wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối học kì I môn Tin học 10 (Trang 1-2)

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Dữ liệu là:

a)

Đầu vào cho bài toán xử lí thông tin.

b)

Đầu ra của một bài toán xử lí thông tin.

c)

Nội dung của bài toán xử lí thông tin.

d)

Thông tin được chia làm nhiều phần.

2.

Em đọc thông dòng chữ viết trên bảng tin nhà trường. Lúc đó nội dung dòng chữ là:

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Vừa là thông tin vừa là dữ liệu

d)

Vật mang tin

3.

Dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính được gọi là:

a)

Thông tin vào

b)

Thông tin ra

c)

Dữ liệu được lưu trữ

d)

Thông tin máy tính

4.

Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

5.

Trong lưu trữ và trao đổi thông tin của con người thì:

a)

Dữ liệu và thông tin là hình thức thể hiện

b)

Dữ liệu và thông tin là nội dung

c)

Dữ liệu là nội dung và thông tin là hình thức thể hiện

d)

Dữ liệu là hình thức thể hiện và thông tin là nội dung

6.

1B bằng bao nhiêu Bit?

a)

8

b)

1024

c)

100

d)

1000

7.

Chọn câu đúng:

a)

1B = 1024 bit

b)

1 Bit = 1024B

c)

1MB = 1024KB

d)

1KB = 1024MB

8.

Định nghĩa nào về Byte là đúng?

a)

Là một kí tự

b)

Là một dãy 8 chữ số

c)

Là 1 đơn vị lưu trữ dữ liệu 8 bit

d)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính

9.

Thẻ nhớ có dung lượng 16GB. Mỗi bức ảnh có dung lượng khoảng 5MB. Thẻ nhớ có thể chứa tối đa bao nhiêu bức ảnh?

a)

Khoảng 3200 bức ảnh

b)

Khoảng 3250 bức ảnh

c)

Khoảng 3276 bức ảnh

d)

Khoảng 3277 bức ảnh

10.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB5\mathrm{MB} . Một đĩa cứng 80GB80\mathrm{GB} có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

a)

13684

b)

18346

c)

16834

d)

16384

11.

Một USB có dung lượng 8GB8\mathrm{GB} . Một cuốn sách chiếm 35MB35\mathrm{MB} . USB đó lưu trữ được tối đa bao nhiêu cuốn sách?

a)

720

b)

324

c)

234

d)

157

12.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB5\mathrm{MB} . Một đĩa cứng 40GB40\mathrm{GB} có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

a)

8000

b)

8129

c)

8291

d)

8192

13.

Trung bình một ảnh có dung lượng khoảng 585KB585\mathrm{KB} . Một thẻ nhớ 16GB16\mathrm{GB} có thể chứa được bao nhiêu ảnh?

a)

17000

b)

20000

c)

25000

d)

28000

14.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh?

a)

Cân điện tử

b)

Khóa đa năng

c)

Đồng hồ vạn niên

d)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth

15.

Cho các thiết bị sau: 1) Máy hút bụi; 2) Robot trong dây chuyền tự động hóa; 3) Camera bay (flycam); 4) Robot hút bụi; 5) Người máy; 6) Camera nhận dạng khuôn mặt. Thiết bị nào là thiết bị thông minh?

a)

(1), (2), (3)

b)

(4), (5), (6)

c)

(1), (2), (5)

d)

(3), (4), (5)

16.

Cây đàn organ điện tử có các nút điều khiển, có thể thay thế nhiều nhạc cụ khác nhau. Khẳng định đúng là:

a)

Đàn organ điện tử là thiết bị thông minh.

b)

Đàn organ điện tử là thiết bị số.

c)

Đàn organ điện tử không phải là thiết bị số mà là nhạc cụ.

d)

Đàn organ điện tử vừa là thiết bị thông minh vừa là nhạc cụ.

17.

Đâu là thiết bị thông minh?

a)

Máy hút bụi

b)

Robot trong dây chuyền tự động hóa

c)

Robot hút bụi

d)

Đèn năng lượng mặt trời

18.

Phạm vi sử dụng của Internet là:

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong một cơ quan.

c)

Chỉ trong trường học.

d)

Toàn cầu.

19.

Câu nào mô tả đúng về mạng LAN?

a)

Là hệ thống liên mạng bao gồm các phương tiện và vật dụng, các thiết bị thông minh.

b)

Cảm biến là thiết bị điện tử có khả năng tự động cảm nhận và giám sát những trạng thái của môi trường như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

c)

Mạng LAN kết nối với các máy tính ở phạm vi toàn thế giới.

d)

Máy chủ là loại máy tính đặc biệt có khả năng lưu trữ và tính toán rất mạnh, cung cấp dịch vụ lưu trữ và xử lí cho nhiều máy tính khác.

20.

Chọn phát biểu sai về mạng LAN:

a)

Mạng LAN chỉ kết nối những máy tính trong phạm vi nội bộ.

b)

Mạng LAN kết nối những máy tính trong một phạm vi nhỏ như nhà, cơ quan, trường học, nhà riêng.

c)

Mạng LAN kết nối các mạng máy tính trên toàn thế giới với nhau.

d)

Mạng LAN là mạng phạm vi nội bộ của một tổ chức và thuộc quyền sở hữu của tổ chức này.

21.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về mạng Internet?

a)

Mạng Internet có bán kính nhỏ hơn mạng LAN.

b)

Mạng Internet là mạng có kết nối máy tính với khoảng cách trong toàn thành phố.

c)

Mạng Internet là mạng toàn cầu, kết nối máy tính trong phạm vi toàn cầu.

d)

Mạng Internet là mạng kết nối máy tính trong phạm vi một quốc gia.

22.

Các dịch vụ đám mây cơ bản chủ yếu liên quan đến:

a)

Cho thuê các dịch vụ Tin học.

b)

Cho thuê máy tính.

c)

Thuê người lập trình viết chương trình.

d)

Cho thuê các tài nguyên phần mềm và phần cứng.

23.

E-Banking là:

a)

Doanh nghiệp số

b)

Ngân hàng điện tử

c)

Chính phủ điện tử

d)

Y tế số

24.

Những tờ tiền giấy có thể bị bẩn, bị rách hoặc bị làm giả. Ứng dụng nào sau đây của Internet giúp khắc phục những hạn chế đó?

a)

Ngân hàng điện tử

b)

Ví điện tử

c)

Thanh toán trực tuyến

d)

Thương mại điện tử

25.

E-Government là gì?

a)

Ngân hàng điện tử

b)

Chính phủ điện tử

c)

Doanh nghiệp số

d)

Y tế số

26.

Ứng dụng nào sau đây của Internet không cùng loại với những ứng dụng còn lại?

a)

Nguồn học liệu mở

b)

E-Learning

c)

E-Governement

d)

OpenCourseWare

27.

Đâu là trang web học liệu mở?

a)

https://giaoduc.vn

b)

https://dantri.com.vn

c)

http://thanhnien.net

d)

https://24h.com.vn

28.

Doanh nghiệp số là gì?

a)

Doanh nghiệp bán hàng qua mạng

b)

Doanh nghiệp có nhiều hệ thống máy tính

c)

Doanh nghiệp có doanh thu cao

d)

Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ thông tin trong sản xuất, kinh doanh

29.

“Đẩy mạnh phát triển công nghệ, giúp xóa mờ ranh giới giữa các yếu tố vật chất, kĩ thuật số và sinh học đem đến nền sản xuất thông minh” là đặc trưng của cuộc cách mạng nào?

a)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

30.

Xã hội loài người đã trải qua các bậc thang phát triển nào từ thấp đến cao?

a)

Xã hội nguyên thủy, xã hội nông nghiệp, xã hội công nghiệp, xã hội thông tin

b)

Xã hội nguyên thủy, xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp, xã hội thông tin

c)

Xã hội nông nghiệp, xã hội nguyên thủy, xã hội công nghiệp, xã hội thông tin

d)

Xã hội thông tin, xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp, xã hội nguyên thủy

31.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

a)

Internet, trí kim, mạng xã hội, trí tuệ nhân tạo làm thay đổi xã hội loài người

b)

Internet là một thành tựu vĩ đại làm thay đổi tính khí một người

c)

Trí tuệ nhân tạo tạo thói nguy hiểm cho xã hội loài người

d)

Máy tính có khả năng ưu việt có thể thay thế con người trong mọi lĩnh vực

32.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho ai biết

b)

Đặt một mật khẩu cho tất cả các tài khoản cá nhân

c)

Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên thì bạn

d)

Đặt mật khẩu đơn giản dễ đoán để không bị quên

33.

Việc làm nào sau đây khiến máy tính bị nhiễm phần mềm độc hại?

a)

Thường xuyên cập nhật hệ điều hành

b)

Sử dụng phần mềm diệt virus

c)

Thường xuyên truy cập vào các đường link lạ

d)

Chỉ sử dụng các phần mềm có nguồn gốc rõ ràng

34.

Trong các dịch vụ sau, dịch vụ nào không là dịch vụ đám mây?

a)

Dịch vụ SMS

b)

Thư điện tử Gmail

c)

Google Drive

d)

Zoom Cloud Meeting

35.

Đâu không phải là loại hình dịch vụ lưu trữ?

a)

Google Drive

b)

Gmail

c)

Dropbox

d)

iCloud

36.

Phát biểu nào sai khi nói về 4 trụ cột để phát triển kinh tế tri thức?

a)

Giáo dục và đào tạo: tạo ra nguồn nhân lực có học vấn và tay nghề cao để sử dụng tri thức sáng tạo

b)

Công nghệ thông tin và truyền thông: có cơ sở hạ tầng thông tin năng động, tạo thuận lợi cho việc phổ biến và xử lý thông tin một cách hiệu quả

c)

Khoa học và công nghệ: khai thác tri thức toàn cầu, tiếp thu và vận dụng theo nhu cầu riêng, tạo ra tri thức mới, sáng tạo và đổi mới mang lại hiệu quả kinh tế

d)

Y tế: lĩnh vực hoạt động chăm sóc sức khỏe nhân dân từ hoạt động vệ sinh môi trường sống và làm việc, dinh dưỡng, phòng chống bệnh tật đến việc khám và điều trị bệnh

37.

Phát biểu nào sau đây về các thiết bị trong hệ thống IoT là sai?

a)

Được gắn cảm biến để tự cảm nhận môi trường xung quanh

b)

Là những cảm biến được kết nối mạng với nhau thành một hệ thống

c)

Được kết nối mạng Internet để phối hợp với nhau tạo thành một hệ thống tự động

d)

Được trang bị Trí tuệ nhân tạo (AI) để có khả năng tự thực hiện công việc

38.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn nhưng yêu cầu phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

b)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì vì là bạn thân

c)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

d)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

39.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng Internet, em cần làm gì?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

Tải các phần mềm tiện dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

Duy trì cáp và các liên kết tin cậy

40.

Các dịch vụ đám mây cơ bản chủ yếu liên quan đến?

a)

Cho thuê các dịch vụ Tin học

b)

Cho thuê máy tính

c)

Thuê người lập trình viết chương trình

d)

Cho thuê các tài nguyên phần mềm và phần cứng

41.

Đâu là hành vi thiếu văn hóa của học sinh khi thực hành tin học?

a)

Chưa được phép của giáo viên khi thực hành

b)

Chơi game trong giờ thực hành

c)

Cả hai câu A, B đều đúng

d)

Cả A đúng, B sai

42.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

d)

Mở lại video đó và xem

43.

Phần mềm độc hại là phần mềm gì?

a)

Các trò điện tử trên mạng

b)

Viết ra với ý đồ xấu, gây ra các tác động không mong muốn

c)

Phần mềm hệ thống chia sẻ trên mạng

d)

Phần mềm ứng dụng được chia sẻ trên mạng

44.

Chọn phương án sai. Để đảm bảo an toàn dữ liệu cá nhân cần:

a)

Dùng mật khẩu, đổi mật khẩu thường xuyên

b)

Nên chủ động khóa máy nếu tạm dừng trong thời gian ngắn, cho máy ngủ nếu tạm dừng lâu hơn, tránh người khác xem, sao chép hoặc phá hỏng dữ liệu trên máy

c)

Khi đăng nhập dùng chức năng ghi nhớ mật khẩu cho lần sau không cần phải nhớ

d)

Đăng xuất khi chuyển cho người khác dùng, không cần tắt máy

45.

Em lướt qua trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn.

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.

d)

Mở lại video để xem.

46.

Hành vi nào sau đây KHÔNG vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng?

a)

Đưa thông tin không phù hợp lên mạng.

b)

Mua bản quyền phần mềm.

c)

Bắt nạt qua mạng.

d)

Ứng xử thiếu văn hóa.

47.

Trên các đồ dùng đã được công nhận bản quyền sẽ có kí hiệu nào?

a)

®

b)

©

c)

Φ

d)

@

48.

Trên một số đồ dùng ta thường gặp kí hiệu © kí hiệu đó có ý nghĩa gì?

a)

Bản quyền

b)

Nhãn hiệu

c)

Đã được đăng kí bảo hộ với cơ quan pháp luật

d)

Đã được đăng kí bảo hộ thương hiệu

49.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính an toàn khi sử dụng Internet, em không nên làm gì?

a)

Cài phần mềm diệt virus.

b)

Thường xuyên cập nhật hệ điều hành.

c)

Mở các tệp đính kèm từ mail của người lạ gửi đến.

d)

Bật chức năng tường lửa của máy tính.

50.

Trong các hành vi sau, hành vi nào vi phạm bản quyền?

a)

Tải một bản nhạc miễn phí để nghe.

b)

Không mua giấy sử dụng phần mềm đối với các phần mềm phải trả tiền.

c)

Dùng mật khẩu cho thư điện tử cá nhân.

d)

Sử dụng phần mềm diệt virus đã mua bản quyền.

51.

Có một người quen, tác giả để trên website để mọi người có thể đọc. Hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?

a)

Tải về máy của mình để đọc.

b)

Kể lại câu chuyện cho bạn khác nghe.

c)

Đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đọc.

d)

Tải về và đăng lại trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đọc.

52.

Bạn A khi mở máy tính tại một quán net có phát hiện một tài khoản Facebook chưa thoát. Bạn A vào sử dụng tài khoản đó, cụ thể nhắn tin vay tiền một vài người bạn trong nhóm. Hành vi bạn A có vi phạm sử dụng thông tin trên mạng không?

a)

Bạn A vi phạm.

b)

Bạn A không vi phạm.

c)

Chủ quán net vi phạm.

d)

Không ai phải chịu trách nhiệm.

53.

Điều 11, định hình 131/2013/NĐ-CP về Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan. Hành vi công bố tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả theo quy định sẽ bị phạt tiền từ:

a)

3 000 000 đồng đến 5 000 000 đồng

b)

5 000 000 đồng đến 10 000 000 đồng

c)

10 000 000 đồng đến 20 000 000 đồng

d)

20 000 000 đồng đến 30 000 000 đồng

54.

Hệ màu RGB là hệ màu nào?

a)

Đỏ - Lam - Vàng

b)

Đỏ - Lục - Lam

c)

Xanh lơ - Hồng sẫm - Đen

d)

Xanh lơ - Vàng - Đen

55.

Chất lượng của một ảnh không phụ thuộc vào tham số nào sau đây?

a)

Kích thước ảnh

b)

Độ phân giải

c)

Mật độ điểm ảnh

d)

Màu nền

56.

GIMP là phần mềm:

a)

Nghe nhạc

b)

Xử lí ảnh

c)

Trình chiếu, thuyết trình

d)

Soạn thảo văn bản

57.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?

a)

Là phần mềm thiết kế đồ hoạ

b)

Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh

c)

Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh

d)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

58.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ thuận với mức độ nhìn rõ ảnh.

b)

Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ nghịch với mức độ nhìn rõ ảnh.

c)

Độ trong suốt của ảnh không liên quan tới mức độ nhìn rõ ảnh.

d)

Độ trong suốt của điểm ảnh không thể hiện mức độ rõ nét của nó.

59.

Trong phần mềm thiết kế đồ hoạ, ví dụ như phần mềm GIMP. Em không đồng ý với phát biểu nào sau đây:

a)

Có băng công cụ thiết kế đồ hoạ như: tạo văn bản, tô màu, biến đổi hình.

b)

Không thể thể hiện bằng màu thay đổi mức độ nhìn thấy hoặc tô bằng hai màu chuyển dần cho nhau.

c)

Văn bản được tạo cùng có các thuộc tính định dạng cơ bản như: kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc

d)

Có thể mở nhiều tệp ảnh lựa chọn và sao chép sang tệp ảnh đích.

60.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về kênh alpha?

a)

Một lớp ảnh có nền trong suốt.

b)

Một lớp ảnh có bậc được tự động tạo ra khi mở một ảnh.

c)

Kênh chứa độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh của một lớp ảnh.

d)

Kênh chứa thông tin về không gian màu của một ảnh.

61.

Để tạo văn bản trong phần mềm GIMP ta chọn:

a)

Công cụ Crop

b)

Công cụ Transform

c)

Công cụ Text A

d)

Công cụ Move

62.

Trong phần mềm GIMP để tạo tệp ảnh mới ta chọn:

a)

FileOpen

b)

FileCreate

c)

File New

d)

FileSave

63.

Để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn:

a)

FileNew

b)

FileOpen

c)

FileCreate

d)

FileExport As

64.

Trong phần mềm GIMP để tạo lớp mới ta chọn:

a)

FileNew

b)

FileOpen

c)

FileExit

d)

New Layer

65.

Biểu tượng (con mắt) trong phần mềm thiết kế đồ hoạ GIMP có tác dụng gì?

a)

Tạo lớp bản sao

b)

Tạo lớp ảnh mới

c)

Tắt hoặc mở chế độ hiển thị lớp ảnh

d)

Thay đổi thứ tự các vị trí của các lớp lớp ảnh

66.

Để tạo một bản sao của lớp trong GIMP, bạn cần sử dụng tính năng nào?

a)

Crop layer

b)

Duplicate layer

c)

Merge layer

d)

Flatten image

67.

Trong phần mềm GIMP để co hoặc giãn vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Select/Shrink hoặc Grow

b)

Select/Invert

c)

Delete

d)

Select/None

68.

Trong phần mềm GIMP để đảo ngược vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Select/Invert

b)

Select/None

c)

Select/Shrink hoặc Grow

d)

Delete

69.

Trong phần mềm GIMP để bỏ vùng chọn ta dùng lệnh:

a)

Select/None

b)

Delete

c)

Select/Invert

d)

Exit/Shrink hoặc Grow

70.

Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh hai công cụ tô màu: Bucket Fill và Gradient.

a)

Công cụ Bucket Fill chỉ tô màu hậu cảnh, công cụ Gradient chỉ tô màu tiền cảnh.

b)

Cả hai công cụ Bucket Fill và Gradient luôn luôn sử dụng màu trên biểu tượng FG/BG để tô.

c)

Công cụ Bucket Fill được dùng để tô màu thuần nhất, công cụ Gradient được dùng để tô màu chuyển dần.

71.

Làm thế nào để tạo một gradient mới trong GIMP?

a)

Chọn công cụ Gradient Tool, sau đó tạo gradient mới bằng Gradient Editor

b)

Chọn File > New Gradient trong menu chính

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + G

d)

Chọn Tools > Transform Tools > Gradient

72.

Trong phần mềm thiết kế đồ họa như GIMP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Có công cụ thiết kế đồ họa như: tạo văn bản, tô màu, biến đổi hình.

b)

Không thể tô nền bằng một màu duy nhất hoặc tô bằng hai màu chuyển dần cho nhau.

c)

Văn bản được tạo ra cùng có các thuộc tính định dạng cơ bản như: kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc.

d)

Có thể mở nhiều tệp ảnh để lựa chọn và sao chép sang tệp ảnh khác.

73.

Để điều khiển được máy tính, con người phải:

a)

Học ngôn ngữ của máy tính

b)

Dạy máy tính ngôn ngữ của con người

c)

Viết các chỉ dẫn để máy tính hiểu và thực hiện được

d)

Tiếp tục nâng cấp máy tính để máy tính có thể hiểu được ngôn ngữ của con người

74.

Ngôn ngữ chung giữa con người và máy tính để ta viết các câu chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiệm vụ mà con người giao cho nó được gọi là:

a)

Ngôn ngữ bậc cao

b)

Ngôn ngữ vật chất

c)

Ngôn ngữ lập trình

d)

Ngôn ngữ máy

75.

Sản phẩm soạn thảo để máy tính hiểu và có thể thực hiện các yêu cầu của người viết được gọi là:

a)

Văn bản

b)

Chương trình

c)

Dự án

d)

Câu lệnh

76.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chỉ ngôn ngữ lập trình mới có thể mô tả thuật toán.

b)

Chỉ ngôn ngữ Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Chỉ ngôn ngữ lập trình mới tạo ra được chương trình điều khiển máy tính.

d)

Chỉ dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao mới tạo ra được chương trình cho máy tính thực hiện.

