wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GDKTVPL CUỐI HỌC KÌ 1 - LỚP 11

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: [NB] Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
a)
A. lợi tức.
b)
B. tranh giành.
c)
C. cạnh tranh.
d)
D. đấu tranh.
2.
Câu 2: [NB] Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự
a)
A. ganh đua.
b)
B. thỏa hiệp.
c)
C. thỏa mãn.
d)
D. ký kết.
3.
Câu 3: [NB] Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm
a)
A. đầu cơ tích trữ nâng giá.
b)
B. hủy hoại môi trường thiên nhiên.
c)
C. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
d)
D. giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.
4.
Câu 4: [NB] Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người bán có khả năng bán và sẵn sàng bán ở các mức giá khác trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là
a)
A. cung.
b)
B. cầu.
c)
C. lạm phát.
d)
D. thất nghiệp.
5.
Câu 5: [NB] Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là
a)
A. giá cả của hàng hóa đó.
b)
B. nguồn gốc của hàng hóa.
c)
C. chất lượng của hàng hóa.
d)
D. vị thế của hàng hóa đó.
6.
Câu 6: [NB] Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?
a)
A. Giá cả của hàng hóa đó.
b)
B. Thu nhập của người tiêu dùng.
c)
C. Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp.
d)
D. Giá cả của các hàng hóa cùng loại.
7.
Câu 7: [NB] Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Trực tiếp.
b)
B. Gián tiếp.
c)
C. Ủy quyền.
d)
D. Đại diện.
8.
Câu 8: [NB] Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động còn có thể gọi là
a)
A. cung về sức lao động.
b)
B. cầu về sức lao động.
c)
C. giá cả sức lao động.
d)
D. tiền tệ sức lao động.
9.
Câu 9: [NB] Khi tham gia vào thị trường lao động, người mua sức lao động còn có thể gọi là
a)
A. cung về sức lao động.
b)
B. cầu về sức lao động.
c)
C. giá cả sức lao động.
d)
D. tiền tệ sức lao động.
10.
Câu 10: [NB] Trong đời sống xã hội, mỗi cá nhân có thể tham gia vào nhiều việc làm
a)
A. khác nhau.
b)
B. bị cấm.
c)
C. bắt buộc.
d)
D. miễn phí.
11.
Câu 11: [NB] Trong đời sống xã hội, việc người lao động dành toàn bộ thời gian vào làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là
a)
A. việc làm phi lợi nhuận.
b)
B. có việc làm chính thức.
c)
C. việc làm bán thời gian.
d)
D. việc làm không ổn định.
12.
Câu 12: [NB] Trong đời sống xã hội, việc người lao động dành những thời gian rảnh để vào làm một công việc mà pháp luật không cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hoạt động đó được gọi là
a)
A. việc làm phi lợi nhuận.
b)
B. có việc làm chính thức.
c)
C. việc làm bán thời gian.
d)
D. việc làm không ổn định.
13.
Câu 13: [NB] Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được
a)
A. vị trí.
b)
B. việc làm.
c)
C. bạn đời.
d)
D. chỗ ở.
14.
Câu 14: [NB] Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào
a)
A. tính chất của thất nghiệp.
b)
B. nguồn gốc thất nghiệp.
c)
C. chu kỳ thất nghiệp.
d)
D. cơ cấu thất nghiệp.
15.
Câu 15: [NB] Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Cơ chế tinh giảm lao động.
b)
B. Thiếu kỹ năng làm việc.
c)
C. Đơn hàng công ty sụt giảm.
d)
D. Do tái cấu trúc hoạt động.
16.
Câu 16: [NB] Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì là căn cứ vào
a)
A. tính chất của thất nghiệp.
b)
B. nguồn gốc thất nghiệp.
c)
C. chu kỳ thất nghiệp.
d)
D. nguyên nhân của thất nghiệp.
17.
Câu 17: [NB] Trong nền kinh tế, thất nghiệp tự nhiên là hình thức thất nghiệp trong đó bao gồm thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp
a)
A. không tạm thời
b)
B. cơ cấu.
c)
C. truyền thống.
d)
D. hiện đại.
18.
Câu 18: [NB] Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là
a)
A. thất nghiệp cơ cấu.
b)
B. thất nghiệp tạm thời.
c)
C. thất nghiệp chu kỳ.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
