wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao độ thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là

a)

bảo hiểm thân thể

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện

c)

bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

bảo hiểm tài sản

2.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm, đau, thai sản, tai nạn lao động bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người là động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm dân sự.

c)

Bảo hiểm con người

d)

Bảo hiểm thương mại

3.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là cân cứ vào

a)

thời gian tham gia bảo hiểm.

b)

mức đóng quỹ bảo hiểm y tế

c)

tình trạng bệnh tật mắc phải

d)

độ tuổi tham gia bảo hiểm

4.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội hiểm xã hội không phải chỉ trả loại trợ cấp nà bắt buộc?

a)

trợ cấp bệnh nghề nghiệp

b)

trợ cấp tử tuất

c)

trợ cấp lưu trú

d)

trợ cấp tai nạn lao động

5.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồn những loại hình nào dưới đây?

a)

Vận động và tự nguyện

b)

Tự nguyện và cưỡng chế.

c)

Bắt buộc và vận động

d)

Tự nguyện và bắt buộc

6.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm

a)

phải nộp phí bảo hiểm.

b)

được đóng phí bảo hiểm.

c)

được từ chối trách nhiệm

d)

được bồi thường thiệt hại.

7.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức

tham gia bảo hiểm

a)

ngày càng lệ thuộc vào nhau.

b)

ổn định được nguồn tài chính,

c)

thu được nhiều lợi nhuận

d)

chiếm đoạt tài sản của nhau.

8.

Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp đó là đều

a)

Hộ gia đình đứng ra tổ chức

b)

Nhà nước đứng ra tổ chức

c)

doanh nghiệp tư nhân tổ chức

d)

doanh nghiệp nước ngoài tổ chức

9.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau, hay xảy ra tai nạn họ sẽ nhận được

a)

trợ cấp thai sản, ốm đau

b)

tiền mặt để chỉ tiêu hàng ngày.

c)

thanh toán khám, chữa bệnh

d)

lương hưu hành tháng

10.

Theo quy định của pháp luật, với người nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bệnh nghề nghiệp

b)

Chế độ thai sản.

c)

Tai nạn lao động

d)

Chế độ tử tuất

11.

Theo quy định của pháp luật, người thamgia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có

thể được hưởng chế độ

a)

trợ cấp ăn trưa

b)

trợ cấp học tập

c)

công tác phí.

d)

trợ cấp ốm đau

12.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát.

b)

Tăng thu ngân sách nhà nước.

c)

Mở rộng hội nhập quốc tế.

d)

Tạo ra nhiều việc làm mới.

13.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tỉnh kinh doanh

b)

Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc “số đông bù số ít"

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tỉnh kinh doanh.

d)

Bảo hiểm được thành lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội

14.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm xã hội giúp người lao động khắc phục toàn bộ các rủi ro.

b)

Bảo hiểm góp phần huy động vốn để đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Bảo hiểm giúp các cá nhân, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

d)

Bảo hiểm giúp con người chuyển giao rủi ro khắc phục hậu quả tổn thất

15.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc gồm người lao

động và

a)

người sử dụng lao động

b)

thân nhân người lao động.

c)

người đào tạo lao động.

d)

cơ quan quản lý lao động

16.

Cơ sở pháp lý để thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên khi tham gia bảo hiểm thương mại là dựa vào

a)

địa vị người tham gia bảo hiểm

b)

hậu quả của người được bảo hiểm.

c)

hợp đồng bảo hiểm giữa hai bên.

d)

quy mô của công ty bảo hiểm

17.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào dưới đây giữa người tham gia bảo hiểm và tổ chức tiến hành bảo hiểm?

a)

Bắt buộc

b)

Cưỡng chế

c)

Quyền uy.

d)

Tự nguyện

18.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là khi hết tuổi lao động, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhân

a)

tiền trợ cấp thất nghiệp

b)

số tiền đã đóng bảo hiểm

c)

tiền lương hưu hàng tháng

d)

tiền hỗ trợ khi về già

19.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm xã hội trường hợp nào dưới đây người tham gia bảo hiểm không được nhận quyền lợi bảo hiểm?

a)

Do hết tuổi lao động theo quy định.

b)

Do bị sa thải vì vi phạm kỷ luật.

c)

Óm đau hoặc tai nạn lao động.

d)

Thai sản hoặc bệnh nghề nghiệp

20.

Ông N đã tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào dưới đây?

a)

Tự nguyện và trọn đời

b)

Bắt buộc và tự nguyện

c)

Bắt buộc và trả góp

d)

Tự nguyện và trả góp.

21.

Ông N không là đối tượng của loại hình bảo hiểm nào được đề cập trong thông tin trên.

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bèo hiểm xã hội bắt buộc

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

22.

Ông N đang được hưởng chế độ nào dưới đây khi đủ điều kiện hưởng bảo hiểm tham g

bảo hiểm xã hội?

a)

Trợ cấp khám bệnh

b)

Chế độ tai nạn lao động

c)

Chế độ tử tuất

d)

Chế độ hưu trí

23.

Ngoài loại hình bảo hiểm xã hội, chị D còn tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thương mại

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm dân sự

24.

Các loại hình bảo hiểm mà chị D tham gia có đặc điểm chung nào dưới đây?

a)

Được hưởng ngay sau khi đóng phí

b)

Do Nhà nước tổ chức.

c)

Do cá nhân triển khai.

d)

Bắt buộc đối với mọi công dân

25.

Thông tin trên cho biết chị D đã và đang tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào dưới dây?

a)

Bắt buộc và tài trợ.

b)

Thất nghiệp và tự nguyện.

c)

Tự nguyện và tài trợ

d)

Tự nguyện và bắt buộc.

26.

Chị D tham gia bảo hiểm bắt buộc 10 năm sau đó bỏ không tham gia vì đã nghỉ việc là hợp lý.

a)

đúng

b)

sai

27.

Người lao động tự do nên tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện

a)

đúng

b)

sai

28.

Vì đã tham gia bảo hiểm xã hội nên khi nhập viện mổ khối u chị sẽ được hưởng trợ cấp ốm đau.

a)

sai

b)

đúng

29.

Loại hình bảo hiểm y tế mà chị D tham gia là loại hình bảo hiểm y tế bắt buộc đối với mọi gia dinh.

a)

sai

b)

đúng

30.

Ông H quyết định đóng một lần số năm còn thiếu để hưởng chế độ hưu trí là phù hợp.

a)

sai

b)

đúng

31.

Việc rút bảo hiểm xã hội một lần là việc cần cân nhắc kỹ lưỡng với mọi công dân vì quyền lợi

a)

đúng

b)

sai

32.

Ngoài chế độ hưu trí, ông H còn được hưởng trợ cấp ốm đau và chế độ bảo hiểm y tế

a)

sai

b)

đúng

33.

Việc linh hoạt đóng chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện thể hiện chính sách ưu việt của nhà

nước.

a)

đúng

b)

sai

34.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội,

Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

tạo ra nhiều sản phẩm.

b)

tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

bảo vệ người lao động

d)

tăng thu nhập cho người lao động

35.

Một trong những mục tiêu của chính sách an

sinh xã hội về bảo hiểm là nhằm giúp người dân

a)

xóa đói giảm nghèo

b)

xóa bỏ nhà tạm.

c)

Phòng ngừa rủi ro

d)

phòng ngừa thất nghiệp

36.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của

khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

Chất lượng cuộc sống

d)

Thượng tầng xã hội.

37.

Một trong những mục tiêu của việc thực

đối tượng yếu thế trong xã hội có thể

a)

ổn định cuộc sống

b)

mặc cảm và tự ti.

c)

từ bỏ cuộc sống

d)

gia tăng giàu nghèo

38.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết

việc làm?

a)

Chia đều lợi nhuận khu vực.

b)

Hưởng chế độ phụ cấp khu vực

c)

Xóa bỏ định kiến về giới.

d)

Phát triển sản xuất và dịch vụ.

39.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

hỗ trợ pháp lý

b)

giáo dục tối thiểu

c)

hỗ trợ việc làm.

d)

thu đổi ngoại tệ

40.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm

b)

Chính sách trợ giúp xã hội

c)

Chính sách trợ giúp việc làm

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập

41.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách về bảo hiểm

b)

Chính sách xuất khẩu nông sản.

c)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

42.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống sinh xã hội ở nước ta?

a)

Dịch vụ y tế tối thiểu.

b)

Công tác văn hóa, thông tin

c)

Dịch vụ việc làm tối thiểu

d)

Dịch vụ giáo dục tối thiểu

43.

Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự

a)

bất công xã hội.

b)

vi phạm dân quyền

c)

phát triển kinh tế

d)

tiến bộ xã hội

44.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ gó phần

a)

tăng nguồn thu ngân sách

b)

giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp

c)

gia tăng thất nghiệp tự nhiên

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống

45.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội về bảo hiển ở nước ta?

a)

Trợ cấp tai nạn lao động

b)

Trợ cấp xóa nhà tạm.

c)

Trợ cấp ốm đau

d)

Trợ cấp thai sản.

46.

Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộ sách an sinh xã hội nào dưới đây

a)

Chính sách hỗ trợ y tế.

b)

Chính sách trợ giúp việc làm

c)

Chính sách hỗ trợ nhà ở.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

47.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới hội cơ bản?

a)

Chính sách thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội

c)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

48.

Chính sách trợ giúp xã hội không nhằm thực hiện mục tiêu nào dưới đây?

a)

Gia tăng sự phân hóa, bất bình đẳng.

b)

Giúp người yếu thể ổn định cuộc sống

c)

Thực hiện bình đẳng trong xã hội

d)

Hỗ trợ người có hoàn cảnh khó khăn

49.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây c thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

Đối tượng thu nhập cao

b)

Đối tượng có lương hưu

c)

Đối tượng là nam giới

d)

Đối tượng yếu thế

50.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề gi quyết việc làm?

a)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm

b)

Châm sóc sức khỏe ban đầu

c)

Chiếm hữu tài nguyên

d)

Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất

51.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thà là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giải quyết việc làm

b)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội

52.

Nhà nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiệ chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội

d)

Chính sách giải quyết việc làm.

53.

Đối với sự phát triển kinh tế xã hội, chính sách an sinh xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

Khắc phục rủi ro gặp phải.

b)

Giải quyết các vấn đề xã hội.

c)

Nâng cao chất lượng đời sống

d)

Nâng cao vị thế của cá nhân

54.

Nội dung nào chưởi đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội

a)

Đảm bảo cuộc sống người dân

b)

Hạn chế những rủi ro, biến cố

c)

Thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển

d)

Mở rộng sự lệ thuộc vào nhà nước

55.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây là nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách gia tăng dân số

b)

Chính sách hỗ trợ việc làm

c)

Chính sách giáo dục và đào tạo

d)

Chính sách khoa học và công nghệ

56.

Việc giảm tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị đã phản ánh hiệu quả của chính sách an

sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M đã thực hiện?

a)

Chính sách bảo hiểm

b)

Chính sách giảm nghèo

c)

Chính sách việc làm

d)

Chính sách thu nhập

57.

Chính sách an sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M triển khai đã giúp các hộ nghèo từng

bước ổn định cuộc sống?

a)

Chính sách dịch vụ xã hội

b)

Chính sách xóa đói, giảm nghèo

c)

Chính sách trợ giúp xã hội

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

58.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai

trò của việc thực hiện chính sách an sinh xã hội

mà tỉnh M đã triển khai?

a)

Giải quyết vấn đề việc làm

b)

Tăng thu nhập cho người dân

c)

Thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo

d)

Giúp người nghèo ổn định cuộc sống

59.

Việc nhà nước triển khai chính sách bảo hiểm xã hội và chương trình xóa đói giảm ngh là thực hiện chỉ tiêu nào dưới đây của phát triển kinh tế?

a)

Chỉ số tiến bộ xã hội.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Thu nhập theo đầu người

60.

Hệ thống bảo hiểm là một trong những trụ cột của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây

a)

Chính sách việc làm.

b)

Chính sách thu nhập

c)

Chính sách giảm nghèo

d)

Chính sách bảo hiểm

61.

Việc các đối tượng yếu thế được nhận sự hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây của nhà nước

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

b)

Chính sách giảm nghèo, thu nhập

c)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

d)

Chính sách trợ giúp xã hội

62.

Việc hỗ trợ kinh phí với các đối tượng là người có công và thân nhân là thực hiện chính sác

trợ giúp xã hội

a)

đúng

b)

sai

63.

Tăng trưởng kinh tế đóng vai trò quan trọng trong việc thực hiện các chính sách an sinh xã hội

a)

đúng

b)

sai

64.

Việt Nam vừa chủ trọng phát triển kinh tế vừa quan tâm thực hiện chính sách an sinh xã hội

a)

đúng

b)

sai

65.

Ngân sách nhà nước là nguồn lực duy nhất để thực hiện các chính sách an sinh.

a)

sai

b)

đúng

66.

Nhà nước cũng đã quan tâm phát triển hệ thống y tế dự phòng là phù hợp với chính sách bát hiểm xã hội trong hệ thống an sinh xã hội.

a)

sai

b)

đúng

67.

Chính sách ưu tiên cho trẻ em dưới 6 tuổi, người cao tuổi từ 80 tuổi trở lên, người dân tộc thiểu số, người nghèo và các đối tượng yếu thế là thể hiện chính sách trợ giúp xã hội.

a)

đúng

b)

sai

68.

Hoàn thiện hệ thống chính sách khám chữa bệnh để đảm bảo dịch vụ y tế tối thiểu tới từng người dân là phù hợp chính sách an sinh xã hội

a)

sai

b)

đúng

69.

Phổ cập giáo dục và hỗ trợ giáo dục là một trong những dịch vụ xã hội tối thiểu trong hệ thống

an sinh xã hội của nước ta

a)

đúng

b)

sai

70.

Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kinh doanh mặt hàng gì, đối tượng khác hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh

b)

Xác định chiến lược kinh doanh

c)

Xác định ý tưởng kinh doanh

d)

Xác định điều kiện thực hiện

71.

Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần qu

tâm đến nội dung nào dưới đây

a)

Hành vi tiêu dùng.

b)

Nguồn gốc xuất thân

c)

Nhu cầu khách hàng.

d)

Độ tuổi khách hàng

72.

Khi xác định mục tiêu kinh doanh, các chủ thể không cần chú ý tới tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tỉnh có thể đo lường

b)

Tỉnh khả thi

c)

Tính vô thời hạn

d)

Tỉnh cụ thể

73.

Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần phi

tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là

a)

yếu tổ hội nhập

b)

yếu tố khách hàng

c)

yếu tố xuất thân

d)

yếu tố quốc tế.

74.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh

doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tỉnh nhân đạo

b)

tỉnh sáng tạo

c)

tính phi lợi nhuận

d)

tỉnh xã hội

75.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thí

của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

kế hoạch sản xuất

b)

kế hoạch tài chính

c)

chiến lược đàm phán

d)

chiến lược kinh doanh

76.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cần chủ thể cả

phân tích là yếu tố

a)

Nhà nước

b)

Quốc tế.

c)

Thị trường

d)

Lợi nhuận

77.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tỉnh khả thi, có thể đem lị

lợi nhuận trong

a)

nghệ thuật

b)

công tác

c)

học tập

d)

kinh doanh

78.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Không có tính khả thi.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo

c)

Có ưu thế vượt trội.

d)

Có lợi thế cạnh tranh

79.

Kế hoạch kinh doanh là bản phác thảo quá trình kinh doanh trong một khoảng thời gian

a)

không xác định

b)

chưa xác định

c)

mãi mãi.

d)

nhất định

80.

Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quân thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi nhuận.

Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Đối tác

b)

Thị trường

c)

Sản phẩm

d)

Tài chính

81.

Nhận định nào dưới đây là không đúng khi nói về ý nghĩa của việc lập kế hoạch kinh

doanh

a)

Giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh.

b)

Tăng lợi nhuận kinh doanh ngay lập tức

c)

Tăng khả năng huy động vốn cho doanh nghiệp.

d)

Duy trì thị trường và xây dựng quan hệ tốt với khách hàng

82.

Khi phân tích yếu tố nhân sự để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể không cần phải

phân tích nội dung nào dưới đây

a)

Số lượng nhân sự

b)

Chất lượng nhân sự.

c)

Kỹ năng, chuyên môn

d)

Quan hệ gia đình

83.

Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ nhân tạo do có nhiều khu công nghiệp lớn chuẩn bị đi vào hoạt động. Công ty A đã quyết định lên kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích các điều kiện kính doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Sản phẩm

b)

Thị trường

c)

Tài chính

d)

Khách hàng

84.

Để vận hành quán cà phê, anh H xác định ngoài chủ quán có 8 nhân viên; Chủ quán: người trực tiếp quản lí và điều hành quản lí 24/7; Tiếp tân: thu tiền và in hoá đơn; Đầu bếp: pha chế nước uống và chế biến món ăn. Quán hoạt động từ 6 giờ đến 23 giờ nên đội ngũ được chia thành hai ca, mỗi ca 4 người. Khi quán đông khách có thể huy động thời gian rảnh của các thành viên trong gia đình để phục vụ. Anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

Câu 15 : Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây khi tiến hành đánh giá các điều kiện thực

hiện hoạt động kinh doanh?

a)

Thị trường

b)

Nhân sự

c)

Sản phẩm

d)

Khách hàng

85.

Để vận hành quán cà phê, anh H xác định ngoài chủ quán có 8 nhân viên; Chủ quán: người trực tiếp quản lí và điều hành quản lí 24/7; Tiếp tân: thu tiền và in hoá đơn; Đầu bếp: pha chế nước uống và chế biến món ăn. Quán hoạt động từ 6 giờ đến 23 giờ nên đội ngũ được chia thành hai ca, mỗi ca 4 người. Khi quán đông khách có thể huy động thời gian rảnh của các thành viên trong gia đình để phục vụ. Anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

Câu 16 : Anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh ?

a)

Xác định chiến lược kinh doanh

b)

Phân tích các điều kiện kinh doanh

c)

Xác định mục tiêu kinh doanh

d)

Đánh giá các yếu tố rủi ro gặp phải

86.

Nhận thấy quê hương mình rất phong phú về các loại thảo mộc và nhu cầu thị trường về dòng sản phẩm này thiên nhiên ngày càng tăng lên, anh H đã xây dựng kế hoạch kinh doanh mĩ phẩm chiết xuất từ thiên nhiên. Sau khi đánh giá những thuận lợi và khó khăn, anh H nhận thấy kế hoạch kinh doanh của mình có khả thi. Nhờ xây dựng kế hoạch kinh doanh tốt, đánh giá đúng cơ hội, đối tượng khách hàng tiềm năng,… nên việc kinh doanh của anh H đã đạt được những thành công ban đầu.

Câu 17 : Anh H đã biết xác định ý tưởng kinh doanh thông qua việc làm nào dưới đây?

a)

Kinh doanh mĩ phẩm từ thiên nhiên.

b)

Nhận thấy nhu cầu cao về thảo mộc.

c)

Đạt hiệu quả cao trong kinh doanh

d)

Đánh giá tiềm năng về khách hàng

87.

Nhận thấy quê hương mình rất phong phú về các loại thảo mộc và nhu cầu thị trường về dòng sản phẩm này thiên nhiên ngày càng tăng lên, anh H đã xây dựng kế hoạch kinh doanh mĩ phẩm chiết xuất từ thiên nhiên. Sau khi đánh giá những thuận lợi và khó khăn, anh H nhận thấy kế hoạch kinh doanh của mình có khả thi. Nhờ xây dựng kế hoạch kinh doanh tốt, đánh giá đúng cơ hội, đối tượng khách hàng tiềm năng,… nên việc kinh doanh của anh H đã đạt được những thành công ban đầu.

Câu 18 : Khi đánh giá những thuận lợi và khó khăn khi tiến hành kinh doanh, anh H đã thực hiện

bước nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

c)

Phân tích điều kiện thực hiện kinh doanh.

d)

Phân tích những rủi ro và biện pháp xử lý

88.

Sau khi tốt nghiệp đại học ngành công nghệ sinh học, với lợi thế là nhà gần các trường đại học, lại có diện tích đất lớn, chị D quyết định lập nghiệp bằng con đường kinh doanh sản phẩm cây cảnh mi ni với mong muốn sau hai năm sẽ thành lập một doanh nghiệp phân phối các sản phẩm này. Xác định, đây là lĩnh vực kinh doanh không đòi hỏi vốn lớn, trong khi thị trường là các bạn sinh viên có nhu cầu khá cao về loại sản phẩm này, lại không đòi hỏi phải thuê nhiều lao động. Khi bắt tay vào thực hiện công việc kinh doanh, chị đã tìm các nguồn hàng ở nhiều nơi có truyền thống kinh doanh cây cảnh để nhập về khá, ngoài việc thuê một cửa hàng gần trường đại học để bán và giới thiệu sản phẩm, chị D còn ứng dụng các nền tảng mạng xã hội để đăng và quảng bá sản phẩm. Do thời gian đầu chưa có nhiều kinh nghiệm, nên sản phẩm chị cung cấp nhiều cây gặp sâu bệnh chết, đối tượng khách hàng chưa thực sự nhiều, vốn bỏ ra tuy được bảo toàn nhưng lợi nhuận không cao. Từ thực tế kinh doanh, chị quyết định mở rộng sản xuất và lên kế hoạch đầu tư thêm nhiều cửa hàng mới cũng như phát triển kênh truyền thống nhằm mở rộng thị trường.

Câu 19 : Nội dung nào dưới đây thể hiện chị D đã biết xác định ý tưởng khi lập kế hoạch kin doanh?

a)

Mở cửa hàng để bán.

b)

Thuê lao động bán hàng.

c)

Sử dụng mạng xã hội

d)

Kinh doanh cây cảnh

89.

Sau khi tốt nghiệp đại học ngành công nghệ sinh học, với lợi thế là nhà gần các trường đại học, lại có diện tích đất lớn, chị D quyết định lập nghiệp bằng con đường kinh doanh sản phẩm cây cảnh mi ni với mong muốn sau hai năm sẽ thành lập một doanh nghiệp phân phối các sản phẩm này. Xác định, đây là lĩnh vực kinh doanh không đòi hỏi vốn lớn, trong khi thị trường là các bạn sinh viên có nhu cầu khá cao về loại sản phẩm này, lại không đòi hỏi phải thuê nhiều lao động. Khi bắt tay vào thực hiện công việc kinh doanh, chị đã tìm các nguồn hàng ở nhiều nơi có truyền thống kinh doanh cây cảnh để nhập về khá, ngoài việc thuê một cửa hàng gần trường đại học để bán và giới thiệu sản phẩm, chị D còn ứng dụng các nền tảng mạng xã hội để đăng và quảng bá sản phẩm. Do thời gian đầu chưa có nhiều kinh nghiệm, nên sản phẩm chị cung cấp nhiều cây gặp sâu bệnh chết, đối tượng khách hàng chưa thực sự nhiều, vốn bỏ ra tuy được bảo toàn nhưng lợi nhuận không cao. Từ thực tế kinh doanh, chị quyết định mở rộng sản xuất và lên kế hoạch đầu tư thêm nhiều cửa hàng mới cũng như phát triển kênh truyền thống nhằm mở rộng thị trường.

Câu 20 : Việc làm nào đưới đây thể hiện khả năng phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kin doanh của chị D?

a)

Thành lập doanh nghiệp sau hai năm.

b)

Thiểu kinh nghiệm nên chưa thành công

c)

Lựa chọn kinh doanh cây cảnh

d)

Nhu cầu về mặt hàng cây cảnh lớn

90.

Sau khi tốt nghiệp đại học ngành công nghệ sinh học, với lợi thế là nhà gần các trường đại học, lại có diện tích đất lớn, chị D quyết định lập nghiệp bằng con đường kinh doanh sản phẩm cây cảnh mi ni với mong muốn sau hai năm sẽ thành lập một doanh nghiệp phân phối các sản phẩm này. Xác định, đây là lĩnh vực kinh doanh không đòi hỏi vốn lớn, trong khi thị trường là các bạn sinh viên có nhu cầu khá cao về loại sản phẩm này, lại không đòi hỏi phải thuê nhiều lao động. Khi bắt tay vào thực hiện công việc kinh doanh, chị đã tìm các nguồn hàng ở nhiều nơi có truyền thống kinh doanh cây cảnh để nhập về khá, ngoài việc thuê một cửa hàng gần trường đại học để bán và giới thiệu sản phẩm, chị D còn ứng dụng các nền tảng mạng xã hội để đăng và quảng bá sản phẩm. Do thời gian đầu chưa có nhiều kinh nghiệm, nên sản phẩm chị cung cấp nhiều cây gặp sâu bệnh chết, đối tượng khách hàng chưa thực sự nhiều, vốn bỏ ra tuy được bảo toàn nhưng lợi nhuận không cao. Từ thực tế kinh doanh, chị quyết định mở rộng sản xuất và lên kế hoạch đầu tư thêm nhiều cửa hàng mới cũng như phát triển kênh truyền thống nhằm mở rộng thị trường.

Câu 21 : Chị D đã xác định cho mình mục tiêu kinh doanh là

a)

mở rộng sản xuất

b)

thành lập doanh nghiệp

c)

lập thân, lập nghiệp

d)

đẩy mạnh truyền thông

91.

Chị D đã biết dựa vào lợi thế nội tại của mình để xác định ý tưởng kinh doanh.

a)

đúng

b)

sai

92.

Việc đặt mục tiêu sau hai năm sẽ thành lập doanh nghiệp là không hợp lý.

a)

sai

b)

đúng

93.

Chị D chưa biết phân tích các điều kiện về thị trường về tài chính khi thực hiện ý tưởng kinh doanh.

a)

sai

b)

đúng

94.

Việc lập kế hoạch kinh doanh đã giúp chị D phát huy tốt được các lợi thể của mình.

a)

đúng

b)

sai

95.

Với mong muốn xây dựng thành công chuỗi cửa hành phân phối thực phẩm sạch trên địa bàn huyện X. Sau khi tham khảo một số mô hình cũng như kiến thức cơ bản về lĩnh vực kinh doanh này. Anh H đã lên kế hoạch chi tiết để thực hiện ý tưởng kinh doanh của mình. Qua tìm hiểu thực tế anh nhận thấy, đây là sản phẩm đang có nhu cầu lớn, nếu chất lượng đảm bảo thì hoàn toàn có thể chiếm lĩnh được lòng tin của người tiêu dùng. Đặc biệt, qua tư vấn của bạn bè, anh H đã dự liệu được những rủi ro, khó khăn tiềm ẩn để có giải pháp khắc phục. Trên cơ sở tìm hiểu và đánh giá này, anh H đã lên kế hoạch chi tiết việc bán hàng, tiếp thị, quảng cáo để quảng bá giới thiệu sản phẩn đến khách hàng. Sự cam kết của anh đối với việc cung cấp sản phẩm chất lượng cao và an toàn đã thu hút được người tiêu dùng. Chính các yếu tố này đã giúp anh H xây dựng thành công thương hiệu của mình trên địa bàn huyện X, anh dự định sẽ tiếp tục mở rộng các cửa hàng để hình thành chuỗi cửa hàng chất lượng cao.

a) Anh H chưa biết phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

a)

sai

b)

đúng

96.

Với mong muốn xây dựng thành công chuỗi cửa hành phân phối thực phẩm sạch trên địa bàn huyện X. Sau khi tham khảo một số mô hình cũng như kiến thức cơ bản về lĩnh vực kinh doanh này. Anh H đã lên kế hoạch chi tiết để thực hiện ý tưởng kinh doanh của mình. Qua tìm hiểu thực tế anh nhận thấy, đây là sản phẩm đang có nhu cầu lớn, nếu chất lượng đảm bảo thì hoàn toàn có thể chiếm lĩnh được lòng tin của người tiêu dùng. Đặc biệt, qua tư vấn của bạn bè, anh H đã dự liệu được những rủi ro, khó khăn tiềm ẩn để có giải pháp khắc phục. Trên cơ sở tìm hiểu và đánh giá này, anh H đã lên kế hoạch chi tiết việc bán hàng, tiếp thị, quảng cáo để quảng bá giới thiệu sản phẩn đến khách hàng. Sự cam kết của anh đối với việc cung cấp sản phẩm chất lượng cao và an toàn đã thu hút được người tiêu dùng. Chính các yếu tố này đã giúp anh H xây dựng thành công thương hiệu của mình trên địa bàn huyện X, anh dự định sẽ tiếp tục mở rộng các cửa hàng để hình thành chuỗi cửa hàng chất lượng cao.

b) Giữa việc xác định mục tiêu và ý tưởng kinh doanh chưa có sự thống nhất.

a)

sai

b)

đúng

97.

Với mong muốn xây dựng thành công chuỗi cửa hành phân phối thực phẩm sạch trên địa bàn huyện X. Sau khi tham khảo một số mô hình cũng như kiến thức cơ bản về lĩnh vực kinh doanh này. Anh H đã lên kế hoạch chi tiết để thực hiện ý tưởng kinh doanh của mình. Qua tìm hiểu thực tế anh nhận thấy, đây là sản phẩm đang có nhu cầu lớn, nếu chất lượng đảm bảo thì hoàn toàn có thể chiếm lĩnh được lòng tin của người tiêu dùng. Đặc biệt, qua tư vấn của bạn bè, anh H đã dự liệu được những rủi ro, khó khăn tiềm ẩn để có giải pháp khắc phục. Trên cơ sở tìm hiểu và đánh giá này, anh H đã lên kế hoạch chi tiết việc bán hàng, tiếp thị, quảng cáo để quảng bá giới thiệu sản phẩn đến khách hàng. Sự cam kết của anh đối với việc cung cấp sản phẩm chất lượng cao và an toàn đã thu hút được người tiêu dùng. Chính các yếu tố này đã giúp anh H xây dựng thành công thương hiệu của mình trên địa bàn huyện X, anh dự định sẽ tiếp tục mở rộng các cửa hàng để hình thành chuỗi cửa hàng chất lượng cao.

c) Anh H đã biết đánh giá cơ hội rủi ro và có biện pháp xử lý

a)

đúng

b)

sai

98.

Với mong muốn xây dựng thành công chuỗi cửa hành phân phối thực phẩm sạch trên địa bàn huyện X. Sau khi tham khảo một số mô hình cũng như kiến thức cơ bản về lĩnh vực kinh doanh này. Anh H đã lên kế hoạch chi tiết để thực hiện ý tưởng kinh doanh của mình. Qua tìm hiểu thực tế anh nhận thấy, đây là sản phẩm đang có nhu cầu lớn, nếu chất lượng đảm bảo thì hoàn toàn có thể chiếm lĩnh được lòng tin của người tiêu dùng. Đặc biệt, qua tư vấn của bạn bè, anh H đã dự liệu được những rủi ro, khó khăn tiềm ẩn để có giải pháp khắc phục. Trên cơ sở tìm hiểu và đánh giá này, anh H đã lên kế hoạch chi tiết việc bán hàng, tiếp thị, quảng cáo để quảng bá giới thiệu sản phẩn đến khách hàng. Sự cam kết của anh đối với việc cung cấp sản phẩm chất lượng cao và an toàn đã thu hút được người tiêu dùng. Chính các yếu tố này đã giúp anh H xây dựng thành công thương hiệu của mình trên địa bàn huyện X, anh dự định sẽ tiếp tục mở rộng các cửa hàng để hình thành chuỗi cửa hàng chất lượng cao.

d) Anh H đã biết xác định chiến lược kinh doanh

a)

đúng

b)

sai

99.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Sản xuất hàng giả để thu lợi ích

b)

Khuyến mại hàng kém chất lượng

c)

Sản xuất hàng hóa giá cả hợp lý

d)

Giới thiệu sai chất lượng sản phẩm

100.

Nội dung năn đưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các đoanh nghiệp khi tiến hành hoạt

động kinh doanh

a)

Nâng cao đời sống vật chất nhân dân

b)

Thực hiện chính sách, giảm nghèo

c)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định

d)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội

101.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Nhân viên

c)

kinh tế

d)

pháp lý

102.

Thực hiện sốt Hách nhiệm xã hội sẽ đem

lại lợi ích nào đượi đây đối với doanh nghiệp

a)

Xây dựng thương hiệu tích cực

b)

Giảm khả năng cạnh tranh.

c)

Được nhà nước hỗ trợ thuế

d)

Thúc đẩy nguy cơ phá năn

103.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh, giảm đốc công ty M luôn luôn chỉ đạo nhân viên phải không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất loyng, an sin là đã góp phần thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm đạo đức

c)

Trách nhiệm kinh tế.

d)

Trách nhiệm nhân văn

104.

Nội dung nào đưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của

doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

b)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

c)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

105.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm

từ thiện của doanh nghiệp?

a)

Từ chối bảo vệ người tiêu dùng.

b)

Ủng hộ quỹ nhân đạo

c)

Chấp hành việc bảo vệ môi trường

d)

Tuân thủ nghĩa vụ thuế

106.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh

nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

b)

Hổ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

c)

Năng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp.

d)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

107.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi

chủ động

a)

nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên

b)

kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký

c)

tham gia xây nhà tình nghia

d)

tuyển dụng chuyên gia cao cấp

108.

Tuân thủ các quy định về thuế, bảo vệ môi trường, bảo vệ người tiêu dùng... thể hiện

hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp

a)

Pháp lý.

b)

Kinh tế

c)

Đạo đức

d)

Nhân văn

109.

Khi đại dịch Covid 19 bùng phát, doanh nghiệp HD đã trích quỹ để ủng hộ Quỹ vacxin của chính phủ, việc làm này thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm từ thiện

b)

Trách nhiệm đạo đức

c)

bắt buộc và tự giác.

d)

bắt buộc và cưỡng chế

110.

Đối với nhân viên của mình, việc làm nào đưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp?

a)

Cải thiện môi trường lao động.

b)

Cải thiện chính sách thuế

c)

Tăng giờ làm trái quy định.

d)

Thực hiện xại hợp đồng đã ký

111.

Một trong những hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt đạo đức thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều phải

a)

sản xuất hàng hóa kém chất lượng

b)

thực hiện cạnh tranh lành mạnh.

c)

sử dụng chất cấm để chế biến

d)

đăng ký kinh doanh theo pháp luật

112.

Trách nhiệm kinh tế của các doanh nghiệp không thể hiện ở việc mỗi chủ thể kinh tế vì mục tiêu lợi nhuận đã

a)

đảm bảo lợi ích người tiêu dùng

b)

năng cao năng xuất lao động

c)

đầu cơ tích trữ nhiều hàng hóa.

d)

gia tăng phúc lợi cho công nhân

113.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Trợ giá cho vùng khó khăn

b)

Kiểm soát ngân sách quốc gia

c)

Đồng loạt nâng cấp sản phẩm

d)

Bảo vệ quốc phòng, an ninh

114.

Kể từ khi đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh, công ty D luôn chú trọng việc cung cấp một cách công khai minh bạch và chính xác về các sản phẩm của mình để người tiêu dùng lựa chọn là thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm đạo đức

d)

Trách nhiệm pháp lý.

115.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp phải thực hiện tốt trách nhiệm xã

hội thông qua việc làm nào dưới đây?

a)

Ứng dụng trí tuệ nhân tạo

b)

Tham gia bảo hiểm nhân thọ

c)

Tổ chức hội nghị khách hàng

d)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

116.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí.

b)

cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp

c)

nộp thuế đầy đủ theo quy định.

d)

thành lập quỹ bảo trợ xã hội.

117.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh

nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

Tạo dựng niềm tin đối với công chúng.

c)

Chung sức hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất

118.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh?

a)

Không bán hàng kém chất lượng

b)

Khuyến khích phát triển lâu dài

c)

Tích cực tìm kiếm khách hàng

d)

Chủ động mở rộng sản xuất

119.

Nội dung nào dưới đây phản ánh việc thực hiện trách nhiệm pháp lý của công ty V

a)

Cải tiến mẫu mã sản phẩm.

b)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm

c)

Kê khai và nộp thuế đầy đủ.

d)

Tham gia dự án sữa miễn phí

120.

Hoạt động tham gia chương trình sữa học đường, mang sữa đến các trường mầm non, tiểu học tại nhiều địa phương là thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của công ty?

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm nhân văn

c)

Trách nhiệm đạo đức

d)

Trách nhiệm kinh tế

121.

Việc hỗ trợ kinh phí cho học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trong xã được đi học đại học và tham gia các hoạt động cộng đồng trong xã là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lý

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm địa phương

122.

Danh hiệu thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế mà công ty đạt được phản ánh việc thực hiện

tốt trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp

a)

Trách nhiệm kinh tế

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm đạo đức

123.

Việc làm nào dưới đây của doanh nghiệp V không thể hiện trách nhiệm kinh tế của

doanh nghiệp khi tiến hành sản xuất, kinh doanh?

a)

Cung cấp các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Hỗ trợ kinh phí cho học sinh theo học đại học.

c)

Giải quyết việc làm cho lao động địa phương.

d)

Sản xuất sản phẩm thân thiện với môi trường.

124.

Thực hiện quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường là công ty đã thực hiện tốt trách nhiệm

xã hội ở hình thức pháp lý và kinh tế.

a)

sai

b)

đúng

125.

Việc sản xuất các đồ chơi không ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ em là phù hợp với trách

nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức đạo đức và kính tế.

a)

đúng

b)

sai

126.

Thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước gắn liền với trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp.

a)

sai

b)

đúng

127.

Thông qua việc tạo ra những sản phẩm không ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ em, công ty B đã thể hiện trách nhiệm của mình trong việc thúc đẩy phát triển bền vững.

a)

đúng

b)

sai

128.

Giám đốc S chưa thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý và trách nhiệm đạo đức trong quá trình

hoạt động sản xuất kinh doanh.

a)

đúng

b)

sai

129.

Việc bỏ qua yếu tố về môi trường cũng như lắp ráp sản phẩm có giá rẻ hơn để tối ưu hóa lợi nhuận là phù hợp với trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp

a)

sai

b)

đúng

130.

Việc tạo điều để người lao động ký hợp đồng thời vụ và không phải đóng bảo hiểm xã thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp.

a)

sai

b)

đúng

131.

Để xây dựng uy tín và thương hiệu cho công ty, ông S nên trích lợi nhuận để tham gia các hoạt động từ thiện nhân đạo.

a)

sai

b)

đúng