wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về ngân sách nhà nước

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Ngân sách nhà nước là

a)

Toàn bộ tài sản thuộc sở hữu của Nhà nước.

b)

Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

Các khoản vay trong và ngoài nước của Chính phủ.

d)

Tài sản tài chính của các cơ quan nhà nước.

2.

Ngân sách nhà nước được lập theo

a)

Chu kỳ 1 tháng

b)

Chu kỳ 6 tháng

c)

Chu kỳ 1 năm

d)

Chu kỳ 5 năm

3.

Một trong các nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước là

a)

Doanh thu của các doanh nghiệp tư nhân

b)

Thuế, phí và lệ phí

c)

Tiền gửi tiết kiệm của người dân

d)

Lợi nhuận của doanh nghiệp nước ngoài

4.

Khoản chi lớn nhất và thường xuyên nhất của ngân sách nhà nước là

a)

Chi quốc phòng

b)

Chi y tế

c)

Chi đầu tư phát triển

d)

Chi thường xuyên cho hoạt động của bộ máy nhà nước

5.

Nguồn thuế được xếp vào loại thu nào của ngân sách nhà nước?

a)

Thu thường xuyên

b)

Thu không thường xuyên

c)

Thu vay nợ

d)

Thu bổ sung từ năm trước

6.

Khoản chi nào dưới đây thuộc chi đầu tư phát triển?

a)

Trả lương giáo viên

b)

Xây mới trường học

c)

Mua văn phòng phẩm

d)

Trợ cấp xã hội hàng tháng

7.

Vai trò quan trọng nhất của ngân sách nhà nước là

a)

Tạo việc làm cho người dân

b)

Là nguồn lực tài chính để Nhà nước thực hiện chức năng, nhiệm vụ

c)

Hỗ trợ các doanh nghiệp tư nhân mở rộng sản xuất

d)

Giảm giá hàng hóa trên thị trường

8.

Khoản nào sau đây được coi là thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước?

a)

Thu phí, lệ phí

b)

Thu từ doanh nghiệp nhà nước

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế giá trị gia tăng

9.

Quyền của công dân trong lĩnh vực ngân sách nhà nước là

a)

Báo cáo tài chính hàng năm

b)

Tham gia cơ quan lập pháp

c)

Được cung cấp thông tin về ngân sách

d)

Tự ý quyết định chi ngân sách

10.

Nghĩa vụ của công dân đối với ngân sách nhà nước là

a)

Đóng góp theo khả năng khi Nhà nước kêu gọi

b)

Chỉ nộp thuế nếu có nhu cầu

c)

Nộp thuế đầy đủ, đúng thời hạn

d)

Đóng góp tự ý

11.

Nhà nước sử dụng ngân sách để trợ giá lúa gạo, giúp ổn định giá trên thị trường. Điều này thể hiện vai trò nào của ngân sách?

a)

A. Điều tiết thu nhập

b)

B. Điều tiết thị trường

c)

C. Tạo việc làm

d)

D. Tăng xuất khẩu

12.

UBND tỉnh quyết định chi ngân sách để mở rộng tuyến đường cao tốc. Đây là khoản

a)

Chi thường xuyên

b)

Chi trả nợ

c)

Chi đầu tư phát triển

d)

Chi dự phòng

13.

Nhà nước tăng chi cho giáo dục và y tế nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống. Điều này thể hiện vai trò của ngân sách trong:

a)

Xây dựng kết cấu hạ tầng

b)

Phát triển văn hóa – xã hội

c)

Tái phân phối thu nhập

d)

Hỗ trợ doanh nghiệp

14.

Một học sinh cho rằng: “Nộp thuế là việc của doanh nghiệp, không liên quan đến công dân bình thường”. Nhận định đúng là:

a)

Đúng vì chỉ doanh nghiệp mới có thu nhập

b)

Sai vì mọi công dân đều có nghĩa vụ nộp thuế theo luật

c)

Đúng vì học sinh chưa có thu nhập

d)

Đúng vì Nhà nước không thu thuế của cá nhân

15.

Khi Quốc hội thảo luận và thông qua dự toán ngân sách nhà nước, cơ quan này đang thực hiện chức năng:

a)

Hành pháp

b)

Tư pháp

c)

Lập pháp và giám sát

d)

Kiểm toán độc lập

16.

Khi người dân đóng thuế đầy đủ, Nhà nước có điều kiện thực hiện:

a)

Các khoản chi cho quốc phòng, an ninh

b)

Chi tiêu cá nhân của lãnh đạo

c)

Tăng tiền lương gấp đôi cho toàn dân

d)

Miễn mọi loại phí và lệ phí

17.

Việc chi ngân sách để khắc phục hậu quả bão lũ thuộc loại chi nào?

a)

Chi dự phòng

b)

Chi đầu tư phát triển

c)

Chi thường xuyên

d)

Thực hiện chính sách xã hội

18.

Hoạt động “công khai ngân sách” giúp công dân:

a)

Biết và giám sát việc sử dụng ngân sách

b)

Tự ý điều chỉnh khoản chi

c)

Trực tiếp quyết định kế hoạch chi

d)

Thuế của quận tư nhân quản lý ngân sách

19.

Biện pháp nào sau đây giúp tăng nguồn thu ngân sách nhà nước?

a)

Giảm thuế cho mọi đối tượng

b)

Chống thất thu thuế và gian lận thuế

c)

Tăng chi thường xuyên

d)

Miễn phí toàn bộ dịch vụ công

20.

Việc Nhà nước chi ngân sách để trả lại các khoản vay thuộc:

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi thường xuyên

c)

Chi trả nợ vay

d)

Chi dự phòng

21.

Để đảm bảo thực hiện tốt các chức năng, nhiệm vụ của cơ quan nhà nước thì cơ quan nào sau đây được quyết định về Ngân sách nhà nước?

a)

A. Quốc hội

b)

B. Ủy ban nhân dân

c)

C. Chính phủ

d)

D. Hội đồng nhân dân

22.

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện trên cơ sở pháp lí nào sau đây?

a)

Luật Ngân sách nhà nước

b)

Luật Bảo vệ bí mật nhà nước

c)

Luật Bồi thường nhà nước

d)

Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước

23.

Đặc trưng cơ bản của các khoản thu, chi ngân sách nhà nước là

a)

Không hoàn trả trực tiếp

b)

Hoàn trả trực tiếp

c)

Hoàn trả cho cá nhân

d)

Hoàn trả theo từng đối tượng

24.

Chủ thể nào sau đây có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Nhà nước

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Thủ tướng chính phủ

25.

Chi phí đóng bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi được trích từ nguồn nào?

a)

quỹ nhân đạo của địa phương.

b)

quỹ của cơ quan bảo hiểm xã hội.

c)

ngân sách nhà nước.

d)

ngân sách địa phương.

26.

Việc chính phủ đưa ra chính sách cấp thẻ BHYT và miễn phí đối với trẻ em dưới 6 tuổi thể hiện vai trò của chủ thể nào sau đây trong nền kinh tế?

a)

Gia đình.

b)

Nhà nước.

c)

Doanh nghiệp.

d)

Cá nhân.

27.

Theo thông tin trên, cơ quan nhà nước nào sau đây thẩm quyền thông qua dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - (Ea Kar, Krông Pắk, Cư Kuin)?

a)

Chính phủ.

b)

Quốc hội.

c)

Hội đồng nhân dân.

d)

Ủy ban nhân dân tỉnh.

28.

Vai trò của ngân sách nhà nước trong dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - (Ea Kar, Krông Pắk, Cư Kuin) đã thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Điều tiết thị trường, bình ổn giá cả.

b)

Tăng cường sức mạnh QP và ANQG.

c)

Phân bổ các nguồn lực tài chính.

d)

Mở rộng quan hệ đối ngoại.

29.

Khoản thu nào sau đây thuộc thu ngân sách nhà nước?

a)

Tiền bán rau của nông dân

b)

Thuế và phí do công dân, doanh nghiệp nộp

c)

Tiền mua vé xe buýt của người dân

d)

Doanh thu của cửa hàng tư nhân

30.

Chi ngân sách nhà nước không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Chi cho giáo dục và y tế

b)

Chi trả lương cho cán bộ công chức

c)

Chi xây dựng đường sá, cầu cống

d)

Chi mua sắm cá nhân của người dân

31.

Khái niệm thuế là: ......

a)

Khoản thu từ nguyên của người dân cho Nhà nước.

b)

Khoản đóng góp mang tính bắt buộc do Nhà nước quy định.

c)

Khoản thu từ hoạt động kinh doanh.

d)

Khoản vay từ các tổ chức tài chính.

32.

