Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi: Cuộc thi chăm sóc mắt – FHFVN (52 câu)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Mắt được gọi là:

a)

Cơ quan thính giác

b)

Cơ quan thị giác

c)

Cơ quan vị giác

d)

Cơ quan khứu giác

2.

Cấu tạo bên ngoài của mắt bao gồm:

a)

Kết mạc, giác mạc, lông mi, thuỷ tinh thể

b)

Kết mạc, giác mạc, võng mạc, thuỷ tinh thể

c)

Kết mạc, giác mạc, củng mạc, mi mắt

d)

Mi mắt, đồng tử, lông mi, dịch kính

3.

Cấu tạo nào sau đây thuộc về mắt:

a)

Giác mạc

b)

Võng mạc

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

4.

Dây thần kinh thị giác và hoàng điểm là bộ phận thuộc:

a)

Cấu tạo bên ngoài của mắt

b)

Cấu tạo bên trong của mắt

c)

Thuộc cấu tạo bên ngoài và bên trong của mắt

d)

Không thuộc cấu tạo của mắt

5.

Phản xạ đồng tử là:

a)

Đồng tử co nhỏ khi có ánh sáng chói chiếu vào mắt

b)

Đồng tử dãn ra khi có ánh sáng chói chiếu vào mắt

c)

Đồng tử co lại trong bóng đêm

d)

Tất cả đều sai

6.

Thời gian khám mắt định kỳ đối với học sinh là:

a)

2 năm / lần

b)

5 năm / lần

c)

1 năm / lần

d)

3 tháng / lần

7.

Thời gian khám mắt định kỳ đối với học sinh có tật khúc xạ là:

a)

1 tháng / lần

b)

6 tháng / lần

c)

1 năm / lần

d)

Tất cả đều sai

8.

Vitamin nào quan trọng nhất đối với mắt:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Tất cả đều sai

9.

Nguyên nhân hàng đầu gây suy giảm thị lực là:

a)

Đục thủy tinh thể

b)

Viêm kết mạc

c)

Cận thị

d)

Tăng nhãn áp

10.

Mắt chính thị là mắt:

a)

Ảnh của vật rơi phía trước võng mạc cho thấy hình ảnh rõ ràng, sắc nét

b)

Ảnh của vật rơi đúng trên võng mạc cho thấy hình ảnh rõ ràng, sắc nét

c)

Ảnh của vật rơi phía sau võng mạc cho thấy hình ảnh rõ ràng, sắc nét

d)

Ảnh của vật rơi trên thủy tinh thể cho thấy hình ảnh rõ ràng, sắc nét

11.

Thị lực là:

a)

Là sức đọc của mắt

b)

Là sức nhìn của mắt

c)

Là khả năng hội tụ của mắt

d)

Tất cả đều đúng

12.

Nguyên nhân hàng đầu gây nên mù lòa là:

a)

Tật khúc xạ học đường

b)

Đục thủy tinh thể

c)

Đau mắt đỏ

d)

Bị chắp lẹo

13.

Tật khúc xạ học đường bao gồm:

a)

Cận thị, viễn thị, chỉnh thị

b)

Cận thị, viễn thị, lão thị

c)

Cận thị, viễn thị, loạn thị

d)

Không có đáp án đúng

14.

Tật khúc xạ phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Viễn thị

b)

Loạn thị

c)

Cận thị

d)

Tất cả đều đúng

15.

Trong bệnh lý cận thị là ảnh của vật hội tụ:

a)

Trên võng mạc

b)

Sau võng mạc

c)

Trên thủy tinh thể

d)

Trước võng mạc

16.

Trong bệnh lý viễn thị là ảnh của vật hội tụ:

a)

Trên võng mạc

b)

Sau võng mạc

c)

Trên thủy tinh thể

d)

Trước võng mạc

17.

Trong bệnh lý loạn thị là ảnh của vật:

a)

Có thể ở trước, ở sau, hoặc nửa trước, nửa sau…

b)

Chỉ ở trước võng mạc

c)

Chỉ ở sau võng mạc

d)

Chỉ ở trên thủy tinh thể

18.

Biểu hiện chính của tật cận thị:

a)

Nhìn gần không rõ

b)

Nhìn xa không rõ

c)

Nhìn xa rõ, nhìn gần không rõ

d)

Nhìn xa và nhìn gần đều rõ

19.

Biểu hiện chính của tật Viễn thị là:

a)

Nhìn cả gần và xa đều không rõ

b)

Nhìn gần rõ, nhìn xa không rõ

c)

Nhìn gần không rõ, nhìn xa rõ

d)

Tất cả đều sai

20.

Biểu hiện chính của tật Loạn thị là:

a)

Nhìn hình bị méo

b)

Nhìn hình bị mờ

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

21.

Để phòng ngừa tật khúc xạ em hãy:

a)

Hạn chế chơi game và xem tivi nhiều giờ liên tiếp

b)

Ngồi học nơi có đủ ánh sáng

c)

Thường xuyên kiểm tra mắt bằng bảng đo thị lực

d)

Tất cả đều đúng

22.

Khi mắc phải tật khúc xạ chúng ta nên:

a)

Đeo kính thường xuyên để tránh tăng độ

b)

Thường xuyên chơi điện thoại, máy vi tính

c)

Đọc sách với bất kỳ ánh sáng nào

d)

Không cần thăm khám với bác sĩ

23.

Nếu đang đeo kính theo đơn bác sĩ, học sinh cần đeo như thế nào:

a)

Đeo thường xuyên

b)

Chỉ đeo kính khi học

c)

Chỉ đeo khi nào cần nhìn rõ

d)

Không bao giờ đeo

24.

Câu 25: Hình minh họa dưới đây chỉ loại tật khúc xạ nào:

a)

Cận thị

b)

Viễn thị

c)

Loạn thị

d)

Lão thị

25.

Hình minh họa dưới đây chỉ loại tật khúc xạ nào:

a)

Viễn thị

b)

Loạn thị

c)

Cận thị

d)

Nhược thị

26.

Hình minh họa dưới đây chỉ loại tật khúc xạ nào:

a)

Viễn thị

b)

Loạn thị

c)

Cận thị

d)

Nhược thị

27.

Hình minh họa dưới đây chỉ loại tật khúc xạ nào:

(a)  

28.

Nguyên nhân chủ yếu gây bệnh đau mắt đỏ:

a)

Chấn thương mắt

b)

Vi khuẩn hoặc vi rút

c)

Ký sinh trùng

d)

Dị ứng

29.

Triệu chứng của bệnh đau mắt đỏ:

a)

Không có triệu chứng

b)

Mắt đỏ, ngứa, nhiều ghèn (dử), khó mở mắt

c)

Ngứa nhiều vùng da xung quanh mi mắt

d)

Chỉ bị ở một mắt

30.

Hình thức lây lan của bệnh đau mắt đỏ:

a)

Do tiếp xúc trực tiếp với người mắc bệnh qua đường nước mắt, dịch mắt...

b)

Do dùng chung đồ dùng sinh hoạt cá nhân như khăn mặt, bàn chải, gối...

c)

Do chạm vào những vật dụng nhiễm nguồn bệnh như nắm cửa, điều khiển, chìa khóa

d)

Tất cả đều đúng

31.

Biến chứng nặng của bệnh lý đau mắt đỏ:

a)

Viêm kết mạc

b)

Viêm loét giác mạc

c)

Tật khúc xạ

32.

Phòng ngừa bệnh đau mắt đỏ đối với người bệnh:

a)

Thường xuyên bơi lội nâng cao sức khỏe

b)

Bệnh có thể tự hết, không cần thăm khám với bác sĩ

c)

Đeo kính và khẩu trang phòng chống lây lan

d)

Không hạn chế tiếp xúc mọi người

33.

Phòng tránh bệnh đau mắt đỏ chúng ta cần:

a)

Dụi mắt khi ngứa, rửa tay khi ăn

b)

Không hạn chế tiếp xúc với người đau mắt đỏ

c)

Không được dụi mắt, rửa tay thường xuyên, hạn chế tiếp xúc người đau mắt đỏ

d)

Có thể sử dụng chung vật dụng cá nhân với người đau mắt đỏ

34.

Bệnh lý viêm bờ mi:

a)

Ngứa, chảy nước mắt

b)

Bờ mi dơ sưng

c)

Có thể có các vảy bám trên bờ mi

d)

Tất cả đều đúng

35.

Bệnh lý chắp, lẹo:

a)

Không gây đau nhức

b)

Viêm giác mạc

c)

Có thể lây lan tạo thành dịch bệnh

36.

Nguyên nhân gây ra các bệnh lý viêm bờ mi, chắp, lẹo:

a)

Điều tiết mắt quá mức

b)

Thói quen lười vận động

c)

Tác nhân vi khuẩn, nấm, khói bụi...xâm nhập vào mắt

d)

Sử dụng quá nhiều đồ ngọt

37.

Nguyên nhân gây lác mắt:

a)

Liệt thần kinh, tổn thương ở não

b)

Bệnh lý mạch máu

c)

Chấn thương tại mắt

d)

Tất cả đều đúng

38.

Bệnh lý đục thủy tinh thể:

a)

Gây giảm thị lực

b)

Chỉ xảy ra trên người lớn tuổi

c)

Màu sắc thủy tinh thể không thay đổi

d)

Không cần điều trị

39.

Khi bị chắp, lẹo các em không nên:

a)

Đến ngay trung tâm y tế để thăm khám

b)

Dùng tay nặn mủ ngay tại nhà

c)

Chích lẹo theo phương pháp dân gian

d)

B và C đều đúng

40.

Hình ảnh sau đây gợi ý bệnh lý:

a)

Viêm kết mạc (Đau mắt đỏ)

b)

Chắp/ lẹo

c)

Sụp mi

d)

Quặm mi

41.

Hình ảnh sau đây gợi ý bệnh lý:

a)

Viêm kết mạc (Đau mắt đỏ)

b)

Chắp/ lẹo

c)

Sụp mi

42.

Khi bị chấn thương gây bầm máu mi mắt, sưng phù, tụ máu quanh hốc mắt chúng ta nên làm gì để sơ cứu?

a)

Chườm ấm

b)

Chườm lạnh

c)

Chườm thuốc

d)

Không xử trí

43.

Phương pháp xử trí khi có dị vật trong mắt tại cộng đồng:

a)

Không được dụi mắt, rửa mắt bằng nước muối sinh lý

b)

Chớp mắt vài lần để nước mắt đẩy dị vật ra ngoài

c)

Nếu dị vật không ra, băng nhẹ mắt đến khám bác sĩ chuyên khoa mắt

d)

Tất cả đều đúng

44.

Những biện pháp nào dưới đây không nên làm trong sơ cứu khi bị bỏng mắt do hóa chất:

a)

Rửa mắt với nước sạch, thời gian rửa mắt ít nhất 30 phút trở lên.

b)

Không dụi mắt, không băng băng bó mắt.

c)

Cần đưa người bệnh đến trung tâm y tế gần nhất để được xử trí.

d)

Dùng khăn ướt hoặc lá rau má xay nhuyễn để đắp lên mắt giúp mát mắt

45.

Hành động đúng nhất mà em cần làm, nếu thấy mắt mình nhìn kém đi:

a)

Xoa và dụi mắt để nhìn rõ hơn.

b)

Nói với giáo viên/ bố mẹ để được đi gặp y tế phù hợp hơn.

c)

Tự điều trị bằng cách nhỏ thuốc.

d)

Báo cho bố mẹ, người thân/thầy cô đưa em đến cơ sở khám mắt để được kiểm tra mắt.

46.

Chủ đề ngày thị giác thế giới năm 2024 là gì?

a)

Tầm nhìn đầu tiên

b)

Ưu tiên chăm sóc mắt trẻ em

c)

Ánh sáng hy vọng

d)

Thị giác thế giới

47.

Ngày Thị giác Thế giới là ngày nào:

a)

Ngày thứ 5, tuần thứ 2, tháng 10 hằng năm

b)

Thứ 4, tuần thứ 2, tháng 10 hằng năm

c)

Thứ 3, tuần thứ 2, tháng 10 hằng năm

d)

Thứ 5, tuần thứ 3, tháng 10 hằng năm

48.

Theo Báo cáo của tổ chức Y tế Thế giới (WHO), toàn cầu có:

a)

39 triệu người bị mù

b)

40,3 triệu người bị mù

c)

43,3 triệu người bị mù

d)

45 triệu người bị mù

49.

Theo Báo cáo của tổ chức Y tế Thế giới (WHO), tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái bị mù và suy giảm thị lực:

a)

Chiếm khoảng 48%

b)

Chiếm khoảng 52%

c)

Chiếm khoảng 55%

d)

Chiếm khoảng 60%

50.

Theo Báo cáo của tổ chức Y tế Thế giới (WHO), Châu lục có số người bị mù cao nhất là:

a)

Châu Á

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi