.

Đối tác sẽ đánh giá bạn như thế nào khi bạn gửi cho họ lá thư viết sai lỗi chính tả, lỗi ngữ pháp, dùng từ sai…?

a)

Họ sẽ đánh giá bạn không chuyên nghiệp hoặc thiếu cẩn thận.

b)

Họ sẽ đánh giá bạn rất chuyên nghiệp.

c)

Họ sẽ không quan tâm đến lỗi sai.

d)

Họ sẽ cảm thấy bạn rất cẩn thận.

71.

Nguyên nhân nào khiến bạn từ chối hợp tác với một người?

a)

Trình độ văn hóa thấp, quá cẩu thả

b)

Bạn quá bận rộn

c)

Bạn không muốn hợp tác với họ

d)

Điều đó không quan trọng

72.

Nên bắt đầu thư từ chối một thư đặt hàng như thế nào?

a)

Xin lỗi khách hàng vì không thể đáp ứng được đơn đặt hàng.

b)

Đưa ra lý do không thể đáp ứng được đơn đặt hàng

c)

Gợi ý một loại mặt hàng/dịch vụ khác

d)

Xác nhận đã nhận được thư đặt hàng, khen khách hàng đã chọn được loại hàng/dịch vụ tốt.

73.

Ngôn ngữ biểu cảm được sử dụng trong giao tiếp qua điện thoại như thế nào?

a)

Rất thường xuyên

b)

Tương đối nhiều

c)

Ít phát huy được tác dụng

d)

Không phát huy được tác dụng

74.

Phỏng vấn không cấu trúc là gì?

a)

Người được phỏng vấn không được biết trước về thời gian của buổi phỏng vấn.

b)

Chỉ phỏng vấn qua điện thoại

c)

Những cuộc trao đổi tự do và tùy hứng, có thể xoay chuyển đề tài.

d)

Người phỏng vấn thường theo một chương trình được sắp đặt từ trước.

75.

C2.48 #(m) Các hình thức phản hồi trong lắng nghe là gì?

a)

Người nghe đặt câu hỏi

b)

Biểu cảm của người nghe

76.

Trả lời câu hỏi của người nói

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không chắc

d)

Cả A,B,C đều đúng

77.

Nên có mặt tại địa điểm phỏng vấn xin việc làm vào thời điểm nào?

a)

Đến thật sớm so với giờ hẹn.

b)

Đến trước giờ hẹn một chút để tránh bị căng thẳng, hồi hộp.

c)

Đến đúng giờ hẹn

d)

Đến muộn một vài phút cũng không sao. Tôi sẽ phỏng vấn sau.

78.

C2.50 #(m) Trong khi phỏng vấn, người phỏng vấn nên chú ý điều gì?

a)

Giọng nói thân mật, tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu

b)

Không ngắt lời người được phỏng vấn.

c)

Nên sử dụng nhiều câu hỏi đóng

d)

Không nhìn vào mắt người được phỏng vấn để tạo sự tự nhiên cho họ.

79.

Anh (chị) sẽ sử dụng hình thức giao tiếp nào trong tình huống: Báo cáo tiến độ công việc lên cấp trên?

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Viết

d)

Ứng xử

80.

Anh (chị) sẽ sử dụng hình thức giao tiếp nào trong tình huống: Giải quyết các vấn đề nảy sinh, phàn nàn?

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Viết

d)

Ứng xử

81.

Khoảng cách di chuyển phù hợp của người nói khi đang thuyết trình trong khoảng bán kính là bao nhiêu?

a)

0,5 m

b)

1 m

c)

1,5 m

d)

2 m

82.

Tại sao người nói phải đến địa điểm thuyết trình sớm hơn thời gian diễn ra buổi thuyết trình?

a)

Để làm quen với khán giả

b)

Tập thuyết trình ở không gian mới

c)

In ấn các tài liệu liên quan

d)

Chuẩn bị tâm lý và kiểm tra các trang thiết bị phục vụ cho công tác thuyết trình

83.

Tâm lý hướng nội tác động như thế nào đến người thuyết trình trước đám đông?

a)

Giúp người nói tự tin hơn

b)

Giúp người nói nhớ được thông tin tốt hơn.

c)

Tự tin hơn

d)

Tăng thêm sự lo lắng

84.

Tại sao nên dẹp bỏ những thứ không cần thiết, không liên quan đến vấn đề của buổi nói chuyện tại địa điểm thuyết trình?

a)

Để tiết kiệm không gian treo các tranh, ảnh, nội dung liên quan

b)

Tránh gây sự mất tập trung chú ý của người nghe.

c)

Tạo không gian gần gũi, thân thiện của buổi nói chuyện.

d)

Cả A, B, C đều đúng

85.

C2.57 #(m) Hình thức giao tiếp nào phù hợp khi tiếp nhận ý kiến của nhân viên về việc cải thiện phương pháp làm việc?

a)

Giao tiếp trực tiếp

b)

Giao tiếp qua email

c)

Giao tiếp qua điện thoại

d)

Giao tiếp qua mạng xã hội

86.

Khi dẫn nhập theo hình thức “gây chấn động” người nói cần lưu ý điều gì?

a)

Lựa chọn câu nói cẩn thận, tránh trở nên lỗ bịch và phản cảm với người nghe.

b)

Chỉ áp dụng khi thuyết trình với đối tượng người trẻ tuổi.

c)

Chỉ áp dụng khi thuyết trình với đối tượng người lớn tuổi.

d)

Chỉ áp dụng với chủ đề thuyết trình: hài hước, vui vẻ.

87.

Nguyên tắc quan trọng khi viết thư là gì?

a)

Ý tứ rõ ràng, đi thẳng vào vấn đề

b)

Phản ánh đúng, chính xác sự việc

c)

Các ý trong thư phải nhất quán với nhau.

d)

Cả A,B,C đều đúng.

88.

Anh (chị) sẽ sử dụng hình thức giao tiếp nào trong tình huống: Khiển trách nhân viên?

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Viết

d)

Ứng xử

89.

Khi tiếp xúc với khách hàng, chúng ta nên thể hiện thái độ như thế nào?

a)

Thân mật với họ

b)

Thân thiện và tôn trọng

90.

Nói và Nghe

a)

Nói và Nghe

b)

Nghe và Viết

c)

Nghe và Ứng xử

d)

Nói và Viết

91.

Người được phỏng vấn xin việc không nên làm gì?

a)

Đề cập đến chuyện lương bổng

b)

Đặt câu hỏi với người phỏng vấn

c)

Mất uy tín của cơ quan làm việc cũ, nói điều mình không chắc chắn.

d)

Chia sẻ những kinh nghiệm bản thân.

92.

Lợi ích của việc giữ nụ cười trên môi khi nói chuyện qua điện thoại là gì?

a)

Tâm trạng người nói thoải mái hơn.

b)

Giọng nói tươi vui hơn, thân thiện hơn.

c)

Người nghe có thể cảm nhận được sự tâm trạng của người nói.

d)

Cả A,B,C đều đúng.

93.

Lợi ích của việc lắng nghe đối tác là gì?

a)

Ký kết được hợp đồng với của đối tác

b)

Điều chỉnh/cung cấp/cải tiến các sản phẩm, dịch vụ đảm bảo uy tín chất lượng.

c)

Chiếm được lòng tin của đối tác

d)

Tự chủ trong kinh doanh

94.

Khi nào nên sử dụng câu hỏi gián tiếp?

a)

Cần những thông tin trả lời rõ ràng, thẳng thắn

b)

Kiểm tra lại thông tin của mình

c)

Khai thác những vấn đề tế nhị.

d)

Thời gian bị hạn chế

95.

Vì sao người ta thường dùng câu hỏi có cấu trúc thấp, lòng lèo để khai thác thông tin có hiệu quả?

a)

Vì giúp người trả lời tự do trình bày ý kiến, cung cấp thông tin phong phú hơn.

b)

Vì dễ kiểm soát câu trả lời hơn.

c)

Vì tiết kiệm thời gian hơn.

d)

Vì đảm bảo tính chính xác tuyệt đối của thông tin.

96.

Câu hỏi này buộc người trả lời phải động não, cung cấp thông tin nhiều hơn

a)

Câu hỏi này buộc người trả lời phải động não, cung cấp thông tin nhiều hơn

b)

Câu hỏi này dễ trả lời hơn

c)

Tiết kiệm thời gian hơn

d)

Thu được thông tin nhanh chóng

97.

Tầm quan trọng của kỹ năng viết trong kinh doanh là gì?

a)

Vượt qua đối thủ cạnh tranh

b)

Nắm bắt được nhu cầu của khách hàng

c)

Hiểu được mối quan tâm của đối tác

d)

Phương tiện quảng cáo duy nhất

98.

Cách viết gián tiếp là cố gắng đạt mục tiêu bằng cách thường đưa ra ý chính ở phần nào của văn bản?

a)

Ngay phần mở đầu

b)

Phần giữa của văn bản

c)

Phần cuối của văn bản

d)

Tùy thuộc vào khả năng của người viết

99.

Khi duyệt lại thông điệp chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Thông điệp phải không có chữ viết tắt

b)

Thông điệp phải dài tối thiểu 2 - 5 trang viết.

c)

Thông điệp phải dài tối thiểu 5 – 10 trang viết

d)

Nội dung thông tin cần thiết đã được đề cập

100.

Thư thiện chí thường dùng trong trường hợp nào?

a)

Giao tiếp với những người có quan hệ với chúng ta và những người chúng ta quan tâm.

b)

Đặt hàng theo đơn đã thỏa thuận từ trước.