Đặc điểm quan trọng nhất của thuế là:

a)

Được hoàn trả ngay sau khi nộp.

b)

Tính bắt buộc và không hoàn trả trực tiếp.

c)

Mang tính tự nguyện và có hoàn trả.

d)

Chỉ áp dụng với doanh nghiệp.

33.

Thuế có vai trò chủ yếu là

a)

Tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nước.

b)

Tăng giá mọi loại hàng hóa.

c)

Cạnh tranh với doanh nghiệp.

d)

Giảm chi tiêu của người dân.

34.

Thuế giá trị gia tăng (VAT) thuộc loại

a)

Thuế trực thu

b)

Thuế gián thu

c)

Thuế tài sản

d)

Thuế thu nhập

35.

Thuế thu nhập cá nhân thuộc loại thuế

a)

Gián thu

b)

Thuế xuất khẩu

c)

Trực thu

d)

Thuế tài nguyên

36.

Khi người dân nộp thuế, họ sẽ

a)

Được hoàn lại tiền thuế ngay

b)

Nhận hàng hóa, dịch vụ trực tiếp tương ứng

c)

Góp phần xây dựng dịch vụ công như đường, trường, trạm

d)

Được miễn phí toàn bộ dịch vụ công

37.

Thuế giúp Nhà nước điều tiết thị trường bằng cách

a)

Hạn chế hoặc khuyến khích tiêu dùng một loại hàng hóa

b)

Tăng lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

Làm cho hàng hóa luôn rẻ hơn

d)

Hỗ trợ người bán hàng tự quyết giá

38.

Thuế là công cụ để Nhà nước

a)

Điều chỉnh hành vi tiêu dùng

b)

Giảm chi ngân sách

c)

Tăng giá điện, nước

d)

Cắt giảm doanh nghiệp nhỏ

39.

Thuế bảo vệ môi trường áp dụng với

a)

Tất cả hàng hóa

b)

Hàng hóa gây ô nhiễm

c)

Hàng hóa xa xỉ

d)

Hàng hóa thiết yếu

40.

Thuế tiêu thụ đặc biệt đánh vào

a)

Quần áo, đồ dùng thiết yếu

b)

Dịch vụ internet

c)

Rượu, bia, thuốc lá, hàng xa xỉ

d)

Gạo, rau củ

41.

Nhà nước tăng thuế thuốc lá nhằm

a)

Giảm thu ngân sách

b)

Tăng tiêu dùng thuốc lá

c)

Hạn chế tác hại và điều chỉnh hành vi

d)

Khuyến khích sản xuất thuốc lá

42.

Một người có thu nhập tăng lên thì nộp thuế thu nhập cá nhân nhiều hơn. Điều này thể hiện:

a)

Tính lũy thoái của thuế

b)

Tính lũy tiến của thuế

c)

Tính tự nguyện của thuế

d)

Tính ổn định của thuế

43.

Người tiêu dùng thường không cảm nhận rõ việc nộp thuế trong khi mua hàng. Điều này liên quan đến thuế

a)

Trực thu

b)

Xuất khẩu

c)

Gián thu

d)

Tài sản

44.

Một học sinh nói: “Em mua kem đánh răng, thế là em đang nộp thuế”. Nhận xét đúng là

a)

Đúng vì hàng hóa có VAT

b)

Sai vì kem đánh răng không có VAT

c)

Sai vì học sinh không phải nộp thuế

d)

Đúng vì học sinh là người bán hàng

45.

Khi doanh nghiệp nộp thuế đầy đủ, điều đó

a)

Góp phần tăng nguồn thu ngân sách

b)

Làm giảm chất lượng hàng hóa

c)

Chỉ có lợi cho doanh nghiệp

d)

Không ảnh hưởng đến xã hội

46.

Đại lý thuế hoạt động xuất khẩu thay mặt khách hàng phải làm gì?

a)

Hỗ trợ khách hàng khai báo thuế.

b)

Đại lý có quyền đại diện khách hàng nộp thuế.

c)

Đại lý chịu trách nhiệm về thuế thay khách hàng.

d)

Đại lý không phải chịu trách nhiệm về thuế.

47.

Cơ quan thuế giữ vai trò gì trong lĩnh vực xuất nhập khẩu?

a)

Quản lý thuế xuất nhập khẩu.

b)

Không có quyền gì.

c)

Chỉ thu thuế khi có yêu cầu.

d)

Chỉ thu thuế nhập khẩu.

48.

Tự miễn thuế cho bản thân có hợp pháp không?

a)

Không hợp pháp.

b)

Hợp pháp nếu có lý do chính đáng.

c)

Hợp pháp nếu được cơ quan thuế đồng ý.

d)

Hợp pháp nếu là cán bộ thuế.

49.

Khi nộp khẩu, người bán hàng phải nộp khoản tiền từ phần nào của giá hàng hóa?

a)

Giá bán chưa thuế.

b)

Giá bán đã bao gồm thuế.

c)

Giá bán chưa bao gồm phí dịch vụ.

d)

Giá bán đã bao gồm phí dịch vụ.

50.

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu là gì?

a)

Thuế gián thu.

b)

Thuế trực thu.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

51.

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu thuộc loại thuế nào?

a)

Thuế gián thu.

b)

Thuế trực thu.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

52.

Người chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu là ai?

a)

Người bán, doanh nghiệp.

b)

Người tiêu dùng.

c)

Cơ quan thuế.

d)

Ngân sách nhà nước.

53.

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu là khoản thu nào của ngân sách nhà nước?

a)

Thu nội địa.

b)

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu.

c)

Thu từ hoạt động sản xuất nông nghiệp.

d)

Thu từ sử dụng đất phi nông nghiệp.

54.

Trong những tình huống dưới đây, công ty X đã vi phạm pháp luật về thực hiện pháp luật.

a)

Không chấp hành luật thuế.

b)

Thực hiện đúng các quy định của luật thuế.

c)

Tham gia hợp tác kinh doanh với công ty khác.

d)

Thực hiện nghĩa vụ trong thực hiện pháp luật.

55.

Một doanh nghiệp sản xuất và phân phối bánh kẹo, thuộc loại hình sản xuất kinh doanh nào?

a)

Sản xuất và phân phối bánh kẹo.

b)

Sản xuất và phân phối dịch vụ.

c)

Sản xuất và phân phối hàng hóa.

d)

Sản xuất và phân phối điện.

56.

Khái niệm sản xuất kinh doanh là:

a)

Hoạt động tạo ra sản phẩm và dịch vụ để bán.

b)

Hoạt động tạo ra sản phẩm và dịch vụ để sử dụng.

c)

Hoạt động tạo ra sản phẩm và dịch vụ để trao đổi.

d)

Hoạt động tạo ra sản phẩm và dịch vụ để tiêu dùng.

57.

Sản xuất kinh doanh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tạo ra sản phẩm để bán.

b)

Tạo ra sản phẩm để sử dụng.

c)

Tạo ra sản phẩm để trao đổi.

d)

Tạo ra sản phẩm để tiêu dùng.

58.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố của sản xuất kinh doanh?

a)

Công nghệ.

b)

Tiền đầu tư.

c)

Nhân lực.

d)

Sản phẩm.

59.

Máy móc phục vụ sản xuất kinh doanh thuộc loại tài sản nào?

a)

Tài sản cố định.

b)

Tài sản lưu động.

c)

Tài sản tài chính.

d)

Tài sản thành phẩm.

60.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là yếu tố sản xuất kinh doanh?

a)

Nhiều chủ sở hữu.

b)

Nhiều ngành nghề.

c)

Chỉ hoạt động trong lĩnh vực thương mại.

d)

Chỉ hoạt động trong lĩnh vực sản xuất.

61.

Loại hình sản xuất kinh doanh nào dưới đây là doanh nghiệp tư nhân?

a)

Công ty TNHH.

b)

Công ty cổ phần.

c)

Doanh nghiệp tư nhân.

d)

Hợp tác xã.

62.

Vốn do Nhà nước cấp thuộc loại hình doanh nghiệp nào?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty cổ phần.

c)

Công ty TNHH.

d)

Doanh nghiệp nhà nước.

63.

Một nhóm bạn mở xưởng làm bánh handmade, cùng góp vốn và cùng chia lợi nhuận. Họ đã tổ chức kinh doanh theo loại hình nào?

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty TNHH

c)

Hộ kinh doanh cá thể

d)

Doanh nghiệp tư nhân

64.

Sản xuất hàng hóa, dịch vụ để bán nhằm mục đích thu lợi nhuận là hoạt động của:

a)

Kinh doanh

b)

Sản xuất phi lợi nhuận

c)

Sản xuất tự cung tự cấp

d)

Sản xuất tiêu dùng

65.

Khẳng định nào sau đây về kinh doanh là đúng?

a)

Kinh doanh là hoạt động sản xuất hàng hóa, dịch vụ để bán nhằm mục đích thu lợi nhuận

b)

Kinh doanh là hoạt động sản xuất hàng hóa, dịch vụ để sử dụng

c)

Kinh doanh là hoạt động sản xuất hàng hóa, dịch vụ để trao đổi

d)

Kinh doanh là hoạt động sản xuất hàng hóa, dịch vụ để tặng

66.

Loại hình doanh nghiệp nào thuận lợi trong việc huy động vốn đầu tư?

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty TNHH

c)

Hộ kinh doanh cá thể

d)

Doanh nghiệp tư nhân

67.

Sản xuất kinh doanh phát triển gắn liền với điều kiện nào sau đây?

a)

Sự khan hiếm tài nguyên

b)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

Sự xuất hiện của thị trường

d)

Sự xuất hiện của lợi nhuận

68.

Một doanh nghiệp đầu tư vào sản xuất và kinh doanh sản phẩm mới, sau một thời gian thu được lợi nhuận. Điều này thể hiện vai trò nào của lợi nhuận?

a)

A. Đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh

b)

B. Là nguồn hình thành quỹ đầu tư phát triển

c)

C. Là nguồn hình thành quỹ khen thưởng

d)

D. Là nguồn hình thành quỹ phúc lợi

69.

Sản xuất hàng hóa, dịch vụ để bán nhằm mục đích thu lợi nhuận là hoạt động của:

a)

Kinh doanh

b)

Sản xuất phi lợi nhuận

c)

Sản xuất tự cung tự cấp

d)

Sản xuất tiêu dùng

70.

Sau khi nghiên cứu thị trường, doanh nghiệp đầu tư sản xuất sản phẩm mới để đáp ứng nhu cầu của thị trường. Vai trò nào của kinh doanh được thể hiện?

a)

Nghiên cứu thị trường

b)

Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh

c)

Đáp ứng nhu cầu của thị trường

d)

Tăng năng suất lao động

71.

Phát hiện không đáp ứng nhu cầu tiêu dùng, doanh nghiệp tiến hành sản xuất sản phẩm mới. Vai trò nào của kinh doanh được thể hiện?

a)

Đáp ứng nhu cầu của thị trường

b)

Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Tạo việc làm mới

72.

Xưởng sản xuất áo mưa sau đây là một trong những hoạt động kinh doanh nào?

a)

Sản xuất hàng hóa, dịch vụ để bán nhằm mục đích thu lợi nhuận

b)

Sản xuất hàng hóa, dịch vụ để sử dụng

c)

Sản xuất hàng hóa, dịch vụ để trao đổi

d)

Sản xuất hàng hóa, dịch vụ để tặng

73.

Chủ thể kinh doanh theo quy định của pháp luật hiện hành bao gồm:

a)

Cá nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, doanh nghiệp.

b)

Cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, hợp tác xã.

c)

Cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, tổ chức kinh tế.

d)

Cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, tổ chức chính trị xã hội.

74.

Chủ thể kinh doanh có quyền hạn nào sau đây?

a)

Chỉ được đăng ký kinh doanh tại một địa điểm.

b)

Được đăng ký kinh doanh tại nhiều địa điểm.

c)

Chỉ được đăng ký kinh doanh tại địa điểm trụ sở chính.

d)

Được đăng ký kinh doanh tại địa điểm trụ sở chính và chi nhánh.

75.

Đối với hoạt động kinh doanh không bao gồm:

a)

Sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hàng hóa.

b)

Sản xuất, tiêu thụ sản phẩm dịch vụ.

c)

Sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hàng hóa hoặc dịch vụ.

d)

Sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hàng hóa hoặc điện, vụ để phục vụ lợi ích chung.

76.

Đặc điểm của hoạt động kinh doanh được thể hiện ở:

a)

Có sự phân phối sản phẩm hàng hóa.

b)

Có sự cạnh tranh trong kinh doanh.

c)

Có sự phân phối sản phẩm hàng hóa và cạnh tranh trong kinh doanh.

d)

Có sự phân phối sản phẩm hàng hóa và cạnh tranh trong kinh doanh, đồng thời có sự thu hẹp hoạt động kinh doanh nghiệp tư nhân.

77.

Đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân?

a)

Doanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân.

b)

Doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân.

c)

Doanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân và có quyền phát hành cổ phiếu.

d)

Doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân và không có quyền phát hành cổ phiếu.

78.

Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền gì?

a)

Được quyền bán sản phẩm hàng hóa ra thị trường ngoài nước.

b)

Được quyền bán sản phẩm hàng hóa ra thị trường trong nước.

c)

Được quyền bán sản phẩm hàng hóa ra thị trường trong và ngoài nước.

d)

Được quyền bán sản phẩm hàng hóa ra thị trường trong nước và ngoài nước, đồng thời có quyền phát hành cổ phiếu.

79.

Đặc điểm của công ty hợp danh?

a)

Có tư cách pháp nhân.

b)

Không có tư cách pháp nhân.

c)

Có tư cách pháp nhân và có quyền phát hành cổ phiếu.

d)

Không có tư cách pháp nhân và không có quyền phát hành cổ phiếu.

80.

Thành viên hợp danh có trách nhiệm gì?

a)

Chịu trách nhiệm hữu hạn về nghĩa vụ tài sản của công ty.

b)

Chịu trách nhiệm vô hạn về nghĩa vụ tài sản của công ty.

c)

Chịu trách nhiệm hữu hạn về nghĩa vụ tài sản của công ty và có quyền phát hành cổ phiếu.

d)

Chịu trách nhiệm vô hạn về nghĩa vụ tài sản của công ty và có quyền phát hành cổ phiếu.

81.

Đặc điểm của công ty trách nhiệm hữu hạn?

a)

Có tư cách pháp nhân.

b)

Không có tư cách pháp nhân.

c)

Có tư cách pháp nhân và có quyền phát hành cổ phiếu.

d)

Không có tư cách pháp nhân và không có quyền phát hành cổ phiếu.

82.

Đặc điểm của công ty cổ phần?

a)

Có tư cách pháp nhân.

b)

Không có tư cách pháp nhân.

c)

Có tư cách pháp nhân và có quyền phát hành cổ phiếu.

d)

Không có tư cách pháp nhân và không có quyền phát hành cổ phiếu.

83.

Mô hình kinh doanh sản xuất kinh doanh hợp phần có đặc điểm gì?

a)

Sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hàng hóa.

b)

Sản xuất, tiêu thụ sản phẩm dịch vụ.

c)

Sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hàng hóa hoặc dịch vụ.

d)

Sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hàng hóa hoặc điện, vụ để phục vụ lợi ích chung.

84.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần:

a)

Tăng lợi ích cá nhân.

b)

Tăng lợi ích xã hội.

c)

Tăng lợi ích cá nhân và xã hội.

d)

Tăng lợi ích cá nhân, xã hội và cộng đồng.

85.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là:

a)

Mở rộng thị trường.

b)

Mở rộng quy mô sản xuất.

c)

Mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh.

d)

Mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh và thị trường.

86.

Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty cổ phần.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

87.

Là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu; chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên.

b)

Công ty tư nhân.

c)

Công ty hợp danh.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

88.

Điều kiện nào không cần thiết khi thành lập hộ sản xuất kinh doanh?

a)

Có cá nhân hoặc một nhóm người là công dân Việt Nam.

b)

Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

c)

Có vốn trên 3 tỷ.

d)

Đủ 18 tuổi.

89.

Theo quy định của pháp luật, hộ kinh doanh chỉ được sử dụng số người lao động tối đa là bao nhiêu?

a)

7.

b)

8.

c)

9.

d)

10.

90.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần tạo ra sản phẩm nhằm

a)

đáp ứng nhu cầu của con người.

b)

duy trì tình trạng thất nghiệp.

c)

thúc đẩy khủng hoảng kinh tế.

d)

kìm chế sự tăng trưởng.

91.

Sau khi tốt nghiệp đại học nông nghiệp, M không đi xin việc mà về cùng gia đình mở trang trại trồng vành thiếu theo tiêu chuẩn VietGap. Nhờ có kĩ thuật và niềm đam mê, vườn vải của gia đình M năm nào cũng sai trĩu quả, ít sâu bệnh đã mang lại thu nhập cao, ổn định cho gia đình. Việc làm của M tham gia mô hình sản xuất nào dưới đây?

a)

Hợp tác xã.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Hộ sản xuất kinh doanh.

d)

Công ty tư nhân.

92.

Khi một doanh nghiệp chú trọng cải tiến kỹ thuật, đổi mới máy móc, doanh nghiệp đang tác động vào yếu tố nào của sản xuất kinh doanh?

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Đối tượng lao động

d)

Thị trường tiêu thụ