77.

Python là:

a)

Ngôn ngữ máy

b)

Ngôn ngữ trực quan

c)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

d)

Ngôn ngữ giao tiếp

78.

Cửa sổ nào của Python có thể thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả?

a)

Cửa sổ Shell

b)

Cửa sổ Code

c)

Cửa sổ Start

d)

Cửa sổ IDLE

79.

Biểu thức (x+y)+(x-y) chuyển sang Python là:

a)

(x+y)+(x-y)

b)

(x*y+x)/(x-y)

c)

(x*y+x)/(x-y)

d)

(x*y+x)-x-y

80.

Trong phép toán số học với số nguyên, phép toán chia lấy phần nguyên trong Python là:

a)

%

b)

//

c)

**

d)

/

81.

Trong phép toán số học với số nguyên, phép toán chia lấy phần dư trong Python là:

a)

%

b)

//

c)

**

d)

/

82.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây đúng để in ra màn hình?

a)

print('xin chao')

b)

print(xin chao)

c)

print([xin chao])

d)

Print("xin chao")

83.

Để nhận từ bàn phím vào biến a kiểu nguyên, ta viết:

a)

a=int()

b)

a=int(input('n='))

c)

a=float(input('n='))

d)

a=input('n=')

84.

Câu lệnh đúng để nhập số nguyên p từ bàn phím là:

a)

p=input("Nhập số nguyên p: ")

b)

p=int(input('n='))

c)

p=int(input("Nhập số nguyên p: "))

d)

p=input(int("Nhập số nguyên p:"))

85.

Biến là:

a)

Tên một ẩn số

b)

Tên một giá trị

c)

Tên một vùng nhớ

d)

Tên một dữ liệu

86.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hằng?

a)

Hằng là đại lượng thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Hằng là các đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

c)

Hằng là đại lượng bất kì.

d)

Hằng không bao gồm số học.

87.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

11tinhoc

b)

tinhoc11

c)

tin_hoc

d)

_11

88.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-tich

b)

tong@

c)

1_dem

d)

ab_c1

89.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới "_"

b)

Có thể dùng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &, ...

90.

Để viết 3 mũ 4 trong Python, chọn:

a)

3**4

b)

3//4

c)

3*3*3*3

d)

3%4

91.

Chuyển biểu thức 2x+1x+2\frac{2x+1}{x+2} sang Python:

a)

2*x+1/x+2

b)

(2*x+1)/(x+2)

c)

(2*x+1)(x+2)

d)

(2*x+1):(x+2)

92.

Biểu thức a(a+1) x1^{x-1} khi chuyển sang dạng toán học có dạng nào dưới đây?

a)

a(a+1) x1^{x-1}

b)

aa+1(x-1)

c)

a+a1(x-1)

d)

ax-1(a+1)

93.

Dạng đơn giản nhất của câu lệnh gán trong Python là:

a)

Biến = Giá trị

b)

Biến = Biểu thức

c)

Biến =

d)

Biến =

94.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.python

b)

.pl

c)

.py

d)

.p

95.

Giá trị của biểu thức Python sau là bao nhiêu: 4 + 15 / 5

a)

7

b)

2

c)

4

d)

1

96.

Lệnh sau cho kết quả là bao nhiêu? >>>A=76 >>>B=8 >>>A%B

a)

9.5

b)

4

c)

9

d)

Báo lỗi

97.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì? >>>x = 8.5 >>>print(type(x))

a)

int

b)

float

c)

str

d)

bool

98.

Trong cửa sổ Shell của Python:

a)

Thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.

b)

Không thực hiện ngay từng câu lệnh và không thấy được kết quả.

c)

Không thể thực hiện từng câu lệnh mà thực hiện toàn bộ.

d)

Cho phép soạn thảo và lưu câu lệnh để thực hiện lại.

99.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng bất kì.

b)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

c)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

100.

Câu lệnh type() của Python cho ta biết:

a)

Độ dài của biến hay biểu thức nằm trong dấu ngoặc tròn.

b)

Số ô nhớ của biến hay biểu thức nằm trong dấu ngoặc tròn.

c)

Kiểu dữ liệu của biến hay biểu thức nằm trong dấu ngoặc tròn.

d)

Tập hợp số biến hay biểu thức nằm trong dấu ngoặc tròn.

101.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp xã hội.

b)

Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về máy tính.

c)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.

d)

Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.

102.

Lợi ích của tin học là:

a)

Tin học đã được ứng dụng trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội.

b)

Tin học không có ảnh hưởng gì đến hoạt động giao tiếp cộng đồng.

c)

Sự phát triển của các mạng máy tính, đặc biệt là Internet, làm cho việc ứng dụng tin học ngày càng phổ biến.

d)

Sự phát triển của Tin học không liên quan gì đến sự phát triển của các thiết bị số.

103.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.

b)

Mạng không dây có thể kết nối ở nhiều địa hình.

c)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

d)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh, ...

104.

Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về lĩnh vực Tin học?

a)

Tin học là môn học nghiên cứu và phát triển máy tính điện tử.

b)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lí thông tin.

c)

Tin học có mục tiêu là phát triển máy tính điện tử.

d)

Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người.

105.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

Phạm vi bao phủ của mạng LAN chỉ trong nội bộ một gia đình hay cơ quan, còn Internet là mạng toàn cầu.

b)

Mạng LAN thuộc quyền sở hữu của một gia đình, một cơ quan hay tổ chức còn Internet không thuộc quyền sở hữu của cá nhân hay tổ chức nào.

c)

Internet cung cấp dịch vụ thư điện tử và dịch vụ chat, còn trên mạng LAN không có những dịch vụ này.

d)

Internet là nguồn lây nhiễm virus, còn khi tham gia mạng nội bộ LAN thì sẽ không bị lây nhiễm virus.

106.

Hãy chọn phương án sai. Em cần chú ý gì để sử dụng máy tính đúng cách?

a)

Không tắt máy bằng cách nhổ rút ở cắm điện hay nhấn nút nguồn. Nên tắt máy bằng cách nháy chuột vào nút lệnh Shutdown.

b)

Khi làm việc nên mở nhiều ứng dụng cùng một lúc để làm việc thuận tiện hơn.

c)

Dữ liệu lưu ngoài màn hình desktop dễ thuận tiện khi sử dụng.

d)

Sắp xếp các biểu tượng ứng dụng trên màn hình nền và thanh nhiệm vụ ngăn nắp gọn gàng, thuận tiện cho công việc.

107.

Chọn các nhận định sai về an toàn phần mềm và tải xuống qua Internet:

a)

Phần mềm độc hại không thể xâm nhập vào hệ thống nếu người dùng cẩn thận.

b)

Các liên kết không an toàn có thể là nguồn lây nhiễm phần mềm độc hại.

c)

Tải xuống phần mềm từ nguồn không xác định có thể gây ra rủi ro an ninh.

d)

Mọi phần mềm tải về từ Internet đều an toàn nếu được tải từ trang web chính thức.

108.

Internet vạn vật (IoT) là một khái niệm mô tả việc kết nối các thiết bị vật lý với Internet để thu thập và chia sẻ dữ liệu. Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

IoT chỉ áp dụng cho thiết bị di động.

b)

Giao thông thông minh là một ứng dụng của Internet vạn vật.

c)

IoT không thể cải thiện quy trình sản xuất nông nghiệp.

d)

Nhà thông minh có thể tự động hóa nhiều chức năng trong ngôi nhà.

109.

Điện toán đám mây mang lại nhiều lợi ích cho người dùng, bao gồm khả năng truy cập dữ liệu từ bất cứ đâu, giảm chi phí lưu trữ và tăng khả năng bảo mật thông tin. Chọn các nhận định đúng:

a)

Điện toán đám mây chỉ giúp tiết kiệm chi phí lưu trữ.

b)

Người dùng có thể truy cập dữ liệu từ bất cứ đâu với điện toán đám mây.

c)

Tính năng sao lưu tự động không có trong dịch vụ điện toán đám mây.

d)

Điện toán đám mây có thể tăng cường bảo mật thông tin.

110.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?

a)

Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh.

b)

Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Là phần mềm thiết kế đồ họa và trình chiếu.

111.

