Font size
S
M
L
XL
Worksheetslơp 8
Total questions: 121
Worksheet time: 2hrs 1mins
Name
Class
Date
1.
Khổ giấy A0 chia được thành bao nhiêu khố giấy A2?
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
2.
Kích thước (mm) nào sau đây là kích thước của khổ giấy A1 theo TCVN?
a)
1189 x 841
b)
841 x 594
c)
594 x 420
d)
841 x 495
3.
Đường tâm đường tròn, đường trục đối xứng của vật thể được vẽ bằng nét gì?
a)
Nét đứt mảnh.
b)
Nét liền đậm.
c)
Nét gạch dài – chấm – mảnh.
d)
Nét liền.
4.
Đường kích thước, đường gióng được vẽ bằng nét gì?
a)
Nét đứt.
b)
Nét liền đậm.
c)
Nét gạch dài – chấm – mảnh.
d)
Nét liền mảnh.
5.
Hình chiếu là hình tạo bởi:
a)
mặt phẳng chiếu, tia chiếu và vật thể
b)
nguồn sáng
c)
Tia chiếu
d)
Mặt phẳng chiếu
6.
Trong hình vẽ sau, R10 có ý nghĩa gì?
a)
Kích thước chiều dài vật thể 10 mm.
b)
Kích thước chiều cao vật thể 10 mm.
c)
Kích thước bán kính lỗ của vật thể 10 mm.
d)
Kích thước đường kính lỗ của vật thể 10 mm.
7.
Đường bao khuất, cạnh khuất của vật thể được vẽ bằng nét gì trên hình chiếu?
a)
Nét đứt mảnh.
b)
Nét liền đậm.
c)
Nét gạch dài – chấm – mảnh.
d)
Nét liền.
8.
Đường nhìn thấy, cạnh bao thấy của vật thể được vẽ bằng nét gì trên hình chiếu?
a)
Nét đứt mảnh.
b)
Nét liền đậm.
c)
Nét gạch dài – chấm – mảnh.
d)
Nét liền mảnh.
9.
Tỉ lệ vẽ là gì?
a)
Tỉ số giữa kích thước dài đo được trên hình biểu diễn và kích thước thực tương ứng trên vật thể.
b)
Tổng giữa kích thước dài đo được trên hình biểu diễn và kích thước thực tương ứng trên vật thể.
c)
Hiệu số giữa kích thước dài đo được trên hình biểu diễn và kích thước thực trên vật thể.
d)
Tỉ số giữa kích thước trên hình cắt và kích thước trên hình chiếu của một vật thể.
10.
Một hộp tôn vuông kích thước 100 x 100 (mm) được vẽ trên bản vẽ với kích thước 300 x 300 (mm), hỏi tỉ lệ vẽ là bao nhiêu?
a)
1:3
b)
3:1
c)
10:1
d)
30:1
11.
Lõi dây dẫn điện trong nhà thường làm bằng
a)
Đồng
b)
Thép
c)
Sắt
d)
Gang
12.
Hình nào sau đây là các hình chiếu vuông góc của lăng trụ tam giác đều?
a)
Hình A
b)
Hình B
c)
Hình C
d)
Hình D
13.
Hình được bao bởi mặt đáy là một tứ giác đều và các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh là hình gì?
a)
Hình Hộp chữ nhật
b)
Hình Chóp tam giác đều
c)
Hình trụ
d)
Hình chóp tứ giác
14.
Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh, thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng lần lượt là hình gì?
a)
Hình tam giác vuông và hình tròn.
b)
Hình chữ nhật và hình tròn.
c)
Hình chữ nhật và hình tam giác đều.
d)
Hình tam giác cân và hình chữ nhật.
15.
Khẳng định nào sau đây đúng?
a)
Bản vẽ kỹ thuật trình bày các thông tin của sản phẩm dưới dạng chữ viết.
b)
Bản vẽ nhà một tầng thuộc bản vẽ xây dựng.
c)
Bản vẽ kỹ thuật thường được phân thành 2 loại: Bản vẽ thi công và bản vẽ kiến trúc.
d)
Bản vẽ chi tiết có nội dung chính gồm: Khung tên, bảng kê và hình biểu diễn.
