wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ đề bài

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Tỷ lệ thu nhập cận biên (NIM) tăng cho thấy:

a)

Chi phí vốn tăng

b)

Thu nhập lãi thuần được cải thiện

c)

Tăng rủi ro thị trường

d)

Giảm biên lợi nhuận

2.

Một ngân hàng tăng mạnh thu dịch vụ, giảm phụ thuộc lãi tín dụng. Tác động chính là:

a)

ROA giảm

b)

Cơ cấu thu nhập đa dạng hơn, rủi ro thấp hơn

c)

Tăng nợ xấu

d)

Giảm lợi nhuận ròng

3.

ROE cao phản ánh:

a)

Ngân hàng có khả năng sinh lời tốt từ vốn chủ sở hữu

b)

Ngân hàng có nợ xấu cao

c)

Doanh thu thấp

d)

Chi phí tăng

4.

Trong phân tích hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại thường có các phương pháp phân tích nào?

a)

Đánh giá trực tiếp và gián tiếp, phương pháp so sánh, phương pháp đánh giá cá biệt.

b)

Đánh giá trực tiếp và gián tiếp, phương pháp so sánh, phương pháp đánh giá cá biệt và phương pháp đánh giá toàn diện.

c)

Đánh giá trực tiếp và gián tiếp, phương pháp so sánh, phương pháp đánh giá cá biệt, phương pháp đánh giá toàn diện và phương pháp đánh giá cho điểm

d)

A và phương pháp đánh giá cho điểm.

5.

Trong các khoản mục sau, khoản nào không được hạch toán vào doanh thu của ngân hàng thương mại

a)

Lãi phải thu từ các khoản Nợ từ nhóm 2 đến nhóm 4.

b)

Lãi chênh lệch tỷ giá ngoại tệ

c)

Phí phải thu từ hoạt động dịch vụ

d)

Thu nợ từ các khoản vay đã xử lý rủi ro

6.

Để gia tăng Tỷ suất sinh lời trên tài sản (ROA), các NHTM có thể làm gì?

a)

Tăng chi phí trả lãi.

b)

Giảm trích lập dự phòng.

c)

Miễn giảm phí dịch vụ.

d)

Không có câu nào đúng.

7.

Nếu một NH có hệ số ROE là quá thấp do duy trì quá nhiều vốn chủ sở hữu thì giải pháp để tăng hệ số ROE sẽ là:

a)

Giữ nguyên quy mô TS, Giảm vốn chủ sở hữu bằng cách: Mua lại một số cổ phiếu của NH hoặc chia cổ tức cho cổ đông nhiều hơn để giảm lợi nhuận giữ lại cho NH.

b)

Giữ nguyên vốn Chủ sở hữu, tăng quy mô tài sản để tăng lợi nhuận bằng cách tăng huy động vốn, mở rộng tín dụng hoặc mua chứng khoán, tăng thu dịch vụ, tiết kiệm chi phí, hạ LS đầu vào...

c)

Gồm A và B

d)

Chỉ A hoặc B

8.

Những căn cứ để phân tích hoạt động kinh doanh NH là gì?

a)

Các cơ chế, chính sách có liên quan đến hoạt động kinh doanh của NH.

b)

Các số liệu thống kê, kế toán (bảng cân đối kế toán, kết quả hoạt động kinh doanh).

c)

Các nguồn thông tin chi tiết tổng hợp trong và ngoài NH.

d)

Tất cả đáp án khác đều đúng

9.

Để gia tăng tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu (ROE), NHTM có thể làm gì?

a)

Tăng tài sản của ngân hàng.

b)

Tăng nguồn vốn chủ sở hữu của ngân hàng

c)

Giảm tài sản của ngân hàng.

d)

Tăng cường sử dụng đòn bẩy tài chính.

10.

Trong trường hợp nào thì “giá trị thị trường của một ngân hàng trở thành kém hơn” giá trị trên sổ sách?

a)

Tình trạng nợ xấu đến mức mất định và nguy cơ thu hồi nợ là rất khó khăn.

b)

Có dấu hiệu phá sản rõ ràng.

c)

Đang là bị đơn trong các vụ kiện tụng.

d)

Cơ cấu tài sản bất hợp lý.

11.

Khi ROE của ngân hàng thấp hơn mức bình quân ngành, điều này phản ánh

a)

Ngân hàng đang có hiệu quả quá tốt

b)

Khả năng thu hút vốn mới bị suy giảm

c)

Ngân hàng không có rủi ro

d)

Doanh thu tăng mạnh

12.

Chi phí nào chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng chi phí của NHTM?

a)

Dự phòng rủi ro.

b)

Lương cho công nhân viên.

c)

Khấu hao Tài sản cố định.

d)

Chi phí lãi và các chi phí tương tự.

13.

Khi đánh giá khả năng sinh lời của NHTM người ta đánh giá phân tích những nội dung nào?

a)

Phân tích, đánh giá thực trạng doanh thu, thu nhập.

b)

Phân tích, đánh giá thực trạng doanh thu, thu nhập, chi phí.

c)

Phân tích, đánh giá thực trạng doanh thu, thu nhập, khả năng sinh lời.

d)

Phân tích, đánh giá thực trạng doanh thu, thu nhập, chi phí, khả năng sinh lời (thông qua phân tích các hệ số sinh lời).

14.

Một ngân hàng muốn giảm rủi ro thanh khoản, nhưng vẫn muốn duy trì lợi nhuận từ cho vay. Phương án nào cân bằng nhất theo nội dung bài?

a)

Giữ toàn bộ tài sản ở dạng tiền mặt

b)

Chỉ vay thị trường liên ngân hàng khi thiếu thanh khoản

15.

Quản trị rủi ro được định nghĩa là:

a)

Việc đo lường lợi nhuận từ hoạt động ngân hàng

b)

Quá trình nhận dạng, kiểm soát, phòng ngừa và giảm thiểu rủi ro

c)

Quá trình mở rộng tín dụng

d)

Công cụ dự báo lạm phát

16.

Rủi ro tín dụng là gì?

a)

Rủi ro do lãi suất thị trường thay đổi

b)

Rủi ro ngân hàng không đủ tiền chi trả

c)

Tổn thất có khả năng xảy ra do khách hàng không thực hiện nghĩa vụ trả nợ

d)

Rủi ro do biến động giá vàng

17.

Nợ xấu được hiểu gồm nhóm nợ từ:

a)

1 đến 3

b)

2 đến 5

c)

3 đến 5

d)

4 đến 5

18.

Ngân hàng bán tháo tài sản, chấp nhận huy động với chi phí cao. Đây là dấu hiệu:

a)

Rủi ro tỉ giá

b)

Rủi ro thanh khoản

c)

Rủi ro tín dụng

d)

Rủi ro tiền gửi

19.

Lãi suất thị trường giảm, thu nhập của ngân hàng sẽ biến động như thế nào khi ngân hàng duy trì tài sản nợ nhạy lãi lớn hơn tài sản có nhạy lãi?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Có thể tăng, có thể giảm

d)

Không biến động

20.

R>0R>0 (khe hở nhạy cảm lãi suất dương) khiến ngân hàng có rủi ro khi:

a)

Lãi suất tăng

b)

Lãi suất giảm

c)

Lãi suất không đổi

d)

Chỉ khi lạm phát tăng

21.

Tỷ lệ trích lập Dự phòng cụ thể đối với Nợ nhóm 5 theo quy định về trích lập dự phòng cụ thể là bao nhiêu phần trăm (%)?

a)

20%

b)

50%

c)

100%

d)

0%

22.

Để phòng tránh rủi ro tín dụng các ngân hàng thường sử dụng biện pháp gì?

a)

Đa dạng hóa danh mục đầu tư

b)

Đánh giá phân loại khách hàng và đầu tư có trọng điểm

c)

Trích lập dự phòng rủi ro

d)

Tất cả các đáp án khác đều đúng

23.

Khi dự báo tỷ giá giảm, Ngân hàng thương mại nên duy trì trạng thái rủi ro hối đoái ròng như thế nào?

a)

Cân bằng để thu nhập không đổi khi tỷ giá giảm

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Đoản thế để thu nhập tăng khi tỷ giá giảm

d)

Trường thế để thu nhập tăng khi tỷ giá giảm

24.

Trạng thái ngoại hối = 0 nghĩa là ngân hàng:

a)

Đang đầu cơ mạnh vào tỷ giá

b)

Đang phòng ngừa rủi ro tỷ giá

c)

Đang lãi lớn từ biến động tỷ giá

d)

Không được phép giao dịch ngoại tệ

25.

Tài sản nào sau đây là tài sản nhạy lãi?

a)

Các khoản đầu tư dài hạn

b)

Trái phiếu Chính phủ thời hạn 10 năm

c)

Các khoản cho vay lãi suất cố định

d)

Các khoản cho vay lãi suất biến đổi

26.

Đâu là nhóm nguyên nhân cơ bản của rủi ro?

a)

Nhóm nguyên nhân thuộc năng lực quản trị

b)

Nhóm nguyên nhân từ phía khách hàng

c)

Nhóm nguyên nhân từ đối thủ cạnh tranh

d)

Nhóm nguyên nhân từ môi trường kinh doanh

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khe hở nhạy cảm lãi suất dương thì rủi ro lãi suất xảy ra khi lãi suất thị trường tăng

b)

Khe hở nhạy cảm lãi suất càng lớn, độ nhạy cảm của lợi nhuận với biến động lãi suất càng thấp

c)

Khe hở nhạy cảm lãi suất càng lớn, độ nhạy cảm của lợi nhuận với biến động lãi suất càng cao

d)

Khe hở nhạy cảm lãi suất âm thì rủi ro lãi suất xảy ra khi lãi suất thị trường giảm

28.

Nghiệp vụ nào sau đây không làm thay đổi trạng thái thanh khoản của ngân hàng thương mại?

a)

Thanh toán lương cho cán bộ, nhân viên

b)

Khách hàng tất toán sổ tiết kiệm đến hạn và dùng toàn bộ số tiền này để trả nợ vay

c)

Vay từ các TCTD khác

d)

Mua trái phiếu Chính phủ

29.

Phân tán rủi ro trong cấp tín dụng của NHTM được thực hiện như thế nào?

a)

NHTM không tập trung cho vay một vài lĩnh vực, khu vực nhưng tập trung cho vay những khách hàng lớn

b)

NHTM có thể cho vay một số khách hàng có uy tín

c)

NHTM không thực hiện cho vay hợp vốn

d)

Không nên cho vay một vài lĩnh vực, khu vực, một vài khách hàng, tăng cường cho vay hợp vốn; đa dạng hóa danh mục đầu tư

30.

Những nhu cầu nào sau đây là nhu cầu thanh toán đối với ngân hàng thương mại?

a)

Nhu cầu rút tiền của người gửi, các khoản tiền vay đến hạn trả

b)

Nhu cầu tín dụng hợp pháp của khách hàng để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ mà ngân hàng cam kết cho vay

c)

Lãi phải trả cho các khoản tiền gửi, tiền vay

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

31.

Phát biểu nào dưới đây về hợp đồng hoán đổi là đúng?

a)

Vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán ở hiện tại, vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán và phòng ngừa rủi ro ngoại hối trong tương lai

b)

Vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán và phòng ngừa rủi ro ngoại hối ở hiện tại, vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán trong tương lai

c)

Vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán ở hiện tại, vừa đáp ứng nhu cầu phòng ngừa rủi ro ngoại hối trong tương lai

d)

Vừa đáp ứng nhu cầu thanh toán và phòng ngừa rủi ro ngoại hối ở hiện tại, vừa đáp ứng nhu cầu phòng ngừa rủi ro ngoại hối trong tương lai

32.

Phương pháp nào sau đây không được phép sử dụng khi xử lý nợ khó đòi?

a)

Cấp thêm vốn

b)

Chuyển nợ quá hạn

c)

Hợp tác với khách hàng tìm nguồn trả nợ

d)

Không có câu trả lời nào đúng

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng về rủi ro trong kinh doanh ngân hàng?

a)

Rủi ro tỷ lệ thuận với lợi nhuận

b)

Rủi ro và lợi nhuận có mối quan hệ tuyến tính

c)

Rủi ro và lợi nhuận có mối quan hệ phi tuyến

d)

Rủi ro tỷ lệ nghịch với lợi nhuận

34.

Nghiệp vụ nào sau đây không làm thay đổi trạng thái thanh khoản của ngân hàng thương mại?

a)

Phát hành trái phiếu để trả nợ vay TCTD khác

b)

Thanh toán lương cho cán bộ, nhân viên

c)

Mua trái phiếu Chính phủ

d)

Vay từ các TCTD khác

35.

