Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi học kỳ I – Bài 1: Cấu trúc của chất – Sự chuyển thể

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo mô hình động học phân tử, chọn phát biểu đúng.

a)

giữa các phân tử chỉ có lực hút

b)

giữa các phân tử chỉ có lực đẩy

c)

các phân tử chuyển động không ngừng

d)

giữa các phân tử không có khoảng cách

2.

Chọn phát biểu sai khi nói về mô hình động học phân tử về cấu tạo chất.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn

d)

Giữa các phân tử có lực hút và đẩy gọi chung là lực liên kết phân tử

3.

Vật rắn có hình dạng xác định vì các phân tử cấu tạo nên vật rắn có đặc điểm nào sau đây?

a)

không chuyển động

b)

chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể

c)

đứng sát nhau

d)

chuyển động quanh một vị trí cân bằng xác định

4.

Phát biểu nào đúng về đặc điểm của chất rắn?

a)

Có hình dạng xác định nhưng thể tích không xác định

b)

Có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định

c)

Có thể tích và hình dạng xác định

d)

Có thể tích và hình dạng không xác định

5.

Chất rắn kết tinh là chất rắn thuộc loại nào?

a)

có cấu trúc đơn tinh thể

b)

có cấu trúc đa tinh thể

c)

không có cấu trúc mang tinh thể

d)

có cấu trúc mang tinh thể

6.

Chất rắn vô định hình là chất rắn thuộc loại nào?

a)

có cấu trúc đa tinh thể

b)

có cấu trúc đơn tinh thể

c)

không có cấu trúc mang tinh thể

d)

có cấu trúc mang tinh thể

7.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của thể lỏng?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử rất lớn so với kích thước của chúng

b)

Lực tương tác phân tử yếu hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn

c)

Thể tích và hình dạng không xác định

d)

Các phân tử chuyển động quanh vị trí cân bằng xác định

8.

Chất lỏng không có hình dạng xác định vì các phân tử chất lỏng có cách chuyển động nào?

a)

dao động tại các vị trí cân bằng xác định

b)

có thể chuyển động phân tán ra xa nhau

c)

dao động quanh các vị trí cân bằng luôn luôn thay đổi

d)

có thể chuyển động tự do

9.

Quá trình một chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là gì?

a)

nóng chảy

b)

hóa hơi

c)

hóa lỏng

d)

đông đặc

10.

Một vật rắn khi nung nóng trở nên mềm dần. Đó là loại chất rắn nào?

a)

chất rắn kết tinh

b)

chất rắn vô định hình

c)

chất rắn đơn tinh thể

d)

chất rắn đa tinh thể

11.

Viên long não thường dùng giảm khó chịu trong thời gian mà không chảy thành chất lỏng. Hiện tượng này minh họa cho sự chuyển thể nào trong vật lí?

a)

Nóng chảy

b)

Ngưng tụ

c)

Thăng hoa

d)

Bay hơi

12.

Trong điều kiện cực lạnh, nước sôi được tung ra ngoài trời lập tức biến thành một đám mây băng giá. Hiện tượng này là gì?

a)

ngưng kết

b)

đông đặc

c)

ngưng tụ

d)

nóng chảy

13.

Khi đúc đồng, gang, thép,… người ta đã ứng dụng hiện tượng vật lí nào?

a)

Nung nóng

b)

Sự đông đặc

c)

Sự thăng hoa

d)

Hóa hơi và ngưng tụ

14.

Vào mùa hè, khi phơi quần áo ngoài trời, quần áo khô nhanh hơn so với các mùa khác trong năm. Nguyên nhân chủ yếu liên quan đến sự chuyển thể nào?

a)

Sự bay hơi

b)

Sự đông đặc

c)

Sự thăng hoa

d)

Sự ngưng tụ

15.

Vào mùa hè, khi lấy chai nước ra khỏi tủ lạnh, trên bề mặt chai xuất hiện một lớp nước. Hiện tượng này là gì?

a)

ngưng tụ

b)

thăng hoa

c)

ngưng kết

d)

nóng chảy

16.

Đá khô (dry ice) là carbon dioxide ở dạng rắn; ở áp suất khí quyển, đá khô gặp nước sẽ chuyển sang thể khí và tạo khói dùng trong sự kiện, giải trí,… Hiện tượng tạo khói của đá khô liên quan đến sự chuyển thể nào?

a)

Sự nóng chảy

b)

Sự hóa hơi

c)

Sự ngưng kết

d)

Sự thăng hoa

17.

Nghiên cứu công bố cuối tháng 2/2024 cho thấy băng biển Bắc Cực tan nhanh. Băng tan liên quan đến hiện tượng nào?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Ngưng tụ

d)

Bay hơi

18.

Dựa vào đồ thị nhiệt độ–thời gian của một chất, hãy xác định nhiệt độ nóng chảy của chất đó.

a)

80°C

b)

40°C

c)

160°C

d)

120°C

19.

Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất lỏng, xác định khoảng thời gian chất lỏng sôi.

a)

Thời gian chất lỏng sôi là từ 0s đến 60s

b)

Thời gian chất lỏng sôi là từ 60s đến 180s

c)

Thời gian chất lỏng đông đặc từ 60s đến 180s

d)

Thời gian chất lỏng ở thể khí là từ 150s đến 220s

20.

Hình bên dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước khi được đun nóng và để nguội. Xác định thời gian nước sôi.

a)

8 phút

b)

6 phút

c)

2 phút

d)

4 phút

21.

Xác định các phát biểu đúng theo mô hình động học phân tử về cấu tạo của chất.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là các ion

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng và được gọi là chuyển động nhiệt

c)

Giữa các phân tử tồn tại lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử

d)

Lực liên kết giữa các phân tử gồm cả lực hút và lực đẩy và không phụ thuộc vào khoảng cách giữa chúng

22.

Xác định tính đúng/sai của các phát biểu sau khi nói về cấu trúc của chất ở các thể khác nhau: Lực tương tác giữa các phân tử của chất ở thể rắn bé hơn so với thể lỏng và thể khí.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Xác định tính đúng/sai của các phát biểu sau khi nói về cấu trúc của chất ở các thể khác nhau: Chất ở thể rắn có hình dạng và thể tích riêng là do các phân tử đứng yên.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Xác định tính đúng/sai của các phát biểu sau khi nói về cấu trúc của chất ở các thể khác nhau: Chất ở thể khí có thể dễ dàng bị nén là do khoảng cách giữa các phân tử ở rất xa nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Xác định tính đúng/sai của các phát biểu sau khi nói về cấu trúc của chất ở các thể khác nhau: Khi tồn tại ở thể lỏng, các phân tử của chất dao động quanh vị trí cân bằng không xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Dựa vào thuyết động học phân tử về cấu tạo chất, xét tính đúng/sai các phát biểu sau: Ở thể rắn, các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Dựa vào thuyết động học phân tử về cấu tạo chất, xét tính đúng/sai các phát biểu sau: Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Dựa vào thuyết động học phân tử về cấu tạo chất, xét tính đúng/sai các phát biểu sau: Ở thể khí, các phân tử ở rất gần nhau và chuyển động hỗn loạn không ngừng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Dựa vào thuyết động học phân tử về cấu tạo chất, xét tính đúng/sai các phát biểu sau: Khi nóng chảy, các phân tử chất rắn nhận năng lượng sẽ phá vỡ liên kết với một số các phân tử xung quanh và trở nên lẫn động hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Xác định tính đúng/sai của các phát biểu sau khi nói về chất rắn: Chất rắn được chia thành hai loại: Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Xác định tính đúng/sai của các phát biểu sau khi nói về chất rắn: Chất rắn kết tinh là những chất rắn không có cấu trúc mạng tinh thể.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Xác định tính đúng/sai của các phát biểu sau khi nói về chất rắn: Mọi chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đóng đặc xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Xác định tính đúng/sai của các phát biểu sau khi nói về chất rắn: Trong quá trình nóng chảy, nhiệt độ của chất rắn vô định hình tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Các hiện tượng nào sau đây là sự ngưng tụ? Hơi nước trong các đám mây sau một thời gian sẽ tạo thành mưa.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Các hiện tượng nào sau đây là sự ngưng tụ? Khi hạ hơi vào mặt kính của sổ sẽ xuất hiện những hạt nước nhỏ làm mờ kính.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Các hiện tượng nào sau đây là sự ngưng tụ? Sự đọng hơi ướt trên lá cây vào ban đêm.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Các hiện tượng nào sau đây là sự ngưng tụ? Nước mưa trên đường nhựa biến mất khi Mặt Trời lại xuất hiện sau cơn mưa.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Hình bên dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của thí nghiệm đun nóng liên tục một lượng nước đá trong một bình không kín. Đoạn OA cho biết nước tồn tại ở cả thể rắn và thể lỏng.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Hình bên dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của thí nghiệm đun nóng liên tục một lượng nước đá trong một bình không kín. Đoạn CD cho biết nước không tồn tại ở thể lỏng.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Hình bên dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của thí nghiệm đun nóng liên tục một lượng nước đá trong một bình không kín. Đoạn AB cho biết nước đang tồn tại ở thể rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Hình bên dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của thí nghiệm đun nóng liên tục một lượng nước đá trong một bình không kín. Đoạn BC cho biết nước đang sôi.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

năng lượng nhiệt của vật.

d)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

43.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì xảy ra quá trình truyền nhiệt. Quá trình này làm thay đổi

a)

trọng lượng của các vật.

b)

nhiệt dung riêng của các vật.

c)

khối lượng của các vật.

d)

nội năng của các vật.

44.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật.

c)

khoảng cách trung bình giữa các phân tử.

d)

tốc độ trung bình của các phân tử.

45.

Một vật đang được làm lạnh sao cho thể tích của vật không thay đổi. Nội năng của vật

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không thay đổi.

d)

tăng rồi giảm.

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật I của nhiệt động lực học? Độ biến thiên nội năng của vật bằng

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

hiệu công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

d)

tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

47.

Công thức mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học là

a)

ΔU=Q+A\Delta U = Q + A

b)

Q=U+AQ = U + A

c)

A=ΔU+QA = \Delta U + Q

d)

ΔU=Q−A\Delta U = Q - A

48.

Hệ thức ΔU=A+Q\Delta U = A + Q với A>0A > 0 , Q<0Q < 0 diễn tả cho quá trình nào của chất khí?

a)

Nhận công và truyền nhiệt.

b)

Nhận nhiệt và sinh công.

c)

Truyền nhiệt và nội năng giảm.

d)

Nhận công và nội năng tăng.

49.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa tỏa nhiệt, vừa nhận công là

a)

ΔU=Q+A\Delta U = Q + A ; Q>0Q > 0 ; A>0A > 0 .

b)

ΔU=Q−A\Delta U = Q - A ; Q>0Q > 0 ; A>0A > 0 .

c)

ΔU=Q+A\Delta U = Q + A ; Q<0Q < 0 ; A>0A > 0 .

d)

ΔU=Q+A\Delta U = Q + A ; Q<0Q < 0 ; A<0A < 0 .

50.

Một khối khí xác định nhận nhiệt và nhận công thì nội năng của nó sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Không đổi.

d)

Chưa đủ căn cứ kết luận.

51.

Một khối khí xác định tỏa nhiệt và thực hiện công thì nội năng của nó sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Không đổi.

d)

Chưa đủ căn cứ kết luận.

52.

Khi cho muối nóng vào cốc nước nóng (nhiệt độ của cốc nhỏ hơn muối nóng). Sau một thời gian thì nội năng của muối

a)

và của nước đều tăng.

b)

và của nước đều giảm.

c)

tăng, còn nội năng của nước giảm.

d)

giảm, còn nội năng của nước tăng.

53.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng mà không có thực hiện công?

a)

Nung nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

Nén khí trong xi lanh.

54.

Người ta thực hiện công 1200 J1200\,\text{J} để nén khí trong cylinder. Khi truyền ra bên ngoài nhiệt lượng 800 J800\,\text{J} . Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

1000 J1000\,\text{J} .

b)

400 J400\,\text{J} .

c)

300 J300\,\text{J} .

d)

600 J600\,\text{J} .

55.

Người ta cung cấp nhiệt lượng 500 J500\,\text{J} cho một lượng khí trong cylinder, khí thực hiện một công 200 J200\,\text{J} để đẩy piston lên. Nội năng của khí

a)

tăng 300 J300\,\text{J} .

b)

giảm 700 J700\,\text{J} .

c)

giảm 300 J300\,\text{J} .

d)

tăng 700 J700\,\text{J} .

56.

Một khối khí được chứa trong một cylinder. Một người thực hiện công 80 J80\,\text{J} làm không khí trong cylinder nén lại. Khí đó khi nén tỏa ra môi trường nhiệt lượng 50 J50\,\text{J} . Độ biến thiên nội năng của khối khí là

a)

−130 J-130\,\text{J} .

b)

130 J130\,\text{J} .

c)

−30 J-30\,\text{J} .

d)

30 J30\,\text{J} .

57.

Truyền cho khối khí trong cylinder một nhiệt lượng 100 J100\,\text{J} , khối khí nở ra và sinh một công 70 J70\,\text{J} đẩy piston lên. Nội năng của khối khí trong cylinder

a)

giảm 30 J30\,\text{J} .

b)

tăng 30 J30\,\text{J} .

c)

tăng 170 J170\,\text{J} .

d)

tăng 70 J70\,\text{J} .

58.

