Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ôn tập tiếng Anh lớp 11 (phiếu bài tập)

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau: supported; participated; qualified; depended.

a)

supported

b)

participated

c)

qualified

d)

depended

2.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau: ancestor; parade; splash; calendar.

a)

ancestor

b)

parade

c)

splash

d)

calendar

3.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau: path; article; interact; apple.

a)

path

b)

article

c)

interact

d)

apple

4.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau: cycle; privacy; community; centre.

a)

cycle

b)

privacy

c)

community

d)

centre

5.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau: treat; great; meat; lead.

a)

treat

b)

great

c)

meat

d)

lead

6.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau: regular; general; vegetable; energy.

a)

regular

b)

general

c)

vegetable

d)

energy

7.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau: adapt; ability; attend; argument.

a)

adapt

b)

ability

c)

attend

d)

argument

8.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có phần gạch chân phát âm khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau: honesty; hire; honey; hunt.

a)

honesty

b)

hire

c)

honey

d)

hunt

9.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau: promote; apply; support; current.

a)

promote

b)

apply

c)

support

d)

current

10.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau: proposal; compliment; cultural; qualified.

a)

proposal

b)

compliment

c)

cultural

d)

qualified

11.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau: sensor; urban; dweller; advice.

a)

sensor

b)

urban

c)

dweller

d)

advice

12.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau: efficient; livable; negative; interesting.

a)

efficient

b)

livable

c)

negative

d)

interesting

13.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau: balanced; active; healthy; mature.

a)

balanced

b)

active

c)

healthy

d)

mature

14.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau: important; wonderful; suitable; serious.

a)

important

b)

wonderful

c)

suitable

d)

serious

15.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau: conflict; freedom; value; result.

a)

conflict

b)

freedom

c)

value

d)

result

16.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có trọng âm chính khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau: influence; media; digital; extended.

a)

influence

b)

media

c)

digital

d)

extended

17.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn chỉnh nhất cho mỗi tình huống giao tiếp sau: The parade during the celebration is an exciting event that _____ bad things and welcomes a fresh start.

a)

gets off

b)

washes away

c)

takes place

d)

catches on

18.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn chỉnh nhất cho mỗi tình huống giao tiếp sau: To be _____ for youth volunteering programs, individuals must meet certain criteria and possess the necessary skills.

a)

available

b)

eager

c)

qualified

d)

grateful

19.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn chỉnh nhất cho mỗi tình huống giao tiếp sau: I propose organising a series of workshops and events related _____ leadership skills for the youth in Viet Nam.

a)

to

b)

with

c)

for

d)

in

20.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn chỉnh nhất cho mỗi tình huống giao tiếp sau: The ______ of the region depends on collaborative efforts and mutual support.

a)

contribution

b)

relation

c)

promotion

d)

prosperity

21.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn chỉnh nhất cho mỗi tình huống giao tiếp sau: Viet Nam has made significant progress in its efforts to achieve a ______ economy.

a)

prosper

b)

prosperity

c)

prosperous

d)

prosperously

22.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn chỉnh nhất cho mỗi tình huống giao tiếp sau: As cities become smarter, city ______ will enjoy improved public services and greater connectivity.

a)

neighbours

b)

individuals

c)

suburbs

d)

dwellers

23.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn chỉnh nhất cho mỗi tình huống giao tiếp sau: Now, the room ______ pleasant thanks to the fragrant bow.

a)

is smelling

b)

was smelling

c)

has smelled

d)

smells

24.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn chỉnh nhất cho mỗi tình huống giao tiếp sau: Automated systems will help businesses ______ more efficiently, saving time and resources.

a)

provide

b)

operate

c)

predict

d)

include

25.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn chỉnh nhất cho mỗi tình huống giao tiếp sau: Access to green spaces is essential for maintaining a high ______ of life in urban areas.

a)

quality

b)

traffic

c)

variety

d)

device

26.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn chỉnh nhất cho mỗi tình huống giao tiếp sau: A strong ______ of community is essential for creating a supportive environment in the city.

a)

attraction

b)

sense

c)

key

d)

privacy

27.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn chỉnh nhất cho mỗi tình huống giao tiếp sau: The doctor will ______ the patient thoroughly to determine the cause of the symptoms.

a)

spread

b)

examine

c)

suffer

d)

cure

28.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn chỉnh nhất cho mỗi tình huống giao tiếp sau: Advances in medical science have significantly increased the average life ______ in many countries.

a)

expectancy

b)

expectation

c)

expect

d)

expectant

29.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn chỉnh nhất cho mỗi tình huống giao tiếp sau: To achieve a long and healthy life, it's important to ______ attention to your diet and nutrition.

a)

take

b)

put

c)

pay

d)

make

30.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu hoàn chỉnh nhất cho mỗi tình huống giao tiếp sau: Electronic devices such as smartphones and computers ______ blue light, which can disrupt your sleep.

a)

take

b)

put

c)

pay

d)

make

31.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: In recent years, he ______ smoking to improve his lung health.

a)

stopped

b)

stops

c)

has stopped

d)

had stopped

32.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: The younger generation is often ____ about how their grandparents lived without modern technology.

a)

digital

b)

worried

c)

curious

d)

critical

33.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: To ______ daily arguments, grandparents and grandchildren should make an effort to understand each other's viewpoints and preferences.

a)

express

b)

avoid

c)

expect

d)

provide

34.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: Modern technology has influenced the cultural _____ of younger generations, creating a gap with older generations.

a)

values

b)

conditions

c)

differences

d)

characteristics

35.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: Parents sometimes face _____ with their children about career choices.

a)

agree

b)

agreeable

c)

agreements

d)

disagreements

36.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: Because of the new school policy, students ______ wear uniforms.

a)

can

b)

should

c)

must

d)

have to

37.

Đọc đoạn thông báo sau và chọn phương án A, B, C, hoặc D tương ứng với từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (10). Nội dung đoạn: "Welcoming tourists — Hello everyone. My name is Luca. (10)____ behalf of Suntan Tours I'd like to welcome you all to Los Cabos. The bus ride to your hotel will take about fifteen minutes. Right now I'd like to take a minute to familiarize you with(11)____ area and discuss some brief safety precautions. Firstly, I ask that you remain seated until we reach our destination and that you not eat or drink while on the bus. Secondly, please realize that it is against the law to get drunk in public. Enjoy your vacation, but do drink(12)____ and do not drink and drive."

a)

in

b)

on

c)

with

d)

of

38.

Đọc đoạn thông báo sau và chọn phương án A, B, C, hoặc D tương ứng với từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (11). Nội dung đoạn: "Welcoming tourists — ... take a minute to familiarize you with(11)____ area and discuss some brief safety precautions."

a)

the

b)

no article

c)

a

d)

an

39.

Đọc đoạn thông báo sau và chọn phương án A, B, C, hoặc D tương ứng với từ/cụm từ đúng cho chỗ trống (12). Nội dung đoạn: "Welcoming tourists — Enjoy your vacation, but do drink(12)____ and do not drink and drive."

a)

responsibly

b)

responsible

c)

irresponsibly

d)

irresponsible

40.

Đọc thông báo "Railway Departure Announcement" và chọn phương án A, B, C, hoặc D đúng cho chỗ trống (13). Nội dung chính: "Good morning, ladies and gentlemen. This is your conductor speaking. We are about to depart from London Waterloo station. This is the 9:30 a.m. service to Edinburgh Waverley, calling at Reading, Birmingham New Street, Manchester Piccadilly, Leeds and York. The journey time is approximately four hours and 30 minutes. Please make sure you have a (13)____ ticket for your destination and keep it with you at all times."

a)

valid

b)

invalid

c)

available

d)

official

41.

Đọc thông báo "Railway Departure Announcement" và chọn phương án A, B, C, hoặc D đúng cho chỗ trống (14). Nội dung: "(14)____ you have any luggage, please store it in the racks above your seats or in the designated areas at the end of each carriage."

a)

Even

b)

If

c)

Unless

d)

When

42.

Đọc thông báo "Railway Departure Announcement" và chọn phương án A, B, C, hoặc D đúng cho chỗ trống (15). Nội dung: "Please do not leave any items unattended as they may(15)____ by security staff."

a)

being removed

b)

be removed

c)

have been removed

d)

removing

43.

Connected Community: ______ kết nối với internet siêu nhanh và các sự kiện cộng đồng sôi động.

a)

Tác động

b)

Chịu đựng

c)

Trải nghiệm

d)

Bán

44.

Sustainable Transport: Travel with ease using ___ buses, smart bikes, and pedestrian-friendly streets.

a)

riêng tư

b)

thân thiện với môi trường

c)

tái sử dụng

d)

bền lâu

45.

Chọn mạo từ thích hợp trong cụm danh từ số nhiều: Access ___ smart bikes.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø (không mạo từ)

46.

Announcement: Urban Sustainability Conference 2024 — Sự kiện sẽ quy tụ các nhà quy hoạch đô thị, chuyên gia môi trường và công nghệ, cùng các nhà ___ để thảo luận về tương lai của đô thị thông minh.

a)

đổi mới (động từ)

b)

sự đổi mới (danh từ)

c)

mang tính đổi mới (tính từ)

d)

nhà đổi mới (danh từ số nhiều)

47.

Announcement: Urban Sustainability Conference 2024 — Chủ đề sẽ bao gồm phát triển thành phố thông minh, năng lượng xanh và giao thông thân thiện môi trường, hướng tới tương lai của đô thị ___ .

a)

bền vững

b)

bất khả thi

c)

công nghiệp

d)

nghiêm túc

48.

Announcement: Urban Sustainability Conference 2024 — Đừng bỏ lỡ cơ hội trở thành một phần của ___ các thành phố của tương lai.

a)

định hình (danh từ)

b)

việc định hình (danh động từ)

c)

để định hình (cụm sai)

d)

định hình (động từ nguyên mẫu)

49.

Achieve Your Health Goals Today! — Bạn đang muốn ___ sức khỏe và sự khỏe mạnh của mình?

a)

giải thích

b)

tránh

c)

bắt đầu

d)

cải thiện/đẩy mạnh

50.

Achieve Your Health Goals Today! — Access ___ expert health coaches.

a)

in

b)

at

c)

from

d)

to

51.

Achieve Your Health Goals Today! — Dù bạn là người mới bắt đầu hay một (12) ___ enthusiast, chương trình đều được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của bạn.

a)

người đam mê thể hình/fitness

b)

kiến trúc

c)

sáng tạo

d)

công nghệ

52.

Announcement about the School Race Competition — ___ event aims to promote physical fitness and a spirit of healthy competition among our students.

a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

53.

