wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm vùng Đông Nam Bộ

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Tộc người nào sau đây được xem là tộc người bản địa của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Người Hoa

b)

Người Việt

c)

Người Stieng

d)

Người Chăm

2.

Sông nào ở khu vực Đông Nam Bộ tiếp nhận nguồn nước thải từ các đô thị nhiều nhất?

a)

Sông Bé

b)

Sông Đồng Nai

c)

Sông Vàm Cỏ Đông

d)

Sông Sài Gòn

3.

Trước 1/7/2025, vùng Đông Nam Bộ bao gồm những tỉnh, thành phố nào?

a)

Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, và Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Thuận

4.

Trong giai đoạn 1986 – 2020, tỉnh, thành nào có tốc độ phát triển và hình thành các khu công nghiệp thấp trong vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bà Rịa – Vũng Tàu

b)

Bình Dương

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bình Phước

5.

Căn cứ địa Vườn Thom, An Phú Đông ở Đông Nam Bộ trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại xâm lược 1945-1954, thuộc địa bàn tỉnh/thành nào?

a)

Tây Ninh

b)

Đồng Nai

c)

Bình Phước

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

6.

Hiện nay, các ngành công nghiệp chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

Công nghiệp năng lượng, công nghiệp chế biến nông sản thực phẩm, công nghiệp cơ điện tử, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp xây dựng và vật liệu xây dựng cao cấp

b)

Công nghiệp năng lượng, công nghiệp chế biến nông sản thực phẩm, công nghiệp cơ điện tử, công nghiệp chế biến thủy hải sản

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (dệt may, da giày, nhựa, cơ kim khí tiêu dùng, hóa mỹ phẩm, giấy, văn phòng phẩm)

d)

Công nghiệp năng lượng, công nghiệp chế biến nông sản thực phẩm, công nghiệp cơ điện tử, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp xây dựng và vật liệu xây dựng cao cấp, công nghiệp chế biến thủy hải sản

7.

Mặt hàng chủ yếu của ngành công nghiệp vật liệu xây dựng ở Đông Nam Bộ thời Pháp thuộc là gì?

a)

Xi măng, gạch

b)

Xi măng, gạch, ngói, sắt thép

c)

Xi măng, gạch, ngói

d)

Xi măng, gạch, sắt thép

8.

Trong giai đoạn 1986 – 2020, Đông Nam Bộ là nơi tập trung nhiều doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ nào?

a)

Dệt may – da giày, nhựa – cao su – hóa chất

b)

Dệt may – da giày, nhựa – cao su – hóa chất, cơ khí – ô tô và điện tử

c)

Cơ khí – ô tô và điện tử

d)

Nhựa – cao su – hóa chất, cơ khí – ô tô và điện tử

9.

Trong giai đoạn 1956-1975, tại các đô thị do chính quyền Việt Nam Cộng hòa quản lý, đã bước đầu hình thành nền kinh tế hàng hóa theo kiểu Tư bản chủ nghĩa với sự xuất hiện những cơ sở thương nghiệp theo mô hình?

a)

Trung Quốc

b)

Phương Tây

c)

Nhật Bản

d)

Liên Xô

10.

Vị trí địa lý của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đông Nam Bộ là vùng đất nằm ở vị trí nửa phía đông của Nam Bộ, và phía Tây Nam trên bản đồ Việt Nam

b)

Đông Nam Bộ là vùng đất nằm ở vị trí nửa phía tây của Nam Bộ, và phía Nam trên bản đồ Việt Nam

c)

Đông Nam Bộ là vùng đất nằm ở vị trí nửa phía đông nam của Nam Bộ, và phía Nam trên bản đồ Việt Nam

d)

Đông Nam Bộ là vùng đất nằm ở vị trí nửa phía đông của Nam Bộ, và phía Nam trên bản đồ Việt Nam

11.

Tỉnh thành nào có số lượng dân số đông nhất vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bình Dương

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Đồng Nai

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

12.

Rừng Đông Nam Bộ hiện nay phân bố tập trung ở đâu?

a)

Đồng Nai, Bình Phước với 4 kiểu chính là rừng nhiệt đới ẩm thường xanh; kiểu rừng rụng lá và nửa rụng lá; kiểu rừng lá khô cây họ dầu và kiểu rừng ngập mặn

b)

Đồng Nai, Bình Phước, Bình Dương với 4 kiểu chính là rừng nhiệt đới ẩm thường xanh; kiểu rừng rụng lá và nửa rụng lá; kiểu rừng lá khô cây họ dầu và kiểu rừng ngập mặn

c)

Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu với 4 kiểu chính là rừng nhiệt đới ẩm thường xanh; kiểu rừng rụng lá và nửa rụng lá; kiểu rừng lá khô cây họ dầu và kiểu rừng ngập mặn

d)

Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh với 4 kiểu chính là rừng nhiệt đới ẩm thường xanh; kiểu rừng rụng lá và nửa rụng lá; kiểu rừng lá khô cây họ dầu và kiểu rừng ngập mặn

13.

Để khai thác tiềm năng đất đai của Đông Nam Bộ, thực dân Pháp đã tiến hành làm gì?

a)

Đẩy mạnh trồng cây ăn quả

b)

Mở rộng diện tích trồng lúa

c)

Du nhập và thử nghiệm các cây công nghiệp

d)

Đẩy mạnh lấn biển

14.

Phía Bắc của vùng Đông Nam Bộ giáp với khu vực nào?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Tây Nguyên

c)

Biển Đông

d)

Campuchia

15.

Khái niệm vùng là gì?

a)

Vùng là một bộ phận của lãnh thổ quốc gia bao gồm một số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương lân cận gắn với một số lưu vực sông hoặc có sự tương đồng về điều kiện tự nhiên, lịch sử, dân cư. kết cấu hạ tầng và có mối quan hệ tương tác tạo nên sự liên kết bền vững với nhau.

b)

Vùng tập hợp các tỉnh thành gần về vị trí địa lý hành chính

c)

Vùng là một bộ phận của lãnh thổ quốc gia bao gồm một số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương lân cận gắn với một số lưu vực sông hoặc có sự tương đồng về điều kiện tự nhiên

d)

Vùng là một bộ phận của lãnh thổ quốc gia bao gồm một số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương lân cận gắn với một số lưu vực sông hoặc có sự tương đồng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội

16.

Đặc điểm địa hình của Đông Nam Bộ?

a)

Nằm trên vùng đồng bằng và bình nguyên rộng, chuyển tiếp từ Tây Nguyên đến Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Nằm trên vùng đồng bằng và bình nguyên hẹp, chuyển tiếp từ cao nguyên Nam Trung Bộ đến Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Nằm trên vùng đồng bằng và bình nguyên rộng, chuyển tiếp từ cao nguyên Nam Trung Bộ đến Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Nằm trên vùng đồi núi cao và bình nguyên rộng, chuyển tiếp từ cao nguyên Nam Trung Bộ đến Đồng bằng sông Cửu Long

17.

Hiện nay, người Hoa tập trung sống chủ yếu ở khu vực nào trong vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đô thị và nông thôn

b)

Các đô thị

c)

Các vùng nông thôn

d)

Những vùng giáp ranh đô thị

18.

Trong giai đoạn 1956-1975, thương nghiệp Đông Nam Bộ dưới thời chính quyền Việt Nam Cộng hòa chủ yếu do ai kiểm soát?

a)

Thương nhân người Pháp

b)

Thương nhân người Việt

c)

Thương nhân người Mỹ

d)

Thương nhân Hoa kiều

19.

Cách mạng tháng Tám thành công (1945), Đông Nam Bộ trở thành một phần lãnh thổ của?

a)

Chính quyền Việt Nam Cộng hòa

b)

Nước Việt Nam Dân Chủ Cộng hòa

c)

Triều đình phong kiến nhà Nguyễn

d)

Cộng hòa Pháp

20.

Hiện nay, tại vùng Đông Nam Bộ đang diễn ra các loại ô nhiễm môi trường nào?

a)

Ô nhiễm nước, ô nhiễm không khí, ô nhiễm chất thải rắn, suy thoái đất

b)

Ô nhiễm không khí, ô nhiễm chất thải rắn, suy thoái đất

c)

Ô nhiễm chất thải rắn, ô nhiễm môi trường nước trầm trọng

d)

Ô nhiễm không khí và ô nhiễm môi trường nước trầm trọng

21.

Biện pháp then chốt trong việc giảm ô nhiễm nguồn nước ở Đông Nam Bộ là gì?

a)

Hạn chế việc ô nhiễm nguồn nước ngầm

b)

Xử lý nước thải từ các khu công nghiệp

c)

Xử lý nước thải trong các khu công nghiệp, khu dân cư, sản xuất làng nghề

d)

Hạn chế việc xả nước thải trực tiếp ra sông

22.

Thực dân Pháp nổ súng ở Đông Nam Bộ để tiến hành xâm lược Việt Nam lần thứ hai diễn ra vào thời gian?

a)

23/9/1945

b)

29/3/1945

c)

23/9/1946

d)

13/9/1945

23.

Diện tích tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Có diện tích tự nhiên 25.596km2, chiếm khoảng 7,3% diện tích cả nước

b)

Có diện tích tự nhiên 23.596km2, chiếm khoảng 7,3% diện tích cả nước

c)

Có diện tích tự nhiên 26.596km2, chiếm khoảng 7,3% diện tích cả nước

d)

Có diện tích tự nhiên 29.596km2, chiếm khoảng 7,3% diện tích cả nước

24.

Về quân sự, khi trở lại xâm lược Việt Nam lần thứ hai, người Pháp muốn thực hiện?

a)

Đánh lâu dài

b)

Đánh nhanh, thắng nhanh

c)

Đánh chắc, tiến chắc

d)

Vườn không nhà trống

25.

Trong xã hội thời chiến của Đông Nam Bộ thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), nhiệm vụ được ưu tiên hàng đầu là?

a)

Văn hóa, xã hội

b)

Quân sự, kinh tế

c)

Quân sự, chính trị

d)

Kinh tế, chính trị

26.

Địa phương đứng đầu vùng Đông Nam Bộ về quy mô doanh thu và lợi nhuận trước thuế của hợp tác xã?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Bình Dương

c)

Tây Ninh

d)

Đồng Nai

27.

Các dạng địa hình chính của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

Địa hình đồi núi, địa hình đồi lượn sóng

b)

Địa hình đồi núi, địa hình đồi gò lượn sóng, địa hình đồi thoải và đồng bằng

c)

Địa hình đồi núi, địa hình đồi gò lượn sóng, địa hình ngập mặn, địa hình bán bình nguyên và đồi trung du

d)

Địa hình đồi gò lượn sóng, địa hình ngập mặn

28.

Người Stieng sống tập trung chủ yếu ở tỉnh thành nào trong vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đồng Nai

b)

Bình Dương

c)

Bình Phước

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

29.

Để phát triển kinh tế biển gắn với bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ vững chắc chủ quyền biển đảo, cần phải tiến hành hoạt động nào?

a)

Phát triển nhanh những khu kinh tế, công nghiệp ven biển, ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp năng lượng, công nghiệp hàng hải, đóng tàu, nuôi trồng, khai thác và chế biến hải sản chất lượng cao

b)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp năng lượng, công nghiệp hàng hải, đóng tàu, nuôi trồng, khai thác và chế biến hải sản chất lượng cao

c)

Xây dựng và phát triển công nghiệp hàng hải, đóng tàu, nuôi trồng, khai thác và chế biến hải sản chất lượng cao

d)

Phát triển nhanh những khu kinh tế, công nghiệp ven biển, ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp năng lượng và kinh tế biển

30.

Đặc điểm thổ nhưỡng của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đông Nam Bộ có hệ thổ nhưỡng rất đa dạng với 12 nhóm

b)

Đông Nam Bộ có hệ thổ nhưỡng rất đa dạng với 11 nhóm

c)

Đông Nam Bộ có hệ thổ nhưỡng rất đa dạng với 10 nhóm

d)

Đông Nam Bộ có hệ thổ nhưỡng rất đa dạng với 13 nhóm

31.

Phía Nam của vùng Đông Nam Bộ giáp với khu vực nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Campuchia

c)

Biển Đông

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

32.

Đông Nam Bộ là vùng phát sinh lượng nước thải công nghiệp lớn thứ mấy trong các vùng kinh tế của cả nước?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

33.

Theo số liệu năm 2019 của Tổng cục Thống kê Việt Nam, mật độ dân số bình quân của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

757 người/km2

b)

787 người/km2

c)

797 người/km2

d)

857 người/km2

34.

Trong “Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020”, Đảng và Nhà nước đã xác định mục tiêu Việt Nam phải trở thành quốc gia mạnh từ biển, giàu lên từ biển theo hướng phát triển bền vững, phấn đấu đóng góp bao nhiêu phần trăm GDP?

a)

Khoảng 55-60% tổng GDP

b)

Khoảng 53-55% tổng GDP

c)

Khoảng 30-40% tổng GDP

d)

Khoảng 50-52% tổng GDP

35.

