wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT2 PHẦN 4

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nhập kho thành phẩm từ sản xuất trị giá 800.000.000, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK thành phẩm /Có TK chi phí sản xuất kinh doanh dở dang: 800.000.000

b)

Nợ TK thành phẩm/Có TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 800.000.000

c)

Nợ TK hàng hóa/Có TK chi phí sản xuất kinh doanh dở dang: 800.000.000

d)

Nợ TK giá vốn hàng bán/Có TK chi phí sản xuất dở dang: 800.000.000

2.

Mua một thiết bị sản xuất, giá mua 900.000 thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng; giá trị thu hồi ước tính 50.000; thời gian sử dụng hữu ích ước tính 10 năm. Khấu hao theo phương pháp bình quân. Khấu hao lũy kế đến hết năm thứ 5 là:

a)

300.000

b)

400.000

c)

450.000

d)

425.000

3.

Công ty mua một chiếc xe chở hàng có giá mua 500.000, chi phí khác 50.000, tất cả thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, xe đã đưa vào sử dung và có giá trị thu hồi ước tính là 20.000, thời gian sử dụng hữu ích ước tính là 5 năm. Tính khấu hao theo phương pháp khấu hao bình quân. Khấu hao lũy kế đến hết năm thứ 3 được xác định là:

a)

318.000

b)

320.000

c)

330.000

d)

340.000

4.

Công ty mua một chiếc xe chở hàng có giá mua 500.000, chi phí khác 50.000, tất cả thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, xe đã đưa vào sử dụng và có giá trị thu hồi ước tính là 20.000 sau thời gian sử dụng hữu ích ước tính là 5 năm. Tính khấu hao theo phương pháp khấu hao bình quân. Chi phí phải khấu hao được xác định là:

a)

500.000

b)

550.000

c)

520.000

d)

530.000

5.

Xuất kho thành phẩm bán cho khách hàng thu tiền mặt: trị giá xuất kho: 200.000.000, giá bán chưa thuế GTGT 10% là 300.000.000, định khoản phản ánh giá vốn hàng bán là:

a)

Nợ TK thành phẩm/Có TK chỉ phí sản xuất kinh doanh dở dang: 200.000.000

b)

Nợ TK thành phẩm/Có TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 200.000.000

c)

Nợ TK hàng hóa/Có TK chi phí sản xuất kinh doanh

d)

D. Nợ TK giá vốn hàng bán/Có TK thành phẩm: 200.000.000

6.

Câu 23: Xuất kho nguyên vật liệu phục vụ quản lý phân xưởng 70.000.000, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung/Có TK nguyên vật liệu: 70.000.000

b)

Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp/Có TK nguyên vật liệu: 70.000.000

c)

Nợ TK Chi phí bán hàng/Có TK nguyên vật liệu: 70.000.000

d)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp/Có TK nguyên vật liệu: 70.000.000

7.

Câu 24: Một khoản chi tiêu được vốn hóa sẽ làm

a)

tăng giá trị tài sản dài hạn của doanh nghiệp

b)

tăng giá trị tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

c)

tăng giá trị hàng hóa của doanh nghiệp

d)

tăng giá trị sản phẩm của doanh nghiệp

8.

Câu 25: Xuất kho nguyên vật liệu phục vụ bán hàng 40.000.000, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung/Có TK nguyên vật liệu: 40.000.000

b)

Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp/Có TK nguyên vật liệu: 40.000.000

c)

Nợ TK Chi phí bán hàng/Có TK nguyên vật liệu: 40.000.000

d)

Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp/Có TK nguyên vật liệu: 40.000.000

9.

Câu 26: Công ty mua một chiếc xe chở hàng có giá mua 500.000, chi phí khác 50.000, tất cả thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, xe đã đưa vào sử dụng và có giá trị thu hồi ước tính là 20.000. Nguyên giá được định khoản là

a)

Nợ TK chi phí/Có TK phương tiện vận tải: 550.000

b)

Nợ TK phương tiện vận tải/Có TK tiền gửi ngân hàng: 550.000

c)

Nợ TK phương tiện vận tải/Có TK tiền gửi ngân hàng: 530.000

d)

Nợ TK phương tiện vận tải/Có TK tiền gửi ngân hàng: 520.000

10.

Nợ ước tính là khoản Nợ mà:

a)

Nghĩa vụ là chắc chắn

b)

Giá trị khoản nợ đã xác định được

c)

Giá trị khoản Nợ chưa xác định được cho đến khi có một sự kiện xảy ra

d)

A và C

11.

Mua một thiết bị sản xuất, giá mua 900.000 thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng; giá trị thu hồi ước tính 50.000; thời gian sử dụng hữu ích ước tính 10 năm. Khấu hao theo phương pháp bình quân. Khấu hao năm thứ 3 được định khoản là:

a)

Nợ TK chi phí khấu hao/Có TK khấu hao lũy kế: 85.000

b)

Nợ TK chi phi khấu hao/Có TK khấu hao lũy kế: 90.000

c)

Nợ TK chi phi khấu hao/Có TK khấu hao lũy kế: 95.000

d)

Nợ TK chi phí khấu hao/Có TK khấu hao lũy kế: 100.000

12.

Mục đích nắm giữ tài sản dài hạn là

a)

để bán

b)

để sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

để trong kho chờ sử dụng

d)

để dùng làm nguyên liệu phục vụ sản xuất

13.

Vào cuối tháng 10, bằng thanh toán lượng của Công ty G bao gồm các mục sau: tiền lương 700.000, các khoản khác tính trên tiền lương bao gồm: thuế thu nhập cá nhân 10%; Bảo hiểm Xã hội 30%; Bảo hiểm thất nghiệp 2%, Bảo hiểm y tế 4%. (Biết rằng: Thuế thu nhập cá nhân và bảo hiểm thất nghiệp người lao động chịu toàn bộ, Bảo hiểm xã hội và Bảo hiểm y tế người lao động phải chịu 20% còn lại chủ doanh nghiệp chịu.). Chi phí lương của công ty là:

a)

910.000

b)

938.000

c)

890.400

d)

922.400

14.

Mua một thiết bị sản xuất, giá mua 900.000 thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng; giá trị thu hồi ước tính 50.000; thời gian sử dụng hữu ích ước tính 10 năm. Khấu hao theo phương pháp bình quân. Giá trị còn lại đến hết năm thứ 5 là:

a)

475.000

b)

400,000

c)

450.000

d)

425.000

15.

Những nhận định nào dưới đây đúng với phương pháp nhập trước xuất trước khi doanh thu và các chi phí quản lý không thay đổi.

a)

Trong giai đoạn giá tăng phương pháp này cho kết quả thu nhập cao nhất.

b)

Trong giai đoạn giá giảm phương pháp này cho thu nhập thấp nhất

c)

Trong giai đoạn giá giảm phương pháp này chỉ giá vốn hàng bán cao nhất.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

16.

Mua một thiết bị sản xuất, giá mua 900.000 thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng; giá trị thu hồi ước tính 50.000; thời gian sử dụng hữu ích ước tính 10 năm. Khấu hao theo phương pháp bình quân. Hết năm thứ 5 thanh lý thu tiền mặt 450.000. Kết quả thanh lý là:

a)

Lãi 50.000

b)

Lỗ 25.000

c)

Lãi 30.000

d)

Lãi 25.000

17.

Công ty S chuyên sản xuất và bán sản phẩm A. Mỗi sản phẩm có chi phi sản xuất là 30.000, bán với giá 50.000, và kèm theo dịch vụ bảo hành là đổi sản phẩm mới miễn phí nếu bị hỏng trong vòng 2 năm kể từ ngày bán. Theo thống kê có 7% số sản phẩm bán ra phải thay thế theo chế độ bảo hành. Trong tháng 4, công ty S đã bán ra 10.000 sản phẩm, và 800 sản phẩm đã phải đổi theo chế độ bảo hành. Nợ bảo hành sản phẩm ước tính của công ty S là:

a)

20.000.000

b)

21.000.000

c)

22.000.000

d)

23.000.000

18.

Mua một thiết bị sản xuất, giá mua 900.000 thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng; giá trị thu hồi ước tính 50.000; thời gian sử dụng hữu ích ước tính 10 năm. Khấu hao theo phương pháp bình quân. Nguyên giá tài sản được xác định là:

a)

900.000

b)

950.000

c)

850.000

d)

không có đáp án đúng

19.

Tại công ty X, trong kỳ tiền lương nhân viên là 515.000, trong đó có 15.000 là trả cho nhân viên nghỉ phép. Người lao động sẽ được hưởng 2 tuần trong phép nếu làm việc đủ 1 năm. Nhà quản lý ước tính rằng 65% nhân viên đủ điều kiện nhận được lương phép trong năm. Chi phi lương của công ty được hạch toán là

a)

A. Nợ TK Chi phí lương/Có TK phải trả người lao động: 515.000

b)

B. Nợ TK Chi phí lương/Có TK phải trả người lao động: 500.000

c)

C. Nợ TK Chi phí lương phép /Có TK phải trả người lao động: 500.000

d)

D. Nợ TK Chi phí lương /Có TK Nợ lương phép ước tính: 500.000

20.

Mua một thiết bị sản xuất, giá mua 900.000 thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng. Nguyên giá tài sản được định khoản là:

a)

Nợ TK thiết bị sản xuất/Có TK Tiền gửi ngân hàng: 900.000

b)

Nợ TK thiết bị sản xuất/Có TK Tiền gửi ngân hàng: 90.000

c)

Nợ TK thiết bị sản xuất/Có TK Khấu hao lũy kế: 900.000

d)

Nợ TK tiền gửi ngân hàng/Có TK thiết bị sản xuất: 900.000

21.

Mua một thiết bị sản xuất, giá mua 900.000 thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng; giá trị thu hồi ước tỉnh 50.000; thời gian sử dụng hữu ích ước tính 10 năm. Khấu hao theo phương pháp bình quân. Hết năm thứ 10 thanh lý thu tiền mặt 20.000. Kết quả thanh lý là:

a)

Lãi 20.000

b)

Lãi 30.000

c)

Lỗ 20.000

d)

Lỗ 30.000

22.

Xuất kho nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm 20.000, kế toán ghi:

a)

Nợ TK CP NVL trực tiếp/Có TK nguyên vật liệu: 20.000

b)

Nợ TK CP NVL trực tiếp/Có TK nguyên vật liệu: 2.000

c)

Nợ TK CP SXC/Có TK nguyên vật liệu: 20.000

d)

Nợ TK NVL /Có TK CP NVL trực tiếp: 20.000

23.

Tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng 30.000.000, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK chi phí bán hàng/Có TK phải trả người lao động: 30.000.000

b)

Nợ TK phải trả người lao động/Có TK tiền mặt: 30.000.000

c)

Nợ TK chi phí quản lý doanh nghiệp/Có TK Phải trả người lao động: 30.000.000

d)

Nợ TK chi phí sản xuất chung/Có TK Phải trả người lao động: 30.000.000

24.

Thanh lý một thiết bị sản xuất, nguyên giá 900.000, khấu hao lũy kế 870.000, thu tiền gửi ngân hàng 50.000. Kết quả thanh lý xác định được là:

a)

Lãi 50.000

b)

Lãi 20.000

c)

Lỗ 50.000

d)

Lỗ 20.000

25.

Công ty mua một chiếc xe chở hàng có giá mua 500.000, chi phí khác 50.000, tất cả thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng. xe đã đưa vào sử dụng và có giá trị thu hồi ước tính là 20.000, thời gian sử dụng hữu ích ước tính là 5 năm. Tính khấu hao theo phương pháp khấu hao bình quân. Khấu hao năm đầu tiên được định khoản là

a)

Nợ TK chi phí khấu hao/Có TK Khấu hao lũy kế:106.000

b)

Nợ TK chi phí khấu hao/Có TK tiền mặt: 110.000

c)

Nợ TK chi phí khấu hao/Có TK phương tiện vận tải: 104.000

d)

Nợ TK phương tiện vận tải/Có TK Khấu hao lũy kế:103.00

26.

Tổng doanh thu bán hàng phát sinh là 10.000.000, không có khoản giảm doanh thu. Vậy kế toán kết chuyển doanh thu để xác định kết quả như sau:

a)

Nợ TK Doanh thu bán hàng/Có TK Xác định kết quả: 10.000.000

b)

Nợ TK Doanh thu bán hàng/Có TK Giá vốn hàng bán: 10.000.000

c)

Nợ TK Chi phí bán hàng/Có TK Xác định kết quả: 10.000.000

d)

Nợ TK Xác định kết quả/Có kết TK doanh thu bán hàng: 10.000.000

27.

Công ty mua một chiếc xe chở hàng có giá mua 500.000, chi phí khác 50.000, tất cả thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng. xe đã đưa vào sử dụng và có giá trị thu hồi ước tính là 20.000 sau thời gian sử dụng hữu ích ước tính là 5 năm. Tính khấu hao theo phương pháp khẩu hao bình quân. Khấu hao năm đầu tiên được xác định là:

a)

106.000

b)

110.000

c)

104.000

d)

103.000