Font size
WorksheetsFULL đề cương địa 11 CKI
Total questions: 119
Worksheet time: 83hrs 30mins
Câu 1: Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?
A. Đất trồng phong phú.
B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
C. Khí hậu nhiệt đới.
D. Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.
Câu 2: Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
A. Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
B. Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
C. Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
D. Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
Câu 3: Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có
A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
B. nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.
C. Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp.
D. đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
Câu 4: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là
A. cung cấp nguyên liệu công nghiệp.
B. phá thế độc canh trong nông nghiệp.
C. cung cấp hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
D. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
Câu 5. Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
A. có diện tích rừng xích đạo lớn.
B. có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.
C. địa hình chủ yếu là đồi núi.
D. nằm trong vành đai sinh khoáng.
Câu 6. Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
A. Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
B. Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
C. Cận xích đạo và xích đạo.
D. Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.
Câu 7: Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
A. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.
B. mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.
C. hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.
D. tập trung đào tạo nghề cho lao động.
Câu 8: Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
A. quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.
B. tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
C. dân số đông, người già trong dân số nhiều.
D. tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
Câu 9: Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do
A. điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.
B. điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.
C. nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.
D. nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?
A. Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.
B. Một số dân tộc ít người phân bố rộng.
C. Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.
D. Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.
Câu 11: Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu
A. nhiệt đới gió mùa.
B. cận xích đạo.
C. xích đạo.
D. ôn đới.
Câu 12: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là
A. mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.
B. phá thế độc canh trong nông nghiệp.
C. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
D. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
A. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
B. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
C. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
D. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.
Câu 14: Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của
A. quá trình công nghiệp hóa.
B. quá trình đô thị hóa.
C. bối cảnh toàn cầu hóa.
D. xu hướng khu vực hóa.
Câu 15: Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là
A. lạnh, khô.
B. nóng, ẩm.
C. khô, nóng.
D. lạnh, ẩm.
Câu 16: Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là
A. tiếp giáp biển.
B. có tính chất bán đảo.
C. thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.
D. nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.
Câu 17: Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có
A. khí hậu nhiệt đới gió mùa.
B. nhiều đồng bằng phù sa lớn.
C. các sông lớn hướng bắc nam.
D. các dãy núi và thung lũng rộng.
Câu 18: Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
A. dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.
B. kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.
C. kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.
D. kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
Câu 19: Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do
A. các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.
B. trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.
C. dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.
D. xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?
A. Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.
B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.
C. Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.
D. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.
Câu 21: Đông Nam Á hải đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
A. Nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới.
B. Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
C. Cận xích đạo, ôn đới và xích đạo.
D. Cận nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới.
Câu 22: Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
A. dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.
B. dân số đông, gia tăng rất chậm.
C. dân số không đông, gia tăng nhanh.
D. dân số không đông, gia tăng chậm.
Câu 23: Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do
A. nằm trong vành đai sinh khoáng.
B. hầu hết các nước đều giáp biển.
C. có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.
D. nhiệt độ trung bình cao quanh năm.
Câu 24: Với qui mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có
A. thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn.
B. cơ cấu dân số đa dạng.
C. sự đa dạng về truyền thống, văn hóa.
D. Tỉ lệ dân thành thị cao.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?
A. Khí hậu có một mùa đông lạnh.
B. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
C. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
A. Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
B. Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.
C. Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
D. Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
Câu 27: Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á hải đảo ở đặc điểm có
A. mùa đông lạnh.
B. mùa hạ mưa.
C. các đồng bằng.
D. đảo, quần đảo.
Câu 28: Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?
A. khí hậu nóng ẩm.
B. đất trồng đa dạng,
C. sông ngòi dày đặc.
D. địa hình nhiều núi.
Câu 29: Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Có dân số đông, nhiều quốc gia.
B. Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
C. Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
Câu 30: Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có
A. khí hậu xích đạo.
B. các dãy núi.
C. các đồng bằng.
D. đảo, quần đảo.
Câu 31: Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có
A. nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.
B. nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.
C. sông chảy qua nhiều miền địa hình.
D. sông theo hướng tây bắc - đông nam.
Câu 32: Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do
A. nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.
B. nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.
C. liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.
D. nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Câu 33: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của
A. quá trình công nghiệp hóa.
B. quá trình đô thị hóa.
C. xu hướng toàn cầu hóa.
D. xu hướng khu vực hóa.
Câu 34: Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có
A. nhu cầu thực phẩm lớn.
B. vùng biển xung quanh.
C. nhiều ngư trường lớn.
D. dân nhiều kinh nghiệm
Câu 35. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do
A. thực hiện tốt chính sách dân số.
B. trình độ dân trí được nâng cao.
C. tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.
D. nông nghiệp cần ít lao động hơn.
Câu 36: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
A. nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
B. nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
C. đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?
A. Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.
B. Ở nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng lớn.
C. Có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn và rất giàu có.
D. ít chịu ảnh hưởng thiên tai như động đất, sóng thần.
Câu 38: Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
A. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
B. Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.
C. Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.
D. Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.
Câu 39: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng
A. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.
B. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
C. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.
D. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?
A. Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.
B. Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.
C. Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
D. Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.
Câu 41: Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là
A. nguồn nước sông hồ phong phú.
B. đồng bằng phù sa đất màu mỡ.
C. địa hình núi cao và có gió mùa.
D. đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.
Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?
A. Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.
B. Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.
C. Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.
D. Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?
A. Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
B. Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.
C. Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.
D. Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.
Câu 44: Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do
A. có nhiều mặt nước ao, hồ.
B. có nhiều bãi triều, đầm phá.
C. thị trường thế giới mở rộng.
D. nhu cầu dân cư tăng cao.
Câu 45: Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
A. bãi triều, vịnh biển.
B. đầm phá, cửa sông,
C. cửa sông; vũng, vịnh.
D. vũng, vịnh; cửa sông.
Câu 46: Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
A. sông, hồ, bãi triều.
B. bãi triều, vũng, vịnh.
C. vũng, vịnh, sông, hồ.
D. bãi triều, đầm phá.
Câu 47: Khó khăn lớn nhất của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là
A. lũ lụt, bão.
B. động đất, sóng thần.
C. lũ lụt, động đất.
D. bão, động đất.
Câu 48: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
A. phát triển thủy điện.
B. phát triển lâm nghiệp.
C. phát triển kinh tế biển.
D. phát triển chăn nuôi.
Câu 49: Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là
A. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.
B. tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.
C. gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.
D. mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.
Câu 50. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
A. phát triển thủy điện.
B. phát triển lâm nghiệp.
C. phát triển kinh tế biển.
D. phát triển chăn nuôi.
Câu 51: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Câu 52: Khu vực Đông Nam Á nằm ở
A. phía đông nam châu Á.
B. giáp với Đại Tây Dương.
C. giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.
D. phía bắc nước Nhật Bản.
Câu 53: Đông Nam Á có
A. số dân đông, mật độ dân số cao.
B. mật độ dân số cao, nhập cư đông.
C. nhập cư ít, cơ cấu dân số già.
D. xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
Câu 54: Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là
A. có ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
B. có ít đồi núi, nhiều đồng bằng.
C. có nhiều núi lửa đang hoạt động.
D. nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
Câu 55: Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
A. phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
B. thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
C. chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.
D. môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Câu 56: Mục đích chủ yếu của việc phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là
A. phục vụ sản xuất.
B. phục vụ đời sống.
C. hấp dẫn đầu tư.
D. thu hút nhập cư.
Câu 57: Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
A. sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.
B. sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu.
C. sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.
D. sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá.
Câu 58: Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra thuận lợi quanh năm là nhờ
A. nền nhiệt độ cao quanh năm.
B. gió mùa hoạt động trong năm.
C. lượng mưa lớn vào mùa hạ.
D. địa hình bờ biển rất đa dạng.
Câu 59: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là
A. khai thác không hợp lí và cháy rừng.
B. cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.
C. mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.
D. kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
Câu 60: Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là
A. xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
B. nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
C. mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
D. nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.
Câu 61: Các đồng bằng ở Đông Nam Á hải đảo màu mỡ là do
A. có lớp phủ thực vật.
B. được phù sa của các con sông bồi lấp.
C. được con người cải tạo hợp lí.
D. sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.
Câu 62: Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?
A. Việt Nam
B. Ma-lai-xi-a.
C. Phi-lip-pin.
D. In-đô-nê-xi-a.
Câu 63: Việc làm là một vấn đề gay gắt ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Quy mô dân số lớn, kinh tế chưa thật phát triển.
B. Kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao.
C. Gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.
D. Giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều.
Câu 64: Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở
A. vùng vịnh Péc-xích.
B. ven Địa Trung Hải.
C. hai bên bờ Biển Đỏ.
D. tại các hoang mạc.
Câu 65: Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là
A. núi, sơn nguyên và đồng bằng.
B. cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.
C. đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.
D. sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.
Câu 66: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là
A. quặng sắt và crôm.
B. dầu mỏ và khí đốt.
C. atimoan và đồng.
D. apatit và than đá.
Câu 67: Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là
A. dệt, may.
B. khai thác và chế biến dầu khí.
C. thực phẩm.
D. sản xuất điện.
Câu 68: Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển
A. trồng cây lương thực.
B. chăn nuôi gia súc lớn.
C. khai thác dầu khí.
D. trồng cây công nghiệp.
Câu 69: Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là
A. sơn nguyên Iran.
B. bán đảo A-ráp.
C. đồng bằng Lưỡng Hà.
D. vịnh Pec-xich.
Câu 70: Tây Nam Á là khu vực có
A. tỉ lệ dân thành thị cao.
B. mật độ dân số rất cao.
C. rất ít lao động nước ngoài.
D. quy mô dân số già rất lớn.
Câu 71: Tây Nam Á là khu vực có
A. tốc độ tăng dân số rất nhỏ.
B. gia tăng tự nhiên rất cao.
C. dân số trẻ, lao động đồi dào.
D. tỉ lệ dân thành thị thấp.
Câu 72: Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là
A. khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.
B. có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.
C. khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.
D. phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.
Câu 73: Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ
A. Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.
B. Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.
C. Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.
D. Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.
Câu 74: Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
A. Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.
B. Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.
C. Qui mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 – 2020.
D. Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng.
Câu 75: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?
A. Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.
B. Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.
C. Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.
D. Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.
Câu 76: Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên
A. địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.
B. cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.
C. đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.
D. bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.
Câu 77: Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
A. Tốc độ tăng dân số cao.
B. Dân cư phân bố đồng đều.
C. Quy mô dân số đồng đều.
D. Mật độ dân số rất cao.
Câu 78: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?
A. Khu vực nhiều núi và cao nguyên.
B. Chủ yếu là đồng bằng châu thổ sông.
C. Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.
D. Có nhiều cảnh quan bán hoang mạc.
Câu 79: Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ trọng GDP của khu vực Tây Nam Á so với thế giới, giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột gộp.
B. Cột chồng.
C. Đường.
D. Kết hợp.
Câu 80: Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Tây Nam Á và thế giới, giai đoạn 2010 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Tròn.
C. Miền.
D. Kết hợp.
Câu 81: Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Tròn.
C. Miền.
D. Kết hợp.
Câu 82: Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của một số quốc gia Tây Nam Á năm 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Tròn.
C. Miền.
D. Kết hợp.
Câu 83: Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, để thể qui mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Tây Nam Á giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Tròn.
C. Miền.
D. Kết hợp.
Câu 84: Cho bảng số liệu
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân thành thị nhiều nhất?
A. In-đô-nê-xi-a.
B. Cam-pu-chia.
C. Ma-lai-xi-a.
D. Phi-lip-pin.
Câu 85: Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?
A. In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn.
B. In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.
C. Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn.
D. Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn.
Câu 86: Cho bảng số liệu sau:
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân đô thị giữa các quốc gia?
A. Phi-líp-pin thấp hơn Xin-ga-po.
B. Phi-líp-pin thấp hơn Thái Lan.
C. Xin-ga-po cao hơn Việt Nam.
D. Việt Nam cao hơn Thái Lan.
Câu 87: Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Cam-pu-chia, giai đoạn 2015 – 2020.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Qui mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu.
B. Thay đổi qui mô xuất, nhập khẩu.
C. Tốc độ tăng trưởng xuất, nhập khẩu.
D. Chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu.
Câu 88: Cho biểu đồ về lúa của Lào và Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2015 – 2021.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Qui mô diện tích.
B. Qui mô sản lượng
C. Tốc độ tăng sản lượng.
D. Cơ cấu sản lượng.
Câu 89: Cho biểu đồ về một số mặt hàng nhập khẩu của Việt Nam, năm 2019, 2020 và 2021:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Thay đổi cơ cấu sản lượng.
B. So sánh quy mô sản lượng.
C. Quy mô và cơ cấu sản lượng.
D. Tốc độ tăng sản lượng.
Câu 90. Cho biểu đồ về TỔNG DỰ TRỮ QUỐC TẾ CỦA XIN-GA-PO VÀ THÁI LAN GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu tổng dự trữ.
B. Tốc độ tăng tổng dự trữ.
C. Chuyển dịch cơ cấu tổng dự trữ.
D. Thay đôi qui mô tổng dự trữ.
Câu 91: Cho biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế của Việt Nam, năm 2015 và năm 2021:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô tổng sản phẩm trong nước.
B. Sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước.
C. Quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước.
D. Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số thế giới đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5 %. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa các quốc gia.
a) Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.
Đúng
Sai
b) Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước phát triển.
Đúng
Sai
c) Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.
Đúng
Sai
d) Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.
Đúng
Sai
Câu 2. Cho thông tin sau:
Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài.
a) Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.
Đúng
Sai
b) Là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới.
Đúng
Sai
c) Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao.
Đúng
Sai
d) Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.
Đúng
Sai
Câu 3. Cho bảng số liệu:
a) Đông Nam Á có qui mô dân số đông, chiếm 15% dân số thế giới, tạo nên nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Đúng
Sai
b) Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm nhưng qui mô dân số vẫn không ngừng tăng.
Đúng
Sai
c) Đông Nam Á có cơ cấu dân số già, tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng nhanh gây ảnh hưởng đến việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.
Đúng
Sai
d) Đông Nam Á là khu vực có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông ở vùng đồi trung du và ven biển.
Đúng
Sai
Câu 4. Cho bảng số liệu:
a) Giá trị xuất khẩu trong giai đoạn trên có biến động.
Đúng
Sai
b) Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu.
Đúng
Sa
c) Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu.
Đúng
Sa
d) Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019.
Đúng
Sa
Câu 5: Cho bảng số liệu:
a) Cam-pu-chia nhập siêu ít nhất vào năm 2020.
Đ
S
b) Cam-pu-chia là nước xuất siêu.
Đ
S
c) Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia giai đoạn trên.
Đ
S
d) Giá tri xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia tăng không liên tục qua các năm.
Đ
S
Câu 6. Cho bảng số liệu:
a) Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010 - 2021.
Đúng
Sai
b) Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ nhập siêu, hiện nay Việt Nam đã trở thành nước xuất siêu.
Đ
S
c) Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015 - 2021 là biểu đồ cột ghép.
Đ
S
d) Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010-2021.
Đ
S
Câu 7. Cho bảng số liệu:
a) Ma-lai-xi-a có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.
Đ
S
b) Thái Lan, Phi-lip-pin và Mi-an-ma là nước nhập siêu.
Đ
S
c) Thái Lan, Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma là nước xuất siêu.
Đ
S
d) Thái Lan có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.
Đ
S
Câu 8. Cho bảng số liệu:
a) Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích và dân số của một số quốc gia năm 2019.
Đ
S
b) Mật độ dân số của Thái Lan năm 2019 là 136,8 người/km2.
Đ
S
c) Mật độ dân số của Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia 8,8 lần.
Đ
S
d) Thái Lan có số dân đông nhất.
Đ
S
Câu 9: Cho thông tin:
Dịch vụ khu vực Đông Nam Á có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy nhanh các hoạt động kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân và bảo vệ môi trường. Ngành này phát triển với tốc độ khá nhanh, tỉ trọng đóng góp ngày càng cao trong cơ cấu GDP của khu vực (năm 2020 là 49,7 %). Cơ cấu ngành dịch vụ ngày càng đa dạng. Hiện nay, nhiều nước đã đầu tư cơ sở hạ tầng, mở rộng quy mô, ứng dụng công nghệ tiên tiến đế nâng cao chất lượng dịch vụ.
a) Cơ sở hạ tầng dịch vụ các nước Đông Nam Á phát triển tốp đầu thế giới.
Đ
S
b) Dịch vụ đóng vai trò then chốt đối với sự phát triển kinh tế của tất cả các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.
Đ
S
c) Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế.
Đ
S
d) Một số thành phố là trung tâm dịch vụ hàng đầu của khu vực và thế giới: Xin-ga-po, Cu-a-la-lăm pơ, Băng Cốc…
Đ
S
Câu 10: Cho bảng số liệu:
a) Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á ngày càng tăng.
S
Đ
b) Doanh thu du lịch năm 2015-2019 tăng 38,5 tỉ USD.
Đ
Sssss
c) Ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại hơn, đáp ứng tốt nhu cầu nghỉ dưỡng của khách hàng, đặc biệt là khách nước ngoài.
Đ
S
d) Biểu đồ cột là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2015-2019.
Đ
S
Câu 11: Cho thông tin:
Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng. Năm 2021, ngành du lịch đóng góp hơn 393 tỉ USD vào GDP của khu vực. Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu.
a) Đông Nam Á phát triển cả du lịch tự nhiên và du lịch văn hóa.
Đ
S
b) Đông Nam Á có nhiều di sản được UNESCO ghi danh như: Vịnh Hạ Long, quần thể di tích đền Ăng-co… để thu hút khách du lịch.
Đ
S
c) Các quốc gia phát triển du lịch biển của khu vực Đông Nam Á như: Cam-pu-chia, Thái Lan, Việt Nam.
Đ
S
d) Du lịch Đông Nam Á đóng góp không đáng kể vào GDP ngành dịch vụ của khu vực.
Đ
S
Câu 12. Cho thông tin sau: Đông Nam Á bao gồm 11 quốc gia, có diện tích khoảng 4,5 triệu km2, bao gồm 2 bộ phận: Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.
a) Đông Nam Á lục địa gồm 6 quốc gia.
Đ
S
b) Đông Nam Á hải đảo gồm 5 quốc gia.
Đ
S
c) Đông Nam Á có diện tích nhỏ hơn Mĩ la tinh.
Đ
S
d) Việt Nam thuộc khu vực Đông Nam Á lục địa.
Đ
S
Câu 13 : Cho thông tin sau:
“Tây Nam Á nằm trong đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu nhiệt đới, với kiểu khí hậu lục địa”. Khí hậu của khu vực Tây Nam Á
a) Khô nóng vào mùa hè.
Đ
S
b) Nóng ẩm vào mùa hè.
S
Đ
c) Khô lạnh vào mùa đông.
Đ
S
d) Lạnh ẩm vào mùa đông.
Đ
S
Câu 14. Đọc đoạn thông tin sau.
Tây Nam Á là nơi khởi nguồn của nhiều tôn giáo chính đó là Do Thái giáo, Kito giáo và Hồi giáo. Hồi giáo là tôn giáo phổ biến trên toàn khu vực. Tây Nam Á là nơi xuất hiện cả nhiều nên văn minh cổ đại, cũng là nơi có nhiều di sản vật thể và phi vật thể nổi tiếng thế giới được UNESCO công nhận như: thành cổ Pê-tra (giooc-da-ni), Thành cổ Shi-men (Y-ê-men), thành phố di sản Sa-ma-ra (I-rắc). Khu vực có nhiều lẽ hội, phong tục tập quán đặc sắc, đây là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch.”
a) Khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại.
Đ
S
b) Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo dạo Do Thái.
Đ
S
c) Vườn treo Babylon là một trong Bảy kỳ quan thế giới cổ đại.
Đ
S
d) Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới, nguyên nhân chính là do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.
Đ
S
Câu 15. Đọc đoạn thông tin sau.
Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-Xích. Ngoài ra Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crôm, đồng, phốt phát,…
a) Kinh tế của nhiều quốc gia trong khu vực không phụ thuộc vào việc khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.
Đ
S
b) Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.
Đ
S
c) Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.
Đ
S
d) Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp trong khu vực.
Đ
S
Câu 1. Biết trị giá xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 1526,6 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).
(a)
Câu 2. Năm 2020, giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á 149,7 tỉ USD. Tính tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).
(a)
Câu 3. Cho bảng số liệu:
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Bru-nây năm 2019? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
(a)
Câu 4: Năm 2020 dân số Việt Nam là 97,6 triệu người, diện tích là 331,2 nghìn km2. Mật độ dân số của Việt Nam là bao nhiêu người/ km2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2).
(a)
Câu 5: Năm 2020 dân thành thị của Việt Nam là 35,93 triệu người, dân nông thôn là 61,65 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu ? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất %).
(a)
Câu 6: Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu trên, tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %).
(a)
Câu 7: Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Lào là bao nhiêu? ? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %).
(a)
Câu 8. Cho bảng số liệu:
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính mật độ dân số của Phi-lip-pin năm 2023. ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2)
(a)
Câu 9. Cho bảng số liệu:
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng diện tích vụ lúa đông xuân của nước ta năm 2021
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
Câu 10.Việt Nam có diện tích 331.212 km2 , dân số năm 2022 là 99.011.160 người. Mật độ dân số nước ta năm 2022 là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng đơn vị của người/km2).
(a)
Câu 11. Cho biết năm 2019, dân số nước ta là 96208984 người, số người trong độ tuổi dưới 15 là 23371882 người, số người trong độ tuổi từ 60 tuổi trở lên là 11408685 người. Tính tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động của nước ta năm 2019. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
Câu 12: Cho bảng số liệu:
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết năm 2021 năng suất lúa cao hơn năm 2000 bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của tạ/ha)
(a)
Holy moly
You really did the full, detailed syllabus?
That’s audacious,...and awesome !
You’ll obliterate that exam easily.
Big congrats and good luck!🍀
