wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi môn Đạo đức kinh doanh

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

Tính thật thà.

b)

Tính trung thực.

c)

Tính quyết đoán.

d)

Tính kiên trì.

2.

Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

hoạt động văn hóa – xã hội.

b)

hoạt động sản xuất – kinh doanh.

c)

hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

d)

hoạt động tiêu dùng sản phẩm.

3.

Đối với Nhà nước và xã hội, đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây?

a)

Tuân thủ quy định của pháp luật.

b)

Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn.

c)

Không sản xuất hàng quốc cấm.

d)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.

4.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?

a)

Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.

b)

Tính trung thực và tôn trọng con người.

c)

Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.

d)

Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng.

5.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinh doanh?

a)

Xả thải chưa xử lí ra môi trường.

b)

Trả lương đúng hạn cho nhân viên.

c)

Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá.

d)

Khai thác trái phép tài nguyên.

6.

Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp?

a)

Quản lí doanh nghiệp.

b)

Bảo trợ truyền thông.

c)

Làm công tác xã hội.

d)

Bảo lãnh ngân hàng.

7.

Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là sự

a)

ganh đua.

b)

thỏa hiệp.

c)

thỏa mãn.

d)

ký kết.

8.

Trên thị trường, khi nhu cầu mua hàng hóa của người tiêu dùng giảm, để tránh bị thua lỗ các chủ thể sản xuất và kinh doanh nên thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh nhập nguyên liệu.

b)

Giảm lượng cung hàng hóa.

c)

Hạn chế nguồn thu nhập.

d)

Gia tăng chi phí sản xuất.

9.

Khi lượng tiền phát hành vượt quá mức cần thiết làm xuất hiện tình trạng người giữ tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hoá, làm cho giá cả hàng hoá leo thang sẽ gây ra hiện tượng

a)

thất nghiệp.

b)

nghèo đói.

c)

lạm phát.

d)

cạnh tranh.

10.

Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Tuổi thọ.

b)

Địa vị.

c)

Thăng tiến.

d)

Thu nhập.

11.

Khi thị trường việc làm ngày càng tăng sẽ làm cho thị trường lao động có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

cân bằng.

12.

Việc làm nào dưới đây không giúp mỗi cá nhân đáp ứng được với yêu cầu của thị trường việc làm?

a)

Không ngừng nâng cao trình độ bản thân.

b)

Làm việc theo sự điều hành của gia đình.

c)

Thường xuyên theo dõi thông tin việc làm.

d)

Tổ cáo hành vi vi phạm hợp đồng lao động.

13.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

ý tưởng nghệ thuật.

c)

điều kiện kinh doanh

d)

rủi ro kinh

14.

Việc xây dựng phương án phân bổ đúng nguồn lực, đúng thời điểm trong quá trình sản xuất kinh doanh và giải quyết mối quan hệ nội tại của doanh nghiệp là thể hiện năng lực nào sau đây của người kinh doanh?

a)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

b)

Năng lực giải quyết quan hệ.

c)

Năng lực tìm kiếm thị trường.

d)

Năng lực phân phối sản phẩm.

15.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh.

b)

Nâng cao chất lượng và uy tín của doanh nghiệp.

c)

Tạo nên sự vững mạnh của nền kinh tế quốc gia.

d)

Thúc đẩy tình trạng lạm phát và thất nghiệp.

16.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

nhân nhượng

b)

trách nhiệm

c)

vô tư

d)

tư lợi

17.

Văn hoá tiêu dùng là nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng, hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua

a)

hành vi tiêu dùng.

b)

thủ đoạn phi pháp.

c)

đối thủ cạnh tranh.

d)

hiệu quả sản xuất.

18.

Việc duy trì văn hóa tiêu dùng của mỗi quốc gia dân tộc sẽ góp phần phát huy các giá trị truyền thống đồng thời tiếp thu các

a)

giá trị lạc hậu.

b)

giá trị lỗi thời.

c)

giá trị hiện đại.

d)

giá trị phi pháp.

19.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi là nội dung của khái niệm

a)

lợi tức.

b)

tranh giành.

c)

cạnh tranh.

d)

đấu tranh.

20.

Trên thị trường, khi nhu cầu mua hàng hóa của người tiêu dùng tăng cao, để tận dụng cơ hội này nhằm thu được lợi nhuận các chủ thể sản xuất và kinh doanh nên thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Tăng lượng cung hàng hóa.

b)

Hạn chế nhập nguyên liệu.

c)

Hạn chế nguồn thu nhập.

d)

Gia tăng chi phí sản xuất.

