wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Khoa học Tự nhiên 7 – Trắc nghiệm (Trang 1–2)

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IVA.

c)

Nhóm IIA.

d)

Nhóm VIIA.

2.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là gì?

a)

Số proton trong nguyên tử.

b)

Số neutron trong hạt nhân.

c)

Số thứ tự chu kì.

d)

Số khối của nguyên tử.

3.

Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)?

a)

Chlorine, bromine, fluorine.

b)

Fluorine, carbon, bromine.

c)

Beryllium, carbon, oxygen.

d)

Neon, helium, argon.

4.

Tên gọi của cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là gì?

a)

Chu kì.

b)

Nhóm.

c)

Loại.

d)

Họ.

5.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là gì?

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và electron.

6.

Cho mô hình cấu tạo của các nguyên tử A, B, D như hình. Nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hoá học?

a)

A, B, D.

b)

B, A, B.

c)

A, D.

d)

B, D.

7.

Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IIA được gọi là gì?

a)

Nhóm kim loại kiềm.

b)

Nhóm kim loại kiềm thổ.

c)

Nhóm halogen.

d)

Nhóm nguyên tố khí hiếm.

8.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là gì?

a)

Số proton trong nguyên tử.

b)

Số neutron trong nguyên tử.

c)

Số electron trong nguyên tử.

d)

Số proton và neutron trong hạt nhân.

9.

Trong ô nguyên tố hình bên, con số 13 cho biết điều gì?

a)

Khối lượng nguyên tử.

b)

Chu kì của nguyên tố.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số nguyên tử của nguyên tố.

10.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo tiêu chí nào?

a)

Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

b)

Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử.

c)

Chiều tăng dần của nguyên tử khối.

d)

Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

11.

Phân tử là gì?

a)

Hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hoá học.

b)

Hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hoá học.

c)

Phân tử do một hoặc nhiều nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính chất của chất.

d)

Phân tử do các nguyên tố hoá học kết hợp với nhau tạo thành chất.

12.

Khối lượng phân tử là gì?

a)

Tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử.

b)

Tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất trong phân tử.

c)

Tổng khối lượng của các nguyên tố có trong hợp thành của chất.

d)

Tổng khối lượng của nhiều nguyên tử.

13.

Một bình khí oxygen chứa gì?

a)

Các phân tử O2.

b)

Các nguyên tử oxygen riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

Một phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử oxygen.

d)

Một nguyên tử O2.

14.

Lõi dây điện bằng đồng chứa gì?

a)

Các phân tử Cu.

b)

Các nguyên tử Cu riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

Rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau.

d)

Một nguyên tử từ Cu.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về các nguyên tố khí hiếm? (Chọn nhiều)

a)

Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

b)

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm đều có cấu hình electron bền.

c)

Các nguyên tố khí hiếm đều rất khó hoặc không kết hợp với nguyên tố khác thành hợp chất.

d)

Hợp chất tạo bởi các nguyên tố khí hiếm đều rất bền.

16.

Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của nguyên tố khác có khuynh hướng gì?

a)

Nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Nhận thêm electron để có 8 electron ngoài cùng.

c)

Nhường, nhận hoặc góp chung electron để có 8 electron ở lớp ngoài cùng đạt trạng thái bền vững như khí hiếm.

d)

Chỉ nhận thêm electron để hoàn thành lớp electron ngoài cùng.

17.

Chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Phân tử khối của Mg(OH)2\mathrm{Mg(OH)_2} là bao nhiêu? (Mg=24 amu, O=16 amu, H=1 amu)

a)

58 amu.

b)

60 amu.

c)

74,5 amu.

d)

41 amu.

19.

Cho các chất: Fe, CO, O3, KCl, CuSO4, NH3, S, Ca(OH)2, CH4. Hãy xác định số đơn chất và số hợp chất trong danh sách.

a)

4 đơn chất, 6 hợp chất.

b)

5 đơn chất, 5 hợp chất.

c)

6 đơn chất, 4 hợp chất.

d)

3 đơn chất, 7 hợp chất.

20.

Trong phân tử CO2\mathrm{CO_2} , biết rằng O có hoá trị II. Hoá trị của C trong CO2\mathrm{CO_2} là bao nhiêu?

a)

Hoá trị I.

b)

Hoá trị II.

c)

Hoá trị IV.

d)

Hoá trị VI.

21.

Tốc độ biểu thị tính chất nào của chuyển động?

a)

Quãng đường chuyển động dài hay ngắn.

b)

Chuyển động nhanh hay chậm.

c)

Thời gian chuyển động dài hay ngắn.

d)

Biểu thị cả ba đại lượng trên.

22.

Làm thế nào để biết ai chạy nhanh, ai chạy chậm?

a)

Căn cứ vào quãng đường chuyển động.

b)

Căn cứ vào thời gian chuyển động.

c)

Căn cứ vào quãng đường và thời gian chuyển động.

d)

Căn cứ vào quãng đường mỗi người chạy được trong cùng một khoảng thời gian nhất định.

23.

Tốc độ của một ô tô là 120 km/h. Cho biết câu đúng.

a)

Ô tô chuyển động được 120 km trong 1 giây.

b)

Trong mỗi giờ, ô tô đi được 120 km.

c)

Ô tô đi được 120 m trong 1 phút.

d)

Ô tô đi được 120 m trong 1 giây.

24.

72 km/h bằng bao nhiêu m/s?

a)

15 m/s

b)

20 m/s

c)

25 m/s

d)

30 m/s

25.

Tốc độ của ô tô là 36 km/h, của tàu hỏa là 14 m/s. Hỏi ô tô hay tàu hỏa đi nhanh hơn?

a)

Ô tô.

b)

Tàu hỏa.

c)

Đi như nhau.

d)

Không so sánh được.

26.

15 m/s bằng bao nhiêu km/h?

a)

36 km/h

b)

48 km/h

c)

54 km/h

d)

60 km/h

27.

Một đoàn tàu đi trong 1,5 h được 81000 m. Tốc độ của tàu tính ra km/h và m/s lần lượt là

a)

54 km/h; 10 m/s.

b)

10 km/h; 54 m/s.

c)

15 km/h; 54 m/s.

d)

54 km/h; 15 m/s.

28.

Một người đi xe đạp trong 40 phút với tốc độ không đổi là 15 km/h. Hỏi quãng đường đi được trong thời gian đó là

a)

10 km

b)

12 km

c)

15 km

d)

20 km

29.

Bạn An đi từ nhà đến trường với tốc độ không đổi 2 m/s. Biết quãng đường từ nhà đến trường dài 1,5 km, hỏi An đi trong bao lâu thì đến trường?

a)

12,5 phút

b)

750 giây

c)

15 phút

d)

A và B đều đúng.

30.

Một ô-tô khởi hành từ A lúc 8 giờ đến B lúc 10 giờ 30 phút. Nếu coi chuyển động của ô-tô là đều với tốc độ 50 km/h thì quãng đường AB là bao nhiêu?

a)

80 km

b)

100 km

c)

120 km

d)

125 km

31.

Cho đồ thị quãng đường – thời gian như hình vẽ. Từ giây thứ 6 đến giây thứ 8 vật đi được bao nhiêu mét?

a)

15 m

b)

20 m

c)

5 m

d)

10 m

32.

Cho đồ thị quãng đường – thời gian như hình vẽ. Tốc độ của vật bằng bao nhiêu?

a)

60 km/h

b)

503\frac{50}{3} m/s

c)

0 km/h

d)

A và B đều đúng.

33.

Một vật dao động càng chậm thì âm phát ra càng

a)

Trầm

b)

Bổng

c)

To

d)

Nhỏ

34.

Tiếng nói của mỗi người cao, thấp khác nhau là do

a)

Tần số dao động của thanh quản khác nhau

b)

Biên độ dao động của thanh quản khác nhau

c)

Tốc độ nói khác nhau

d)

Ngôn ngữ khác nhau

35.

Chọn câu trả lời đúng. Số dao động trong một giây của con lắc càng nhiều thì âm phát ra càng

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Bổng

d)

B và C đều đúng

36.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Âm phát ra càng trầm khi tần số dao động càng nhỏ

b)

Âm phát ra càng thấp khi tần số dao động càng lớn

c)

Âm phát ra càng bổng khi tần số dao động càng nhỏ

d)

A và B đều đúng

37.

Hai bạn A và B cùng chơi đàn guitar. Bạn A tạo ra âm thanh có tần số 440 Hz, bạn B tạo ra âm thanh có tần số 330 Hz. Dây của bạn nào sẽ dao động nhiều hơn trong một giây?

a)

Bạn A

b)

Bạn B

c)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

d)

Dây đàn của hai bạn dao động bằng nhau

38.

Biên độ dao động của một vật được định nghĩa như thế nào?

a)

Là số dao động trong 1 giây

b)

Là thời gian để thực hiện một dao động

c)

Là độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng

d)

Là tốc độ truyền âm trong môi trường

39.

Khi biên độ dao động lớn, âm thanh phát ra sẽ như thế nào?

a)

Nhỏ hơn và truyền đi gần

b)

To hơn và truyền đi xa

c)

Cao hơn và truyền đi xa

d)

Thấp hơn và truyền đi gần

40.

Âm càng to khi có

a)

Tần số âm càng nhỏ

b)

Biên độ dao động của vật càng nhỏ

c)

Tần số âm càng lớn

d)

Biên độ dao động của vật càng lớn

41.

Chọn câu trả lời đúng. Tần số là gì? Đơn vị của nó?

a)

Là số lần dao động của vật trên một đơn vị thời gian. Đơn vị Hz

b)

Là số dao động mà vật thực hiện được trong một giây. Đơn vị Hz

c)

Là số dao động mà vật thực hiện được trong một phút. Đơn vị Hz

d)

Là số dao động mà vật thực hiện được trong một giờ. Đơn vị Hz

42.

Khi gõ một tiếng trống, âm thanh phát ra được tạo ra bởi sự dao động của

a)

Tay người gõ

b)

Không khí xung quanh trống

c)

Mặt trống

d)

Dây căng trên trống

43.

Trong quả nho chín có chứa nhiều glucose. Phân tử glucose gồm có 6 nguyên tử carbon, 12 nguyên tử hydrogen và 6 nguyên tử oxygen. Theo em, trong phân tử glucose có liên kết ion hay liên kết cộng hoá trị?

a)

Liên kết ion vì có kim loại tạo ion dương

b)

Liên kết cộng hoá trị vì gồm toàn nguyên tố phi kim (C, H, O) tạo thành phân tử

c)

Liên kết ion vì các nguyên tố có độ âm điện rất khác nhau

d)

Vừa liên kết ion vừa liên kết kim loại

44.

Trong quả nho chín có chứa nhiều glucose. Phân tử glucose gồm có 6 nguyên tử carbon, 12 nguyên tử hydrogen và 6 nguyên tử oxygen. Tính khối lượng phân tử glucose.

a)

180 u (hay 180 g/mol)

b)

106 u (hay 106 g/mol)

c)

150 u (hay 150 g/mol)

d)

212 u (hay 212 g/mol)

45.

Quan sát thẻ nguyên tố cho biết Nhôm (Aluminium) nằm ở chu kì 3, Nhóm IIIA. Xác định kí hiệu nguyên tố và số hiệu nguyên tử của nguyên tố này.

a)

Al; 13

b)

Al; 27

c)

Alu; 13

d)

Ai; 27

46.

Dựa vào thông tin về Nhôm (chu kì 3, Nhóm IIIA, Z = 13), cho biết số proton, số electron, số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của Al (nguyên tử trung hoà).

a)

13 proton; 13 electron; 3 lớp; 3 e ngoài cùng

b)

27 proton; 27 electron; 2 lớp; 1 e ngoài cùng

c)

13 proton; 13 electron; 2 lớp; 1 e ngoài cùng

d)

13 proton; 13 electron; 4 lớp; 1 e ngoài cùng

47.

Quan sát hình (a) gồm hai nguyên tử H nối với nhau (H–H). Phân loại phân tử này là đơn chất hay hợp chất.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

48.

Quan sát hình (b) gồm hai nguyên tử Cl nối với nhau (Cl–Cl). Phân loại phân tử này là đơn chất hay hợp chất.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

49.

Quan sát hình (c) gồm hai nguyên tử N nối với nhau (N–N). Phân loại phân tử này là đơn chất hay hợp chất.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

50.

Quan sát hình (d) gồm một nguyên tử C ở giữa và hai nguyên tử O hai bên (O–C–O). Phân loại phân tử này là đơn chất hay hợp chất.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

51.

Quan sát hình (e) gồm một nguyên tử O ở giữa và hai nguyên tử H hai bên (H–O–H). Phân loại phân tử này là đơn chất hay hợp chất.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

52.

Tính khối lượng phân tử của phân tử H2 trong hình (a). Dùng khối lượng nguyên tử: H = 1 amu.

a)

2 amu

b)

1 amu

c)

3 amu

d)

4 amu

53.

Tính khối lượng phân tử của phân tử Cl2 trong hình (b). Dùng khối lượng nguyên tử: Cl = 35,5 amu.

a)

71,0 amu

b)

35,5 amu

c)

70,0 amu

d)

36,5 amu

54.

Tính khối lượng phân tử của phân tử N2 trong hình (c). Dùng khối lượng nguyên tử: N = 14 amu.

a)

28 amu

b)

14 amu

c)

30 amu

d)

24 amu

55.

Tính khối lượng phân tử của phân tử CO2 trong hình (d). Dùng khối lượng nguyên tử: C = 12 amu; O = 16 amu.

a)

44 amu

b)

32 amu

c)

28 amu

d)

46 amu

56.

Tính khối lượng phân tử của phân tử H2O trong hình (e). Dùng khối lượng nguyên tử: H = 1 amu; O = 16 amu.

a)

18 amu

b)

16 amu

c)

20 amu

d)

17 amu

57.

Phân loại chất sau: Al. Chọn đáp án đúng.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

58.

Phân loại chất sau: Al2O3. Chọn đáp án đúng.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

59.

Phân loại chất sau: S. Chọn đáp án đúng.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

60.

Phân loại chất sau: FeCl2. Chọn đáp án đúng.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

61.

Phân loại chất sau: Cl2. Chọn đáp án đúng.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

62.

Phân loại chất sau: CuSO4. Chọn đáp án đúng.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

63.

Phân loại chất sau: Mg. Chọn đáp án đúng.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

64.

Phân loại chất sau: Mg(NO3)2. Chọn đáp án đúng.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

65.

Phân loại chất sau: O2. Chọn đáp án đúng.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

66.

Phân loại chất sau: NaCl. Chọn đáp án đúng.

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

67.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Lithium hoá trị I và Bromine hoá trị I.

a)

LiBr

b)

Li2Br

c)

LiBr2

d)

Li2Br2

68.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Beryllium hoá trị II và Oxygen hoá trị II.

a)

BeO

b)

Be2O

c)

BeO2

d)

Be2O2

69.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Boron hoá trị III và Chlorine hoá trị I.

a)

BCl3

b)

BCl

c)

B2Cl3

d)

BCl2

70.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Carbon hoá trị IV và Oxygen hoá trị II.

a)

CO2

b)

CO

c)

C2O

d)

CO3

71.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Nitrogen hoá trị III và Hydrogen hoá trị I.

a)

NH3

b)

NH4

c)

N2H3

d)

NH2

72.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Oxygen hoá trị II và Magnesium hoá trị II.

a)

MgO

b)

MgO2

c)

Mg2O

d)

Mg2O2

73.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Fluorine hoá trị I và Sodium hoá trị I.

a)

NaF

b)

NaF2

c)

Na2F

d)

Na2F2

74.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Sodium hoá trị I và Sulfur hoá trị II.

a)

Na2S

b)

NaS

c)

NaS2

d)

Na3S

75.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Magnesium hoá trị II và Chlorine hoá trị I.

a)

MgCl2

b)

MgCl

c)

Mg2Cl

d)

MgCl3

76.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Aluminum hoá trị III và Oxygen hoá trị II.

a)

Al2O3

b)

AlO

c)

AlO3

d)

Al3O2

77.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Silic hoá trị IV và Oxygen hoá trị II.

a)

SiO2

b)

SiO

c)

SiO3

d)

Si2O

78.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Phosphorus hoá trị III và Hydrogen hoá trị I.

a)

PH3

b)

PH2

c)

P2H3

d)

PH4

79.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Sulfur hoá trị II và Sắt(II) hoá trị II.

a)

FeS

b)

FeS2

c)

Fe2S

d)

Fe2S3

80.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Chlorine hoá trị I và Potassium hoá trị I.

a)

KCl

b)

KCl2

c)

K2Cl

d)

K2Cl2

81.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Potassium hoá trị I và Oxygen hoá trị II.

a)

K2O

b)

KO

c)

KO2

d)

K2O2

82.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Calcium hoá trị II và Fluorine hoá trị I.

a)

CaF2

b)

CaF

c)

Ca2F

d)

Ca2F2

83.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Sodium hoá trị I và nhóm NO3 (nitrate) hoá trị I.

a)

NaNO3

b)

Na(NO3)2

c)

Na2NO3

d)

NaN2O3

84.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Magnesium hoá trị II và nhóm SO4 (sulfate) hoá trị II.

a)

MgSO4

b)

Mg2SO4

c)

MgSO3

d)

MgSO4·2H2O

85.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Calcium hoá trị II và nhóm OH (hydroxide) hoá trị I.

a)

Ca(OH)2

b)

CaOH

c)

Ca(OH)

d)

Ca(OH)3

86.

Chọn công thức hoá học đúng của hợp chất tạo bởi Hydrogen hoá trị I và Chlorine hoá trị I.

a)

HCl

b)

HCl2

c)

H2Cl

d)

H2Cl2

87.

Bột thạch cao dùng trong y tế và xây dựng là calcium sulfate (CaSO4). Cho Ca = 40 amu, S = 32 amu, O = 16 amu. Tính khối lượng phân tử của CaSO4.

a)

136 amu

b)

120 amu

c)

88 amu

d)

144 amu

88.

Với CaSO4 ở trên, xác định phần trăm khối lượng của từng nguyên tố trong hợp chất: Ca, S, O. Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Ca ≈ 29,4%; S ≈ 23,5%; O ≈ 47,1%

b)

Ca ≈ 40,0%; S ≈ 32,0%; O ≈ 28,0%

c)

Ca ≈ 25,0%; S ≈ 25,0%; O ≈ 50,0%

d)

Ca ≈ 31,0%; S ≈ 22,0%; O ≈ 47,0%

89.

Muối ăn là sodium chloride (NaCl). Cho Na = 23 amu, Cl = 35,5 amu. Tính khối lượng phân tử của NaCl.

a)

58,5 amu

b)

56,5 amu

c)

60,0 amu

d)

48,5 amu

90.

Với NaCl ở trên, xác định phần trăm khối lượng của từng nguyên tố trong hợp chất: Na và Cl. Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Na ≈ 39,3%; Cl ≈ 60,7%

b)

Na ≈ 50,0%; Cl ≈ 50,0%

c)

Na ≈ 35,0%; Cl ≈ 65,0%

d)

Na ≈ 42,0%; Cl ≈ 58,0%

91.

Quãng đường từ nhà Minh đến sân vận động dài 6 km. Minh đi xe đạp hết 30 phút. Tính tốc độ trung bình của Minh trên quãng đường đó, đơn vị km/h.

a)

12 km/h

b)

10 km/h

c)

6 km/h

d)

18 km/h

92.

Dựa vào đồ thị quãng đường–thời gian của ba học sinh A, B và C (trục hoành: thời gian, trục tung: quãng đường). Ai đi nhanh nhất và ai đi chậm nhất?

a)

Nhanh nhất A, chậm nhất C

b)

Nhanh nhất B, chậm nhất A

c)

Nhanh nhất C, chậm nhất B

d)

Nhanh nhất A, chậm nhất B

93.

Dựa vào đồ thị quãng đường–thời gian của A, B và C, chọn bộ giá trị tốc độ trung bình hợp lý cho ba bạn (đơn vị m/phút).

a)

A: 10; B: 8; C: 6

b)

A: 8; B: 10; C: 6

c)

A: 6; B: 8; C: 10

d)

A: 10; B: 6; C: 8

94.

Tỉ lệ các nguyên tố trong vỏ Trái Đất: Oxygen là nguyên tố phổ biến nhất trong lớp vỏ Trái Đất, chiếm khoảng 46% khối lượng. Khẳng định sau đúng hay sai? Oxygen là nguyên tố phổ biến nhất trong lớp vỏ Trái Đất chiếm 46% khối lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Tỉ lệ các nguyên tố trong vỏ Trái Đất: Vàng là nguyên tố quý hiếm chiếm hơn 1% khối lượng lớp vỏ Trái Đất. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Tỉ lệ các nguyên tố trong vỏ Trái Đất: Silicon chiếm tỉ lệ phần trăm lớn hơn tổng các nguyên tố nhóm có nhôm, sắt, calcium, sodium, potassium, magnesium cộng lại. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Tỉ lệ các nguyên tố trong vỏ Trái Đất: Trong lớp vỏ Trái Đất thành phần chủ yếu là các nguyên tố kim loại, trong khi các nguyên tố phi kim chiếm một tỉ lệ nhỏ. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Một xe ô tô chuyển động từ tạp hóa đến trạm xăng; khoảng cách giữa hai điểm là 450m450\,\text{m} . Dựa vào đồ thị quãng đường–thời gian, xe đến trạm xăng sau bao lâu?

a)

20s20\,\text{s}

b)

30s30\,\text{s}

c)

40s40\,\text{s}

d)

50s50\,\text{s}

99.

Một xe ô tô chuyển động từ tạp hóa đến trạm xăng. Theo đồ thị quãng đường–thời gian, sau 50s50\,\text{s} xe đi được bao nhiêu mét?

a)

600m600\,\text{m}

b)

700m700\,\text{m}

c)

750m750\,\text{m}

d)

800m800\,\text{m}

100.

Một xe ô tô chuyển động từ tạp hóa đến trạm xăng. Trên đoạn đường nào xe chuyển động nhanh hơn theo đồ thị quãng đường–thời gian?

a)

Từ 0030s30\,\text{s}

b)

Từ 303050s50\,\text{s}

c)

Hai đoạn có tốc độ như nhau

d)

Không xác định được

101.

Một người tập chạy bộ xuất phát lúc 5 giờ 05 phút 01 giây từ nhà, chạy tới cột đèn lúc 5 giờ 09 phút 05 giây, rồi quay đầu chạy và đi ngang qua cây bàng lúc 5 giờ 19 phút 25 giây. Biết khoảng cách: nhà đến cột đèn 600m600\,\text{m} , cột đèn đến cây bàng 1000m1000\,\text{m} . Tốc độ chạy trung bình trên toàn hành trình là bao nhiêu?

a)

1,50m/s1{,}50\,\text{m/s}

b)

1,85m/s1{,}85\,\text{m/s}

c)

2,00m/s2{,}00\,\text{m/s}

d)

2,50m/s2{,}50\,\text{m/s}

102.

Dựa vào đặc điểm vật lý của âm thanh, hãy sắp xếp các âm thoa sau theo thứ tự từ âm trầm đến âm bổng: (1) 1024Hz1024\,\text{Hz} , (2) 128Hz128\,\text{Hz} , (3) 2048Hz2048\,\text{Hz} , (4) 512Hz512\,\text{Hz} , (5) 256Hz256\,\text{Hz} .

a)

(2) → (5) → (4) → (1) → (3)

b)

(5) → (2) → (4) → (1) → (3)

c)

(2) → (4) → (5) → (1) → (3)

d)

(3) → (1) → (4) → (5) → (2)

103.

Liên kết giữa các nguyên tử phi kim thường là loại liên kết nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết kim loại

c)

Liên kết cộng hoá trị

d)

Liên kết hiđro

104.

Nguyên tố có số hiệu nguyên tử 1313 được kí hiệu là gì?

a)

Al

b)

Si

c)

Na

d)

Mg

105.

Đối với nguyên tố có số hiệu nguyên tử 1313 , số proton bằng bao nhiêu?

a)

1111

b)

1212

c)

1313

d)

1414

106.

Đối với nguyên tố có số hiệu nguyên tử 1313 , có bao nhiêu lớp electron?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

107.

Đối với nguyên tố có số hiệu nguyên tử 1313 , số electron lớp ngoài cùng bằng bao nhiêu?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

108.

Khối lượng phân tử của H2\mathrm{H_2} là bao nhiêu (amu)?

a)

11

b)

22

c)

2828

d)

7171

109.

Khối lượng phân tử của Cl2\mathrm{Cl_2} là bao nhiêu (amu)?

a)

2828

b)

4444

c)

7171

d)

1616

110.

Khối lượng phân tử của CO2\mathrm{CO_2} là bao nhiêu (amu)?

a)

1616

b)

4444

c)

2828

d)

7171

111.

Trong các chất sau, chất nào là đơn chất? Al, S, Cl 2_2 , Mg, O 2_2 , Al 2_2 O 3_3 , FeCl 2_2 , CuSO 4_4 , Mg(NO 3_3 ) 2_2 , NaCl

a)

Al

b)

S

c)

Cl 2_2

d)

Mg

e)

O 2_2

112.

Khối lượng phân tử của CaSO4\mathrm{CaSO_4} là bao nhiêu (amu)?

a)

120120

b)

128128

c)

136136

d)

144144

113.

Thành phần phần trăm khối lượng của oxy trong CaSO4\mathrm{CaSO_4} gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

23,5%23{,}5\%

b)

29,4%29{,}4\%

c)

47,1%47{,}1\%

d)

60,7%60{,}7\%

114.

Khối lượng phân tử của NaCl\mathrm{NaCl} là bao nhiêu (amu)?

a)

35,535{,}5

b)

4040

c)

58,558{,}5

d)

7171

115.

Trong NaCl\mathrm{NaCl} , phần trăm khối lượng của clo xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

23,5%23{,}5\%

b)

39,3%39{,}3\%

c)

47,1%47{,}1\%

d)

60,7%60{,}7\%

116.

Một người đi quãng đường 66 km trong thời gian 0,50{,}5 giờ. Tốc độ trung bình của người đó bằng bao nhiêu?

a)

66 km/h

b)

1010 km/h

c)

1212 km/h

d)

1515 km/h

117.

Trên đồ thị quãng đường theo thời gian, đường thẳng nào dốc hơn biểu thị điều gì?

a)

Vật chuyển động chậm hơn

b)

Vật đứng yên

c)

Vật chuyển động nhanh hơn

d)

Vật đi lùi

118.

Dựa vào đồ thị quãng đường–thời gian: tại t=0t=0 s, s=0s=0 m; tại t=40t=40 s, s=450s=450 m; tại t=60t=60 s, s=900s=900 m. Tốc độ trên đoạn từ 004040 s bằng bao nhiêu (m/s)?

a)

9,09{,}0 m/s

b)

11,2511{,}25 m/s

c)

15,015{,}0 m/s

d)

22,522{,}5 m/s

119.

Một vận động viên đi tổng quãng đường 18001800 m trong tổng thời gian 864864 s. Vận tốc trung bình xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

1,51{,}5 m/s

b)

2,12{,}1 m/s

c)

2,82{,}8 m/s

d)

3,03{,}0 m/s

120.

Trong các tần số sau, âm nào trầm nhất? 128128 Hz, 256256 Hz, 512512 Hz, 10241024 Hz, 20482048 Hz

a)

128128 Hz

b)

256256 Hz

c)

512512 Hz

d)

10241024 Hz

Similar Resources on Wayground