16.
Vị trí các hình chiếu vuông góc trên bản vẽ kỹ thuật:
a)
Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng và ở bên phải hình chiếu cạnh.
b)
Hình chiếu cạnh ở trên hình chiếu bằng và ở bên phải hình chiếu đứng.
c)
Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng và ở bên trái hình chiếu cạnh.
d)
Hình chiếu cạnh ở trên hình chiếu bằng và ở bên trái hình chiếu đứng.
17.
Chất dẻo thường được chia thành 2 loại:
a)
đồng, nhôm và hợp kim của chúng.
b)
chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
c)
chất dẻo tự nhiên và chất dẻo nhân tạo.
d)
nhôm và hợp kim nhôm.
18.
Thành phần chủ yếu của kim loại đen là
a)
vàng và bạc.
b)
sắt và carbon.
c)
đồng và carbon.
d)
carbon và nhôm.
19.
Vật liệu nào có độ đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện tốt?
a)
Chất dẻo nhiệt rắn.
b)
Cao su tự nhiên.
c)
Chất dẻo nhiệt
d)
Mica
20.
Vỏ cầu dao, aptomat thường làm bằng
a)
Cao su
b)
Chất dẻo nhiệt
c)
Chất dẻo nhiệt rắn.
d)
Thủy tinh
21.
Tỉ lệ carbon trong thành phần của gang là
a)
bằng 2,14%.
b)
nhỏ hơn hoặc bằng 2,14%.
c)
lớn hơn 2,14%.
d)
lớn hơn 214%.
22.
Inox còn được gọi là
a)
nhôm lưỡng tính.
b)
đồng dễ đúc
c)
hợp kim nhôm
d)
thép không gỉ.
23.
Sắt có đặc điểm
a)
dễ dát mỏng.
b)
ít bị oxi hóa.
c)
dễ bị oxi hóa.
d)
không dẫn điện.
24.
Dựa vào thành phần nào để xác định tính cứng của kim loại đen phổ biến?
a)
Thành phần chứa nhiều carbon.
b)
Thành phần chủ yếu là sắt.
c)
Thành phần chủ yếu là nhôm.
d)
Thành phần chứa oxit sắt.
25.
Vật liệu nào dễ pha màu, ít bị hóa chất tác dụng, không dẫn điện và dễ chế biến lại?
a)
Chất dẻo nhiệt.
b)
Nhôm và hợp kim nhôm.
c)
Cao su tự nhiên.
d)
Chất dẻo nhiệt rắn.
26.
Tính đúc, tính hàn, tính rèn của vật liệu thuộc tính chất cơ bản nào?
a)
Tính chất vật lý.
b)
Tính chất hóa học.
c)
Tính chất cơ học.
d)
Tính chất công nghệ.
27.
Vật liệu thường dùng làm túi nilon bọc thực phẩm, cốc nhựa dùng một lần là
a)
chất dẻo nhiệt rắn.
b)
cao su tự nhiên.
c)
chất dẻo nhiệt.
d)
hợp kim của nhôm.
28.
Cho các vật thể A, B, C, D và bản vẽ hình chiếu. Vật thể A là sự kết hợp của các khối hình học nào?
a)
Hình trụ và hình hộp
b)
Nón cụt và hình trụ.
c)
Nón cụt và hình hộp.
d)
Nón cụt và chỏm cầu.
29.
Cho các vật thể A, B, C, D và bản vẽ hình chiếu. Vật thể B là sự kết hợp của các khối hình học nào?
a)
Hình chỏm cầu và hình hộp.
b)
Hình trụ và hình hộp.
c)
Hình nón cụt, hình hộp chữ nhật và chỏm cầu.
d)
Hình nón cụt, hình hộp chữ nhật và hình trụ.
30.
Cho các vật thể A, B, C, D. Vật thể D là sự kết hợp của các khối hình học nào?
a)
Hình chỏm cầu và hình hộp.
b)
Hình trụ và hình hộp
c)
Hình nón cụt, hình hộp chữ nhật và chỏm cầu.
d)
Hình nón cụt, hình hộp chữ nhật và hình trụ.
31.
Các mặt phẳng chiếu vuông góc gồm:
a)
mặt phẳng chiếu ngang, mặt phẳng chiếu thẳng, mặt phẳng chiếu nghiêng.
b)
mặt phẳng chiếu cạnh, mặt phẳng chiếu bằng, mặt phẳng chiếu nghiêng.
c)
mặt phẳng chiếu bằng, mặt phẳng chiếu đứng, mặt phẳng chiếu cạnh.
d)
mặt phẳng chiếu đứng, mặt phẳng chiếu ngang, mặt phẳng chiếu bằng.
32.
Bản vẽ nhà là bản vẽ kỹ thuật dùng trong lĩnh vực nào?
a)
Chế tạo
b)
Cơ khí
c)
Lắp ráp
d)
Xây dựng
33.
Trong bản vẽ nhà, mặt bằng được sử dụng để biểu diễn gì?
a)
Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà.
b)
Các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao.
c)
Hình dạng bên phải, bên trái của ngôi nhà.
d)
Vị trí, kích thước các tường, vách, cửa, thiết bị, … của ngôi nhà.
34.
Tỉ lệ 1: 2 trên bản vẽ có ý nghĩa như thế nào?
a)
Kích thước trên bản vẽ gấp hai lần kích thước thực
b)
Kích thước trên bản vẽ bằng kích thước thực.
c)
Kích thước trên bản vẽ bằng một nửa kích thước thực.
d)
Là tỉ lệ phóng to của bản vẽ.
35.
Kích thước (mm) nào sau đây là kích thước của khổ giấy A1 theo TCVN?
a)
420 x 297.
b)
594 x 420.
c)
841 x 594.
d)
1189 x 841.
36.
Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu đứng thì hình chiếu đứng có hình dạng là
a)
hình tam giác cân.
b)
hình tròn.
c)
hình thang cân.
d)
hình tam giác
37.
Bản vẽ lắp dùng để làm gì?
a)
Để thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm.
b)
Để gia công tạo thành các chi tiết.
c)
Để sản xuất các sản phẩm.
d)
Để xây dựng, kiểm tra các công trình.
38.
Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ người quan sát lên mặt phẳng
a)
Chiếu chéo
b)
Chiếu bằng
c)
Chiếu đứng
d)
Chiếu ngang
39.
Tỉ lệ carbon trong thành phần của thép
a)
lớn hơn 2,14%.
b)
nhỏ hơn hoặc bằng 2,14%.
c)
lớn hơn 214%.
d)
bằng 2,14%.
40.
Câu phát biểu nào sau đây sai về cách tạo thành khối hình tròn xoay?
a)
Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định ta được hình cầu.
b)
Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh cạnh cố định ta được hình trụ.
c)
Khi quay một hình tròn một nửa vòng quay một đường kính cố định ta được hình cầu.
d)
Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh cạnh góc vuông cố định ta được hình lăng trụ.
41.
Kim loại nào không phải là kim loại màu?
a)
Nicrom.
b)
Sắt.
c)
Kẽm.
d)
Bạc.
42.
Vỏ ổ lấy điện, vỏ công tắc điện thường làm bằng
a)
Niken-crom
b)
chất dẻo nhiệt.
c)
chất dẻo nhiệt rắn.
d)
thủy tinh.
43.
Kí hiệu sau được quy ước vẽ bộ phận nào của ngôi nhà?
a)
Cửa sổ kép.
b)
Cửa đi kép
c)
Cửa sổ đơn
d)
Cửa đi đơn
44.
Kí hiệu sau được quy ước vẽ bộ phận nào của ngôi nhà?
a)
Cầu thang trên mặt cắt.
b)
Cửa đi đơn một cánh.
c)
Cầu thang trên mặt bằng.
d)
Cửa sổ đơn hai cánh.
