wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các số còn thiếu trong hàng đầu của Bảng các số từ 1 đến 100: 1 2 3 ? 6 ? 8 9 ?

a)

4

b)

7

c)

10

d)

5

e)

11

2.

Chọn các số còn thiếu trong hàng thứ hai của Bảng các số từ 1 đến 100: ? 13 ? 15 ? 17 18 ? 20

a)

11

b)

14

c)

16

d)

19

e)

12

3.

Trong Bảng các số từ 1 đến 100, số bé nhất có một chữ số là số nào?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

9

4.

Trong Bảng các số từ 1 đến 100, số bé nhất có hai chữ số là số nào?

a)

10

b)

11

c)

20

d)

99

5.

Trong Bảng các số từ 1 đến 100, số lớn nhất có một chữ số là số nào?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

6.

Trong Bảng các số từ 1 đến 100, số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

a)

98

b)

99

c)

90

d)

100

7.

Trong bảng Số–Chục–Đơn vị–Viết, xác định chục và đơn vị của số 61.

a)

6 chục và 1 đơn vị

b)

1 chục và 6 đơn vị

c)

5 chục và 11 đơn vị

d)

7 chục và 0 đơn vị

8.

Chọn cách viết đúng cho số 61 dưới dạng tổng của chục và đơn vị.

a)

61=60+161 = 60 + 1

b)

61=50+1161 = 50 + 11

c)

61=61+061 = 61 + 0

d)

61=40+2161 = 40 + 21

9.

Xác định chục và đơn vị của số 40.

a)

4 chục và 0 đơn vị

b)

0 chục và 40 đơn vị

c)

3 chục và 10 đơn vị

d)

5 chục và 0 đơn vị

10.

Chọn cách viết đúng cho số 40 dưới dạng tổng của chục và đơn vị.

a)

40=40+040 = 40 + 0

b)

40=30+1040 = 30 + 10

c)

40=0+4040 = 0 + 40

d)

40=20+3040 = 20 + 30

11.

Số 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

a)

5 chục và 4 đơn vị

b)

4 chục và 5 đơn vị

c)

5 chục và 14 đơn vị

d)

50 chục và 4 đơn vị

12.

Số gồm 4 chục và 5 đơn vị là số nào?

a)

4545

b)

5454

c)

4040

d)

5555

13.

Số gồm 7 chục và 0 đơn vị là số nào?

a)

7070

b)

77

c)

700700

d)

6060

14.

Câu nào đúng, câu nào sai? Chọn tất cả các câu đúng.

a)

43>4143 > 41

b)

23>3223 > 32

c)

35<4535 < 45

d)

37=3737 = 37

15.

Ước lượng theo nhóm chục. a) Em hãy ước lượng trong hình sau có khoảng bao nhiêu con kiến.

a)

Khoảng 3 chục con kiến

b)

Khoảng 4 chục con kiến

c)

Khoảng 5 chục con kiến

d)

Khoảng 2 chục con kiến

16.

Ước lượng theo nhóm chục. b) Em hãy đếm số con kiến ở hình trên để kiểm tra lại.

a)

38 con kiến

b)

40 con kiến

c)

42 con kiến

d)

36 con kiến

17.

Tính: 10+310 + 3

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

18.

Tính: 10+610 + 6

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

19.

Tính: 14414 - 4

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

20.

Tính: 17717 - 7

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

21.

Tính: 10+910 + 9

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

22.

Tính: 19919 - 9

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

23.

Tính: 13+513 + 5

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

24.

Tính: 11+611 + 6

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

25.

Tính: 19419 - 4

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

26.

Tính: 18518 - 5

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

27.

Tính: 12+312 + 3

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

28.

Tính: 3+123 + 12

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

29.

Đặt tính rồi tính: 32+2532 + 25

a)

55

b)

56

c)

57

d)

58

30.

Đặt tính rồi tính: 481348 - 13

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

31.

Đặt tính rồi tính: 74+374 + 3

a)

76

b)

77

c)

78

d)

79

32.

Đặt tính rồi tính: 28528 - 5

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

33.

Đặt tính rồi tính: 47+3047 + 30

a)

75

b)

76

c)

77

d)

78

34.

