wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm của cơ khí chế tạo là:

a)

Các công trình

b)

Các loại máy móc

c)

Các phương tiện giao thông

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Đâu là công việc của ngành cơ khí chế tạo?

a)

Thiết kế cơ khí

b)

Gia công cắt gọt kim loại

c)

Lắp ráp cơ khí

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Đâu là vai trò của cơ khí chế tạo?

a)

Chế tạo các công cụ, máy móc giúp cho lao động trở nên nhẹ nhàng, nâng cao năng suất lao động, thay thế cho lao động thủ công

b)

Chế tạo các đồ dùng, dụng cụ giúp cuộc sống của con người trở nên tiện nghi và thú vị, nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Chế tạo các thiết bị, máy và công cụ phục vụ nghiên cứu, chinh phục thiên nhiên, vũ trụ

d)

Cả A, B và C đều đúng

4.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề:

a)

Thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

b)

Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

c)

Xây dựng các công trình kiến trúc

d)

Chăn nuôi để sản xuất thực phẩm

5.

Sản phẩm nào của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

Máy tiêu dùng

b)

Máy khai thác khoáng sản

c)

Máy gia công hóa không khí

d)

Máy thi công đường

6.

Đâu không là sản phẩm của cơ khí chế tạo?

a)

Nhà xưởng

b)

Trung tâm thương mại

c)

Tàu thủy

d)

Máy bơm nước

7.

Đâu là sản phẩm của cơ khí chế tạo?

a)

Ô tô

b)

Máy giặt

c)

Giàn khoan

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

Đâu không phải đặc điểm của ngành cơ khí chế tạo?

a)

Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là các vật liệu cơ khí gồm vật liệu kim loại và hợp kim; vật liệu phi kim loại và một số loại vật liệu khác.

b)

Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là các máy công cụ như tiện, phay, bào, hàn,... để thực hiện các phương pháp gia công như tiện, phay, bào, hàn....

c)

Để sản xuất ra sản phẩm trong ngành cơ khí chế tạo đòi hỏi phải có hồ sơ kĩ thuật gồm các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,...

d)

Các sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo không phổ biến, có mặt trong tất cả các lĩnh vực của đời sống, xã hội cũng như lao động, sản xuất

9.

Đâu không phải đặc điểm của ngành cơ khí chế tạo?

a)

Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là các vật liệu cơ khí gồm vật liệu kim loại và hợp kim; vật liệu phi kim loại và một số loại vật liệu khác

b)

Phần lớn sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo là các chi tiết máy của các máy móc sản xuất. Các sản phẩm này không đòi hỏi yêu cầu kĩ thuật như độ chính xác kích thước, độ bóng bề mặt,...

c)

Để sản xuất ra sản phẩm trong ngành cơ khí chế tạo đòi hỏi phải có hồ sơ kĩ thuật gồm các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,...

d)

Các sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo rất phổ biến, có mặt trong tất cả các lĩnh vực của đời sống, xã hội cũng như lao động, sản xuất

10.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là?

a)

Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là các vật liệu cơ khí gồm vật liệu kim loại và hợp kim; vật liệu phi kim loại và một số loại vật liệu khác.

b)

Cơ khí chế tạo chỉ sử dụng các vật liệu phi kim loại.

c)

Cơ khí chế tạo không liên quan đến vật liệu kim loại.

d)

Cơ khí chế tạo chủ yếu làm việc với các sản phẩm nông nghiệp.

11.

Vì sao cơ khí chế tạo thúc đẩy, hỗ trợ các ngành nghề khác phát triển?

a)

Vì nó tạo ra các máy móc phục vụ cho đời sống con người.

b)

Vì nó tạo ra các máy móc phục vụ cho các ngành nghề khác.

c)

Vì nó nâng cao hiệu quả và đảm bảo yêu cầu kĩ thuật cho quá trình chế tạo.

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Việc sử dụng các sản phẩm cơ khí chế tạo trong sản xuất sẽ đem lại điều gì?

a)

Giảm sức lao động

b)

Tăng năng suất

c)

Tiết kiệm tài nguyên

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi:

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

14.