45.
Nội dung có trong trình tự đọc bản vẽ lắp nhưng không có trong trình tự đọc bản vẽ chi tiết
a)
Hình biểu diễn
b)
Bảng kê
c)
Khung tên
d)
Yêu cầu kỹ thuật
46.
Trong bản vẽ nhà, mặt cắt được sử dụng để biểu diễn gì?
a)
Vị trí, kích thước các tường, vách, cửa, thiết bị, … của ngôi nhà.
b)
Hình dạng bên trái, bên phải của ngôi nhà.
c)
Hình dạng nghiêng của ngôi nhà.
d)
Các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao.
47.
Tính oxy hóa, tính chịu axit của vật liệu thuộc tính chất cơ bản nào?
a)
Tính chất vật lý.
b)
Tính chất hóa học. Tính chất cơ học.
c)
Tính chất cơ học.
d)
Tính chất công nghệ.
48.
Cho vật thể A, B, C và các hình chiếu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Hãy xác định lần lượt 3 hình chiếu vuông góc (hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh) của vật thể B.
a)
4, 3, 8.
b)
3, 4, 9.
c)
1, 6, 8.
d)
1, 6, 9.
49.
Cho các vật thể A, B, C và các hình chiếu. Hãy xác định lần lượt hình chiếu đứng, bằng, cạnh của vật thể C?
a)
3,1,2
b)
2,5,6
c)
3,4,8
d)
4,6,5
50.
Cho vật thể A, B, C và các hình chiếu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Hãy xác định lần lượt hình chiếu cạnh của vật thể A,B,C
a)
2, 3, 1.
b)
8, 9, 7.
c)
5, 4, 6.
d)
8, 8, 7.
51.
Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu đứng và hình chiếu bằng lần lượt có dạng là hình gì?
a)
hình tam giác cân và tam giác đều.
b)
hình chữ nhật và hình tam giác đều.
c)
hình thang cân và hình tam giác đều.
d)
hình vuông và hình tròn.
52.
Câu phát biểu nào sau đây sai?
a)
Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định ta được hình cầu.
b)
Hình chóp đều có đáy là một đa giác đều và mặt bên là các tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh.
c)
Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh cạnh góc vuông cố định ta được hình lăng trụ.
d)
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều là hình chữ nhật.
53.
Cạnh khuất của vật thể được vẽ bằng nét gì trên hình chiếu?
a)
Nét đứt mảnh.
b)
Nét liền đậm.
c)
Nét gạch dài – chấm – mảnh.
d)
Nét liền mảnh.
54.
Khổ giấy A0 chia được thành bao nhiêu khố giấy A4?
a)
8
b)
12
c)
16
d)
20
55.
Vật liệu có tính cứng, giòn cao là
a)
kim loại màu.
b)
kim loại đen.
c)
cao su.
d)
chất dẻo.
56.
Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu đứng thì hình chiếu bằng có hình dạng là
a)
hình tam giác cân.
b)
hình tròn.
c)
hình thang cân.
d)
hình vuông.
57.
Cao su thường được chia thành hai loại là
a)
đồng, nhôm và hợp kim của chúng.
b)
cao su đàn hồi và cao su cách điện tốt.
c)
chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
d)
cao su tự nhiên và cao su nhân tạo.
58.
Nội dung đọc về tên gọi sản phẩm và tỉ lệ bản vẽ của bản vẽ lắp trong phần yêu cầu nào?
a)
khung tên
b)
kích thước
c)
yêu cầu kỹ thuật
d)
hình biểu diễn
59.
Tỉ lệ carbon trong thành phần của gang
a)
lớn hơn 2,14%.
b)
nhỏ hơn hoặc bằng 2,14%.
c)
lớn hơn 214%.
d)
bằng 2,14%.
60.
