wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHIẾU HỌC TẬP – TIN HỌC MOS EXCEL 2019

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phần A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (10 câu). Khoanh tròn đáp án đúng nhất. Định dạng nào sau đây dùng để lưu tệp Excel 2019?

a)

.docx

b)

.xlsx

c)

.pptx

d)

.pdf

2.

Phần A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (10 câu). Khoanh tròn đáp án đúng nhất. Phím tắt dùng để sao chép dữ liệu là gì?

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + Z

3.

Phần A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (10 câu). Khoanh tròn đáp án đúng nhất. Hàm nào dùng để tính tổng các giá trị?

a)

AVERAGE

b)

MAX

c)

COUNT

d)

SUM

4.

Phần A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (10 câu). Khoanh tròn đáp án đúng nhất. Địa chỉ ô nằm ở cột B, hàng 5 là gì?

a)

5B

b)

B5

c)

B:5

d)

2B5

5.

Phần A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (10 câu). Khoanh tròn đáp án đúng nhất. Công cụ nào dùng để sắp xếp dữ liệu?

a)

Filter

b)

Sort

c)

Wrap Text

d)

Merge Cells

6.

Phần A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (10 câu). Khoanh tròn đáp án đúng nhất. Hàm IF dùng để làm gì?

a)

Đếm dữ liệu

b)

So sánh điều kiện

c)

Tính trung bình

d)

Lọc dữ liệu

7.

Phần A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (10 câu). Khoanh tròn đáp án đúng nhất. Phím tắt để lưu tệp nhanh là gì?

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + N

8.

Phần A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (10 câu). Khoanh tròn đáp án đúng nhất. Chức năng Freeze Panes dùng để làm gì?

a)

Ẩn hàng/cột

b)

Cố định hàng/cột

c)

Xóa dữ liệu

d)

Gộp ô

9.

Phần A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (10 câu). Khoanh tròn đáp án đúng nhất. Hàm nào trả về giá trị lớn nhất?

a)

MIN

b)

MAX

c)

SUM

d)

IF

10.

Phần A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (10 câu). Khoanh tròn đáp án đúng nhất. Định dạng giúp hiển thị dữ liệu dạng tiền tệ là gì?

a)

General

b)

Date

c)

Currency

d)

Percentage

11.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Excel là phần mềm xử lý bảng tính.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Một worksheet có thể chứa nhiều workbook.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Hàm SUM có thể cộng nhiều ô cùng lúc.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Công thức trong Excel luôn bắt đầu bằng dấu =

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Có thể kéo Fill Handle để sao chép công thức.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Hàm AVERAGE dùng để tính tổng.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Filter giúp lọc dữ liệu theo điều kiện.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Merge Cells dùng để tách ô.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Conditional Formatting dùng để định dạng theo điều kiện.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Ctrl + Z dùng để hoàn tác thao tác.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Hàm COUNT đếm các ô chứa số.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Có thể đổi tên worksheet.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Biểu đồ (Chart) dùng để minh họa dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Excel không hỗ trợ in dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Freeze Panes giúp cuộn trang mà vẫn thấy tiêu đề.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Hàm MIN trả về giá trị nhỏ nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Có thể chèn thêm hàng và cột trong Excel.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Công thức =A1+A2 là công thức hợp lệ.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Excel 2019 không có hàm IF.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Phần B. Đúng / Sai (20 câu). Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống. Có thể đổi định dạng số sang phần trăm.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Phần C. Điền từ / Công thức (15 câu). Điền từ hoặc công thức thích hợp vào chỗ trống. Phần mở rộng mặc định của tệp Excel là gì?

a)

.xlsx

b)

.docx

c)

.pptx

d)

.csv

32.

Phần C. Điền từ / Công thức (15 câu). Điền từ hoặc công thức thích hợp vào chỗ trống. Hàm dùng để tính trung bình là gì?

a)

SUM

b)

MAX

c)

AVERAGE

d)

COUNT

33.

Phần C. Điền từ / Công thức (15 câu). Điền từ hoặc công thức thích hợp vào chỗ trống. Công thức tính tổng các ô từ A1 đến A5 là gì?

a)

=SUM(A1:A5)

b)

=AVERAGE(A1:A5)

c)

=MAX(A1:A5)

d)

=COUNT(A1:A5)

34.

Phần C. Điền từ / Công thức (15 câu). Điền từ hoặc công thức thích hợp vào chỗ trống. Hàm trả về giá trị nhỏ nhất là gì?

a)

MIN

b)

MAX

c)

SUM

d)

AVERAGE

35.

Phần C. Điền từ / Công thức (15 câu). Điền từ hoặc công thức thích hợp vào chỗ trống. Phím tắt để sao chép là gì?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + Z

36.

Phần C. Điền từ / Công thức (15 câu). Điền từ hoặc công thức thích hợp vào chỗ trống. Địa chỉ ô tại cột D, hàng 10 là gì?

a)

10D

b)

D10

c)

C10

d)

B:10

37.

Phần C. Điền từ / Công thức (15 câu). Điền từ hoặc công thức thích hợp vào chỗ trống. Hàm dùng để đếm các ô chứa số là gì?

a)

COUNTA

b)

COUNT

c)

SUM

d)

IF

38.

Phần C. Điền từ / Công thức (15 câu). Điền từ hoặc công thức thích hợp vào chỗ trống. Để cố định hàng tiêu đề, ta dùng chức năng nào?

a)

Filter

b)

Sort

c)

Freeze Panes

d)

Merge Cells

39.

Phần C. Điền từ / Công thức (15 câu). Điền từ hoặc công thức thích hợp vào chỗ trống. Công thức kiểm tra nếu A1 ≥ 5 thì hiện "Đạt", ngược lại hiện "Chưa đạt" là gì?

a)

=IF(A1>=5,"Đạt","Chưa đạt")

b)

=SUM(A1>=5,"Đạt","Chưa đạt")

c)

=COUNT(A1>=5,"Đạt","Chưa đạt")

d)

=IF(A1<=5,"Đạt","Chưa đạt")

40.

Phần C. Điền từ / Công thức (15 câu). Điền từ hoặc công thức thích hợp vào chỗ trống. Công cụ dùng để sắp xếp dữ liệu là gì?

a)

Filter

b)

Sort

c)

Wrap Text

d)

Find & Replace

41.

Phần C. Điền từ / Công thức (15 câu). Điền từ hoặc công thức thích hợp vào chỗ trống. Hàm tìm giá trị lớn nhất là gì?

a)

MIN

b)

MAX

c)

SUM

d)

AVERAGE

42.

Phần C. Điền từ / Công thức (15 câu). Điền từ hoặc công thức thích hợp vào chỗ trống. Định dạng hiển thị % được gọi là gì?

a)

General

b)

Currency

c)

Date

d)

Percentage

43.

Phần C. Điền từ / Công thức (15 câu). Điền từ hoặc công thức thích hợp vào chỗ trống. Chức năng dùng để gộp nhiều ô là gì?

a)

Merge Cells

b)

Split Cells

c)

Wrap Text

d)

Freeze Panes

44.

Phần C. Điền từ / Công thức (15 câu). Điền từ hoặc công thức thích hợp vào chỗ trống. Để in bảng tính, ta dùng phím tắt nào?

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + N

45.

Phần C. Điền từ / Công thức (15 câu). Điền từ hoặc công thức thích hợp vào chỗ trống. Tên một workbook mặc định khi tạo mới là gì?

a)

Book1

b)

Sheet1

c)

Workbook

d)

Excel1