wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tiếng Việt - Trắc nghiệm

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Từ chỉ hoạt động trong câu: “Bé treo nón, mặt tinh khô, bé một nhành trâm bầu làm thước.” là:

a)

Bé, nón

b)

treo, bẻ

c)

tinh khô, thước

d)

nhành trâm bầu.

2.

Từ chỉ sự vật trong câu: “Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị.” là:

a)

Mấy đứa em, hai tay, chị

b)

chống hai tay

c)

ngồi nhìn

d)

chống hai tay ngồi nhìn

3.

Câu nào dùng dấu phẩy phù hợp?

a)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và, dũng cảm.

b)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí, dũng cảm.

c)

Anh Kim Đồng rất, nhanh trí và dũng cảm.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

4.

Từ ngữ so sánh trong câu: “Trống ông như người Hà Quảng đi cào cỏ lúa.” là:

a)

ông, như

b)

như

c)

người Hà Quảng

d)

đi cào cỏ lúa

5.

Từ chỉ đặc điểm trong câu: “Vào mùa mưa, con đường lầy lội và trơn trượt.” là:

a)

mùa mưa

b)

Vào mùa mưa

c)

con đường lầy lội

d)

lầy lội, trơn trượt

6.

Từ chỉ hoạt động trong câu: “Cây lạc tiên ra quả quanh năm.” là:

a)

quả

b)

cây lạc tiên

c)

quanh năm

d)

ra

7.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn.

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

Những chú gà con chạy tung tăng.

d)

Những chú gà con lăn trên cỏ.

8.

Từ chỉ đặc điểm trong câu: “Ai cũng vui lắm.” là:

a)

Ai

b)

Ai cũng vui

c)

vui lắm

d)

Cả a,b, c đều đúng.

9.

Từ chỉ đặc điểm trong câu: “Em thấy tất cả đều sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu.” là:

a)

Em thấy

b)

sáng lên

c)

sáng, thơm tho

d)

nắng mùa thu

10.

Từ chỉ hoạt động trong câu: “Tiếng đọc bài của em cũng vang vang đến lạ!” là:

a)

đọc

b)

Tiếng đọc bài của em

c)

vang vang

d)

Tiếng đọc bài

11.

Từ có nghĩa giống với từ “bé tí” là:

a)

To lớn

b)

Yêu thương

c)

Nhỏ xíu

d)

học hành

12.

Câu: “Uyên và Huệ là bạn của Vân.” thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì ?

b)

Ai thế nào ?

c)

Ai cái gì ?

d)

Ai là gì ?

13.

Câu: “Nghỉ hè, em về thăm bà ngoại.” thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì ?

b)

Ai thế nào ?

c)

Ai cái gì ?

d)

Ai là gì ?

14.

Từ ngữ có nghĩa trái ngược với từ "lớn" là:

a)

khổng lồ

b)

Nhỏ xíu

c)

tươi

d)

chín

15.

Từ chỉ hoạt động trong câu: "Chiều chiều, trên bãi tha, đám trẻ mục đồng chúng tôi hò hét nhau thả diều thì." là:

a)

chiều chiều

b)

đám trẻ

c)

hò hét

d)

hò hét, thả diều

16.

Từ chỉ sự vật trong câu: "Tuổi thơ của tôi được nâng lên từ những cánh diều." là:

a)

Tuổi thơ

b)

tôi, cánh diều

c)

nâng lên

d)

tôi

17.

Câu nào dùng dấu phẩy phù hợp?

a)

Hà cùng với Lan, Huệ đang học nhóm.

b)

Hà cùng với, Lan Huệ đang học nhóm.

c)

Hà cùng với Lan Huệ, đang học nhóm.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

18.

Cương là một người con hiếu thảo. thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Câu có hình ảnh so sánh

19.

Câu nào dùng dấu chấm hỏi phù hợp?

a)

Hôm nay em đi học?

b)

Hôm nay em có đi học không?

c)

Hôm nay em đi học cùng bạn?

d)

Hôm nay em đi học buổi chiều?

20.

Từ chỉ hoạt động trong câu: "Bà cụ phải đi bộ gần ba giờ đồng hồ để được nhìn tận mắt cái đèn điện." là:

a)

a. đi bộ, nhìn

b)

b. nhìn tận mắt

c)

c. đồng hồ

d)

d. đi bộ

21.

Em hãy tìm sự vật được so sánh với nhau trong khổ thơ sau: Em yêu nhà em Hàng xoan trước ngõ Hoa xoan xuyến nở Như mây từng chùm.

a)

Em so sánh với mây từng chùm.

b)

Nhà em so sánh với hàng xoan.

c)

Hoa xoan so sánh với mây từng chùm.

d)

Hàng xoan so sánh với mây.

22.

Câu: "Vào mùa mưa, con đường lầy lội và trơn trượt." Bộ phận trả lời câu hỏi "Khi nào?" là:

a)

Vào mùa mưa

b)

con đường lầy lội

c)

và trơn trượt

d)

con đường

23.

Câu nào dưới đây có từ ngữ chỉ cảm xúc của học sinh trong các hoạt động ở trường:

a)

hào hứng, phấn khởi, thích thú

b)

chăm chỉ, viết bài, phấn khởi

c)

phấn khởi, nhanh trí, đọc bài

d)

thích thú, nhảy nhót, vẽ tranh

24.

Từ ngữ trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu: “Trong thư viện, chúng em đang ngồi đọc sách.” là:

a)

chúng em

b)

thư viện

c)

đọc sách

d)

trong thư viện

25.

Từ ngữ trả lời câu hỏi Thế nào? trong câu: “Tiếng cô giáo trang nghiêm mà ấm áp.” là:

a)

trang nghiêm mà ấm áp

b)

Tiếng cô giáo

26.

Em hãy lựa chọn từ phù hợp để điền vào câu sau: “Tiếng gió rừng vi vu như …..”

a)

Tiếng sóng

b)

Tiếng thác đổ

c)

Tiếng mưa rơi

d)

Tiếng sáo

27.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai làm gì?

a)

Lan là học sinh giỏi lớp em.

b)

Trên lưng trâu, chú bé đang ngồi thổi sáo.

c)

Ông trăng tròn như quả bóng.

d)

Anh Kim Đồng rất thông minh.

28.

Cặp từ trong ngoặc kép: “Vịt xiêm - Con ngan” là cặp từ:

a)

có nghĩa giống nhau

b)

có nghĩa trái ngược nhau

c)

Cả câu a,b đúng

d)

Cả câu a,b sai

29.

Câu: “Chợ hoa trên đường Nguyễn Huệ đông như kiến.” Từ ngữ so sánh là:

a)

Chợ hoa

b)

như

c)

Nguyễn Huệ

d)

đông nghịt người

30.

Trong câu “Vầng trăng tròn như cái đĩa” các sự vật được so sánh với nhau là :

a)

Vầng trăng và cái đĩa

b)

Vầng trăng và mặt trời

c)

Cái đĩa và mặt trời

d)

Vầng trăng và ngôi sao

31.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh:

a)

Chú em rất vui tính và hài hước.

b)

Ở quê em, dòng sông như một dải lụa mềm mại

c)

Mẹ em đang nấu cơm.

d)

Cả a, c đúng

32.

Cặp từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược nhau:

a)

chăm chỉ - cần cù

b)

bố - ba

c)

bóng - hoa

d)

nhỏ xíu - to lớn

33.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh:

a)

Chị em rất cần cù, chịu khó.

b)

Bông hoa cuốc trắng nở muộn.

c)

Hôm qua, bố em đi công việc.

d)

Giờ ra chơi, các bạn ùa ra sân như đàn ong vỡ tổ.

34.

Cặp từ nào dưới đây là cặp từ có nghĩa không giống nhau?

a)

quả thơm – quả dứa

b)

củ mì – củ sắn

c)

cao – thấp

d)

con heo – con lợn

35.

Trong câu: “Em ước mơ sau này trở thành bác sĩ.” Nội dung trong câu văn thuộc chủ điểm:

a)

Mái ấm gia đình

b)

Cùng em sáng tạo

c)

Vòng tay bè bạn

d)

Ước mơ tuổi thơ

36.

Chọn từ ngữ phù hợp để câu văn có hình ảnh so sánh: Ở thành phố, người ……. như kiến.

a)

đẹp

b)

dữ

c)

hiền

d)

đông

37.

Cặp từ nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)

gan dạ – mạnh dạn

b)

chăm chỉ – cần cù

c)

trẻ con – người già

d)

nhanh nhẹn – nhanh trí

38.

Câu nào dưới đây thể hiện tính tốt của người học sinh:

a)

Trong giờ học còn hay nói chuyện.

b)

Chưa làm bài đầy đủ, chưa thuộc bài trước khi đến lớp.

c)

Ngoan ngoãn, học tập chuyên cần.

d)

Hay cãi lời cha mẹ.

39.

Các từ: đông đúc, dơ dáy, đẹp đẽ, cao, thấp là những từ chỉ:

a)

đặc điểm

b)

sự vật

c)

địa điểm

d)

hoạt động

40.

Từ được gạch chân trong câu: “Mặt đường mấp mô.” có nghĩa là gì?

a)

trơn trượt

b)

nhẵn nhụi

c)

to lớn

d)

gồ ghề, không bằng phẳng

41.

Từ “hào hứng” nghĩa là:

a)

mạnh mẽ

b)

mạnh mẽ và quyết tâm

c)

hứng thú, mạnh mẽ

d)

dứt khoát

42.

Bộ phận nào dưới đây trả lời cho câu hỏi Là gì? trong câu:

      “Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh là tổ chức tập hợp và rèn luyện thiếu niên Việt Nam.”

a)

   Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh

b)

là tổ chức tập hợp và rèn luyện

c)

là tổ chức tập hợp và rèn luyện thiếu niên Việt Nam

d)

rèn luyện thiếu niên Việt Nam

43.

Dòng nào dưới đây đặt câu hỏi cho từ ngữ được gạch chân trong câu sau là đúng?

Ông ngoại dẫn tôi đi mua vở, chọn bút.

a)

Ông ngoại dẫn tôi đi đâu ?

b)

Ông ngoại làm gì ?

c)

Ông ngoại là gì ?

d)

Ông ngoại thế nào ?

44.

Từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi Khi nào trong câu sau ?

« Vào mùa mưa, loài ễnh ương lại kêu inh ỏi dưới những mương nước. »

a)

Vào mùa mưa

b)

là kêu inh ỏi

c)

loài ếnh ương

d)

dưới những mương nước

45.

Trong khổ thơ sau, từ chỉ sự vật là:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

a)

a. Tay, răng, tóc

b)

b. hoa nhài, ánh mai, tay

c)

c. tay, răng, hoa nhài, ánh mai, tóc

d)

d. tay, hoa nhài, ánh mai, chải tóc.

46.

Tìm những từ chỉ đặc điểm có trong khổ thơ sau: Em về làng xóm Tre xanh, lúa xanh Sông Máng lượn quanh Một dòng xanh mát Trời mây bát ngát Xanh ngát mùa thu.

a)

Xanh, xanh mát, bát ngát, xanh ngát.

b)

Xanh, lượn quanh, mây

c)

Sông, tre, mây, mùa thu

d)

Lúa, trời mây, mùa thu.

47.

Tìm những từ chỉ hoạt động trong các câu sau: “Nước trong leo lẻo cá đớp cá Trời nắng chang chang người trói người.”

a)

nước, cá, người.

b)

nắng chang chang, nước trong veo.

c)

đớp, trói.

d)

Cả a, b, c đều sai.

48.

Câu nào có các từ ngữ thể hiện tình cảm của người lớn dành cho trẻ em:

a)

Dỗ dành, ủi an, giặt đồ, bảo ban.

b)

Yêu quý, quý mến, mến yêu, thương yêu.

c)

Nâng niu, trùm mền, nấu ăn, quét nhà.

d)

Ngây thơ, quan tâm, nhắc nhở, chỉ bài.

49.

Dòng nào gồm các từ chỉ hoạt động:

a)

Đi học, ăn uống, đẹp xinh.

b)

Chăm ngoan, chịu khó, nhút nhát.

c)

Đen thui, hồng phấn, tắm mát.

d)

Đập đất, đội nón, leo cây.

50.

Trong câu: “Tiếng mưa rào rào như……………” thêm từ ngữ nào vào chỗ chấm để trở thành câu so sánh âm thanh với âm thanh:

a)

thầm cô êm.

b)

mái tóc cô gái

c)

đang đổ thóc

d)

mây trắng bồng bềnh.

51.

Dòng nào có cặp từ có nghĩa không giống nhau?

a)

Cao- thấp, rộng- hẹp, dày- mỏng.

b)

Cao- lớn, đen- trắng, đẹp- xinh.

c)

Gọn gàng- ngăn nắp, tối- sáng, nhỏ- bé.

d)

Sáng-tối, ba-bố, chị -em, chú-dượng

52.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Bao năm rồi, tôi vẫn không sao quên được vị thơm ngậy, hăng hắc của chiếc bánh khúc quê hương.

b)

Bao năm rồi tôi vẫn không sao quên được vị thơm ngậy, hăng hắc của chiếc bánh khúc quê hương.

c)

Bao năm rồi, tôi vẫn không sao quên được vị thơm ngậy hăng hắc của chiếc bánh khúc quê hương.

d)

Bao năm rồi, tôi vẫn không sao quên được, vị thơm ngậy hăng hắc của chiếc bánh khúc quê hương.

53.

Câu nào dưới đây không có hình ảnh so sánh?

a)

Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm múa lượn giữa trời xanh.

b)

Những tia nắng dát vàng một vùng biển tròn, làm nổi bật những cánh buồm duyên dáng như ánh sáng chiếu đèn sân khấu khổng lồ đang chiếu cho các nàng tiên biển múa vui.

c)

Biển nhiều khi rất đẹp, ai cũng thấy như thế.

d)

Biển lặng dỗ dục, đầy như mâm bánh đúc, loáng thoáng những con thuyền như những hạt lạc ai đem rắc lên trên.

54.

Trong câu ca dao: “Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như……………” Lòng ta được so sánh với sự vật nào?

a)

mặt biển xanh.

b)

nói nghiêng

c)

kiềng ba chân

d)

nói ngả