Announcement about the School Race Competition — Chúng tôi hy vọng cuộc thi sẽ mang lại trải nghiệm thú vị, khích lệ học sinh ___ khả năng thể chất của mình và nuôi dưỡng tinh thần thể thao.

a)

phát triển/ cải thiện

b)

giới hạn

c)

phớt lờ

d)

làm hại

54.

Announcement about the School Race Competition — Chúng tôi ___ sự tham gia nhiệt tình của học sinh và sự ủng hộ từ phụ huynh.

a)

hoan nghênh

b)

ngăn cản

c)

trì hoãn

d)

nghi ngờ

55.

Đọc đoạn quảng cáo sau và chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống (10). SUMMER CAMP FOR KIDS: "Are you looking for an engaging and (10) ______ experience for your children this summer?"

a)

educational

b)

funny

c)

terrible

d)

boring

56.

Đọc đoạn quảng cáo sau và chọn mạo từ phù hợp cho chỗ trống (11). SUMMER CAMP FOR KIDS: "Our experienced staff ensures (11) ______ safe and fun environment, where children can develop new skills and make lasting friendships."

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø (không mạo từ)

57.

Đọc đoạn quảng cáo sau và chọn đại từ quan hệ đúng cho chỗ trống (12). SUMMER CAMP FOR KIDS: "Early bird registration is now open, with a special discount for those (12) ______ sign up before May 31st."

a)

whom

b)

who

c)

that

d)

which

58.

Đọc thông báo sau và chọn từ phù hợp cho chỗ trống (13). Announcement: PARENT-TEACHER CONFERENCE: "This important event is an opportunity for you to meet your child's teachers and discuss their (13) ______ progress, as well as any concerns you may have."

a)

academic

b)

social

c)

personal

d)

physical

59.

Đọc thông báo sau và chọn giới từ phù hợp cho chỗ trống (14). Announcement: PARENT-TEACHER CONFERENCE: "We believe that strong communication between parents and teachers is crucial (14) ______ student success."

a)

on

b)

for

c)

with

d)

by

60.

Đọc thông báo sau và chọn cụm từ đúng cho chỗ trống (15). Announcement: PARENT-TEACHER CONFERENCE: "We look forward (15) ______ you at the conference."

a)

see

b)

to see

c)

to seeing

d)

seeing

61.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp đúng các câu để tạo thành một đoạn hội thoại hoàn chỉnh trong câu hỏi sau. Câu gồm các câu: a. Anna: That’s great! I’m applying too. I hope we both get accepted so we can explore a new country together. b. Ben: Yes, I am. I want to get some international experience and learn how regional organizations work. c. Anna: Are you applying for the ASEAN internship this year?

a)

c - a - b

b)

c - b - a

c)

b - c - a

d)

b - a - c

62.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp đúng các câu để tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh trong câu hỏi sau. Các câu: a. Strong communication skills are also essential, as they allow leaders to explain ideas clearly and motivate others. b. Therefore, developing leadership skills is necessary for success in both personal life and professional careers. c. A good leader can plan carefully and guide a team toward achieving goals. d. In addition, leaders must be flexible and open to new solutions, since unexpected situations often occur. e. In today’s fast-changing world, leadership skills are very important because they help people manage challenges effectively.

a)

c - b - a - e - d

b)

c - a - b - e - d

c)

e - d - c - a - b

d)

e - c - a - d - b

63.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp đúng các câu để tạo thành một đoạn hội thoại hoàn chỉnh trong câu hỏi sau. Các câu: a. Tom: Yes, I noticed it yesterday, and I think it shows how modern our city is becoming. b. Anna: Have you seen the new skyscraper downtown? It looks so tall compared to the other buildings. c. Anna: I agree, but I also hope the city adds more green spaces around it, so people can enjoy both modern architecture and nature.

a)

b - a - c

b)

b - c - a

c)

c - a - b

d)

a - c - b

64.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp đúng các câu để tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh về 'pedestrian zones'. Các câu: a. Therefore, pedestrian zones not only improve environmental quality but also foster healthier habits and stronger communities in modern cities. b. This cleaner and quieter environment makes walking and cycling more attractive, encouraging citizens to adopt healthier lifestyles. c. First, by removing cars, these zones reduce air and noise pollution, which improves both physical health and mental well-being. d. The creation of pedestrian zones has a positive impact on the lives of citizens because it transforms the way people use urban space. e. As people spend more time in these safe and pleasant areas, they naturally interact with one another more often, which strengthens social bonds.

a)

a - d - b - c - e

b)

c - a - b - d - e

c)

d - c - b - e - a

d)

a - d - e - b - c

65.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp đúng các câu để tạo thành một đoạn hội thoại hoàn chỉnh trong câu hỏi sau. Các câu: a. Tom: That’s a smart choice! I’ve started doing the same. I usually add steamed vegetables to my dinner or make a salad for lunch. b. Anna: That sounds great! I might try that too. I think small changes like that can really make a difference over time. c. Anna: I’ve been trying to eat more vegetables these days because I want to improve my diet and feel healthier.

a)

c - a - b

b)

c - b - a

c)

b - c - a

d)

b - a - c

66.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp đúng các câu để tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh về dinh dưỡng. Các câu: a. In addition, ingredients like meat, fish, and beans offer protein, which is essential for muscle growth and repair. b. By choosing a variety of fresh ingredients, we can create balanced meals that support our health and give us energy throughout the day. c. These nutrients help improve our immune system and keep our digestion healthy. d. For instance, fruits and vegetables are common ingredients that are rich in vitamins, minerals, and fiber. e. Ingredients are the basic parts of any meal, and each one plays an important role in providing nutrients to the body.

a)

c - b - a - e - d

b)

c - a - b - e - d

c)

e - d - c - a - b

d)

e - c - a - d - b

67.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp đúng các câu để tạo thành một đoạn hội thoại hoàn chỉnh trong câu hỏi sau. Các câu: a. Anna: They say I have to study more, but I want to spend time with my friends. b. Anna: I argue with my parents these days. c. Tom: Why? What do you usually argue about?

a)

c - a - b

b)

c - b - a

c)

b - c - a

d)

b - a - c

68.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp đúng các câu để tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh về giá trị gia đình. Các câu: a. Shared values such as honesty or responsibility also help family members trust each other and work together when problems arise. b. In this way, family values create a strong link between personal growth at home and positive behavior in society. c. For example, when parents teach their children to respect others, it often leads to better communication and fewer conflicts at home.

a)

a - b - c

b)

a - c - b

c)

b - a - c

d)

c - a - b

69.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống đánh số từ (18) đến (23). Các lớp học trực tuyến đã trở thành giải pháp tốt nhất cho các cơ sở giáo dục cũng như học sinh trong thời kỳ đại dịch. Giáo dục trực tuyến hay các lớp học online không phải là khái niệm mới, nhưng sự nổi bật của lớp học online chỉ được thấy sau (18) ___. Lớp học online cung cấp một lựa chọn học tập linh hoạt và nhanh chóng. Nó hạ thấp khoảng cách giữa các địa điểm học tập. Có rất nhiều ưu điểm cũng như nhược điểm của lớp học trực tuyến. Nó là một phương thức học đa dạng giúp kết nối với mọi người từ nhiều nơi trên thế giới, (20) ___. Học sinh được đưa về vùng thoải mái của mình để học, (21) ___. Nó giảm bớt nhiều giấy tờ, cuối cùng tiết kiệm trái đất hơn. Nhiều cơ sở nổi tiếng đã thay đổi (22) ___ sang phương thức trực tuyến vì nó khiến giáo dục trở nên dễ tiếp cận hơn. Cũng có một vài nhược điểm, như, rất nhiều học sinh lạm dụng những lợi ích này và trở nên (23) ___. Nhưng tất cả phụ thuộc vào cá nhân và nếu họ muốn làm cho sự nghiệp của mình tươi sáng. Do đó điều quan trọng là phải biết giới hạn của mọi thứ. (18) A. when the pandemic B. while the pandemic C. after the pandemic D. during the pandemic

a)

when the pandemic

b)

while the pandemic

c)

after the pandemic

d)

during the pandemic

70.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống đánh số từ (18) đến (23). Các lớp học trực tuyến đã trở thành giải pháp tốt nhất cho các cơ sở giáo dục cũng như học sinh trong thời kỳ đại dịch... Sự nổi bật của lớp học online chỉ được thấy sau (18) đã điền. Lớp học online cung cấp một lựa chọn học tập linh hoạt và nhanh chóng... Nó là một phương thức học đa dạng giúp kết nối với mọi người từ nhiều nơi trên thế giới... Nhiều cơ sở nổi tiếng đã thay đổi (22) sang phương thức trực tuyến... Cũng có một vài nhược điểm, như, rất nhiều học sinh lạm dụng những lợi ích này và trở nên (23)... (19) A. made them more popular B. made more popular C. made it more popular D. made them more popularly

a)

made them more popular

b)

made more popular

c)

made it more popular

d)

made them more popularly

71.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống đánh số từ (18) đến (23). Các lớp học trực tuyến... Nó là một phương thức học đa dạng giúp kết nối với mọi người từ nhiều nơi trên thế giới, (20) ___. (20) A. which was not possible in offline classes B. that was not possible in offline classes C. this was not possible in offline classes D. it was not possible in offline classes

a)

which was not possible in offline classes

b)

that was not possible in offline classes

c)

this was not possible in offline classes

d)

it was not possible in offline classes

72.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống đánh số từ (18) đến (23). Học sinh được đưa về vùng thoải mái của mình để học, (21) ___. (21) A. resulting in better performance and productivity B. resulting from better performance and productivity C. results in better performance and productivity D. resulted from better performance and productivity

a)

resulting in better performance and productivity

b)

resulting from better performance and productivity

c)

results in better performance and productivity

d)

resulted from better performance and productivity

73.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống đánh số từ (18) đến (23). Nhiều cơ sở nổi tiếng đã thay đổi (22) ___ sang phương thức trực tuyến vì nó khiến giáo dục trở nên dễ tiếp cận hơn. (22) A. their learning methods B. its learning methods C. his learning methods D. her learning methods

a)

their learning methods

b)

its learning methods

c)

his learning methods

d)

her learning methods

74.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống đánh số từ (18) đến (23). Cũng có một vài nhược điểm, như, rất nhiều học sinh lạm dụng những lợi ích này và trở nên (23) ___. (23) A. addicted to different games and social media B. addiction to different games and social media C. addicted for different games and social media D. addiction for different games and social media

a)

addicted to different games and social media

b)

addiction to different games and social media

c)

addicted for different games and social media

d)

addiction for different games and social media

75.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống đánh số từ (18) đến (23). Các thành phố của tương lai (18) ___ so với cảnh quan đô thị chúng ta biết ngày nay. Khi nhìn về phía trước, một số đặc điểm chính được kỳ vọng sẽ định hình các trung tâm đô thị thế hệ tiếp theo: (18) A. set to be dramatically different B. are set to be different C. be set different dramatically D. are set to be dramatically different

