Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA HKI LỚP 6

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

World Wide Web là gì?

a)

Tên khác của Internet.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

2.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Bản quyền.

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web.

3.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là địa chỉ thư điện tử.

b)

Là địa chỉ của một trang web.

c)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

4.

Mỗi website bắt buộc phải có:

a)

Một địa chỉ truy cập.

b)

Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

5.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Website.

b)

Trình duyệt web.

6.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Mozilla Firefox.

b)

Windows Explorer.

7.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

4 lines
8.

Nút thể hiện hình ngôi nhà trên trình duyệt web có ý nghĩa là:

4 lines
9.

Internet hữu ích như thế nào trong việc hỗ trợ em học bài?

a)

Tra cứu tài liệu.

b)

Cả 3 đáp án trên.

10.

Để truy cập một trang web, thực hiện như sau: + B1: Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ. + B2: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trình duyệt. + B3: Nhấn Enter. Thứ tự đúng là:

a)

1-2-3.

b)

2-1-3.

11.

Loại dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

Văn bản, hình ảnh.

b)

Tất cả đều đúng.

12.

Cho biết “www.Vietnamnet.vn“, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:

4 lines
13.

Để truy cập các trang Web ta cần sử dụng:

4 lines
14.

Website là tập hợp:

4 lines
15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

4 lines
16.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:

4 lines
17.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

4 lines
18.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

4 lines
19.

Ưu điểm của thư điện tử là:

a)

Có nhiều dịch vụ thư điện tử miễn phí.

b)

Nhận và gửi nhanh chóng, gửi cùng lúc cho nhiều người.

20.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

4 lines
21.

Máy tìm kiếm là gì?

4 lines
22.

Từ khoá là gì?

4 lines
23.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

(a)  

24.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

4 lines
25.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

Danh sách trang chủ của các website có liên quan.

b)

Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

c)

Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.

d)

Danh sách các liên kết tới đến trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

26.

Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng

a)

Video.

b)

Hình ảnh.

c)

Văn bản.

d)

Cả A, B, C.

27.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay là

a)

Internet Explorer (IE), irefox (Firefox), Word, Excel,...

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,...

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,...

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,...

28.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm: 1. Truy cập vào máy tìm kiếm. 2. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa. 3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết.

a)

1-2-3.

b)

2-1-3.

c)

1-3-2.

d)

2-3-1.

29.

Website là gì?

a)

Gồm nhiều trang web.

b)

http://www.edu.net.vn.

c)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập.

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung.

30.

Cho biết tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Google.

b)

Word.

c)

Windows Explorer.

d)

Excel.

31.

Điền vào chỗ chấm: Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ .... trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng

a)

Tìm kiếm thông tin.

b)

Liên kết.

c)

Từ khoá.

d)

Danh sách liên kết.

32.

Một mạng máy tính gồm

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

c)

Một số máy tính bàn.

d)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.

33.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

Máy in.

b)

Máy quét.

c)

Bàn phím và chuột.

d)

Dữ liệu.

34.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

b)

Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

c)

Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

35.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

c)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

36.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy in.

b)

Máy tính.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy quét.

37.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng

a)

Số thập phân.

b)

Dãy bit.

c)

Thông tin.

d)

Các kí tự.

38.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì

a)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.

c)

Dãy bit đáng tin cậy hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

39.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Digit.

b)

Byte.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

40.

Một bit được biểu diễn bằng

a)

Chữ số bất kì.

b)

Một chữ cái.

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

Một kí hiệu đặc biệt.

41.

Bao nhiêu bit tạo thành một byte?

a)

36.

b)

32.

c)

9.

d)

8.

42.

Bao nhiêu byte tạo thành một kilobyte?

a)

64.

b)

8.

c)

1 024.

d)

2 028.

43.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây lớn nhất?

a)

Bit.

b)

Kilobyte.

c)

Megabyte.

d)

Gigabyte.

44.

Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lí thông tin hữu hiệu?

a)

Làm việc không mệt mỏi.

b)

Khả năng tính toán nhanh, chính xác.

c)

Khả năng lưu trữ lớn.

d)

Tất cả các khả năng trên.

45.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

46.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, ... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

47.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, ... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

48.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

Thông tin máy tính

b)

Thông tin vào

c)

Thông tin ra

d)

Dữ liệu được lưu trữ

49.

Giả sử em là lớp trưởng của lớp. Theo em, thông tin nào không phải là thông tin cần xử lí (thông tin vào) để xếp loại các tổ cuối tuần?

a)

Số lượng bạn ăn bán trú

b)

Số các bạn bị ghi tên vì đi muộn

c)

Số bạn không mặc áo đồng phục

d)

Số bạn bị cô giáo nhắc nhở

50.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể nắng”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

a)

Mặc đồng phục

b)

Đi học mang theo áo mưa

c)

Ăn sáng trước khi đến trường

d)

Đi học mang theo ô, mũ

51.

Thông tin dạng âm thanh là thông tin nào bên dưới đây?

a)

Tiếng chim hót

b)

Đi học mang theo áo mưa

c)

Ăn sáng trước khi đến trường

d)

Hẹn bạn Hương cùng đi học

52.

Mắt thường không thể tiếp nhận những thông tin nào dưới đây?

a)

Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học

b)

Những con vi trùng gây bệnh lị lẩn trong thức ăn bị ôi thiu

c)

Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp

d)

Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ

53.

Trước khi sang đường theo em, con người phải xử lý những thông tin gì?

a)

Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được

b)

Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không

c)

Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang bật màu gì

d)

Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa

54.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy

b)

Thẻ nhớ

c)

Đĩa CD, DVD

d)

Xô, chậu

55.

Thông tin có thể giúp cho con người những gì?

a)

Giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt, giúp cho hoạt động của con người đạt hiệu quả

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh

c)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng

56.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.nxbgd.vn

b)

Hongha&hotmail.com

c)

Quynhanh.432@yahoo.com

d)

Hoa675439@gf@gmail.com

57.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo

c)

Địa chỉ thư của những người bạn

d)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư

58.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số

b)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư

59.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử

d)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về

60.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nơi ở

b)

Mật khẩu thư

c)

Địa chỉ thư điện tử

d)

Loại máy tính đang dùng

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

b)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

c)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

d)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi

62.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ:

a)

Những người em không biết

b)

Các trang web ngẫu nhiên

c)

Những người có tên rõ ràng

d)

Những người em biết và tin tưởng

63.

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?

a)

Xoá thư khỏi hộp thư

b)

Mở ra đọc xem nội dung viết gì

c)

Trả lời lại thư, hỏi đó là ai

d)

Gửi thư đó cho người khác

64.

Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nhất thiết làm theo lời khuyên nào?

a)

Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết

b)

Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ

c)

Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến

d)

Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng xong

65.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

a)

Mở trình duyệt web → Truy cập vào trang web cung cấp dịch vụ thư điện tử → Gõ tên đăng nhập và mật khẩu → Nháy chuột vào nút Đăng nhập

b)

Truy cập vào trang web cung cấp dịch vụ thư điện tử → Mở trình duyệt web → Gõ tên đăng nhập và mật khẩu → Nháy chuột vào nút Đăng nhập

c)

Mở trình duyệt web → Gõ tên đăng nhập và mật khẩu → Truy cập vào trang web cung cấp dịch vụ thư điện tử → Nháy chuột vào nút Đăng nhập

d)

Gõ tên đăng nhập và mật khẩu → Mở trình duyệt web → Truy cập vào trang web cung cấp dịch vụ thư điện tử → Nháy chuột vào nút Đăng nhập