Bản vẽ nhà thường thể hiện hình biểu diễn nào?
a)
Mặt nghiêng, mặt cắt, mặt đứng.
b)
Mặt phải, mặt bằng, mặt cắt.
c)
Mặt đứng, mặt cắt, mặt bằng.
d)
Mặt trái, mặt đứng, mặt bằng.
61.
Inox còn được gọi là
a)
nhôm lưỡng tính.
b)
thép không gỉ.
c)
đồng dễ đúc.
d)
hợp kim nhôm.
62.
Kim loại màu là
a)
Mica
b)
sắt
c)
hợp kim đồng
d)
gang
63.
Lõi dây dẫn điện, dây cáp điện thường làm bằng
a)
kim loại màu.
b)
chất dẻo nhiệt.
c)
chất dẻo nhiệt rắn.
d)
thủy tinh.
64.
Hình biểu diễn nào của bản vẽ nhà cho biết được số lượng và kích thước phòng?
a)
Mặt cắt
b)
Mặt đứng
c)
Mặt bằng
d)
Mặt nằm ngang
65.
Kí hiệu sau được quy ước vẽ bộ phận nào của ngôi nhà?
a)
Cửa đi đơn một cánh.
b)
Cửa sổ đơn hai cánh.
c)
Cầu thang trên mặt cắt.
d)
Cầu thang trên mặt bằng
66.
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy của vật liệu thuộc tính chất cơ bản nào?
a)
Tính chất hóa học.
b)
Tính chất cơ học.
c)
Tính chất vật lý.
d)
Tính chất công nghệ.
67.
Trong bản vẽ nhà, mặt cắt được sử dụng để biểu diễn gì?
a)
Vị trí, kích thước các tường, vách, cửa, thiết bị, … của ngôi nhà.
b)
Hình dạng bên trái, bên phải của ngôi nhà.
c)
Hình dạng nghiêng của ngôi nhà.
d)
Các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao.
68.
Hình nào sau đây là các hình chiếu vuông góc của hình hộp chữ nhật?
a)
Hình B
b)
Hình D
c)
Hình A
d)
Hình C
69.
Trình tự nào sau đây đúng khi đọc bản vẽ nhà?
a)
Khung tên à Hình biểu diễn à Bảng kê à Kích thước.
b)
Khung tên à Hình biểu diễn à Kích thước à Các bộ phận.
c)
Khung tên à Yêu cầu kĩ thuật à Hình biểu diễn à Các bộ phận.
d)
Khung tên à Yêu cầu kĩ thuật à Hình biểu diễn à Kích thước.
70.
Câu nào sau đây đúng?
a)
Có 3 mặt phẳng chiếu là: mặt phẳng chiếu ngang, mặt phẳng chiếu thẳng, mặt phẳng chiếu nghiêng.
b)
Có 3 mặt phẳng chiếu là: mặt phẳng chiếu đứng, mặt phẳng chiếu bằng, mặt phẳng chiếu cạnh.
c)
Có 3 mặt phẳng chiếu là: mặt phẳng chiếu cạnh, mặt phẳng chiếu nằm, mặt phẳng chiếu nghiêng.
d)
Có 3 mặt phẳng chiếu là: mặt phẳng chiếu đứng, mặt phẳng chiếu ngang, mặt phẳng chiếu nghiêng.
71.
Bản vẽ lắp dùng trong lĩnh vực nào?
a)
Thi công công trình
b)
Kiểm tra nhà.
c)
Xây dựng.
d)
Cơ khí.
72.
Kích thước (mm) nào sau đây là kích thước của khổ giấy A2 theo TCVN?
a)
841 ´ 594.
b)
420 ´ 297.
c)
1189 ´ 841.
d)
594 ´ 420.
73.
Mặt phẳng P2 gọi là
a)
mặt phẳng hình chiếu ngang.
b)
mặt phẳng hình chiếu cạnh.
c)
mặt phẳng hình chiếu bằng.
d)
mặt phẳng hình chiếu đứng.
74.
Kim loại nào sau đây không phải là kim loại màu?
a)
sắt và carbon, gang, thép.
b)
đồng hợp kim của chúng.
c)
nhôm và hợp kim nhôm.
d)
vàng, bạc, nicrom.