Vùng biển ở Đông Nam Bộ có đặc điểm gì?

a)

Biển ấm, ngư trường rộng, gần đường hàng hải quốc tế, thềm lục địa nông, rộng, giàu tài nguyên dầu khí

b)

Biển ấm, nước biển không bao giờ đóng băng, vùng biển có nhiều bão

c)

Vùng biển nhiều khoáng sản, thềm lục địa sâu, giàu tài nguyên dầu khí

d)

Vùng biển lạnh có tài nguyên lớn (thuỷ sản, khoáng sản), là đường giao thông quan trọng

36.

Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là?

a)

Than

b)

Bôxit

c)

Đồng

d)

Dầu khí

37.

Trong thời kì kháng chiến chống thực dân Pháp, địa bàn vùng Đông Nam Bộ thuộc khu mấy?

a)

Khu 7

b)

Khu 6

c)

Khu 8

d)

Khu 9

38.

Sân bay Tân Sơn Nhất thuộc địa phương nào?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Đồng Nai

c)

Bình Dương

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

39.

Di tích khảo cổ nào thuộc mô hình làng ướt ở Đông Nam Bộ?

a)

An Lộc (Bình Phước).

b)

Bưng Bạc (Bà Rịa - Vũng Tàu).

c)

Vườn Dủ (Bình Dương).

d)

Cù lao Rùa (Bình Dương).

40.

Nghề trồng mía làm đường tập trung ở vùng nào của Đông Nam Bộ thời kỳ khẩn hoang?

a)

Phước Chánh (thuộc Biên Hòa nay).

b)

Hắc Lăng (thuộc Bà Rịa – Vũng Tàu ngày nay).

c)

Phú Cường (thuộc Bình Dương ngày nay).

d)

Phước Long (Bình Phước ngày nay).

41.

Người tiền sử ở Đông Nam Bộ tập trung cư trú ở dọc hai con sông nào?

a)

Sông Đồng Nai và sông Bé.

b)

Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn.

c)

Sông Đồng Nai và sông La Ngà.

d)

Sông Bé và sông Sài Gòn.

42.

Ba nhóm đất quan trọng của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đất nâu đen trên nền bazan, đất nâu vàng trên nền bazan, đất xám trên nền phù sa cổ.

b)

Đất nâu đỏ trên nền bazan, đất nâu vàng trên nền bazan, đất xám trên nền phù sa cổ.

c)

Đất nâu xám trên nền bazan, đất nâu vàng trên nền bazan, đất xám trên nền phù sa cổ.

d)

Đất nâu trên nền bazan, đất nâu vàng trên nền bazan, đất xám trên nền phù sa cổ.

43.

Cương vực hành chính ở Đông Nam Bộ VII đến thế kỷ XVI?

a)

Cương vực của Vương quốc Xiêm

b)

Cương vực của Vương quốc Champa

c)

Cương vực của Vương quốc Chân Lạp

d)

Cương vực của vương quốc Phù Nam

44.

Nghề thủ công xa xưa nhất ở Đông Nam Bộ là?

a)

Làm gốm.

b)

Chế tác đá.

c)

Chế biến lâm sản.

d)

Đóng thuyền.

45.

Trống đồng nắp mộ tạng được phát hiện trong di chỉ khảo cổ nào ở Đông Nam Bộ?

a)

An Lộc (Bình Phước).

b)

Vườn Dủ (Bình Dương).

c)

Phú Chánh (Bình Dương).

d)

Bưng Bạc (Bà Rịa - Vũng Tàu).

46.

Cuối thế kỷ XVII, dân số Đông Nam Bộ ước đoán có khoảng bao nhiêu người?

a)

20 000 người

b)

300 000 người

c)

200 000 người

d)

30 000 người

47.

Hai loại ruộng ở Đông Nam Bộ thời khẩn hoang là?

a)

Thảo điền và sơn điền.

b)

Ruộng cao và ruộng thấp.

c)

Ruộng khô và ruộng nước.

d)

Ruộng tốt và ruộng xấu.

48.

Nơi nào ở Đông Nam Bộ nổi tiếng với nghề trồng trầu trong thời khẩn hoang?

a)

Phước An (Bà Rịa ngày nay).

b)

Phước Chánh (Đồng Nai hiện nay).

c)

Phước Long (Bình Phước ngày nay).

d)

Hóc Môn (Thành phố Hồ Chí Minh ngày nay).

49.

Địa hình Đông Nam Bộ phù hợp cho hoạt động sản xuất ngành công nghiệp nào?

a)

Địa hình tương đối bằng phẳng, vùng này rất thuận tiện cho phát triển các vùng sản xuất tập trung quy mô lớn gắn với công nghiệp khai khoáng.

b)

Địa hình tương đối bằng phẳng, vùng này rất thuận tiện cho phát triển các vùng sản xuất tập trung quy mô lớn gắn với công nghiệp nặng.

c)

Địa hình tương đối bằng phẳng, vùng này rất thuận tiện cho phát triển các vùng sản xuất tập trung quy mô lớn gắn với công nghiệp chế biến, công nghiệp nặng.

d)

Địa hình tương đối bằng phẳng, vùng này rất thuận tiện cho phát triển các vùng sản xuất tập trung quy mô lớn gắn với công nghiệp chế biến.

50.

Xóm Lò Gốm là một trong những làng nghề nổi tiếng về nghề làm gốm thời khẩn hoang ở Đông Nam Bộ thuộc địa phương nào ngày nay?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Bình Dương.

c)

Đồng Nai.

d)

Tây Ninh.

51.

Trong công nghiệp chế biến nông sản Đông Nam Bộ cuối thế kỷ XIX, ngành chiếm vị trí quan trọng nhất?

a)

Chế tạo máy

b)

Nấu thủy tinh

c)

Nghề in

d)

Xay xát lúa gạo

52.

Pháp đẩy mạnh trồng loại cây gì ở Đông Nam Bộ?

a)

Hồ tiêu

b)

Cà phê

c)

Mía đường

d)

Cao su

53.

Nghề đúc đồng thời khẩn hoang tập trung ở tỉnh nào thuộc Đông Nam Bộ ngày nay?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Tây Ninh.

c)

Bình Dương.

d)

Đồng Nai.

54.

Đồn điền ở Đông Nam Bộ do ai sở hữu nhiều nhất?

a)

Tư sản người Việt

b)

Địa chủ

c)

Tư bản Pháp

d)

Tư sản người Hoa

55.

Thời Pháp thuộc, ngành sản xuất chính ở Đông Nam Bộ là gì?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Nông nghiệp

56.

