WorksheetsPHẦN 1. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Total questions: 54
Worksheet time: 32mins
Một ví dụ tiêu biểu của AI trong đời sống là:
Soạn thảo văn bản bằng Word.
Gọi video qua Internet.
Nhận dạng khuôn mặt để mở khóa điện thoại.
In tài liệu bằng máy in laser.
Thành phần nào sau đây, KHÔNG thuộc hệ thống AI?
Dữ liệu đầu vào.
Thuật toán học.
Mô hình huấn luyện.
Bộ gõ tiếng Việt.
“Huấn luyện mô hình” trong AI có nghĩa là gì?
Tạo dữ liệu ngẫu nhiên cho hệ thống.
Cho mô hình học từ dữ liệu để rút ra quy luật.
Thiết kế giao diện người dùng cho phần mềm.
Mã hóa dữ liệu để bảo mật.
Một trợ lí ảo như Google Assistant có thể hiểu câu nói của bạn và trả lời bằng giọng nói. Đây là minh chứng cho lĩnh vực nào của AI?
Thị giác máy tính.
Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
Khoa học dữ liệu.
Phân tích thống kê.
Bộ định tuyến là thiết bị nào sau đây?
Router
WAP
Modem
Switch
Modem là thiết bị có khả năng nào sau đây?
Định tuyến dữ liệu từ thiết bị gửi tới thiết bị nhận.
Chuyển đổi từ tín hiệu tương tự sang dữ liệu số và ngược lại.
Quản lí truy cập người dùng trong mạng.
Chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng LAN.
Giao thức SMTP được sử dụng để làm gì?
Nhận thư điện tử
Gửi thư điện tử
Lưu trữ thư điện tử
Mã hóa thư điện tử
Trong phòng thực hành Tin học có 30 máy tính, muốn kết nối các máy tính đó thành mạng LAN, ta nên dùng thiết bị nào sau đây?
Modem
Access point
Switch
Router
So với TCP, giao thức UDP có ưu điểm nổi bật là:
Độ tin cậy cao
Truyền dữ liệu nhanh, ít chiếm tài nguyên
Kiểm soát lỗi chặt chẽ
Đảm bảo dữ liệu không bị mất
Đặc tính nào sau đây là một trong các nhược điểm của giao thức TCP/IP?
Không hỗ trợ đa phương tiện.
Khả năng kiểm soát luồng kém
Không có khả năng mở rộng mạng
Không có độ tin cậy
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về địa chỉ IP?
Mỗi thiết bị tham gia mạng Internet đều phải gán địa chỉ.
Trong mạng cục bộ, mỗi thiết bị được gán một địa chỉ IP duy nhất
Có thể tạo được 28 địa chỉ IPv4
Có thể tạo được 2128 địa chỉ IPv6
“Không gian mạng” được hiểu là:
A. Thế giới ảo tách biệt hoàn toàn với đời sống thật.
B. Phần mở rộng của thế giới thực nhờ các phương tiện kĩ thuật số.
C. Môi trường chỉ dành cho hoạt động giải trí.
D. Không gian vật lí nơi máy tính hoạt động.
Ưu điểm nổi bật của giao tiếp qua mạng là:
Phụ thuộc thời gian và địa điểm.
Giới hạn số lượng người tham gia.
Có thể thực hiện mọi lúc, mọi nơi.
Chỉ dùng trong phạm vi trường học.
Vi phạm quyền riêng tư xảy ra khi:
Tự ý đăng ảnh, thông tin cá nhân người khác lên mạng.
Đăng ảnh do chính mình chụp.
Sử dụng ảnh miễn phí trên kho dữ liệu công cộng.
Chia sẻ bài viết của chính bản thân.
Một người gọi điện xưng là shipper và gửi đường link “xác nhận đơn hàng”. Khi bấm vào link, trang web yêu cầu đăng nhập ngân hàng. Hành động nào an toàn nhất?
Đăng nhập để kiểm tra đơn
Nhập OTP để hoàn tất xác nhận
Không thực hiện theo yêu cầu
Cung cấp thông tin cá nhân
Một người sau khi lừa đảo giả shipper tiếp tục gọi điện tự xưng là công an, yêu cầu chuyển tiền để "xác minh tài khoản". Cách xử lí đúng là:
Chuyển tiền theo yêu cầu
Cung cấp thông tin cá nhân để ứng minh
Ngắt cuộc gọi và không làm theo yêu cầu
Cài ứng dụng theo hướng dẫn
Một thẻ (phần tử) HTML thường được viết trong cặp kí hiệu nào sau đây?
< >
<< >>
> <
< / >
Phần tử
Trong HTML. Thẻ nào sau đây KHÔNG cùng loại với các thẻ khác?
Trong HTML. Thẻ
KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?Có cả thẻ đóng và thẻ mở.
Dùng để khai báo các nội dung thuộc phần mở đầu của trang web.
Thường chứa thẻ
Nằm trong thẻ
Trong HTML. Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in nghiêng cho nội dung văn bản?
và
và
và
và
Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in đậm cho nội dung văn bản?
và
và
và
và
Khi thiết lập bảng, thẻ nào sau đây dùng để khai báo hàng?
Khi sử dụng thẻ để chèn ảnh vào trang web, thuộc tính nào sau đây được gán cho giá trị là đường dẫn đến tập ảnh cần chèn vào trang web?
A. img
B. alt
C. src
D. title
Thẻ nào sau đây chỉ có thẻ mở, không có thẻ đóng?
Để chèn video vào trang web, thuộc tính nào sau đây bắt buộc phải khai báo?
controls
autoplay
loop
src
Trong các thẻ dưới đây, sử dụng thẻ nào để định dạng cho tiêu đề của trang web có cỡ chữ nhỏ nhất?
Liên kết nào dưới đây KHÔNG dẫn tới tài nguyên?
Mở trang internet.com
Liên kết đến tệp baihoc.pdf
Liên kết đến địa chỉ email
Liên kết đến trang google.com
Trong tệp index.html có cụm từ "Liên kết tới trang info.html", muốn tạo liên kết để khi nháy chuột vào cụm từ "Liên kết tới trang info.html" sẽ dẫn tới tệp info.html biết hai tệp này nằm trong cùng thư mục thiết kế web, cần sử dụng liên kết nào sau đây?
Trong tệp index.html muốn tạo liên kết từ cụm từ "Liên kết tới trang info.html nằm trong thư mục thiết kế web", biết tệp index.html và thư mục thiết kế web nằm trong cùng thư mục web cần sử dụng liên kết nào sau đây?
Dùng cặp thẻ nào dưới đây để khai báo danh sách có thứ tự?
Thẻ
Thẻ
Thẻ
Thẻ
để tạo danh sách có thứ tự.Dùng cặp thẻ nào dưới đây để khai báo danh sách KHÔNG có thứ tự?
Thẻ
Thẻ
Thẻ
Thẻ
để tạo danh sách có thứ tự.Phương án nào dưới đây mô tả đúng kết quả Câu lệnh
- _
Danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục tự A.
Danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục tự a.
Danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ mục a.
Không tạo được danh sách có thứ tự bắt đầu từ a vì không có thuộc tính start.
Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả lệnh tạo danh sách có thứ tự nhưng không khai báo thuộc tính type và start?
Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục 1.
Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu bằng dấu (*).
Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả lệnh tạo danh sách KHÔNG thứ tự nhưng không khai báo thuộc tính style?
Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ mục 1.
Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu bằng dấu •
Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu bằng dấu –
Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu bằng chữ a.
Phương án nào dưới đây nêu đúng ý nghĩa của Câu lệnh sau?
Nhúng trang web chứa Câu lệnh vào trang web https://chantroisangtao.vn.
Nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web chứa Câu lệnh, chiều cao khung là 500 pixels, chiều rộng khung bằng 80% chiều cao khung.
Nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web chứa Câu lệnh, chiều rộng khung bằng 80 pixels, chiều cao khung là 500 pixels.
Nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web chứa Câu lệnh, chiều rộng khung bằng 80% độ rộng cửa sổ hiển thị trang web, chiều cao khung là 500 pixels.
Để nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web hiện tại với kích thước chiều cao khung = chiều rộng khung = 50% kích thước cửa sổ trình duyệt, cần sử dụng Câu lệnh nào sau đây?
Nội dung nào dưới đây KHÔNG đúng về ý nghĩa Câu lệnh sau:
Chèn video có tên "Hà Nội mùa thu.mp4" vào trang web.
Khi gặp lỗi không phát được video sẽ hiển thị "thông báo lỗi không phát được video".
Video sẽ tự động phát khi tải trang web.
Video có chiều cao là 150 pixels, chiều rộng là 100 pixels.
Video hiển thị trên trang web có chiều cao là 150px. Video được tự động phát khi người dùng truy cập trang web.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG đúng về thuộc tính controls của thẻ
Là thuộc tính không bắt buộc.
Là thuộc tính bắt buộc.
Để hiển thị các nút điều khiển video.
Không cần gán giá trị cho thuộc tính.
Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả của đoạn lệnh sau?
A. 1. Mục 1 2. Mục 2 3. Mục 3
B. 1. Mục 1 2. Mục 2 3. Mục 3
C. Mục 1 Mục 2 Mục 3
D. 1. Mục 1 Mục 2 Mục 3
Trong Câu lệnh HTML:
Chữ đậm cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.
Chữ gạch chân cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.
Chữ nghiêng cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.
Chữ có bóng đổ cho văn bản "Đây là tiêu đề trang web"
Thẻ có ý nghĩa nào sau đây?
Định dạng văn bản in nghiêng.
Định dạng văn bản gạch chân.
Định dạng văn bản có bóng đổ.
Định dạng văn bản in đậm.
Câu 45. Cho tệp HTML có nội dung như dưới đây.
Hello
Chào mừng bạn ghé thăm trang web!
Hãy xác định các phần tử HTML được sử dụng trong đoạn mã trên.Các phần tử HTML được sử dụng: html, head, title, body, h1, p, i.
Các phần tử HTML được sử dụng: html, head, title, body, h2, p, b.
Các phần tử HTML được sử dụng: html, head, meta, body, h1, p, u.
Các phần tử HTML được sử dụng: html, head, title, body, h1, div, span.
Các thẻ
, , , , , dùng để định dạng tiêu đề cho các mục cho văn bản. Khi không khai báo thêm các thuộc tính, các thẻ định dạng này có đặc điểm:
, , , dùng để định dạng tiêu đề cho các mục cho văn bản. Khi không khai báo thêm các thuộc tính, các thẻ định dạng này có đặc điểm:
, dùng để định dạng tiêu đề cho các mục cho văn bản. Khi không khai báo thêm các thuộc tính, các thẻ định dạng này có đặc điểm:
Tiêu đề được định dạng bởi thẻ
có cỡ chữ lớn nhất.
Các tiêu đề có cùng phông chữ.
Tiêu đề được định dạng bởi thẻ
có cỡ chữ nhỏ hơn và lớn hơn .
.
Các tiêu đề đều được định dạng chữ in đậm.
Trong tệp index.html, viết Câu lệnh sau đây: liên kết tới trang web Sau đây là các nhận định về Câu lệnh trên và kết quả của nó.
Câu lệnh tạo liên kết tới trang web https://www.google.com.
Trên cửa sổ trình duyệt, khi click vào dòng "liên kết tới trang web", trang web https://www.google.com sẽ mở trên một cửa sổ mới.
Trang web https://www.google.com nằm trên cùng địa chỉ máy chủ với tệp HTML hiện tại.
Thuộc tính href là thuộc tính bắt buộc.
Câu lệnh tạo liên kết sau đây đặt trong tệp index.html. Liên kết Sau đây là các nhận định về Câu lệnh trên.
Liên kết trên, liên kết từ tệp index.html đến tập baihoc.pdf; tệp index.html và baihoc.pdf nằm trong cùng thư mục tailieu.
Khi nhấn vào liên kết trong tệp index.html, tập baihoc.pdf được mở ở trên chính cửa sổ trình duyệt hiện tại.
Liên kết trên, liên kết từ tệp index.html đến tệp tailieu.
Tệp index.html không thuộc thư mục tailieu.
Kết quả hiển thị trên trình duyệt có một danh sách như sau: 1. Nội dung 2. Nội dung 3. Nội dung 4. Nội dung Học sinh A đưa ra một số nhận định về mã nguồn chương trình như sau:
Giáo viên Tin học lớp 12A đưa ra một đoạn chương trình HTML như sau:
- Nội dung
- Nội dung
- Nội dung
- Nội dung
Đúng
Sai
Giáo viên Tin học lớp 12A đưa ra một đoạn chương trình HTML như sau:
- Nội dung
- Nội dung
- Nội dung
- Nội dung
Đúng
Sai
Giáo viên Tin học lớp 12A đưa ra một đoạn chương trình HTML như sau:
- Nội dung
- Nội dung
- Nội dung
- Nội dung
A. Đúng
B. Sai
Giáo viên Tin học lớp 12A đưa ra một đoạn chương trình HTML như sau:
- Nội dung
- Nội dung
- Nội dung
- Nội dung
- , danh sách sẽ hiển thị số thứ tự bắt đầu từ 1.
Câu này đúng hay sai?
Đúng
Sai
