Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về SQL

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

SQL là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Structured Query Language

b)

Standard Query Language

c)

Simple Query Language

d)

System Query Language

2.

SQL được chia thành bao nhiêu thành phần chính?

a)

2 thành phần

b)

3 thành phần

c)

4 thành phần

d)

5 thành phần

3.

Thành phần nào của SQL được sử dụng để định nghĩa, khởi tạo và thay đổi cấu trúc CSDL?

a)

DML (Data Manipulation Language)

b)

DDL (Data Definition Language)

c)

DCL (Data Control Language)

d)

DQL (Data Query Language)

4.

Lợi ích chính của việc sử dụng SQL so với việc truy xuất dữ liệu bằng ngôn ngữ lập trình thông thường là gì?

a)

SQL chạy nhanh hơn các ngôn ngữ lập trình khác.

b)

SQL chỉ cần mô tả yêu cầu cần lấy dữ liệu, không cần mô tả cách thực hiện chi tiết.

c)

SQL có thể truy xuất dữ liệu từ nhiều CSDL khác nhau cùng lúc.

d)

SQL không cần phải biết cấu trúc của CSDL.

5.

Câu lệnh nào sau đây được sử dụng để khởi tạo một CSDL mới trong SQL?

a)

CREATE DATABASE

b)

NEW DATABASE

c)

INIT DATABASE

d)

MAKE DATABASE

6.

Câu lệnh nào sau đây được sử dụng để tạo một bảng mới trong CSDL?

a)

NEW TABLE

b)

CREATE TABLE

c)

MAKE TABLE

d)

ADD TABLE

7.

Kiểu dữ liệu nào sau đây được sử dụng để lưu trữ xâu kí tự có độ dài cố định trong SQL?

a)

VARCHAR

b)

TEXT

c)

CHAR

d)

STRING

8.

Kiểu dữ liệu DATE trong SQL được sử dụng để lưu trữ ngày tháng theo định dạng nào?

a)

DD-MM-YYYY

b)

MM/DD/YYYY

c)

YYYY-MM-DD

d)

DD/MM/YYYY

9.

Câu lệnh nào sau đây được sử dụng để khai báo khóa chính cho một bảng?

a)

MAIN KEY

b)

PRIMARY KEY

c)

UNIQUE KEY

d)

MASTER KEY

10.

Câu lệnh ALTER TABLE trong đoạn mã trên có tác dụng gì?

a)

Thêm một trường mới có tên PRIMARY KEY vào bảng sinhvien.

b)

Thêm khóa chính cho bảng sinhvien với trường MaSV.

c)

Thay đổi kiểu dữ liệu của trường MaSV thành PRIMARY KEY.

d)

Xóa trường MaSV khỏi bảng sinhvien.

11.

Trong câu lệnh SELECT, mệnh đề nào được sử dụng để chỉ định bảng cần lấy dữ liệu?

a)

WHERE

b)

FROM

c)

SELECT

d)

TABLE

12.

Mệnh đề WHERE trong câu lệnh SELECT có tác dụng gì?

a)

Sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự.

b)

Chỉ định các trường cần lấy từ bảng.

c)

Lọc các dòng dữ liệu thỏa mãn điều kiện.

d)

Liên kết nhiều bảng với nhau.

13.

Cho bảng monhoc có các trường: MaMH, LenMH, So Tiet. Câu lệnh SQL nào sau đây dùng để lấy tất cả các môn học có số tiết lớn hơn 30?

a)

SELECT * FROM monhoc WHERE SoTiet > 30;

b)

SELECT * FROM monhoc HAVING So Tiet > 30;

c)

SELECT * FROM monhoc IF So Tiet > 30;

d)

SELECT * FROM monhoc FILTER So Tiet > 30;

14.

Mệnh đề ORDER BY trong câu lệnh SELECT có tác dụng gì?

a)

Lọc các dòng dữ liệu theo điều kiện.

b)

Sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường.

c)

Nhóm các dòng dữ liệu có cùng giá trị.

d)

Giới hạn số lượng dòng kết quả trả về.

15.

