wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang bìa tài liệu

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Huyết tương không có chức năng nào sau đây:

a)

Dẫn truyền các xung động thần kinh

b)

Tạo dòng chảy trong hệ mạch

c)

Tham gia vào cơ chế miễn dịch

d)

Đảm bảo độ pH và áp suất thẩm thấu

2.

Câu nào sau đây sai “Tính quy luật sinh trưởng và phát triển của cơ thể”:

a)

Một số cơ quan tăng nhanh ngay trong giai đoạn phát triển bào thai, sau khi sinh khối lượng của chúng tăng khoảng 3-4 lần

b)

Tính không đồng đều dạng sóng

c)

Sự thay đổi không đồng đều của phần riêng biệt

d)

Tỷ lệ trên cơ thể không thay đổi từ sau khi sinh

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng: Cơ thể người là một khối thống nhất, điều này thể hiện ở

a)

Sự thống nhất giữa đồng hóa và dị hóa

b)

Sự thống nhất giữa cấu tạo và thích nghi

c)

Sự thống nhất giữa các cơ quan trong cơ thể

d)

Sự thống nhất giữa cơ thể với môi trường

4.

Ý nào sau đây sai: “đồng hóa là quá trình…”

a)

Tích lũy năng lượng

b)

Là quá trình sinh tổng hợp

c)

Là quá trình phân giải các chất dự trữ

d)

Là tập hợp các phản ứng sinh hóa nhằm mục đích xây dựng các phần tử lớn, phức tạp từ những phần tử nhỏ đơn giản

5.

Ý nào không phải là chức năng của hồng cầu:

a)

Cân bằng acid – base trong máu

b)

Tham gia phản ứng máu

c)

Vận chuyển O2, CO2

d)

Tiết ra kháng thể

6.

Ý nào sau đây sai: “điều hòa bằng con đường thể dịch”

a)

Diễn ra chậm hơn so với con đường thần kinh

b)

Được thực hiện nhờ tác dụng của các chất hóa học được tạo ra trong tế bào

c)

Tác dụng lên một cơ quan nhất định

d)

Tác dụng lên các tế bào khác nhau thì khác nhau

7.

Vì sao nên chườm khăn ấm khi trẻ bị sốt:

a)

Do nước ấm làm giãn nở lỗ chân lông trên cơ thể, làm giãn mạch máu ngoại vi, tăng khả năng lưu thông máu, tăng khả năng thoát nhiệt và điều hòa nhiệt độ cơ thể

b)

Do nước ấm làm co loxchaam lông trên cơ thể, làm co mạch máu ngaị vi, tăng khả năng lưu thông máu và điều hòa nhiệt độ cơ thể

c)

Do nước ấm làm co lỗ chân lông trên cơ thể, làm co mạch máu ngoại vi, giảm khả năng lưu thông máu, tăng khả năng giữ…

8.

Thành phần mô thần kinh gồm?

a)

Các neurone

b)

Các tế bào hồng cầu

c)

Các tế bào biểu bì

d)

Các tế bào xương

9.

Chức năng nào sau đây không phải chức năng của máu?

a)

Bảo vệ cơ thể

b)

Thính giác

c)

Vận chuyển

d)

Cân bằng nước và muối khoáng

10.

Nhận xét nào đúng về nhóm máu Rh

a)

Người thuộc nhóm máu Rh- thì trong huyết tương sẵn kháng thể anti Rh

b)

Người thuộc nhóm máu Rh+ thì trong huyết tương không có kháng thể anti Rh

c)

Người thuộc nhóm máu Rh- thì màng hồng cầu có kháng nguyên Rh

d)

Người thuộc nhóm máu Rh+ thì màng hồng cầu không có kháng nguyên Rh

11.

Thông thường, khi người mẹ có nhóm máu Rh… mang thai Rh… lần đầu tiên tai biến sản khoa… Vì máu thai nhi vào tuần hoàn mẹ để kích thích tạo kháng thể Rh chủ yếu…?

a)

Dương; âm; xảy ra; vào lúc sinh

b)

Âm; dương; xảy ra; vào lúc sinh

c)

Dương; âm; không xảy ra; vào lúc sinh

d)

Âm; dương; không xảy ra; vào lúc sinh

12.

Nói về hệ thống nhóm máu ABO, câu nào sau đây đúng:

a)

Nhóm máu AB có kháng nguyên A, B trên màng hồng cầu và không có kháng thể alpha, beta trong huyết tương

b)

Nhóm máu O không có kháng nguyên A, B trên màng hồng cầu và có kháng thể alpha, beta trong huyết tương

c)

Nhóm máu A có kháng nguyên A trên màng hồng cầu và có kháng thể beta trong huyết tương

d)

Nhóm máu B có kháng nguyên B trên màng hồng cầu và có kháng thể alpha trong huyết tương

13.

Phát biểu nào sau đây SAI về sự sinh trưởng?

a)

Quá trình diễn ra không đồng đều

b)

Quá trình tăng liên tục cả chất lượng và khối lượng cơ thể

c)

Quá trình bắt đầu từ khi thụ tinh đến lúc chết

d)

Quá trình tăng liên tục khối lượng của cơ thể bằng cách tăng số lượng hoặc kích thước tế bào

14.

Trong thực hành truyền máu với lượng máu ít (dưới 1 đơn vị), cần chú ý điều nào đúng?

a)

Huyết tương máu cho phù hợp với huyết tương máu nhận

b)

Huyết tương máu cho phù hợp với hồng cầu người nhận

c)

Hồng cầu máu cho phù hợp với hồng cầu máu nhận

d)

Huyết tương máu nhận phù hợp với hồng cầu máu cho

15.

Hệ cơ quan nào có vai trò quan trọng trong việc điều hòa hoạt động của các cơ quan và làm cho cơ thể thành một khối thống nhất?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô hấp

16.

Tế bào máu nào có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu?

a)

Tiểu cầu

b)

Đại thực bào

c)

Hồng cầu

d)

Bạch cầu

17.

Tất cả các protein sau đều có mặt trong huyết tương bình thường, TRỪ:

a)

Albumin

b)

Fibrinogen

c)

Hemoglobin

d)

Các globulin miễn dịch

18.

Máu nhóm AB có thể truyền cho người thuộc nhóm máu nào?

a)

O

b)

AB

c)

B

d)

A

19.

Loại mô nào có khả năng co rút?

a)

Mô cơ

b)

Mô bạch huyết

c)

Mô thần kinh

d)

Mô biểu bì

20.

Mỗi phân tử hemoglobin (Hb) của người bình thường được cấu tạo bởi:

a)

Hai chuỗi alpha, hai chuỗi beta

b)

Bốn ion Fe++, bốn chuỗi polypeptid

c)

Hai chuỗi alpha, hai chuỗi delta

d)

Bốn nhân hem, bốn chuỗi polypeptid

21.

Số lượng hồng cầu tăng trong các trường hợp sau, TRỪ:

a)

Bệnh đa hồng cầu

b)

Nhiễm giun móc

c)

Sống ở vùng núi cao

d)

Bệnh suy tim kéo dài

22.

Tỉ lệ máu ở trẻ em 9–11 tuổi so với trọng lượng cơ thể là bao nhiêu?

a)

11%

b)

9%

c)

15%

d)

7%

23.

Hệ đệm nào đóng vai trò chủ yếu trong quá trình ổn định pH máu?

a)

Hệ đệm bicacbonat

b)

Hệ đệm sulfat

c)

Hệ đệm protein

d)

Hệ đệm phosphat

24.

Máu không có chức năng nào sau đây

a)

Điều hoà phản xạ

b)

Cân bằng nước và muối khoáng

c)

Điều hoà nhiệt độ cơ thể

d)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng

25.

Trong phản ứng kết hợp giữa Hb và oxy, câu nào sau đây không đúng

a)

Oxy gắn với Fe++ trong nhân Hem

b)

Một phân tử Hb có thể gắn với 4 phân tử oxy

c)

Đây là phản ứng oxy hoá

d)

Chiều của phản ứng phụ thuộc vào phần áp oxy

26.

Chúng ta có thể dùng máu nhóm O để truyền cho tất cả các nhóm máu khác vì

a)

Trên màng hồng cầu có kháng nguyên A, B; trong huyết tương có alpha, beta

b)

Màng hồng cầu không có kháng nguyên A, B

c)

Trong kháng nguyên không có alpha, beta

d)

Màng hồng cầu không có kháng nguyên A, B

27.

Ý nào KHÔNG phải chức năng của bạch cầu

a)

Dọn sạch ổ viêm nhiễm

b)

Tiết ra kháng thể

c)

Thực bào, tiêu diệt vi khuẩn

d)

Cân bằng acid–base trong máu

28.

Không truyền máu nhóm A cho người có nhóm máu nào

a)

B và O

b)

AB

c)

B

d)

O

29.

Tiểu cầu có chức năng gì

a)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng

b)

Tham gia quá trình đông máu

c)

Đảm bảo hằng tính nội môi

d)

Vận chuyển khí O2\mathrm{O_2}CO2\mathrm{CO_2}

30.

Vai trò của vitamin A đối với thị lực của trẻ

a)

Là thành phần tổng hợp sắc tố rodopsin ở tế bào que

b)

Làm thay đổi kích thước đồng tử để kiểm soát lượng ánh sáng tác động vào mắt

c)

Giúp ánh sáng được tập trung vào điểm vàng đáy mắt

31.

Chọn đáp án hoàn thành câu: Nước tiểu được thành từ thận sẽ được góp lại trong…, trước khi được dẫn ra khỏi thận bởi… và chuyển đến…

a)

Bể thận/ niệu đạo/ bàng quang

b)

Niệu quản/ bể thận/ niệu đạo

c)

Bể thận/ niệu quản/ bàng quang

d)

Niệu đạo/ bàng quang/ niệu quản

32.

Phản xạ có điều kiện có tính chất nào

a)

Bẩm sinh, có thể biến đổi, mang tính cá thể

b)

Tập nhiễm, mang tính cá thể, không bền, cung phản xạ không có sẵn

c)

Tập nhiễm, di truyền, bền vững, cung phản xạ không có sẵn

d)

Bẩm sinh, di truyền, không bền

33.

Khi có mặt hormon chống bài niệu (ADH), lượng dịch lọc được hấp thu nhiều nhất ở đâu

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

34.

Phân tích và chọn chức năng nào sau đây không phải là chức năng của hệ bài tiết

a)

Duy trì cân bằng muối

b)

Sản sinh nước tiểu

c)

Loại thải thức ăn không được tiêu hoá

d)

Duy trì cân bằng nước

35.

Muốn mã hoá thông tin cảm giác phải dựa vào tham số nào

a)

Tính chất và cường độ của kích thích

b)

Cách sắp xếp của các xung và khả năng thích nghi

c)

Phân bố hưng phấn trong tập hợp neuron và thời gian tiềm tàng của phản ứng

d)

Biên độ và tần số phát xung động

36.

Màng lọc cầu thận

a)

Có kích thích lọ lọc giảm dần từ phía bao Bowman vào lòng mao mạch

b)

Gồm 3 lớp tế bào: lớp tế bào nội mô, màng đáy, lớp tế bào biểu mô

c)

Cho tất cả các thành phần trong máu đi qua trừ albumin

d)

Lọc huyết tương để tạo thành nước tiểu

37.

Câu nào sau đây đúng: Hấp thu nước ở ống thận

a)

Hấp thu nhiều nhất ở ống lượn gần

b)

Hấp thu nhiều ở ống lượn xa và ống góp

c)

Hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận

d)

Được điều hòa bởi aldosteron

38.

Các áp suất chủ yếu tham gia vào quá trình lọc ở cầu thận, trừ

a)

Áp suất keo trong nang Bowman

b)

Áp suất thủy tĩnh nang Bowman

c)

Áp suất máu trong mao mạch

d)

Áp suất keo của huyết tương

39.

Bộ phận nào trong thận không tái hấp thu nước

a)

Nhánh xuống của quai Henle

b)

Ống lượn xa

c)

Nhánh lên của quai Henle

d)

Ống góp

40.

Quá trình quang hóa

a)

Là quá trình phân tích về ánh sáng và màu sắc của mắt

b)

Là quá trình xảy ra các phản ứng biến đổi sắc tố cảm quang ở tế bào que và tế bào nón

c)

Là quá trình nhìn và phân tích các sự vật hiện tượng

d)

Là quá trình chuyển hóa các xung động thần kinh thị giác về trung ương thần kinh

41.

Ngưỡng cảm giác tuyệt đối là

a)

Là khả năng tiếp nhận kích thích của cơ quan thụ cảm

b)

Là mức năng lượng tối thiểu của kích thích để tạo ra hưng phấn các tế bào thụ cảm

c)

Là khả năng hưng phấn của cơ quan thụ cảm

d)

Là khả năng phân biệt kích thích của cơ quan thị cảm

42.

Dựa vào kiến thức đã học hãy xác định ý nào sau đây sai, hormon có tác dụng

a)

Tham gia điều tiết quá trình sinh trưởng phát triển

b)

Tham gia vào quá trình tiêu hóa các chất

c)

Tham gia điều tiết sự thích nghi của cơ thể môi trường

d)

Tham gia điều tiết quá trình trao đổi chất và năng lượng

43.

Aldosterol trong máu dẫn đến

a)

Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận

b)

Tăng tái hấp thu nước

c)

Tăng tái hấp thu HCO3- ở ống thận

d)

Tăng lưu lượng lọc ở cầu thận

44.

Bài tiết kali xảy ra ở

a)

Nhánh lên của quai Henle

b)

Nhánh xuống của quai Henle

c)

Ống lượn gần

d)

Ống lượn xa

45.

Hấp thu nước ở ống thận

a)

Hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận

b)

Được điều hòa bởi aldosteron

c)

Hấp thu nhiều ở ống lượn xa và ống góp

d)

Hấp thu nhiều nhất ở ống lượn gần

46.

Natri không được tái hấp thu ở đâu

a)

Nhánh xuống của quai Henle

b)

Ống góp

c)

Ống lượn gần

d)

Nhánh lên của quai Henle

47.

Tái hấp thu glucose xảy ra ở

a)

Ống lượn gần

b)

Ống góp

c)

Ống lượn xa

d)

Quai Henle

48.

Quai Henle

a)

Nhánh xuống tái hấp thu nước, nhánh lên tái hấp thu muối

b)

Nhánh xuống và nhánh lên tái hấp thu muối

c)

Nhánh xuống tái hấp thu muối, nhánh lên tái hấp thu nước

d)

Nhánh xuống và nhánh lên tái hấp thu nước

49.

Quá trình vận chuyển các chất từ máu vào nang Bowman là hoạt động gì

a)

Tiết

b)

Vận chuyển bị động

c)

Lọc

d)

Vận chuyển chủ động

50.

Tái hấp thu ở ống lượn gần

a)

K+ được tái hấp thu hoàn toàn ở đây

b)

Nước được tái hấp thu hoàn toàn ở đây

c)

Tất cả Na+ được tái hấp thu để kéo theo glucose

d)

Tái hấp thu HCO− thông qua CO2

51.

Sự lọc máu của cầu thận phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Lớp tế bào biểu mô với áp suất keo của huyết tương

b)

Màng lọc và áp suất keo của huyết tương

c)

Lớp tế bào biểu mô và áp suất lọc

d)

Màng lọc và áp suất lọc

52.

Hormon không có đặc tính nào sau đây

a)

Tác dụng không qua hệ enzym

b)

Tác dụng đặc hiệu với một cơ quan, một quá trình trong cơ thể

c)

Hoạt tính sinh học cao

d)

Tác dụng đặc trưng cho loài

53.

Ý nào sau đây đúng: Dịch lọc cầu thận

a)

Có cùng độ protein gần tương đương huyết tương

b)

Có nồng độ glucose tương đương huyết tương

c)

Có nồng độ các chất điện giải như huyết tương

d)

Có áp suất thẩm thấu có hơn huyết tương

54.

Loại mạch nào KHÔNG có ở thận

a)

Tiểu động mạch đi

b)

Tiểu tĩnh mạch đi

c)

Tiểu động mạch đến

d)

Mao mạch

55.

Tái hấp thu ở ống góp

a)

Tái hấp thu nước nhờ ADH

b)

Tái hấp thu Na+ là chủ yếu

c)

Tái hấp thu K+ là chủ yếu

d)

Tái hấp thu glucose

56.

Bé gái dễ bị nhiễm khuẩn đường tiết niệu hơn bé trai vì

a)

Niệu đạo bé gái ngắn và rộng hơn so với bé trai

b)

Niệu đạo bé gái dài và hẹp so với bé trai

c)

Niệu đạo bé gái dài và rộng hơn so với bé trai

d)

Niệu đạo bé gái ngắn và hẹp hơn so với bé trai

57.

Khi có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở

a)

Ống lượn xa

b)

ống lượn gần

c)

quai Henle

d)

Ống góp

58.

Cơ chế lọc cầu thận:

a)

Ph tăng làm tăng Ph, tăng tốc độ lọc

b)

Ph giữa nước và các chất ở lại mao mạch

c)

Pb tăng lên làm tăng quá trình lọc

d)

Ph đẩy các chất từ mao mạch đi vào nang Bowman

59.

Các áp suất chủ yếu tham gia vào quá trình lọc ở cầu thận, TRỪ:

a)

Áp suất keo trong nang Bowman

b)

Áp suất máu trong mao mạch

c)

Áp suất thủy tĩnh nang Bowman

d)

Áp suất keo của huyết tương

60.

Trong các xương sau đây xương nào không tham gia vào dẫn truyền âm thanh

a)

Xương búa

b)

Xương bướm

61.

Mỗi cơ quan phân tích gồm mấy bộ phận?

a)

3 bộ phận: ngoại biên, dẫn truyền, trung ương thần kinh

b)

Là các tế bào thụ cảm và các đường dẫn truyền

c)

Là các tế bào thụ cảm

d)

2 bộ phận: các cơ quan thụ cảm và các trung khu trên vỏ não

62.

Cơ quan phân tích có chức năng sau:

a)

Hoạt hóa vỏ não thông qua thể lưới thân não và các nhân của thalamus

b)

Thông báo và hoạt hóa vỏ não thông qua các nhân đặc hiệu của thalamus

c)

Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II và hoạt hóa toàn bộ vỏ não thông qua thể lưới

d)

Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành dạng xung động thần kinh lên vỏ não

63.

Hormon nào sau đây liên quan đến quá trình tái hấp thu ở thận

a)

ADH

b)

Glucagon

c)

Aldosterone

d)

Insulin

64.

Theo thuyết 3 màu, có 3 loại tế bào nón có các chất cảm quang có khả năng thu nhận các tia sáng của 3 màu

a)

Màu lam, màu lục, màu đỏ

b)

Màu tím, màu lục, màu đỏ

c)

Màu tím, màu lam, màu đỏ

d)

Màu tím, màu lục, màu lam

65.

Cận thị là do nguyên nhân nào gây ra

a)

Hoạt động của tế bào nón bị suy giảm

b)

Do hình ảnh không rơi đúng điểm vàng

c)

Do cầu mắt dài hoặc thủy tinh thể quá phồng

d)

Do nhìn vật quá xa mắt phải điều tiết nhiều

66.

Tác dụng aldosteron lên ống thận

a)

Không ảnh hưởng đến hoạt động các ống thận

b)

Tăng tái hấp thu Na+ của ống lượn xa

c)

Tăng quá trình tái hấp thu Na+ của các ống thận

d)

Tăng tái hấp thu nước của các ống thận

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng: Cơ thể người là một khối thống nhất, điều này thể hiện ở

a)

Sự thống nhất giữa cấu tạo và thích nghi

b)

Sự thống nhất giữa đồng hóa và dị hóa

c)

Sự thống nhất giữa các cơ quan trong cơ thể

d)

Sự thống nhất giữa cơ thể với môi trường

68.

Hệ cơ quan nào trong cơ thể có vai trò quan trọng trong việc điều hòa hoạt động của các cơ quan trong cơ thể và làm cho cơ thể thành một khối thống nhất

a)

Hệ thần kinh

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ hô hấp

69.

Không truyền máu nhóm A cho người có nhóm máu

a)

O

b)

AB

c)

B

d)

B và O

70.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của máu?

a)

Cân bằng nước và muối khoáng

b)

Vận chuyển

c)

Thính giác

d)

Bảo vệ cơ thể

71.

Loại mô nào có khả năng co rút:

a)

Mô bạch huyết

b)

Mô cơ

c)

Mô thần kinh

d)

Mô biểu bì

72.

Thành phần mô thần kinh gồm:

a)

Các tế bào biểu bì

b)

Các neurone

c)

Các tế bào xương

d)

Các tế bào hồng cầu

73.

Máu không có chức năng nào sau đây:

a)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể

b)

Cân bằng nước và muối khoáng

c)

Điều hòa phản xạ

d)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng

74.

Ý nào KHÔNG phải là chức năng của hồng cầu

a)

Cân bằng acid-base trong máu

b)

Vận chuyển O2O_2 , CO2CO_2

c)

Tiết ra kháng thể

d)

Tham gia phản ứng máu

75.

Tất cả các protein sau đều có mặt trong huyết tương bình thường, TRỪ:

a)

Fibrinogen

b)

Albumin

c)

Hemoglobin

d)

Các globulin miễn dịch

76.

Ý nào KHÔNG phải chức năng của bạch cầu:

a)

Tiết ra kháng thể

b)

Thực bào, tiêu diệt vi khuẩn

c)

Dọn sạch ổ viêm nhiễm

d)

Cân bằng acid-base trong máu

77.

Huyết tương KHÔNG có chức năng nào sau đây?

a)

Đảm bảo độ pH và áp suất thẩm thấu

b)

Tạo đông, tham gia vào cơ chế miễn dịch

c)

Dẫn truyền các xung động thần kinh

d)

Chảy trong hệ mạch

78.

Thành phần trong mô thần kinh gồm?

a)

Các tế bào xương

b)

Các neurone

c)

Các tế bào hồng cầu

d)

Các tế bào biểu bì

79.

Phát biểu nào sau đây SAI? Sự sinh trưởng là:

a)

Quá trình bắt đầu từ khi thụ tinh đến lúc chết

b)

Quá trình tăng liên tục cả chất lượng và khối lượng cơ thể

c)

Quá trình tăng liên tục khối lượng của cơ thể bằng cách tăng số lượng hoặc tăng kích thước tế bào của cơ thể

d)

Quá trình diễn ra không đồng đều

80.

Mỗi phân tử Hb của người bình thường được cấu tạo bởi:

a)

Bốn ion Fe++Fe^{++} , bốn chuỗi polypeptid

b)

Hai chuỗi alpha, hai chuỗi denta

c)

Hai chuỗi alpha, hai chuỗi beta

d)

Bốn nhân Heme, bốn chuỗi polypeptid

81.

Vì sao nên chườm khăn ấm khi trẻ bị sốt?

a)

Do nước ấm làm giãn nở lỗ chân lông trên cơ thể, làm co mạch máu ngoại vi, làm khả năng lưu thông máu, tăng khả năng thoát nhiệt và điều hòa nhiệt độ cơ thể

b)

Do nước ấm làm co lỗ chân lông trên cơ thể, làm co mạch máu ngoại vi, giảm khả năng lưu thông máu, tăng khả năng giữ nhiệt độ cơ thể

c)

Do nước ấm làm co lỗ chân lông trên cơ thể, làm co mạch máu ngoại vi, tăng khả năng lưu thông máu và điều hòa nhiệt độ cơ thể

d)

Do nước ấm làm giãn nở lỗ chân lông trên cơ thể, làm giãn mạch máu ngoại vi, tăng khả năng lưu thông máu, tăng khả năng thoát nhiệt và điều hòa nhiệt độ cơ thể

82.

Trong phản ứng kết hợp giữa Hb và Oxy, câu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Đây là phản ứng oxy hóa

b)

Chiều của phản ứng phụ thuộc vào phân áp oxy

c)

Một phân tử Hb có thể gắn với 4 phân tử oxy

d)

Oxy gắn với Fe++Fe^{++} trong nhân Hem

83.

Số lượng hồng cầu tăng trong các trường hợp sau, TRỪ:

a)

Bệnh suy tim kéo dài

b)

Sống ở vùng núi cao

c)

Nhiễm giun móc

d)

Bệnh đa hồng cầu

84.

Hệ cơ quan nào trong cơ thể có vai trò quan trọng trong việc điều hoà hoạt động của các cơ quan trong cơ thể và làm cho cơ thể thành một khối thống nhất?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô hấp

85.

Dung tích sống của trẻ ở 8 tuổi đạt giá trị khoảng

a)

1,2 lít

b)

1,6 lít

c)

2,0 lít

d)

2,5 lít

86.

Hệ đệm nào đóng vai trò chủ yếu trong quá trình ổn định Ph máu?

a)

Hệ đệm phosphat

b)

Hệ đệm protein

c)

Hệ đệm bicacbonat

d)

Hệ đệm sunphat

87.

áp suất trong phế nang

a)

Đạt giá trị âm khi hít vào

b)

Luôn thấp hơn áp suất khí quyển

c)

Luôn cao hơn áp suất khí quyển

d)

Không thay đổi trong quá trình hô hấp

88.

lượng khí sau khi hít vào tận lực rồi thở ra hết sức gọi là:

a)

Khí lưu thông

b)

Dung tích phổi

c)

Khí cặn

d)

Dung tích sống

89.

Cơ tim đặc trưng bởi

a)

Dẫn truyền điện thế nhanh qua các cầu nối nguyên sinh chất và do hoạt động của các bó cơ vân

b)

Sự co bóp đồng nhất của các bó sợi

c)

Tính hợp bào, dẫn truyền điện thế nhanh qua các cầu nối nguyên sinh chất

d)

Các bó cơ vân và cơ trơn cùng hoạt động

90.

Mỗi phân tử Hb của người bình thường được cấu tạo bởi:

a)

Bốn nhân hem và bốn chuỗi polypeptid

b)

Hai chuỗi alpha và 2 chuỗi beta

c)

Hai chuỗi alpha và 2 chuỗi gama

d)

Bốn Fe2+ và bốn chuỗi polypeptid

91.

Máu ở đâu chứa nhiều O2 nhất?

a)

Trong tĩnh mạch chủ

b)

Trong tĩnh mạch phổi

c)

Trong động mạch phổi

d)

Trong tâm thất phải

92.

Phần lớn CO2 được vận chuyển dưới dạng:

a)

Dạng kết hợp với H2O trong hồng cầu

b)

Dạng kết hợp với H2O trong huyết tương

c)

Dạng hòa tan vào máu

d)

Dạng kết hợp với Hb trong hồng cầu

93.

những mô tả sau đây về phổi là đúng, TRỪ:

a)

Phổi trái chia làm 3 thùy, phổi phải chia làm 2 thùy

b)

Phổi được bao quanh bởi lớp màng kép

c)

Dung tích phổi đạt đến 4500ml đến 5000ml

d)

Mỗi lá phổi có một đỉnh và ba mặt: sườn, hoành và trung thất

94.

đặc tính nào không phải của tim

a)

Tính hưng phấn

b)

Tính trơ có chu kỳ

c)

Tính dẫn truyền

d)

Tính bán tự động

95.

các mô tả sau đây về cấu thành động mạch đều đúng, TRỪ:

a)

Áo trong là lớp tế bào nội mô

b)

Áo giữa: ở các sợi cơ trơn và sợi trun tạo thành

c)

Các lá trun trong và ngoài nằm xen kẽ giữa ba lớp áo

d)

Áo ngoài là một lớp tế bào biểu mô

96.

Cấu trúc dẫn nhịp cho tim là:

a)

Mạng lưới Purkinje

b)

Nút xoang nhĩ

c)

Nút nhĩ thất

d)

Bó His

97.

Loại khí nào KHÔNG có trong thành phần dung tích sống

a)

Khí lưu thông

b)

Khí cặn

c)

Khí dự trữ thở ra

d)

Khí dự trữ hít vào

98.

Huyết áp trung bình

a)

Là trung bình các áp suất máu áo được trong mạch nhằm đảm bảo lưu lượng

b)

Là hiệu số giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu

c)

Là trung bình cộng giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu

d)

Là trị số huyết áp thấp nhất được đo trong thời kỳ tâm trương

99.

Tốc độ của dòng máu thấp nhất ở

a)

Các tĩnh mạch

b)

Các mao mạch

c)

Động mạch chủ

d)

Các động mạch nhỏ

100.

Bạch cầu nào thamgia quá trình tạo hệ thống miễn dịch dịch thể

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu ưa acid

c)

Bạch cầu lympho

d)

Bạch cầu đơn nhân

101.

thể tích tâm thu là

a)

Lượng máu do một tâm nhĩ đẩy xuống tâm thất

b)

Lượng máu do một tâm nhĩ đẩy vào trong tâm thấy trong 1 phút

c)

Lượng máu do một tâm thất đẩy vào động mạch trong một lần co

d)

Lượng máu do máu một tâm thất đẩy vào trong động mạch trong 1 phút

102.

van tim có chức năng gì?

a)

Làm chậm dòng máu khi máu qua tim

b)

Kiểm soát lượng máu được bơm từ tim

c)

Đẩy máu khi máu qua tim

d)

Máu vận chuyển trong tim theo 1 chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất, từ tâm thất ra động mạch

103.

Các mô tả sau đây về cấu tạo thành tĩnh mạch là đúng, TRỪ:

a)

Các 3 lớp áo: ngoài, giữa, trong giống động mạch

b)

Thành tĩnh mạch mỏng hơn thành động mạch

c)

Cổ là chun ngoài và chun trong phát triển

d)

Tĩnh mạch vùng dưới tim có van tĩnh mạch

104.

trong điện tâm đồ, phức hợp sóng QRS biểu thị

a)

Trạng thái hưng phấn của tâm thất

b)

Trạng thái hưng phấn của tâm nhĩ

c)

Trạng thái hưng phấn cực của tâm nhĩ

d)

Trạng thái phân cực của tâm thất

105.

dòng máu bắt đầu từ động mạch phổi và đi qua tất cả hệ thống tuần hoàn của cơ thể có trật tự đúng là:

a)

Động mạch phổi- tâm nhĩ trái- tâm thất trái- động mạch chủ- các mô, cơ quan- tâm nhĩ phải- tâm thất phải

b)

Động mạch chủ- tâm thất trái – tâm nhĩ trái- các mô, cơ quan-động mạch phổi- tâm thất phải- tâm nhĩ trái

c)

Động mạch phổi- tâm thất trái- động mạch chủ- các mô, cơ quan- tâm nhĩ phải- tâm thất phải- tâm nhĩ trái

d)

Tâm nhĩ phải- tâm thất phải- động mạch phổi- các mô, cơ quan- động mạch chủ- tâm thất trái- tâm nhĩ trái

106.

Yếu tố nào sau đây quyết định đặc tính sinh lý của động mạch:

a)

Tính đàn hồi của động mạch

b)

Tỉ lệ giữa sợi đàn hồi và sợi cơ trơn

c)

Lớp áo giữa của thành động mạch

d)

Lớp áo ngoài của thành động mạch

107.

Phần lớn CO2 được vận chuyển dưới dạng

a)

Dạng hòa tan

b)

Dạng kết hợp với Hb

c)

Dạng kết hợp với H2O trong hồng cầu

d)

Dạng kết hợp với H2O trong huyết tương

108.

dựa vào kiến thức đã học, hãy phân tích và đưa ra lựa chọn đúng

a)

Đáp ứng miễn dịch lần hai sẽ nhanh và mạnh hơn lần đầu tiên rất nhiều và sự hình thành các tế bào lympho nhớ

b)

Đáp ứng miễn dịch lần 2 sẽ nhanh và mạnh hơn lần đầu tiên rất nhiều

109.

Sự đóng van động mạch (van bán nguyệt) xảy ra lúc bắt đầu của giai đoạn nào trong chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Giai đoạn tống máu

b)

Giai đoạn tâm nhĩ thu

c)

Giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế

d)

Giai đoạn tâm thất thu

110.

Cơ chế của tuần hoàn tĩnh mạch là:

a)

Tâm nhĩ trương, tâm thất thu hút máu từ tĩnh mạch về tim

b)

Tâm thất thu có tác dụng đẩy máu trong tĩnh mạch

c)

Tâm thất thu, tâm thất trương hút và đẩy máu

d)

Tâm thất trương có tác dụng hút máu về tim

111.

Sự đóng van động mạch chủ yếu xảy ra lúc bắt đầu của pha nào trong chu kỳ hoạt động của tim (chu chuyển tim)?

a)

Giai đoạn cơ tim đẳng kế

b)

Giai đoạn tống máu nhanh

c)

Giai đoạn tâm nhĩ co

d)

Giai đoạn tâm thất co

112.

Trong huyết tương có những chất

a)

Albumin

b)

Các đáp án đều đúng

c)

Globulin

d)

Fibrinogen

113.

Các mô tả sau đây về tim là đúng, TRỪ:

a)

Giữa tâm thất và động mạch có van động mạch

b)

Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái có van 3 lá

c)

Gồm 4 ngăn: 2 tâm nhĩ trên và 2 tâm thất dưới

d)

Thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