75.
Bản vẽ lắp dùng để làm gì?
a)
Để sản xuất các sản phẩm.
b)
Để gia công tạo thành các chi tiết.
c)
Để thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm.
d)
Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
76.
Câu phát biểu nào sau đây sai? Trong bản vẽ nhà,
a)
Mặt cắt được sử dụng để biểu diễn hình dạng bên trái, bên phải của ngôi nhà.
b)
Mặt đứng được sử dụng để biểu diễn hình dạng bên ngoài của ngôi nhà.
c)
Mặt cắt được sử dụng để biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao.
d)
Mặt bằng được sử dụng để biểu diễn vị trí, kích thước các tường, vách, cửa, thiết bị, … của ngôi nhà
77.
Vật liệu nào dễ pha màu, ít bị hóa chất tác dụng, không dẫn diện và tái chế lại?
a)
Đồng và nhôm.
b)
Chất dẻo nhiệt rắn.
c)
Chất dẻo nhiệt.
d)
Cao su tự nhiên.
78.
Trong bản vẽ kĩ thuật, chiều rộng nét mảnh thường lấy
a)
bằng hai lần chiều rộng nét đậm.
b)
bằng 2/3 chiều rộng nét đậm.
c)
bằng chiều rộng nét đậm.
d)
bằng 1/2 chiều rộng nét đậm.
79.
Trong hình vẽ dưới đây B, D lần lượt là nét vẽ gì?
a)
Nét liền mảnh và nét liền đậm.
b)
Nét liền mảnh và nét gạch dài – chấm – mảnh.
c)
Nét liền đậm và nét gạch dài – chấm – mảnh.
d)
Nét liền mảnh và nét đứt mảnh
80.
Khổ giấy A1 chia được thành bao nhiêu khố giấy A3?
a)
8
b)
2
c)
4
d)
6
81.
Kí hiệu sau được quy ước vẽ bộ phận nào của ngôi nhà?
a)
Cửa đi đơn một cánh.
b)
Cửa sổ đơn hai cánh.
c)
Cầu thang trên mặt cắt.
d)
Cầu thang trên mặt bằng.
82.
Hình chóp đều được tạo bởi
a)
đáy là hình tròn, các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh.
b)
đáy là một đa giác đều, các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh.
c)
đáy là hình chữ nhật, các mặt bên là các tam giác cân bằng bằng nhau.
d)
đáy là một đa giác đều, các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau.
83.
Gang, thép là
a)
kim loại đen.
b)
kim loại màu.
c)
phi kim loại.
d)
cao su tự nhiên.
84.
Hình nào sau đây là các hình chiếu vuông góc của hình trụ?
a)
Hình D
b)
Hình B
c)
Hình C
d)
Hình A
85.
Vật liệu nào dẫn điện tốt, thường dùng làm lõi dây dẫn điện?
a)
Đồng
b)
Gang
c)
Mica
d)
thép không gỉ.
86.
Tỉ lệ carbon trong thành phần của thép
a)
lớn hơn 2,14%.
b)
nhỏ hơn hoặc bằng 2,14%.
c)
lớn hơn 14%.
d)
lớn hơn 214%.
87.
Tính cứng của vật liệu nào sau đây lớn nhất?
a)
Gang
b)
Đồng
c)
Thép
d)
Nhôm
88.
Kí hiệu R ghi trước chữ số kích thước để chỉ kích thước nào sau đây?
a)
Kích thước đoạn thẳng.
b)
Kích thước đường kính.
c)
Kích thước bán kính.
d)
Kích thước góc.
89.
Hình biểu diễn nào của bản vẽ nhà cho biết được số lượng và kích thước phòng?
a)
Mặt bằng.
b)
Mặt nằm ngang
c)
Mặt cắt.
d)
Mặt đứng
90.
Thép có đặc điểm
a)
không dẫn điện.
b)
dễ bị oxy hóa.
c)
dễ dát mỏng.
d)
ít bị oxy hóa.
