wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I. Góc - Hàm số - Phương trình lượng giác (Trang 1–3)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Gọi α° là số đo của một góc hình học aÔb. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Sd(Oa,Ob) = α° · k180°, k ∈ Z.

b)

Sd(Oa,Ob) = α° + k180°, k ∈ Z.

c)

Sd(Oa,Ob) = α° + k360°, k ∈ Z.

d)

Sd(Oa,Ob) = α° · k360°, k ∈ Z.

2.

Trên một đường tròn, cung có số đo 1 rad là

a)

Cung có độ dài bằng đường kính của đường tròn đó.

b)

Cung có độ dài bằng 1.

c)

Cung tương ứng với góc ở tâm bằng 60°.

d)

Cung có độ dài bằng bán kính của đường tròn đó.

3.

Cho hai tia Oa và Ob, mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Không tồn tại góc lượng giác tia đầu Oa và tia cuối Ob.

b)

Có một và chỉ một góc lượng giác tia đầu Oa và tia cuối Ob.

c)

Chỉ có hai góc lượng giác tia đầu Oa và tia cuối Ob.

d)

Có vô số góc lượng giác tia đầu Oa và tia cuối Ob.

4.

Số đo của các góc lượng giác có cùng tia đầu Oa và tia cuối Ob sai khác nhau?

a)

Một bội nguyên của 30°.

b)

Một bội nguyên của 60°.

c)

Một bội nguyên của 90°.

d)

Một bội nguyên của 360°.

5.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là một điểm trên đường tròn lượng giác sao cho góc lượng giác (Ox, OM) số đo bằng α. Tọa độ của điểm M là

a)

(sin α; cos α).

b)

(−sin α; cos α).

c)

(cos α; sin α).

d)

(−cos α; sin α).

6.

Cho π2<α<π\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

a)

sin α > 0, cos α > 0.

b)

sin α < 0, cos α > 0.

c)

sin α > 0, cos α < 0.

d)

sin α < 0, cos α < 0.

7.

Cho sin α = 0. Điểm biểu diễn của góc lượng giác α trên đường tròn lượng giác là

a)

B, B'.

b)

A, A, B, B'.

c)

B.

d)

A, A'.

8.

Cho ba tia Ou, Ov, Ow bất kì. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

sd(Ou,Ov) + sd(Ov,Ow) = sd(Ou,Ow) + k180° (k ∈ Z).

b)

sd(Ou,Ov) + sd(Ov,Ow) = sd(Ou,Ow) + k360° (k ∈ Z).

c)

sd(Ou,Ov) + sd(Ou,Ow) = sd(Ov,Ow) + k180° (k ∈ Z).

d)

sd(Ou,Ov) + sd(Ou,Ow) = sd(Ov,Ow) + k360° (k ∈ Z).

9.

Trong hình bên, công thức số đo tổng quát của góc lượng giác (OA, OB) là

a)

(OA, OB) = 120° + k360° (k ∈ Z).

b)

(OA, OB) = 120°.

c)

(OA, OB) = 240° + k360° (k ∈ Z).

d)

(OA, OB) = 240°.

10.

Biết góc MÔN = 60°, góc lượng giác (OM, ON) như hình vẽ có số đo bằng

a)

−420°.

b)

420°.

c)

780°.

d)

−780°.

11.

Cho góc hình học uÔv = 45°. Số đo của góc lượng giác (Ou, Ov) được xác định như hình vẽ là

a)

315°.

b)

45°.

c)

−315°.

d)

−405°.

12.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về “đường tròn lượng giác”?

a)

Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác.

b)

Mỗi đường tròn có bán kính R = 1 là một đường tròn lượng giác.

c)

Mỗi đường tròn có bán kính R = 1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.

d)

Mỗi đường tròn định hướng có bán kính R = 1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.

13.

Theo định nghĩa trong sách giáo khoa, với hai điểm A, B trên đường tròn định hướng ta có

a)

Vô số cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B.

b)

Đúng hai cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B.

c)

Đúng bốn cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B.

d)

Chỉ một cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B.

14.

Khi quy đổi 1 radian sang đơn vị độ, ta được kết quả là

a)

π°.

b)

(180/π)°.

c)

(π/180)°.

d)

1°.

15.

Khi quy đổi 2π3\frac{2\pi}{3} rad ra độ, ta được kết quả là

a)

150°.

b)

30°.

c)

60°.

d)

120°.

16.

Đường cong trong hình dưới đây là của đồ thị hàm số nào?

a)

y = tan x.

b)

y = sin x.

c)

y = cos x.

d)

y = cot x.

17.

Trên đường tròn lượng giác cho điểm M (1/2; √3/2) sao cho góc lượng giác (OA, OM) = α. Giá trị sin α là

a)

1/2.

b)

√3/2.

c)

1/√3.

d)

√3.

18.

Cho đường tròn có bán kính 12 cm. Tìm độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng 150°.

a)

10π cm.

b)

9π cm.

c)

8π cm.

d)

6π cm.

19.

Trên đường tròn bán kính r = 5, độ dài của cung có số đo π8\frac{\pi}{8}

a)

l = 8π/5.

b)

l = π/8.

c)

l = 10π/8.

d)

l = 5π/8.

20.

Đường tròn lượng giác có bán kính bằng

a)

2.

b)

1.

c)

π/2.

d)

π.

21.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

sin(180° − a) = sin a.

b)

sin(180° − a) = −sin a.

c)

sin(180° − a) = cos a.

d)

sin(180° − a) = −cos a.

22.

Cho góc α. Giá trị của cos(−α) bằng

a)

sin α.

b)

cos α.

c)

−sin α.

d)

−cos α.

23.

Cho 0 < α < π2\frac{\pi}{2} . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

a)

sin( π2\frac{\pi}{2} − α) = sin α.

b)

tan( π2\frac{\pi}{2} − α) = cot α.

c)

sin( π2\frac{\pi}{2} − α) = cos α.

d)

cos( π2\frac{\pi}{2} − α) = sin α.

24.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.

a)

sin(π + α) = sin α.

b)

cos( π2\frac{\pi}{2} − α) = sin α.

c)

tan(−α) = tan α.

d)

cot(π − α) = cot α.

25.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

sin(−α) = sin α.

b)

sin(π − α) = −sin α.

c)

tan(−α) = −tan α.

d)

cos(π + α) = cos α.

26.