19.
Câu 19: [NB] Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức
a)
A. thất nghiệm cơ cấu.
b)
B. thất nghiệm tạm thời.
c)
C. thất nghiệp tự nguyện.
d)
D. thất nghiệm chu kỳ.
20.
Câu 20: [NB] Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kỳ kinh tế được gọi là
a)
A. thất nghiệp tự nguyện.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp tự nhiên.
d)
D. thất nghiệp chu kỳ.
21.
Câu 21: [NB] Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng
a)
A. cao.
b)
B. thấp.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. cân bằng.
22.
Câu 22: [NB] Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, kho nền kinh tế phát triển, các ngành sản xuất không ngừng mở rộng thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng
a)
A. cao.
b)
B. thấp.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. cân bằng.
23.
Câu 23: [NB] Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.
b)
B. Mất cân đối cung cầu lao động.
c)
C. Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.
d)
D. Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.
24.
Câu 24: [NB] Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang
a)
A. trưởng thành.
b)
B. phát triển.
c)
C. thất nghiệp.
d)
D. tự tin.
25.
Câu 25: [TH] Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do có sự mất cân đối giữa cung và cầu lao động, sự dịch chuyển cơ cấu giữa các ngành trong nền kinh tế hoặc sự thay đổi phương thức sản xuất trong một ngành được gọi là
a)
A. thất nghiệp thời vụ.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
26.
Câu 26: [TH] Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là
a)
A. thất nghiệp tự nguyện.
b)
B. thất nghiệp trá hình.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp cơ cấu.
27.
Câu 27: [TH] Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về hậu quả của thất nghiệp?
a)
A. Thất nghiệp làm cho đời sống của người lao động và gia đình gặp khó khăn.
b)
B. Thất nghiệp là nguyên nhân cơ bản làm xuất hiện các tệ nạn xã hội.
c)
C. Thất nghiệp cao làm cho sản lượng của nền kinh tế ở trên mức tiềm năng.
d)
D. Thất nghiệp gây lãng phí lao động xã hội, làm giảm sản lượng của nền kinh tế.
28.
Câu 28: [TH] Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của Nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?
a)
A. Nhà nước ban hành các chính sách để thu hút đầu tư.
b)
B. Nhà nước phát triển hệ thống dạy nghề, dịch vụ việc làm.
c)
C. Nhà nước xây dựng hệ thống bảo hiểm thất nghiệp, xuất khẩu lao động.
d)
D. Nhà nước điều tiết để duy trì một tỉ lệ thất nghiệp cao trong nền kinh tế.
29.
Câu 29: [TH] Theo đặc trưng của người thất nghiệp, có thể phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp theo vùng, thất nghiệp theo lứa tuổi và
a)
A. giới tính.
b)
B. trá hình.
c)
C. cơ cấu.
d)
D. tự nguyện
30.
Câu 30: [TH] Theo đặc trưng của người thất nghiệp, có thể phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp theo giới tính, thất nghiệp theo lứa tuổi và
a)
A. cơ cấu.
b)
B. theo vùng.
c)
C. tự nguyện.
d)
D. thời vụ.
31.
Câu 31: [VD] Ngành H thay đổi phương thức sản xuất nên một số lao động bị mất việc trong trường hợp này gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời
b)
B. thất nghiệp chu kì
c)
C. thất nghiệp cơ cấu.
d)
D. thất nghiệp cơ cấu.
32.
Câu 32: [VD] Trên địa bàn huyện X, gia đình anh H và vợ là chị D, do kinh tế khó khăn, anh H quyết định đưa cả gia đình về quê sinh sống. Sau khi tìm hiểu một số công ty, anh H quyết định nộp hồ sơ xin việc vào một số công ty trên địa bàn. Chị D vốn là giáo viên mầm non, sau khi chuyển về quê, chị xin vào làm tạp vụ tại một cơ sở sản xuất kinh doanh với mức lương thấp nên chị chưa muốn đi làm. Bố anh là ông K năm nay 55 tuổi, đã làm cho một công ty sản xuất ôtô gần 30 năm. Vì có trình độ tay nghề cao nên khi doanh nghiệp tái cơ cấu, ông K tiếp tục làm việc đến khi về hưu. Em trai anh H là anh Y là kỹ sư công nghệ thông tin cho một công ty có vốn nước ngoài. Những ai dưới đây đang ở trong tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Anh H và chị D.
