Font size
WorksheetsTN Toán HKI
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Gọi a' là số đo của một góc hình học aÔb. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Sd(Oa, Ob) = a' · k180°, k ∈ Z.
Sd(Oa, Ob) = a' + k180°, k ∈ Z.
Sd(Oa, Ob) = a' + k360°, k ∈ Z.
Sd(Oa, Ob) = a' · k360°, k ∈ Z.
Trên một đường tròn, cung có số đo 1 rad là
Cung có độ dài bằng đường kính của đường tròn đó.
Cung có độ dài bằng 1.
Cung tương ứng với góc ở tâm bằng 60°.
Cung có độ dài bằng bán kính của đường tròn đó.
Cho hai tia Oa và Ob, mệnh đề nào dưới đây đúng?
Không tồn tại góc lượng giác tia đầu Oa và tia cuối Ob.
Có một và chỉ một góc lượng giác tia đầu Oa và tia cuối Ob.
Chỉ có hai góc lượng giác tia đầu Oa và tia cuối Ob.
Có vô số góc lượng giác tia đầu Oa và tia cuối Ob.
Số đo của các góc lượng giác có cùng tia đầu Oa và tia cuối Ob sai khác nhau?
Một bội nguyên của 30°.
Một bội nguyên của 60°.
Một bội nguyên của 90°.
Một bội nguyên của 360°.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là một điểm trên đường tròn lượng giác sao cho góc lượng giác (Ox, OM) số đo bằng α. Tọa độ của điểm M là
(sin α; cos α)
(− sin α; cos α)
(cos α; sin α)
(− cos α; sin α)
Cho α, với π/2 < α < π. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
sin α > 0, cos α > 0.
sin α < 0, cos α > 0.
sin α > 0, cos α < 0.
sin α < 0, cos α < 0.
Cho sin α = 0. Điểm biểu diễn của góc lượng giác α trên đường tròn lượng giác là
A, B, B'.
A, A, B, B'.
B.
A, A'.
Cho ba tia Ou, Ov, Ow bất kì. Khẳng định nào dưới đây đúng?
sd(Ou, Ov) + sd(Ov, Ow) = sd(Ou, Ow) + k180° (k ∈ Z).
sd(Ou, Ov) + sd(Ov, Ow) = sd(Ou, Ow) + k360° (k ∈ Z).
sd(Ou, Ov) + sd(Ou, Ow) = sd(Ov, Ow) + k180° (k ∈ Z).
sd(Ou, Ov) + sd(Ov, Ow) = sd(Ou, Ow) + k360° (k ∈ Z).
Trong hình bên, công thức số đo tổng quát của góc lượng giác (OA, OB) là
(OA, OB) = 120° + k360° (k ∈ Z).
(OA, OB) = 120°.
(OA, OB) = 240° + k360° (k ∈ Z).
(OA, OB) = 240°.
Biết góc MÔN = 60°, góc lượng giác (OM, ON) như hình vẽ có số đo bằng
−420°.
420°.
780°.
−780°.
Cho góc hình học uÔv = 45°. Số đo của góc lượng giác (Ou, Ov) được xác định như hình vẽ là
315°.
45°.
−315°.
−405°.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về “đường tròn lượng giác”?
Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác.
Mỗi đường tròn có bán kính R = 1 là một đường tròn lượng giác.
Mỗi đường tròn có bán kính R = 1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.
Mỗi đường tròn định hướng có bán kính R = 1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.
Theo định nghĩa trong sách giáo khoa, với hai điểm A, B trên đường tròn định hướng ta có
Vô số cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B.
Đúng hai cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B.
Đúng bốn cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B.
Chỉ một cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B.
Khi quy đổi 1 radian sang đơn vị độ, ta được kết quả là
π°.
180/π°.
π/180°.
1°.
Khi quy đổi 32π rad ra độ, ta được kết quả là
150∘
30∘
60∘
120∘
Đường cong trong hình dưới đây biểu diễn đồ thị của hàm số nào?
y=tanx
y=sinx
y=cosx
y=cotx
Trên đường tròn lượng giác, cho điểm M(21;23) sao cho góc lượng giác (OA,OM)=α . Giá trị sinα là
21
23
31
3
Cho đường tròn có bán kính 12 cm. Tìm độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng 150∘ .