Bạn muốn thêm một lớp mới vào ảnh trong GIMP, bạn cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Nhấp vào biểu tượng "Create a New Layer" trên thanh công cụ Layers

b)

Nhấn vào biểu tượng "Add a New Layer" trên thanh công cụ

c)

Chọn Layer -> New Layer trên thanh menu

d)

Chọn Image -> New Layer trên thanh menu

112.

Bạn muốn sử dụng công cụ vùng chọn hình chữ nhật trong GIMP để chọn một phần của ảnh, bạn cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Nhấp vào biểu tượng "Tool Rectangle Select" trên thanh công cụ

b)

Nhấp vào biểu tượng "Rectangle Select Tool" trên thanh công cụ

c)

Chọn Tools > Rectangle Select Tool trên thanh menu

d)

Chọn Tools > Selection Tools > Rectangle Select trên thanh menu

113.

Bạn muốn sử dụng công cụ vùng chọn tự do trong GIMP để chọn một phần của ảnh, bạn cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Nhấp vào biểu tượng "Tool Free Select" trên thanh công cụ

b)

Nhấp vào biểu tượng "Free Select Tool" trên thanh công cụ

c)

Chọn Tool > Free Select Tool trên thanh menu

d)

Chọn Tool > Selection Tools > Free Select trên thanh menu

114.

Bạn muốn sử dụng công cụ lấy mẫu màu trong GIMP để chọn một màu từ ảnh, bạn cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Nhấp vào biểu tượng "Tool Color Picker" trên thanh công cụ

b)

Nhấp vào biểu tượng "Color Picker Tool" trên thanh công cụ

c)

Chọn Colors > Color Picker Tool trên thanh menu

d)

Chọn Tools > Color Picker trên thanh menu

115.

Khẳng định nào không đúng trong môi trường lập trình Python?

a)

Python có chế độ gõ lệnh trực tiếp cho phép tính toán ngay lập tức.

b)

Cửa sổ Shell của Python cho phép thực hiện toàn bộ chương trình rồi trả kết quả.

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp cho phép thực hiện từng câu lệnh Python ngay lập tức.

d)

Cửa sổ Code của Python cho phép thực hiện từng câu lệnh Python ngay lập tức.

116.

Chọn các nhận định đúng về ngôn ngữ lập trình Python:

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao khó hiểu hơn ngôn ngữ máy.

b)

Python có cú pháp đơn giản, dễ học cho người mới bắt đầu.

c)

Chỉ có lập trình viên chuyên nghiệp mới có thể sử dụng Python.

d)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao giúp lập trình viên phát triển phần mềm hiệu quả hơn.

117.

Nhận định nào sau đây đúng về Biến trong Python:

a)

Biến trong Python không thể thay đổi giá trị sau khi đã được gán.

b)

Sử dụng biến giúp cho chương trình trở nên linh hoạt hơn.

c)

Tên biến trong Python phải bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới.

d)

Biến chỉ có thể chứa giá trị số nguyên.

118.

Chọn các nhận định đúng về biểu thức và toán tử số học trong Python:

a)

Biểu thức số học không thể sử dụng trong Python.

b)

Toán tử % được sử dụng để tính phần dư trong phép chia.

c)

Biểu thức số học cho phép thực hiện phép cộng và trừ.

d)

Các toán tử số học trong Python bao gồm +, -, *, /, //, %.

119.

Chọn các nhận định đúng về kiểu dữ liệu trong Python:

a)

Kiểu dữ liệu số nguyên không thể lưu trữ giá trị âm.

b)

Kiểu dữ liệu số thực có thể lưu trữ giá trị thập phân.

c)

Việc chọn kiểu dữ liệu không ảnh hưởng đến hiệu suất của chương trình.

d)

Kiểu dữ liệu số nguyên có thể lưu trữ các giá trị nguyên dương và âm.

120.

Chọn các nhận định đúng về input() và print() trong Python:

a)

Câu lệnh input() có thể được sử dụng để nhập dữ liệu từ bàn phím.

b)

Dữ liệu nhập vào từ input() sẽ luôn được trả về dưới dạng số nguyên.

c)

Câu lệnh print() có thể in ra nhiều giá trị cùng lúc.

d)

Câu lệnh print() chỉ có thể in ra một giá trị duy nhất.