a)

set to be dramatically different

b)

are set to be different

c)

be set different dramatically

d)

are set to be dramatically different

76.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống đánh số từ (18) đến (23). Các thành phố tương lai sẽ (19) ___ tích hợp mọi thứ từ giao thông đến quản lý năng lượng. Cảm biến thông minh, hệ thống AI, và Internet vạn vật sẽ đảm bảo tài nguyên được sử dụng hiệu quả, giảm thiểu lãng phí và tối ưu hóa sống đô thị. (19) A. equip with advanced technology B. be equipped with advanced technology C. have equip with advanced technology D. equip with significantly advanced technology

a)

equip with advanced technology

b)

be equipped with advanced technology

c)

have equip with advanced technology

d)

equip with significantly advanced technology

77.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống đánh số từ (18) đến (23). (20) ___ sẽ là trung tâm của phát triển đô thị tương lai. Các thành phố sẽ ưu tiên các khu năng lượng xanh, giảm dấu chân carbon, và triển khai hệ thống quản lý chất thải thúc đẩy tái chế và ủ phân. Quy hoạch đô thị sẽ bao gồm không gian xanh, vườn thẳng đứng và các tòa nhà thân thiện với môi trường. (20) A. These cities B. That city C. This city D. Those cities

a)

These cities

b)

That city

c)

This city

d)

Those cities

78.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống đánh số từ (18) đến (23). Tính bền vững môi trường sẽ là cốt lõi của phát triển đô thị tương lai. (21) ___ bảo vệ và tăng cường chất lượng không khí và đa dạng sinh học. (21) A. to enhance air quality and biodiversity B. enhance air quality and biodiversity C. with enhance air quality and biodiversity D. to enhance air and biodiversity of quality

a)

to enhance air quality and biodiversity

b)

enhance air quality and biodiversity

c)

with enhance air quality and biodiversity

d)

to enhance air and biodiversity of quality

79.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống đánh số từ (18) đến (23). Trong tương lai, kết nối sẽ mở rộng vượt ra ngoài chỉ internet. Giao tiếp liền mạch giữa các thiết bị, cơ sở hạ tầng và con người sẽ tạo nên một môi trường kết nối cao... Các dịch vụ công sẽ phản hồi và hiệu quả hơn nhờ chia sẻ dữ liệu theo thời gian thực và hệ thống tự động. Các thành phố sẽ được xây dựng để chịu đựng và (22) ___ trước biến đổi khí hậu, thảm họa tự nhiên và các sự kiện không lường trước. (22) A. adapt to the challenges pose B. adapted to the challenges posed C. be adapted to the challenges pose D. adapt to the challenges posed

a)

adapt to the challenges pose

b)

adapted to the challenges posed

c)

be adapted to the challenges pose

d)

adapt to the challenges posed

80.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống đánh số từ (18) đến (23). Trên hết, các thành phố tương lai sẽ tập trung vào việc cải thiện chất lượng cuộc sống cho cư dân. Điều này sẽ bao gồm không chỉ môi trường vật lý (23) ___. Các thành phố sẽ thúc đẩy gắn kết cộng đồng, cung cấp nhiều hoạt động văn hóa và giải trí đa dạng, và ưu tiên sức khỏe cộng đồng và phúc lợi. (23) A. neither social and cultural aspects B. but also social and cultural aspects C. either but also social and cultural aspects D. both but also social and cultural aspects

a)

neither social and cultural aspects

b)

but also social and cultural aspects

c)

either but also social and cultural aspects

d)

both but also social and cultural aspects

81.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống đánh số từ (18) đến (23). Sống lâu và khỏe mạnh liên quan đến việc đưa ra các lựa chọn lối sống tích cực, nhất quán. Trước hết, duy trì chế độ ăn uống cân bằng là (18) ___. Tiêu thụ đa dạng trái cây, rau, ngũ cốc nguyên hạt và protein nạc giúp hỗ trợ sức khỏe tổng thể và phòng ngừa bệnh mạn tính. Thứ hai, hoạt động thể chất thường xuyên là điều thiết yếu. Tham gia các bài tập như đi bộ, bơi lội hoặc đạp xe có thể cải thiện sức khỏe tim mạch, (19) ___, và tăng tính linh hoạt. (18) A. providing for the crucial body with necessary nutrients B. with necessary nutrients to provide for the crucial body C. crucial for providing the body with necessary nutrients D. necessary to provide the body for necessary nutrients

a)

providing for the crucial body with necessary nutrients

b)

with necessary nutrients to provide for the crucial body

c)

crucial for providing the body with necessary nutrients

d)

necessary to provide the body for necessary nutrients

82.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống đánh số từ (18) đến (23). Sống lâu và khỏe mạnh... Tham gia các bài tập như đi bộ, bơi lội hoặc đạp xe có thể cải thiện sức khỏe tim mạch, (19) ___, và tăng tính linh hoạt. (19) A. strengthen muscles B. strong muscles C. strongly muscles D. muscles strength

a)

strengthen muscles

b)

strong muscles

c)

strongly muscles

d)

muscles strength

83.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống đánh số từ (18) đến (23). Hơn nữa, ngủ đủ rất quan trọng cho các quá trình phục hồi của cơ thể. (20) ___ để đảm bảo chức năng tối ưu và hạnh phúc. (20) A. Adults should aim for 7-9 hours sleep every night B. Adults should aim for 7-9 hours of sleep per night C. Adults should aim 7-9 hours sleep per night D. Adults should aim sleep of 7-9 hours every night

a)