10π cm
9π cm
8π cm
6π cm
Trên đường tròn bán kính r=5 , độ dài của cung có số đo 8π là
58π
8π
810π
85π
Đường tròn lượng giác có bán kính bằng
2
1
2π
π
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
sin(180∘−a)=sina
sin(180∘−a)=−sina
sin(180∘−a)=cosa
sin(180∘−a)=−cosa
Cho góc a . Giá trị của cos(−a) bằng
sina
cosa
−sina
−cosa
Cho 0<a<2π . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
sin(2π−a)=sina
tan(2π−a)=cota
sin(2π−a)=cosa
cos(2π−a)=sina
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.
sin(π+a)=sina
cos(2π−a)=sina
tan(−a)=tana
cot(π−a)=cota
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
sin(−a)=sina
sin(π−a)=−sina
tan(−a)=−tana
cos(π+a)=cosa
Cho hai góc nhọn α và β phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?
cosα=sinβ
cosβ=sinα
cotα=tanβ
sinα=−cosβ
Đẳng thức nào sau đây là đúng?
1+tan2a=sin2a1
1−tan2a=cos2a1
1+tan2a=cos2a1
1+tana=cosa1
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
cos2a=1−2sin2a
cos2a=cos2a−sin2a
sin2a=2sinacosa
tan2a=1+tan2a2tana
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
sin(a−b)=sinacosa−cosbsinb
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb
sin(a−b)=sinacosa+cosbsinb
sin(a−b)=sinacosb+cosasinb
Chọn công thức đúng trong các công thức sau.
sinasinb=−21[sin(a+b)−sin(a−b)]
sinasinb=−21[cos(a+b)−cos(a−b)]
sinasinb=21[cos(a+b)−cos(a−b)]
sinasinb=21[sin(a+b)−sin(a−b)]
Với góc x bất kì. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
sinx2+cosx2=1
sin2x+cos22x=1
sin2x−cos2x=1
sin2x+cos2x=1
Chọn công thức đúng trong các công thức sau.
cos2a=sin2a−cos2a
sina−sinb=2sin2a+bcos2a−b
tan2a=1−tan2a2tana
sinasinb=−21[cos(a+b)−cos(a−b)]
Khẳng định nào sau đây sai?
Tập xác định của hàm số y=tanx là R∖{2π+kπ,k∈Z}
Hàm số y=tanx đồng biến trên mỗi khoảng xác định
Hàm số y=tanx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ π
Tập giá trị của hàm số y=tanx là (−2π,2π)
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số y=f(x) là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y=cosx
y=cotx
y=sinx
y=tanx
Khẳng định nào sau đây đúng?
Tập xác định của hàm số y=cotx là D=R .
Hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kì 2π .
Hàm số y=sinx là hàm số chẵn.
Hàm số y=tanx có đồ thị đối xứng qua trục Oy.
Khẳng định nào dưới đây là sai?
Hàm số y=sinx có tập giá trị là [−1,1] .
Hàm số y=sinx tuần hoàn với chu kì 2π .
Hàm số y=sinx có tập xác định là R .
Hàm số y=sinx là hàm số chẵn.
Hàm số nào sau đây liên tục trên R ?
y=x1 .
y=cosx .
y=tanx .
y=cotx .
Hàm số nào bên dưới có đồ thị như hình vẽ?
y=cosx .
y=tanx .
y=cotx .
y=sinx .
Cho hàm số y=tanx có đồ thị như hình bên dưới. Số giá trị của x trên đoạn [−2π,23π] để hàm số y=tanx nhận giá trị bằng 0 là
0.
2.
1.
3.
Tập xác định của hàm số y = sin 2x là
D = \mathbb{R} \setminus \{\tfrac{\pi}{4} + k\tfrac{\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z}\}
D = \mathbb{R}
D = \mathbb{R} \setminus \{2k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}
D = \mathbb{R} \setminus \{k\tfrac{\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z}\}
Hàm số y = \tfrac{1}{\sin x} có tập xác định D là
D = \mathbb{R} \setminus \{2k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}
D = \mathbb{R} \setminus \{0,\pi\}
D = \mathbb{R} \setminus \{0\}
D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}
Tập xác định của hàm số y = 1+sin3x là
\varnothing
\mathbb{R}
[\!-1 ; +\infty)
[\!-3 ; +\infty)
Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là \mathbb{R}?
y = 2 - \tan x
y=3x2cosx
y=x+cotx
y = sin2x1
Tìm điều kiện xác định của hàm số y = tanx+cotx .
x \neq k\tfrac{\pi}{2},\; k \in \mathbb{Z}
x \neq \tfrac{\pi}{2} + k\pi,\; k \in \mathbb{Z}
x \in \mathbb{R}
x \neq k\pi,\; k \in \mathbb{Z}
Tập xác định của hàm số y = \sin x là
D = \mathbb{R} \setminus \{k\tfrac{\pi}{1} \mid k \in \mathbb{Z}\}
D = [1 ; \;]
D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}
D = \mathbb{R}
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số đồng biến trên (\tfrac{\pi}{2} ; \tfrac{3\pi}{2})
Hàm số đồng biến trên (\!-\tfrac{\pi}{2} ; 0)
Hàm số đồng biến trên (\!-\tfrac{\pi}{2} ; \tfrac{\pi}{2})
Hàm số đồng biến trên (\tfrac{3\pi}{2} ; \!-\tfrac{\pi}{2})
Tập xác định của hàm số y = \tfrac{1}{\sin 2x} là
D = \mathbb{R} \setminus \{\!-\tfrac{\pi}{4} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}
D = \mathbb{R} \setminus \{\!-\tfrac{\pi}{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}
D = \mathbb{R} \setminus \{\tfrac{\pi}{4} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}
D = \mathbb{R} \setminus \{k\tfrac{\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z}\}
Chọn phát biểu đúng.
Các hàm số y = sin x, y = cos x, y = cot x đều là hàm số chẵn.
Các hàm số y = sin x, y = cos x, y = cot x đều là hàm số lẻ.
Các hàm số y = sin x, y = cot x, y = tan x đều là hàm số chẵn.
Các hàm số y = sin x, y = cot x, y = tan x đều là hàm số lẻ.
Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
y = sin x.
y = cos x.
y = cot x.
y = tan x.
Khẳng định nào sau đây là sai?
y = cos x là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kì π .
y = tan x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì π .
y = sin x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì 2π .
y = cot x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì π .
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Hàm số y = cot x tuần hoàn với chu kì π .
Hàm số y = tan x tuần hoàn với chu kì π .
Hàm số y = cos x tuần hoàn với chu kì 2π .
Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì π .
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không phải là hàm tuần hoàn?
y = cos x.
y = x2−2024 .
y = sin x.
y = tan x.
Cho hàm số y = cos x có đồ thị như hình bên dưới. Hãy xác định tập các giá trị của x trên [−π; π] để cos x ≤ 0.
[− π ; − 2π ] ∪ [ 2π ; π ].
[− π ; 0].
[− 23π ; 2π ] ∪ [ 2π ; 23π ].
[− π ; − 2π ] ∪ [ 2π ; π ].
Hình ảnh dưới đây là
Đồ thị hàm số y = sin x trên một chu kì.
Đồ thị hàm số y = sin x trên hai chu kì.
Đồ thị hàm số y = cos x trên một chu kì.
Đồ thị hàm số y = cos x trên hai chu kì.
Tập giá trị của hàm số y = sin x là
[−1; 1].
[0; 2].
R.
[−2; 2].
Tập giá trị của hàm số y = 2 sin x + 1 là
[−2; 2].
[1; 2].
R.
[−1; 3].
Tập giá trị của hàm số y = sin 2025x là
[0; 1].
[−1; 1].
[−2; 2].
[0; 2].
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 3 sin x + m − 1 = 0 có nghiệm?
7.
6.
3.
5.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = 3 − 2 sin x bằng
5.
13.
0.
1.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin x trên đoạn [−π;−3π] lần lượt là
21 ; −23 .
0; −1.
−23 ; −2.
22 ; 23 .
Phương trình tan x = tan α°, (α = 0°) có các nghiệm là
x = α + kπ (k ∈ Z).
x = α° + k360° (k ∈ Z) và x = 180° − α° + k360° (k ∈ Z).
x = α° + k180° (k ∈ Z).
x = α° + k180° (k ∈ Z) và x = −α° + k180° (k ∈ Z).
Phương trình sin x = sin α có nghiệm là
x = α + k2π; x = −α + k2π (k ∈ Z).
x = α + kπ; x = π − α + kπ (k ∈ Z).
x = α + k2π; x = π − α + k2π (k ∈ Z).
x = π + α + k2π; x = π − α + k2π (k ∈ Z).
Công thức nghiệm của phương trình cotx=cotα là
x=±2α+kπ (k∈Z)
x=α+kπ (k∈Z)
x=±α+kπ (k∈Z)
x=α+2kπ (k∈Z)
Chọn biến đổi đúng (với k tùy ý thuộc Z )
cosx=0⇔x=−2π+kπ
sinx=0⇔x=k2π
cosx=1⇔x=π+k2π
sinx=−1⇔x=−2π+kπ
Phương trình nào trong các phương trình sau vô nghiệm?
3sinx−2=0
2sinx−33=0
3cosx−2=0
3sinx−2=0
Khẳng định nào sau đây đúng?
Nếu un+1>un , với mọi n∈N∗ thì (un) là dãy số tăng.
Nếu un+1<un , với mọi n∈N∗ thì (un) là dãy số tăng.
Nếu un+1≤un , với mọi n∈N∗ thì (un) là dãy số tăng.
Nếu un+1>un , với mọi n∈N∗ thì (un) là dãy số giảm.
Dãy số nào trong các dãy số sau đây cho dưới dạng khai triển?
un=5n+3n
un=n+n1 (n∈N∗)
3; 6; 9; 12; 15; 18; …
{u1=2; un+1=un+2n−5 (n∈N; n≥1)}
Cho các dãy số sau, dãy số nào là dãy số vô hạn?
1, 4, 9, 16, 25, …, n2, …
0, 2, 4, 6, 8, 10
1, 1, 1, 1, 1
21, 41, 81, 161
Trong các dãy số sau đây dãy số nào là dãy số hữu hạn?
2, 0, 4, 6, 8, …
8, 15, 22, 29, 36
5, 10, 15, 20, 25, …
31, 321, 331, 341, 351, …
Cho dãy số (un) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Nếu un+1>un , với mọi n∈N∗ thì (un) là dãy số giảm.
Nếu un+1≤un , với mọi n∈N∗ thì (un) là dãy số giảm.
Nếu un+1<un , với mọi n∈N∗ thì (un) là dãy số giảm.
Nếu un+1≥un , với mọi n∈N∗ thì (un) là dãy số giảm.
Dãy số (un) được gọi là bị chặn trên khi nào?
Khi dãy số đó luôn nhỏ hơn 0 .
Khi tồn tại một số M sao cho un≤M với mọi n∈N∗ .
Khi tồn tại một số M sao cho un>M với mọi n∈N∗ .
Khi tồn tại một số M sao cho un≥M với mọi n∈N∗ .
Cho cấp số cộng (un) với công sai d có công thức truy hồi là
un=un−1+d , với n≥2 .
un=un+1+d , với n≥2 .
un=un−1+d , với n≥2 .
un=un−1−d , với n≥2 .
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 và công sai d . Công thức tính số hạng tổng quát un của cấp số cộng đó là
un=nu1
un=u1+(n−1)d
un=u1+nd
un=u1+d
Cho cấp số nhân (un) có vô hạn phần tử và có công bội q . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Sn=2(u1+un)n ; với mọi n∈N , n≥2 .
uk=u1qk−1 ; với mọi k∈N , k≥2 .
un=u1+(n−1)q ; với mọi n∈N , n≥2 .
Sn=u11−q1−qn−1 ; với mọi n∈N , n≥2 .
Cho cấp số nhân (un) có công bội q . Chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau.
uk=uk+1uk+2
uk=2uk−1+uk+1
u1uk=qk−1
uk−1uk=q
Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân (un) với công bội q=1 cho bởi công thức nào dưới đây?
Sn=u11+q1−qn
Sn=1+qu1(1+qn)
Sn=u11−q1−qn
Sn=u1(1+qn)
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?
Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số nhân.
Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số cộng.
Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.
Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương.
Cho hai dãy số (u_n) và (v_n). Biết lim u_n = a, lim v_n = b và c là hằng số. Khẳng định nào sau đây là sai?
lim (u_n + v_n) = a + b.
lim (u_n − v_n) = a − b.
lim (c · u_n) = c · a.
lim (u_n / v_n) = a / b.
Cho lim u_n = −∞ và lim v_n = −5, khi đó lim (u_n · v_n) bằng
−∞
+∞
5
−5
Cho lim f(x) = L và lim g(x) = M. Chọn đáp án sai.
lim f(x)/g(x) = L/M (với M=0 ).
lim [f(x) + g(x)] = L + M.
lim [f(x)·g(x)] = L·M.
lim [f(x) − g(x)] = M − L.
Phát biểu nào sau đây là sai?
limqn=0 (khi ∣q∣<1 ).
lim(−2)n=+∞ .
limn1=0 .
limn=+∞ .
Cho (u_n) và (v_n) là các dãy số thỏa mãn limun=a , limvn=b ( a,b∈R ). Khẳng định nào sau đây sai?
lim(unvn)=ab .
lim(un+vn)=a+b .
lim(2un−3vn)=2a−3b .
limvnun=ba .
Nếu limun=6 và limvn=2 thì lim(un+vn) bằng
12
8
3
4
Cho các dãy số (un) , (vn) và limun=a , limvn=+∞ thì limvnun bằng
1
−∞
0
+∞
Với n là số tự nhiên dần tới dương vô cực, phát biểu nào sau đây là sai?
limqn=0 (khi ∣q∣>1 ).
limun=c (với un=c là hằng số).
limnk1=0 (với k>1 ).
limn1=0 .
Nếu limun=L (với un≥−9 với mọi n∈N+ ) thì limun+9 có giá trị là bao nhiêu?
L+9
L+9
L+3
L+3
Dãy số (un) được gọi là có giới hạn bằng 0 nếu
un có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
un có thể lớn hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
∣un∣ có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
∣un∣ có thể lớn hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Kết quả của lim(34)n bằng
0
3
4
+∞
Cho hai dãy số (un) và (vn) có limun=+∞ , limvn=b . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
lim(unvn)=+∞ .
limunvn=+∞ .
lim(un+vn)=+∞ .
limun=0 .
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
Dãy số (u_n) có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu u_n có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Dãy số (u_n) có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu |u_n| có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Dãy số (u_n) có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu u_n có thể lớn hơn một số dương tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Dãy số (u_n) có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu |u_n| có thể lớn hơn một số dương tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng? (I) n→+∞limnk=+∞ với k nguyên dương. (II) n→+∞limqn=+∞ nếu ∣q∣<1 . (III) n→+∞limnk1=0 với k nguyên dương. (IV) n→+∞limqn=0 nếu ∣q∣>1 .
0
1
2
3
Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng? A. Nếu n→+∞limun=a>0 và n→+∞limvn=+∞ thì n→+∞lim(unvn)=0 . B. Nếu n→+∞limun=a>0 và n→+∞limvn=+∞ thì n→+∞limunvn=0 . C. Nếu n→+∞limun=a>0 , n→+∞limvn=0 và vn>0 với mọi n∈N∗ thì n→+∞limvnun=+∞ . D. Nếu n→+∞limun=a>0 , n→+∞limvn=+∞ và vn>0 với mọi n∈N∗ thì n→+∞limvnun=+∞ .
A
B
C
D
Cho cấp số nhân lùi vô hạn (un) với công bội q . Tổng S=u1+u2+⋯+un+… là
S=1+qu1
S=q−1u1
S=u1−q1
S=1−qu1
Cho limf(x)=−5 và limg(x)=−7 . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
limf(x)g(x)=57
lim[f(x)−g(x)]=12
lim[f(x)⋅g(x)]=35
limg(x)f(x)=75
Cho k là số nguyên dương lẻ, x→−∞limxk bằng
−∞
+\infty
0
1
Khẳng định nào sau đây sai?
Nếu k là số nguyên dương lẻ thì x→−∞limxk=−∞ .
Nếu k là số nguyên dương lẻ thì x→+∞limxk=+∞ .
Nếu k là số nguyên dương chẵn thì x→−∞limxk=+∞ .
Nếu k là số nguyên dương thì x→+∞limxk=+∞ .
Giả sử limf(x)=2 và limg(x)=+∞ . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
lim[f(x)⋅g(x)]=−∞
lim[f(x)⋅g(x)]=+∞
lim[f(x)−g(x)]=2
lim[f(x)+g(x)]=2
Nếu limf(x)=9 , limg(x)=0 và g(x)<0 với mọi x gần x0 thì limg(x)f(x) có kết quả nào sau đây?
9
+\infty
−∞
0
Cho hàm số y=f(x) có x→1+limf(x)=5 và x→1−limf(x)=3 . Khi đó x→1limf(x) bằng bao nhiêu?
5
8
3
Không tồn tại
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
x→0−limx1=−∞
x→0+limx1=+∞
x→0−limx51=+∞
x→0+limxx=+∞
Với k là số nguyên dương chẵn. Kết quả của giới hạn x→−∞limxk là
+∞
0
−∞
xk+
Khẳng định nào sau đây là đúng?
x→−∞limxk=k nếu k là số lẻ
x→−∞limxk=−k nếu k là số lẻ
x→−∞limxk=−∞ nếu k là số lẻ
x→−∞limxk=+∞ nếu k là số lẻ
Nếu x→x0limf(x)=L>0 và x→x0limg(x)=0 và g(x)>0 thì
x→x0limf(x)g(x)=−L
x→x0limg(x)f(x)=+∞
x→x0limf(x)g(x)=L
x→x0limg(x)f(x)=−∞
Cho x→2limf(x)=4 và x→2limg(x)=−∞ . Giới hạn x→2limf(x)⋅g(x) bằng
0
4
−∞
+∞
Cho hàm số f(x) xác định trên khoảng K chứa a . Hàm số f(x) liên tục tại x0=a nếu
x→a+limf(x)=x→a−limf(x)=+∞
x→a+limf(x)=x→a−limf(x)=a
f(x) có giới hạn hữu hạn khi x→a
x→alimf(x)=f(a)
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục tại điểm x0 . Khẳng định nào sau đây sai?
f(x)+g(x) liên tục tại x0
f(x)−g(x) liên tục tại x0
f(x)⋅g(x) liên tục tại x0
g(x)f(x) liên tục tại x0
Cho hàm số y=f(x) xác định trên khoảng (a;b) và x0∈(a;b) . Điều kiện cần và đủ để hàm số y=f(x) liên tục tại điểm x0 là
x→x0−limf(x)=f(x0)
x→x0+limf(x)=f(x0)
x→x0−limf(x)=x→x0+limf(x)
x→x0−limf(x)=x→x0+limf(x)=f(x0)
Chọn khẳng định sai
Hàm số đa thức liên tục trên R
Hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b] nếu nó liên tục trên khoảng (a;b)
Hàm số y=f(x) liên tục tại x0 nếu x→x0limf(x)=f(x0)
Hàm số y=f(x) liên tục trên một khoảng nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên (a;b) . Điều kiện cần và đủ để f(x) liên tục trên [a;b] là
x→a+limf(x)=f(a) , x→b−limf(x)=f(b)
x→a−limf(x)=f(a) , x→b−limf(x)=f(b)
Cho các mệnh đề: 1) Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a) · f(b) < 0 thì tồn tại x0 ∈ (a; b) sao cho f(x0) = 0. 2) Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a) · f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có nghiệm. 3) Nếu hàm số y = f(x) liên tục, đơn điệu trên [a; b] và f(a) · f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có nghiệm duy nhất trên (a; b). Trong ba mệnh đề trên, chọn đáp án đúng.
Có đúng hai mệnh đề sai.
Cả ba mệnh đề đều đúng.
Cả ba mệnh đề đều sai.
Có đúng một mệnh đề sai.
Hàm số nào sau đây không liên tục trên R?
y=sinx
y=3x4−2x+3
y=tanx
y=cosx
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đa thức gián đoạn trên tập R.
Hàm số đa thức không liên tục trên tập R.
Hàm số đa thức liên tục trên tập R.
Hàm số đa thức chỉ liên tục trên tập các số tự nhiên.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị được biểu diễn trong hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây sai?
Hàm số y=f(x) liên tục tại điểm x=3 .
Hàm số y=f(x) liên tục tại điểm x=−1 .
Hàm số y=f(x) liên tục trên R .
Hàm số y=f(x) gián đoạn tại điểm x=1 .
Hàm số y=(x+3)(x2+4)x2(5x+2) không liên tục tại điểm nào sau đây?
x=−1
x=−3
x=1
x=2
Cho hàm số f(x) liên tục trên R , f(−1)=−10 , f(0)=1 . Chọn khẳng định đúng.
Phương trình f(x)=0 có ít nhất 1 nghiệm.
Phương trình f(x)=0 vô nghiệm.
Phương trình f(x)=0 có nhiều hơn 1 nghiệm.
Phương trình f(x)=0 không có nghiệm âm.
Trong không gian có ít nhất bao nhiêu điểm không cùng nằm trên một mặt phẳng?
3
4
5
Không đếm được
Trong không gian, nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có
đúng 1 đường thẳng chung
đúng 2 đường thẳng chung
đúng 1 điểm chung
đúng 2 điểm chung
Hình chóp ngũ giác có tất cả bao nhiêu cạnh?
5
10
12
6
Cho hai đường thẳng phân biệt a, b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và b?
2
3
1
4
Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c trong đó a // b. Khẳng định nào sau đây sai?
Nếu a // c thì b // c
Tồn tại duy nhất một mặt phẳng qua a và b
Nếu A thuộc a và B thuộc b thì ba đường thẳng a, b, AB cùng ở trên một mặt phẳng
Nếu c cắt a thì c cắt b
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Có hai đường thẳng phân biệt cùng đi qua hai điểm phân biệt cho trước
Tồn tại 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng
Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó
Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
Qua hai điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng
Qua ba điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
Qua bốn điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng
Cho ba mặt phẳng phân biệt (α), (β), (γ) có (α) ∩ (β) = d1; (β) ∩ (γ) = d2; (α) ∩ (γ) = d3. Khi đó ba đường thẳng d1, d2, d3
đôi một cắt nhau
đôi một song song hoặc đồng quy
đôi một song song
đồng quy
Trong hình học không gian,
điểm luôn phải thuộc mặt phẳng
điểm luôn luôn không thuộc mặt phẳng
điểm vừa thuộc mặt phẳng đồng thời vừa không thuộc mặt phẳng
điểm có thể thuộc mặt phẳng, có thể không thuộc mặt phẳng
Trong không gian cho đường thẳng d và mặt phẳng (P). Phát biểu nào sau đây là sai về một trong các vị trí tương đối của d và (P)?
d cắt (P)
d và (P) chéo nhau
d song song với (P)
d nằm trên (P)
Trong không gian cho hai đường thẳng d1 và d2 không có điểm chung. Chọn phát biểu đúng nhất về vị trí tương đối của d1 và d2 trong các phát biểu sau:
d1 và d2 song song
d1 và d2 vuông góc
d1 và d2 chéo nhau
d1 và d2 song song hoặc chéo nhau
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng
Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng
Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không điểm chung
Hai đường thẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác
Trong không gian, hai đường thẳng a và b cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung. Khẳng định nào dưới đây đúng?
a và b song song với nhau
a và b trùng nhau
a và b cắt nhau
a và b chéo nhau
Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (α). Giả sử a ∥ (α); b ⊂ (α). Khi đó
a ∥ b
a ∥ b hoặc a, b chéo nhau
a, b chéo nhau
a, b cắt nhau
Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đường thẳng d không có điểm chung với mặt phẳng (P)
Đường thẳng d có vô số điểm chung với mặt phẳng (P)
Đường thẳng d có đúng một điểm chung với mặt phẳng (P)
Đường thẳng d có đúng hai điểm chung với mặt phẳng (P)
Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với (P)?
0
1
2
Vô số
Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (α). Nếu mặt phẳng (β) chứa a và cắt (α) theo giao tuyến b thì b và a là hai đường thẳng
Cắt nhau
Trùng nhau
Chéo nhau
Song song với nhau
Cho đường thẳng a và mặt phẳng (P) trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối của a và (P)?
2
1
3
4
Cho điểm A nằm ngoài mặt phẳng (P). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa điểm A và song song với (P)?
1
0
2
Vô số
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nếu hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α) đều song song với mặt phẳng (β). B. Nếu hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đều song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (β). C. Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt mặt phẳng (α) và (β) thì (α) và (β) song song với nhau. D. Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó.
A
B
C
D
Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Nếu đường thẳng a cắt (P) thì Δ cũng cắt (Q). B. Nếu đường thẳng a ∈ (Q) thì a ∥ (P). C. Đường thẳng d ⊂ (P) và d ⊂ (Q) thì d // d. D. Mọi đường thẳng đi qua điểm A ∈ (P) và song song với (Q) đều nằm trong (P).
A
B
C
D
Trong không gian cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song. Số giao điểm chung của hai mặt phẳng (P) và (Q) là
1
0
Vô số
2
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Hai mặt phẳng được gọi là song song với nhau nếu chúng không có điểm chung.
Hai mặt phẳng được gọi là song song với nhau nếu chúng không cùng thuộc một mặt phẳng.
Hai mặt phẳng được gọi là song song với nhau nếu chúng cùng vuông góc một mặt phẳng.
Hai mặt phẳng được gọi là song song với nhau nếu chúng cùng cắt một đường thẳng.
Trong không gian, cho tứ diện ABCD. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ 3 trong số 4 đỉnh của tứ diện đã cho?
4
3
2
6
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là
5 mặt, 5 cạnh
6 mặt, 5 cạnh
6 mặt, 10 cạnh
5 mặt, 10 cạnh
Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. Nếu một mặt phẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì mặt phẳng đó sẽ cắt đường thẳng còn lại. B. Hai mặt phẳng lần lượt đi qua hai đường thẳng song song thì cắt nhau theo một giao tuyến song song với một trong hai đường thẳng đó. C. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì đường thẳng đó sẽ cắt đường thẳng còn lại. D. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì cắt nhau theo một giao tuyến đi qua điểm chung đó.
A
B
C
D
Tồn tại ít nhất bao nhiêu điểm không đồng phẳng?
3
4
5
6
Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Nếu ba điểm phân biệt cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng. B. Hai mặt phẳng có hai điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. D. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung.
A
B
C
D
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây. A. Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó chứa ba điểm phân biệt. B. Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua ba điểm không thẳng hàng. C. Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó chứa hai đường thẳng cắt nhau. D. Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua một điểm và chứa một đường thẳng không đi qua điểm đó.
A
B
C
D
Cho đường thẳng d nằm trên mặt phẳng (Q). Khi đó mệnh đề nào sau đây sai? A. d có hai điểm chung phân biệt thuộc (Q). B. d ⊂ (Q). C. M ∈ d, d ⊂ (Q) ⇒ M ∉ (Q). D. d và (Q) có vô số điểm chung.
A
B
C
D
Khẳng định nào sau đây đúng?
Qua bốn điểm phân biệt luôn xác định được duy nhất một mặt phẳng.
Qua một điểm và một đường thẳng luôn xác định được duy nhất một mặt phẳng.
Qua ba điểm phân biệt luôn xác định được duy nhất một mặt phẳng.
Qua hai đường thẳng song song luôn xác định được duy nhất một mặt phẳng.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
Trong không gian, hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chéo nhau.
Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
Trong không gian, hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
Trong không gian, cho hai đường thẳng cắt nhau a và b. Có bao nhiêu đường thẳng song song với a mà không cắt b?
Có đúng một đường thẳng.
Không có đường thẳng nào.
Có vô số đường thẳng.
Có đúng hai đường thẳng.
Trong không gian cho đường thẳng Δ và điểm O không nằm trong Δ. Qua O có mấy đường thẳng song song với Δ?
2.
3.
1.
Vô số.
Trong không gian, xét các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song.
Hai đường thẳng nếu không cắt nhau, không trùng nhau thì song song.
Hai đường thẳng có điểm chung thì chéo nhau.
Hai đường thẳng được gọi là chéo nhau nếu chúng không đồng phẳng.
