wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Lực và Vật Lý

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Lực là:

a)

tác dụng hút của vật này lên vật khác.

b)

tác dụng đẩy của vật này lên vật khác.

c)

tác dụng đẩy (kéo) của lực này lên lực khác.

d)

tác dụng đẩy (kéo) của vật này lên vật khác.

2.

Trên vỏ một hộp thịt có ghi 500g. Số liệu đó chỉ

a)

khối lượng của thịt trong hộp.

b)

thể tích của cả hộp thịt.

c)

thể tích của thịt trong hộp.

d)

khối lượng của cả hộp thịt.

3.

Robot có thể cười, nói và hành động như con người. Vậy robot là vật sống hay vật không sống?

a)

Robot là vật sống vì có thể cười, nói và hành động như con người.

b)

Robot là vật không sống vì không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.

c)

Robot là vật sống vì có thể giao tiếp với con người.

d)

Robot là vật không sống vì không biết suy nghĩ.

4.

Đặt vật trên một mặt bàn nằm ngang, móc lực kế vào vật và kéo sao cho lực kế luôn song song với mặt bàn và vật trượt nhanh dần. Số chỉ của lực kế khi đó

a)

bằng độ lớn lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật.

b)

bằng độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

c)

lớn hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

d)

nhỏ hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

5.

Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?

a)

Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh.

b)

Đất xốp khi được cày xới cẩn thận.

c)

Viên bi sắt bị búng và lăn về phía trước.

d)

Đất sét bị nặn thành hình khác.

6.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

Vận động viên nâng tạ.

b)

Người dọn hàng đẩy thùng hàng trên sàn.

c)

Giọt mưa đang rơi.

d)

Bạn Na đóng đinh vào tường.

7.

Hãy biểu diễn lực sau: Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải và có độ lớn 2000 N (1 cm ứng với 500N)

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

8.

Một bạn học sinh nặng 17kg. Trọng lượng bạn học sinh đó là:

a)

17 N

b)

170 N

c)

1700 N

d)

17000N

9.

Cho hình vẽ sau, GHD và ĐCNN của thước là:

a)

GHD là 20cm và ĐCNN là 20mm.

b)

GHD là 20cm và ĐCNN là 10mm.

c)

GHD là 20cm và ĐCNN là 10cm.

d)

GHD là 20cm và ĐCNN là 2cm.

10.

Người ta đổ một lượng nước vào một bình chia độ như hình vẽ bên. Thể tích của nước trong bình là:

a)

200ml

b)

240ml

c)

220ml

d)

230ml

11.

Phép đổi đơn vị thời gian nào sau đây là đúng?

a)

30 ngày = 720 giờ.

b)

45 phút = 162000 giây.

c)

1 giờ 27 phút = 127000 giây.

d)

24 giờ = 720 phút.

12.

Biển báo có số "10T" nghĩa là gì?

a)

Xe có trên 10 người ngồi thì không được đi qua cầu.

b)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 10 tấn thì không được đi qua cầu.

c)

Khối lượng của xe trên 100 tấn thì không được đi qua cầu.

d)

Xe có khối lượng trên 10 tạ thì không được đi qua cầu.

13.

Mặt đế giày dép thường xẻ các rãnh nhỏ có tác dụng gì?

a)

Tăng ma sát để chống trơn.

b)

Giảm ma sát để chống trơn.

c)

Tiết kiệm nguyên vật liệu.

d)

Mẫu mã đẹp hơn.

14.

Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kenvin là 293K. Hỏi theo thang nhiệt độ Farenhai, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu?

a)

20°F

b)

100°F

c)

68°F

d)

261°F

15.

Các cây thép dùng trong xây dựng nhà cửa, cầu, cống được sản xuất từ loại nguyên liệu nào sau đây?

a)

Quặng bauxite

b)

Quặng đồng

c)

Quặng chứa phosphorus

d)

Quặng sắt.

16.

Sự phân chia tế bào thực vật diễn ra theo trình tự sớm muộn như thế nào?

a)

3 – 1 – 2

b)

2 – 3 – 1

c)

1 – 2 – 3

d)

3 – 2 – 1

17.

Bào quan là

a)

Các chất hóa học có trong tế bào.

b)

Các phân tử hữu cơ có nằm trong tế bào chất.

c)

Những cấu trúc thực hiện các chức năng nhất định của tế bào.

d)

Gồm các cấu trúc cơ bản của tế bào.

18.

Nhóm đối tượng gồm toàn vật sống là

a)

Miếng thịt lợn, con gà, chiếc lá khô

b)

Cây rau ngót, con gà, chiếc bàn

c)

Chiếc lá khô, chai nước, chiếc kéo

d)

Con gà, cây rau ngót.

19.

Điểm giống nhau của cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào là

a)

Đều được cấu tạo từ tế bào nhân thực.

b)

Đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

Đều là vật không sống.

d)

Đơn vị cấu tạo nên cơ thể gồm 4 thành phần: nhân, tế bào chất, màng sinh chất, thành tế bào.

20.

Thành phần nào không có ở cả tế bào động vật và thực vật

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào

c)

Vùng nhân

d)

Nhân tế bào

21.

Hệ tiêu hóa gồm các cơ quan nào? (Quan sát các cơ quan dưới đây)

a)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già

b)

Mũi, phổi, khí quản, dạ dày

c)

Tim, phổi, dạ dày, ruột già

d)

Miệng, phổi, ruột non, ruột già

22.

Từ một tế bào ban đầu, trải qua k lần phân chia tạo 128 tế bào con, k có giá trị là

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

23.

Vì sao cần phải phân loại thế giới sống?

a)

A. Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết.

b)

B. Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

C. Để xác định vị trí của các loài sinh vật, giúp cho việc tìm ra chúng giữa các sinh vật trở nên dễ dàng hơn.

d)

D. Để thấy được sự khác nhau giữa các loài sinh vật.

24.

Công cụ nào không hữu ích trong việc xác định các đặc điểm của sinh vật khi xây dựng khóa lưỡng phân?

a)

A. Kính lúp cầm tay.

b)

B. Kính viễn vọng.

c)

C. Kính hiển vi.

d)

D. Thước mét.

25.

Dưới đây là khóa lưỡng phân phân loại 4 sinh vật: cá, thằn lằn, hổ và khỉ đột. Có mấy cặp đặc điểm được sử dụng?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

26.

Cho các đặc điểm sau: (1) Có hệ thần kinh. (2) Đa bào phức tạp. (3) Sống tự dưỡng. (4) Cơ thể phân hóa thành các mô và cơ quan. (5) Có hình thức sinh sản hữu tính. (6) Có khả năng di chuyển chủ động. Các đặc điểm có ở cả giới Thực vật và giới Động vật là:

a)

A. (2), (5), (6)

b)

B. (1), (3), (4), (6)

c)

C. (2), (4), (5)

d)

D. (1), (2), (3), (4), (5)

27.

Tên phổ thông của sinh vật là

a)

A. Cách gọi phổ biến trong danh lục tra cứu

b)

B. Cách gọi tên một loài sinh vật theo tên chi/giống và tên loài.

c)

C. Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.

d)

D. Cách gọi khoa học quốc tế.

28.

“Giúp vi khuẩn bám vào tế bào vật chủ” là vai trò của

a)

A. Roi

b)

B. Lông

c)

C. Thành tế bào

d)

D. Màng sinh chất

29.

Vật chất di truyền của một virus là

a)

A. ARN và ADN.

b)

B. ARN và gai glycoprotein.

c)

C. ADN và protein.

d)

D. ARN và lipid.

30.

Quan sát hình dưới đây và chọn chú thích đúng:

a)

1 - thành tế bào; 2 - tế bào chất; 3 - nhân

b)

1 - tế bào chất; 2 - thành tế bào; 3 - nhân

c)

1 - nhân; 2 - tế bào chất; 3 - màng tế bào

d)

1 - màng tế bào; 2 - tế bào chất; 3 - nhân

31.

Lực là gì?

a)

Là khả năng trao đổi chất với môi trường

b)

Là khối lượng của vật

c)

Là tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật khác

d)

Là tốc độ chuyển động của vật

32.

Nếu trên hộp thịt ghi 500g, con số này chỉ điều gì?

a)

Khối lượng của thịt trong hộp

b)

Thể tích của hộp

c)

Số lượng hộp

d)

Giá tiền của hộp

33.

Robot thuộc loại vật nào dưới đây?

a)

Vật sống

b)

Vật không sống

c)

Vật có khả năng sinh sản

d)

Vật có khả năng trao đổi chất

34.

Lực ma sát trượt xuất hiện khi nào?

a)

Khi vật đứng yên trên mặt bàn

b)

Khi vật bay lên không trung

c)

Khi vật trượt trên bề mặt của vật khác

d)

Khi vật bị nung nóng

35.