Lí do gì khiến vật liệu kim loại trở thành vật liệu chế tạo chủ yếu?

a)

Tính gia công tốt

b)

Độ cứng cao

c)

Độ bền cao

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Tại sao người tham gia quá trình sản xuất cơ khí cần phải tuân thủ đúng các quy trình thiết kế?

a)

Để đảm bảo tính kĩ thuật

b)

Để đảm bảo tính mỹ thuật

c)

Để đảm bảo an toàn lao động

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Sắp xếp các bước sau sao cho đúng với quy trình chế tạo cơ khí:

  1. 1. Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

  2. 2. Đọc bản vẽ chi tiết

  3. 3. Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

  4. 4. Chế tạo phôi

  5. 5. Lắp ráp và kiểm tra chất lượng của sản phẩm

a)

1 - 2 - 3 - 4 - 5

b)

2 - 4 - 1 - 3 - 5

c)

2 - 4 - 5 - 3 - 1

d)

4 - 1 - 2 - 5 - 3

17.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước nào quyết định đến việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

d)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

18.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, chọn thiết bị, dụng cụ, xác định chế độ cắt, các bước thực hiện gia công, ... là?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

19.

Nhóm vật liệu được sử dụng chủ yếu trong sản xuất cơ khí là?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Vật liệu mới là

a)

Hợp kim nhôm

b)

Cao su

c)

Vật liệu nano

d)

Nhựa

21.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí gồm

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Vật liệu cơ khí được sử dụng phổ biến hiện nay là?

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim đồng

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Tính chất cơ học của vật liệu được đặc trưng bởi?

a)

Độ bền

b)

Độ dẻo

c)

Độ cứng

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Vật liệu phi kim loại là?

a)

Vật liệu vô cơ

b)

Vật liệu hữu cơ

c)

Vật liệu composite

d)

Cả A và B đều đúng

25.

Tính chất đặc trưng cơ bản của vật liệu là?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tất cả các đáp án trên

26.

Vật liệu có kích thước rất nhỏ cỡ từ 1 đến 100 nanomét là?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Vật liệu composite

d)

Vật liệu nano

27.

Đặc không phải tính chất của vật liệu kim loại là?

a)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

b)

Hầu hết có khả năng biến dạng dẻo

c)

Độ bền cơ học cao

d)

Độ bền hóa học cao

28.

Tính chất thể hiện khả năng gia công của vật liệu là?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

29.

Tính chất thể hiện khả năng chịu được tác dụng từ ngoại lực của vật liệu là?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

30.

Vật liệu vô cơ và vật liệu hữu cơ khác nhau ở điểm nào?

a)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt

b)

Tính biến dạng dẻo, cứng, giòn

c)

Thành phần vật liệu

d)

Cả B và C đều đúng

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tính dẫn nhiệt của thép tốt hơn hợp kim đồng

b)

Tính dẫn điện của thép tốt hơn hợp kim đồng

c)

Vật liệu phi kim có tính dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

d)

Vật liệu mới có tính năng vượt trội về tính dẫn nhiệt, dẫn điện

32.

Điểm giống nhau giữa vật liệu vô cơ và vật liệu hữu cơ là?

a)

Tính dẫn nhiệt và dẫn điện kém

b)

Không biến dạng dẻo, cứng, giòn

c)

Dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp

d)

Độ bền hóa học kém

33.

Vật liệu có có tính dẫn nhiệt, dẫn điện kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp là?

a)

Vật liệu phi kim loại

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Vật liệu hữu cơ

34.

Các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim là?

a)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học

b)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học

c)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất công nghệ

d)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học, tính chất công nghệ

35.

Vật liệu không có khả năng rèn, dập vì giòn là?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng và hợp kim đồng

36.

Thép có tỉ lệ carbon:

a)

< 2,14%

b)

≤ 2,14%

c)

> 2,14

d)

≥ 2,14%

37.

Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?

a)

Tính dẫn nhiệt

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính chịu acid

38.

Trong ngành cơ khí, vật liệu nào được dùng trong chế tạo máy bay, thiết bị ngành hàng không, đóng tàu,...

a)

Thép hợp kim

b)

Thép carbon

c)

Đồng và hợp kim đồng

d)

Nhôm và hợp kim nhôm

39.

Đâu không phải hợp kim của sắt?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Nickel hợp kim

40.

Gang là gì?

a)

Gang là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó hàm lượng cacbon lớn hơn thép.

b)

Gang là một loại thép không gỉ.

c)

Gang là hợp kim của nhôm và đồng.

d)

Gang là một loại vật liệu nhựa tổng hợp.

41.

Gang là gì?

a)

Là hợp kim sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

b)

Là hợp kim sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

c)

Là hợp kim màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

d)

Là hợp kim màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

42.

Tính chất của hợp kim đồng là?

a)

Dễ deo cao

b)

Chống ăn mòn tốt

c)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện rất tốt

d)

Cả 3 đáp án trên

43.

Vật liệu nào hay bị oxi hóa, chịu ăn mòn kém trong các môi trường acid, muối, ...?

a)

Sắt và hợp kim của sắt

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Đồng và hợp kim của đồng

d)

Nickel và hợp kim của nickel

44.

Đặc tính chung của gang là?

a)

Cứng và giòn

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

c)

Dễ đúc

d)

Cả 3 đáp án trên

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thép hợp kim có tính cơ học không cao bằng thép carbon

b)

Thép carbon dễ bị ăn mòn hóa học

c)

Thép carbon là thép có thêm các nguyên tố khác như Cr, Ni, Mn, ...

d)

Thép hợp kim được dùng chế tạo các chi tiết tải trọng nhỏ và vừa

46.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

47.

Những hợp kim có tính chất nào dưới đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay?

a)

Những hợp kim bền, nhẹ, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.

b)

Những hợp kim không gi, có tính dẻo cao.

c)

Những hợp kim có tính cứng cao.

d)

Những hợp kim có tính dẫn điện tốt.

48.

Vật liệu màu nào là thành phần không thể thiếu trong các loại thép không gỉ?

a)

Gang

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Đồng và hợp kim của đồng

d)

Nickel và hợp kim của nickel

49.

Vật liệu phi kim loại gồm

a)

Vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ

b)

Kim loại, hợp kim

c)

Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su

d)

Các vật liệu mới

50.

Cao su thiên nhiên được chế biến từ đâu?

a)

Nhựa cây cao su

b)

Than đá

c)

Dầu mỏ

d)

Cả B và C đều đúng

51.

Phương pháp nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại là?

a)

Quan sát đặc trưng quang học

b)

Xác định khối lượng riêng

c)

Phá hủy mẫu bằng tác động cơ học

d)

Cả 3 đáp án trên

52.

Cao su là?

a)

Vật liệu chảy mềm thành chất lỏng dưới tác dụng của nhiệt độ cao và đóng rắn lại khi làm nguội

b)

Vật liệu rắn hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại

c)

Vật liệu có nguồn gốc từ thiên nhiên hoặc nhân tạo

d)

Dầu mỏ

53.

Lí do vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi là

a)

Dễ gia công

b)

Không bị oxy hóa

c)

Ít mài mòn

d)

Cả 3 đáp án trên

54.

Ưu điểm của vật liệu phi kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế là?

a)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

b)

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

55.

Công nghệ đúc phun dùng gia công cho vật liệu phi kim loại nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Cả 3 đáp án trên

56.

Vật liệu phi kim loại thường có tính chất cơ học nào?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẻo

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính mềm

57.

Đặc điểm vật liệu phi kim loại có tính đàn hồi cao là?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

Nhựa nhiệt dẻo là?

a)

Vật liệu chảy mềm thành chất lỏng dưới tác dụng của nhiệt độ cao và đóng rắn lại khi làm nguội

b)

Vật liệu rắn hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại

c)

Vật liệu có nguồn gốc từ thiên nhiên hoặc nhân tạo

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Vật liệu phi kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp, có khả năng chế biến lại là?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Cả 3 đáp án trên

60.

Cao su nhân tạo được chế biến từ đâu?

a)

Nhựa cây cao su

b)

Than đá

c)

Dầu mỏ

d)

Cả B và C đều đúng

61.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là?

a)

Cao su tự nhiên

b)

Nhựa nhiệt dẻo

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Cao su

62.

Vật liệu phi kim loại có khả năng chịu được nhiệt độ cao là?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Cả 3 đáp án trên

63.

Vì sao cao su được dùng làm săm, lớp xe?

a)

Vì cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao

b)

Vì cao su có tính đàn nhiệt, dẫn điện cản, chống ăn mòn tốt, dẻo

c)

Vì cao su có độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt

d)

Vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

64.

Khi tác động cơ học vào mẫu, vật liệu bị gãy, vỡ. Đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu phi kim loại nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su tự nhiên

d)

Cao su nhân tạo

65.

Cao su được ứng dụng làm?

a)

Bánh răng, ổ trượt, bu lông, ốc vít nhựa trong một số máy móc

b)

Bánh răng, ổ trượt, thanh nẹp chịu nhiệt, vỏ tàu thuyền, ô tô, ống dẫn, bể chứa hóa chất

c)

Săm, lốp, ống dẫn, các phần tử đàn hồi của khớp, đại truyền, trục, sản phẩm cách điện

d)

Chế tạo máy bay, thiết bị hàng không, động tàu, gia công cơ khí, khuôn mẫu

66.

Đặc tính không phải là tính chất của vật liệu phi kim loại?

a)

Có tính đàn hồi, mềm hơn vật liệu kim loại và hợp kim (trừ kim cương)

b)

Khối lượng riêng nhỏ hơn các vật liệu kim loại

c)

Không bị oxi hóa, không bị ăn mòn trong môi trường acid

d)

Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

67.

Đâu là vật liệu cơ khí mới?

a)

Hợp kim đồng

b)

Gốm ôxit

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Composite nền kim loại

68.

Vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống sản có đang được sử dụng để sản xuất là?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới

d)

Cả 3 đáp án trên

69.

Loại vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó?

a)

Vật liệu mới

b)

Vật liệu truyền thống

c)

Vật liệu cách nhiệt

d)

Vật liệu dẫn điện

70.

Ứng dụng của vật liệu nano trong lĩnh vực cơ khí là?

a)

Trong công nghiệp hàng không vũ trụ, ô tô, vật liệu nano được dùng để tạo ra các vật liệu siêu nhẹ – siêu bền dùng cho sản xuất các thiết bị xe hơi, máy bay, tàu vũ trụ,...

b)

Trong công nghiệp chế tạo robot, vật liệu nano dùng để chế tạo loại robot mini để ứng dụng vào trong các lĩnh vực y tế, sinh học,...

c)

Trong chế tạo máy, vật liệu nano được dùng để làm các lớp phủ lên các bạc trục, các trục để chống mài mòn; các lớp phủ lên các bề mặt của các chi tiết máy để chống ăn mòn,...

d)

Cả 3 đáp án trên

71.

Trong công nghiệp robot, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)

Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)

Chi tiết robot, cánh tay robot

d)

Bình chịu áp lực, quạt tùa bin gió, ống dẫn chất lỏng/ khí

72.

Loại vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomét là?

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

Hợp kim nhớ hình

73.

Đặc điểm của vật liệu composite là?

a)

Độ cứng, độ bền cao, chịu nhiệt, chống mài mòn, chống ăn mòn tốt

b)

Cách điện, cách nhiệt tốt, không có khả năng tái sử dụng

c)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, độ cứng cao, có khả năng tái sử dụng

d)

Cả 3 đáp án trên

74.

Loại vật liệu có được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau là?

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

Hợp kim nhớ hình

75.

Loại hợp kim nhớ hình điển hình là?

a)

Nickel

b)

Titanium

c)

Nitinol

d)

Cả A và B

76.

Nitinol là hợp kim của?

a)

Nickel

b)

Titanium

c)

Nitinol

d)

Cả A và B (Nickel và Titanium)

77.

Trong công nghiệp cơ khí động lực, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)

Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)

Chi tiết robot, cánh tay robot

d)

Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/ khí

78.

Composite được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm

a)

Vật liệu cốt

b)

Vật liệu nền

c)

Vật liệu mỏng

d)

Cả A và B

79.

Trong lĩnh vực công nghiệp ô tô, hợp kim nhớ hình được sử dụng để làm gì?

a)

Bộ truyền động bằng tay giả

b)

Bộ truyền động thay thế các bộ truyền động điện tử của ô tô

c)

Quạt máy bay thông minh

d)

Các chi tiết, cơ cấu của bộ kẹp micro tự động

80.

Kính sẽ có chống khả năng chống bám nước, bám bụi, cản được tia tử ngoại và bức xạ sóng ngắn trong khí đó trong suốt không ảnh hưởng nếu được ứng dụng bởi vật liệu nào

a)

Vật liệu nano

b)

Composite nền hữu cơ

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Nhựa nhiệt dẻo

81.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình

a)

Công nghệ

b)

Sản xuất

c)

Gia công

d)

Lắp ráp

82.

Chọn câu sai: Sản phẩm cơ khí là

a)

Chi tiết

b)

Bộ phận máy

c)

Máy hoàn chỉnh

d)

Phôi

83.

Chất lượng của sản phẩm được tạo ra bởi gia công cơ khí sẽ được đánh giá thông qua yếu tố nào?

a)

Độ chính xác kích thước và hình dạng

b)

Màu sắc của sản phẩm

c)

Thời gian sản xuất

d)

Số lượng sản phẩm

84.

Độ chính xác của phương pháp gia công không phoi là?

a)

Độ chính xác về kích thước

b)

Độ chính xác về vị trí tương quan giữa các bề mặt

c)

Độ chính xác về hình dạng và chất lượng bề mặt gia công

d)

Cả 3 đáp án trên

85.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến phoi

b)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào

c)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên

d)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra

86.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Tiện

b)

Đức

c)

Rèn

d)

Cán

87.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Bào

d)

Dập

88.

Gia công không phoi là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trang thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

89.

Dựa vào sự hình thành phôi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm

a)

Gia công không phoi, gia công có phoi và gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi, gia công có phoi

c)

Gia công có phoi, gia công cắt gọt

d)

Đáp án khác

90.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Tiện

b)

Khoan

c)

Hàn

d)

Mài

91.

Gia công đúc là phương pháp

a)

Gia công cắt gọt

b)

Gia công không phoi

c)

Gia công bằng máy

d)

Gia công bằng tay

92.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Hàn

b)

Cán

c)

Khoan

d)

Kéo

93.

Phương pháp hàn là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái lỏng, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

94.

Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là?

a)

Đúc trong khuôn cát

b)

Đúc trong khuôn kim loại

c)

Đúc áp lực

d)

Đúc li tâm

95.

Sản phẩm đúc:

a)

Có hình dạng giống khuôn

b)

Có kích thước giống khuôn

c)
  • Có hình dạng và kích thước giống khuôn 

d)
  • Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

96.

Sản phẩm của phương pháp rèn là?

a)

Công cụ sản xuất

b)

Bánh răng côn

c)

Phôi gia công

d)

Cả 3 đáp án trên

97.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

98.

Phương pháp đúc là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

99.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

100.

Phương pháp hàn thường sử dụng

a)

Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín

b)

Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao

c)

Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

d)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

101.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Sử dụng cát nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

d)

Là phương pháp có từ lâu đời

102.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Sử dụng cát nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

d)

Là phương pháp có từ lâu đời

103.

Đặc điểm của phương pháp hàn hồ quang là?

a)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa hồ quang điện để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

b)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa sinh ra khi đốt cháy các khí để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

c)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Cả 3 đáp án trên

104.

Phương pháp đúc thường sử dụng

a)

Gia công các sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín

b)

Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao

c)

Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

d)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

105.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Hàn

106.

Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công.

  1. 1. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

  2. 2. Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

  3. 3. Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

a)

1 - 2 - 3

b)

1 - 3 - 2

c)

2 - 1 - 3

d)

3 - 1 - 2

107.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

d)

Tất cả các đáp án trên

108.

Tại sao cần phải xác lựa chọn phôi?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

109.

Bản vẽ chi tiết cho ta biết thông tin gì?

a)

Đặc điểm cấu tạo của chi tiết

b)

Chức năng làm việc

c)

Yêu cầu kĩ thuật

d)

Cả 3 đáp án trên

110.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm lớn, sản phẩm ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

111.

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

112.

Tại sao cần phải lập quy trình công nghệ gia công?

a)

Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp tiết kiệm vật liệu.

b)

Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp tiết kiệm thời gian gia công.

c)

Quy trình gia công hợp lí sẽ giúp hạn chế phế phẩm.

d)

Cả 3 đáp án trên.

113.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

b)

Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

c)

Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

d)

Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

114.

Phương pháp chế tạo phôi trong quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Đúc

b)

Gia công áp lực

c)

Hàn

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

115.

Quy trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là?

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Gia công chi tiết

d)

Sản xuất cơ khí

116.

Khi đóng gói sản phẩm cần lưu ý

a)

Chèn lót xung quanh sản phẩm bằng các vật liệu mút xốp, ... để tránh bị dịch chuyển và va đập

b)

Hàng hóa cần được cho vào bao bì gỗ, carton, ... có độ lót tương ứng, bền, dẻo dai để chịu được các va chạm

c)

Trên bao bì cần ghi rõ những yêu cầu khi bốc xếp, vận chuyển và bảo quản

d)

Cả 3 đáp án trên

117.

Quá trình sản xuất cơ khí có bước nào?

a)

Chế tạo phôi

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)
  • Lắp ráp sản phẩm

d)
  • Cả 3 đáp án trên

118.

Bước đầu của quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Chế tạo phôi

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

119.

Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

b)

Đóng gói

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra và hoàn thiện

120.

Trong các phương án sau, phương pháp lắp ráp sản phẩm là?

a)

Phương pháp lắp lần hoàn toàn

b)

Phương pháp lắp chọn

c)

Phương pháp lắp sửa

d)

Cả 3 đáp án trên

121.

Sau khi lắp ráp cần phải làm gì?

a)

Kiểm tra hoạt động với các sản phẩm là thiết bị hoạt động

b)

Tiến hành chạy rà đối với các sản phẩm có yêu cầu chạy rà trơn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

122.

Tại sao cần phải đóng gói sản phẩm?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

b)

Giữ gìn hàng hóa nguyên vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)

Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

d)

Cả 3 đáp án trên

123.

Tại sao cần phải bảo quản sản phẩm?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

b)

Giữ gìn hàng hóa nguyên vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)

Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn

d)

Cả 3 đáp án trên

124.

Kiểm tra trong giai đoạn gia công tạo hình sản phẩm thường sử dụng các thiết bị đo nào?

a)

Panme

b)

Thước cặp

c)

Đồng hồ đo

d)

Cả 3 đáp án trên

125.

Robot công nghiệp là gì?

a)

Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển tự máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

126.

Vai trò của robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động là?

a)
  • A. Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm

b)
  • B. Nâng cao mức độ an toàn lao động và tính linh hoạt của sản xuất

c)
  • C. Giảm chi phí sản xuất

d)
  • D. Cả 3 đáp án trên

127.

Dây chuyền sản xuất tự động là gì?

a)

Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

128.

Robot công nghiệp trong dây truyền sản xuất tự động dùng để làm gì?

a)

Vận chuyển

b)

Gia công, xử lí bề mặt

c)

Lắp ráp và kiểm tra

d)

Tất cả các đáp án trên

129.

Nhiệm vụ của robot gia công là?

a)

Hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm

b)

Lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một sản phẩm hoặc bán thành phẩm

c)

Thực hiện các công việc gia công sản phẩm trong dây truyền sản xuất

d)

Vận chuyển các chi tiết, sản phẩm trong dây truyền sản xuất đến các vị trí cho nguyên công tiếp theo

130.

Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động mềm là?

a)

Độ ổn định cao

b)

Năng suất thấp

c)

Chi phí đầu tư cao

d)

Độ linh hoạt cao

131.

Công dụng của robot công nghiệp là?

a)

Thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại có chuyển động giống nhau trong mỗi chu kì như cấp phôi cho băng tải, lấy sản phẩm ra khỏi băng tải để kiểm tra, đóng gói.

b)

Thay thế con người làm những việc nguy hiểm, độc hại như: cấp, tháo phôi trên máy tự động, hàn, phun sơn, rót kim loại nóng chảy, ...

c)

Dùng trong các hoạt động sản xuất có phối lớn.

d)

Cả 3 đáp án trên

132.

Con người đóng vai trò gì trong dây truyền sản xuất tự động?

a)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm

b)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

c)

Con người không tham gia vào dây truyền sản xuất, các máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc

d)

Con người không tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh

133.

Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động cứng là?

a)
  • A. Năng suất cao nhưng độ ổn định không cao                 

b)
  •     B. Chi phí đầu tư cao

c)
  • C. Chi phí đầu tư không quá lớn                                           

d)
  • D. Độ linh hoạt cao

134.

Cách mạng công nghệ 4.0 là sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực nào?

a)

Vật lí

b)

Công nghệ số

c)

Sinh học

d)

Cả 3 đáp án trên

135.

Công nghệ cốt lõi được sử dụng trong dây chuyền sản xuất là?

a)

Công nghệ kĩ thuật số

b)

Công nghệ kết nối vạn vật

c)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

d)

Cả 3 đáp án trên

136.

Những thành tố chính của công nghệ kĩ thuật số là?

a)

Phân tích dữ liệu lớn (Big Data)

b)

Điện toán đám mây (Cloud Computing)

c)

Kết nối Internet vạn vật (Internet of Things - IoT)

d)

Cả 3 đáp án trên

137.

Tác động của công nghệ 4.0 trong tự động hóa sản xuất là?

a)

Gia công thông minh

b)

Giám sát thông minh

c)

Điều khiển thông minh

d)

Lập lịch thông minh

e)

Tất cả các ý trên

138.

Đâu là bước tiến vượt bậc từ hệ thống sản xuất tự động truyền thống sang sản xuất tự động được kết nối và xử lí dữ liệu liên tục?

a)

Mô hình nhà máy thông minh

b)

Kết nối vạn vật trong sản xuất

c)

Kho chứa hàng thông minh

d)

Tích dữ liệu trong sản xuất

139.

Công dụng của rôbốt trong sản xuất công nghiệp là:

a)

Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp

b)

Thay thế con người làm việc ở môi trường nguy hiểm

c)

Thay thế con người làm việc ở môi trường độc hại

d)

Cả 3 đáp án trên

140.

Công nghệ nào giúp thu thập và số hóa hầu như tất cả các thông tin cần thiết mô tả hệ thống sản xuất?

a)

Công nghệ in 3D

b)

Công nghệ nano

c)

Công nghệ cảm biến

d)

Phân tích dữ liệu lớn

141.

Phát triển bền vững là gì?

a)

Cách phát triển nhằm thỏa mãn các yêu cầu hiện tại.

b)

Không ảnh hưởng tới các nhu cầu của hệ thống tương lai.

c)

Phát triển hệ thống sản xuất xanh – sạch.

d)

Tất cả đều đúng

142.

Thành tựu nào cho phép con người kiểm soát từ xa, tương tác nhanh hơn và chính xác hơn

a)

Sự kết hợp công nghệ cảm biến mới, phân tích dữ liệu, điện toán đám mây, kết nối internet vạn vật

b)

Công nghệ in 3D

c)
  • Công nghệ nano và vật liệu mới

d)
  • Trí tuệ nhân tạo và điều khiển

143.

Công nghệ được ứng dụng trong quá trình sản xuất công nghiệp nhằm khai thác dữ liệu đã thu thập, xử lí để hỗ trợ quá trình ra quyết định là?

a)

Kết nối vạn vật trong công nghiệp

b)

Dữ liệu lớn

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Điện toán đám mây

144.

Công nghệ được ứng dụng trong quá trình sản xuất công nghiệp nhằm thu thập các thông số của thiết bị, máy móc trong quá trình hoạt động là?

a)

Kết nối vạn vật trong công nghiệp

b)

Dữ liệu lớn

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Điện toán đám mây

145.

Máy tiện CNC là:

a)

Máy tự động

b)

Máy tự động cứng

c)

Máy tự động mềm

d)

Người máy công nghiệp