21.

Trong chính sách điều hành tiền tệ, việc phát hành thừa tiền trong lưu thông là nguyên nhân gây ra hiện tượng

a)

lạm phát.

b)

cung tăng.

c)

cầu giảm.

d)

tích trữ.

22.

Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều

a)

công ty mới thành lập.

b)

tệ nạn xã hội tiêu cực.

c)

hiện tượng xã hội tốt.

d)

nhiều người thu nhập cao.

23.

Khi thị trường lao động ngày càng phong phú và đa dạng sẽ thúc đẩy thị trường việc làm có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

cân bằng.

24.

Việc làm nào dưới đây không giúp mỗi cá nhân đáp ứng được với yêu cầu của thị trường việc làm?

a)

Không ngừng nâng cao trình độ bản thân.

b)

Làm việc theo niềm cảm hứng cá nhân.

c)

Thường xuyên theo dõi thông tin việc làm.

d)

Tố cáo hành vi vi phạm hợp đồng lao động.

25.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi ích lợi nhuận trong

a)

học tập.

b)

nghệ thuật.

c)

kinh doanh.

d)

công tác.

26.

Chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng tích lũy kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

b)

Năng lực giải quyết quan hệ.

c)

Năng lực tìm kiếm thị trường.

d)

Năng lực chuyên môn.

27.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Xây dựng thái độ kinh doanh tích cực.

b)

Nâng cao danh tiếng của chủ thể sản xuất.

c)

Đẩy nhanh tiến trình thất nghiệp và khủng hoảng.

d)

Xây dựng quan hệ xã hội lành mạnh, trách nhiệm.

28.

Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

Cẩn cù.

b)

Trách nhiệm.

c)

Trung thực.

d)

Lừa đảo.

29.

Những nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng được gọi là

a)

cơ hội tiêu dùng.

b)

văn hóa tiêu dùng.

c)

văn hóa giao tiếp.

d)

văn hóa doanh nhân.

30.

Đối với mỗi doanh nghiệp, văn hóa tiêu dùng sẽ tác động đến yếu tố nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Dây chuyền sản xuất.

b)

Cách thức phân phối.

c)

Chiến lược kinh doanh.

d)

Đối thủ kinh doanh.

31.

Cầu là lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong

a)

A. một khoảng thời gian xác định.

b)

B. năng lực tiếp nhận.

c)

C. chất lượng môi trường đầu tư.

d)

D. cơ cấu các ngành kinh tế.

32.

Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong một khoảng thời gian xác định được gọi là

a)

độc quyền.

b)

cung.

c)

cầu.

d)

sản xuất.

33.

Cung là lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

độc quyền.

b)

cung.

c)

cầu.

d)

sản xuất.

34.

Cung – cầu có quan hệ như thế nào trong nền kinh tế thị trường?

a)

Cung và cầu là hai phạm trù không liên quan tới nhau

b)

Cung và cầu có quan hệ chặt chẽ, tác động, quy định lẫn nhau

c)

Chỉ có cung tác động lên cầu

d)

Chỉ có các yếu tố của cầu tác động lên cung

35.

Trong quan hệ cung cầu, những hàng hóa dịch vụ được cung ứng phù hợp với nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng sẽ được ưa thích thì cầu thường

a)

tăng lên

b)

tự triệt tiêu.

c)

giảm xuống

d)

luôn giữ nguyên.

36.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu sẽ dẫn đến giá

a)

tăng.

b)

giữ nguyên.

c)

giảm.

d)

ổn định.

37.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu sẽ dẫn đến giá

a)

tăng.

b)

giữ nguyên.

c)

giảm.

d)

ổn định.

38.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung bằng cầu sẽ dẫn đến giá

a)

tăng.

b)

giữ nguyên.

c)

giảm.

d)

ổn định.

39.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu, giá cả giảm, các doanh nghiệp thường

a)

A. thu hẹp quy mô sản xuất.

b)

B. đồng loạt tăng giá sản phẩm.

c)

C. mở rộng quy mô sản xuất.

d)

D. đồng loạt tuyển dụng công nhân.

40.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng mở rộng quy mô sản xuất và kinh doanh khi

a)

cung lớn hơn cầu.

b)

giá cả cao hơn giá trị.

c)

cung nhỏ hơn cầu.

d)

giá cả thị trường tăng cao.