Loại gốm nào được sản xuất ở Sài Gòn?

a)

Gốm Tân Phước Khánh

b)

Gốm Lái Thiêu

c)

Gốm Biên Hòa

d)

Gốm Cây Mai

57.

Làng nghề mộc nào dưới đây ở Sài Gòn?

a)

Phú Thọ

b)

Phú Nhuận

c)

Phú Cường

d)

Phú Văn

58.

Tỉnh nào cung cấp đá cho nghề xây dựng ở khu vực Đông Nam Bộ thời Pháp thuộc?

a)

Bình Phước

b)

Sài Gòn

c)

Tây Ninh

d)

Biên Hòa

59.

Khu vực đóng vai trò là cảng thị ở Đông Nam Bộ thời kỳ vương quốc Phù Nam là?

a)

Óc Eo.

b)

Bưng Bạc.

c)

Cần Giờ.

d)

Kra.

60.

Nghề thuộc da thời Pháp thuộc phổ biến ở tỉnh nào nhất?

a)

Sài Gòn - Chợ Lớn

b)

Bà Rịa-Vũng Tàu

c)

Bình Phước

d)

Tây Ninh

61.

Cộng đồng dân cư nào là chủ xưởng của nghề chế biến thủy tinh ở Đông Nam Bộ thời Pháp thuộc?

a)

Người Kho-me

b)

Người Pháp

c)

Người Việt

d)

Người Hoa

62.

Xưởng Ba Son sửa chữa tàu được Pháp thành lập thuộc địa phương nào?

a)

Sài Gòn

b)

Thủ Dầu Một

c)

Biên Hòa

d)

Bà Rịa

63.

Thời Pháp thuộc, tư sản người Việt hoạt động chủ yếu trong ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp xây dựng

b)

Công nghiệp luyện kim

c)

Công nghiệp khai thác mỏ

d)

Công nghiệp chế biến

64.

Nơi nào ở Đông Nam Bộ từ thời kỳ khẩn hoang đã hình thành các làng nghề đánh bắt và chế biến hải sản?

a)

Phước Long (Bình Phước)

b)

Phước Chánh (Đồng Nai)

c)

Phước An (Bà Rịa - Vũng Tàu)

d)

Bình An (Bình Dương)

65.

Thời Pháp thuộc, tư sản người Hoa nắm ngành kinh tế nào?

a)

Xay xát lúa gạo

b)

Khai thác mỏ

c)

Đồn điền cao su

d)

Công ty điện, nước

66.

Cảng Sài Gòn được thành lập năm nào?

a)

1860

b)

1862

c)

1874

d)

1884

67.

Hiện nay để phát triển tốt kinh tế – xã hội trong bối cảnh hội nhập quốc tế, một trong các giải pháp Đông Nam Bộ cần phải thực hiện là gì?

a)

Đầu tư nhằm nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế, tăng cường đầu tư, củng cố kết cấu hạ tầng, phát triển khu công nghiệp, khu đô thị.

b)

Nỗ lực hoàn thiện các giải pháp về chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đầu tư nhằm nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế, tăng cường đầu tư, củng cố kết cấu hạ tầng, phát triển khu công nghiệp, khu đô thị.

c)

Tăng cường đầu tư, củng cố kết cấu hạ tầng, phát triển khu công nghiệp, khu đô thị.

d)

Nỗ lực hoàn thiện các giải pháp về chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đầu tư nhằm nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế, tăng cường đầu tư và phát triển nông thôn, củng cố kết cấu hạ tầng, phát triển khu công nghiệp, khu đô thị.

68.

Chợ nào là biểu tượng cho thương mại của Nam kỳ lục tỉnh thời Pháp thuộc?

a)

Chợ Thủ Dầu Một

b)

Chợ Bến Thành

c)

Chợ Biên Hòa

d)

Chợ Bà Rịa

69.

Pháp thành lập Liên bang Đông Dương năm nào?

a)

1887

b)

1867

c)

1889

d)

1890

70.

Theo nội dung Hòa ước năm 1883, quy định như thế nào về Nam kỳ?

a)

Nam kỳ- Xứ bảo hộ

b)

Nam kỳ- đất của triều đình trên danh nghĩa

c)

Nam kỳ- Xứ nửa bảo hộ

d)

Nam kỳ thuộc Pháp

71.

Sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp, giai cấp nào có số lượng tăng nhanh?

a)

Công nhân

b)

Tiểu tư sản

c)

Địa chủ

d)

Tư sản người Việt

72.

Tỉnh nào ở Đông Nam Bộ thời Pháp thuộc có diện tích trồng cây cao su lớn nhất?

a)

Tỉnh Tây Ninh.

b)

Tỉnh Gia Định.

c)

Tỉnh Chợ Lớn.

d)

Tỉnh Thủ Dầu Một.

73.

Trường Mỹ nghệ Thủ Dầu Một đào tạo những nghề nào?

a)

Mộc, điêu khắc, khảm xà cừ và đúc đồng

b)

Mộc, làm gốm, làm thủy tinh.

c)

Mộc, làm gốm, sơn mài, đúc đồng

d)

Làm gốm, đúc đồng, mộc.

74.

Xưởng cơ khí Ba Son thời Pháp thuộc chế tạo sản phẩm gì?

a)

Sản xuất đầu máy xe lửa.

b)

Sản xuất ô tô.

c)

Đóng tàu.

d)

Sản xuất máy nông nghiệp.

75.

Cảng Sài Gòn thời Pháp thuộc hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

Thương cảng và vận tải

b)

Quân cảng

c)

Thương cảng

d)

Quân cảng và thương cảng

76.

Ở vùng Đông Nam bộ thời Pháp thuộc có các quốc lộ nào?

a)

1, 13, 14, 15, 22

b)

1, 13, 14, 9

c)

1, 13, 14, 7, 22

d)

1, 13, 14, 15, 8

77.

Tuyến đường sắt nào được xây dựng đầu tiên ở Đông Nam Bộ thời Pháp thuộc?

a)

Sài Gòn - Thủ Dầu Một

b)

Sài Gòn - Mỹ Tho

c)

Sài Gòn - Biên Hòa

d)

Sài Gòn - Gia Định

78.

Sau Cách mạng tháng Tám, nước ta đối mặt với nạn đói nghiêm trọng làm khoảng hai triệu người chết. Để tiêu diệt tận gốc “giặc đói”, biện pháp cơ bản lâu dài là?

a)

Kêu gọi nhân dân “nhường cơm sẻ áo”

b)

Kêu gọi viện trợ từ nước ngoài

c)

Tịch thu tài sản của địa chủ chia cho dân nghèo

d)

Phát triển sản xuất, tiết kiệm tiêu dùng lương thực

79.