b)
B. Anh H và ông K.
c)
C. Anh Y và anh H.
d)
D. Chị D và ông K.
33.
Câu 33: [VD] Do tác động của khủng hoảng kinh tế, công ty Z lên kế hoạch tinh giảm và tinh giảm một số bộ phận. Chị H sau khi viết đơn xin nghỉ việc và được nhận trợ cấp, chị đã dùng số tiền đó để mở một cửa hàng tạp hóa công việc dần đi vào ổn định. Chị M sau khi nghỉ việc đã nộp đơn lên cơ quan chức năng và được hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định. Anh L, vốn là thợ có tay nghề cao sau khi nghỉ việc đã nộp đơn vào công ty P, trong lúc chờ ký hợp đồng anh tranh thủ đi du lịch cùng gia đình kết hợp tìm kiếm cơ hội kinh doanh. Chị Q sau khi nghỉ việc tại công ty X đã được công ty T nhận vào làm việc và trải qua thời gian tập sự 3 tháng trước khi ký hợp đồng chính thức. Những ai dưới đây đang ở trong tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Chị H và chị M.
b)
B. Anh L và chị Q.
c)
C. Chị M và anh L.
d)
D. Chị Q và và chị H.
34.
Câu 34: [NB] Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là
a)
A. lạm phát.
b)
B. tiền tệ.
c)
C. cung cầu.
d)
D. thị trường.
35.
Câu 35: [NB] Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự
a)
A. tăng giá hàng hóa, dịch vụ.
b)
B. giảm giá hành hóa, dịch vụ.
c)
C. gia tăng nguồn cung hàng hóa.
d)
D. suy giảm nguồn cung hàng hóa.
36.
Câu 36: [NB] Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. không đáng kể.
37.
Câu 37: [NB] Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa, dịch vụ thường tăng ở mức độ
a)
A. một con số.
b)
B. hai con số trở lên.
c)
C. không đáng kể.
d)
D. không xác định
38.
Câu 38: [NB] Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. lạm phát tuyệt đối.
39.
Câu 39: [NB] Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế khi đó lạm phát của nền kinh tế ở mức độ
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. lạm phát tượng trưng.
40.
Câu 40: [NB] Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ
a)
A. hai con số trở lên.
b)
B. một con số trở lên.
c)
C. không đến có.
d)
D. mọi ngành hàng.
41.
Câu 41: [NB] Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ gây ra hiện tượng như thế nào đối với nền kinh tế đó?
a)
A. bất ổn nghiêm trọng.
b)
B. hiệu ứng tích cực.
c)
C. sụp đổ hoàn toàn.
d)
D. cung tăng liên tục.
42.
Câu 42: [NB] Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã thì nền kinh tế đó ở vào trạng thái
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. lạm phát toàn diện
43.
Câu 43: [NB] Khi nền kinh tế ở trạng thái siêu lạm phát thì nền kinh tế đó lâm vào
a)
A. trạng thái khủng hoảng.
b)
B. trạng thái sụp đổ.
c)
C. trạng thái đứng im.
d)
D. trạng thái phát triển.
44.
Câu 44: [NB] Nếu như khi nền kinh tế ở trạng thái lạm phát phi mã sẽ làm cho đồng tiền mất giá nhanh chóng thì ở trạng thái siêu lạm phát đồng tiền sẽ mất giá
a)
A. nghiêm trọng.
b)
B. vừa phải.
c)
C. hoàn toàn.
d)
D. tuyệt đối.
45.
Câu 45: [NB] Trong chính sách điều hành tiền tệ, việc phát hành thừa tiền trong lưu thông sẽ là nguyên nhân gây ra hiện tượng
a)
A. lạm phát.
b)
B. cung tăng.
c)
C. cầu giảm.
d)
D. tích trữ.
46.
Câu 46: [TH] Nội dung nào dưới đây có thể là một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát?
a)
A. Nhà nước mua ngoại tệ.
b)
B. Các chi phí đầu vào giảm.
c)
C. chi phí sản xuất giảm.
d)
D. lượng cung tiền đưa ra ít.
47.
Câu 47: [TH] Đối với nền kinh tế, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao từ đó dẫn đến hậu quả các doanh nghiệp
a)
A. mở rộng quy mô sản xuất.
b)
B. thu hẹp quy mô sản xuất.
