WorksheetsTiếng Nhật 8 B1-3
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
聞く (ききます - kikimasu)
Nghe
Nói
Viết
Đọc
泳ぐ (およぎます - oyogimasu)
Bơi
Chạy
Nhảy
Đi bộ
遊ぶ (あそびます - asobimasu)
Chơi
Học
Làm
Ngủ
帰る (かえります - kaerimasu)
Về
Đến
Đi
Ở lại
話す (はなします - hanashimasu)
Nói
Nghe
Viết
Đọc
死ぬ (しにます - shinimasu)
Chết
Sống
Ăn
Uống
待つ (まちます - machimasu)
Đợi
Đi
Nhìn
Cười
出す (だします - dashimasu)
Nộp / Lấy ra
Cất vào
Làm mất
Tìm thấy
貸す (かします - kashimasu)
Cho mượn
Trả lại
Mua
Bán
テープ (teepu)
Băng (đài)
Sách
Vở
Bút
答え (こたえ - kotae)
Câu trả lời
Câu hỏi
Ví dụ
Đề bài
消しゴム (けしごむ - keshigomu)
Cục tẩy
Thước kẻ
Bút chì
Hộp bút
ページ (peeji)
Trang (sách)
Quyển
Tờ
Chương
後ろ (うしろ - ushiro)
Phía sau
Phía trước
Bên trái
Bên phải
漢字 (かんじ - kanji)
Chữ Hán
Chữ cứng
Chữ mềm
Chữ Latin
英語 (えいご - eigo)
Tiếng Anh
Tiếng Nhật
Tiếng Pháp
Tiếng Đức
手紙 (てがみ - tegami)
Bức thư
Tờ báo
Tạp chí
Cuốn sách
もう一度 (もういちど - mou ichido)
Lại một lần nữa
Lần đầu tiên
Lần cuối cùng
Không bao giờ
頑張る (がんばります - ganbarimasu)
Cố gắng
Bỏ cuộc
Thất bại
Lười biếng
手 (て - te)
Tay
Chân
Đầu
Mắt
上げる (あげます - agemasu)
Giơ lên / Nâng lên
Hạ xuống
Nắm lấy
Xòe ra
取る (とります - torimasu)
Lấy
Cho
Trả
Bán
勉強 (べんきょう - benkyou)
Học tập
Làm việc
Giải trí
Nghỉ ngơi
自転車 (じてんしゃ - jitensha)
Xe đạp
Xe máy
Ô tô
Tàu hỏa
歌う (うたいます - utaimasu)
Hát
Nhảy
Vẽ
Viết
行く (いきます - ikimasu)
Đi
Đến
Về
Ở lại
来る (きます - kimasu)
Đến
Đi
Chạy
Nhảy
先生 (せんせい)
Giáo viên
Học sinh
Bác sĩ
Kỹ sư
紙 (かみ - kami)
Giấy
Bút
Thước
Cặp
聞く (きいて - kiite)
Hãy nghe
Hãy nói
Hãy viết
Hãy nhìn
書く (かいて - kaite)
Hãy viết
Hãy đọc
Hãy ăn
Hãy ngủ
言う (いって - itte)
Hãy nói
Hãy nghe
Hãy viết
Hãy chạy
読む (よんで - yonde)
Hãy đọc
Hãy vẽ
Hãy lấy
Hãy cho
食べる (たべて - tabete)
Hãy ăn
Hãy uống
Hãy chơi
Hãy về
飲む (のんで - nonde)
Hãy uống
Hãy ăn
Hãy tắm
Hãy đi
Hãy nói
Hãy nói
Hãy nghe
Hãy viết
Hãy chạy
Hãy đọc
Hãy đọc
Hãy vẽ
Hãy lấy
Hãy cho
Hãy ăn
Hãy ăn
Hãy uống
Hãy chơi
Hãy về
Hãy uống
Hãy uống
Hãy ăn
Hãy tắm
Hãy đi
Hãy đợi
Hãy đợi
Hãy đi
Hãy nhìn
Hãy hỏi
Hãy đứng dậy
Hãy đứng dậy
Hãy ngồi xuống
Hãy cười
Hãy khóc
Hãy ngồi xuống
Hãy ngồi xuống
Hãy đứng dậy
Hãy nhảy
Hãy bò
Hãy mở (sách)
Hãy mở (sách)
Hãy đóng
Hãy cất
Hãy bỏ
Hãy đi
Hãy đi
Hãy đến
Hãy về
Hãy ở lại
Hãy đến
Hãy đến
Hãy đi
Hãy chạy
Hãy nhảy
Tên
Tên
Địa chỉ
Trường học
Lớp học
Bài tập về nhà
Bài tập về nhà
Kiểm tra
Sách giáo khoa
Vở
Sách giáo khoa
Sách giáo khoa
Từ điển
Truyện
Báo
Bảng đen
Bảng đen
Bàn
Ghế
Cửa
Xe đạp
Xe đạp
Xe máy
Ô tô
Tàu hỏa
Bài hát
Bài hát
Bài thơ
Câu chuyện
Trò chơi
Tay
Tay
Chân
Đầu
Mắt
Hãy giơ (tay) lên
Hãy giơ (tay) lên
Hãy hạ xuống
Hãy nắm
Hãy xòe
Cho mượn
Cho mượn
Trả lại
Mua
Bán
Nộp/Lấy ra
Nộp/Lấy ra
Cất vào
Làm mất
Tìm thấy
Đã làm rồi
Đã làm rồi
Chưa làm
Sẽ làm
Đang làm
Vẫn chưa
Vẫn chưa
Xong rồi
Không làm
Sẽ làm
Bằng tiếng Nhật
Bằng tiếng Nhật
Của tiếng Nhật
Tại Nhật Bản
Với người Nhật
Bằng chữ Katakana
Bằng chữ Katakana
Bằng chữ Kanji
Bằng chữ Hiragana
Bằng chữ Latin
Lại một lần nữa
Lại một lần nữa
Lần đầu tiên
Lần cuối cùng
Không bao giờ
Học tập
Học tập
Làm việc
Giải trí
Nghỉ ngơi
Cố gắng
Cố gắng
Bỏ cuộc
Thất bại
Lười biếng
Tiếng Anh
Tiếng Anh
Tiếng Nhật
Tiếng Pháp
Tiếng Đức
Bức thư
Bức thư
Tờ báo
Tạp chí
Cuốn sách
Câu trả lời
Câu trả lời
Câu hỏi
Ví dụ
Đề bài
Cục tẩy
Cục tẩy
Cái bút
Thước kẻ
Hộp bút
Phía sau
Phía sau
Phía trước
手紙 (てがみ - tegami) nghĩa là gì?
Bức thư
Tờ báo
Tạp chí
Cuốn sách
答え (こたえ - kotae) nghĩa là gì?
Câu trả lời
Câu hỏi
Ví dụ
Đề bài
消しゴム (けしごむ - keshigomu) nghĩa là gì?
Cục tẩy
Cái bút
Thước kẻ
Hộp bút
後ろ (うしろ - ushiro) nghĩa là gì?
Phía sau
Phía trước
Bên trái
Bên phải
ページ (peeji) nghĩa là gì?
Trang (sách)
Quyển
Tờ
Mục
漢字 (かんじ - kanji) nghĩa là gì?
Chữ Hán
Chữ cứng
Chữ mềm
Chữ quốc ngữ
泳ぐ (およぎます - oyogimasu) nghĩa là gì?
Bơi
Chạy
Nhảy
Đi bộ
遊ぶ (あそびます - asobimasu) nghĩa là gì?
Chơi
Học
Làm
Ngủ
帰る (かえります - kaerimasu) nghĩa là gì?
Về
Đến
Đi
Ở lại
死ぬ (しにます - shinimasu) nghĩa là gì?
Chết
Sống
Sinh ra
Lớn lên
話す (はなします - hanashimasu) nghĩa là gì?
Nói chuyện
Nghe
Nhìn
Viết
先生 (せんせい - sensei) nghĩa là gì?
Giáo viên
Học sinh
Bác sĩ
Kỹ sư
紙 (かみ - kami) là gì?
Giấy
Bút chì
Thước kẻ
Cục tẩy
聞く (きく - kiku) có nghĩa là?
Nghe
Nói
Viết
Đọc
書く (かく - kaku) có nghĩa là?
Viết
Nghe
Nhìn
Ăn
黒板 (こくばん - kokuban) là gì?
Bảng đen
Cửa sổ
Cái bàn
Lớp học
歌 (うた - uta) nghĩa là gì?
Bài hát
Câu chuyện
Trò chơi
Bài tập
名前 (なまえ - namae) là gì?
Tên
Địa chỉ
Tuổi
Trường học
宿題 (しゅくだい - shukudai) nghĩa là gì?
Bài tập về nhà
Kiểm tra
Sách giáo khoa
Vở
教科書 (きょうかしょ - kyoukasho) nghĩa là gì?
Sách giáo khoa
Từ điển
Truyện tranh
Giấy nháp
見る (みる - miru) nghĩa là gì?
Nhìn
Nghe
Nói
Đi
開ける (あける - akeru) nghĩa là gì?
Mở (sách/cửa)
Đóng
Cất
Lấy
読む (よむ - yomu) nghĩa là gì?
Đọc
Viết
Nghe
Nói
座る (すわる - suwaru) nghĩa là gì?
Ngồi
Đứng
Chạy
Nhảy
立つ (たつ - tatsu) nghĩa là gì?
Đứng
Ngồi
Nằm
Đi
自転車 (じてんしゃ - jitensha) nghĩa là gì?
Xe đạp
Xe máy
Ô tô
Xe buýt
言う (いう - iu) nghĩa là gì?
Nói
Nghe
Viết
Đọc
行く (いく - iku) nghĩa là gì?
Đi
Đến
Về
Ở
手 (て - te) là bộ phận nào?
Tay
Chân
Đầu
Mắt
もう (mou) trong ngữ pháp nghĩa là?
Đã/Rồi
Chưa
Đang
Sẽ
まだ (mada) trong ngữ pháp nghĩa là?
Chưa
Đã
Rồi
Luôn luôn
