wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

RUNG CHUÔNG VÀNG KHỐI 8

Total questions: 65

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

TIẾNG ANH

Mr Buong drove very ______ than he does now.

a)

more careful

b)

carefully

c)

careless

d)

more carefully

2.

TIẾNG ANH

I suggest ______ harder on your pronunciation.

a)

working

b)

should work

c)

should

d)

could work

3.

TIẾNG ANH

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined words.

I am crazy about my children.

a)

keen on

b)

worried

c)

happy

d)

sad

4.

TIẾNG ANH

______ youngest boy has just started going to ____ school.

a)

A – Ø

b)

Ø – the

c)

an – Ø

d)

The – Ø

5.

TIẾNG ANH

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Having dinner together at Tet is one of the customs our family ______.

a)

prays

b)

practices

c)

speaks

d)

does

6.

TIẾNG ANH

(a)   can I buy some milk? – At the supermarket.

7.

TIẾNG ANH

Make up sentences using the words and phrases given.

Which / group / has / largest /number/ people / Viet Nam

a)

What group has the largest number of people about Viet Nam?

b)

What group has the largest number of people in Viet Nam?

c)

Which group has the largest number of people of Viet Nam?

d)

Which group has the largest number of people in Viet Nam?

8.

CÔNG NGHỆ:

Cấu tạo của cơ cấu tay quay – thanh lắc không có bộ phận nào sau đây.

a)

tay quay

b)

con trượt

c)

thanh truyền

d)

giá đỡ

9.

CÔNG NGHỆ: Cấu tạo bộ truyền đai có mấy bộ phận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

CÔNG NGHỆ:

Nhiệm vụ của cơ cấu biến đổi chuyển động là

a)

biến đổi dạng chuyển động ban đầu thành các dạng chuyển động khác.

b)

biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay.

c)

biến chuyển động quay thành chuyển động lắc.

d)

biến chuyển động lắc thành chuyển động quay.

11.

CÔNG NGHỆ:

Ngành nghề nào sau đây không thuộc lĩnh vực cơ khí?

a)

Thợ sửa chữa xe có động cơ.

b)

Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện.

c)

Thợ vận hành máy công cụ.

d)

Kỹ sư cơ khí.

12.

CÔNG NGHỆ:

Người lao động trong lĩnh vực cơ khí đòi hỏi có phẩm chất nào sau đây?

a)

ưa sạch sẽ, cẩn thận, tỉ mỉ.

b)

sáng tạo, có niềm yêu thích với con chữ.

c)

có khả năng thuyết trình tốt.

d)

kiên trì, yêu thích công việc, đam mê máy móc và kĩ thuật.

13.

CÔNG NGHỆ:

Trong cơ cấu tay quay – thanh lắc, khâu dẫn là cách gọi khác của bộ phận nào?

a)

tay quay

b)

thanh truyền

c)

thanh lắc

d)

giá đỡ

14.

CÔNG NGHỆ: Đĩa xích xe đạp có 45 răng, đĩa líp xe đạp có 15 răng. Tỉ số truyền ii

a)

33

b)

0,330{,}33

c)

0,60{,}6

d)

0,20{,}2

15.

KHTN (Vật lí 8): Dòng điện là dòng các

a)

điện tích dương chuyển động hỗn loạn.

b)

điện tích âm chuyển động hỗn loạn.

c)

điện tích dịch chuyển có hướng.

d)

nguyên tử chuyển động có hướng.

16.

KHTN (Vật lí 8): Khi lau kính bằng các khăn vải khô ta thấy không sạch bụi vì

a)

khăn vải khô làm kính bị trầy xước.

b)

khăn vải khô không dính được các hạt bụi.

c)

khăn vải khô làm kính bị nhiễm điện nên sẽ hút các hạt bụi.

d)

khăn vải khô là vật dẫn điện.

17.

KHTN (Vật lí 8): Thiết bị bảo vệ mạch điện và cảnh báo sự cố là

a)

bóng đèn.

b)

cầu dao tự động.

c)

pin.

d)

ắc quy.

18.

KHTN (Hóa học 8):

Tính chất hóa học chung của các dung dịch axit là gì?

a)

Tác dụng với dung dịch muối tạo ra acid và base mới.

b)

Làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng.

c)

Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ và tác dụng với kim loại (trước H) tạo ra muối và khí Hydrogene

d)

Tác dụng với oxide phi kim tạo ra muối và nước.

19.

KHTN

Hệ vận động của cơ thể người bao gồm các bộ phận nào và có chức năng chính là gì?

a)

Phổi và khí quản, chức năng là trao đổi khí.

b)

Xương và cơ, chức năng là nâng đỡ, bảo vệ và giúp cơ thể di chuyển.

c)

Tim, mạch máu và máu, chức năng là vận chuyển các chất.

d)

Não và tuỷ sống, chức năng là điều khiển mọi hoạt động sống.

20.

KHTN

Sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hoá hoá học tinh bột (carbohydrate) ở ống tiêu hoá là chất gì để cơ thể có thể hấp thụ vào máu?

a)

Chất xơ.

b)

Glucose.

c)

Amino acid.

d)

Acid béo và glycerol.

21.

KHTN

Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở

a)

Khoang miệng.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

22.

KHTN

Yếu tố nào sau đây không làm tăng tốc độ của một phản ứng hoá học?

a)

Tăng nồng độ chất phản ứng.

b)

Sử dụng chất xúc tác.

c)

Giảm diện tích bề mặt tiếp xúc của chất rắn.

d)

Tăng nhiệt độ.

23.

LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ

Địa danh nào được đề cập đến trong câu đố dưới đây? “Sông nào chia cắt sơn hà Dưới thời Trịnh - Nguyễn, thật là xót xa?”

a)

sông Lệ Thuỷ

b)

sông Bến Hải

c)

sông Mã

d)

sông Gianh

24.

LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ

Ai là người cướp ngôi nhà Lê lập ra triều Mạc:

a)

Mạc Mậu Hợp

b)

Trịnh Kiểm

c)

Mạc Đăng Dung

d)

Nguyễn Kim

25.

LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ

Các chính sách của Công xã Pari 1871 nhằm phục vụ quyền lợi cho đối tượng nào?

a)

Nhân dân lao động.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Quý tộc phong kiến.

d)

Tăng lữ giáo hội.

26.

LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ

Câu đố dân gian dưới đây đề cập đến anh hùng dân tộc nào? “Được tin cấp báo, hỏi ai Đưa quân ra Bắc diệt loài xâm lăng Ngọc Hồi khí thế thêm hăng Mùa xuân chiến thắng dựng bằng uy danh Bạt hồn tướng tá quân Thanh Nghìn năm văn hiến, sử xanh còn truyền?”

a)

Nguyễn Huệ.

b)

Nguyễn Nhạc.

c)

Bùi Thị Xuân.

d)

Trần Quốc Toản.

27.

LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ

Quân Xiêm dựa vào duyên cớ vào để tiến quân xâm lược Đại Việt vào năm 1784?

a)

Lê Chiêu Thống cầu cứu vua Xiêm để chống lại quân Tây Sơn.

b)

Quân Tây Sơn quấy nhiều, xâm phạm lãnh thổ của Xiêm.

c)

Nguyễn Ánh cầu cứu vua Xiêm để chống lại quân Tây Sơn.

d)

Chính quyền chúa Nguyễn lấn chiếm lãnh thổ của Xiêm.

28.

LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ

Cuộc cách mạng công nghiệp (cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX) diễn ra đầu tiên tại quốc gia nào?

a)

Mỹ.

b)

Pháp.

c)

Đức.

d)

Anh.

29.

GDCD:

Những giá trị vật chất và tinh thần (tư tưởng, lối sống, cách ứng xử tốt đẹp,…) hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của dân tộc, được lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Truyền thống dòng họ.

b)

Truyền thống dân tộc.

c)

Truyền thống gia đình.

d)

Truyền thống vùng miền.

30.

GDCD:

Câu tục ngữ “Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh” phản ánh về truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc Việt Nam?

a)

Cần cù lao động.

b)

Tôn sư trọng đạo.

c)

Nhân ái, yêu thương con người.

d)

Yêu nước, bất khuất chống ngoại xâm.

31.

GDCD:

“Chăm chỉ, chuyên cần, chịu khó trong công việc” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Cần cù.

b)

Sáng tạo.

c)

Kiên trì.

d)

Nhẫn nại.

32.

GDCD:

Câu tục ngữ “Một câu nói ngay bằng ăn chay cả tháng” phản ánh về vấn đề nào dưới đây?

a)

Bảo vệ lẽ phải.

b)

Tôn sư trọng đạo.

c)

Yêu nước, đoàn kết.

d)

Yêu thương con người.

33.

GDCD:

Câu thành ngữ nào dưới đây nói lên sự phong phú và đa dạng về tài nguyên thiên nhiên của Việt Nam?

a)

Chọn mặt gửi vàng.

b)

Rừng vàng, biển bạc.

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

d)

Tiên học lễ, hậu học văn.

34.

LỊCH SỬ&ĐỊA LÝ

Thời tiết trên khắp cả nước khi gió Tây Nam hoạt động từ tháng 5 đến tháng 10 là:

a)

Nóng ấm, mưa nhiều

b)

Nóng, khô, ít mưa

c)

Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm

d)

Lạnh và khô

35.

LỊCH SỬ&ĐỊA LÝ

Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm:

a)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.

b)

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn.

c)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rộng khắp.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp.

36.

LỊCH SỬ&ĐỊA LÝ

Mùa lũ trên lưu vực sông Hồng kéo dài từ:

a)

Tháng 5 đến tháng 10

b)

Tháng 6 đến tháng 10

c)

Tháng 7 đến tháng 10

d)

Tháng 8 đến tháng 10

37.

LỊCH SỬ&ĐỊA LÝ

Nguyên nhân làm nên tính đa dạng của khí hậu nước ta là:

a)

Địa hình phân hóa đa dạng, hoàn lưu gió mùa

b)

Lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang, ảnh hưởng sâu sắc của biển

c)

Hoàn lưu gió mùa, lãnh thổ kéo dài

d)

Lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang, hoàn lưu gió mùa

38.

LỊCH SỬ&ĐỊA LÝ

Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và miền khí hậu phía Nam là dãy núi:

(a)  

39.

GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG

Theo quan niệm của người Tây Nguyên, đằng sau mỗi chiếc cồng, chiêng là:

a)

Một linh vật bảo hộ.

b)

Một vị thần.

c)

Một tổ tiên của buôn làng.

d)

Một biểu tượng sức mạnh chiến binh.

40.

GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG

Không gian Văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản truyền khẩu và phi vật thể của nhân loại vào năm nào?

a)

2003

b)

2004

c)

2005

d)

2006

41.

GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG

Cây chè xuất hiện đầu tiên ở Lâm Đồng vào năm 1927 tại địa điểm nào?

a)

Di Linh

b)

Bảo Lộc

c)

Cầu Đất (Đà Lạt)

d)

Đức Trọng

42.

GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG

Sau năm 1930, cây chè được người Pháp trồng nhiều ở những nơi nào sau đây?

a)

Di Linh và Bảo Lộc

b)

Đức Trọng và Lạc Dương

c)

Cầu Đất và Đơn Dương

d)

Đạ Huoai và Bảo Lâm

43.

GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG

Bước đầu tiên trong quy trình chế biến trà là gì?

a)

Làm héo sơ bộ

b)

Nguyên liệu chế biến trà

c)

Sao lá chè, diệt men

d)

Vò lá chè

44.

GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG

Bước nào sau đây thuộc quy trình chế biến trà?

a)

Rửa lá chè bằng nước

b)

Phơi nắng chè trong 3 ngày

c)

Sấy lá chè

d)

Ngâm lá chè trong nước muối loãng

45.

TOÁN

Biểu thức là đơn thức:

a)

x3yx^3y

b)

x - y

c)

2xy2xy

d)

2x - 3y

46.

TOÁN

Bậc của đơn thức x4y5zx^4y^5zx4y5z là:

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

47.

TOÁN

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau: A) 12 dm; 3 dm; 13 dm. B) 6 cm; 4 cm; 7 cm. C) 12 cm; 5 cm; 13 cm. D) 3 dm; 5 dm; 7 dm.

a)

12 dm; 3 dm; 13 dm

b)

6 cm; 4 cm; 7 cm

c)

12 cm; 5 cm; 13 cm

d)

3 dm; 5 dm; 7 dm

48.

TOÁN

Biểu thức biểu thị “Hiệu hai lập phương của x và y” là:

a)

(x+y)3(x + y)^3

b)

(xy)3(x - y)^3

c)

x3+y3x^3 + y^3

d)

x3y3x^3 - y^3

49.

TOÁN

Cho tứ giác ABCD có góc A = góc D = 9090^{\circ} ; góc C = 100100^{\circ} . Khi đó số đo góc B bằng:

a)

7070^{\circ}

b)

8080^{\circ}

c)

100100^{\circ}

d)

170170^{\circ}

50.

TOÁN

Cho biểu thức x3+y3=(x+y)()x^3 + y^3 = (x + y)(\dots) , điền vào chỗ trống để được hằng đẳng thức là:

a)

x2+xy+y2x^2 + xy + y^2

b)

x2xy+y2x^2 - xy + y^2

c)

x22xy+y2x^2 - 2xy + y^2

d)

x2+2xy+y2x^2 + 2xy + y^2

51.

TOÁN

Một hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 8cm và chiều cao của mặt bên xuất phát từ đỉnh của hình chóp tam giác đều bằng 10cm. Diện tích xung quanh của hình chóp này là

a)

220 cm2220\text{ cm}^2

b)

80 cm280\text{ cm}^2

c)

120 cm2120\text{ cm}^2

d)

320 cm2320\text{ cm}^2

52.

TIN HỌC

Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về kích thước?

a)

Từ rất lớn cho đến nhỏ.

b)

Từ rất nhỏ cho đến nhỏ và rất lớn.

c)

Từ rất lớn cho đến nhỏ và rất nhỏ trở nên di động hơn.

d)

Từ lớn đến lớn hơn.

53.

TIN HỌC

Mức độ tin cậy của thông tin, phù hợp với các tiêu chí đánh giá như mục đích, chứng cứ, thời gian và

a)

nguồn gốc.

b)

giá tiền.

c)

độ lan toả.

d)

số lượt xem.

54.

TIN HỌC

Chọn đáp án Sai. Việc xác định thông tin đáng tin cậy và biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy rất quan trọng vì:

a)

Thông tin đáng tin cậy giúp em đưa ra những quyết định đúng đắn.

b)

Thông tin đồn thổi dễ dẫn đến kết luận đúng đắn.

c)

Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm.

d)

Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối.

55.

TIN HỌC

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.

b)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

c)

Hướng dẫn sử dụng của một người giỏi Tin học.

d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.

56.

TIN HỌC

Trong thực tế, tỉ lệ nam nữ trong các ngành nghề tin học như thế nào?

a)

Tỉ lệ nam giới so với nữ giới còn thấp.

b)

Tỉ lệ nữ giới so với nam giới còn thấp.

c)

Đồng đều nhau về số lượng.

d)

Đồng đều nhau cả về chất lượng và số lượng.

57.

TIN HỌC

Chọn phương án trả lời đúng. Nghề nghiệp trong lĩnh vực tin học là

a)

bình đẳng cho tất cả mọi người.

b)

chỉ thích hợp với nam giới.

c)

chỉ thích hợp với nữ giới.

d)

nam giới có khả năng phát triển hơn so với nữ giới.

58.

TIN HỌC

Chọn phát biểu Sai về bình đẳng giới trong lĩnh vực tin học.

a)

Phụ nữ và trẻ em gái không có cơ hội phát triển nghề nghiệp trong lĩnh vực tin học.

b)

Phụ nữ và trẻ em gái được bình đẳng trong việc tiếp cận công nghệ.

c)

Nghề nghiệp trong lĩnh vực tin học là bình đẳng cho tất cả mọi người.

d)

Mọi người đều có cơ hội học hỏi kiến thức từ việc sử dụng máy tính và ứng dụng tin học.

59.

NGỮ VĂN

“Bức thư của thủ lĩnh da đỏ” là văn bản được ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Khi Tổng thống Mĩ muốn mua đất của người da đỏ.

b)

Khi chiến tranh thế giới thứ nhất nổ ra.

c)

Khi nạn phân biệt chủng tộc diễn ra nghiêm trọng.

d)

Khi thế giới đang trong cuộc chiến tranh lạnh.

60.

NGỮ VĂN

Tác giả Vũ Nho đã nhận xét như thế nào về bài thơ Sang thu của Hữu Thỉnh?

a)

Mùa thu trong thơ Hữu Thỉnh tiêu biểu, đặc trưng cho làng quê Bắc Bộ.

b)

Hữu Thỉnh làm cho mùa thu có thêm hương sắc mới.

c)

Hữu Thỉnh đã cảm nhận mùa thu rất khác.

d)

Hữu Thỉnh đã góp phần làm phong phú cho kho tàng thơ ca Việt Nam về mùa thu.

61.

NGỮ VĂN

Vì sao Bơ-đích được gọi là “bác sĩ cười”?

a)

Vì ông nghiên cứu về nụ cười.

b)

Vì ông ghét tiếng cười.

c)

Vì ông luôn xuất hiện trước mọi người với nụ cười vui vẻ nhất.

d)

Tất cả đáp án trên.

62.

NGỮ VĂN

Vở kịch nào sau đây không phải là của tác giả Mô-li-e?

a)

Tôi và chúng ta.

b)

Lão hà tiện.

c)

Trưởng giả học làm sang.

d)

Người bệnh tưởng.

63.

NGỮ VĂN

Đoạn trích Ông Giuốc-đanh mặc lễ phục nằm trong tác phẩm nào?

a)

Trưởng giả học làm sang.

b)

Người bệnh tưởng.

c)

Tôi và chúng ta.

d)

Lão hà tiện.

64.

NGỮ VĂN

Nhận xét nào không nói lên mục đích của việc sử dụng các từ ngữ địa phương trong tác phẩm văn học?

a)

Để tô đậm màu sắc địa phương cho câu chuyện.

b)

Để tô đậm màu sắc giai tầng xã hội của ngôn ngữ.

c)

Để tô đậm tính cách nhân vật tác phẩm văn học.

d)

Để thể hiện sự hiểu biết của tác giả về địa phương đó.

65.

NGỮ VĂN

Cho câu văn: “Này! Ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn! Nó cứ làm như trách tôi; nó kêu ư ử, nhìn tôi, như muốn bảo tôi rằng: “A! Lão già tệ lắm!…” (Lão Hạc – Nam Cao). Từ này trong phần trích “Này! Ông giáo ạ!” thuộc từ loại nào dưới đây?

a)

Tình thái từ.

b)

Phó từ.

c)

Thán từ.

d)

Trợ từ.

Similar Resources on Wayground