91.
Tính đúc, tính hàn, tính rèn của vật liệu thuộc tính chất cơ bản nào?
a)
Tính chất công nghệ.
b)
Tính chất hóa học.
c)
Tính chất vật lý.
d)
Tính chất cơ học.
92.
Vật liệu nào có từ tính?
a)
Đồng và bạc.
b)
Vàng và nhôm.
c)
Chất dẻo nhiệt.
d)
D. Thép.
93.
Khổ giấy A1 chia được thành bao nhiêu khố giấy A3?
a)
8
b)
2
c)
4
d)
6
94.
Hình chóp đều được tạo bởi
a)
đáy là hình tròn, các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh.
b)
đáy là một đa giác đều, các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh.
c)
đáy là hình chữ nhật, các mặt bên là các tam giác cân bằng bằng nhau.
d)
đáy là một đa giác đều, các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau.
95.
Gang, thép là
a)
kim loại đen
b)
kim loại màu
c)
phi kim loại
d)
cao su tự nhiên và cao su nhân tạo.
96.
Bản vẽ lắp dùng trong lĩnh vực nào?
a)
Thi công công trình
b)
Kiểm tra nhà.
c)
Xây dựng.
d)
Cơ khí.
97.
Kim loại nào sau đây không phải là kim loại màu?
a)
sắt và carbon, gang, thép.
b)
đồng hợp kim của chúng.
c)
nhôm và hợp kim nhôm.
d)
vàng, bạc, nicrom.
98.
Vật liệu nào dễ pha màu, ít bị hóa chất tác dụng, không dẫn diện và tái chế lại?
a)
Đồng và nhôm.
b)
Chất dẻo nhiệt rắn.
c)
Chất dẻo nhiệt.
d)
Cao su tự nhiên.
99.
Kí hiệu sau được quy ước vẽ bộ phận nào của ngôi nhà?
a)
Cửa đi đơn một cánh.
b)
Cửa đi đơn hai cánh.
c)
Cầu thang trên mặt cắt.
d)
Cầu thang trên mặt bằng
100.
Câu phát biểu nào sau đây sai?
a)
Nhôm được sử dụng để làm thân vỏ máy bay, giấy bạc bọc thực phẩm.
b)
Chất dẻo nhiệt có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo.
c)
Kim loại màu khó dát mỏng, khó kéo dài, dễ bị oxi hoá hơn kim loại đen.
d)
Kim loại đen thành phần chính là sắt và các bon thường được sử dụng trong xây dựng nhà ở.
101.
Vật liệu nào sau đây được sử dụng làm vỏ quạt điện, vỏ công tắc điện?
a)
Chất dẻo nhiệt
b)
Gỗ.
c)
Chất dẻo nhiệt rắn
d)
Thuỷ tinh
102.
Chất dẻo được chia thành những loại nào sau đây?
a)
Chất dẻo nhiệt, chất dẻo vô cơ.
b)
Chất dẻo nhiệt, chất dẻo hữu cơ.
c)
Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn.
d)
Chất dẻo vô cơ, chất dẻo hữu cơ.
103.
Thành phần chủ yếu của kim loại đen là
a)
đồng và hợp kim đồng.
b)
sắt và cacbon.
c)
nhôm và hợp kim nhôm.
d)
gang và cacbon.
104.
Tỷ lệ cacbon càng cao thì
a)
vật liệu càng dẻo, càng giòn.
b)
vật liệu càng dẻo, càng dai.
c)
vật liệu càng cứng, càng giòn
d)
vật liệu càng cứng, càng dai
105.
Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng của nó là hình gì?
a)
Hình chữ nhật
b)
Hình vuông
c)
Tam giác đều
d)
Hình tròn.
106.
Để làm rổ, cốc, can, dép người ta thường sử dụng vật liệu nào?
a)
Kim loại
b)
Phi kim
c)
Chất dẻo nhiệt
d)
Chất dẻo nhiệt rắn.
107.