Một lượng khí được truyền nhiệt lượng 10 kJ10\,\text{kJ} để nóng lên, đồng thời bị nén bởi một công có độ lớn 100 kJ100\,\text{kJ} . Độ biến thiên nội năng của lượng khí này là

a)

10 kJ10\,\text{kJ} .

b)

100 kJ100\,\text{kJ} .

c)

90 kJ90\,\text{kJ} .

d)

110 kJ110\,\text{kJ} .

59.

Trong một quá trình nén khí thì khí nhận công 1,2⋅105 J1{,}2\cdot10^5\,\text{J} và nội năng khí tăng thêm 8⋅104 J8\cdot10^4\,\text{J} . Lượng khí này đã

a)

nhận nhiệt 2⋅105 J2\cdot10^5\,\text{J} .

b)

tỏa nhiệt 4⋅104 J4\cdot10^4\,\text{J} .

c)

nhận nhiệt 4⋅104 J4\cdot10^4\,\text{J} .

d)

nhận nhiệt 1,2⋅105 J1{,}2\cdot10^5\,\text{J} .

60.

Một chất khí tỏa nhiệt lượng 400 J400\,\text{J} và nội năng tăng thêm 600 J600\,\text{J} . Chất khí này đã

a)

nhận công 1000 J1000\,\text{J} .

b)

nhận công 200 J200\,\text{J} .

c)

thực hiện công 200 J200\,\text{J} .

d)

thực hiện công 200 J200\,\text{J} .

61.

Cung cấp nhiệt lượng 1,5 J1{,}5\,\text{J} cho một khối khí trong một cylinder đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy piston đi một đoạn 5 cm5\,\text{cm} . Biết lực ma sát giữa piston và cylinder có độ lớn 20 N20\,\text{N} và coi piston chuyển động thẳng đều. Độ biến thiên nội năng của khối khí bằng

a)

2,5 J2{,}5\,\text{J} .

b)

0,5 J0{,}5\,\text{J} .

c)

−0,5 J-0{,}5\,\text{J} .

d)

−2,5 J-2{,}5\,\text{J} .

62.

Cung cấp nhiệt lượng 800 J800\,\text{J} cho một khối khí trong cylinder hình trụ thì khi giãn nở đẩy piston làm thể tích của khối khí tăng thêm 0,75 lıˊt0{,}75\,\text{lít} . Biết áp suất của khối khí là 2⋅105 Pa2\cdot10^5\,\text{Pa} và không đổi trong quá trình giãn nở. Nội năng của khối khí trong quá trình này

a)

tăng thêm 1600 J1600\,\text{J} .

b)

tăng thêm 650 J650\,\text{J} .

c)

giảm đi 1600 J1600\,\text{J} .

d)

giảm đi 400 J400\,\text{J} .

63.

Một quả cầu có khối lượng 3 kg3\,\text{kg} trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng dài 4 m4\,\text{m} , độ nghiêng 30∘30^\circ so với mặt nằm ngang. Tốc độ của vật ở chân mặt phẳng là 4 m/s4\,\text{m/s} . Lấy g=10 m/s2g = 10\,\text{m/s}^2 và bỏ qua sự trao đổi nhiệt giữa mặt phẳng nghiêng và môi trường. Nội năng của quả cầu trong quá trình này

a)

tăng thêm 36 J36\,\text{J} .

b)

tăng thêm 18 J18\,\text{J} .

c)

giảm đi 18 J18\,\text{J} .

d)

giảm đi 36 J36\,\text{J} .

64.

Một quả bóng có khối lượng 500 g500\,\text{g} rơi từ độ cao 10 m10\,\text{m} xuống sàn và nảy lên được 7 m7\,\text{m} . Lấy g=10 m/s2g = 10\,\text{m/s}^2 và bỏ qua lực cản không khí. Độ biến thiên nội năng của quả bóng là

a)

350 J350\,\text{J} .

b)

50 J50\,\text{J} .

c)

35 J35\,\text{J} .

d)

15 J15\,\text{J} .

65.

Khi truyền nhiệt lượng QQ cho khối khí trong cylinder hình trụ thì khi giãn nở đẩy piston làm thể tích của khối khí tăng thêm 7,0 lıˊt7{,}0\,\text{lít} . Biết áp suất của khối khí là 3,0⋅105 Pa3{,}0\cdot10^5\,\text{Pa} và không đổi trong quá trình khí giãn nở. Khẳng định a) Truyền nhiệt lượng QQ cho khối khí nên Q<0Q < 0 .

a)

Đúng.

b)

Sai.

66.

Khi truyền nhiệt lượng QQ cho khối khí trong cylinder hình trụ thì khi giãn nở đẩy piston làm thể tích của khối khí tăng thêm 7,0 lıˊt7{,}0\,\text{lít} . Biết áp suất của khối khí là 3,0⋅105 Pa3{,}0\cdot10^5\,\text{Pa} và không đổi trong quá trình khí giãn nở. Khẳng định b) Thể tích khối trong cylinder là 7,0 lıˊt7{,}0\,\text{lít} .

a)

Đúng.

b)

Sai.

67.

Khi truyền nhiệt lượng QQ cho khối khí trong cylinder hình trụ thì khi giãn nở đẩy piston làm thể tích của khối khí tăng thêm 7,0 lıˊt7{,}0\,\text{lít} . Biết áp suất của khối khí là 3,0⋅105 Pa3{,}0\cdot10^5\,\text{Pa} và không đổi trong quá trình khí giãn nở. Khẳng định c) Công do khối khí thực hiện là 2100 J2100\,\text{J} .

a)

Đúng.

b)

Sai.

68.

Khi truyền nhiệt lượng QQ cho khối khí trong cylinder hình trụ thì khi giãn nở đẩy piston làm thể tích của khối khí tăng thêm 7,0 lıˊt7{,}0\,\text{lít} . Biết áp suất của khối khí là 3,0⋅105 Pa3{,}0\cdot10^5\,\text{Pa} và không đổi trong quá trình khí giãn nở. Khẳng định d) Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí giảm đi 1100 J1100\,\text{J} thì Q=1,0⋅103 JQ = 1{,}0\cdot10^3\,\text{J} .

a)

Đúng.

b)

Sai.

69.

Một cylinder có piston đặt nằm ngang. Piston chia cylinder thành hai phần. Truyền nhiệt lượng 100 J100\,\text{J} cho khí bên ngăn A thì piston chuyển động đều một đoạn s=0,2 ms = 0{,}2\,\text{m} về phía ngăn B. Biết lực ma sát giữa cylinder và piston là 20 N20\,\text{N} và bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh. Khẳng định a) Độ biến thiên nội năng ở ngăn A là 104 J104\,\text{J} .

a)

Đúng.

b)

Sai.

70.

Cùng bối cảnh của câu trên. Khẳng định b) Độ biến thiên nội năng ở ngăn B là 4 J4\,\text{J} .

a)

Đúng.

b)

Sai.

71.

Cùng bối cảnh của câu trên. Khẳng định c) Tổng độ biến thiên nội năng cả ngăn A và ngăn B là 100 J100\,\text{J} .

a)

Đúng.

b)

Sai.