Adults should aim for 7-9 hours sleep every night

b)

Adults should aim for 7-9 hours of sleep per night

c)

Adults should aim 7-9 hours sleep per night

d)

Adults should aim sleep of 7-9 hours every night

84.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chọn phương án đúng nhất cho mỗi chỗ trống đánh số từ (18) đến (23). Chăm sóc sức khỏe dự phòng, (21) ___, là một khía cạnh quan trọng khác. Phát hiện sớm các nguy cơ sức khỏe tiềm ẩn có thể dẫn đến các phương pháp điều trị hiệu quả hơn và kết quả tốt hơn. (21) A. to include regular check-ups and screenings B. with including regular check-ups and screenings

a)

to include regular check-ups and screenings

b)

with including regular check-ups and screenings

85.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để hoàn thành câu với liên từ phù hợp.

a)

In summary

b)

Instead of

c)

In contrast

d)

Even though

86.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để hoàn thành cụm động từ/ngữ pháp đúng.

a)

contributes to living

b)

contributes to live

c)

contributes living

d)

contributes for living

87.

Đọc đoạn văn và chọn chữ cái A, B, C hoặc D cho mỗi chỗ trống 18–23: Raising children in today's world presents unique challenges (18) _____. One key aspect of modern parenting is ensuring that children are happy and healthy. This means providing not only for their physical needs (19)_____. Parents today must balance work, household responsibilities, and finding personal time to create a nurturing environment for their children. Another important aspect is education. (20)_____, parents need to monitor their children's education. This includes not only traditional schooling but also teaching them how to responsibly use digital devices and the internet. Additionally, instilling values such as empathy, respect, and responsibility is crucial for the development of well-rounded individuals. Furthermore, maintaining open communication between parents and children is essential. Parents should make an effort to understand the perspectives of their children, which can sometimes be vastly different from their own (21)_____. However, parents can build a strong relationship with their children based on trust and mutual respect. Lastly, it is important for parents to take care of themselves as well. Parenting can be overwhelming, and parents need to ensure they are in good health (22)_____. This means finding time for self-care, seeking support from friends and family, and sometimes even professional help. In conclusion, modern parenting requires a comprehensive approach that addresses (23)_____. By staying informed and adaptable, parents can successfully navigate the complexities of raising children in the 21st century. Nguồn tham khảo: https://samgoldstein.com/

a)

A. that were not faced by previous generations

b)

B. that faced with previous generations

c)

C. that are not faced by previous generations

d)

D. that didn’t face with previous generations

88.

Theo đoạn văn trên, chọn phương án đúng cho chỗ trống (19).

a)

A. but also for their emotional and mental well-being

b)

B. in order to be for their emotional and mental well-being

c)

C. between for their emotional and mental well-being

d)

D. for their emotional and mental well-being

89.

Theo đoạn văn trên, chọn phương án đúng cho chỗ trống (20).

a)

A. With the technology of rapid advancement

b)

B. With the rapid advancement of technology

c)

C. Being rapid advancement of technology

d)

D. Though the advancement of technology is rapid

90.

Theo đoạn văn trên, chọn phương án đúng cho chỗ trống (21).

a)

A. with the generational gap

b)

B. because the generational gap

c)

C. due to the generational gap

d)

D. because of the gap is generational

91.

Theo đoạn văn trên, chọn phương án đúng cho chỗ trống (22).

a)

A. to be able to support their children effectively

b)

B. the ability to support their children effectively

c)

C. effectively able to support their children

d)

D. being able to support their children effectively

92.

Theo đoạn văn trên, chọn phương án đúng cho chỗ trống (23).

a)

A. neither the traditional nor contemporary

b)

B. both the traditional and contemporary

c)

C. either the traditional or contemporary

d)

D. the traditional or contemporary

93.

Đọc đoạn văn và chọn chữ cái A, B, C hoặc D cho mỗi câu hỏi: Viet Nam, a lively and culturally rich nation, has been an active participant in the cultural integration within the ASEAN community... Through cultural integration, Viet Nam has gained a better understanding and appreciation of the cultures of other ASEAN countries... By sharing their cultural practices and learning from others, Viet Nam has played an active role in promoting unity and harmony within ASEAN.

a)

A. Viet Nam’s Cultural Contributions to ASEAN

b)

B. Viet Nam’s Rich Cultural Heritage in ASEAN

c)

C. Cultural Exchanges and Collaborations in ASEAN

d)

D. Viet Nam’s Cuisine and Cultural Integration in ASEAN

94.

Trong đoạn 2, từ “collaboration” gần nghĩa nhất với từ nào?

a)

A. competition

b)

B. cooperation

c)

C. conflict

d)

D. isolation

95.

Theo đoạn 2, Việt Nam tăng cường hội nhập văn hóa trong ASEAN thông qua các chương trình trao đổi bằng cách nào?

a)

A. boosting tourism

b)

B. promoting connections with other ASEAN countries

c)

C. encouraging sports competitions

d)

D. establishing economic partnerships

96.

Trong đoạn 3, từ “their” ám chỉ đối tượng nào?

a)

A. cultures’

b)

B. Vietnamese people’s

c)

C. ASEAN member countries’

d)

D. cultural practices’

97.