Đặt tính rồi tính: 696069 - 60

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

35.

Tính: 80+1080 + 10

a)

80

b)

85

c)

90

d)

95

36.

Tính: 604060 - 40

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

37.

Tính: 40+20+1040 + 20 + 10

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

38.

Tính: 8030+4080 - 30 + 40

a)

80

b)

85

c)

90

d)

95

39.

Tính: 50+10+2050 + 10 + 20

a)

70

b)

75

c)

80

d)

85

40.

Tính: 30+605030 + 60 - 50

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

41.

Tính: 7+3+47 + 3 + 4

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

42.

Tính: 10+2+110 + 2 + 1

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

43.

Tính: 9+159 + 1 - 5

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Tính: 133413 - 3 - 4

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

45.

Tính: 8+218 + 2 - 1

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

46.

Tính: 155+315 - 5 + 3

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

47.

Tìm lỗi sai trong phép tính ở bảng bên trái rồi sửa lại cho đúng: phép tính trên bảng ghi 68+20=8068 + 20 = 80 . Chọn kết quả đúng của 68+2068 + 20 .

a)

78

b)

86

c)

88

d)

98

48.

Tìm lỗi sai trong phép tính ở bảng giữa rồi sửa lại cho đúng: phép tính trên bảng ghi 942=7494 - 2 = 74 . Chọn kết quả đúng của 94294 - 2 .

a)

82

b)

90

c)

92

d)

94

49.

Tìm lỗi sai trong phép tính ở bảng bên phải rồi sửa lại cho đúng: phép tính trên bảng ghi 15+4=5515 + 4 = 55 . Chọn kết quả đúng của 15+415 + 4 .

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

50.

Trên xe buýt có 37 người, tới điểm dừng có 11 người xuống xe. Hỏi trên xe buýt còn lại bao nhiêu người? Phép tính: … … = … Trả lời: Trên xe buýt còn lại … người.

a)

24

b)

26

c)

28

d)

30

51.

Từ các số 25, 10, 35 chúng ta lập được phép tính nào có kết quả đúng?

a)

3510=2535 - 10 = 25

b)

3525=1035 - 25 = 10

c)

25+10=3525 + 10 = 35

d)

25+35=1025 + 35 = 10

52.

Xếp các thẻ số vào vị trí thích hợp dưới mỗi vạch của tia số từ 0 đến 10. Thẻ số nào đặt dưới vạch có giá trị 6?

a)

1

b)

6

c)

7

d)

8

53.

Trả lời: Số liền trước của số 5 là số nào?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

54.

Trả lời: Số liền sau của số 9 là số nào?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

55.

Điền số vào dấu ? trên tia số: Trên dãy 9, 10, 11, ?, …, 20, số cần điền ngay sau 11 là số nào?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

56.

Điền số vào dấu ? trên tia số: Trên dãy 9, 10, 11, …, ?, 20, số cần điền ngay trước 20 là số nào?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

57.

Điền số vào dấu ? trên tia số: Trên dãy 85, ?, 87, 88, 89, …, số cần điền sau 85 là số nào?

a)

84

b)

86

c)

87

d)

88

58.

Điền số vào dấu ? trên tia số: Trên đoạn 89, ?, 91, số cần điền giữa 89 và 91 là số nào?

a)

88

b)

90

c)

92

d)

93

59.

Điền số vào dấu ? trên tia số: Trên đoạn 91, 92, ?, 95, số cần điền sau 92 là số nào?

a)

93

b)

94

c)

95

d)

96

60.

Điền số vào dấu ? trên tia số: 95, 96, 97, 98, 99, ?, số cần điền sau 99 là số nào?

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

61.

Trả lời: Số liền trước của số 16 là số nào?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

62.

Trả lời: Số liền sau của số 85 là số nào?

a)

84

b)

85

c)

86

d)

87

63.

Số ? – Hoàn thành ô trống trong bảng: Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau. Hỏi: Số liền sau của 30 là số nào?

a)

29

b)

30

c)

31

d)

32

64.

Số ? – Hoàn thành ô trống trong bảng: Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau. Hỏi: Số liền trước của 68 là số nào?

a)

66

b)

67

c)

68

d)

69

65.

Số ? – Hoàn thành ô trống trong bảng: Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau. Hỏi: Số liền trước của 99 là số nào?

a)

97

b)

98

c)

99

d)

100

66.

Số ? – Hoàn thành ô trống trong bảng: Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau. Hỏi: Số liền sau của 99 là số nào?

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

67.

Chọn dấu (> , <) thích hợp: Điền dấu đúng vào 88 ? 91.

a)

>

b)

<

68.

Chọn dấu (> , <) thích hợp: Điền dấu đúng vào 92 ? 90.

a)

>

b)

<

69.

Chọn dấu (> , <) thích hợp: Điền dấu đúng vào 98 ? 89.

a)

>

b)

<

70.

Chọn dấu (> , <) thích hợp: Điền dấu đúng vào 95 ? 100.

a)

>

b)

<

71.

Sắp xếp các số: 23, 47, 30, 69 theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

23, 30, 47, 69

b)

23, 47, 30, 69

c)

30, 23, 47, 69

d)

69, 47, 30, 23

72.

Sắp xếp các số: 23, 47, 30, 69 theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

69, 47, 30, 23

b)

47, 69, 30, 23

c)

69, 30, 47, 23

d)

23, 30, 47, 69

73.

Quan sát ba dải giấy (một dải màu cam ngắn, một dải màu hồng vừa, một dải màu xanh lá dài). Chọn dải giấy có độ dài 10cm10\,\text{cm} .

a)

Dải giấy màu cam

b)

Dải giấy màu hồng

c)

Dải giấy màu xanh lá

74.

Dựa vào thước có vạch từ 0 đến 12 cm dưới hình cây bút chì, chọn thẻ ghi số đo thích hợp cho độ dài của bút chì.

a)

5 dm

b)

12 cm

c)

1 dm

d)

5 cm

75.

Dựa vào thước có vạch từ 0 đến 12 cm dưới hình que gỗ, chọn thẻ ghi số đo thích hợp cho độ dài của que gỗ.

a)

5 dm

b)

12 cm

c)

1 dm

d)

5 cm

76.

Dựa vào thước có vạch từ 0 đến 12 cm dưới hình dải ruy băng chấm bi, chọn thẻ ghi số đo thích hợp cho độ dài của dải ruy băng.

a)

5 dm

b)

12 cm

c)

1 dm

d)

5 cm

77.

Trên thước kẻ, vạch ứng với 1 dm là bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

1 cm

b)

10 cm

c)

100 cm

d)

5 cm

78.

Trên thước kẻ, vạch ứng với 2 dm là bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

2 cm

b)

12 cm

c)

20 cm

d)

200 cm

79.

Em hãy cho biết 2 dm bằng bao nhiêu xăng-ti-mét.

a)

12 cm

b)

2 cm

c)

20 cm

d)

200 cm

80.

Điền số: 1 dm bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

1 cm

b)

10 cm

c)

11 cm

d)

100 cm

81.

Điền số: 2 dm bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

2 cm

b)

12 cm

c)

20 cm

d)

200 cm

82.

Điền số: 10 cm bằng bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

1 dm

b)

10 dm

c)

0 dm

d)

2 dm

83.

Điền số: 20 cm bằng bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

1 dm

b)

2 dm

c)

20 dm

d)

10 dm

84.

Tính theo mẫu: 13 dm + 6 dm bằng bao nhiêu dm?

a)

18 dm

b)

19 dm

c)

20 dm

d)

21 dm

85.

Tính theo mẫu: 27 dm − 7 dm bằng bao nhiêu dm?

a)

19 dm

b)

20 dm

c)

21 dm

d)

22 dm

86.

Tính theo mẫu: 10 dm + 4 dm − 3 dm bằng bao nhiêu dm?

a)

10 dm

b)

11 dm

c)

12 dm

d)

13 dm

87.

Tính theo mẫu: 48 dm − 8 dm − 10 dm bằng bao nhiêu dm?

a)

28 dm

b)

29 dm

c)

30 dm

d)

31 dm

88.

Quan sát hình: băng giấy có ghi "Băng giấy dài 1 dm". Theo hình, băng giấy dài bao nhiêu dm?

a)

1 dm

b)

2 dm

c)

3 dm

d)

10 dm

89.

Quan sát hình: sợi dây có ghi "Sợi dây dài 3 dm". Theo hình, sợi dây dài bao nhiêu dm?

a)

1 dm

b)

2 dm

c)

3 dm

d)

4 dm

90.

Nêu số hạng, tổng trong mỗi phép tính sau. Trong phép tính 35+2=3735+2=37 , tổng là số nào?

a)

35

b)

2

c)

3737

91.

Nêu số hạng, tổng trong mỗi phép tính sau. Trong phép tính 35+2=3735+2=37 , chọn tất cả số hạng.

a)

3535

b)

22

c)

3737

92.

Nêu số hạng, tổng trong mỗi phép tính sau. Trong phép tính 18+50=6818+50=68 , tổng là số nào?

a)

18

b)

50

c)

6868

93.

Nêu số hạng, tổng trong mỗi phép tính sau. Trong phép tính 18+50=6818+50=68 , chọn tất cả số hạng.

a)

1818

b)

5050

c)

6868

94.

Tìm tổng, biết các số hạng lần lượt là 101055 . Tổng bằng bao nhiêu?

a)

1414

b)

1515

c)

1616

d)

1010

95.

Tìm tổng, biết các số hạng lần lượt là 20203030 . Tổng bằng bao nhiêu?

a)

4040

b)

5050

c)

6060

d)

3030

96.

Thực hành “Lập tổng”. Từ các thẻ số 44 , 2020 , 22 , 3030 trên bàn, chọn phép cộng tạo ra tổng lớn nhất.

a)

4+204+20

b)

2+302+30

c)

4+24+2

d)

20+3020+30

97.

Thực hành “Lập tổng”. Theo hình, bạn nói: “Mình có tổng là 3+53+5 ”. Tổng đó bằng bao nhiêu?

a)

77

b)

88

c)

99

d)

1010

98.

Thực hành “Lập tổng”. Theo hình, bạn nói: “Mình có tổng là 10+4010+40 ”. Tổng đó bằng bao nhiêu?

a)

4040

b)

5050

c)

6060

d)

7070

99.

Nêu số bị trừ, số trừ, hiệu trong mỗi phép tính sau: Trong phép tính 274=2327-4=23 , số bị trừ là số nào?

a)

27

b)

4

c)

23

100.

Nêu số bị trừ, số trừ, hiệu trong mỗi phép tính sau: Trong phép tính 274=2327-4=23 , số trừ là số nào?

a)

27

b)

4

c)

23

101.

Nêu số bị trừ, số trừ, hiệu trong mỗi phép tính sau: Trong phép tính 274=2327-4=23 , hiệu là số nào?

a)

27

b)

4

c)

23

102.

Nêu số bị trừ, số trừ, hiệu trong mỗi phép tính sau: Trong phép tính 5711=4657-11=46 , số bị trừ là số nào?

a)

57

b)

11

c)

46

103.

Nêu số bị trừ, số trừ, hiệu trong mỗi phép tính sau: Trong phép tính 5711=4657-11=46 , số trừ là số nào?

a)

57

b)

11

c)

46

104.

Nêu số bị trừ, số trừ, hiệu trong mỗi phép tính sau: Trong phép tính 5711=4657-11=46 , hiệu là số nào?

a)

57

b)

11

c)

46

105.

Tìm hiệu, biết: Số bị trừ là 12, số trừ là 2. Hiệu là bao nhiêu?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

106.

Tìm hiệu, biết: Số bị trừ là 60, số trừ là 20. Hiệu là bao nhiêu?

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

107.

Dựa vào hình Trò chơi “Tìm bạn”: Chọn thẻ ghép đúng với hai thẻ “70 Số bị trừ” và “30 Số trừ”.

a)

40 Hiệu

b)

70 Tổng

c)

30 Số hạng

d)

40 Số hạng

108.

Dựa vào hình Trò chơi “Tìm bạn”: Chọn cặp thẻ số hạng ghép đúng với thẻ “70 Tổng”.

a)

30 Số hạng và 40 Số hạng

b)

70 Số bị trừ và 30 Số trừ

c)

70 Tổng và 40 Hiệu

d)

30 Số trừ và 40 Hiệu

109.

Trong hình minh hoạ phép trừ 62=46-2=4 được gắn nhãn, số nào là “Hiệu”?

a)

6

b)

2

c)

4

110.

Quan sát hình tia số có các cánh diều A, B, C, D. Cánh diều A gắn với vạch chỉ số nào trên tia số?

a)

30

b)

32

c)

28

d)

25

111.

Quan sát hình tia số có các cánh diều A, B, C, D. Cánh diều B gắn với vạch chỉ số nào trên tia số?

a)

55

b)

50

c)

60

d)

52

112.

Quan sát hình tia số có các cánh diều A, B, C, D. Cánh diều C gắn với vạch chỉ số nào trên tia số?

a)

75

b)

70

c)

73

d)

80

113.

Quan sát hình tia số có các cánh diều A, B, C, D. Cánh diều D gắn với vạch chỉ số nào trên tia số?

a)

95

b)

90

c)

100

d)

92

114.

Nêu số liền trước của 5353 .

a)

52

b)

54

c)

51

d)

50

115.

Nêu số liền trước của 4040 .

a)

39

b)

41

c)

38

d)

42

116.

Nêu số liền trước của 11 .

a)

0

b)

2

c)

-1

d)

10

117.

Nêu số liền sau của 1919 .

a)

20

b)

18

c)

21

d)

19

118.

Nêu số liền sau của 7373 .

a)

74

b)

73

c)

72

d)

75

119.

Nêu số liền sau của 1111 .

a)

12

b)

10

c)

11

d)

13

120.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 99 ? 2121 .

a)

>

b)

<

c)

=

121.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 8383 ? 5454 .

a)

>

b)

<

c)

=

122.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 9393 ? 9393 .

a)

>

b)

<

c)

=

123.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 7272 ? 7575 .

a)

>

b)

<

c)

=

124.

Tìm tổng, biết các số hạng lần lượt là 26261313 .

a)

39

b)

38

c)

40

d)

37

125.

Tìm tổng, biết các số hạng lần lượt là 40401515 .

a)

55

b)

45

c)

50

d)

56

126.

Tìm hiệu, biết: số bị trừ là 5757 , số trừ là 2424 .

a)

33

b)

34

c)

32

d)

35

127.

Tìm hiệu, biết: số bị trừ là 8585 , số trừ là 33 .

a)

82

b)

83

c)

81

d)

80

128.

Một sợi dây dài 2828 dm, cắt đi 1818 dm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

10

b)

9

c)

11

d)

8

129.

Trong phạm vi 20, tìm kết quả của phép tính: 6+46+4 .

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

130.

Trong phạm vi 20, tìm kết quả của phép tính: 9+19+1 .

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

131.

Trong phạm vi 20, tìm kết quả của phép tính: 8+28+2 .

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

132.

Trong phạm vi 20, tìm kết quả của phép tính: 7+37+3 .

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

133.

Trong phạm vi 20, tìm kết quả của phép tính: 4+64+6 .

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

134.

Trong phạm vi 20, tìm kết quả của phép tính: 5+55+5 .

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

135.

Trong phạm vi 20, tìm kết quả của phép tính: 1+91+9 .

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

136.

Số ? Điền số thích hợp để được: 9+9+ ? =10=10 .

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

137.

Số ? Điền số thích hợp để được: 8+8+ ? =10=10 .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

138.

Số ? Điền số thích hợp để được: 7+7+ ? =10=10 .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

139.

Tính: 10+110+1 .

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

140.

Tính: 10+410+4 .

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

141.

Tính: 10+910+9 .

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

142.

Tính: 10+510+5 .

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

143.

Tính: 10+710+7 .

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

144.

Tính: 10+310+3 .

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

145.

Tính nhẩm: 9+19+1 .

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

146.

Tính nhẩm: 9+1+49+1+4 .

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

147.

Tính nhẩm: 8+28+2 .

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

148.

Tính nhẩm: 8+2+38+2+3 .

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

149.

Tính nhẩm: 7+37+3 .

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

150.

Tính nhẩm: 7+3+57+3+5 .

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17