Tại sao vật trượt nhanh dần trên mặt bàn?

a)

Vì lực ma sát lớn hơn lực kéo

b)

Vì lực ma sát nhỏ hơn lực kéo

c)

Vì lực kéo nhỏ hơn lực ma sát

d)

Vì không có lực tác dụng lên vật

36.

Lực tác dụng vào vật làm hình dạng của vật thay đổi gọi là gì?

a)

Lực đàn hồi

b)

Lực ma sát

c)

Lực biến dạng

d)

Lực hấp dẫn

37.

Trường hợp nào sau đây là vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?

a)

Viên bi sắt bị nén

b)

Viên bi sắt bị kéo dài

c)

Viên bi sắt bị búng và lăn về phía trước

d)

Viên bi sắt bị uốn cong

38.

Lực tiếp xúc xuất hiện khi nào?

a)

Khi vật gây ra lực có sự tiếp xúc với vật chịu tác dụng của lực

b)

Khi vật gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật chịu tác dụng của lực

c)

Khi vật chuyển động nhanh

d)

Khi vật đứng yên

39.

Giọt mưa đang rơi chịu tác dụng của lực nào?

a)

Lực tiếp xúc

b)

Lực ma sát

c)

Lực hút Trái Đất (lực không tiếp xúc)

d)

Lực đàn hồi

40.

Lực được biểu diễn bằng một mũi tên gồm những yếu tố nào?

a)

Góc của mũi tên, màu sắc, độ dài

b)

Góc của mũi tên, phương và chiều, độ dài

c)

Độ dài, chiều rộng, màu sắc

d)

Phương, chiều, khối lượng

41.

Nếu ti xích 1 cm ứng với lực 500 N, lực có độ lớn 2000 N ứng với chiều dài bao nhiêu cm?

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

4 cm

d)

5 cm

42.

Công thức tính trọng lượng của vật là gì?

a)

P = m x v

b)

P = 10 x m

c)

P = m / 10

d)

P = m + 10

43.

Một bạn học sinh nặng 17 kg, trọng lượng của bạn đó là bao nhiêu?

a)

170 N

b)

17 N

c)

1700 N

d)

10 N

44.

Giới hạn đo (GHD) của thước là gì?

a)

Độ dài nhỏ nhất được ghi trên thước.

b)

Độ dài lớn nhất được ghi trên thước.

c)

Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

Độ dày của thước.

45.

Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là gì?

a)

Độ dài lớn nhất được ghi trên thước.

b)

Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

c)

Độ dày của thước.

d)

Độ dài của thước.

46.

Nếu bình chia độ có GHD là 500ml và ĐCNN là 20ml, khi đọc mực nước trong bình là 240ml, giá trị nào sau đây là đúng?

a)

500ml

b)

240ml

c)

20ml

d)

100ml

47.

1 phút bằng bao nhiêu giây?

a)

24 giây

b)

60 giây

c)

100 giây

d)

120 giây

48.

Nếu khối lượng toàn bộ xe vượt quá 10 tấn, xe có được phép đi qua cầu có biển báo cấm không?

a)

Được phép đi qua.

b)

Không được phép đi qua.

c)

Chỉ được đi qua nếu không chở hàng.

d)

Chỉ được đi qua vào ban đêm.

49.

Nếu trọng lượng của một vật là 200N, khối lượng của vật đó là bao nhiêu? (Biết P = 10 x m)

a)

10 kg

b)

20 kg

c)

200 kg

d)

2 kg

50.

Ma sát có ý nghĩa gì trong thực tế?

a)

Chỉ có hại, không có lợi

b)

Vừa có ích, vừa có hại

c)

Chỉ có ích, không có hại

d)

Không ảnh hưởng gì

51.

Để giảm ma sát giữa các bộ phận máy móc, người ta thường sử dụng cách nào sau đây?

a)

Dùng dầu mỡ bôi trơn

b)

Dùng nước rửa

c)

Dùng giấy nhám

d)

Dùng cát

52.

Trên đế giày, dép có xẻ rãnh gai nhằm mục đích gì?

a)

Làm đẹp cho giày dép

b)

Tăng ma sát giúp di chuyển dễ dàng và không bị trượt ngã

c)

Giảm ma sát để đi nhanh hơn

d)

Giúp giày dép nhẹ hơn

53.

293K tương ứng với bao nhiêu độ C?

a)

10°C

b)

0°C

c)

20°C

d)

100°C

54.