Cho hai góc nhọn α và β phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?

a)

cosα=sinβ\cos \alpha = \sin \beta

b)

cosβ=sinα\cos \beta = \sin \alpha

c)

cotα=tanβ\cot \alpha = \tan \beta

d)

sinα=cosβ\sin \alpha = -\cos \beta

27.

Đẳng thức nào sau đây là đúng với mọi aπ2+kπa \ne \dfrac{\pi}{2} + k\pi , kZk \in \mathbb{Z} ?

a)

1+tan2a=1sin2a1 + \tan^2 a = \dfrac{1}{\sin^2 a}

b)

1tan2a=1cos2a1 - \tan^2 a = \dfrac{1}{\cos^2 a}

c)

1+tan2a=1cos2a1 + \tan^2 a = \dfrac{1}{\cos^2 a}

d)

1+tana=1cosa1 + \tan a = \dfrac{1}{\cos a}

28.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

a)

cos2a=12sin2a\cos 2a = 1 - 2\sin^2 a

b)

cos2a=cos2asin2a\cos 2a = \cos^2 a - \sin^2 a

c)

sin2a=2sinacosa\sin 2a = 2\sin a \cos a

d)

tan2a=2tana1+tan2a\tan 2a = \dfrac{2\tan a}{1 + \tan^2 a}

29.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

sin(ab)=sinacosacosbsinb\sin(a - b) = \sin a \cos a - \cos b \sin b

b)

sin(ab)=sinacosbcosasinb\sin(a - b) = \sin a \cos b - \cos a \sin b

c)

sin(ab)=sinacosa+cosbsinb\sin(a - b) = \sin a \cos a + \cos b \sin b

d)

sin(ab)=sinacosb+cosasinb\sin(a - b) = \sin a \cos b + \cos a \sin b

30.

Chọn công thức đúng trong các công thức sau

a)

sinasinb=12[sin(a+b)sin(ab)]\sin a \sin b = -\dfrac{1}{2}[\sin(a+b) - \sin(a-b)]

b)

sinasinb=12[cos(a+b)cos(ab)]\sin a \sin b = -\dfrac{1}{2}[\cos(a+b) - \cos(a-b)]

c)

sinasinb=12[cos(a+b)cos(ab)]\sin a \sin b = \dfrac{1}{2}[\cos(a+b) - \cos(a-b)]

d)

sinasinb=12[sin(a+b)sin(ab)]\sin a \sin b = \dfrac{1}{2}[\sin(a+b) - \sin(a-b)]

31.

Với góc xx bất kì. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

sinx2+cosx2=1\sin x^2 + \cos x^2 = 1

b)

sin2x+cos22x=1\sin^2 x + \cos^2 2x = 1

c)

sin2xcos2x=1\sin^2 x - \cos^2 x = 1

d)

sin2x+cos2x=1\sin^2 x + \cos^2 x = 1

32.

Chọn công thức đúng trong các công thức sau.

a)

cos2a=sin2acos2a\cos 2a = \sin^2 a - \cos^2 a

b)

sinasinb=2sina+b2cosab2\sin a - \sin b = 2\sin\dfrac{a+b}{2}\cdot\cos\dfrac{a-b}{2}

c)

tan2a=2tana1tana\tan 2a = \dfrac{2\tan a}{1 - \tan a}

d)

sinasinb=12[cos(a+b)cos(ab)]\sin a \sin b = -\dfrac{1}{2}[\cos(a+b) - \cos(a-b)]

33.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Tập xác định của hàm số y=tanxy = \tan xD=R{π2+kπ, kZ}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \{\dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z}\}

b)

Hàm số y=tanxy = \tan x đồng biến trên các khoảng (π2+k2π, π2+k2π)\left(-\dfrac{\pi}{2} + k2\pi,\ \dfrac{\pi}{2} + k2\pi\right) , với mọi kZk \in \mathbb{Z}

c)

Hàm số y=tanxy = \tan x là hàm số tuần hoàn với chu kì π\pi

d)

Tập giá trị của hàm số y=tanxy = \tan x(π2, π2)\left(-\dfrac{\pi}{2},\ \dfrac{\pi}{2}\right)

34.

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

y=cosxy = \cos x

b)

y=cotxy = \cot x

c)

y=sinxy = \sin x

d)

y=tanxy = \tan x

35.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Tập xác định của hàm số y=cotxy = \cot xD=R\mathcal{D} = \mathbb{R}

b)

Hàm số y=cosxy = \cos x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi

c)

Hàm số y=sinxy = \sin x là hàm số chẵn

d)

Hàm số y=tanxy = \tan x có đối xứng qua trục OyOy

36.

Khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Hàm số y=sinxy = \sin x có tập giá trị là [1;1][-1;1]

b)

Hàm số y=sinxy = \sin x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi

c)

Hàm số y=sinxy = \sin x có tập xác định là R\mathbb{R}

d)

Hàm số y=sinxy = \sin x là hàm số chẵn

37.

Hàm số nào sau đây liên tục trên R\mathbb{R} ?

a)

y=1xy = \dfrac{1}{x}

b)

y=cosxy = \cos x

c)

y=tanxy = \tan x

d)

y=cotxy = \cot x

38.

Hàm số nào bên dưới có đồ thị như hình vẽ?

a)

y=cosxy = \cos x

b)

y=tanxy = \tan x

c)

y=cotxy = \cot x

d)

y=sinxy = \sin x

39.

Cho hàm số y=tanxy = \tan x có đồ thị như hình bên dưới. Số giá trị của xx trên đoạn [π2; 3π2]\left[-\dfrac{\pi}{2};\ \dfrac{3\pi}{2}\right] để hàm số y=tanxy = \tan x nhận giá trị bằng 00

a)

00

b)

22

c)

11

d)

33

40.

Hàm số y=cotxy = \cot x có tập xác định là

a)

D=R{kπ2kZ}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{k\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

b)

D=R{π2+kπkZ}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

c)

D=R{k2πkZ}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \left\{k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

d)

D=R{kπkZ}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \left\{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

41.

Tập xác định của hàm số y=sin2xy = \sin 2x

a)

D=R{π4+kπ2kZ}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{4} + k\dfrac{\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

b)

D=R\mathcal{D} = \mathbb{R}

c)

D=R{k2πkZ}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \{k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

d)

D=R{kπ2kZ}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \left\{k\dfrac{\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

42.

Hàm số y=1sinxy = \dfrac{1}{\sin x} có tập xác định D\mathcal{D}

a)

D=R{k2π,kZ}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \{k2\pi, k \in \mathbb{Z}\}

b)

D=R{0,π}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \{0, \pi\}

c)

D=R{0}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \{0\}

d)

D=R{kπ,kZ}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

43.

Tập xác định của hàm số y=1+sin3xy = \sqrt{1 + \sin 3x}

a)

\varnothing

b)

R\mathbb{R}

c)

[1;+)[-1; +\infty)

d)

[3;+)[-3; +\infty)

44.

Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là R\mathbb{R} ?

a)

y=2tanxy = 2 - \tan x

b)

y=x23cosxy = x^2 - 3\cos x

c)

y=x+cotxy = x + \cot x

d)

y=1sin2xy = \dfrac{1}{\sin^2 x}

45.

Tìm điều kiện xác định của hàm số y=tanx+cotxy = \tan x + \cot x .

a)

xkπ2, kZx \ne k\dfrac{\pi}{2},\ k \in \mathbb{Z}

b)

xπ2+kπ, kZx \ne \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z}

c)

xRx \in \mathbb{R}

d)

xkπ, kZx \ne k\pi,\ k \in \mathbb{Z}

46.

Tập xác định của hàm số y=sinxy = \sin x

a)

D=R{kπ2, kZ}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \left\{k\dfrac{\pi}{2},\ k \in \mathbb{Z}\right\}

b)

D=[1;1]\mathcal{D} = [-1;1]

c)

D=R{kπ, kZ}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \{k\pi,\ k \in \mathbb{Z}\}

d)

D=R\mathcal{D} = \mathbb{R}

47.

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên (π2; 3π2)\left(\dfrac{\pi}{2};\ \dfrac{3\pi}{2}\right)

b)

Hàm số đồng biến trên (π2; 0)\left(-\dfrac{\pi}{2};\ 0\right)

c)

Hàm số đồng biến trên (π2; π2)\left(-\dfrac{\pi}{2};\ \dfrac{\pi}{2}\right)

d)

Hàm số đồng biến trên (3π2; π2)\left(\dfrac{3\pi}{2};\ \dfrac{\pi}{2}\right)

48.

Tập xác định của hàm số y=1sin2x+1y = \dfrac{1}{\sin 2x + 1}

a)

D=R{π2+kπ, kZ}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \left\{-\dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z}\right\}

b)

D=R{π2+k2π, kZ}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \left\{-\dfrac{\pi}{2} + k2\pi,\ k \in \mathbb{Z}\right\}

c)

D=R{π4+kπ, kZ}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \left\{-\dfrac{\pi}{4} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z}\right\}

d)

D=R{π4+k2π, kZ}\mathcal{D} = \mathbb{R} \setminus \left\{-\dfrac{\pi}{4} + k2\pi,\ k \in \mathbb{Z}\right\}

49.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Các hàm số y = sin x, y = cos x, y = cot x đều là hàm số chẵn.

b)

Các hàm số y = sin x, y = cos x, y = cot x đều là hàm số lẻ.

c)

Các hàm số y = sin x, y = cot x, y = tan x đều là hàm số chẵn.

d)

Các hàm số y = sin x, y = cot x, y = tan x đều là hàm số lẻ.

50.

Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?

a)

y = sin x.

b)

y = cos x.

c)

y = cot x.

d)

y = tan x.

51.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

y = cos x là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kì π\pi .

b)

y = tan x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì π\pi .

c)

y = sin x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì 2π2\pi .

d)

y = cot x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì π\pi .

52.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

Hàm số y = cot x tuần hoàn với chu kì π\pi .

b)

Hàm số y = tan x tuần hoàn với chu kì π\pi .

c)

Hàm số y = cos x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi .

d)

Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì π\pi .

53.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không phải là hàm tuần hoàn?

a)

y = cos x.

b)

y = x22024x^2 - 2024 .

c)

y = sin x.

d)

y = tan x.

54.

Cho hàm số y = cos x có đồ thị như hình bên dưới. Hãy xác định tập các giá trị của x trên [π;π][-\pi; \pi] để cosx0\cos x \le 0 .

a)

[π;π2][π2;π][ -\pi; -\tfrac{\pi}{2} ] \cup [ \tfrac{\pi}{2}; \pi ] .

b)

[π;0][ -\pi; 0 ] .

c)

[3π2;π2][π2;3π2][ -\tfrac{3\pi}{2}; -\tfrac{\pi}{2} ] \cup [ \tfrac{\pi}{2}; \tfrac{3\pi}{2} ] .

d)

[π;π2)(π2;π][ -\pi; -\tfrac{\pi}{2} ) \cup ( \tfrac{\pi}{2}; \pi ] .

55.

Hình ảnh dưới đây là

a)

Đồ thị hàm số y = sin x trên một chu kì.

b)

Đồ thị hàm số y = sin x trên hai chu kì.

c)

Đồ thị hàm số y = cos x trên một chu kì.

d)

Đồ thị hàm số y = cos x trên hai chu kì.

56.

Tập giá trị của hàm số y = sin x là

a)

[−1; 1].

b)

[0; 2].

c)

R.

d)

[−2; 2].

57.

Tập giá trị của hàm số y = 2\,\sin x + 1 là

a)

[−2; 2].

b)

[1; 2].

c)

R.

d)

[−1; 3].

58.

Tập giá trị của hàm số y = sin 2025x là

a)

[0; 1].

b)

[−1; 1].

c)

[−2; 2].

d)

[0; 2].

59.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 3sinx+m1=03\sin x + m - 1 = 0 có nghiệm?

a)

7.

b)

6.

c)

3.

d)

5.

60.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=32sinxf(x) = 3 - 2\sin x bằng

a)

5.

b)

13\sqrt{13} .

c)

0.

d)

1.

61.

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin x trên đoạn [π2;π3]\left[ -\tfrac{\pi}{2} ; -\tfrac{\pi}{3} \right] lần lượt là

a)

1-1 ; 32\tfrac{\sqrt{3}}{2} .

b)

32\tfrac{\sqrt{3}}{2} ; 1-1 .

c)

32\tfrac{\sqrt{3}}{2} ; 2-2 .

d)

22-\tfrac{\sqrt{2}}{2} ; 32\tfrac{\sqrt{3}}{2} .

62.

Phương trình tanx=tanα\tan x = \tan \alpha^\circ , (α0)(\alpha \ne 0^\circ) có các nghiệm là

a)

x=α+kπx = \alpha^\circ + k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z}) .

b)

x=α+k360x = \alpha^\circ + k360^\circ (kZ)(k \in \mathbb{Z})x=180α+k360x = 180^\circ - \alpha^\circ + k360^\circ (kZ)(k \in \mathbb{Z}) .

c)

x=α+k180x = \alpha^\circ + k180^\circ (kZ)(k \in \mathbb{Z}) .

d)

x=α+k180x = \alpha^\circ + k180^\circ (kZ)(k \in \mathbb{Z})x=α+k180x = -\alpha^\circ + k180^\circ (kZ)(k \in \mathbb{Z}) .

63.

Phương trình sinx=sinα\sin x = \sin \alpha có nghiệm là

a)

{x=α+k2π x=α+k2π (kZ).\begin{cases} x = \alpha + k2\pi \ x = -\alpha + k2\pi \end{cases} \ (k \in \mathbb{Z}).

b)

{x=α+kπ x=πα+kπ (kZ).\begin{cases} x = \alpha + k\pi \ x = \pi - \alpha + k\pi \end{cases} \ (k \in \mathbb{Z}).

c)

{x=α+k2π x=πα+k2π (kZ).\begin{cases} x = \alpha + k2\pi \ x = \pi - \alpha + k2\pi \end{cases} \ (k \in \mathbb{Z}).

d)

{x=α+kπ x=α+kπ (kZ).\begin{cases} x = -\alpha + k\pi \ x = \alpha + k\pi \end{cases} \ (k \in \mathbb{Z}).

64.

Công thức nghiệm của phương trình cotx=cotα\cot x = \cot \alpha

a)

x=±2α+kπx = \pm 2\alpha + k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z}) .

b)

x=α+kπx = \alpha + k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z}) .

c)

x=±α+kπx = \pm \alpha + k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z}) .

d)

x=α+2kπx = \alpha + 2k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z}) .

65.

Hãy chọn biến đổi đúng (với k tùy ý thuộc Z).

a)

cosx=0x=π2+kπ\cos x = 0 \Leftrightarrow x = -\tfrac{\pi}{2} + k\pi .

b)

sinx=0x=k2π\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k2\pi .

c)

cosx=1x=π+k2π\cos x = 1 \Leftrightarrow x = \pi + k2\pi .

d)

sinx=1x=π2+kπ\sin x = -1 \Leftrightarrow x = -\tfrac{\pi}{2} + k\pi .

66.

Phương trình nào trong các phương trình sau vô nghiệm?

a)

3sinx2=0\sqrt{3}\,\sin x - 2 = 0 .

b)

2sinx3=02\sin x - \sqrt{3} = 0 .

c)

3cosx2=03\cos x - 2 = 0 .

d)

3sinx2=03\sin x - 2 = 0 .

67.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nếu un+1>unu_{n+1} > u_n , nN\forall n \in \mathbb{N}^* thì (un)(u_n) là dãy số tăng.

b)

Nếu un+1=unu_{n+1} = u_n , nN\forall n \in \mathbb{N}^* thì (un)(u_n) là dãy số tăng.

c)

Nếu un+1unu_{n+1} \le u_n , nN\forall n \in \mathbb{N}^* thì (un)(u_n) là dãy số tăng.

d)

Nếu un+1>unu_{n+1} > u_n , nN\forall n \in \mathbb{N}^* thì (un)(u_n) là dãy số giảm.

68.

Dãy số nào trong các dãy số sau đây cho dưới dạng khai triển?

a)

un=5n+3nu_n = 5^n + 3n .

b)

un=n+1nu_n = n + \tfrac{1}{n} (nN)(n \in \mathbb{N}^*) .

c)

(un):3;6;9;12;15;18;(u_n): 3; 6; 9; 12; 15; 18; \ldots .

d)

{u1=2 un+1=un+2n5 (nN;n1).\begin{cases} u_1 = 2 \ u_{n+1} = u_n + 2n - 5 \end{cases} \ (n \in \mathbb{N}; n \ge 1).

69.

Cho các dãy số sau, dãy số nào là dãy số vô hạn?

a)

1, 4, 9, 16, 25, \ldots, n2n^2 , \ldots.

b)

0, 2, 4, 6, 8, 10.

c)

1, 1, 1, 1, 1.

d)

1, \tfrac{1}{2}, \tfrac{1}{4}, \tfrac{1}{8}, \tfrac{1}{16}.

70.

Trong các dãy số sau dãy số nào là dãy số hữu hạn?

a)

2, 0, 4, 6, 8, \ldots.

b)

8, 15, 22, 29, 36.

c)

5, 10, 15, 20, 25, \ldots.

d)

13,132,133,134,135,\tfrac{1}{3}, \tfrac{1}{3^2}, \tfrac{1}{3^3}, \tfrac{1}{3^4}, \tfrac{1}{3^5}, \ldots .

71.

Cho dãy số (un)(u_n) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nếu un+1>unu_{n+1} > u_n , nN\forall n \in \mathbb{N}^* thì (un)(u_n) là dãy số giảm.

b)

Nếu un+1unu_{n+1} \le u_n , nN\forall n \in \mathbb{N}^* thì (un)(u_n) là dãy số giảm.

c)

Nếu un+1unu_{n+1} \le u_n , nN\forall n \in \mathbb{N}^* thì (un)(u_n) là dãy số tăng.

d)

Nếu un+1unu_{n+1} \ge u_n , nN\forall n \in \mathbb{N}^* thì (un)(u_n) là dãy số giảm.

72.

Dãy số (un)(u_n) được gọi là bị chặn trên khi nào?

a)

Khi dãy số đó luôn nhỏ hơn 0.

b)

Khi tồn tại một số MM sao cho unMu_n \le M với mọi nNn \in \mathbb{N}^* .

c)

Khi dãy số đó luôn lớn hơn 0.

d)

Khi tồn tại một số mm sao cho unmu_n \ge m với mọi nNn \in \mathbb{N}^* .

73.

Cho cấp số cộng (u_n) với công sai d, công thức truy hồi đúng là gì? Chọn đáp án đúng.

a)

u_n = u_{n-1} · d, với n ≥ 2.

b)

u_n = u_{n+1} + d, với n ≥ 2.

c)

u_n = u_{n-1} + d, với n ≥ 2.

d)

u_n = u_{n-1} − d, với n ≥ 2.

74.

Cho cấp số cộng (u_n) có số hạng đầu u_1 và công sai d. Công thức tính số hạng tổng quát u_n là gì?

a)

u_n = n · u_1.

b)

u_n = u_1 + (n−1) d.

c)

u_n = u_1 + n d.

d)

u_n = u_1 + d.

75.

Cho cấp số nhân (u_n) có vô hạn phần tử và có công bội q. Mệnh đề nào sau đây đúng? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

S_n = (u1+un)n2\frac{(u_1 + u_n) n}{2} , ∀n ∈ ℕ; n ≥ 2.

b)

u_k = u1qk1u_1 · q^{k−1} , ∀k ∈ ℕ; k ≥ 2.

c)

u_n = u_1 + (n−1) q; ∀n ∈ ℕ; n ≥ 2.

d)

S_n = u1(1qn)1q\frac{u_1 (1 − q^{n})}{1 − q} ; ∀n ∈ ℕ; n ≥ 2.

76.

Cho cấp số nhân (u_n) có công bội q. Chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau.

a)

uk=uk+1uk+2.u_k = \sqrt{u_{k+1} · u_{k+2}}.

b)

u_k = uk1+uk+12\frac{u_{k-1} + u_{k+1}}{2} .

c)

u_k = u_1 + (k−1) q.

d)

u_k = u1qk1u_1 · q^{k−1} .

77.

Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân (u_n) với công bội q ≠ 1 cho bởi công thức nào dưới đây?

a)

S_n = u1(1qn)1+q\frac{u_1 (1 − q^{n})}{1 + q} .

b)

S_n = u1(1+qn)1+q\frac{u_1 (1 + q^{n})}{1 + q} .

c)

S_n = u1(1qn)1q\frac{u_1 (1 − q^{n})}{1 − q} .

d)

S_n = u1(1+qn)1q\frac{u_1 (1 + q^{n})}{1 − q} .

78.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

a)

Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số nhân.

b)

Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số cộng.

c)

Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.

d)

Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương.

79.

Cho hai dãy số (u_n) và (v_n). Biết lim u_n = a, lim v_n = b và c là hằng số. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

lim (u_n + v_n) = a + b.

b)

lim (u_n − v_n) = a − b.

c)

lim (c · u_n) = c · a.

d)

lim unvn\frac{u_n}{v_n} = ab\frac{a}{b} .

80.

Cho lim u_n = −∞ và lim v_n = −5. Giá trị của lim (u_n · v_n) bằng gì?

a)

−∞

b)

+∞

c)

5

d)

−5

81.

Cho lim_{x→x_0} f(x) = L và lim_{x→x_0} g(x) = M. Chọn đáp án sai.

a)

lim_{x→x_0} f(x)g(x)\frac{f(x)}{g(x)} = LM\frac{L}{M} (với M ≠ 0).

b)

lim_{x→x_0} [f(x) + g(x)] = L + M.

c)

lim_{x→x_0} [f(x) · g(x)] = L · M.

d)

lim_{x→x_0} [f(x) − g(x)] = M − L.

82.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

limqn=0(q<1)lim q^n = 0 (|q| < 1)

b)

lim(2)n=+.lim (−2)^n = +∞.

c)

lim 1n\frac{1}{n} = 0.

d)

lim n = +∞.

83.

Cho (u_n) và (v_n) là các dãy số thỏa mãn lim u_n = a, lim v_n = b (a, b ∈ ℝ). Khẳng định nào sau đây sai?

a)

lim (u_n v_n) = a b.

b)

lim (u_n + v_n) = a + b.

c)

lim (2u_n − 3v_n) = 2a − 3b.

d)

lim unvn\frac{u_n}{v_n} = ab\frac{a}{b} .

84.

Nếu lim u_n = 6 và lim v_n = 2 thì lim (u_n + v_n) bằng bao nhiêu?

a)

12

b)

8

c)

3

d)

4

85.

Cho các dãy số (u_n), (v_n) và lim unvn\frac{u_n}{v_n} bằng giá trị nào?

a)

1

b)

−∞

c)

0

d)

+∞

86.

Với n là số tự nhiên dần tới dương vô cực, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

lim q^n = 0 (|q| > 1).

b)

lim u_n = c (với u_n = c là hằng số).

c)

lim 1nk\frac{1}{n^k} = 0 (k > 1).

d)

lim 1n\frac{1}{n} = 0.

87.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

lim (23)n\left(\frac{2}{3}\right)^{n} = 0.

b)

lim 4(3)n\frac{4}{(\sqrt{3})^n} = 0.

c)

lim (23)n\left(\frac{2}{\sqrt{3}}\right)^{n} = 0.

d)

lim (22)n\left(\frac{-\sqrt{2}}{2}\right)^{n} = 0.

88.

Nếu lim u_n = L (với u_n ≥ −9 với ∀n ∈ ℕ^+) thì lim un+9\sqrt{u_n + 9} có giá trị bằng gì?

a)

L+9\sqrt{L + 9}

b)

L + 9

c)

L + 3

d)

L+3\sqrt{L} + 3

89.

Dãy số (u_n) được gọi là có giới hạn bằng 0 nếu điều kiện nào sau đây thỏa mãn?

a)

u_n có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

b)

u_n có thể lớn hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

c)

|u_n| có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

d)

|u_n| có thể lớn hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

90.

Kết quả của lim (43)n\left(\frac{4}{3}\right)^{n} bằng gì?

a)

0

b)

3

c)

4

d)

+∞

91.

Cho hai dãy số (u_n) và (v_n) có lim u_n = +∞, lim v_n = b. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

lim (u_n v_n) = +∞.

b)

limun=+lim \sqrt{u_n} = +\infty .

c)

lim (u_n + v_n) = +∞.

d)

lim vnun\frac{v_n}{u_n} = 0.

92.

Cho các mệnh đề sau: (I) Nếu lim u_n = a thì lim un\sqrt{u_n} = a\sqrt{a} . (II) Nếu lim u_n = a, lim v_n = b thì lim unvn\frac{u_n}{v_n} = ab\frac{a}{b} . (III) Nếu lim u_n = a > 0, lim v_n = 0 và v_n > 0, ∀n > 0 thì lim unvn\frac{u_n}{v_n} = +∞. (IV) Nếu lim u_n = +∞ và lim v_n = a > 0 thì lim (u_n v_n) = +∞. Trong các lựa chọn sau, đâu là mệnh đề đúng?

a)

(I); (III); (IV) đúng.

b)

(III); (IV) đúng.

c)

Cả 4 mệnh đề đều đúng.

d)

(II); (III); (IV) đúng.

93.

Nếu lim u_n = a và lim v_n = ±∞ thì khẳng định nào sau đây đúng?

a)

lim unvn\frac{u_n}{v_n} = +∞.

b)

lim unvn\frac{u_n}{v_n} = 0.

c)

lim unvn\frac{u_n}{v_n} = −∞.

d)

lim unvn\frac{u_n}{v_n} = ±∞.

94.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Nếu lim u_n = L thì lim un\sqrt{u_n} = L\sqrt{L} .

b)

Nếu lim u_n = a và lim v_n = ±∞ thì lim unvn\frac{u_n}{v_n} = 0.

c)

Nếu lim u_n = +∞ và lim v_n = a > 0 thì lim (u_n · v_n) = +∞.

d)

Nếu lim u_n = a > 0, lim v_n = 0 với mọi n thì lim unvn\frac{u_n}{v_n} = +∞.

95.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng về định nghĩa dãy số có giới hạn bằng 0?

a)

Dãy số (u_n) có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu u_n có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

b)

Dãy số (u_n) có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu |u_n| có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

c)

Dãy số (u_n) có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu u_n có thể lớn hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

d)

Dãy số (u_n) có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu |u_n| có thể lớn hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

96.

Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng? (I) lim nk=+n^k = +\infty với k nguyên dương. (II) lim qn=+q^n = +\infty nếu |q| < 1. (III) lim 1nk=0\frac{1}{n^k} = 0 với k nguyên dương. (IV) lim qn=0q^n = 0 nếu |q| > 1.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

97.

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng? Nếu lim u_n = a > 0 và lim v_n = +∞ thì kết luận về lim (u_n v_n) là gì?

a)

lim (u_n v_n) = 0.

b)

lim (u_n v_n) = +∞.

c)

lim (u_n v_n) = −∞.

d)

lim (u_n v_n) = a.

98.

Cho cấp số nhân lùi vô hạn (un)(u_n) với công bội qq . Tổng S=u1+u2++un+S = u_1 + u_2 + \cdots + u_n + \cdots

a)

S=u11+qS = \dfrac{u_1}{1+q}

b)

S=u1q1S = \dfrac{u_1}{q-1}

c)

S=11qS = \dfrac{1}{1-q}

d)

S=u11qS = \dfrac{u_1}{1-q}

99.

Tính tổng S=1+13+19+S = 1 + \dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{9} + \cdots

a)

34\dfrac{3}{4}

b)

32\dfrac{3}{2}

c)

11

d)

19\dfrac{1}{9}

100.

Cho limxx0f(x)=5\lim_{x\to x_0} f(x) = -5limxx0g(x)=7\lim_{x\to x_0} g(x) = -7 . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

a)

limxx0g(x)f(x)=75\lim_{x\to x_0} \dfrac{g(x)}{f(x)} = \dfrac{7}{5}

b)

limxx0[f(x)g(x)]=12\lim_{x\to x_0} [f(x) - g(x)] = -12

c)

limxx0[f(x)g(x)]=35\lim_{x\to x_0} [f(x)\cdot g(x)] = 35

d)

limxx0f(x)g(x)=57\lim_{x\to x_0} \dfrac{f(x)}{g(x)} = \dfrac{5}{7}

101.

Cho kk là số nguyên dương lẻ, limxxk\lim_{x\to -\infty} x^k bằng

a)

-\infty

b)

++\infty

c)

00

d)

11

102.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

limx01x=0\lim_{x\to 0} \dfrac{1}{x} = 0

b)

limx01x=1\lim_{x\to 0} \dfrac{1}{x} = 1

c)

limx+c=c\lim_{x\to +\infty} c = c

d)

limx+1x5=0\lim_{x\to +\infty} \dfrac{1}{x^5} = 0

103.

Giả sử ta có limxx0f(x)=2\lim_{x\to x_0} f(x) = 2limxx0g(x)=+\lim_{x\to x_0} g(x) = +\infty . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

limxx0[f(x)g(x)]=\lim_{x\to x_0} [f(x)\cdot g(x)] = -\infty

b)

limxx0[f(x)g(x)]=+\lim_{x\to x_0} [f(x)\cdot g(x)] = +\infty

c)

limxx0[f(x)g(x)]=2\lim_{x\to x_0} [f(x) - g(x)] = 2

d)

limxx0[f(x)+g(x)]=2\lim_{x\to x_0} [f(x) + g(x)] = 2

104.

Nếu limxx0f(x)=9\lim_{x\to x_0} f(x) = 9 , limxx0g(x)=0\lim_{x\to x_0} g(x) = 0g(x)<0g(x) < 0 với mọi xx0x \ne x_0 thì limxx0f(x)g(x)\lim_{x\to x_0} \dfrac{f(x)}{g(x)} có kết quả nào sau đây?

a)

99

b)

++\infty

c)

-\infty

d)

00

105.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x)limx1+f(x)=5\lim_{x\to 1^+} f(x) = 5limx1f(x)=3\lim_{x\to 1^-} f(x) = 3 . Khi đó limx1f(x)\lim_{x\to 1} f(x) bằng bao nhiêu?

a)

55

b)

88

c)

33

d)

Không tồn tại

106.

Với kk là số nguyên dương chẵn. Kết quả của giới hạn limxxk\lim_{x\to -\infty} x^k

a)

++\infty

b)

00

c)

-\infty

d)

xkx^k

107.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

limxxk=k\lim_{x\to -\infty} x^k = k nếu kk là số lẻ

b)

limxxk=k\lim_{x\to -\infty} x^k = -k nếu kk là số lẻ

c)

limxxk=\lim_{x\to -\infty} x^k = -\infty nếu kk là số lẻ

d)

limxxk=+\lim_{x\to -\infty} x^k = +\infty nếu kk là số lẻ

108.

Nếu limxx0f(x)=L>0\lim_{x\to x_0} f(x) = L > 0limxx0g(x)=0\lim_{x\to x_0} g(x) = 0g(x)>0g(x) > 0 thì

a)

limxx0f(x)g(x)=L\lim_{x\to x_0} \dfrac{f(x)}{g(x)} = -L

b)

limxx0f(x)g(x)=+\lim_{x\to x_0} \dfrac{f(x)}{g(x)} = +\infty

c)

limxx0f(x)g(x)=L\lim_{x\to x_0} \dfrac{f(x)}{g(x)} = L

d)

limxx0f(x)g(x)=\lim_{x\to x_0} \dfrac{f(x)}{g(x)} = -\infty

109.

Cho limxx2f(x)=4\lim_{x\to x_2} f(x) = 4limxx2g(x)=\lim_{x\to x_2} g(x) = -\infty . Giới hạn limxx2[f(x)g(x)]\lim_{x\to x_2} [f(x)\cdot g(x)] bằng

a)

00

b)

44

c)

-\infty

d)

++\infty

110.

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên khoảng KK chứa aa . Hàm số f(x)f(x) liên tục tại x0=ax_0=a nếu

a)

limxa+f(x)=limxaf(x)=+\lim_{x\to a^+} f(x) = \lim_{x\to a^-} f(x) = +\infty

b)

limxa+f(x)=limxaf(x)=a\lim_{x\to a^+} f(x) = \lim_{x\to a^-} f(x) = a

c)

f(x)f(x) có giới hạn hữu hạn khi xax \to a

d)

limxaf(x)=f(a)\lim_{x\to a} f(x) = f(a)

111.

Cho hai hàm số f(x)f(x)g(x)g(x) liên tục tại điểm x0x_0 . Khẳng định nào sau đây sai?

a)

f(x)+g(x)f(x)+g(x) liên tục tại x0x_0

b)

f(x)g(x)f(x)-g(x) liên tục tại x0x_0

c)

f(x)g(x)f(x)\cdot g(x) liên tục tại x0x_0

d)

f(x)g(x)\dfrac{f(x)}{g(x)} liên tục tại x0x_0

112.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên khoảng (a;b)(a;b)x0(a;b)x_0\in (a;b) . Điều kiện cần và đủ để hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại điểm x0x_0

a)

limxx0f(x)=f(x0)\lim_{x\to x_0^-} f(x) = f(x_0)

b)

limxx0+f(x)=f(x0)\lim_{x\to x_0^+} f(x) = f(x_0)

c)

limxx0f(x)=limxx0f(x)\lim_{x\to x_0} f(x) = \lim_{x\to x_0^-} f(x)

d)

limxx0f(x)=f(x0)\lim_{x\to x_0} f(x) = f(x_0)

113.

Chọn khẳng định sai

a)

Hàm số đa thức liên tục trên R\mathbb{R}

b)

Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b] nếu nó liên tục trên khoảng (a;b)(a;b)

c)

Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại x0x_0 nếu limxx0f(x)=f(x0)\lim_{x\to x_0} f(x) = f(x_0)

d)

Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên một khoảng nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó

114.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên (a;b)(a;b) . Điều kiện cần và đủ để f(x)f(x) liên tục trên [a;b][a;b]

a)

limxa+f(x)=f(a), limxbf(x)=f(b)\lim_{x\to a^+} f(x) = f(a),\ \lim_{x\to b^-} f(x) = f(b)

b)

limxaf(x)=f(a), limxbf(x)=f(b)\lim_{x\to a^-} f(x) = f(a),\ \lim_{x\to b^-} f(x) = f(b)

c)

limxa+f(x)=f(b)\lim_{x\to a^+} f(x) = f(b)

d)

limxaf(x)=f(a), limxbf(x)=f(b)\lim_{x\to a} f(x) = f(a),\ \lim_{x\to b} f(x) = f(b)

115.

Cho các mệnh đề: 1) Nếu hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên (a;b)(a;b)f(a)f(b)<0f(a)\cdot f(b)<0 thì tồn tại x0(a;b)x_0\in (a;b) sao cho f(x0)=0f(x_0)=0 . 2) Nếu hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên [a;b][a;b]f(a)f(b)<0f(a)\cdot f(b)<0 thì phương trình f(x)=0f(x)=0 có nghiệm. 3) Nếu hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục, đơn điệu trên [a;b][a;b]f(a)f(b)<0f(a)\cdot f(b)<0 thì phương trình f(x)=0f(x)=0 có nghiệm duy nhất trên (a;b)(a;b) . Trong ba mệnh đề trên, chọn đáp án đúng.

a)

Có đúng hai mệnh đề sai

b)

Cả ba mệnh đề đều đúng

c)

Cả ba mệnh đề đều sai

d)

Có đúng một mệnh đề sai

116.

Hàm số nào sau đây không liên tục trên R\mathbb{R}

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=3x42x+3y=3x^4-2x+3

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cosxy=\cos x

117.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đa thức gián đoạn trên tập R\mathbb{R}

b)

Hàm số đa thức không liên tục trên tập R\mathbb{R}

c)

Hàm số đa thức liên tục trên tập R\mathbb{R}

d)

Hàm số đa thức chỉ liên tục trên tập các số tự nhiên

118.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị được biểu diễn trong hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại điểm x=3x=3

b)

Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại điểm x=1x=-1

c)

Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R}

d)

Hàm số y=f(x)y=f(x) gián đoạn tại điểm x=1x=1

119.

Hàm số y=x2(5x+2)(x+3)(x2+4)y=\dfrac{x^2(5x+2)}{(x+3)(x^2+4)} không liên tục tại điểm nào sau đây?

a)

x=1x=-1

b)

x=3x=-3

c)

x=1x=1

d)

x=2x=2

120.

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} , f(1)=10f(-1)=-10 , f(0)=1f(0)=1 . Chọn khẳng định đúng.

a)

Phương trình f(x)=0f(x)=0 có ít nhất 1 nghiệm

b)

Phương trình f(x)=0f(x)=0 vô nghiệm

c)

Phương trình f(x)=0f(x)=0 có nhiều hơn 1 nghiệm

d)

Phương trình f(x)=0f(x)=0 không có nghiệm âm

121.

Trong không gian có ít nhất bao nhiêu điểm không cùng nằm trên một mặt phẳng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

Không đếm được

122.

Trong không gian, nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có

a)

đúng 1 đường thẳng chung

b)

đúng 2 đường thẳng chung

c)

đúng 1 điểm chung

d)

đúng 2 điểm chung

123.

Hình chóp ngũ giác có tất cả bao nhiêu cạnh?

a)

5

b)

10

c)

12

d)

6

124.

Cho hai đường thẳng phân biệt a, b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và b?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

125.

Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c trong đó a // b. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Nếu a // c thì b // c.

b)

Tồn tại duy nhất một mặt phẳng qua a và b.

c)

Nếu A ∈ a và B ∈ b thì ba đường thẳng a, b, AB cùng ở trên một mặt phẳng.

d)

Nếu c cắt a thì c cắt b.

126.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

Có hai đường thẳng phân biệt cùng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.

b)

Tồn tại 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.

c)

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng.

d)

Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó.

127.

Khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau là

a)

Qua hai điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.

b)

Qua ba điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

c)

Qua bốn điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

d)

Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.

128.

Cho ba mặt phẳng phân biệt (α), (β), (γ) có (α)∩(β) = d1; (β)∩(γ) = d2; (α)∩(γ) = d3. Khi đó ba đường thẳng d1, d2, d3

a)

đôi một cắt nhau.

b)

đôi một song song hoặc đồng quy.

c)

đôi một song song.

d)

đồng quy.

129.

Trong hình học không gian,

a)

điểm luôn phải thuộc mặt phẳng.

b)

điểm luôn luôn không thuộc mặt phẳng.

c)

điểm vừa thuộc mặt phẳng đồng thời vừa không thuộc mặt phẳng.

d)

điểm có thể thuộc mặt phẳng, có thể không thuộc mặt phẳng.

130.

Trong không gian cho đường thẳng d và mặt phẳng (P). Phát biểu nào sau đây là sai về một trong các vị trí tương đối của d và (P)?

a)

d cắt (P).

b)

d và (P) chéo nhau.

c)

d song song với (P).

d)

d nằm trên (P).

131.

Trong không gian cho hai đường thẳng d1 và d2 không có điểm chung. Chọn phát biểu đúng nhất về vị trí tương đối của d1 và d2 trong các phát biểu sau:

a)

d1 và d2 song song.

b)

d1 và d2 vuông góc.

c)

d1 và d2 chéo nhau.

d)

d1 và d2 song song hoặc chéo nhau.

132.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng.

b)

Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng.

c)

Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không điểm chung.

d)

Hai đường thẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác.

133.

Trong không gian, hai đường thẳng a và b cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

a và b song song với nhau.

b)

a và b trùng nhau.

c)

a và b cắt nhau.

d)

a và b chéo nhau.

134.

Cho hai đường thẳng phân biệt a; b và mặt phẳng (α). Giả sử a // (α); b ⊂ (α). Khi đó

a)

a // b.

b)

a // b hoặc a, b chéo nhau.

c)

a, b chéo nhau.

d)

a, b cắt nhau.

135.

Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Đường thẳng d không có điểm chung với mặt phẳng (P).

b)

Đường thẳng d có vô số điểm chung với mặt phẳng (P).

c)

Đường thẳng d có đúng một điểm chung với mặt phẳng (P).

d)

Đường thẳng d có đúng hai điểm chung với mặt phẳng (P).

136.

Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với (P)?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

137.

Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (α). Nếu mặt phẳng (β) chứa a và cắt (α) theo giao tuyến b thì b và a là hai đường thẳng

a)

Cắt nhau.

b)

Trùng nhau.

c)

Chéo nhau.

d)

Song song với nhau.

138.

Cho đường thẳng a và mặt phẳng (P) trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối của a và (P)?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

139.

Cho điểm A nằm ngoài mặt phẳng (P). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa điểm A và song song với (P)?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

vô số

140.

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Nếu hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α) đều song song với mặt phẳng (β).

b)

Nếu hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đều song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (β).

c)

Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt mặt phẳng (α) và (β) thì (α) và (β) song song với nhau.

d)

Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó.

141.

Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau. Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

Nếu đường thẳng Δ cắt (P) thì Δ cũng cắt (Q).

b)

Nếu đường thẳng a ⊂ (Q) thì a // (P).

c)

Đường thẳng d ⊂ (P) và d' ⊂ (Q) thì d // d'.

d)

Mọi đường thẳng đi qua điểm A ∈ (P) và song song với (Q) đều nằm trong (P).

142.

Trong không gian cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song. Số giao điểm chung của hai mặt phẳng (P) và (Q) là

a)

1

b)

0

c)

Vô số

d)

2

143.

Trong không gian, cho tứ diện ABCD. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ 3 trong số 4 điểm của tứ diện đã cho?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

6

144.

Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là

a)

5 mặt, 5 cạnh

b)

6 mặt, 5 cạnh

c)

6 mặt, 10 cạnh

d)

5 mặt, 10 cạnh

145.

Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

a)

Nếu một mặt phẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì mặt phẳng đó sẽ cắt đường thẳng còn lại.

b)

Hai mặt phẳng lần lượt đi qua hai đường thẳng song song thì cắt nhau theo một giao tuyến song song với một trong hai đường thẳng đó.

c)

Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì đường thẳng đó sẽ cắt đường thẳng còn lại.

d)

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì cắt nhau theo một giao tuyến đi qua điểm chung đó.

146.

Tồn tại ít nhất bao nhiêu điểm không đồng phẳng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

147.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Nếu ba điểm phân biệt cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.

b)

Hai mặt phẳng có hai điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

c)

Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

d)

Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung.

148.

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây.

a)

Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó chứa ba điểm phân biệt.

b)

Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua ba điểm không thẳng hàng.

c)

Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó chứa hai đường thẳng cắt nhau.

d)

Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua một điểm và chứa một đường thẳng không đi qua điểm đó.

149.

Cho đường thẳng d nằm trên mặt phẳng (Q). Khi đó mệnh đề nào sau đây sai?

a)

d có hai điểm chung phân biệt thuộc (Q).

b)

d ⊂ (Q).

c)

M ∈ d, d ⊂ (Q) ⇒ M ∉ (Q).

d)

d và (Q) có vô số điểm chung.

150.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Qua bốn điểm phân biệt luôn xác định được duy nhất một mặt phẳng.

b)

Qua một điểm và một đường thẳng luôn xác định được duy nhất một mặt phẳng.

c)

Qua ba điểm phân biệt luôn xác định được duy nhất một mặt phẳng.

d)

Qua hai đường thẳng song song luôn xác định được duy nhất một mặt phẳng.