Font size
WorksheetsON TẬP TIN HỌC LOP 4 HKI
Total questions: 55
Worksheet time: 30mins
Thiết bị nào sau đây thuộc phần cứng máy tính?
A. Chuột.
B. Phần mềm Paint.
C. Trình duyệt Web.
D. Hệ điều hành.
Phần mềm máy tính là
Các bộ phận nhìn thấy được.
Các chương trình giúp máy tính hoạt động.
Dây nối thiết bị.
Vỏ máy tính.
Thiết bị dùng để nhập dữ liệu vào máy tính là
Màn hình.
Loa.
Bàn phím.
Máy in.
Phần mềm soạn thảo văn bản giúp em
Vẽ tranh.
Nghe nhạc.
Chơi trò chơi.
Soạn và chỉnh sửa văn bản.
Màn hình máy tính có chức năng
Lưu trữ dữ liệu.
Xử lí thông tin.
Hiển thị thông tin.
Nhập dữ liệu.
Khi gõ bàn phím đúng cách, em cần
Nhìn bàn phím liên tục.
Ngồi thẳng lưng, mắt nhìn màn hình.
Gõ bằng một tay.
Cúi sát màn hình.
Bài 2. Gõ bàn phím đúng cách Câu 7. Phím Space dùng để
Xuống dòng.
Xóa kí tự.
Tạo khoảng trắng.
Phím Enter có tác dụng
Viết chữ hoa.
Xóa chữ.
Tạo khoảng trắng.
Xuống dòng mới.
Phím Backspace dùng để
Xóa kí tự bên trái con trỏ.
Xuống dòng.
Mở tệp.
Lưu văn bản.
Gõ bàn phím đúng cách giúp
Máy chạy nhanh hơn.
Gõ nhanh, ít sai.
Máy bền hơn.
Không cần luyện tập.
Trang Web thường chứa
Chỉ có hình ảnh.
Chỉ có văn bản.
Thông tin đa dạng như chữ, hình, video.
Chỉ có trò chơi.
Để xem trang Web, em cần dùng
Phần mềm vẽ.
Trình duyệt Web.
Phần mềm soạn thảo.
Trình chiếu.
Thông tin trên Web cần được
Tin hoàn toàn.
Bỏ qua.
Kiểm tra độ tin cậy.
Sao chép ngay.
Trang Web giáo dục thường có đuôi
.com
.net
.edu
Khi đọc thông tin trên Web, em không nên
Chọn nguồn phù hợp.
Kiểm tra nội dung.
Chia sẻ thông tin sai sự thật.
Đọc kĩ nội dung.
Công cụ dùng để tìm kiếm thông tin là
Máy tính.
Trang Web.
Công cụ tìm kiếm.
Thư mục.
Khi tìm kiếm, cần nhập
Hình ảnh.
Từ khóa phù hợp.
Video.
Trò chơi.
Từ khóa tìm kiếm nên
Dài dòng.
Không liên quan.
Ngắn gọn, đúng nội dung.
Viết tuỳ ý.
Kết quả tìm kiếm thường được hiển thị dưới dạng
Văn bản và liên kết.
Âm thanh.
Thư mục.
Tệp tin.
Khi tìm thông tin học tập, em nên chọn
Trang giải trí.
Trang không rõ nguồn.
Trang học tập đáng tin cậy.
Trang quảng cáo.
Thư mục dùng để
Tệp là
Nơi chứa thư mục.
Một chương trình tìm kiếm.
Một đơn vị lưu trữ thông tin.
Một thiết bị phần cứng.
Để mở tệp, em thường
Nháy đúp chuột.
Nháy chuột phải.
Kéo thả.
Đổi tên.
Thao tác đổi tên tệp giúp
Xóa tệp.
Để nhận biết nội dung.
Sao chép tệp.
Di chuyển tệp.
Khi xóa tệp, cần
Xóa tất cả.
Không cần suy nghĩ.
Kiểm tra tệp cần xóa.
Xóa ngay.
Phần mềm bản quyền là phần mềm
Dùng miễn phí.
Được cho phép sử dụng hợp pháp.
Không cần xin phép.
Dùng tuỳ ý.
Không nên
Hỏi ý kiến người lớn.
Sử dụng phần mềm không rõ nguồn gốc.
Dùng phần mềm học tập.
Tắt máy đúng cách.
Sử dụng phần mềm đúng cách thể hiện
Tính tò mò.
Trách nhiệm và an toàn.
Khi cài phần mềm mới, em nên
Tự ý cài.
Cài nhiều phần mềm cùng lúc.
Nhờ người lớn hướng dẫn.
Không cần kiểm tra.
Phần mềm học tập giúp em
Chơi game.
Giải trí.
Học tập hiệu quả hơn.
Tốn thời gian.
Phần mềm soạn thảo văn bản dùng để
Vẽ tranh.
Nghe nhạc.
Gõ và chỉnh sửa văn bản.
Chơi trò chơi.
Khi gõ tiếng Việt, cần chọn
Phông chữ phù hợp.
Màu nền.
Hình ảnh.
Video.
Lưu văn bản giúp
Mất dữ liệu.
Giữ lại nội dung đã soạn.
Xóa văn bản.
Đóng phần mềm.
Định dạng văn bản là
Gõ chữ.
Thay đổi cách trình bày văn bản.
Lưu tệp.
Mở tệp.
Khi soạn thảo, cần gõ
Tùy ý.
Không dấu.
Đúng chính tả.
Phím Caps Lock dùng để
Viết chữ thường.
Viết chữ in hoa liên tục.
Xóa chữ.
Xuống dòng.
Căn lề văn bản giúp
Văn bản đẹp, dễ đọc.
Văn bản dài hơn.
Máy chạy nhanh hơn.
Không có tác dụng.
Đặt tên tệp cần
Ngắn gọn, dễ nhớ.
Rất dài.
Không liên quan nội dung.
Giống nhau.
Khi gõ sai, em nên
Để nguyên.
Gõ tiếp.
Xóa và sửa lại.
Tắt máy.
Soạn thảo văn bản giúp em
Rèn kĩ năng sử dụng máy tính.
Chỉ để chơi.
Không cần thiết.
Mất thời gian.
Phần cứng là các bộ phận __________ được của máy tính.
nhìn thấy
nghe thấy
cảm nhận
tưởng tượng
Bàn phím là thiết bị __________ dữ liệu.
nhập
xuất
lưu trữ
xử lý
Trang Web chứa nhiều loại __________ khác nhau.
thông tin
màu sắc
hình ảnh
ngôn ngữ
Khi tìm kiếm, cần nhập __________ phù hợp.
từ khóa
hình ảnh
âm thanh
màu sắc
Thư mục dùng để chứa các __________.
tệp
bàn phím
màn hình
chuột
Phần mềm cần được sử dụng khi được __________.
phép
cấm
giới thiệu
tải về
Gõ bàn phím đúng cách giúp gõ __________ hơn.
nhanh
chậm
mệt
ồn
Phần mềm soạn thảo giúp em tạo __________.
văn bản
hình ảnh
âm thanh
video
Lưu văn bản giúp tránh bị __________ dữ liệu.
mất
tăng
giảm
sửa
Khi soạn thảo, cần gõ đúng __________.
chính tả
ngữ pháp
dấu câu
phông chữ
Phần cứng gồm __________ và các thiết bị __________.
máy tính – ngoại vi
phần mềm – điều khiển
bộ nhớ – lưu trữ
mạng – truyền dẫn
Khi gõ bàn phím, cần ngồi __________ và nhìn __________.
thẳng – màn hình
cúi – bàn phím
nghiêng – tay
xoay – phía sau
Tìm kiếm thông tin cần chọn __________ phù hợp và nguồn __________.
từ khóa – tin cậy
câu hỏi – chính xác
đáp án – đầy đủ
chủ đề – rộng rãi
Thư mục giúp sắp xếp __________ gọn gàng và dễ __________.
tệp – tìm
bàn – học
sách – đọc
bút – viết
Soạn thảo văn bản cần gõ đúng __________ và trình bày __________.
chính tả – rõ ràng
ngữ pháp – lộn xộn
dấu câu – sơ sài
chữ viết – phức tạp
