wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ráp láp

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Gá đặt chi tiết gia công, ý nào không chính xác?

a)

Có thể kẹp chặt chi tiết trước, định vị sau.

b)

Kẹp chặt là cố định chi tiết sau khi đã định vị nhằm chống lại sự xê dịch chi tiết khi đã định vị.

c)

Là quá trình định vị và kẹp chặt chi tiết gia công.

d)

Định vị là xác định vị trí của chi tiết so với dụng cụ cắt trước khi gia công.

2.

Nguyên tắc chọn chuẩn định vị, ý nào không đúng?

a)

Bề mặt kích thước lớn hơn hoặc bằng kích thước bề mặt cần gia công.

b)

Bề mặt ít liên quan đến bề mặt cần gia công

c)

Chọn bề mặt ổn định, không biến dạng, không bị mài mòn trong quá trình gia công.

d)

Bề mặt dễ kẹp chặt khi gia công.

3.

Chọn và gia công chuẩn định vị chính khi gia công chi tiết dạng hộp?

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Có thể chọn chuẩn khác thay chuẩn định vị chính khi gia công các bề mặt khác.

c)

Gia công mặt phẳng chuẩn và 2 lỗ chuẩn cùng lần gá.

d)

Chọn chuẩn định vị chính: Mặt phẳng đáy và 2 lỗ chuẩn vuông góc với mặt phẳng đó.

4.

Chọn chuẩn định vị thống nhất khi gia công piston?

a)

Đầu và lỗ chốt piston.

b)

Mặt phẳng đáy và thân piston.

c)

Mặt phẳng đáy và mặt trụ trong thân dưới piston.

d)

Mặt trụ đầu và đỉnh piston.

5.

Khi định vị piston bằng mặt phẳng đáy và trụ trong thân dưới; kẹp chặt piston vào đồ gá, khi đó, pisron còn mấy bậc tự do?

a)

3

b)

2

c)

0

d)

1

6.

Trình tự gá đặt khi gia công tinh lỗ chốt piston?

1. Định vị piston vào đồ gá bằng mặt phẳng đáy và mặt trụ trong thân dưới.

2. Ép chặt piston vào đồ gá bằng thuỷ khí hoặc cơ khí.

3. Định vị tâm lỗ chốt bảo đảm trùng tâm lỗ dao doa.

a)

1,3,2

b)

3,2,1

c)

2,1,3

d)

1,2,3

7.

Quá trình công nghệ gia công piston theo phân tán nguyên công?

1. Gia công mặt phẳng đáy và mặt trụ trong thân dưới.

2. Gia công thô, bán tinh, tinh mặt ngoài.

3. Gia công lỗ dầu rãnh xéc măng.

4. Gia công thô, tinh lỗ chốt.

5. Gia công sơ bộ mặt ngoài.

a)

2,1,5,3,4

b)

5,1,2,3,4

c)

1,3,2,4,5

d)

1,2,3,4,5

8.

Chọn chuẩn đo lường, chuẩn gia công khi gia công piston?

a)

Mặt phẳng đáy và mặt trụ trong thân dưới piston.

b)

Tất cả đúng

c)

Mặt trụ đầu và mặt đỉnh piston.

d)

Lỗ chốt piston.

9.

Công nghệ gia công đỉnh piston lồi trên máy tiện ngang?

a)

Tất cả đúng.

b)

Kẹp chặt piston vào đồ gá bằng trục rút qua chốt và lỗ chốt.

c)

Định vị piston vào đồ gá bằng chuẩn định vị phụ.

d)

Dao tiện chuyển động tịnh tiến vuông góc với tâm máy và chép hình trên bàn xe dao.

10.

Phân nhóm piston trong sản xuất loạt lớn?

a)

Theo khối lượng, kích thước của thân và đầu piston.

b)

Theo kích thước chốt piston, thân và đầu piston.

c)

Theo khối lượng, kích thước thân và lỗ chốt piston.

d)

Theo kích thước thân và đầu và đỉnh piston.

11.

Chọn chuẩn định vị khi gia công trục đặc?

a)

Tất cả đúng

b)

Kẹp 2 mặt trụ đầu định vị.

c)

Chống tâm 2 đầu.

d)

Kẹp 1 mặt trụ đầu, chống tâm đầu còn lại.

12.

Giải pháp định vị và truyền mô men khi gia công trục?

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Kẹp 2 đầu trục để định vị và truyền moment.

c)

Chống tâm 1 đầu, kẹp 1 đầu trục để định vị và truyền momen

d)

Chống tâm 2 đầu định vị; dùng kẹp tốc để truyền mô men

13.

Quá trình công nghệ gia công chi tiết trục đơn giản?

1. Xén mặt đầu; gia công lỗ chống tâm 2 đầu trục.

2. Gia công thô và bán tinh các bề mặt trụ ngoài.

3. Gia công các bề mặt định hình (khoan, phay, chuốt, xọc…)

4. Gia công tinh (mài, đánh bóng) các bề mặt trụ chính.

5. Tôi cứng bề mặt (tôi cao tần)

a)

1,2,3,4,5

b)

2,1,5,3,4

c)

1,2,3,5,4

d)

3,1,2,5,4

14.

Ưu điểm của định vị chống tâm 2 đầu khi gia công trục?

a)

Tất cả đúng.

b)

Dễ tự động hoá gá đặt trong gia công.

c)

Định vị trục nhanh, chính xác.

d)

Có thể gia công hầu hết các bề mặt ngoài.

15.

Mục đích xén đầu, khoan lỗ tâm, tiện thô 2 mặt trụ đầu trục khuỷu trên máy CNC?

a)

Tất cả đúng.

b)

Gia công thô mặt trụ lắp puly và cổ phốt chặn dầu.

c)

Tạo bề mặt để kẹp chặt, truyền mô men khi gia công.

d)

Tạo chuẩn định vị.

16.

Nguyên công tiện thô cổ trục chính trục khuỷu trên máy CNC, ý nào không đúng?

a)

Tăng cứng: Đặt gối đỡ vào cổ trục chính đã gia công.

b)

Chỉ tiện cổ trục chính sau khi đã thực hiện tiện cổ biên

c)

Định vị: Chống tâm hai đầu.

d)

Kẹp 2 đầu trục để kẹp chặt và truyền môment

17.

Mài, đánh bóng cổ biên trên máy CNC, ý nào không đúng?

a)

Đá mài chuyển động song phẳng.

b)

Khi mài, trục khuỷu quay quanh tâm cổ biên.

c)

Kẹp 2 đầu trục để kẹp chặt và truyền moment.

d)

Chống tâm 2 đầu định vị.

18.

Mài, đánh bóng cổ biên trên máy CNC, ý nào không đúng?

a)

Định vị: Chống tâm hai đầu.

b)

Kẹp chặt: Kẹp 2 mặt trụ đầu trục trên mâm kẹp.

c)

Tăng cứng: Đặt gối đỡ vào cổ trục chính đã gia công.

d)

Đá mài chuyển động quay quanh tâm trục đá.

19.

Công nghệ mài, đánh bóng cổ biên trên máy mài truyền thống, ý nào không đúng?

a)

Khi mài cổ biên: Trục khuỷu quay quanh tâm cổ trục chính.

b)

Có thể dùng chuẩn định vị góc để định vị cổ biên khi gá đặt.

c)

Rà gá sao cho tâm quay cổ biên trùng tâm quay của máy mài.

d)

Định vị, kẹp chặt trục trên mâm.

20.

Gá đặt trục khuỷu khi mài cổ biên , cổ trục chính trên máy mài truyền thống?

 

a)

Tất cả đúng.

b)

Khi mài cổ biên: Rà gá cho tâm quay cổ biên trùng tâm quay của máy.

c)

Định vị, kẹp chặt: Kẹp 2 mặt trụ đầu trục trên mâm kẹp.

d)

Khi mài cổ trục chính: Rà gá cho tâm quay trục chính trùng tâm quay của máy.

21.

Khoan lỗ dầu trục khuỷu trên máy CNC, ý nào không đúng?

 

a)

Trục khuỷu chỉ xoay để thay đổi vị trí trước khi khoan.

b)

Vị trí lỗ khoan: Từ tâm cổ biên đến tâm cổ trục chính.

c)

Định vị: Chống tâm hai đầu.

d)

Kẹp chặt 1 mặt trụ đầu bằng mâm kẹp.

22.

Quá trình công nghệ gia côg trục khuỷu trên máy CNC?

 1. Xén mặt đầu, khoan 2 lỗ chống tâm; tiện thô hai mặt trụ đầu.

 2. Gia công thô các cổ trục chính, má khuỷu, các cổ biên,.

 3. Gia công các bề mặt định hình; khoan lỗ dầu.

 4. Mài tinh, đánh bóng cổ trục chính, cổ biên

 5. Tôi cao tần mặt cổ biên, cổ trục chính.

a)

1,2,3,4,5

b)

2,1,3,4,5

c)

3,2,1,5,4

d)

1,2,3,5,4

23.

Chọn và gia công chuẩn định vị bánh răng có lỗ, ý nào không đúng?

a)

Tất cả đúng.

b)

Lỗ và 1 mặt đầu là chuẩn định vị tinh, thống nhất.

c)

Gia công 2 mặt này trong cùng một nguyên công.

d)

Khi gia công cắt răng: Dùng chuẩn tinh thống nhất định vị bánh răng trên trục gá.

24.

Chọn chuẩn định vị khi gia công bánh răng có lỗ, ý nào không đúng?

a)

Gia công cắt răng: Chọn lỗ và mặt đầu đã gia công để định vị.

b)

Gia công tinh lỗ: Chọn 2 mặt đầu định vị.

c)

Tiện lỗ và 1 mặt đầu: Chọn mặt ngoài và 1mặt đầu để định vị.

d)

Tiện mặt ngoài và mặt đầu còn lại: Chọn lỗ và mặt đầu đã gia công để định vị.

25.

Quá trình công nghệ gia công trục bánh răng quả dứa?

 1. Khỏa đầu, khoan 2 lỗ chống tâm; tiện thô 2 mặt trụ đầu.

 2. Gia công các bề mặt định hình (ren, then hoa…).

 3. Gia công thô, bán tinh, tinh các mặt trụ ngoài, mặt côn nón.

 4. Tôi cao tần mặt răng.

 5. Cắt răng quả dứa.

a)

1,2,3,4,5

b)

2,1,3,4,5

c)

1,3,2,5,4

d)

3,2,1,5,4

26.

Quá trình công nghệ gia công trục thứ cấp hộp số dọc?

 1. Khỏa đầu, khoan  2 lỗ chống tâm, tiện thô 2 mặt trụ đầu.

 2. Gia công thô, bán tinh, tinh các mặt trụ ngoài.

 3. Gia công các bề mặt định hình (rãnh then hoa, ren đầu trục).

 4. Mài, đánh bóng các ngõng trục.

 5. Tôi cao tần các ngõng trục, then hoa.

a)

1,2,3,4,5

b)

2,1,3,4,5

c)

3,2,1,5,4

d)

1,2,3,5,4

27.

Biện pháp công nghệ gia công bánh răng, ý nào không đúng?

a)

Gia công lỗ then hoa, bánh răng trong: Chuốt, xọc

b)

Gia công trục then hoa: Phay, xọc.

c)

Gia công bánh côn nón răng xoắn: Xọc răng.

d)

Gia công bánh răng trụ: Phay, xọc răng.

28.

Giải pháp công nghệ bảo đảm yêu cầu vuông góc giữa mặt lỗ và 1 mặt đầu bánh răng có lỗ?

a)

Tất cả đúng.

b)

Dùng mặt ngoài và 1 mặt đầu định vị; gia công lỗ và mặt đầu trong một lần gá.

c)

Dùng mặt ngoài định vị; gia công mặt lỗ và 1 mặt đầu ở 1 lần gá.

d)

Dùng 2 mặt đầu định vị khi gia công lỗ.

29.

Quá trình công nghệ gia công ống lót xi lanh ướt trên máy tiện vạn năng?

1. Tiện thô, bán tinh mặt ngoài.

2. Tiện thô lỗ và 2 mặt đầu..

3. Gia công tinh mặt ngoài (nmài)

4. Gia công bán tinh, tinh mặt trong: Doa, đánh bóng, khôn.

a)

1,2,3,4

b)

2,1,3,4

c)

4,1,2,3

d)

3,1,2,4

30.

Gá đặt ống lót xi lanh khi gia công trên máy tiện vạn năng, ý nào không đúng?

a)

Gia công tinh mặt trong: Chọn mặt ngoài và gờ vai để định vị và kẹp chặt.

b)

Mài tinh mặt ngoài: Kẹp chặt 1 mặt đầu, chống tâm đầu còn lại để định vị.

c)

Tiện thô, bán tinh mặt trong: Chọn mặt ngoài để định vị; kẹp chặt trên mâm cặp mỏm dài.

d)

Tiện thô, bán tinh mặt ngoài: Chọn 2 vát côn trong định vị và kẹp chặt trên chóp nón 2 đầu.

31.

Gá đặt phôi xi lanh khô khi gia công trên các máy chuyên dùng?

a)

Tất cả đúng.

b)

Mài tinh mặt ngoài trên máy mài 2 đá: Dùng mặt ngoài định vị trên 2 rãnh V.

c)

Tiện thô, bán tinh mặt ngoài: Dùng mặt trong định vị, kẹp chặt trên đồ gá bung trong dài.

d)

Tiện thô, bán tinh mặt trong: Dùng mặt ngoài để định vị, kẹp chặt trên đồ gá 2 khối V dài.

32.

Quá trình công nghệ gia công phôi xi lanh khô trên máy tiện vạn năng?

1. Tiện thô, bán tinh mặt ngoài.

2. Tiện thô, bán tinh lỗ và hai mặt đầu.

3. Mài tinh mặt ngoài..

a)

1,2,3

b)

3,1,2

c)

2,1,3

d)

3,2,1

33.

Quá trình công nghệ gia công phôi xi lanh khô trên các máy chuyên dùng?