Khẳng định nào sau đây là đúng về sự tham gia của Việt Nam trong hội nhập văn hóa trong ASEAN?

a)

A. Viet Nam has remained isolated and uninvolved in cultural exchanges.

b)

B. Viet Nam has solely focused on showcasing its own cultural heritage.

c)

C. Viet Nam has actively promoted unity and harmony within ASEAN through cultural integration.

d)

D. Viet Nam’s cultural integration has created divisions and conflicts within ASEAN.

98.

Đọc đoạn văn về “smart cities” và chọn chữ cái A, B, C hoặc D cho câu hỏi: What would be the best title for the passage?

a)

A. The Challenges of Smart Cities

b)

B. The Future of Urban Living

c)

C. How to Build a Smart City

d)

D. The Impact of Technology on Modern Cities

99.

Trong đoạn văn về “smart cities”, từ “pressing” chủ yếu có nghĩa là gì?

a)

A. simple

b)

B. urgent

c)

C. simple

d)

D. general

100.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu hỏi. Theo đoạn văn về các thành phố thông minh, thách thức đáng kể nào được nhắc đến liên quan đến các công ty thành phố thông minh?

a)

Sự phụ thuộc vào công nghệ lỗi thời

b)

Nhu cầu đầu tư tài chính lớn hơn

c)

Mô hình kinh doanh chưa được chứng minh và chưa được thử nghiệm

d)

Thiếu hỗ trợ từ chính phủ

101.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu hỏi. Theo đoạn văn, yêu cầu quan trọng nào là cần thiết để các thành phố thông minh hoạt động đúng cách?

a)

Truy cập Internet phổ cập

b)

Đầu tư đầy đủ vào cơ sở hạ tầng

c)

Lực lượng lao động có kỹ năng chuyên môn

d)

Giảm sự kiểm soát của chính phủ

102.

Đánh dấu chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu hỏi. Trong đoạn 1, từ “they” dùng để chỉ điều gì?

a)

Cư dân thành phố

b)

Các thành phố thông minh

c)

Lợi ích

d)

Thách thức

103.

Đọc đoạn văn sau và chọn chữ A, B, C hoặc D cho mỗi câu hỏi từ 29 đến 33. Đồng hồ sinh học của cơ thể, còn gọi là nhịp sinh học, là một hệ thống bên trong điều hòa chu kỳ thức–ngủ, ảnh hưởng đến nhiều quá trình sinh lý. Đồng hồ sinh học này chủ yếu chịu tác động bởi các tín hiệu bên ngoài như ánh sáng và nhiệt độ, giúp điều chỉnh chức năng cơ thể theo chu kỳ ngày–đêm. Ví dụ, tiếp xúc với ánh sáng tự nhiên vào buổi sáng báo hiệu cho cơ thể thức dậy và tỉnh táo, trong khi thiếu ánh sáng vào buổi tối kích thích sản xuất melatonin, một hormone thúc đẩy giấc ngủ. Duy trì nhịp sinh học ổn định rất quan trọng đối với sức khỏe tổng thể. Những gián đoạn đối với nó, như làm việc theo ca, đi lại qua nhiều múi giờ, hoặc kiểu ngủ không đều, có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe. Các gián đoạn này có thể ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ, tâm trạng, nhận thức, và theo thời gian góp phần vào các bệnh nghiêm trọng như béo phì, tiểu đường và bệnh tim mạch. Vì vậy, điều cần thiết là tuân thủ lịch ngủ đều đặn, bảo đảm tiếp xúc với ánh sáng tự nhiên ban ngày, và giảm thiểu tiếp xúc với ánh sáng ban đêm để giữ đồng hồ sinh học đồng bộ. Hơn nữa, nhịp sinh học còn điều hòa các chức năng cơ thể khác, gồm giải phóng hormone, thói quen ăn uống và tiêu hóa. Nghiên cứu cho thấy đồng hồ sinh học ảnh hưởng đến thời điểm ăn; ăn vào giờ không đều có thể làm rối loạn quá trình trao đổi chất. Để tối ưu, khuyến nghị ăn vào những thời điểm cố định mỗi ngày và tránh ăn khuya. Bằng cách hiểu và tôn trọng nhịp sinh học, chúng ta có thể cải thiện chất lượng giấc ngủ, tăng cường sức khỏe tổng thể và nâng cao hiệu suất hằng ngày. Tiêu đề nào phù hợp nhất cho đoạn văn?

a)

Lợi ích của melatonin

b)

Khoa học về thuốc ngủ

c)

Hiểu biết về đồng hồ sinh học

d)

Tác động của công nghệ lên giấc ngủ

104.

Đọc đoạn văn sau và chọn chữ A, B, C hoặc D cho mỗi câu hỏi từ 29 đến 33. Đồng hồ sinh học của cơ thể, còn gọi là nhịp sinh học, là một hệ thống bên trong điều hòa chu kỳ thức–ngủ, ảnh hưởng đến nhiều quá trình sinh lý... (giữ nguyên nội dung như ở câu trước). Từ “regulates” trong đoạn văn chủ yếu có nghĩa là gì?

a)

Làm gián đoạn

b)

Kiểm soát

c)

Phớt lờ

d)

Ảnh hưởng

105.

Đọc đoạn văn sau và chọn chữ A, B, C hoặc D cho mỗi câu hỏi từ 29 đến 33. Dựa trên đoạn văn về nhịp sinh học đã cho ở trên. Trong đoạn 2, từ “it” dùng để chỉ điều gì?

a)

Công việc

b)

Melatonin

c)

Sự gián đoạn

d)

Nhịp sinh học

106.