c)
C. tăng cường tiềm lực tài chính.
d)
D. đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.
48.
Câu 48: [TH] Đối với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến hoạt động sản xuất kinh doanh gặp khó khăn vì
a)
A. chi phí sản xuất tăng cao.
b)
B. chi phí sản xuất giảm xuống.
c)
C. không nhận được hỗ trợ vốn.
d)
D. không được tái cấp vốn.
49.
Câu 49: [TH] Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?
a)
A. Thất nghiệp.
b)
B. Tiêu dùng.
c)
C. Sản xuất.
d)
D. Phân phối.
50.
Câu 50: [TH] Một trong những hậu quả do lạm phát gây ra là làm cho nền kinh tế có nguy cơ
a)
A. suy thoái.
b)
B. tăng trưởng.
c)
C. phát triển.
d)
D. vững mạnh.
51.
Câu 51: [TH] Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngững tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?
a)
A. Đầu cơ tích trữ hàng hóa.
b)
B. Đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh.
c)
C. Nhiều công ty nhỏ thành lập mới.
d)
D. Nhiều người có việc làm mới.
52.
Câu 52: [VD] Năm 2006, một ổ bánh mì 0.45 USD cần 45.000 đô la Zimbabwe, nhưng đến năm 2008, tỷ lệ lạm phát mỗi tháng ở nước này đã tăng phi mã lên đến 3,5 triệu %. Người dân cần đến 50 tỷ đô la Zimbabwe mới mua nổi 1 quả trứng hoặc ổ bánh mì bằng giá 12 chiếc ô tô chỉ mới cách đó 10 năm. Thông tin trên đề cập đến loại hình lạm phát nào dưới đây?
a)
A. Lạm phát vừa phải.
b)
B. Lạm phát phi mã.
c)
C. Siêu lạm phát.
d)
D. Lạm phát thực tế.
53.
Câu 53: [VD] Giá xăng dầu gần đây liên tục tăng, kéo theo chi phí vận chuyển tăng, điều này dẫn đến chi phí sản xuất tăng và doanh nghiệp buộc phải đẩy phần chi phí này lên cho người tiêu dùng bằng cách tăng giá bán để bảo toàn lợi nhuận. Hiện tượng lạm phát trên là do
a)
A. Cầu kéo.
b)
B. Chi phí đẩy.
c)
C. Tăng xuất khẩu.
d)
D. Tăng nhập khẩu.
54.
Câu 54: [VD] Năm 2018 chúng ta mua một cân gạo với giá 18.000 đồng, nhưng đến năm 2021 cũng loại gạo đó nhưng một cân với giá 25.000 đồng. Việc tăng giá gạo như trên được gọi là hiện tượng
a)
A. thất nghiệp.
b)
B. lạm phát.
c)
C. cạnh tranh.
d)
D. cung cầu.
55.
Câu 55: [NB] Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.
b)
B. Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.
c)
C. Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.
d)
D. Khó khăn của chủ thể sản xuất.
56.
Câu 56: [NB] Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?
a)
A. Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.
b)
B. Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.
c)
C. Khả năng huy động các nguồn lực.
d)
D. Chính sách vĩ mô của Nhà nước.
57.
Câu 57: [NB] Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?
a)
A. Nhu cầu của thị trường.
b)
B. Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.
c)
C. Khả năng huy động các nguồn lực.
d)
D. Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.
58.
Câu 58: [NB] Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt?
a)
A. Hấp dẫn.
b)
B. Ổn định.
c)
C. Khả thi.
d)
D. Lỗi thời.
59.
Câu 59: [NB] Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?
a)
A. Có ưu thế vượt trội.
b)
B. Có tính mới mẻ, độc đáo.
c)
C. Không có tính khả thi.
d)
D. Có lợi thế cạnh tranh.
60.
Câu 60: [NB] Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là
a)
A. ý tưởng kinh doanh.
b)
B. ý tưởng nghệ thuật.
c)
C. ý tưởng hội họa.
d)
D. ý tưởng kiến trúc.
61.
Câu 61: [NB] Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong
a)
A. học tập.
b)
B. nghệ thuật.
c)
C. kinh doanh.
d)
D. công tác.
62.
Câu 62: [NB] Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có
a)
A. tính phi lợi nhuận.
b)
B. tính sáng tạo.
c)
C. tính nhân đạo.
d)
D. tính xã hội.
63.
Câu 63: [NB] Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Đam mê.
b)
B. Hiểu biết.
c)
C. Lợi thế.
d)
D. Bệnh lý.
64.