Mức tạm cấp ruộng đất của Việt gian và thực dân Pháp cho nông dân, bộ đội, du kích và tá điền ở Nam Bộ vào năm 1949?

a)

01 ha/người

b)

02 ha/người

c)

03 ha/người

d)

05 ha/người

80.

Giai đoạn 1945 - 1954, chính sách trong hoạt động thương nghiệp của Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hòa là?

a)

Tiếp tục thực hiện các luật lệ hạn chế kinh doanh dưới thời Pháp, Nhật

b)

“Ngăn sông cấm chợ”

c)

Khuyến khích mở rộng việc buôn bán tự do trong toàn quốc

d)

Nhà nước nắm độc quyền về thương nghiệp

81.

Kinh tế - xã hội ở Đông Nam Bộ trong thời kỳ kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược được chia thành các vùng quản lý gồm?

a)

Vùng do chính quyền Cách mạng kiểm soát và vùng do chính quyền Sài Gòn kiểm soát

b)

Vùng do Thực dân Pháp kiểm soát và vùng do chính quyền Sài Gòn kiểm soát

c)

Vùng do chính quyền Cách mạng kiểm soát và vùng do chính quyền phong kiến kiểm soát

d)

Vùng do chính quyền Hoa Kỳ kiểm soát và vùng do chính quyền Cách mạng kiểm soát

82.

Năm 1969, chính quyền Việt Nam Cộng Hòa ban hành luật?

a)

“Cải cách điền địa”

b)

“Người cày càn ruộng”

c)

“Người cày có ruộng”

d)

“Cải cách địa tô”

83.

Trong giai đoạn từ thế kỷ VII đến thế kỷ XVI, cư dân Đông Nam Bộ đã gieo trồng được loại lúa nào?

a)

Lúa nước

b)

Lúa trời

c)

Lúa cạn

d)

Lúa khô

84.

Dụng cụ làm gốm nào phổ biến nhất ở Đông Nam Bộ trước thế kỷ XVII?

a)

Bàn xoa

b)

Bàn đập

c)

Bàn tròn

d)

Bàn mài

85.

Sau khi nhà nước Phù Nam sụp đổ, hoạt động ngoại thương ở Đông Nam Bộ chủ yếu được thực hiện thông qua trung gian là?

a)

Thương nhân người Ấn Độ

b)

Thương nhân người Việt

c)

Thương nhân người Khmer

d)

Thương nhân người Hoa

86.

Chính quyền chúa Nguyễn thiết lập bộ máy hành chính trên vùng đất Đông Nam Bộ vào thời điểm nào?

a)

Năm 1698

b)

Năm 1679

c)

Năm 1700

d)

Năm 1758

87.

Giai đoạn 1957-1967 là thời kỳ phát triển nhanh của công nghiệp Đông Nam Bộ dưới thời chính quyền Việt Nam Cộng hòa là do?

a)

Viện trợ của Mỹ và các biện pháp bảo hộ nền công nghiệp trong nước

b)

Viện trợ của Pháp và các biện pháp bảo hộ nền công nghiệp trong nước

c)

Có Trung Quốc là thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Có giao lưu kinh tế với vùng do chính quyền Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kiểm soát

88.

Trong xã hội thời chiến, quân sự hóa toàn diện của Đông Nam Bộ thời kỳ kháng chiến chống Thực dân Pháp (1945-1954), địa phương nào là là trung tâm chỉ huy, điều phối và phục vụ hậu cần quân sự toàn Nam Bộ?

a)

Thủ Dầu Một

b)

Biên Hòa

c)

Sài Gòn

d)

Tây Ninh

89.

Xã hội Đông Nam Bộ trong giai đoạn 1954-1975 dưới thời Việt Nam Cộng hòa là điển hình của chế độ?

a)

Thuộc địa nửa phong kiến

b)

Thuộc địa kiểu cũ

c)

Thuộc địa kiểu mới

d)

Thuộc địa nửa tư bản

90.

Đặc điểm cư dân ở vùng Đông Nam Bộ là gì?

a)

Dân cư thưa thớt, mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn, người lao động có tay nghề, năng động

b)

Đông dân, mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân thành thị thấp. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn, người lao động có tay nghề, năng động

c)

Dân cư thưa thớt, mật độ dân số khá cao, tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước. Lực lượng lao động động, thị trường tiêu thụ nhỏ lẻ, người lao động có tay nghề, năng động

d)

Đông dân, mật độ dân số khá cao, tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn, người lao động có tay nghề, năng động

91.

Khu căn cứ cách mạng Dương Minh Châu thuộc địa phương nào ở Đông Nam Bộ?

a)

Bình Dương

b)

Bình Phước

c)

Tây Ninh

d)

Đồng Nai

92.

Giai cấp nào ở Đông Nam Bộ ngày càng lớn mạnh và siêu giàu có, trở thành các "vua không ngai" của nhiều ngành kinh doanh sản xuất dưới thời Chính quyền Việt Nam Cộng Hòa?

a)

Tư sản

b)

Công nhân

c)

Trí thức

d)

Tiểu tư sản

93.

Khu căn cứ cách mạng Rừng Sác thuộc địa phương nào ở Đông Nam Bộ?

a)

Đồng Nai

b)

Bình Phước

c)

Bình Dương

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

94.

Từ nửa đầu thập niên 1990, cơ cấu ngành kinh tế các tỉnh, thành Đông Nam Bộ chuyển dịch theo hướng?

a)

Giảm dần tỷ trọng khu vực I (nông – lâm – thủy sản), tăng tỷ trọng các ngành khu vực II (công nghiệp – xây dựng) và III (thương mại – dịch vụ)

b)

Tăng tỷ trọng các ngành khu vực II (công nghiệp – xây dựng) và III (thương mại – dịch vụ) và duy trì tỷ trọng khu vực I (nông – lâm – thủy sản)

c)

Duy trì tỷ trọng khu vực I (nông – lâm – thủy sản), giảm tỷ trọng các ngành khu vực II (công nghiệp – xây dựng) và III (thương mại – dịch vụ)

d)

Tăng tỷ trọng trong khu vực I (nông – lâm – thủy sản), tăng tỷ trọng các ngành khu vực II (công nghiệp – xây dựng) và III (thương mại – dịch vụ)

95.

Cơ cấu thành phần kinh tế được xác định ở vùng Đông Nam Bộ hiện nay là?

a)

Khu vực kinh tế nhà nước; Khu vực kinh tế hợp tác xã; Khu vực kinh tế tư nhân, cá thể

b)

Khu vực kinh tế nhà nước; Khu vực kinh tế hợp tác xã; Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Khu vực kinh tế hợp tác xã; Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Khu vực kinh tế nhà nước; Khu vực kinh tế hợp tác xã; Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; Khu vực kinh tế tư nhân, cá thể

96.