1. Tiện 2 mặt đầu. 

1. Gia công thô, bán tinh mặt trong.

2. Gia công thô, bán tinh mặt ngoài.

4. Mài tinh mặt ngoài.

a)

1,2,3,4

b)

2,1,3,4

c)

3,1,2,4

d)

4,1,2,3

34.

Quá trình công nghệ gia công tinh xi lanh khô trên thân máy trong sàn xuất?

1. Gia công thô, tinh lỗ lắp ống lót xi lanh thân máy trên máy doa đứng. 

2. Ép ống lót xi lanh vào thân máy bắng lực thuỷ, khí.

3. Phay mặt đầu ống lót sau khi lắp vào thân máy trên máy doa đứng.

4. Gia công tinh (doa, mài, khôn) lỗ xi lanh trên máy doa, máy khôn

a)

2,1,3,4

b)

4,1,2,3

c)

1,2,3,4

d)

3,1,2,4

35.

Mục đích gá đặt thân máy trên bàn máy doa đứng khi doa xi lanh khô trong sửa chữa?

a)

Bảo đảm độ bóng bề mặt khi gia công.

b)

Bảo đảm độ chính xác vị trí tương quan của xi lanh trong thân máy.

c)

Bảo đảm độ chính xác kích thước của xi lanh khi gia công.

d)

Bảo đảm độ chính xác hình dáng của xi lanh khi gia công.

36.

Sai lệch xảy ra khi gá đặt thân máy không đúng khi doa xi lanh khô trong sửa chữa?

a)

Xi lanh không bảo đảm độ bóng bề mặt.

b)

Sai lệch vị trí giữa tâm lỗ các xi lanh so với tâm trục khuỷu.

c)

Xi lanh bị sai lệch về kích thước.

d)

Xi lanh bị sai lệch về hình dáng.

37.

Hư hỏng của động cơ khi gia công có tâm mặt ngoài và trong xi lanh lệch nhau?

a)

Tất cả đúng.

b)

Máy chạy rung, giật, kêu gõ.

c)

Piston bị bó kẹt với thành xi lanh khi làm việc.

d)

Xi lanh bị mòn lệch, máy dế lọt hơi, lên dầu.

38.

Chiếc xe ô tô đầu tiên trên thế giới được ra đời ở đâu, năm nào?

a)

Anh  năm 1769     

b)

Pháp, năm 1896

c)

Hoa Kỳ, năm 1879

d)

Đức, năm 1886 

39.

Các giai đoạn phát triẻn của công nghiệp ô tô Việt Nam?

a)

1. giai đoạn: Từ  1992 đến nay.

b)

2 giai đoạn: 1960-1972 và từ 1992 đến nay.

c)

4 giai đoạn: 1960-1972; 1973-1985; 1986- 1991; 1992 đến nay

d)

3 giai đoạn: 1960-1972; 1973-1991; 1992 đến nay.

40.

Xếp hạng tiêu thụ xe ô tô trên thế giới từ cao xuống thấp, năm 2025?

a)

Trung Quốc, Hoa Kỳ, Đức, Ấn Độ

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ, Đức

c)

Trung Quốc, Hoa Kỳ, Ấn Độ, Đức

d)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ấn Độ, Đức

41.

Xếp hạng tiêu thụ xe ô tô khu vực Asean năm 2024, từ cao xuống thấp?

a)

Indonesia, Malaysia, Thái Lan, Philipin, Việt Nam

b)

Indonesia, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, Philipin

c)

Indonesia, Việt Nam, Thái Lan, Malaysia, Philipin

d)

Thái Lan, Indonesia, Việt Nam, Malaysia, Philipin

42.

Sắp xếp tăng dần tỷ lệ nội địa hóa và độ phức tạp theo loại hình sản xuất, lắp ráp ô tô?

a)

CBU, CKD, SKD, IKD

b)

IKD, SKD, CKD, CBU

c)

SKD, IKD, CKD, CBU

d)

CBU, SKD, CKD, IKD

43.

Các dây chuyền theo dạng sản xuất, lắp ráp; ý nào sai?

a)

IKD: Phải có dây chuyền: Dập tạo phôi làm thân xe; hàn lắp thân và sơn xe.

b)

CKD: Phải có dây chuyền hàn lắp thân xe và sơn xe.

c)

SKD: Phải có dây chuyền sơn xe.

d)

CBU: Không cần dây chuyền sơn xe.

44.

Các dây chuyền theo dạng sản xuất, lắp ráp; ý nào sai?

a)

IKD: Phải có dây chuyền: Dập tạo phôi làm thân xe; hàn lắp thân và sơn xe.

b)

CKD: Phải có dây chuyền hàn lắp thân xe và sơn xe.

c)

SKD: Phải có dây chuyền sơn xe.

d)

CBU: Không cần dây chuyền sơn xe.