72.

Cùng bối cảnh của câu trên. Khẳng định d) Độ biến thiên nội năng ở ngăn A bé hơn ở ngăn B.

a)

Đúng.

b)

Sai.

73.

Người ta thực hiện công 800 J800\,\text{J} để nén khí trong cylinder thì khi truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 300 J300\,\text{J} . Khẳng định a) Nội năng của khí trong cylinder là tổng động năng và thế năng của các phân tử khí.

a)

Đúng.

b)

Sai.

74.

Cùng bối cảnh của câu trên. Khẳng định b) Áp suất của khối khí trong cylinder không thay đổi.

a)

Đúng.

b)

Sai.

75.

Cùng bối cảnh của câu trên. Khẳng định c) Khí trong cylinder nhận công A=−800 JA = -800\,\text{J} .

a)

Đúng.

b)

Sai.

76.

Cùng bối cảnh của câu trên. Khẳng định d) Độ biến thiên nội năng của khí trong cylinder là 500 J500\,\text{J} .

a)

Đúng.

b)

Sai.

77.

Người ta truyền cho khí trong cylinder một nhiệt lượng 300 J300\,\text{J} . Khí nở ra và thực hiện công 240 J240\,\text{J} đẩy piston lên. Khẳng định a) Khối khí trong cylinder nhận nhiệt lượng là một lượng bằng 300 J300\,\text{J} .

a)

Đúng.

b)

Sai.

78.

Cùng bối cảnh của câu trên. Khẳng định b) Khối khí thực hiện công nên A<0A < 0 và có giá trị là −240 J-240\,\text{J} .

a)

Đúng.

b)

Sai.

79.

Cùng bối cảnh của câu trên. Khẳng định c) Biểu thức nguyên lí I nhiệt động lực học trong trường hợp này là Q=A−ΔUQ = A - \Delta U .

a)

Đúng.

b)

Sai.

80.

Cùng bối cảnh của câu trên. Khẳng định d) Độ biến thiên nội năng của khí có giá trị là 60 J60\,\text{J} .

a)

Đúng.

b)

Sai.

81.

Chọn các phát biểu sau: a) Hệ đứng yên vẫn có khả năng sinh công do có nội năng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

82.

Chọn các phát biểu sau: b) Nội năng bao gồm tổng động năng phân tử và thế năng phân tử.

a)

Đúng.

b)

Sai.

83.

Chọn các phát biểu sau: c) Nội năng không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

a)

Đúng.

b)

Sai.

84.

Chọn các phát biểu sau: d) Phần nội năng vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

85.

Người ta cung cấp một nhiệt lượng 4,0 J4{,}0\ \mathrm{J} cho chất khí đựng trong cylinder đặt nằm ngang. Khi nở ra, đáy piston chuyển động đều một đoạn 4 cm4\ \mathrm{cm} . Biết lực ma sát giữa piston và cylinder có độ lớn 15 N15\ \mathrm{N} . Độ biến thiên nội năng của chất khí này bằng bao nhiêu J?

a)

3,4 J3{,}4\ \mathrm{J}

b)

4,6 J4{,}6\ \mathrm{J}

c)

0,6 J0{,}6\ \mathrm{J}

d)

4,0 J4{,}0\ \mathrm{J}

86.

Một khối khí được cung cấp nhiệt lượng 4,98 kJ4{,}98\ \mathrm{kJ} , khí giãn nở làm tăng thể tích một lượng ΔV\Delta V (dm 3^3 ). Trong quá trình này, nội năng của khối khí tăng 1,23 kJ1{,}23\ \mathrm{kJ} nhưng áp suất của khối khí không đổi và bằng p=2,5⋅105 Pap=2{,}5\cdot10^5\ \mathrm{Pa} . Giá trị của ΔV\Delta V là bao nhiêu dm 3^3 ?

a)

12 dm312\ \mathrm{dm^3}

b)

15 dm315\ \mathrm{dm^3}

c)

10 dm310\ \mathrm{dm^3}

d)

18 dm318\ \mathrm{dm^3}

87.

Khi trời lạnh, cơ thể chúng ta dễ bị mất nhiệt lượng vào môi trường. Sự mất nhiệt lượng này sẽ dẫn đến các hệ quả như cơ thể bủn rủn, kiệt sức. Trong một trộn bông đã ngoài trời vào ngày lạnh, một cấu thử bắt đầu cảm thấy kiệt sức sau khi tiêu hao khoảng 8⋅105 J8\cdot10^5\ \mathrm{J} nội năng. Biết nhiệt lượng do cơ thể cấu thử truyền ra môi trường là 4,2⋅105 J4{,}2\cdot10^5\ \mathrm{J} . Tổng công mà cấu thử này đã thực hiện có độ lớn bằng bao nhiêu MJ?

a)

0,20 MJ0{,}20\ \mathrm{MJ}

b)

0,58 MJ0{,}58\ \mathrm{MJ}

c)

0,38 MJ0{,}38\ \mathrm{MJ}

d)

0,80 MJ0{,}80\ \mathrm{MJ}

88.

Một lượng khí khi nén đã nhận được công là 180 kJ180\ \mathrm{kJ} . Khi nóng lên và đã toả nhiệt lượng là 97 kJ97\ \mathrm{kJ} ra môi trường. Độ biến thiên nội năng của lượng khí bằng bao nhiêu kJ?

a)

83 kJ83\ \mathrm{kJ}

b)

277 kJ277\ \mathrm{kJ}

c)

97 kJ97\ \mathrm{kJ}

d)

180 kJ180\ \mathrm{kJ}

89.

Độ lớn công mà khối khí thực hiện bằng bao nhiêu J? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

1,2 J1{,}2\ \mathrm{J}

b)

1,6 J1{,}6\ \mathrm{J}

c)

2,0 J2{,}0\ \mathrm{J}

d)

0,8 J0{,}8\ \mathrm{J}

90.

Độ biến thiên nội năng của khối khí bằng bao nhiêu J?

a)

1,9 J1{,}9\ \mathrm{J}

b)

1,2 J1{,}2\ \mathrm{J}

c)

2,5 J2{,}5\ \mathrm{J}

d)

0,9 J0{,}9\ \mathrm{J}

91.

Một hệ khí nhận 200 kJ200\ \mathrm{kJ} năng lượng nhiệt ở thể tích không đổi. Sau đó, nó giải phóng 100 kJ100\ \mathrm{kJ} năng lượng nhiệt đồng thời thực hiện một công 50 kJ50\ \mathrm{kJ} ở áp suất không đổi. Nội năng của hệ biến thiên một lượng bao nhiêu kJ? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

50 kJ50\ \mathrm{kJ}

b)

17 kJ17\ \mathrm{kJ}

c)

100 kJ100\ \mathrm{kJ}

d)

150 kJ150\ \mathrm{kJ}

92.

Một viên đạn chì khối lượng m=10 gm=10\ \mathrm{g} có vận tốc giảm từ v1=400 m/sv_1=400\ \mathrm{m/s} xuống v2=200 m/sv_2=200\ \mathrm{m/s} khi xuyên qua một tấm ván. Biết rằng chỉ có 80%80\% công mà viên đạn sinh ra khi xuyên qua tấm ván chuyển thành nhiệt QQ toả ra môi trường. Độ lớn của QQ bằng bao nhiêu J?

a)

360 J360\ \mathrm{J}

b)

480 J480\ \mathrm{J}

c)

600 J600\ \mathrm{J}

d)

240 J240\ \mathrm{J}

93.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc trực tiếp với nhau, nhiệt năng sẽ truyền từ vật có

a)

khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

b)

nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

vị trí cao hơn sang vật có vị trí thấp hơn.

94.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách từ phần vật có

a)

nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

c)

thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.

d)

nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

95.

Cơ chế của sự dẫn nhiệt là sự truyền

a)

nhiệt độ từ vật này sang vật khác.

b)

động năng từ vật này sang vật khác.

c)

nội năng từ vật này sang vật khác.

d)

động năng của các phân tử này sang các phân tử khác.

96.

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của nhiệt độ là

a)

Kelvin (K).

b)

Celsius (°C).

c)

Fahrenheit (°F).

d)

Cả 3 đơn vị trên.

97.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo nhiệt độ?

a)

Cân đồng hồ.

b)

Nhiệt kế.

c)

Vôn kế.

d)

Tốc kế.

98.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ tương ứng với

a)

0 K0\ \mathrm{K} .

b)

0 ∘C0\ ^\circ\mathrm{C} .

c)

273 ∘C273\ ^\circ\mathrm{C} .

d)

273 K273\ \mathrm{K} .

99.

Khi đi tham quan trên các vùng núi cao có nhiệt độ thấp hơn nhiều dưới đồng bằng, chúng ta cần mang theo áo ấm để sử dụng vì

a)

mác áo ấm để ngăn nhiệt độ có thể truyền ra ngoài môi trường.

b)

mác áo ấm để ngăn cơ thể mất nhiệt lượng quá nhanh.

c)

mác áo ấm để ngăn hơi lạnh truyền vào trong cơ thể.

d)

mác áo ấm để ngăn tia cực tím từ Mặt Trời.

100.

Người ta thả ba miếng đồng, nhôm và chì có cùng khối lượng vào một cốc nước nóng. Nhận định nào sau đây đúng khi so sánh nhiệt độ cuối cùng của ba miếng kim loại?

a)

Nhiệt độ của miếng chì cao nhất, rồi đến miếng đồng, sau đó là miếng nhôm.

b)

Nhiệt độ miếng đồng cao nhất, rồi đến miếng nhôm, sau đó là miếng chì.

c)

Nhiệt độ miếng nhôm cao nhất, rồi đến miếng đồng, sau đó là miếng chì.

d)

Nhiệt độ của ba miếng đồng, nhôm và chì bằng nhau.

101.

Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6 K6\ \mathrm{K} thì nhiệt độ Celsius

a)

tăng thêm 6 ∘C6\ ^\circ\mathrm{C} .

b)

tăng thêm 279 ∘C279\ ^\circ\mathrm{C} .

c)

tăng thêm 6 ∘C6\ ^\circ\mathrm{C} .

d)

tăng thêm 267 ∘C267\ ^\circ\mathrm{C} .

102.

Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35 ∘C35\ ^\circ\mathrm{C} . Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu Kelvin?

a)

35 K35\ \mathrm{K}

b)

135 K135\ \mathrm{K}

c)

308 K308\ \mathrm{K}

d)

−238 K-238\ \mathrm{K}

103.

Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kelvin là 293 K293\ \mathrm{K} . Theo thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ có giá trị là bao nhiêu ∘^\circ C?

a)

566 ∘C566\ ^\circ\mathrm{C}

b)

20 ∘C20\ ^\circ\mathrm{C}

c)

273 ∘C273\ ^\circ\mathrm{C}

d)

293 ∘C293\ ^\circ\mathrm{C}

104.

Một vật được làm lạnh từ nhiệt độ 100 ∘C100\ ^\circ\mathrm{C} xuống còn 30 ∘C30\ ^\circ\mathrm{C} . Nhiệt độ của vật khi đó đã giảm đi bao nhiêu Kelvin (K) theo thang nhiệt độ Kelvin?

a)

343 K343\ \mathrm{K}

b)

203 K203\ \mathrm{K}

c)

70 K70\ \mathrm{K}

d)

303 K303\ \mathrm{K}

105.

Bản tin dự báo thời tiết cho biết nhiệt độ không khí của Cần Thơ vào ngày mai có thể dao động từ 19 ∘C19\ ^\circ\mathrm{C} đến 28 ∘C28\ ^\circ\mathrm{C} . Nhiệt độ này tương ứng với khoảng nhiệt độ bao nhiêu theo thang nhiệt độ Kelvin (K)?

a)

Nhiệt độ từ 292 K292\ \mathrm{K} đến 301 K301\ \mathrm{K} .

b)

Nhiệt độ từ 19 K19\ \mathrm{K} đến 28 K28\ \mathrm{K} .

c)

Nhiệt độ từ 273 K273\ \mathrm{K} đến 292 K292\ \mathrm{K} .

d)

Nhiệt độ từ 273 K273\ \mathrm{K} đến 292 K292\ \mathrm{K} .

106.

Một thang nhiệt độ XX có điểm 0 ∘X0\ ^\circ X được xây dựng sao cho nhiệt độ nước tinh khiết đóng đặc và sôi ở áp suất 1 atm1\ \mathrm{atm} lần lượt là −10 ∘X-10\ ^\circ X và 90 ∘X90\ ^\circ X . Nếu nhiệt độ của một vật được đo theo thang nhiệt độ Celsius là 40 ∘C40\ ^\circ\mathrm{C} thì nhiệt độ tương ứng theo thang XX bằng

a)

40 ∘X40\ ^\circ X

b)

45 ∘X45\ ^\circ X

c)

140 ∘X140\ ^\circ X

d)

50 ∘X50\ ^\circ X

107.

Một thang nhiệt độ PP có đơn vị đo là ∘P^\circ P được xây dựng sao cho nhiệt độ nước tinh khiết đóng đặc và sôi ở áp suất 1 atm1\ \mathrm{atm} lần lượt là −15 ∘P-15\ ^\circ P và 90 ∘P90\ ^\circ P . Biết thang nhiệt độ Fahrenheit có nhiệt độ đóng đặc và sôi của nước tinh khiết ở áp suất 1 atm1\ \mathrm{atm} lần lượt là 32 ∘F32\ ^\circ\mathrm{F} và 212 ∘F212\ ^\circ\mathrm{F} . Nhiệt độ của vật theo thang nhiệt độ Fahrenheit là bao nhiêu ∘F^\circ\mathrm{F} nếu theo thang nhiệt độ PP là −96 ∘P-96\ ^\circ P ?

a)

−62,4 ∘F-62{,}4\ ^\circ\mathrm{F}

b)

162,4 ∘F162{,}4\ ^\circ\mathrm{F}

c)

−162,4 ∘F-162{,}4\ ^\circ\mathrm{F}

d)

62,4 ∘F62{,}4\ ^\circ\mathrm{F}

108.