Cho hai bảng bannhac (Mid, Aid, TenBN) và nhacsi (Aid, TenNS). Câu lệnh SQL nào sau đây dùng đê lấy tên bản nhạc và tên nhạc sĩ tương ứng?

a)

SELECT bannhac. TenBN, nhacsi.TenNS FROM bannhac, nhacsi WHERE bannhac. Aid = nhacsi.Aid;

b)

SELECT bannhac. TenBN, nhacsi. TenNS FROM sannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.A1d = nhacsi.Aid;

c)

SELECT bannhac. TenBN, nhacsi. TenNS FROM bannhac CONNECT nhacsi ON bannhac.A1d = nhacsi.Aid;

d)

Cả A và B đều đúng.

16.

Cho bảng diemtoan_11A có trường tb, (điểm trung bình). Câu lệnh SQL nào sau đây tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong bảng?

a)

SELECT SUM(tb) FROM diemtoan_11A;

b)

SELECT AVG(tb) FROM diemtoan_11A;

c)

SELECT MEAN(tb) FROM diemtoan_11A;

d)

SELECT AVERAGE(tb) FROM diemtoan_11A;

17.

Câu lệnh nào sau đây được sử dụng để thêm dữ liệu mới vào bảng?

a)

ADD INTO

b)

INSERT INTO

c)

APPEND INTO

d)

PUT INTO

18.

Cho bảng casi (Sid, TenCS). Câu lệnh SQL nào sau đây dùng đê thêm một ca sĩ mới có Sid = 'TK' và TenCS = 'Nguyễn Trung Kiên'?

a)

INSERT INTO casi VALUES ('TK', 'Nguyễn Trung Kiên');

b)

ADD INTO casi VALUES ('TK', 'Nguyễn TrungKiên');

c)

INSERT casi VALUES ('TK', Nguyễn Trung Kiên');

d)

CREATE casi VALUES ('TK', 'Nguyễn TrungKiên');

19.

Câu lệnh UPDATE trong SQL được sử dụng để làm gì?

a)

Thêm dữ liệu mới vào bảng.

b)

Xóa dữ liệu khỏi bảng.

c)

Cập nhật giá trị của các trường trong bảng.

d)

Tạo bảng mới trong CSDL.

20.

Cho bảng nhacsi (Aid, TenNS). Cầu lệnh SQL nào sau đây dùng để thay đổi tên nhạc sĩ có Aid = 6 thành 'Hoàng Hiệp'?

a)

UPDATE nhacsi SET TenNS = 'Hoàng Hiệp' WHERE Aid = 6;

b)

CHANGE nhacsi SET TenNS = 'Hoàng Hiệp' WHERE Aid = 6;

c)

MODIFY nhacsi SET TenNS = 'Hoàng Hiệp' WHERE Aid = 6;

d)

ALTER nhacsi SET TenNS = 'Hoàng Hiệp' WHERE Aid = 6;

21.

Cho bảng bannhac (Mid, Aid, TenBN). Câu lệnh SQL nào sau đây dùng đê xóa bản nhạc có Mid = '0005'?

a)

REMOVE FROM bannhac WHERE Mid = '0005';

b)

DELETE FROM bannhac WHERE Mid = '0005';

c)

DROP FROM bannhac WHERE Mid = '0005';

d)

ERASE FROM bannhac WHERE Mid = '0005';

22.

Thành phần DCL của SQL được sử dụng để làm gì?

a)

Định nghĩa cấu trúc CSDL.

b)

Thao tác và truy xuất dữ liệu.

c)

Kiểm soát quyền truy cập của người dùng đối với CSDL.

d)

Tối ưu hóa hiệu suất của CSDL.

23.

Câu lệnh GRANT trong SQL có tác dụng gì?

a)

Thu hồi quyền truy cập của người dùng.

b)

Cấp quyền truy cập cho người dùng.

c)

Kiểm tra quyền truy cập của người dùng.

d)

Liệt kê tất cả quyền của người dùng.

24.

Cho đoạn mã SQL sau: GRANT select ON music. * To guest; Đoạn mã trên có ý nghĩa gì?

a)

Cấp quyền SELECT cho người dùng guest đối với tất cả các bảng trong CSDL music.

b)

Cấp tất cả quyền cho người dùng guest đối với bảng music.

c)

Thu hồi quyền SELECT của người dùng guest đối với CSDL music.

d)

Tạo người dùng mới có tên guest trong CSDL music.