Để làm săm, lốp, ống dẫn người ta thường sử dụng vật liệu nào?
a)
Kim loại
b)
Phi kim
c)
Chất dẻo nhiệt
d)
cao su
108.
Tại sao vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi?
a)
Dễ gia công.
b)
Không bị oxy hoá.
c)
Ít mài mòn.
d)
Cả A, B, C đều đúng.
109.
Vật liệu nào sau đây có tính chất: dẻo, đàn hồi, có khả năng giảm chấn tốt, cách điện, cách âm tốt?
a)
Kim loại đen.
b)
Kim loại màu.
c)
Cao su.
d)
Chất dẻo nhiệt rắn.
110.
Tính cứng, tính dẻo, tính bền là biểu hiện tính chất nào của vật liệu cơ khí?
a)
Tính cơ học
b)
Tính chất vật lý
c)
Tính chất hoá học
d)
Tính công nghệ
111.
Trọng lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy là tính chất gì của vật liệu cơ khí?
a)
Tính cơ học
b)
Tính chất vật lý
c)
Tính chất hoá học
d)
Tính công nghệ
112.
Thép, nhôm, đồng dễ bị ăn mòn trong muối ăn là tính chất nào của vật liệu cơ khí?
a)
Tính cơ học
b)
Tính chất vật lý
c)
Tính chất hoá học
d)
Tính công nghệ
113.
Đúc đồng, hàn sắt là tính chất nào của vật liệu cơ khí?
a)
Tính cơ học
b)
Tính chất vật lý
c)
Tính chất hoá học
d)
Tính công nghệ
114.
Các khối nào sau đây là khối tròn xoay?
a)
Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều.
b)
Hình hộp chữ nhật, hình chỏm cầu, nửa hình trụ.
c)
Hình trụ, hình nón, hình chóp.
d)
Hình nón, hình cầu, hình trụ.
115.
Tính công nghệ thể hiện khả năng gì của vật liệu cơ khí?
a)
A. Khả năng chịu được tác động từ bên ngoài của vật liệu.
b)
A. Khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy của vật liệu.
c)
A. Khả năng chịu được tác dụng hoá học trong các môi trường.
d)
A. Khả năng gia công của vật liệu.
116.
Hình được bao bởi 2 mặt đáy là tam giác đều và các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau là hình gì?
a)
Hình hộp chữ nhật.
b)
Hình chóp đều.
c)
Hình lập phương.
d)
Hình lăng trụ đều.
117.
Cho vật thể có các mặt A, B, C, ..., G và các hình chiếu ghi số từ 1, 2, .., 9. Số 2, 5 , 9 lần lượt tương ứng với các mặt nào của vật thể?
a)
G, F, B
b)
G, F, A.
c)
H, F, A.
d)
H, C, A.
118.
Cho vật thể có các mặt A, B, C, ..., G và các hình chiếu ghi số từ 1, 2, .., 9. Số 3, 5 , 7 lần lượt tương ứng với các mặt nào của vật thể?
a)
E, F, C.
b)
G, E, A.
c)
E, G, A.
d)
G, F, A.
119.
Cho vật thể có các mặt A, B, C, ..., G và các hình chiếu ghi số từ 1, 2, .., 9. Số 2, 6, 8 lần lượt tương ứng với các mặt nào của vật thể?
a)
E, F, C.
b)
G, B, D.
c)
E, G, A
d)
G, F, A.
120.
Cho vật thể có các mặt A, B, C, ..., G và các hình chiếu ghi số từ 1, 2, .., 9. Số 4, 6, 9 lần lượt tương ứng với các mặt nào của vật thể?
a)
E, F, C.
b)
G, B, C.
c)
E, G, A
d)
G, B, A
121.
Cho vật thể có các mặt A, B, C, ..., G và các hình chiếu ghi số từ 1, 2, .., 9. Số 6, 7, 8 lần lượt tương ứng với các mặt nào của vật thể?
a)
E, F, C.
b)
G, E, A.
c)
B, C, D.
d)
G, F, A.
Reset