Nhóm nợ nào phải trích lập dự phòng cụ thể 20% trên tổng dư nợ?

a)

Nợ quá hạn từ 10 – 90 ngày

b)

Nợ quá hạn từ 91 – 180 ngày

c)

Nợ quá hạn từ 181 – 360 ngày

d)

Nợ quá hạn trên 360 ngày

36.

Ngân hàng X ngày 30/11 có dữ liệu như sau (Đơn vị: Tỷ đồng): Trạng thái thanh khoản ròng đầu ngày: +4.200. Trong ngày phát sinh các nghiệp vụ sau: Phát hành Chứng chỉ tiền gửi: 420; Giải ngân: 360; Thanh toán tiền gửi đến hạn: 310; Trả nợ vay ngân hàng khác: 400; Nhận cổ tức: 620. Xác định trạng thái thanh khoản ròng cuối ngày 30/11.

a)

+7.170

b)

+6.170

c)

+5.170

d)

+4.170

37.

Mục tiêu của quản trị rủi ro là:

a)

Loại bỏ hoàn toàn rủi ro

b)

Tối đa hóa lợi nhuận bất kể rủi ro

c)

Nhận dạng – kiểm soát – giảm thiểu tổn thất

d)

Tăng trưởng tín dụng bằng mọi giá

38.

Ngân hàng A có Vốn chủ sở hữu là 850.000 triệu đồng và trạng thái ngoại hối như sau (đơn vị triệu): Bảng số liệu: JPY Tài sản có 4,961,205; Tài sản nợ 4,002,031. GBP Tài sản có 187,092; Tài sản nợ 168,021. USD Tài sản có 1,081,024; Tài sản nợ 1,240,025. Nhận định nào sau đây là đúng.

a)

Mức chênh lệch về trường thế khá cao và như vậy khi JPY mất giá so với ngoại tệ khác sẽ rủi ro cho ngân hàng.

b)

Mức chênh lệch về trường thế khá cao và như vậy khi JPY tăng giá so với ngoại tệ khác sẽ rủi ro cho ngân hàng.

c)

Mức chênh lệch về đoản thế khá cao và như vậy khi JPY mất giá so với ngoại tệ khác sẽ rủi ro cho ngân hàng.

d)

Mức chênh lệch về đoản thế khá cao và như vậy khi JPY tăng giá so với ngoại tệ khác sẽ rủi ro cho ngân hàng.

39.

Rủi ro TD thường do những nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay.

b)

Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay, nguyên nhân do bản thân NH.

c)

Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay, nguyên nhân từ các đảm bảo.

d)

Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay, nguyên nhân từ các đảm bảo.

40.

Rủi ro lãi suất bao gồm những loại nào?

a)

Rủi ro lãi suất tái tài trợ tài sản nợ.

b)

Rủi ro lãi suất tái đầu tư tài sản có.

c)

A và B.

d)

A, B và rủi ro giảm giá trị tài sản.

41.

Trong các nhóm nguyên nhân dẫn đến rủi ro tín dụng thì nhóm nguyên nhân nào được coi là quan trọng nhất?

a)

Nhóm nguyên nhân thuộc về Chính phủ

b)

Nhóm nguyên nhân thuộc về hiệp hội ngân hàng thế giới

c)

Nhóm nguyên nhân thuộc về bản thân ngân hàng thương mại

d)

Nhóm nguyên nhân thuộc về khách hàng

42.

Rủi ro thanh khoản của NHTM do những nguyên nhân nào?

a)

Do khách hàng kinh doanh thua lỗ

b)

Do ngân hàng không tích cực thu nợ

c)

Do ngân hàng cho vay quá nhiều

d)

Không có câu trả lời nào đúng

43.

Trong rủi ro lãi suất, rủi ro lãi suất đến từ tài sản Có là:

a)

Ngân hàng dùng vốn huy động trung và dài hạn để đầu tư, cho vay với kỳ hạn ngắn hơn

b)

A và lãi suất trên thị trường tăng

c)

A và lãi suất trên thị trường giảm

d)

Cả B và C

44.

Nghiệp vụ nào sau đây không làm thay đổi trạng thái thanh khoản của ngân hàng thương mại?

a)

Thanh toán lương cho cán bộ, nhân viên

b)

Khách hàng tất toán sổ tiết kiệm đến hạn và dùng toàn bộ số tiền này để trả nợ vay

c)

Vay từ các TCTD khác

d)

Mua trái phiếu Chính phủ

45.

Phương pháp nào sau đây không được phép sử dụng khi xử lý nợ khó đòi?

a)

Cấp thêm vốn

b)

Chuyển nợ quá hạn

c)

Hợp tác với khách hàng tìm nguồn trả nợ

d)

Không có câu trả lời nào đúng

46.

Có những nhân tố nào tác động đến tính thanh khoản của NHTM?

a)

Môi trường hoạt động kinh doanh, chính sách tiền tệ của NHNN.

b)

Chiến lược quản lý thanh khoản của NHTM.

c)

Cả A và B.

d)

Cả A, B, và sự phát triển của thị trường tiền tệ, các nhân tố khác.

47.

Nhu cầu thanh toán đối với ngân hàng thương mại bao gồm những nhu cầu nào?

a)

Nhu cầu rút tiền của người gửi, các khoản tiền vay đến hạn trả.

b)

Nhu cầu tín dụng hợp pháp của khách hàng để thanh toán tiền hàng hoá, dịch vụ mà ngân hàng cam kết cho vay.

c)

Lãi phải trả cho các khoản tiền gửi, tiền vay.

d)

B; nhu cầu rút tiền của người gửi; trả lãi cho các khoản tiền gửi; trả nợ và lãi mà ngân hàng đi vay; nhu cầu chi tiêu khác của bản thân ngân hàng thương mại.

48.

Rủi ro lãi suất có thể phát sinh như thế nào trong hoạt động của ngân hàng thương mại?

a)

Ngân hàng có danh mục huy động vốn theo lãi suất cố định, trong khi danh mục cho vay và đầu tư theo lãi suất thả nổi.

b)

Ngân hàng có danh mục huy động vốn theo lãi suất thả nổi, trong khi danh mục cho vay và đầu tư theo lãi suất cố định.

c)

Cả A và B là sai.

d)

Cả A và B là đúng.

49.

Phát biểu nào về rủi ro thanh khoản của NHTM dưới đây là chính xác nhất?

a)

Rủi ro thanh khoản là sự tổn thất về tiền trong thanh toán của NHTM

b)

Rủi ro thanh khoản là do NHTM không có khả năng thanh toán bằng chuyển khoản cho khách hàng.

c)

Rủi ro thanh khoản của NHTM là sự mất mát về tín nhiệm của NHTM trong thanh toán

d)

Rủi ro thanh khoản của NHTM là tình trạng NHTM không có đủ nguồn vốn hoặc không tìm được nguồn vốn từ bên ngoài để đáp ứng yêu cầu thanh toán, rút tiền của khách hàng.

50.

Có các biện pháp ngăn ngừa, hạn chế rủi ro TD nào?

a)

Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD, thực hiện việc giám sát TD, thực hiện phân tán rủi ro.

b)

Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD, thực hiện việc giám sát TD.

c)

Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD, thực hiện việc giám sát TD, thực hiện phản rủi ro.

d)

Xây dựng chính sách TD hợp lý, phân tích TD và đo lường mức độ rủi ro, thực hiện tốt các đảm bảo TD, thực hiện việc giám sát TD, thực hiện phân tán rủi ro, sử dụng các hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền chọn.

51.

Rủi ro lãi suất xảy ra trong những trường hợp nào?

a)

Lạm phát tăng, cơ cấu tài sản có và tài sản nợ của NH không hợp lý.

b)

Lạm phát tăng, cơ cấu tài sản có và tài sản nợ của NH không hợp lý, trình độ thấp kém trong cạnh tranh lãi suất ở thị trường của NH, các yếu tố khác của nền kinh tế tác động.

c)

Lạm phát tăng, cơ cấu tài sản có và tài sản nợ của NH hợp lý.

d)

Chỉ do lạm phát tăng.

52.

Các chỉ số đánh giá khả năng thanh khoản là gì? A. Tài sản Có động/Tài sản Nợ động; Cho vay trung, dài hạn/Nguồn được phép cho vay trung, dài hạn. B. Tài sản Có động/Tài sản Nợ động; Cho vay trung, dài hạn/Nguồn được phép cho vay trung, dài hạn; Tổng các khoản tiền gửi lớn/Nguồn vốn huy động; Tổng tài sản Có, tổng huy động vốn, chênh lệch tại thời điểm, chênh lệch lũy kế. C. Tài sản Có động/Tài sản Nợ động; Cho vay trung, dài hạn/Nguồn được phép cho vay trung, dài hạn; Tổng các khoản tiền gửi lớn/Nguồn vốn huy động; Tổng tài sản Có, tổng huy động vốn, chênh lệch tại thời điểm, chênh lệch lũy kế; Dư nợ/Tổng số tiền gửi; Nguồn vốn không ổn định/Tổng tài sản. D. Tài sản Có động/Tài sản Nợ động; Cho vay trung, dài hạn/Nguồn được phép cho vay trung, dài hạn; Tổng các khoản tiền gửi lớn/Nguồn vốn huy động; Tổng tài sản Có, tổng huy động vốn, chênh lệch tại thời điểm, chênh lệch lũy kế; Dư nợ/Tổng số tiền gửi.

a)

Phương án A

b)

Phương án B

c)

Phương án C

d)

Phương án D

53.

Trong rủi ro lãi suất, rủi ro lãi suất đến từ tài sản Có là: A. Ngân hàng dùng vốn huy động trung và dài hạn để đầu tư, cho vay với kỳ hạn ngắn hơn. B. A và lãi suất trên thị trường tăng. C. A và lãi suất trên thị trường giảm. D. Cả B và C.

a)

Chỉ A đúng

b)

A và lãi suất tăng

c)

A và lãi suất giảm

d)

Cả B và C

54.

Trong trường hợp nền kinh tế lạm phát, lãi suất thay đổi, ngân hàng sẽ chủ trương thế nào trong kinh doanh để phòng tránh rủi ro lãi suất?

a)

Huy động vốn dài hạn với lãi suất cố định, cho vay dài hạn với lãi suất cố định

b)

Huy động vốn ngắn hạn, cho vay dài hạn với lãi suất cố định

c)

Huy động vốn ngắn hạn, cho vay ngắn hạn hoặc dài hạn với lãi suất thả nổi

d)

Huy động vốn dài hạn với lãi suất cố định, cho vay dài hạn với lãi suất thả nổi và huy động vốn ngắn hạn, cho vay ngắn hạn hoặc dài hạn với lãi suất thả nổi

55.

Rủi ro lãi suất do sự biến động của tiền tệ thường xảy ra trong trường hợp nào?

a)

Lạm phát tăng

b)

Cơ cấu Tài sản Nợ và Tài sản Có của ngân hàng không hợp lý

c)

Trình độ quản lý thấp kém

d)

Cả ba ý trên

56.

Nguyên nhân chính dẫn đến rủi ro về lãi suất trong các ngân hàng thương mại là gì?

a)

Do sự biến động của lãi suất trên thị trường

b)

Do cơ cấu của Tài sản Nợ và Tài sản Có của ngân hàng không hợp lý

c)

Do sự biến động của lãi suất và cơ cấu Tài sản Nợ, Tài sản Có của ngân hàng không phù hợp với sự biến động tăng hoặc giảm của lãi suất

d)

Tất cả các ý trên

57.

Sự khác nhau về giao dịch giữa hợp đồng kỳ hạn và hợp đồng tương lai là gì?

a)

Hợp đồng tương lai được giao dịch có tổ chức tại sở giao dịch; hợp đồng kỳ hạn là thỏa thuận song phương giao dịch trên thị trường phi tổ chức

b)

Hợp đồng tương lai giao dịch trên thị trường phi tổ chức; hợp đồng kỳ hạn giao dịch có tổ chức tại sở giao dịch

c)

Không có sự khác biệt

d)

Không có ý nào đúng

58.

Giả sử lãi suất thị trường dự báo sẽ tăng trong tương lai, các nhà quản trị ngân hàng sẽ quyết định thế nào để phòng ngừa rủi ro lãi suất bằng hợp đồng kỳ hạn trái phiếu?

a)

Bán kỳ hạn các trái phiếu theo giá hiện tại

b)

Bán trái phiếu cho người mua theo giá thỏa thuận tại thời điểm đáo hạn trong hợp đồng

c)

Mua kỳ hạn các trái phiếu theo giá hiện tại

d)

Không có ý nào đúng

59.

Thành phần cơ bản của bộ máy tổ chức của ngân hàng là gì?

a)

Các văn bản pháp lý và quy định về an toàn vốn (Basel)

b)

Tổng hợp các bộ phận (phòng ban, chi nhánh) và các cấp quản lý được sắp xếp theo cơ cấu nhất định

c)

Tất cả các tài sản cố định và tài sản tài chính mà ngân hàng đang nắm giữ

d)

Tổng hợp các sản phẩm dịch vụ và quy trình công nghệ lõi (Core Banking)

60.

Tính chất nào của cơ cấu tổ chức ngân hàng cần được thiết kế để vừa đảm bảo hiệu quả nghiệp vụ (tín dụng, giao dịch) vừa tuân thủ các quy định quản lý rủi ro?

a)

Tính cứng nhắc, không thay đổi theo thời gian hay môi trường kinh doanh

b)

Tính linh hoạt và tuân thủ chặt chẽ các quy định pháp lý

c)

Tính độc lập tuyệt đối, tách biệt hoàn toàn giữa các phòng ban

d)

Tính tập trung quyền lực tuyệt đối tại các chi nhánh địa phương

61.

Để hỗ trợ quyết định về việc phân bổ vốn và nhân sự cho các phòng ban theo nguyên tắc ưu tiên rủi ro, ngân hàng sẽ áp dụng phân tích nào?

a)

Phân tích cấp vốn theo rủi ro kết hợp với mô hình định lượng rủi ro vận hành

b)

Phân tích xu hướng tỷ giá hối đoái

c)

Phân tích chi phí – lợi ích của khách hàng

d)

Phân tích phương sai ngân sách hàng năm

62.

Việc cân bằng giữa tập trung hóa và phân cấp trong bộ máy ngân hàng có ý nghĩa suy luận quan trọng nhất nào?

a)

Tăng hiệu quả điều hành trong khi duy trì kiểm soát rủi ro và trách nhiệm giải trình

b)

Loại bỏ hoàn toàn quyền ra quyết định tại chi nhánh

c)

Chỉ tập trung vào tăng trưởng tín dụng và bỏ qua tuân thủ

d)

Giảm chi phí bằng cách cắt giảm hệ thống kiểm soát nội bộ

63.

Trong quản trị tổ chức ngân hàng, việc tăng cường tính linh hoạt và khả năng thích ứng của bộ máy suy luận về xu hướng nào của ngành tài chính?

a)

Các ngân hàng không cần tuân thủ các quy định quản lý rủi ro nghiêm ngặt nữa.

b)

Các ngân hàng đang tập trung vào việc tái cơ cấu các khoản nợ xấu thay vì phát triển dịch vụ mới.

c)

Sự bất ổn trong môi trường kinh doanh, tốc độ phát triển của công nghệ (Fintech) và sự thay đổi nhanh chóng của nhu cầu khách hàng.

d)

Ngành ngân hàng đang trải qua thời kỳ tăng trưởng ổn định và ít thay đổi.

64.

Theo logic quản trị tổ chức, một phòng ban trong ngân hàng được xem là hoạt động hiệu quả khi:

a)

Có nhiều nhân viên hơn các phòng khác

b)

Quy trình rõ ràng, luồng thông tin thông suốt, và đáp ứng KPI

c)

Chỉ tập trung vào công việc nội bộ mà không phối hợp

d)

Thường xuyên thay đổi nhiệm vụ để linh hoạt

65.

Khi ngân hàng sử dụng phân tích mạng lưới xã hội nội bộ trong quản trị tổ chức, mục tiêu ứng dụng chính là gì?

a)

Phân tích rủi ro gian lận thông qua các mối quan hệ cá nhân ngoài ngân hàng.

b)

Dự báo doanh số bán hàng của các sản phẩm mới dựa trên hành vi khách hàng.

c)

Xác định các mối quan hệ giao tiếp, cộng tác phi chính thức và các nhân vật trung tâm trong tổ chức để tối ưu hóa việc chia sẻ kiến thức.

d)

Phân tích cấu trúc vốn và các khoản đầu tư của ngân hàng.

66.

Quản trị nhân lực theo nghĩa hẹp chủ yếu là:

a)

Tuyển dụng thêm nhân viên

b)

Đào tạo nhân viên mới

c)

Sử dụng và bố trí lao động hiện có

d)

Giảm biên chế

67.

Phân đoạn thị trường trong hoạt động ngân hàng được hiểu là gì?

a)

Việc chia thị trường thành nhiều nhóm khách hàng hoàn toàn ngẫu nhiên

b)

Việc thu hẹp thị trường để giảm số lượng khách hàng tiềm năng

c)

Việc phân chia thị trường lớn và không đồng nhất thành các phân đoạn nhỏ hơn, đồng nhất hơn theo các căn cứ đã lựa chọn

d)

Việc gộp tất cả khách hàng vào một nhóm để dễ quản lý

68.

Phân tích công việc thuộc giai đoạn nào trong quản trị nhân lực?

a)

Tuyển dụng

b)

Hoạch định

c)

Tiến trình quản trị nhân lực

d)

Trả lương

69.

Một yêu cầu khi tuyển quản trị viên là:

a)

Khả năng marketing

b)

Kỹ năng giao tiếp tốt

c)

Biết nhiều ngoại ngữ

d)

Có bằng sau đại học

70.

Một nội dung cơ bản của quản trị nguồn nhân sự trong ngân hàng là:

a)

Quản lý rủi ro tín dụng

b)

Đào tạo và phát triển nhân viên

c)

Quản trị tài sản nợ

d)

Hoạch định chiến lược marketing

71.

“Chất lượng cuộc đời làm việc” không bao gồm yếu tố nào?

a)

Được đối xử bình đẳng

b)

Được phát huy tài năng

c)

Được trả lương thưởng hợp lý

d)

Được nghỉ phép dài hạn 3 tháng

72.

Đơn vị nào sau đây thuộc nhóm trực tiếp kinh doanh trong cơ cấu tổ chức ngân hàng?

a)

Phòng tổ chức hành chính

b)

Phòng kế toán

c)

Đầu tư

d)

Phòng nhân sự

73.

Vì sao chiến lược marketing khác biệt phù hợp với ngân hàng thương mại?

a)

Vì ngân hàng chỉ có một loại dịch vụ

b)

Vì dịch vụ ngân hàng đa dạng và nhu cầu khách hàng rất phong phú

c)

Vì ngân hàng không cần phân đoạn thị trường

d)

Vì mọi ngân hàng đều giống nhau

74.

Ngân hàng thường ưu tiên tuyển dụng nhân sự dựa trên tiêu chí nào?

a)

Kinh nghiệm và kỹ năng phù hợp với vị trí

b)

Họ hàng nhân viên

c)

Bằng cấp không liên quan

d)

Tuổi tác

75.

Vai trò cơ bản của phân đoạn thị trường trong marketing ngân hàng hiện đại là gì?

a)

Giảm sự chuyên môn hóa trong ngân hàng và mở rộng dịch vụ cung cấp

b)

Giúp ngân hàng thỏa mãn tốt hơn nhu cầu khách hàng, phân tích cạnh tranh hiệu quả và nâng cao chất lượng dịch vụ

c)

Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu phân tích đối thủ và tổ chức marketing

d)

Tập trung mọi khách hàng vào một nhóm để giảm chi phí quản lý

76.

Đánh giá hiệu quả công việc (KPI) trong ngân hàng chủ yếu nhằm:

a)

Hợp thức hóa thủ tục hành chính

b)

Tăng áp lực không cần thiết

c)

Đo lường mức độ hoàn thành mục tiêu và ra quyết định nhân sự

d)

Tự động sa thải nhân viên

77.

Khi hoạch định nguồn nhân lực, ngân hàng cần chú trọng yếu tố nào nhất?

a)

Dự báo nhu cầu nhân sự trong tương lai

b)

Số lượng chỗ đậu xe của nhân viên

c)

Trang trí nội thất

d)

Chi tiêu marketing

78.

Điểm nào dưới đây cho thấy tầm quan trọng của quản trị tổ chức đối với hoạt động ngân hàng?

a)

Chỉ ảnh hưởng đến việc tuyển dụng và đào tạo nhân sự mới.

b)

Quyết định loại tiền tệ chính (VND, USD) mà ngân hàng sẽ sử dụng trong giao dịch.

c)

Xác định luồng thông tin, ra quyết định, quy trình nghiệp vụ và ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng dịch vụ.

d)

Chỉ liên quan đến việc phân bổ lợi nhuận cuối năm cho các cổ đông.

79.

Kỹ năng nào quan trọng nhất ở cấp quản trị cao cấp?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng tư duy lý luận

d)

Kỹ năng đào tạo

80.

Một nhiệm vụ của quản trị nhân sự là:

a)

Đặt mục tiêu kinh doanh

b)

Bố trí đúng người đúng việc

c)

Xác định chiến lược ngân hàng

d)

Xây dựng sản phẩm mới