wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT 2 phần 2

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nợ được đo lường bằng:

a)

Lượng tiền phải trả ở hiện tại

b)

Lượng tiền thu về trong tương lai

c)

Lượng tiền cần thiết hoặc giá trị hợp lý của tài sản hoặc dịch vụ được thực hiện để thanh toán trong tương lai.

d)

Không có phương án nào đúng

2.

Nợ ngắn hạn:

a)

Chỉ gồm nợ chắc chắn xác định được

b)

Chỉ gồm nợ ước tính

c)

Gồm nợ chắc chắn xác định được và nợ ước tính

d)

Không có phương án nào đúng

3.

Thanh toán nợ sẽ làm:

a)

Giảm nguồn lực mang lại lợi ích cho doanh nghiệp

b)

Tăng tài sản

c)

Giảm nguồn vốn

d)

Tăng nguồn vốn

4.

Nợ ước tính

a)

Là một khoản nợ tiềm tàng.

b)

Là một khoản nợ có thể xác định chắc chắn.

c)

Là một khoản nợ chưa xác định được nghĩa vụ có xảy ra hay không

d)

Cả ba phương án trên đều sai.

5.

Phải trả người bán

a)

Là một khoản nợ tiềm tàng

b)

Là một khoản nợ chắc chắn xác định được.

c)

Là một cam kết chưa xảy ra

d)

Cả ba phương án trên đều sai.

6.

Doanh thu nhận trước

a)

Là tài sản của doanh nghiệp

b)

Là một khoản Nợ

c)

Là doanh thu được ghi nhận trên báo cáo tài chính

d)

Cả ba phương án trên đều sai.

7.

Nợ bảo hành sản phẩm

a)

Là một khoản nợ ước tính

b)

Là chi phí của doanh nghiệp

c)

Là một khoản nợ chắc chắn xác định được

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

8.

Định giá trong kế toán giá trị hợp lý

a)

Chỉ được tiếp cận theo cách tiếp cận thị trường

b)

Chỉ được tiếp cận theo cách tiếp cận thu nhập

c)

Chỉ được tiếp cận theo cách tiếp cận chi phí

d)

Có thể được tiếp cận theo cách tiếp cận thị trường, cách tiếp cận thu nhập, cách tiếp cận chi phí.

9.

Bỏ sót một khoản nợ nào đó

a)

Thường là kết quả của việc bỏ sót doanh thu.

b)

Thường là kết quả của việc bỏ sót chi phí.

c)

Thường là kết quả của việc thanh toán nhiều hơn một khoản nợ.

d)

Không có phương án nào đúng.

10.

Nợ ước tính

a)

Không được ghi nhận.

b)

Không phải báo cáo.

c)

Được ghi nhận và báo cáo thông tin trên báo cáo tài chính.

d)

Không có phương án nào đúng.

11.

Nợ ước tính

a)

Thường được đo lường dựa vào kinh nghiệm trong quá khứ.

b)

Thường được đo lường dựa vào dự đoán trong tương lai.

c)

Thường được đo lường dựa vào thông tin từ các doanh nghiệp cùng lĩnh vực.

d)

Không có phương án nào đúng.

12.

Các khoản nợ chắc chắn xác định được bao gồm:

a)

Doanh thu nhận trước, nợ dài hạn đến hạn trả, Thuế phải trả

b)

Phải trả người bán, chi phí bảo hành sản phẩm, Vay ngắn hạn

c)

Lương phép phải trả, Nợ dài hạn đến hạn trả, Thuế phải trả, Phải trả người bán

d)

Cổ tức phải trả, Thuế thu nhập doanh nghiệp, chi phí bảo

13.

Bảng thanh toán lương công ty ABC có những khoản hành sản phẩm. như sau: lương phải trả 120.000 triệu đồng, bảo hiểm xã hội 8.600 triệu đồng, bảo hiểm y tế 2.000 triệu đồng, bảo hiểm thất nghiệp 500 triệu đồng. Biết rằng công ty phải chịu 80% trên tổng số bảo hiểm phải nộp. Chi phí tiền lương của công ty là:

a)

117.780 triệu đồng

b)

128.880 triệu đồng

c)

107.780 triệu đồng

d)

106.660 triệu đồng

14.

