Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng ánh sáng bị

a)

đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

phản xạ lại hướng cũ khi gặp bề mặt nhẵn

c)

giảm cường độ sáng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

2.

Đâu là đặc điểm của ánh sáng đơn sắc?

a)

Ánh sáng có 1 màu nhất định và không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

Ánh sáng có nhiều màu và bị tán sắc khi đi qua lăng kính

c)

Ánh sáng có 1 màu nhất định và bị tán sắc khi đi qua lăng kính

d)

Ánh sáng có nhiều màu và không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

3.

Quang tâm của thấu kính là gì?

a)

Điểm trên thấu kính mà mọi tia sáng tới đó đều truyền thẳng qua thấu kính

b)

Khoảng cách từ thấu kính đến màn hứng ảnh

c)

Điểm mà mọi tia sáng song song trục chính đều đi qua

d)

Điểm mà các tia ló hội tụ lại sau khi đi qua thấu kính

4.

Kính lúp được đặc trưng bởi số bội giác, liên hệ với tiêu cự bằng công thức nào?

a)

f = G/25

b)

G = 25·f

c)

G = f/25

d)

G = f·25

5.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị

a)

gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

6.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

b)

hình dạng bất kì

c)

phần rìa dày hơn phần giữa

d)

phần rìa và phần giữa bằng nhau

7.

Trong trường hợp nào dưới đây, chùm sáng trắng không bị phân tích thành các chùm sáng có màu khác nhau?

a)

Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào các bong bóng xà phòng

b)

Cho chùm sáng trắng phản xạ trên mặt ghi của đĩa CD

c)

Cho chùm sáng trắng phản xạ trên gương phẳng

d)

Cho chùm sáng trắng đi qua một lăng kính

8.

Ta nhận ra vật có màu đen vì

a)

nó có màu đen

b)

nó được đặt bên cạnh những vật có màu sắc khác

c)

có ánh sáng màu đen từ vật truyền tới mắt ta

d)

nó phản xạ ánh sáng màu đen tới mắt ta

9.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học?

a)

J.s

b)

N.m

c)

J/s

d)

N/m

10.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa

b)

hình dạng bất kì

c)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

d)

phần rìa và phần giữa bằng nhau

11.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì có độ cao như thế nào?

a)

Lớn hơn vật

b)

Nhỏ hơn vật

c)

Bằng vật

d)

Chỉ bằng một nửa vật

12.

Có một tia sáng chiếu từ không khí xiên góc vào mặt nước thì góc khúc xạ sẽ như thế nào so với góc tới?

a)

Nhỏ hơn góc tới

b)

Bằng góc tới

c)

Lớn hơn góc tới

d)

Lúc lớn lúc nhỏ

13.

Người ta dùng kính lúp để quan sát vật nào dưới đây?

a)

Một con siêu vi trùng

b)

Một ngôi sao

c)

Một bức tranh

d)

Một con rệp cây

14.

Khoảng cách từ quang tâm O đến tiêu điểm chính F của thấu kính được gọi là gì?

a)

Tiêu cự

b)

Tiêu điểm

c)

Quang tâm

d)

Trục chính

15.

Khi sử dụng kính lúp, số bội giác càng lớn thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Chỉ nhìn được vật ở xa

b)

Vật nhìn qua kính càng lớn nhưng mờ hơn

c)

Quan sát được vật càng nhỏ

d)

Vật nhìn qua kính càng tối

16.

Khi tia sáng truyền từ không khí đến mặt bên của lăng kính thì tia ló ra khỏi lăng kính có đặc điểm gì?

a)

Song song với tia tới

b)

Vuông góc với tia tới

c)

Tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

Bị lệch về phía đáy của lăng kính

17.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công suất?

a)

N.m

b)

B.J.s

c)

J/s

d)

N/m

18.

Chiếu một tia sáng từ nước sang không khí với góc tới bằng 30° thì góc khúc xạ như thế nào?

a)

Bằng 0°

b)

Bằng 30°

c)

Nhỏ hơn 30°

d)

Lớn hơn 30°

19.

Khi một vật đặt trong khoảng f

a)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật

c)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

20.

Một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra ngoài không khí với góc tới i = 20° thì góc khúc xạ tương ứng là bao nhiêu?

a)

Nhỏ hơn 20°

b)

Bằng 20°

c)

Không xác định

d)

Lớn hơn 20°

21.

Một vật sáng AB đặt trên trục chính của thấu kính phân kì, khoảng cách vật đến thấu kính là 45 cm và tiêu cự 30 cm. Ảnh A’B’ thu được có tính chất gì?

a)

Ảnh thật, cùng chiều với vật

b)

Ảnh ảo, cùng chiều với vật

c)

Ảnh ảo, ngược chiều với vật

d)

Ảnh thật, ngược chiều với vật

22.

Với thấu kính phân kì có tiêu cự 30 cm, vật cách thấu kính 45 cm. Độ phóng đại m của ảnh là bao nhiêu?

a)

m = 2/3 (ảnh nhỏ hơn)

b)

m = 1/3 (ảnh rất nhỏ)

c)

m = 3/2 (ảnh lớn hơn)

d)

m = 1 (ảnh bằng vật)

23.

Một vật AB hình mũi tên cho ảnh A’B’ như hình vẽ khi đặt trước một thấu kính. Dấu hiệu nào giúp nhận biết đó là thấu kính phân kì?

a)

Ảnh ảo nằm cùng phía vật

b)

Ảnh thật nằm khác phía vật

c)

Ảnh thật nằm cùng phía vật

d)

Ảnh ảo nằm khác phía vật

24.

Đặt vật sáng AB trước thấu kính hội tụ, khoảng cách vật 12 cm, tiêu cự 8 cm. Ảnh tạo ra là loại nào?

a)

Ảnh ảo, cùng chiều với vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều với vật

c)

Ảnh thật, cùng chiều với vật

d)

Ảnh ảo, ngược chiều với vật

25.

Với thấu kính hội tụ f = 8 cm, vật cách thấu kính 12 cm. Độ phóng đại m gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

m ≈ 4/3 (ảnh hơi lớn)

b)

m ≈ 2 (ảnh lớn hơn)

c)

m ≈ 1/2 (ảnh nhỏ hơn)

d)

m ≈ 3/4 (ảnh hơi nhỏ)

26.

Trong thấu kính hội tụ, vật đặt ngoài tiêu cự sẽ cho ảnh như thế nào?

a)

Ảnh ảo, ngược chiều

b)

Ảnh thật, ngược chiều

c)

Ảnh thật, cùng chiều

d)

Ảnh ảo, cùng chiều

27.

Một vật AB cao 4 cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính hội tụ, vật cách thấu kính 12 cm, f = 24 cm. Kết luận đúng là gì?

a)

Không có ảnh vì thấu kính quá dày

b)

Không tạo ảnh thật vì vật trong tiêu cự

c)

Tạo ảnh ảo vì f lớn hơn khoảng vật

d)

Tạo ảnh thật vì vật ngoài tiêu cự

28.

Giữ vật, dịch chuyển thấu kính hội tụ dọc trục chính để ảnh thật A1B1 có chiều cao gấp 3 lần ảnh A’B’. Yếu tố nào thay đổi trực tiếp?

a)

Chiều cao vật AB

b)

Khoảng cách ảnh đến thấu kính

c)

Khoảng cách vật đến thấu kính

d)

Tiêu cự thấu kính

29.

Một vật đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm, ảnh A’B’ cách thấu kính 120 cm. Khoảng cách vật đến thấu kính gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

60 cm

b)

40 cm

c)

30 cm

d)

90 cm

30.

Vật AB cao 2 cm đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm, vật cách thấu kính 12 cm. Ảnh tạo ra là thật hay ảo?

a)

Ảnh ảo, cùng chiều

b)

Ảnh thật, ngược chiều

c)

Ảnh ảo, ngược chiều

d)

Ảnh thật, cùng chiều

31.

Quan sát trang 4: Mũi tên hướng từ trái sang phải thường biểu thị điều gì trong sơ đồ kỹ thuật?

a)

Lực nén tác dụng lên kết cấu

b)

Tín hiệu phản hồi quay lại nguồn

c)

Dòng vật liệu di chuyển qua công đoạn

d)

Điện áp xoay chiều thay đổi theo thời gian

32.

Trong quy trình sản xuất, ký hiệu hình chữ nhật thường đại diện cho thành phần nào?

a)

Bộ truyền động thủy lực

b)

Cảm biến đo nhiệt độ

c)

Kho lưu trữ thành phẩm

d)

Công đoạn xử lý hoặc thao tác

33.

Khi thiết kế hệ thống, tại sao cần đánh số bước trong sơ đồ khối?

a)

Giảm sai số đo lường của cảm biến

b)

Theo dõi trình tự và tránh nhầm lẫn

c)

Tối ưu hoá vật liệu đầu vào

d)

Tăng tốc độ truyền động cơ học

34.

Một nút giao có bốn hướng trong lưu đồ thường dùng cho mục đích gì?

a)

Tăng cường độ dòng điện chạy

b)

Ghép nối hai vật liệu khác nhau

c)

Phân nhánh theo điều kiện kiểm tra

d)

Giảm ma sát trong ổ trục

35.

Khi mô tả hệ thống điều khiển, vòng lặp kín khác vòng hở ở điểm nào?

a)

Chỉ cần cảm biến áp suất duy nhất

b)

Luôn hoạt động ở tốc độ tối đa

c)

Không dùng nguồn năng lượng bên ngoài

d)

Có tín hiệu phản hồi về bộ điều khiển

36.

Trong bảo trì thiết bị, ký hiệu tam giác cảnh báo thường nhắc nhở điều gì?

a)

Dòng vật liệu đã tinh chế

b)

Nguy cơ an toàn cần chú ý

c)

Vị trí đo nhiệt độ chuẩn

d)

Nơi đặt công tắc chính

37.

Khi đọc sơ đồ điện đơn giản, đường thẳng nối giữa hai điểm thường thể hiện gì?

a)

Dây dẫn kết nối mạch điện

b)

Ống dẫn khí nén cao áp

c)

Băng tải chuyển hàng hoá

d)

Vỏ cách nhiệt chống ồn

38.

Trong phân tích quy trình, ký hiệu hình thoi thường được dùng để:

a)

Đánh dấu nguồn cấp năng lượng

b)

Biểu diễn điểm kiểm tra điều kiện

c)

Chỉ vị trí đặt động cơ

d)

Xác định thông số vật liệu

39.

Lý do cần chuẩn hoá ký hiệu trong bản vẽ kỹ thuật là:

a)

Giảm chi phí vật liệu trực tiếp

b)

Đảm bảo người đọc hiểu thống nhất

c)

Loại bỏ hoàn toàn sai số đo

d)

Tăng tốc độ quay của trục chính

40.

Khi một sơ đồ ghi chú 'Input' ở bên trái và 'Output' ở bên phải, điều này ngụ ý:

a)

Dòng thông tin đi từ trái sang phải

b)

Thiết bị quay theo chiều kim đồng hồ

c)

Dòng điện xoay chiều giảm biên độ

d)

Nhiệt độ môi trường tăng dần