Các sông lớn ở vùng Đông Nam Bộ bao gồm?

a)

Sông Đồng Nai, Sông Sài Gòn, sông Vàm Cỏ

b)

Sông Đồng Nai, Sông Sài Gòn, Sông Cửu Long

c)

Sông Đồng Nai, Sông Sài Gòn, Sông Bé

d)

Sông Đồng Nai, Sông Sài Gòn, Sông Mê Kông

97.

Trước thập niên 1980, cơ cấu lãnh thổ kinh tế của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

Khu vực kinh tế thương mại – dịch vụ chủ yếu là nội thành thành phố Hồ Chí Minh và trung tâm của các thị xã, trị trấn và thị tứ lớn của các tỉnh thành; khu vực kinh tế nông, lâm nghiệp và khai thác thủy sản đi kèm với hoạt động của các làng nghề sản xuất thủ công nhỏ

b)

Khu vực kinh tế thương mại – dịch vụ chủ yếu là nội thành thành phố Hồ Chí Minh và trung tâm của các thị xã, trị trấn và thị tứ lớn của các tỉnh thành

c)

Khu vực kinh tế nông, lâm nghiệp và khai thác thủy sản đi kèm với hoạt động của các làng nghề sản xuất thủ công nhỏ

d)

Khu vực kinh tế nông, lâm nghiệp và khai thác thủy sản đi kèm với hoạt động của các làng nghề sản xuất thủ công nhỏ; Khu công nghiệp và cụm công nghiệp

98.

Năm 1916 tỉnh Gia Định có bao nhiêu đơn điền?

a)

49 đơn điền

b)

29 đơn điền

c)

20 đơn điền

d)

45 đơn điền

99.

Từ đầu thập niên 1990 trở đi, chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở Đông Nam Bộ theo các hướng nào dưới đây?

a)

Lãnh thổ kinh tế thương mại – dịch vụ; Lãnh thổ kinh tế nông nghiệp; Lãnh thổ sản xuất lâm nghiệp và vùng nuôi trồng thủy hải sản

b)

Lãnh thổ kinh tế công nghiệp; Lãnh thổ kinh tế thương mại – dịch vụ; Lãnh thổ kinh tế nông nghiệp

c)

Lãnh thổ kinh tế công nghiệp; Lãnh thổ kinh tế thương mại – dịch vụ; Lãnh thổ kinh tế nông nghiệp, Lãnh thổ sản xuất lâm nghiệp và vùng nuôi trồng hủy hải sản

d)

Lãnh thổ kinh tế công nghiệp; Lãnh thổ kinh tế nông nghiệp; Lãnh thổ sản xuất lâm nghiệp và vùng nuôi trồng thủy hải sản

100.

Tính đến trước năm 2019, tỉnh thành nào trong vùng Đông Nam Bộ tập trung nhiều doanh nghiệp nhất nước nhất?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Bình Dương

c)

Tây Ninh

d)

Đồng Nai

101.

Đặc điểm của vùng ven biển ở Đông Nam Bộ?

a)

Ở ven biển là dải đồng bằng hẹp tạo bồi các cồn, đụn cát và các vũng đầm lầy nhỏ do các vịnh biển bồi lấp, tương đối thuận lợi cho việc định cư cùng với các sinh hoạt kinh tế biển

b)

Ở ven biển là dải đồng bằng hẹp tạo bồi các cồn, đụn cát, xói mòn và không thuận lợi phát triển kinh tế biển

c)

Ở ven biển là dải đồng bằng hẹp tạo bồi các cồn, đụn cát và các vũng đầm lầy nhỏ do các vịnh biển bồi lấp, xói mòn và thuận lợi phát triển cảng biển

d)

Ở ven biển là dải đồng bằng hẹp tạo bồi các cồn, đụn cát và các vũng đầm lầy nhỏ do các vịnh biển bồi lấp, các cồn cát không thuận lợi cho phát triển kinh tế và định cư

102.

Trong giai đoạn 1986 – 2020, tỷ trọng nguồn vốn, doanh thu và lợi nhuận của các hợp tác xã cao nhất ở Việt Nam thuộc vùng nào?

a)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

103.

Diện tích trồng cây ăn trái của vùng Đông Nam Bộ được duy trì và ưu tiên mở rộng các tỉnh, thành nào?

a)

Tây Ninh, Bình Phước, Đồng Nai, Bình Dương

b)

Tây Ninh, Bình Phước

c)

Tây Ninh, Bình Phước, Bình Dương

d)

Đồng Nai, Tây Ninh, Bình Phước

104.

Hiện nay, tiếp cận phân loại người nghèo ở vùng Đông Nam Bộ bao gồm những thành phần nào?

a)

Nghèo đa chiều

b)

Nghèo thu nhập, nghèo chi tiêu

c)

Nghèo thu nhập, nghèo chi tiêu và nghèo đa chiều

d)

Nghèo đất đai, nghèo chi tiêu và nghèo đa chiều

105.

Trong giai đoạn 1986 – 2020, thế mạnh trong kinh tế đối ngoại của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

Thu hút và chuyển giao khoa học, công nghệ

c)

Mở rộng thị trường xuất khẩu

d)

Thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao

106.

Hiện nay, vùng nào ở Việt Nam được mệnh danh là “thủ phủ” của thu hút vốn đầu tư nước ngoài FDI?

a)

Đồng Bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

107.

Trong giai đoạn 1986 – 2020, tỉnh thành thuộc vùng Đông Nam Bộ nào có số lượng thu hút đầu tư nước nhiều nhất?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Bình Dương

c)

Tây Ninh

d)

Đồng Nai

108.

Khu chế xuất Linh Trung, khu công nghiệp Hiệp Phước, Lê Minh Xuân, Vĩnh Lộc thuộc tỉnh, thành phố nào ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Tây Ninh

b)

Bình Dương

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Đồng Nai

109.

Hiện nay, nhóm công nghiệp chủ lực của Thành phố Hồ Chí Minh là?

a)

Cơ khí, điện tử, hóa dược – cao su – nhựa, chế biến tinh lương thực – thực phẩm

b)

Cơ khí, điện tử, chế biến tinh lương thực – thực phẩm

c)

Hóa dược – cao su – nhựa

d)

Chế biến tinh lương thực – thực phẩm, hóa dược – cao su – nhựa

110.

Khu Công nghệ cao đầu tiên thành lập ở tỉnh, thành nào trong vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đồng Nai

b)

Bình Dương

c)

Bà Rịa – Vũng Tàu

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

111.

Khu công nghiệp đầu tiên thành lập ở tỉnh Bình Dương vào năm nào?

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

112.

Diện tích khu công nghiệp Sóng Thần 1 xây dựng năm 1995 ở tỉnh Bình Dương?

a)

180 ha

b)

181 ha

c)

182 ha

d)

183 ha

113.

Tính đến tháng 6/2020, tỉnh Bình Dương có bao nhiêu khu công nghiệp?

a)

31

b)

30

c)

29

d)

32

114.

Các khu công nghiệp Đồng An, Mỹ Phước, Việt Hương, Rạch Bắp thuộc tỉnh thành nào trong vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bà Rịa – Vũng Tàu

b)

Đồng Nai

c)

Bình Dương

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

115.

Đến năm 2020, tỉnh Đồng Nai đã quy hoạch bao nhiêu khu công nghiệp?

a)

35

b)

36

c)

37

d)

38

116.

Đâu là tên một loại gốm nổi tiếng ở Đông Nam Bộ thời kỳ khẩn hoang?

a)

Cây Mai

b)

Phước Chánh

c)

Cây Thị

d)

Bình An

117.

Phố thị nào ra đời sớm nhất ở Đông Nam Bộ thời kỳ khẩn hoang?

a)

Sài Gòn (thuộc Thành phố Hồ Chí Minh ngày nay)

b)

Mỹ Tho Đại Phố (thuộc Tiền Giang ngày nay)

c)

Nông Nại Đại Phố (thuộc Đồng Nai ngày nay)

d)

Phú Cường (thuộc Bình Dương ngày nay)

118.

Đến năm 2020, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có bao nhiêu khu công nghiệp?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

119.

Khu công nghiệp thành lập đầu tiên ở tỉnh Bình Dương là?

a)

Sóng Thần 1

b)

Đồng An

c)

Việt Hương

d)

Mỹ Phước

120.

Đến năm 2020, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có bao nhiêu cụm công nghiệp?

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

121.

Thời kỳ 1986 – 2020, thủ công nghiệp ở Đông Nam Bộ phát triển sản xuất theo hướng nào?

a)

Tập trung vào thị trường xuất khẩu với những mặt hàng tinh xảo, độc đáo tạo ra giá trị kinh tế cao

b)

Tập trung khôi phục tất cả các ngành thủ công nghiệp truyền thống

c)

Các doanh nghiệp nhà nước đầu tư phát triển các làng nghề truyền thống

d)

Mở rộng quy mô sản xuất các ngành nghề truyền thống của các cư dân bản địa ở Đông Nam Bộ

122.

Thời kỳ 1986 – 2020, thủ công nghiệp ở Đông Nam Bộ phát triển sản xuất theo hướng nào?

a)

Kết hợp sản xuất và dịch vụ thông qua việc quy hoạch lại các làng nghề theo mô hình du lịch sinh thái – làng nghề, vừa kết hợp bảo tồn văn hóa truyền thống, bảo vệ quỹ đất và môi trường, đồng thời mang lại giá trị kinh tế cao hơn so với cách làng nghề truyền thống

b)

Tập khôi phục tất cả các ngành thủ công nghiệp truyền thống

c)

Các doanh nghiệp nhà nước đầu tư phát triển các làng nghề truyền thống

d)

Mở rộng quy mô sản xuất các ngành nghề truyền thống của các cư dân bản địa ở Đông Nam Bộ

123.

Những làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng về điêu khắc đá, dệt thổ cẩm nằm ở tỉnh, thành nào trong vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bà Rịa – Vũng Tàu

b)

Bình Dương

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Đồng Nai

124.

Các làng nghề gốm đã ảnh hưởng như thế nào đến văn hóa – xã hội ở tỉnh Bình Dương trong giai đoạn 1986 – 2020?

a)

Hình thành nên văn hóa làng nghề truyền thống, hình thành văn hóa lễ hội, sự gắn kết 2 cộng đồng Việt – Hoa

b)

Hình thành nên văn hóa làng nghề truyền thống

c)

Hình thành nên văn hóa lễ hội, sự gắn kết 2 cộng đồng Việt – Hoa

d)

Hình thành nên văn hóa làng nghề truyền thống, hình thành văn hóa lễ hội

125.

Các làng nghề thủ công nghiệp ở các tỉnh, thành Đông Nam Bộ thời kỳ 1986 – 2020 quy hoạch và phát triển theo hướng?

a)

Khôi phục các làng nghề truyền thống theo hướng phát triển du lịch văn hóa

b)

Khôi phục làng nghề truyền thống thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu

c)

Khôi phục làng nghề truyền thống thủ công nghiệp phục vụ nhu cầu tiêu dùng của cư dân ở các đô thị Đông Nam Bộ

d)

Khôi phục làng nghề truyền thống gắn với các cụm tiểu thủ công nghiệp – thương mại – dịch vụ – du lịch ở các thị trấn, thị tứ

126.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như làng mành trúc Tân Thông Hội, chằm nón Tầm Lan, bình tráng Phú Hòa Đông nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

Đồng Nai

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Bình Dương

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

127.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như dàn bồ An Nhơn Tây, dệt chiếu Nam Đa Phước, rượu An Phú Tây nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Đồng Nai

c)

Bình Dương

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

128.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như lồng đèn Phú Bình, đúc lư đồng An Hội, bao giấy Bình Đông, đóng sửa ghe cầu Rạch Ông nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Đồng Nai

c)

Bình Dương

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

129.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như nghề gốm sứ Tân Phước Khánh, Lái Thiêu, Chánh Nghĩa, sơn mài Tương Bình Hiệp nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Đồng Nai

c)

Bình Dương

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

130.

Thời kỳ 1986 – 2020, thủ công nghiệp ở Đông Nam Bộ phát triển sản xuất theo hướng nào?

a)

Các doanh nghiệp nhà nước đầu tư phát triển các làng nghề truyền thống

b)

Tập khôi phục tất cả các ngành thủ công nghiệp truyền thống

c)

Kết hợp thủ công nghiệp, nông nghiệp và công nghiệp, tận dụng nguồn nông phẩm và công nghệ cao để nâng cao chất lượng và giảm giá thành sản phẩm

d)

Mở rộng quy mô sản xuất các ngành nghề truyền thống của các cư dân bản địa ở Đông Nam Bộ

131.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như điêu khắc gỗ Phú Thọ, Chánh Nghĩa, An Thạnh, mây tre đan Lạc An nằm ở tỉnh, thành ở Đông Nam Bộ?

a)

Bình Dương

b)

Đồng Nai

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

132.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như các nghề dệt thổ cẩm Bù Đăng, gốm sứ, mây tre đan Bù Đốp, Chơn Thành, sinh vật cảnh Đồng Xoài nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ?

a)

Đồng Nai

b)

Bình Phước

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bình Dương

133.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như gốm Biên Hòa, gỗ mỹ nghệ Xuân Tâm, gốm Tân Vạn, điêu khắc đá Biên Hòa nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

Đồng Nai

b)

Bình Dương

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

134.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như nước mắm, đóng tàu, trồng rau Kim Định, bún Long Kiên nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

Tây Ninh

b)

Đồng Nai

c)

Bà Rịa – Vũng Tàu

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

135.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như bánh tráng Trảng Bàng, mây tre nứa Châu Thành, chằm nón Ninh Sơn nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

Tây Ninh

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Bình Dương

d)

Đồng Nai

136.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như rèn ở Lộc Trát, đúc gang Trường Thọ, mộc Hiệp Tân, Trường Tây, làm muối tôm ở Gò Dầu, Trảng Bàng nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Tây Ninh

c)

Bình Dương

d)

Đồng Nai

137.

Trong thời kỳ 1986 – 2020, bên cạnh các chợ lớn và lâu đời, trong vùng Đông Nam Bộ đã hình thành và phát triển mạnh hệ thống chợ nào?

a)

Chợ dân sinh và chợ tự phát

b)

Siêu thị

c)

Chợ tự phát

d)

Chợ dân sinh

138.

Toàn quyền Đông Dương ra nghị định thành lập phòng Canh nông Sài Gòn thời gian nào?

a)

30/4/1897

b)

30/4/1889

c)

30/4/1890

d)

30/4/1885

139.

Trong thập niên đầu của thế kỷ XXI, quy hoạch lại các chợ đã dẫn đến số lượng chợ truyền thống ở Đông Nam Bộ như thế nào?

a)

Số lượng chợ phân đều các tỉnh thành trong vùng

b)

Số lượng chợ tăng lên

c)

Số lượng chợ vẫn giữ nguyên

d)

Số lượng chợ giảm

140.

Đến năm 2020, vùng Đông Nam Bộ có khoảng bao nhiêu chợ các loại?

a)

978

b)

979

c)

976

d)

975

141.

Các quốc lộ 50, 20, 22b, tuyến N2 sẽ được nâng cấp nối vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với vùng nào?

a)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long và Vùng Tây Nguyên

b)

Tây Nguyên

c)

Tây Nam Bộ

d)

Tây Nguyên và Nam Trung Bộ

142.

Theo kết quả 2 cuộc tổng điều tra dân số năm 2009 và 2019, dân số đô thị tại Đông Nam Bộ chiếm tỷ lệ như thế nào đối với dân số đô thị cả nước?

a)

Chiếm 1/3 dân số đô thị cả nước

b)

Hơn 1/3 dân số cả nước

c)

Hơn nửa dân số đô thị Việt Nam

d)

Hơn nửa dân số đô thị cả nước

143.

Đến năm 2020, vùng Đông Nam Bộ có khoảng bao nhiêu chợ đầu mối nông sản?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

144.

Tỉnh thành nào trong vùng Đông Nam Bộ dẫn đầu về chỉ số thương mại điện tử?

a)

Đồng Nai

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Bình Dương

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

145.

Trong giai đoạn 1986 – 2020, ở Đông Nam Bộ đã định hình hệ thống những trung tâm thương mại – dịch vụ lớn nào giữ vai trò chủ đạo, dẫn dắt sự phát triển kinh tế vùng?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Biên Hòa, thành phố Thủ Dầu Một

b)

Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Biên Hòa

c)

Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Biên Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, thành phố Vũng Tàu

d)

Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Biên Hòa, thành phố Vũng Tàu

146.

Trong giai đoạn 1975 – 1985, xã hội ở Đông Nam Bộ mang những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Xã hội hậu chiến nhiều khó khăn, phức tạp; xã hội của thời kỳ bao cấp nặng nề; xã hội nửa hòa bình, nửa chiến tranh và xã hội của sự năng động với nhiều nhân tố và mô hình Đổi mới

b)

Xã hội hậu chiến nhiều khó khăn, phức tạp; xã hội của thời kỳ bao cấp nặng nề

c)

Xã hội hậu chiến nhiều khó khăn, phức tạp; xã hội của thời kỳ bao cấp nặng nề; xã hội nửa hòa bình, nửa chiến tranh

d)

Xã hội hậu chiến nhiều khó khăn, phức tạp; xã hội của thời kỳ bao cấp nặng nề; xã hội của sự năng động với nhiều nhân tố và mô hình Đổi mới

147.

Vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam bao gồm những tỉnh thành phố nào?

a)

Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bình Phước, Tiền Giang

b)

Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bình Phước

c)

Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bình Phước, Tiền Giang, Long An

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bình Phước, Long An

148.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như làng gạch ngói, gốm Long Mỹ, mộc, điêu khắc gỗ, đúc đồng Long Điền, đá Tân Thành, đá Hòn Cau, làng cá Phước Hải nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

Tây Ninh, Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai

c)

Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

149.

Tỉnh thành nào có số lượng dân số đông thứ hai vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đồng Nai

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Bình Dương

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

150.

Trong giai đoạn 1986 – 2020, nguyên nhân tăng dân số chủ yếu của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

Tỷ lệ sinh cao và tuổi thọ trung bình được cải thiện

b)

Tỷ lệ sinh cao

c)

Từ nhập cư và tỷ lệ sinh cao

d)

Từ nhập cư

151.

Trong giai đoạn 1986 – 2020, những người di cư từ vùng khác vào vùng Đông Nam Bộ với lý do chủ yếu?

a)

A. Chủ yếu liên quan đến việc làm

b)

B. Chủ yếu liên quan đến giáo dục và đào tạo

c)

C. Chủ yếu liên quan đến những khó khăn đời sống kinh tế - xã hội

d)

D. Chủ yếu liên quan đến sức hút về xây dựng vùng kinh tế mới

152.

Hiện nay, hoạt động kinh tế chủ yếu của người Hoa ở vùng Đông Nam Bộ là?

a)

A. Kinh doanh buôn bán

b)

B. Làm các nghề thủ công

c)

C. Cho vay tín dụng

d)

D. Chăn nuôi trang trại

153.

Người Mạ, Châu Ro sống ở tỉnh thành nào trong vùng Đông Nam Bộ hiện nay?

a)

A. Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Phước

b)

B. Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh

c)

C. Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu

d)

D. Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh