wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: TỰ NHIÊN VÀ CÔNG NGHỆ

Total questions: 103

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nào là đối tượng tự nhiên?

a)

Tivi

b)

Cây

c)

Quạt điện

d)

Đèn bàn

2.

Vật nào là sản phẩm công nghệ?

a)

Núi đá

b)

Biển

c)

Nón lá

d)

Mặt Trời

3.

Sản phẩm nào dùng để chiếu sáng căn phòng?

a)

Tủ lạnh

b)

Quạt điện

c)

Bóng đèn điện

d)

Máy thu thanh

4.

Sản phẩm nào dùng để làm mát căn phòng?

a)

Quạt điện

b)

Tivi

c)

Đèn điện

d)

Máy thu thanh

5.

Sản phẩm nào giúp cất giữ và bảo quản thức ăn?

a)

Tivi

b)

Tủ lạnh

c)

Đèn điện

d)

Quạt điện

6.

Sản phẩm nào giúp nghe tin tức/âm nhạc?

a)

Tivi

b)

Máy thu thanh

c)

Tủ lạnh

d)

Đèn điện

7.

Những sản phẩm công nghệ trong gia đình thường được dùng để phục vụ các nhu cầu gì của con người?

a)

Nhu cầu ăn, mặc.

b)

Nhu cầu nghỉ ngơi, học tập và giải trí.

c)

Nhu cầu ăn, mặc, nghỉ ngơi, học tập và giải trí.

8.

Đối tượng tự nhiên là:

a)

Cái cây, hòn Trống Mái/chòm đá

b)

Vô tuyến/ti vi

c)

C. Cái nón, đèn học, cái quạt, ti vi.

9.

Cây tre là đối tượng tự nhiên hay sản phẩm công nghệ?

a)

Đối tượng tự nhiên.

b)

Sản phẩm công nghệ.

c)

Đối tượng tự nhiên và sản phẩm công nghệ.

d)

Không là đối tượng tự nhiên, cũng không phải là sản phẩm công nghệ.

10.

Tác dụng của nồi cơm điện là:

a)

A. Làm mát, hạ nhiệt

b)

B. Nấu cơm, làm bánh, ...

c)

C. Cung cấp ánh sáng

11.

Câu 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

12.

Công dụng của tủ lạnh

a)

Làm mát căn phòng.

b)

Bảo quản thức ăn

c)

Cung cấp ánh sáng

13.

Nối các đối tượng tự nhiên và sản phẩm công nghệ với đáp án đúng:

14.

Câu 7. Em hãy kể tên 2 đối tượng tự nhiên.

a)

Ví dụ: cây, núi.

b)

Ví dụ: bàn, ghế.

c)

Ví dụ: xe máy, ô tô.

d)

Ví dụ: nhà, trường học.

15.

Câu 8. Em hãy kể tên 2 sản phẩm công nghệ trong gia đình.

a)

Tủ lạnh, ti vi.

b)

Bàn, ghế.

c)

Cây, hoa.

d)

Sách, vở.

16.

Nhóm nào gồm toàn sản phẩm công nghệ?

a)

Cây – biển – núi đá

b)

Đèn bàn – quạt điện – tivi

c)

Cây – nón lá – biển

d)

Núi đá – biển – tivi

17.

Nhóm nào gồm toàn đối tượng tự nhiên?

a)

Cây – núi đá – biển

b)

Tủ lạnh – quạt điện – đèn điện

c)

Tivi – máy thu thanh – tủ lạnh

d)

Nón lá – đèn bàn – quạt điện

18.

Công việc “chiếu những bộ phim hay” phù hợp nhất với sản phẩm nào?

a)

Tủ lạnh

b)

Tivi

c)

Quạt điện

d)

Đèn điện

19.

Vì sao nói bóng đèn điện là sản phẩm công nghệ?

a)

Vì bóng đèn có ánh sáng vàng

b)

Vì do con người làm ra để phục vụ cuộc sống

c)

Vì bóng đèn có hình tròn

d)

Vì bóng đèn đặt trên trần nhà

20.

Điểm giống nhau giữa Mặt Trời và bóng đèn điện là gì, và điểm khác nhau là gì?

a)

Cả hai đều phát ra ánh sáng, nhưng Mặt Trời là nguồn sáng tự nhiên còn bóng đèn điện là nguồn sáng nhân tạo.

b)

Cả hai đều phát ra ánh sáng, nhưng bóng đèn điện là nguồn sáng tự nhiên còn Mặt Trời là nguồn sáng nhân tạo.

c)

Mặt Trời và bóng đèn điện đều không phát ra ánh sáng, nhưng đều là nguồn sáng nhân tạo.

d)

Mặt Trời và bóng đèn điện đều phát ra ánh sáng, và cả hai đều là nguồn sáng tự nhiên.

21.

Bạn Lan lau quạt khi quạt đang cắm điện. Việc làm nào đúng nhất?

a)

Vẫn lau vì lau nhanh sẽ xong

b)

Rút điện/tắt quạt trước rồi mới lau

c)

Chạm tay vào lồng quạt để kiểm tra

d)

Đổ nước lên quạt cho sạch

22.

Khi xem tivi xong, em nên làm gì để giữ gìn và tiết kiệm?

a)

Để tivi mở cho “đỡ buồn”

b)

Tắt tivi, tắt nguồn/rút điện khi cần

c)

Để điều khiển dưới sàn nhà

d)

Vừa ăn vừa bấm điều khiển

23.

Nhà mất điện, phòng tối. Em nên chọn giải pháp nào an toàn và phù hợp?

a)

Chạy ra nghịch ổ điện

b)

Dùng đèn pin hoặc mở cửa lấy ánh sáng tự nhiên

c)

Chạm tay vào bóng đèn

d)

Tự ý sửa dây điện

24.

Câu 18. Em thấy bạn vừa ăn vừa bấm điều khiển tivi, điều gì đã xảy ra?

a)

Bạn làm rơi điều khiển tivi.

b)

Bạn làm rơi thức ăn.

c)

Bạn tắt tivi.

d)

Bạn đổi kênh tivi.

25.

Việc nào sau đây là một trong “3 việc em sẽ làm mỗi tuần” để giữ gìn đồ công nghệ trong nhà?

a)

Vệ sinh và lau chùi các thiết bị công nghệ.

b)

Để thiết bị ở nơi ẩm ướt.

c)

Không kiểm tra thiết bị định kỳ.

d)

Sử dụng thiết bị liên tục không nghỉ.

26.

Đèn học có tác dụng chính là:

a)

Làm mát căn phòng

b)

Cung cấp ánh sáng hỗ trợ học tập

c)

Bảo quản thức ăn

d)

Phát ra âm thanh

27.

Bộ phận nào dùng để bật/tắt đèn?

a)

Chụp đèn

b)

Bóng đèn

c)

Công tắc

d)

Đế đèn

28.

Bộ phận nào phát ra ánh sáng?

a)

Thân đèn

b)

Bóng đèn

c)

Dây nguồn

d)

Đế đèn

29.

Bộ phận nào dùng để nối đèn với nguồn điện?

a)

Dây nguồn

b)

Chụp đèn

c)

Thân đèn

d)

Đế đèn

30.

Bộ phận nào giúp giữ cho đèn đứng vững?

a)

Chụp đèn

b)

Đế đèn

c)

Bóng đèn

d)

Dây nguồn

31.

Đèn học thường có những bộ phận chính nào?

a)

Bóng đèn, chụp đèn, thân đèn, đế đèn, công tắc, dây nguồn

b)

Pin, quạt gió, loa, màn hình

c)

Động cơ, bánh xe, tay lái

d)

Vỏ bút, ruột bút, nắp bút

32.

Các bộ phận chính của đèn học: (Khoanh tròn vào câu trả lời đúng)

a)

Bóng đèn, chụp đèn, công tắc, thân đèn.

b)

Bóng đèn, chụp đèn, công tắc, thân đèn, đế đèn.

c)

Bóng đèn, chụp đèn, công tắc, thân đèn, đế đèn, dây nguồn.

33.

Câu 8/ Đúng ghi Đ, sai ghi S với cách sử dụng đèn học:

34.

Câu 7. Bộ phận nào sau đây không phải là một trong ba bộ phận của đèn học?

a)

Bóng đèn, chao đèn, dây điện

b)

Bóng đèn, chao đèn, công tắc

c)

Bóng đèn, chao đèn, chân đèn

d)

Bóng đèn, chao đèn, pin

35.

Việc nào sau đây cần làm để sử dụng đèn học an toàn?

a)

Không chạm vào đèn khi tay ướt

b)

Đặt đèn sát mặt khi học

c)

Sử dụng đèn học quá lâu không nghỉ

d)

Để đèn học gần các vật dễ cháy

36.

Em hãy quan sát chiếc đèn học như trong hình dưới đây và chọn đáp án đúng về tên các bộ phận chính của đèn học.

a)
  1. 1. Đế đèn, 2 .công tắc, 3. lóng đèn, 4 .chụp đèn, 5. thân đèn, 6. dây nguồn

b)

1. Dây nguồn, 2. Đế đèn, 3. Công tắc, 4. Chụp đèn, 5. Bóng đèn, 6. Quạt điện

c)

1. Dây nguồn, 2. Đế đèn, 3. Công tắc, 4. Chụp đèn, 5. Bóng đèn, 6. Công tắc phụ

d)

1. Dây nguồn, 2. Đế đèn, 3. Công tắc, 4. Chụp đèn, 5. Bóng đèn, 6. Ổ cắm điện

37.

Nối cột A với cột B cho đúng.

38.

Câu 11: Chọn đáp án đúng cho câu sau: "Ghi Đ nếu đúng, S nếu sai."

39.

Em hãy quan sát chiếc đèn học như trong hình dưới đây và điền tên các bộ phận chính của đèn học.

40.

Mô tả “Điều chỉnh hướng chiếu sáng của đèn” phù hợp với bộ phận nào nhất?

a)

Thân đèn (phần có thể uốn/điều chỉnh)

b)

Đế đèn

c)

Dây nguồn

d)

Công tắc

41.

Mô tả “Bảo vệ bóng đèn và tập trung ánh sáng” là tác dụng của:

a)

Đế đèn

b)

Chụp đèn

c)

Dây nguồn

d)

Công tắc

42.

Thứ tự đúng khi sử dụng đèn học là:

a)

Bật đèn → đặt đèn → điều chỉnh → tắt khi không dùng

b)

Đặt đèn → bật đèn → điều chỉnh → tắt khi không dùng

c)

Điều chỉnh → bật đèn → đặt đèn → tắt khi không dùng

d)

Đặt đèn → điều chỉnh → tắt → bật

43.

Trong các tình huống sau, tình huống nào mất an toàn?

a)

Đặt đèn ở vị trí phù hợp trước khi học

b)

Điều chỉnh hướng chiếu sáng để không chói mắt

c)

Sờ tay vào bóng đèn đang sáng

44.

Đáp án nào sử dụng đèn sai cách:

a)

Đặt đèn trên bề mặt bàn bị ướt.

b)

Tắt đèn khi không sử dụng.

c)

Điều chỉnh độ cao, độ sáng và hướng chiếu sáng của đèn cho phù hợp.

45.

Câu 20: Chọn từ gợi ý dưới đây và điền vào chỗ …. cho phù hợp: M2 (Chắc chắn, trái, phải, chiếu thẳng, điều chỉnh) Đặt đèn học ở vị trí …………………phía bên………người học. Điều chỉnh hướng chiếu sáng để ánh sáng không……………………… vào mắt, gây chói mắt.

a)

Đặt đèn học ở vị trí chắc chắn phía bên trái người học. Điều chỉnh hướng chiếu sáng để ánh sáng không chiếu thẳng vào mắt, gây chói mắt.

b)

Đặt đèn học ở vị trí điều chỉnh phía bên phải người học. Điều chỉnh hướng chiếu sáng để ánh sáng không chắc chắn vào mắt, gây chói mắt.

c)

Đặt đèn học ở vị trí chiếu thẳng phía bên phải người học. Điều chỉnh hướng chiếu sáng để ánh sáng không điều chỉnh vào mắt, gây chói mắt.

d)

Đặt đèn học ở vị trí phải phía bên chắc chắn người học. Điều chỉnh hướng chiếu sáng để ánh sáng không trái vào mắt, gây chói mắt.

46.

Cần điều chỉnh độ cao, độ sáng và hướng chiếu sáng của đèn học khi ngồi học để đảm bảo điều gì?

a)

Để tránh gây mỏi mắt và bảo vệ thị lực.

b)

Để làm đẹp bàn học.

c)

Để tiết kiệm điện năng.

d)

Để tạo không gian học tập rộng rãi hơn.

47.

Nối các ý ở cột bên trái với ý ở cột bên phải sao cho phù hợp:

48.

Bạn đặt đèn học trên mặt bàn bị ướt. Em nên khuyên bạn:

a)

Cứ dùng vì đèn không sao

b)

Lau khô mặt bàn, để tay khô rồi mới dùng đèn

c)

Cắm điện trước cho nhanh

d)

Để đèn sát chỗ nước cho tiện

49.

Khi muốn tắt đèn, cách làm an toàn là:

a)

Giật dây nguồn để tắt

b)

Tắt bằng công tắc (và rút phích khi cần)

c)

Chạm vào bóng đèn cho nguội rồi tắt

d)

Lắc đèn cho tắt

50.

Em đang học, ánh sáng đèn quá chói làm mỏi mắt. Em nên:

a)

Nhìn thẳng vào ánh đèn để quen dần

b)

Điều chỉnh hướng đèn, độ cao/độ sáng cho phù hợp

c)

Đặt đèn chiếu thẳng vào mặt cho rõ

d)

Sờ bóng đèn để kiểm tra

51.

Việc tắt đèn bằng cách giật dây nguồn có thể gây ra hậu quả nào?

a)

Có thể gây chập điện hoặc hỏng dây nguồn.

b)

Giúp tiết kiệm điện hiệu quả hơn.

c)

Không gây ảnh hưởng gì đến thiết bị.

d)

Làm đèn sáng hơn khi bật lại.

52.

Câu 30. Em sẽ hướng dẫn bạn tắt đèn đúng cách như thế nào?

a)

Tắt đèn bằng cách sử dụng công tắc.

b)

Giật dây nguồn để tắt đèn.

c)

Rút phích cắm điện ra khỏi ổ.

d)

Đập nhẹ vào bóng đèn để tắt.

53.

Chọn trình tự đúng của 4 bước sử dụng đèn học an toàn và đúng cách.

a)

Kiểm tra đèn, cắm điện, bật công tắc, điều chỉnh ánh sáng phù hợp.

b)

Bật công tắc, cắm điện, kiểm tra đèn, điều chỉnh ánh sáng phù hợp.

c)

Điều chỉnh ánh sáng phù hợp, kiểm tra đèn, bật công tắc, cắm điện.

d)

Cắm điện, kiểm tra đèn, điều chỉnh ánh sáng phù hợp, bật công tắc.

54.

Câu 33. Vì sao không được đặt đèn học trên bàn bị ướt?

a)

Vì nước có thể gây chập điện và nguy hiểm cho người sử dụng.

b)

Vì bàn bị ướt sẽ làm đèn học sáng hơn.

c)

Vì đèn học sẽ không hoạt động trên bàn ướt.

d)

Vì bàn bị ướt sẽ làm hỏng bóng đèn.

55.

Nối hành vi với nhận xét đúng.

56.

Câu 36: Chọn từ trong ngoặc để điền đúng. (Gợi ý: lau khô, công tắc, người lớn, an toàn) b) Em nên tắt đèn bằng ________ thay vì giật dây nguồn.

a)

công tắc

b)

lau khô

c)

người lớn

d)

an toàn

57.

Câu 36: Chọn từ trong ngoặc để điền đúng. (Gợi ý: lau khô, công tắc, người lớn, an toàn) c) Khi đèn nhấp nháy bất thường, em cần báo cho ____________.

a)

người lớn

b)

công tắc

c)

lau khô

d)

an toàn

58.

Quạt điện có tác dụng chính là:

a)

Chiếu sáng

b)

Tạo ra gió, giúp làm mát

c)

Bảo quản thức ăn

d)

Phát ra âm thanh

59.

Bộ phận nào của quạt có tác dụng tạo ra gió?

a)

Lồng quạt

b)

Cánh quạt

c)

Đế quạt

d)

Dây nguồn

60.

Bộ phận nào dùng để nối quạt với nguồn điện?

a)

Dây nguồn

b)

Thân quạt

c)

Lồng quạt

d)

Cánh quạt

61.

Bộ phận nào giúp quạt đứng vững?

a)

Tuốc năng

b)

Đế quạt

c)

Hộp động cơ quạt

d)

Lồng quạt

62.

Bộ phận nào bảo vệ cánh quạt và an toàn cho người sử dụng?

a)

Cánh quạt

b)

Lồng quạt

c)

Dây nguồn

d)

Thân quạt

63.

Quạt điện trong hình bên là loại:

a)

Quạt bàn

b)

Quạt hơi nước

c)

Quạt trần

64.

Quạt điện trong hình bên là loại:

a)

Quạt bàn

b)

Quạt trần

c)

Quạt hơi nước

65.

Khi sử quạt điện chúng ta cần thực hiện theo trình tự:

a)

Bật, điều chỉnh hướng, tắt khi không sử dụng, đặt ở vị trí phù hợp.

b)

Điều chỉnh hướng, bật, đặt ở vị trí phù hợp, tắt khi không sử dụng.

66.

Một số loại quạt điện thông dụng: (Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất)

a)

Quạt bàn, quạt trần.

b)

Quạt bàn, quạt trần, quạt hơi nước, quạt đứng.

c)

Quạt bàn, quạt trần, quạt hơi nước

67.

Câu 12. Bộ phận nào sau đây là các bộ phận của quạt điện?

a)

Cánh quạt, động cơ điện, lồng quạt

b)

Cánh quạt, bóng đèn, lồng quạt

c)

Cánh quạt, dây điện, bóng đèn

d)

Động cơ điện, bóng đèn, dây điện

68.

Thứ tự đúng khi sử dụng quạt điện là:

a)

Bật quạt → đặt quạt → điều chỉnh hướng gió → tắt

b)

Đặt quạt chắc chắn → bật quạt chọn tốc độ → điều chỉnh hướng gió → tắt khi không dùng

c)

Điều chỉnh hướng gió → đặt quạt → bật → tắt

d)

Đặt quạt → tắt → bật → điều chỉnh

69.

Mô tả “Thay đổi hướng gió” phù hợp nhất với bộ phận:

a)

Lồng quạt

b)

Tuốc năng

c)

Đế quạt

d)

Dây nguồn

70.

Sản phẩm công nghệ làm mát căn phòng là:

a)

Quạt điện.

b)

Tủ lạnh.

c)

Máy lạnh.

71.

Nối một số bộ phận của quạt với chức năng phù hợp:

72.

Bạn đặt quạt chênh vênh trên ghế. Em nên khuyên bạn:

a)

Cứ để vậy vì quạt vẫn chạy

b)

Đặt quạt xuống nền/bàn chắc chắn, bằng phẳng

c)

Để quạt sát mép ghế cho mát hơn

d)

Vừa chạy vừa kéo dây cho tiện

73.

Bạn tắt quạt bằng cách giật dây nguồn. Cách làm đúng là:

a)

Giật mạnh hơn để chắc chắn tắt

b)

Tắt bằng nút điều khiển/công tắc, rút phích khi cần

74.

Bạn ngồi quá gần sát quạt. Điều nào đúng nhất?

a)

Ngồi càng gần càng tốt

b)

Ngồi cách quạt một khoảng phù hợp để an toàn

c)

Áp mặt vào quạt cho mát nhanh

d)

Chạm tay vào lòng quạt khi quạt đang chạy

75.

Em hãy nối hình ảnh và tên gọi sản phẩm phù hợp:

76.

Máy thu thanh còn gọi là gì? 

a)

A. ti-vi.   

b)

B. ka-rao-ke.         

c)

C. ra-đi-ô.

77.

Máy thu thanh (ra-đi-ô) dùng để:

a)

A. Chiếu sáng khi học

b)

B. Nghe các chương trình phát thanh

c)

C. Làm lạnh thức ăn       

d)

D. Tạo gió làm mát

78.

Nội dung phát thanh thường có

a)

Tin tức, giải trí và một số chương trình giáo dục    

b)

Chỉ có phim hoạt hình

c)

Chỉ có trò chơi điện tử              

d)

Chỉ có quảng cáo

79.

Câu 8 : Chọn cụm từ thích hợp để hoàn thiện câu dưới đây:

“Máy thu thanh” “Đài truyền hình”

A.   …………………………………………….. là nơi sản xuất các chương trình phát thanh và phát tín hiệu truyền hình qua ăng ten.

2 lines
80.

Câu 8 : Chọn cụm từ thích hợp để hoàn thiện câu dưới đây:

“Máy thu thanh” “Đài truyền hình”

B.     …………………………………………….. là thiết bị thu nhận các tín hiệu truyền thanh qua ăng ten và phát ra loa.

2 lines
81.

Tác dụng của máy thu thanh

a)

Nghe tin tức, giải trí, học tập    

b)

a. Xem các chương trình giải trí

c)

a. Xem phim hoạt hình

82.

Câu nào mô tả đúng mối quan hệ giữa đài phát thanh và máy thu thanh?

a)

Máy thu thanh phát tín hiệu cho đài phát thanh

b)

Đài phát thanh nhận tín hiệu từ máy thu thanh

c)

Đài phát thanh phát tín hiệu, máy thu thanh nhận tín hiệu và phát ra loa

d)

Hai thiết bị không liên quan

83.

Khi âm thanh bị ù hoặc nghe không rõ, em nên làm gì trước?

a)

Đập vào máy cho hết ù

b)

Đổi vị trí đặt máy hoặc điều chỉnh ăng ten

c)

Vặn âm lượng to hết cỡ  

d)

Tắt máy ngay và không dùng nữa

84.

Chương trình phát thanh nào sau đây phù hợp với lứa tuổi học sinh?

a)

A. Thời sự sáng.                  

b)

B. Kể chuyện cổ tích.        

c)

C. Kiến thức cho nhà nông.

85.

Em hãy viết số đúng theo thứ tự hoạt động của đài phát thanh và máy thu thanh

86.

Máy thu hình (ti vi) dùng để:

a)

A. Nghe chương trình phát thanh        

b)

B. Xem các chương trình truyền hình

c)

C. Làm mát phòng

d)

D. Bảo quản thức ăn

87.

Đánh dấu x vào các việc làm đúng

88.

Mối quan hệ đúng giữa đài truyền hình và ti vi là:

a)

Ti vi sản xuất chương trình cho đài truyền hình

b)

Đài truyền hình phát tín hiệu, ti vi thu tín hiệu và phát hình/âm thanh

c)

Đài truyền hình thu tín hiệu từ ti vi

d)

Ti vi và đài truyền hình không liên quan

89.

Khi xem truyền hình, em sẽ ngồi như thế nào?

a)

Ngồi gần sát ti-vi.

b)

Ngồi rất xa ti-vi.

c)

Ngồi xem vừa với khoảng cách và tầm mắt khi xem.

90.

Em hãy sắp xếp các nội dung sau theo trình tự các bước dùng điều khiển ti vi:

91.

Bạn đứng sát màn hình ti vi khi xem. Em nên khuyên bạn:

a)

Đứng sát cho nhìn rõ

b)

Ngồi/đứng xa hơn và ngồi chính diện màn hình

c)

Tắt đèn phòng để dễ nhìn

d)

Chạm tay vào màn hình để “rõ nét”

92.

Tình huống nào sau đây có thể gây điện giật?

a)

Chọc đồ vật vào ổ điện

b)

Đặt bàn là đang nóng gần người

c)

Đưa tay vào hơi xi trên nắp nồi hấp    

d)

Với tay lấy phích nước nóng để ở trên cao

93.

Tình huống nào sau đây có thể gây bỏng?

a)

Chạm vào dây điện bị hở khi đang có điện

b)

Để lửa gần bình ga

c)

Chọc đồ vật vào ổ điện

d)

Bật quá nhiều thiết bị vào một ổ cắm

94.

Biển báo nào là cảnh báo có điện?

a)

A. Biển có hình tia sét                      

b)

             B. Biển có hình dao, kéo

c)


C. Biển có chữ GAS                           

d)

          D. Biển có hình bông hoa

95.

Khi xem tivi quá gần và quá lâu có thể:

a)

Giúp mắt sáng hơn

b)

Gây mỏi mắt, ảnh hưởng sức khoẻ

c)

Làm tivi chạy nhanh hơn

d)

Không ảnh hưởng gì

96.

Khi gặp các tình huống gây mất an toàn trong gia đình, chúng ta nên làm gì?   

a)

Nhờ người lớn hỗ trợ                

b)

   B. Không quan tâm        

c)

       C. Tự xử lý

97.

Để sử dụng thiết bị điện an toàn, điều nào đúng?



a)

A. Cắm thật nhiều thiết bị vào một ổ cắm

b)

B. Dùng thiết bị điện khi tay ướt

c)

C. Không cắm quá nhiều thiết bị cùng lúc vào một ổ cắm

d)

D. Kéo dây điện để rút phích

98.

Lưu ý nào giúp tiết kiệm năng lượng khi dùng điều hoà?
               

a)

A. Bật nhiệt độ thật thấp (16°C)    

b)

B. Chỉnh nhiệt độ khoảng 26°C–28°C

c)

C. Mở cửa phòng liên tục khi bật điều hoà

d)

    D. Bật điều hoà cả ngày không tắt

99.

Em thấy ổ cắm điện bốc mùi khét và có tia lửa nhỏ. Em nên:


a)

A. Chạm tay vào để kiểm tra nóng không

b)

B. Báo người lớn và ngắt nguồn điện (nếu an toàn)

c)

C. Lấy nước dội vào ổ cắm

d)

D. Cắm thêm thiết bị để “thử”

100.

Khi có khói trong phòng, em cần làm gì trước?



a)

A. Chạy vào chỗ khói dày để xem

b)

B. Lấy khăn che miệng, mũi và cúi thấp, di chuyển ra khỏi phòng

c)

C. Nằm ngửa và hít thật sâu

d)

D. Trốn vào gầm giường

101.

Khi bị đứt tay do vật sắc nhọn, em nên:



a)

A. Chơi tiếp cho quên đau

b)

B. Lấy bông/băng gạc băng vết chảy máu và báo người lớn

c)

C. Chạm vào ổ điện để “giật cho hết đau”

d)

D. Bôi keo dán vào vết thương

102.

Khi bị bỏng nhẹ, cách làm phù hợp là:
       

a)

A. Chườm nước đá thật lâu

b)

B. Rửa vết bỏng bằng nước nguội sạch và báo người lớn

c)

C. Bôi kem đánh rang    

d)

            D. Chọc vỡ bóng nước

103.

Nối hình ảnh với nhóm sản phẩm phù hợp