Câu 64: [NB] Một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại
a)
A. địa vị.
b)
B. lợi nhuận.
c)
C. quyền lực.
d)
D. hợp tác.
65.
Câu 65: [NB] Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung?
a)
A. Quyết định.
b)
B. Định hướng.
c)
C. Độc lập.
d)
D. Kiểm tra.
66.
Câu 66: [NB] Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?
a)
A. Thời gian sẽ thành công.
b)
B. Kinh doanh mặt hàng gì.
c)
C. Đóng góp cho nền kinh tế.
d)
D. Đóng góp cho gia đình.
67.
Câu 67: [TH] Nhân tố nào dưới đây không phải là yếu tố nội tại giúp tạo ý tưởng kinh doanh cho mỗi cá nhân?
a)
A. Sự đam mê.
b)
B. Kinh nghiệm.
c)
C. Hiểu biết.
d)
D. Vị trí địa lý
68.
Câu 68: [TH] Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là
a)
A. sự đam mê.
b)
B. địa điểm cư trú.
c)
C. địa điểm kinh doanh.
d)
D. sự cạnh tranh đối thủ.
69.
Câu 69: [TH] Nội dung nào dưới đây phù hợp với các tiêu chí của ý tưởng kinh doanh?
a)
A. Mở rộng hoạt động sản xuất.
b)
B. Cung cấp nguồn vật liệu.
c)
C. Dự kiến mở cửa hàng vật liệu.
d)
D. Phân phối vật liệu cho đại lý.
70.
Câu 70: [TH] Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là
a)
A. ý tưởng kinh doanh.
b)
B. cơ hội kinh doanh.
c)
C. mục tiêu kinh doanh.
d)
D. chiến lược kinh doanh.
71.
Câu 71: [TH] Khi đề cập đến cơ hội kinh doanh của mỗi chủ thể là nói đến điều kiện hoàn cảnh
a)
A. khó khăn.
b)
B. thuận lợi.
c)
C. quốc tế.
d)
D. gia đình.
72.
Câu 72: [TH] Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có
a)
A. tính hấp dẫn.
b)
B. tính quốc tế.
c)
C. tính bắt buộc.
d)
D. tính pháp lý.
73.
Câu 73: [VD] Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị M tận dụng cơ hội để mở rộng thị phần. Việc làm của chị M trong trường hợp dới đây đã thể hiện năng lực nào của chủ thể kinh doanh?
a)
A. Năng lực nắm bắt cơ hội.
b)
B. Năng lực giao tiếp, hợp tác.
c)
C. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
d)
D. Năng lực thiết lập quan hệ.
74.
Câu 74: [VD] Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hoà các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh, đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
a)
A. Năng lực thiết lập quan hệ.
b)
B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
c)
C. Năng lực cá nhân.
d)
D. Năng lực phân tích và sáng tạo.
75.
Câu 75: [VD] Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh, phân tích được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân, đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
a)
A. Năng lực thiết lập quan hệ.
b)
B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
c)
C. Năng lực cá nhân.
d)
D. Năng lực phân tích và sáng tạo.
76.
Câu 76: [NB] Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?
a)
A. Tính thật thà.
b)
B. Tính trung thực.
c)
C. Tính quyết đoán.
d)
D. Tính kiên trì.
77.
Câu 77: [NB] Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào
a)
A. hoạt động văn hóa - xã hội.
b)
B. hoạt động sản xuất - kinh doanh.
c)
C. hoạt động sáng tạo nghệ thuật.
d)
D. hoạt động tiêu dùng sản phẩm.
78.
Câu 78: [NB] Đối với Nhà nước và xã hội, đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây?
a)
A. Tuân thủ quy định của pháp luật.
b)
B. Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn.
c)
C. Không sản xuất hàng quốc cấm.
d)
D. Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.
79.
Câu 79: [NB] Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?
a)
A. Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.
b)
B. Tính trung thực và tôn trọng con người.
c)
C. Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.
d)
D. Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng.
80.
Câu 80: [NB] Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinh doanh?
a)
A. Xả thải chưa xử lí ra môi trường.
b)
B. Trả lương đúng hạn cho nhân viên.
c)
C. Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá.
d)
D. Khai thác trái phép tài nguyên.
81.
Câu 81: [NB] Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp?
a)
A. Quản lí doanh nghiệp.
b)
B. Bảo trợ truyền thông.
c)
C. Làm công tác xã hội.
d)
D. Bảo lãnh ngân hàng.
82.
Câu 82: [NB] Đạo đức kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh phải có trách nhiệm với
a)
A. đối tác.
b)
B. khách hàng.
c)
C. người tiêu dùng.
d)
D. bạn bè.
83.
Câu 83: [NB] Đạo đức kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Tôn trọng bản thân mình.
b)
B. Tôn trọng con người.
c)
C. Tôn trọng lợi ích nhóm.
d)
D. Tôn trọng lợi ích của bản thân.
84.
Câu 84: [NB] Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có
a)
A. chữ tín
b)
B. nhiều tiền.
c)
C. cổ phiếu.
d)
D. địa vị.
85.
Câu 85: [NB] Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính
a)
A. nóng nảy
b)
B. trung thực.
c)
C. cương quyết.
d)
D. nhân nhượng.
86.
Câu 86: [NB] Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính
a)
A. nhân nhượng.
b)
B. trách nhiệm.
c)
C. vô tư.
d)
D. tư lợi
87.
Câu 87: [NB] Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?
a)
A. Cần cù.
b)
B. Trách nhiệm.
c)
C. Trung thực.
d)
D. lừa đảo.
88.
Câu 88: [TH] Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc tôn trọng bảo đảm quyền lợi của nhân viên, tôn trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?
a)
A. Tôn trọng con người
b)
B. Giữ chữ tín
c)
C. Trung thực
d)
D. Có trách nhiệm
89.
Câu 89: [TH] Đối với khách hàng, một trong những phẩm chất đạo đức cần có khi tiến hành kinh doanh đó là các chủ thể doanh nghiệp phải
a)
A. giữ chữ tín.
b)
B. giữ quyền uy.
c)
C. đối xử bất công.
d)
D. dĩ công vi tư
90.
Câu 90: [TH] Việc duy trì tốt đạo đức kinh doanh trong mỗi doanh nghiệp sẽ góp phần xây dựng các quan hệ kinh tế một cách
a)
A. độc quyền.
b)
B. lành mạnh.
c)
C. thống trị.
d)
D. lạm phát.
91.
Câu 91: [TH] Trong quá trình tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn luôn thực hiện tốt việc tuân thủ pháp luật là biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới dưới đây?
a)
A. Cần cù.
b)
B. Gắn kết.
c)
C. Trách nhiệm.
d)
D. Hợp tác.
92.
Câu 92: [TH] Việc các chủ thể sản xuất kinh doanh luôn tuân thủ đầy đủ các quy định về nghĩa vụ bảo vệ môi trường khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây khi kinh doanh?
a)
A. Trung thực.
b)
B. Trách nhiệm.
c)
C. Tôn trọng.
d)
D. Hợp tác.
93.
Câu 93: [TH] Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?
a)
A. Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.
b)
B. Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.
c)
C. Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.
d)
D. Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.
94.
Câu 94: [VD] Hai quầy thuốc tân dược cửa chị T và chị D cùng bán một số biệt dược không có trong danh mục được cấp phép nhưng khi kiểm tra, cán bộ chức năng là anh P chỉ xử phạt chị D, còn chị T được bỏ qua vì trước đó chị đã nhờ chị M là em gái của cán bộ P giúp đỡ. Xét về mặt đạo đức kinh doanh, hành vi của ai là vi phạm những chuẩn mực đạo đức trong kinh doanh?
a)
A. Chị D và chị T.
b)
B. Chị T và anh P.
c)
C. Chị D, chị T và anh P.
d)
D. Chị D, chị T và chị M.
95.
Câu 95: [VD] Việc các chủ thể kinh tế khi tiến hành kinh doanh luôn chú trọng giải quyết hài hòa lợi ích của doanh nghiệp với lợi ích của khách hàng là biểu hiện của việc thực hiện tốt
a)
A. giá trị thặng dư.
b)
B. đạo đức kinh doanh.
c)
C. lợi nhuận doanh nghiệp.
d)
D. cơ hội kinh doanh.
96.
Câu 96: [VD] Việc làm nào dưới đây của các chủ thể sản xuất kinh doanh là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?
a)
A. Thất hứa với khách hàng.
b)
B. Giữ chữ tín với khách hàng.
c)
C. Không tôn trọng người mua hàng.
d)
D. Xâm phạm lợi ích người tiêu dùng.
97-100.

Câu 1: Khởi nghiệp từ một sinh viên tốt nghiệp đại học ngành chế tạo ô tô, ban đầu ông H làm việc cho một nhà máy sửa chữa ô tô. Sau 5 năm làm quen với công việc, chịu khó học hỏi, ông quyết định thành lập cơ sở sửa chữa ô tô, xe máy, sau này phát triển thành công ty chuyên lắp ráp và kinh doanh ô tô. Để công ty hoạt động có hiệu quả, ông luôn chủ động, sáng tạo, nắm bắt cơ hội, vạch ra chiến lược kinh doanh; tự trang bị cho mình những kiến thức, kĩ năng quản trị doanh nghiệp, xây dựng hệ thống quản lí nội bộ công ty chuyên nghiệp, tạo dựng được mối quan hệ rộng rãi với các đối tác, khách hàng và xây dựng được văn hoá công ty.

97.

a) Ông H có năng lực chuyên môn vững vàng thể hiện ở việc ông H đã có kiến thức, kĩ năng và nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa ô tô, xe máy.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

b) Việc ông H luôn chủ động, sáng tạo, nắm bắt cơ hội, vạch ra chiến lược kinh doanh thể hiện ông là người có năng lực học tập.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

c) Nhờ có năng lực quản lý, ông H đã xây dựng hệ thống quản lí nội bộ công ty chuyên nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

d) Việc ông H tự trang bị cho mình những kiến thức, kĩ năng quản trị doanh nghiệp thể hiện ông H có năng lực quản lý và tích lũy kiến thức.

a)

Đúng

b)

Sai

101-104.

Câu 2: Bà H kinh doanh từ năm 16 tuổi và đã thành công trong ngành chế biến thuỷ sản. Bà mạnh dạn đầu tư xây dựng nhà máy hiện đại. Sản phẩm của doanh nghiệp không chỉ được tiêu thụ tại các siêu thị lớn, nhỏ mà còn cả hệ thống bán lẻ. Không chỉ tạo ra sản phẩm có chất lượng cao, giá cả ổn định, bà còn tạo vốn cho ngư dân và các đơn vị liên kết phát triển. Bà tích cực hợp tác với các nhà khoa học để chuyển giao khoa học công nghệ, nâng cao năng suất và chất lượng. Bà rất quan tâm đến đời sống người lao động nữ. Bà đã được tặng nhiều bằng khen và danh hiệu vì những đóng góp của mình.

101.

a) Bà H đã thể hiện được những phẩm chất của một chủ thể kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

b) Việc hợp tác với các nhà khoa học để nâng cao chất lượng sản phẩm thể hiện bà H có năng lực chuyên môn tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

c) Bà H có năng lực lãnh đạo, quản lý công ty hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

d) Năng lực kinh doanh của người đứng đầu doanh nghiệp sẽ quyết định sự thành công của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

105-108.

Câu 3: Có hai công ty sản xuất giày dép cùng cử nhân viên đến vùng sâu để khảo sát thị trường nhằm tìm kiếm cơ hội, đánh giá khả năng mở rộng kinh doanh. Khi đến nơi, hai anh nhân viên đều rất chú tâm nguyên cứu, ghi chép thông tin, chụp lại hình ảnh để làm báo cáo. Cùng một nơi, cùng một thời điểm nhưng hai bản báo cáo lại khác nhau. Anh nhân viên ở công ty thứ nhất sau khi xem xét tình hình đã báo cáo rằng: “Người dân ở đây chỉ đi chân đất, nên thị trường này không tiềm năng”. Anh nhân viên ở công ty thứ hai tự tin báo cáo: “Chúng ta cần nhanh chóng phát triển kinh doanh tại đây, nơi này thật lí tưởng để kinh doanh bởi người dân ở đây chưa ai có giày dép để mang”.

105.

a) Anh nhân viên thứ nhất mới dừng lại ở ý tưởng kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

b) Anh nhân viên thứ hai đã xác định và nắm bắt được cơ hội kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

c) Việc phát triển kinh doanh tại nơi này sẽ không có tính khả thi.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

d) Cả hai nhân viên đều có năng lực cần thiết của người kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

109-112.

Câu 1: Trong nhiều năm qua, Công ty T luôn giữ vững các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức trong hoạt động sản xuất - kinh doanh. Công ty luôn đặt lợi ích và yêu cầu của khách hàng lên hàng đầu nên các loại sản phẩm luôn đạt chất lượng cao, năng lực cạnh tranh và danh tiếng của công ty lan toả rộng rãi trên thị trường trong và ngoài nước. Công ty T đã nhận được nhiều giải thưởng uy tín của quốc gia và quốc tế cho hoạt động kinh doanh vì lợi ích người tiêu dùng, cộng đồng và góp phần bảo vệ môi trường.

109.

a) Đặt lợi ích của khác hàng lên hàng đầu là biểu hiện của chữ tín trong đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

b) Việc giữ vững các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức kinh doanh luôn khiến các công ty phải chịu thiệt hại về tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

c) Những giải thưởng uy tín trong và ngoài nước là thể hiện vai trò của việc thực hiện đạo đức trong kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

d) Bảo vệ môi trường là nghĩa vụ của doanh nghiệp không gắn liền với các biểu hiện của đạo đức kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

113-116.

Câu 2: Công ty D chuyên sản xuất bột ngọt, tinh bột, nước đường. Trong quá trình sản xuất các sản phẩm này, công ty đã thiết kế và lắp đặt hệ thống đường ống kĩ thuật để bơm dịch thải lỏng của nhà máy sản xuất, xả trực tiếp vào sông không đúng với nội dung báo cáo môi trường đã được phê duyệt, gây ô nhiễm môi trường ở địa phương.

113.

a) Công ty D vừa vi phạm pháp luật vừa vi phạm đạo đức kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

b) Hành vi của công ty D sẽ ảnh hưởng trực tiếp tới uy tín và gây tổn hại cho chính công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

c) Công ty D không gây ảnh hưởng đến lợi ích của người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

d) Việc làm của công ty D là biểu hiện của hành vi cạnh tranh không lành mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

117-120.

Câu 3: Nhiều năm qua, Công ty A được bình chọn là Thương hiệu được chọn mua nhiều nhất trong năm của ngành may mặc. Người tiêu dùng tin tưởng và đánh giá cao các sản phẩm vì công ty luôn trung thực về chất lượng đã cam kết. Nhiều đối tượng khách hàng tìm được sản phẩm ưa thích của mình vì giá cả phù hợp với thu nhập và nhu cầu. Bên cạnh đó, công ty luôn chủ động lấy ý kiến phản hồi để điều chỉnh sản phẩm của mình cũng như thực hiện các chính sách chăm sóc khách hàng tận tâm, tận tụy. Bên cạnh đó công ty luôn chú trọng tới đời sống người lao động, ngoài các chế độ lương thưởng theo cam kết, hành năm công ty còn tổ chức các hoạt vui chơi, trải nghiệm, thăm và tặng quà cho thân nhân gia đình người lao động, từ đó tạo nên sự đoàn kết, gắn bó của người lao động với công ty.

117.

a) Trung thực về chất lượng đã cam kết với khách hành là biểu hiện chữ tín trong đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

b) Tiếp thu ý kiến phản hồi của khách hàng không phải là biểu hiện của đạo đức kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

c) Công ty mới chú trọng kinh doanh mà chưa quan tâm đến trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

d) Thực hiện tốt đạo đức kinh doanh chính là một biểu hiện của cạnh tranh lành mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai