wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. 2 phút 12 giây bằng:



D. 150 giây

a)

A. 60 giây

b)

B. 90 giây

c)

C. 120 giây

d)

D. 132 giây

2.

Câu 2. 1 phút 20 giây = … giây



a)

A. 60

b)

B. 70

c)

C. 80

d)

D. 120

3.

Câu 3: 1/6 giờ = .............................phút

a)

A. 1O phút

b)

B.. 12 phút

c)

C.. 14 phút

d)

D.. 15 phút

4.

Câu 4. 1 thế kỉ bằng:



a)

A. 10 năm

b)

B. 50 năm

c)

C. 100 năm

d)

D. 1000 năm

5.

Câu 5. 3 thế kỉ bằng:



a)

A. 200 năm

b)

B. 300 năm

c)

C. 400 năm

d)

D. 500 năm

6.

Câu 6. 250 năm bằng bao nhiêu thế kỉ?



a)

A. 2 thế kỉ

b)

B. 2 thế kỉ 5 năm

c)

C. 2 thế kỉ rưỡi

d)

D. 25 thế kỉ

7.

Câu 7. Năm 1901 thuộc thế kỉ:

a)

A. XIX


b)

B. XX

c)

C. XXI

d)

D. XVIII

8.

Câu 8 . Thế kỉ XXI bắt đầu từ năm:



a)

A. 1991

b)

B. 2000

c)

C. 2001

d)

D. 2010

9.

Câu 9: 1/5 THẾ KỈ = ........................năm

a)

A. 10 năm

b)

B. 21 năm

c)

A. 20 năm

d)

A. 25 năm

10.

Câu 10: 3 thế kỉ 12 năm =............................... năm

a)

A. 312 năm

b)

B. 315 năm

c)

C. 300năm

d)

D. 412 năm

11.

Câu 11. 1 yến bằng:

a)

A. 1 kg


b)

B. 5 kg

c)

C. 10 kg

d)

D. 100 kg

12.

Câu 12. 1 tạ bằng:



a)

A. 10 kg

b)

B. 50 kg

c)

C. 100 kg

d)

D. 1000 kg

13.

Câu 13. 1 tấn bằng:



a)

A. 100 kg

b)

B. 500 kg

c)

C. 1000 kg

d)

D. 10 000 kg

14.

Câu 14. 70 kg bằng:



a)

A. 7 yến

b)

B. 70 yến

c)

C. 7 tạ

d)

D. 7 tấn

15.

Câu 15. 450 kg bằng:



a)

A. 4 yến 5 kg

b)

B. 45 yến

c)

C. 4 tạ 5 kg

d)

D. 45 tạ

16.

Câu 16. 1 tấn 2 tạ = … kg



a)

A. 102 kg

b)

B. 120 kg

c)

C. 1200 kg

d)

D. 1020 kg

17.

Câu 17. Đơn vị đo khối lượng lớn nhất là:



a)

A. Kg

b)

B. Yến

c)

C. Tạ

d)

D. Tấn

18.

Câu 18. Đơn vị đo thời gian nhỏ nhất là:



a)

A. Giờ

b)

B. Phút

c)

C. Giây

d)

D. Ngày

19.

Câu 19: 6 thế kỉ 6 năm = .....năm

a)

A. 600 năm

b)

B. 606 năm

c)

C. 660 năm

d)

C. 66 năm

20.

CÂU 20. Năm 1890 thuộc thế kỉ nào?

a)

A. Thế kỉ XVIII

b)

B. Thế kỉ XIX

c)

C. Thế kỉ XX

d)

D. Thế kỉ XXI

21.

Câu 21. Số “Hai trăm mười bảy triệu, bốn trăm hai mươi lăm nghìn, ba trăm mười sáu” được viết là:



2

a)

A. 217 425 316

b)

B. 420 316 217

c)

C. 217 425 306

d)

D. 217 425 360

22.

Câu 22. Số nào đọc là “một triệu hai trăm linh năm nghìn”?



a)

A. 1 205 000

b)

B. 1 200 500

c)

C. 1 200 005

d)

D. 1 020 500

23.

Câu 23. Số nào sau đây là số chẵn?

a)

A. 345 127

b)

B. 608 234

c)

C. 719 005

d)

D. 453 781

24.

Câu 24. Sắp xếp các số 245 310; 245 103; 245 301 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

A. 245 301; 245 310; 245 103

b)

B. 245 103; 245 301; 245 310

c)

C. 245 310; 245 301; 245 103

d)

D. 245 103; 245 310; 245 301

25.

Câu 25. Số lớn nhất trong các số sau là:

a)

A.1 025 400

b)

B.1 052 400;

c)

C.1 025 040;

d)

D. 1524000

26.

Câu 26. Trong số 572 406, chữ số 7 thuộc hàng nào?

a)

A. Hàng nghìn

b)

B. Hàng chục nghìn

c)

C. Hàng trăm nghìn

d)

D. Hàng trăm

27.

Câu 27. Giá trị của chữ số 5 trong số 583 214 là:

a)

A. 5

b)

B. 50

c)

C. 5 000

d)

D. 500 000

28.

Câu 28. Số nào có chữ số hàng nghìn là 6?

a)

A. 765 432

b)

B. 456 789

c)

C. 645 123

d)

D. 564 321

29.

Câu 29. Số gồm: 17 triệu, 3 trăm nghìn, 5 nghìn, 4 chục và 6 đơn vị là:



a)

A. 17 305 046

b)

B. 17 350 046

c)

C. 17 300 546

d)

D. 17 305 406

30.

Câu 30. 458 372 + 241 506 =

a)

A. 699 778

b)

B. 699 878

c)

C. 689 878

d)

D. 700 778

31.

Câu 31. 702 418 − 365 204 =

a)

A. 337 214

b)

B. 347 214

c)

C. 337 204

d)

D. 346 214

32.

Câu 32: Số điền vào chỗ chấm là: 456 789 + ................................ = 900 000.

a)

A. 443 111

b)

B. 453 211

c)

C. 443 211

d)

D. 453 111

33.

Câu 33. 9 × 2 407 =

a)

A. 21 666

b)

B. 21 563

c)

C. 21 663

d)

D. 21 763

34.

Câu 34. 4 824 : 6 =

a)

A. 804

b)

B. 814

c)

C. 724

d)

D. 704

35.

Câu 35. Cách tính nhanh nào đúng?
4 × 125 × 3 =

a)

A. 4 × (125 × 3)

b)

B. (4 × 125) × 3

c)

C. (4 × 3) × 125

d)

D. Cả A, B và C

36.

Câu 36. Cách tính nhanh nào đúng?
248 + 126+ 1072 + 594

a)

A. (248 + 126)+ (1072 + 594)

b)

B.(248 + 594) +(126+ 1072)

c)

C. (248 + 1072 )+ (594 + 126)

d)

D. A, C đúng.

37.

Câu 37. Góc nào sau đây là góc nhọn?

a)

A. Góc có số đo 45°

b)

B. Góc có số đo 90°

c)

C. Góc có số đo 120°

d)

D. Góc có số đo 180°

38.

Câu 38. Góc có số đo lớn hơn 90° và nhỏ hơn 180° là:

a)

A. Góc vuông

b)

B. Góc nhọn

c)

C. Góc tù

d)

D. Góc bẹt

39.

Câu 39. Khẳng định nào đúng?

a)

A. Hai đường thẳng vuông góc thì không cắt nhau

b)

B. Hai đường thẳng song song thì cắt nhau

c)

C. Hai đường thẳng vuông góc tạo thành góc vuông

d)

D. Hai đường thẳng song song tạo thành góc vuông

40.

Câu 40. Trung bình cộng của hai số 24 và 36 là:

a)

A. 28

b)

B. 30

c)

C. 32

d)

D. 34

41.

Câu 41: Trung bình cộng của hai số là 45. Biết một số là 38. Số còn lại là:

a)

A. 42

b)

B. 47

c)


C. 52

d)


D. 58

42.

Câu 42.

4 kg gạo giá 80 000 đồng. Hỏi 7 kg gạo giá bao nhiêu tiền?

a)

A. 120 000 đồng

b)


B. 130 000 đồng

c)


C. 140 000 đồng

d)


D. 150 000 đồng

43.

Câu 43: Tuổi trung bình của hai anh em là 12 tuổi. Tuổi anh là 14 tuổi. Tuổi em là:

a)

A. 8 tuổi

b)


B. 9 tuổi

c)


C. 10 tuổi

d)


D. 11 tuổi

44.

Câu 44. 5 tấn 6 yến =.....................................kg

a)

A. 56

b)

B. 5006

c)

C. 5060

d)

D.

45.

Câu 45: Số 21 viết bằng chữ số La Mã là:

a)

A. XX

b)

B. XIX

c)

C. XI

d)

D. XXI