Một thang đo nhiệt độ ZZ . Trên thang này, nhiệt độ sôi và nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết ở áp suất 1 atm1\ \mathrm{atm} lần lượt là 65,0 ∘Z65{,}0\ ^\circ Z và −14,0 ∘Z-14{,}0\ ^\circ Z . Ở nhiệt độ −98,0 ∘Z-98{,}0\ ^\circ Z trên thang ZZ tương ứng với nhiệt độ bao nhiêu trên thang Fahrenheit ( ∘F^\circ\mathrm{F} )? Biết trên thang Fahrenheit, nhiệt độ sôi và nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết ở áp suất 1 atm1\ \mathrm{atm} lần lượt là 212,0 ∘F212{,}0\ ^\circ\mathrm{F} và 32,0 ∘F32{,}0\ ^\circ\mathrm{F} .

a)

575,9 ∘F575{,}9\ ^\circ\mathrm{F}

b)

100,6 ∘F100{,}6\ ^\circ\mathrm{F}

c)

90,2 ∘F90{,}2\ ^\circ\mathrm{F}

d)

−159,4 ∘F-159{,}4\ ^\circ\mathrm{F}

109.

Xét một nhiệt kế sử dụng hai thang nhiệt độ khác nhau với cách chọn mốc như sau: Thang nhiệt độ Celsius (đơn vị ∘^\circ C) chỉ 0 ∘0\ ^\circ C ứng với điểm nước đá tinh khiết đang ở áp suất 1 atm1\ \mathrm{atm} và 100 ∘100\ ^\circ C ứng với điểm nước tinh khiết đang sôi ở áp suất 1 atm1\ \mathrm{atm} . Thang nhiệt độ YY (đơn vị ∘Y^\circ Y ) chỉ −20 ∘Y-20\ ^\circ Y ứng với điểm nước đá tinh khiết đang ở áp suất 1 atm1\ \mathrm{atm} và 180 ∘Y180\ ^\circ Y ứng với điểm nước tinh khiết đang sôi ở áp suất 1 atm1\ \mathrm{atm} . Ở nhiệt độ bao nhiêu ∘^\circ C thì số chỉ trên hai thang đo cũng bằng giá trị?

a)

10 ∘C10\ ^\circ\mathrm{C}

b)

20 ∘C20\ ^\circ\mathrm{C}

c)

30 ∘C30\ ^\circ\mathrm{C}

d)

40 ∘C40\ ^\circ\mathrm{C}

110.

Thế giới từng ghi nhận sự thay đổi nhiệt độ rất lớn diễn ra ở Spearfish, South Dakota vào ngày 22/01/1943. Lúc 7 ⁣: ⁣307\!:\!30 sáng, nhiệt độ ngoài trời là −20 ∘C-20\ ^\circ\mathrm{C} . Hai giờ sau, nhiệt độ ngoài trời tăng lên đến 7,2 ∘C7{,}2\ ^\circ\mathrm{C} . Tốc độ thay đổi nhiệt độ trung bình trong 2 phút bằng bao nhiêu Kelvin/giây (K/s)?

a)

1,3 K/s1{,}3\ \mathrm{K/s}

b)

2,5 K/s2{,}5\ \mathrm{K/s}

c)

1,5 K/s1{,}5\ \mathrm{K/s}

d)

0,23 K/s0{,}23\ \mathrm{K/s}

111.

Hình bên mô tả mối liên hệ giữa hai thang nhiệt độ X và Y. Nhiệt độ của vật là 20 X tương ứng với nhiệt độ trên thang nhiệt độ Y là

a)

28 Y

b)

42 Y

c)

30 Y

d)

68 Y

112.

Những phát biểu nào đúng về sự truyền nhiệt năng giữa hai vật khi tiếp xúc: a) Khi hai vật có nhiệt độ chênh lệch tiếp xúc nhau thì nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn. b) Nhiệt năng tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn. c) Khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau tiếp xúc nhau thì chúng ở trạng thái cân bằng nhiệt và không có sự truyền nhiệt năng giữa chúng. d) Nhiệt năng truyền từ vật này sang vật kia không phụ thuộc vào sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng.

a)

a) Đúng

b)

b) Đúng

c)

c) Đúng

d)

d) Đúng

113.

Chọn phát biểu đúng về đơn vị của thang đo nhiệt độ Celsius: a) Đơn vị của thang đo độ Celsius là độ C ( ∘^\circ C). b) Đơn vị của thang đo độ Celsius là Kelvin (K). c) Đơn vị của thang đo độ Celsius là Fahrenheit ( ∘^\circ F). d) Đơn vị của thang đo độ Celsius là Joules (J).

a)

a) Đúng

b)

b) Đúng

c)

c) Đúng

d)

d) Đúng

114.

Dựa vào bảng sau về các loại nhiệt kế và thang nhiệt độ ghi trên chúng, hãy chọn các kết luận đúng: a) Đo nhiệt độ của không khí trong phòng chỉ nên dùng nhiệt kế kim loại. b) Dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ của cơ thể người. c) Dùng nhiệt kế thủy ngân để đo nhiệt độ của nước đang sôi. d) Dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ bàn đầu của bàn là.

a)

a) Đúng

b)

b) Đúng

c)

c) Đúng

d)

d) Đúng

115.

Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết nhiệt lượng

a)

cần cung cấp cho 1 kg chất đó giảm đi 1 K

b)

mà 1 kg chất đó toả ra để giảm nhiệt độ

c)

cần cung cấp cho 1 kg chất đó tăng thêm 1 ∘1\,^\circ C

d)

mà 1 m 3^3 chất đó toả ra để giảm nhiệt độ

116.

Nhiệt lượng mà vật nhận được hay toả ra phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

độ tăng nhiệt độ của vật

c)

nhiệt dung riêng của chất làm nên vật

d)

cả ba phương án trên

117.

Một mẫu chất rắn kết tinh khối lượng m đang thực hiện quá trình nóng chảy với nhiệt nóng chảy riêng λ, nhiệt lượng được cung cấp cho mẫu là Q. Công thức thể hiện đúng mối liên hệ giữa các đại lượng là

a)

m=Qλm = Q\lambda

b)

λ=Qm\lambda = \dfrac{Q}{m}

c)

λ=mQ\lambda = \dfrac{m}{Q}

d)

λ=Q⋅m\lambda = Q\cdot m

118.

Chọn khẳng định sai.

a)

Nhiệt lượng mà vật thu vào phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ và nhiệt dung riêng của vật.

b)

Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng cần thiết để làm vật nóng lên càng lớn.

c)

Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào để nóng lên càng nhỏ.

d)

Với cùng khối lượng và độ tăng nhiệt độ, vật nào có nhiệt dung riêng lớn hơn thì nhiệt lượng thu vào sẽ lớn hơn.

119.

Biểu thức tính nhiệt dung riêng của một chất là

a)

c=Qmc = \dfrac{Q}{m}

b)

c=Qqc = \dfrac{Q}{q}

c)

c=Q⋅m⋅ΔTc = Q\cdot m\cdot \Delta T

d)

c=QmΔTc = \dfrac{Q}{m\Delta T}

120.

Trong công thức tính nhiệt lượng thu vào: Q = mcΔt = mc(t − t1), t là

a)

Nhiệt độ lúc đầu của vật.

b)

Nhiệt độ lúc sau của vật.

c)

Thời điểm bắt đầu vật nhận nhiệt lượng.

d)

Thời điểm sau khi vật nhận nhiệt lượng.

121.

Một vật có khối lượng m, nhiệt dung riêng c, nhiệt độ ban đầu là t0, nhiệt độ sau khi thu nhiệt lượng Q là t. Biểu thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào là

a)

Q=m (t−t0)Q = m\,(t - t_0)

b)

Q=m (t0−t)Q = m\,(t_0 - t)

c)

Q=m c (t−t0)Q = m\,c\,(t - t_0)

d)

Q=c (t−t0)Q = c\,(t - t_0)

122.

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị đo của nhiệt dung riêng của một chất là

a)

J/(kg⋅K)J/(kg\cdot K)

b)

JJ

c)

J/(Kg⋅K)J/(Kg\cdot K)

d)

J/kgJ/kg

123.

Nhiệt hóa hơi riêng là

a)

Nhiệt lượng cần để làm cho một kilogram chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt lượng cần để làm cho một gram chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

c)

Nhiệt lượng cần để làm cho một kilogram chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1∘ ⁣C1^{\circ}\!C .

d)

Nhiệt lượng cần để làm cho một kilogram chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

124.

Gọi m là khối lượng của chất lỏng nhận nhiệt hoá hơi riêng. Nhiệt lượng Q cần thiết để làm hoá hơi hoàn toàn lượng chất lỏng đó ở nhiệt độ xác định trước là

a)

Q=ΓQ = \Gamma

b)

Q=12mLQ = \dfrac{1}{2} mL

c)

Q=mLQ = mL

d)

Q=2mLQ = 2mL

125.

Nhiệt dung riêng của đồng nhỏ hơn nhôm. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 1kg đồng và 1kg nhôm thêm 10∘ ⁣C10^{\circ}\!C thì

a)

Khối nhôm cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.

b)

Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối nhôm.

c)

Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

d)

Không khẳng định được.

126.

Nhiệt nóng chảy riêng của sắt ở áp suất tiêu chuẩn là 2,77×105 J/kg2{,}77\times10^{5}\,\text{J/kg} . Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối sắt sẽ toả ra nhiệt lượng là 2,77×105 J2{,}77\times10^{5}\,\text{J} khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilogram sắt cần thu nhiệt lượng là 2,77×105 J2{,}77\times10^{5}\,\text{J} để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Mỗi kilogram sắt cần toả nhiệt lượng là 2,77×105 J2{,}77\times10^{5}\,\text{J} khi nóng chảy hoàn toàn.

d)

Khối sắt sẽ thu vào nhiệt lượng là 2,77×105 J2{,}77\times10^{5}\,\text{J} khi nóng chảy hoàn toàn.

127.

Ở áp suất tiêu chuẩn, giá trị 2,3×1062{,}3\times10^{6} (J/kg) liên quan đến nước. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

2,3×1062{,}3\times10^{6} là nhiệt nóng chảy của nước đá.

b)

2,3×1062{,}3\times10^{6} là nhiệt hóa hơi của nước.

c)

2,3×1062{,}3\times10^{6} là nhiệt nóng chảy riêng của nước đá.

d)

2,3×1062{,}3\times10^{6} là nhiệt hóa hơi riêng của nước.

128.

Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 0,5 kg0{,}5\,\text{kg} được đun nóng tới 100∘ ⁣C100^{\circ}\!C vào một cốc nước ở 20∘ ⁣C20^{\circ}\!C . Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 35∘ ⁣C35^{\circ}\!C . Tính khối lượng nước, coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau, CAl=880 J/(kg.K)C_{\text{Al}} = 880\,\text{J/(kg.K)} , CH2O=4200 J/(kg.K)C_{\mathrm{H_2O}} = 4200\,\text{J/(kg.K)} .

a)

4,54 kg4{,}54\,\text{kg}

b)

5,63 kg5{,}63\,\text{kg}

c)

0,563 kg0{,}563\,\text{kg}

d)

0,454 kg0{,}454\,\text{kg}

129.

Khối đồng có khối lượng 2 kg nhận nhiệt lượng 7600 J thì tăng thêm 10°C. Nhiệt dung riêng của đồng là

a)

380 J/kg.K

b)

2500 J/kg.K

c)

4200 J/kg.K

d)

130 J/kg.K

130.

Một thác nước cao 126 m và độ chênh lệch nhiệt độ của nước ở đỉnh và chân thác là 0,3°C. Giả thiết rằng khi tham gia vào chân thác, toàn bộ động năng của nước chuyển hết thành nhiệt năng truyền cho nước. Hãy tính nhiệt dung riêng của nước.

a)

2500 J/kg.K

b)

420 J/kg.K

c)

4200 J/kg.K

d)

480 J/kg.K

131.

Một khối chì có khối lượng 5 kg, nhiệt dung riêng là 130 J/kg.K. Sau khi nhận thêm 37,7 kJ thì nhiệt độ của nó là 90°C. Hỏi nhiệt độ ban đầu của khối chì là bao nhiêu?

a)

32°C

b)

30°C

c)

45°C

d)

50°C

132.

Một vạt bằng đồng có khối lượng m = 10 kg đang ở 20°C và để đạt được nhiệt độ 70°C thì vạt bằng đồng cần hấp thụ một nhiệt lượng có giá trị là: (biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K)

a)

190 J

b)

19 J

c)

190 kJ

d)

19 kJ

133.

Người ta cung cấp cho 10 lít nước một nhiệt lượng 840 kJ làm tăng từ nhiệt độ ban đầu t1 = 25°C đến nhiệt t2. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m^3. Nhiệt độ t2 là t2t_2

a)

35°C

b)

45°C

c)

40°C

d)

30°C

134.

Người ta cung cấp cho 10 lít nước một nhiệt lượng 840 kJ. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m^3. Nước nóng lên thêm

a)

35°C

b)

25°C

c)

20°C

d)

30°C

135.

Một ấm nhôm có khối lượng 300 g chứa 0,5 lít nước đang ở nhiệt độ 25°C. Biết nhiệt dung riêng của nhôm, nước lần lượt c1 = 880 J/kg.K, c2 = 4200 J/kg.K. Nhiệt lượng tối thiểu để đun sôi nước trong ấm là

a)

177,3 kJ

b)

177,3 J

c)

177300 kJ

d)

17,7 J

136.

Pha một lượng nước nóng ở nhiệt độ t và nước lạnh ở 10°C. Nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp nước là 20°C. Biết khối lượng nước nóng gấp 3 lần khối lượng nước lạnh. Hỏi nhiệt độ lúc đầu của nước nóng bằng bao nhiêu?

a)

50°C

b)

60°C

c)

70°C

d)

80°C

137.

Một người thợ bạc dùng máy khò nhiệt để cung cấp nhiệt lượng cho một miếng bạc làm tăng nhiệt độ miếng bạc đến nhiệt độ nóng chảy. Khi đến nhiệt độ nóng chảy, tiếp tục cung cấp nhiệt năng thì 13\frac{1}{3} khối lượng miếng bạc nóng chảy. Biết nhiệt lượng thêm vào để hoá lỏng hoàn toàn là 26,25 kJ, λ = 1,05·10^5 J/kg. Khối lượng miếng bạc là

a)

400 g

b)

0,25 kg

c)

25,0 g

d)

0,04 kg

138.

Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 34·10^4 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một cục nước đá có khối lượng 400 g là

a)

136·10^3 J

b)

273·10^3 J

c)

68·10^3 J

d)

36·10^3 J

139.

Nhiệt hoá hơi riêng của đồng là 1,34·10^5 J/kg. Tại nhiệt độ nóng chảy, nhiệt lượng cần cung cấp để hoá hơi 200 mg đồng nóng chảy hoàn toàn là

a)

13,4 J

b)

1,34 J

c)

2,68 J

d)

26,8 J

140.

Một lò chưng cất cung cấp nhiệt để làm hoá hơi hoàn toàn 2,0 kg ethanol ở nhiệt độ sôi 78°C. Biết nhiệt hoá hơi riêng của ethanol là 8,5·10^5 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp trong quá trình này là 8,5⋅1058,5 \cdot 10^5 .

a)

5,2·10^6 J

b)

1,7·10^6 J

c)

1,7·10^5 J

d)

5,2·10^5 J

141.

Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước ở 100°C là 2,26·10^6 J/kg. Nhiệt lượng cần thiết để chuyển 2,5kg2,5 kg nước ở 100°C thành hơi hoàn toàn là

a)

5650 J

b)

5650 kJ

c)

904 kJ

d)

904 J

142.

Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là 3,4·10^5 J/kg, nhiệt nóng chảy riêng là λ1=2,1⋅105J/kg\lambda_1 = 2,1·10^5 J/kg . Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100 g nước đá ở nhiệt độ -20°C là

a)

3,82 kJ

b)

19,1 kJ

c)

3,82 J

d)

1,91 kJ

143.

Một miếng đồng khối lượng 2 kg có nhiệt độ 30°C. Cho nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng và nhiệt hoá hơi riêng của đồng lần lượt là 385 J/kg.K, 180 kJ/kg, 1084°C. Nhiệt lượng cần cung cấp cho miếng đồng trên để nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy là

a)

1171580 kJ

b)

117158 kJ

c)

117158 J

d)

1171580 J

144.

Cung cấp 53,44 kJ nhiệt lượng để làm tan chảy m = 300g nước đá đang ở nhiệt độ đóng băng. Biết lượng nước tan ra được dẫn ra ngoài và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là λ=3,34⋅105J/kg\lambda = 3,34·10^5 J/kg . Lượng nước đá còn lại là

a)

160g.

b)

140g.

c)

120g.

d)

130g.

145.

Tính nhiệt lượng nhiệt cần cung cấp cho 4 kg nước đá ở 0°C để chuyển nó thành nước ở 20°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là L=34⋅104J/kgL = 34·10^4 J/kg và nhiệt dung riêng của nước là c=4180J/kg.Kc = 4180 J/kg.K .

a)

1.944000 J

b)

1.644000 J

c)

1.6944000 J

d)

1.894400 J

146.

Xác định lượng nhiệt Q cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn cục nước đá khối lượng 50 g và chuyển nó thành nước ở −20°C. Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là λ=3,4⋅105J/kg\lambda = 3,4·10^5 J/kg và nhiệt dung riêng là c=2,09⋅103J/kg.Kc = 2,09·10^3 J/kg.K .

a)

Q ≈ 36 kJ.

b)

Q ≈ 190 kJ.

c)

Q ≈ 19 kJ.

d)

Q ≈ 1,9 kJ.

147.

Một nồi chứa 2,5 kg rượu ở 20°C và được đun cho đến khi hỏa hơi hoàn toàn. Biết nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K2500 J/kg.K , nhiệt độ sôi của rượu là 78°C78°C , nhiệt hóa hơi riêng là 8,5⋅105J/kg8,5·10^5 J/kg , nhiệt riêng của nồi rửa nắp vỏ qua mọi sự thất thoát về nhiệt trong quá trình. Nhiệt lượng cần cung cấp cho quá trình này xấp xỉ.

a)

2,61·10^6 J

b)

2,49·10^6 J

c)

2,25·10^6 J

d)

2,13·10^6 J

148.

Cần cung cấp một nhiệt lượng 7,79⋅106J7,79·10^6 J để đun nóng 3kg3kg nước từ nhiệt độ ban đầu t° đến khi chuyển hóa hoàn toàn thành hơi nước ở 100°C100°C . Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K4200 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,26⋅106J/kg2,26·10^6 J/kg . Nhiệt độ ban đầu của nước gần bằng

a)

20°C.

b)

25°C.

c)

28°C.

d)

30°C.

149.

Tính nhiệt lượng tỏa ra khi 4 kg hơi nước ở 100°C ngưng tụ thành nước ở 22°C. Nước có nhiệt dung riêng là 4180J/kg.K4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng là 2,3⋅106J/kg2,3·10^6 J/kg .

a)

10,5 MJ.

b)

11,5 MJ.

c)

12,9 MJ.

d)

13,5 MJ.

150.

Để phá các tảng băng trôi trên biển chắn gió, người ta đặt một nguồn nhiệt trên băng. Cho năng nhiệt nóng chảy riêng của băng là 330 kJ/kg và nhiệt độ của băng đang duy trì ở 0°C. Cần bao nhiêu nhiệt lượng để làm nóng chảy 30% của một tảng băng khối lượng 30000 tấn?

a)

3,96·10^12 J

b)

6,90·10^11 J

c)

2,97·10^12 J

d)

1,32·10^12 J

Similar Resources on Wayground