Khi chi phí lương phép thực tế lớn hơn chi phí lương phép ước tính, kế toán sẽ hạch toán như sau:

a)

Nợ TK Lương phép ước tính/ Có TK Phải trả người lao động

b)

Nợ TK Chi phí lương phép/ Có TK Nợ lương phép ước tính

c)

Nợ TK Nợ Lương phép ước tính/ Có TK Chi phí lương phép

d)

Không hạch toán

15.

Kế toán phản ánh bút toán nợ bảo hành sản phẩm ước tính như sau:

a)

Nợ TK Nợ bảo hành sản phẩm ước tính/ Có TK Chi phí bảo hành sản phẩm

b)

Nợ TK Bảo hành sản phẩm ước tính/ Có TK Chi phí bảo hành sản phẩm

c)

Nợ TK Chi phí bảo hành sản phẩm/ Có TK Nợ bảo hành sản phẩm ước tính

d)

Nợ TK Nợ bảo hành sản phẩm ước tính/ Có TK Thành phẩm

16.

Khi mua nguyên vật liệu về nhập kho, giá mua: 20,000,000. Đã thanh toán bằng tiền mặt, kế toán ghi tăng:

a)

Trị giá nguyên vật liệu nhập kho

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c)

Tiền mặt

d)

Nợ người bán

17.

Hàng mua đang đi đường về nhập kho hàng hóa kỳ này, trị giá: 12,000,000. Kế toán ghi vào bên Có TK hàng mua đang đi đường, và ghi vào bên Nợ:

a)

TK nguyên vật liệu

b)

TK hàng hóa

c)

TK hàng tồn kho

d)

TK hàng gửi bán

18.

Phân loại chi phí sản xuất theo mối quan hệ của chi phí trong quá trình sản xuất được chia thành:

a)

Chi phí cố định và chi phí biến đổi

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công và chi phí sản xuất chung

c)

Chi phí trực tiếp và chi phí chung

d)

Chi phí trong sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

19.

Giá thành sản xuất sản phẩm được xác định:

a)

Bằng chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ + (cộng) Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - (trừ) Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ.

b)

Bằng số dư đầu kỳ + (Cộng) tổng số phát sinh tăng - (trừ) tổng số phát sinh giảm

c)

Bằng Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp + (cộng) chi phí nhân công trực tiếp + (cộng) chi phí sản xuất chung.

d)

Bằng chi phí trong quá trình sản xuất - (trừ) chi phí ngoài sản xuất

20.

Xuất nguyên vật liệu sử dụng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm, trị giá: 10,000,000. Kế toán sử dụng tài khoản để phản ánh chi phí nguyên vật liệu xuất dùng:

a)

Chi phí nhân công trực tiếp

b)

Chi phí sản xuất chung

c)

Chi phí bán hàng

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

21.

Cuối kỳ, kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp để tính giá thành sản xuất sản phẩm, biết chi phí nguyên vật liệu dùng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm trong kỳ là: 20,000,000. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp/ Có TK chi phí sản xuất dở dang: 20,000,000

b)

Nợ TK chi phí sản xuất dở dang/ Có TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 20,0000,0000

c)

Nợ TK xác định kết quả/ Có TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 20,000,000

d)

Nợ TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp/ Có TK xác định kết quả: 20,000,000

22.

Tính tiền lương phải trả trong kỳ cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm: 30,000,000. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp/ Có TK Phải trả người lao động: 30,000,000

b)

Nợ TK chi phí nhân công trực tiếp / Có TK phải trả người lao động: 30,000,000

c)

Nợ TK phải trả người lao động/ Có TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 30,000,000

d)

Nợ TK phải trả người lao động/ Có TK chi phí nhân công trực tiếp: 30,000,000

23.

Nhập kho thành phẩm hoàn thành từ phân xưởng sản xuất, trị giá: 20,000,000. Trong trường hợp này, kế toán sử dụng các tài khoản để hạch toán:

a)

. TK thành phẩm và TK hàng hóa

b)

B. TK giá vốn hàng bán và TK thành phẩm

c)

C. TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và TK thành phẩm

d)

D. TK chi phí sản xuất dở dang và TK thành phẩm

24.

Xuất thành phẩm bán trực tiếp cho khách hàng, giá vốn: 20,000,000. Giá bán: 50,000,000. Khách hàng thanh toán một nửa bằng tiền gửi ngân hàng, còn lại chưa thanh toán. Để phản ánh doanh thu bán thành phẩm, kế toán sử dụng tài khoản:

a)

Doanh thu bán hàng

b)

Giá vốn hàng bán

c)

Chi phí bán hàng

d)

Doanh thu thuần

25.

Xuất thành phẩm gửi bán cho khách hàng, giá vốn: 20,000,000. Giá bán: 50,000,000. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK hàng gửi bán/Có TK thành phẩm: 20,000,000

b)

Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK thành phẩm: 20,000,000

c)

Nợ TK Chi phí bán hàng/ Có TK hàng gửi bán: 20,000,000

d)

Nợ TK Doanh thu thuần/Có TK thành phẩm: 50,000,000

26.

Có kết quả kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp A như sau: Doanh thu bán hàng: 100,000,000. Giá vốn: 20,000,000. Chi phí bán hàng: 10,000,000. Chi phí quản lý doanh nghiệp: 20,000,000. Vậy lợi nhuận gộp được trình trên báo cáo hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp A là:

a)

50,000,000

b)

80,000,000

c)

30,000,000

d)

70,000,000

27.

Có kết quả kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp A như sau: Doanh thu bán hàng: 100,000,000. Giá vốn: 20,000,000. Chi phí bán hàng: 10,000,000. Chi phí quản lý doanh nghiệp: 20,000,000. Vậy doanh thu thuần trình trên báo cáo hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp A là:

a)

100,000,000

b)

80,000,000

c)

30,000,000

d)

70,000,000

28.

Có kết quả kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp A như sau: Doanh thu bán hàng: 100,000,000. Giá vốn: 20,000,000. Chi phí bán hàng: 10,000,000. Chi phí quản lý doanh nghiệp: 20,000,000. Kế toán thực hiện bút toán kết chuyển giá vốn hàng vốn để xác định kết quả:

a)

Nợ TK xác định kết quả /Có TK giá vốn hàng bản: 20,000,000

b)

Nợ TK Giá vốn hàng bán/ Có TK thành phẩm: 20,000,000

c)

Nợ TK giá vốn hàng bán/ Có TK xác định kết quả: 20,000,000

d)

Nợ TK Doanh thu huần/Có TK thành phẩm: 20,000,000

29.

Hàng tồn kho là:

a)

Tài sản dự trữ của doanh nghiệp

b)

Tài sản phục vụ cho sản xuất

c)

Tài sản dùng trong lưu thông

d)

Tài sản dự trữ phục vụ cho sản xuất và phục vụ cho lưu thông

30.

Dòng hàng hóa là:

a)

Dòng giả định sử dụng khi xác định giá trị hàng tồn kho nhập kho

b)

Dòng giả định sử dụng khi xác định giá trị hàng tồn kho xuất kho

c)

Dòng giả định sử dụng để xác định giá trị hàng tồn kho theo giá thị trường

d)

Dòng hiện vật đi vào, đi ra của hàng tồn kho

31.

Giá gốc hàng tồn kho khi mua ngoài được xác định:

a)

Bằng giá mua ghi trên hóa đơn + (cộng) các chi phí mua liên quan + (cộng) các loại thuế (nếu có) – (trừ) các khoản giảm trừ

b)

Bằng giá mua ghi trên hóa đơn – (trừ) các khoản giảm trừ

c)

Bằng giá mua ghi trên hóa đơn – (trừ) các chi phí thu mua liên quan (+) cộng các loại thuế (nếu có) – (trừ) các khoản giảm trừ

d)

Bằng giá mua ghi trên hóa đơn – (trừ) các chi phí thu mua liên quan – (trừ) các loại thuế (nếu có) – (trừ) các khoản giảm trừ