20°C bằng bao nhiêu độ F?

a)

32°F

b)

68°F

c)

100°F

d)

50°F

55.

Vật sống là gì?

a)

Cái bàn

b)

Con chó

c)

Hòn đá

d)

Cái ghế

56.

Tính chất hóa học là gì?

a)

Khả năng chất bị biến đổi thành chất khác

b)

Khả năng chất bay hơi

c)

Khả năng chất tan trong nước

d)

Khả năng chất dẫn điện

57.

Quá trình bay hơi của nước thể hiện tính chất nào?

a)

Tính chất hóa học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất sinh học

d)

Tính chất cơ học

58.

Sự sôi là gì?

a)

Quá trình chất lỏng chuyển thành chất khí ở nhiệt độ xác định

b)

Quá trình chất rắn chuyển thành chất lỏng

c)

Quá trình chất khí chuyển thành chất rắn

d)

Quá trình chất lỏng chuyển thành chất rắn

59.

Không khí là gì?

a)

Một chất khí đơn lẻ

b)

Một hợp chất của nước

c)

Hỗn hợp của nhiều khí

d)

Một loại nhiên liệu

60.

Vật liệu nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Kim loại

b)

Nhựa

c)

Gỗ

d)

Thủy tinh

61.

Nhiên liệu là gì?

a)

Chất khi đốt cháy sẽ giải phóng năng lượng

b)

Chất dùng để xây dựng nhà cửa

c)

Chất dùng để làm lạnh

d)

Đất

62.

Nhiên liệu hóa thạch có thể tái tạo nhanh chóng không?

a)

Có, rất nhanh

b)

Không, phải mất nhiều thời gian mới có thể tái tạo

c)

Có, chỉ cần vài ngày

d)

Không cần tái tạo

63.

Ở điều kiện thường, oxy là khí như thế nào?

a)

Có màu, có mùi, tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí

b)

Không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí

c)

Có màu, có vị, tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí

d)

Không màu, có vị, tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí

64.

Thép được sản xuất từ nguyên liệu nào sau đây?

a)

Than đá

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Quặng sắt

65.

Thứ tự các giai đoạn của quá trình phân chia của tế bào thực vật là gì?

a)

1 – 2 – 3

b)

2 – 3 – 1

c)

1 – 3 – 2

d)

3 – 2 – 1

66.

Bào quan là gì trong tế bào?

a)

Là các chất dinh dưỡng trong tế bào

b)

Là màng bao bọc tế bào

c)

Là những cấu trúc thực hiện các chức năng nhất định của tế bào

d)

Là nhân tế bào

67.

Trong các đối tượng sau, đâu là vật sống?

a)

Cục đá, cây rau ngót

b)

Con gà, cục đá

c)

Cây rau ngót, nước

d)

Con gà, cây rau ngót

68.

Điểm giống nhau của cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào là gì?

a)

Đều có nhiều loại tế bào khác nhau

b)

Đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Đều có kích thước lớn

d)

Đều có khả năng di chuyển

69.

Vùng nhân là thành phần của tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào nhân sơ

d)

Tế bào nấm

70.

Não thuộc hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ thần kinh

71.

Một tế bào phân chia 7 lần sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

64

b)

128

c)

256

d)

32

72.

Tại sao cần phân loại thế giới sống?

a)

Để biết được tất cả các loài sinh vật trên Trái Đất

b)

Để sinh vật phát triển nhanh hơn

c)

Để xác định vị trí của các loài sinh vật và dễ dàng tìm ra chúng

d)

Để sinh vật có thể sinh sản tốt hơn

73.

Để xây dựng khóa lưỡng phân, đặc điểm nào sau đây KHÔNG được sử dụng?

a)

Hình dạng

b)

Kính viễn vọng

c)

Kích thước

d)

Cấu trúc

74.

Cặp đặc điểm nào sau đây được sử dụng để phân biệt sinh vật?

a)

Màu sắc/không màu sắc

b)

Di chuyển bằng vây/chi

c)

Sống dưới nước/trên cạn

d)

Ăn thực vật/ăn động vật

75.

Đặc điểm nào có ở cả giới Thực vật và giới Động vật?

a)

(1), (3), (6)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (4), (5)

d)

(3), (4), (6)

76.

Tên phổ thông của sinh vật là gì?

a)

Cách gọi phổ biến của loài có trong danh lục tra cứu

b)

Tên khoa học của loài sinh vật

c)

Tên truyền thống của người dân bản địa

d)

Tên viết tắt của loài

77.

Chức năng của lông ở vi khuẩn là gì?

a)

Trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

b)

Giúp vi khuẩn bám vào tế bào vật chủ

c)

Thực hiện phần lớn các hoạt động sống của tế bào

d)

Bảo vệ vi khuẩn khỏi tác động từ môi trường

78.

Dựa vào thành phần cấu tạo của virus, vật chất di truyền của một virus là gì?

a)

ADN và ARN

b)

ADN, ARN và protein

c)

Chỉ chứa protein

d)

ADN hoặc ARN, chỉ chứa 1 trong 2 loại axit nucleic

79.

Chú thích đúng cho các thành phần của trùng đế giày là gì?

a)

1 - nhân; 2 - màng tế bào; 3 - tế bào chất

b)

1 - tế bào chất; 2 - nhân; 3 - màng tế bào

c)

1 - màng tế bào; 2 - nhân; 3 - tế bào chất

d)

1 - màng tế bào; 2 - tế bào chất; 3 - nhân

80.

Dụng cụ dùng để đo khối lượng của một vật là

a)

bình chia độ.

b)

bình tràn.

c)

cân.

d)

thước mét.

81.

Độ lớn của lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật gọi là

a)

Trọng lượng.

b)

Lực đẩy.

c)

Lực kéo.

d)

Lực đàn hồi.

82.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

Lực kế là dụng cụ để đo khối lượng.

b)

Lực kế là dụng cụ đo trọng lượng.

c)

Lực kế là dụng cụ để đo cả trọng lượng và khối lượng.

d)

Lực kế là dụng cụ để đo lực.

83.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học

a)

Hoạt động a, b, c.

b)

Hoạt động a, b.

c)

Hoạt động a, b, d.

d)

Hoạt động a, c.

84.

Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để nó chuyển động. Vật sau đó chuyển động chậm dần vì có

a)

trọng lực.

b)

lực hấp dẫn.

c)

lực búng của tay.

d)

lực ma sát.

85.

Đổi các đơn vị đo nhiệt độ sau? a) 37°C = …… °F b) 50°F = …… °C

a)

37°C = 70,9°F; 50°F = 10°C

b)

37°C = 70,9°F; 50°F = 18°C

c)

37°C = 98,6°F; 50°F = 18°C

d)

37°C = 98,6°F; 50°F = 10°C

86.

Thời gian giữa hai nhịp tim liên tiếp của người bình thường khoảng 0,8 s. Hỏi trong 1 phút, tim của một người bình thường đập bao nhiêu nhịp?

a)

75 nhịp/phút.

b)

80 nhịp/phút.

c)

48 nhịp/phút.

d)

2880 nhịp/phút.

87.

Hãy diễn tả bằng lời phương, chiều và độ lớn của lực vẽ ở hình bên:

a)

Lực của người đẩy thùng hàng có phương nằm ngang, chiều hướng từ trái sang phải, cường độ 30 N.

b)

Lực của người đẩy thùng hàng có phương nằm ngang, chiều hướng từ trái sang phải, cường độ 20 N.

c)

Lực của người đẩy thùng hàng có phương nằm ngang, chiều hướng từ phải sang trái, cường độ 30 N.

d)

Lực của người đẩy thùng hàng có phương nằm ngang, chiều hướng từ phải sang trái, cường độ 20 N.

88.

Người ta dùng búa để đóng một cái cọc tre xuống đất. Lực mà búa tác dụng lên cọc tre sẽ gây ra những kết quả gì?

a)

Chỉ làm biến đổi chuyển động cọc tre.

b)

Không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyển động của cọc tre.

c)

Chỉ làm biến dạng cọc tre.

d)

Vừa làm biến dạng cọc tre vừa làm biến đổi chuyển động của nó.

89.

Trong các lực ở hình đầu bài, lực nào là lực tiếp xúc, lực nào là lực không tiếp xúc?

a)

Lực đẩy là lực tiếp xúc, lực hấp dẫn là lực không tiếp xúc.

b)

Lực ma sát là lực không tiếp xúc, lực hấp dẫn là lực tiếp xúc.

c)

Lực đẩy là lực không tiếp xúc, lực hấp dẫn là lực tiếp xúc.

d)

Lực ma sát là lực tiếp xúc, lực đẩy là lực không tiếp xúc.