Đọc đoạn văn sau và chọn chữ A, B, C hoặc D cho mỗi câu hỏi từ 29 đến 33. Dựa trên đoạn văn về nhịp sinh học đã cho ở trên. Điều nào sau đây KHÔNG được nêu là yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe toàn cầu?

a)

Thu nhập

b)

Giáo dục

c)

Mức độ ô nhiễm

d)

Lối sống

107.

Đọc đoạn văn sau và chọn chữ A, B, C hoặc D cho mỗi câu hỏi từ 29 đến 33. Dựa trên đoạn văn về nhịp sinh học đã cho ở trên. Theo đoạn văn, khuyến nghị nào là tối ưu đối với sức khỏe liên quan đến thời điểm ăn?

a)

Ăn vào cùng thời điểm mỗi ngày

b)

Ăn bất cứ khi nào thấy đói

c)

Thường xuyên bỏ bữa sáng

d)

Ăn các bữa lớn vào đêm muộn

108.

Đọc đoạn văn sau và chọn chữ A, B, C hoặc D cho mỗi câu hỏi từ 29 đến 33. Trong thời đại số, câu hỏi liệu cha mẹ có nên giới hạn thời gian sử dụng thiết bị cho trẻ em đã trở thành chủ đề thảo luận quan trọng. Có những lập luận thuyết phục từ cả hai phía. Một mặt, thời gian trước màn hình quá nhiều liên quan đến các vấn đề sức khỏe; nó có thể dẫn đến lối sống ít vận động, góp phần gây béo phì và dáng ngồi xấu. Ngoài ra, tiếp xúc với màn hình, đặc biệt trước giờ ngủ, có thể làm rối loạn kiểu ngủ do ánh sáng xanh phát ra từ thiết bị điện tử. Giấc ngủ kém có thể ảnh hưởng tiêu cực đến tâm trạng, trí nhớ và khả năng học tập của trẻ. Vì vậy, hạn chế thời gian trước màn hình có thể giúp thúc đẩy sức khỏe thể chất và vệ sinh giấc ngủ tốt hơn. Sức khỏe tinh thần và kỹ năng xã hội cũng là các lĩnh vực đáng quan tâm. Thời gian sử dụng mạng xã hội quá mức gắn với mức độ lo âu và trầm cảm gia tăng ở trẻ em. Việc so sánh liên tục với bạn bè có thể dẫn đến cảm giác thiếu thốn và lòng tự trọng thấp. Hơn nữa, dành quá nhiều thời gian trước màn hình có thể cản trở phát triển kỹ năng xã hội thiết yếu, vì tương tác trực tiếp rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả và lòng thấu cảm. Bằng cách đặt giới hạn thời gian, cha mẹ có thể khuyến khích trẻ tham gia nhiều hoạt động tương tác hơn, qua đó nuôi dưỡng phát triển xã hội lành mạnh và giảm nguy cơ các vấn đề sức khỏe tinh thần. Công nghệ mang lại nhiều lợi ích khi được sử dụng đúng cách: tài nguyên giáo dục, bài học tương tác, và cơ hội phát triển kỹ năng số cần thiết trong thế giới ngày nay. Thay vì áp đặt giới hạn nghiêm ngặt, cha mẹ có thể tập trung vào việc hướng dẫn con đến nội dung chất lượng và thúc đẩy cách tiếp cận cân bằng đối với thời gian dùng màn hình. Điều này bao gồm tích hợp hoạt động thể chất, tương tác xã hội và theo đuổi học thuật vào lịch sinh hoạt hằng ngày. Bằng cách duy trì giao tiếp cởi mở và thấu hiểu nhu cầu của con, cha mẹ có thể giúp trẻ phát triển mối quan hệ lành mạnh với công nghệ, đảm bảo rằng thời gian trước màn hình vừa hiệu quả vừa có lợi. Tiêu đề nào phù hợp nhất cho đoạn văn?

a)

Lợi ích và hạn chế của thời gian dùng màn hình đối với trẻ em

b)

Tầm quan trọng của việc giới hạn thời gian dùng màn hình cho trẻ em

c)

Cách giám sát thời gian dùng màn hình của con bạn

d)

Tác động của ánh sáng xanh lên mô hình giấc ngủ

109.

Đọc đoạn văn sau và chọn chữ A, B, C hoặc D cho mỗi câu hỏi từ 29 đến 33. Dựa trên đoạn văn về thời gian dùng màn hình đã cho ở trên. Cụm từ “sedentary lifestyle” trong đoạn văn chủ yếu có nghĩa là gì?

a)

Lối sống có hoạt động thể chất thường xuyên

b)

Lối sống ít hoạt động thể chất

c)

Lối sống tập trung vào hoạt động ngoài trời

d)

Lối sống với thói quen ăn uống lành mạnh

110.

Đọc đoạn văn sau và chọn chữ A, B, C hoặc D cho mỗi câu hỏi từ 29 đến 33. Dựa trên đoạn văn về thời gian dùng màn hình đã cho ở trên. Những vấn đề sức khỏe tinh thần nào gắn với thời gian dùng màn hình quá mức theo đoạn văn?

a)

Lo lắng và lòng tự trọng thấp

b)

Trầm cảm và lòng thấu cảm

c)

Béo phì và dáng ngồi xấu

d)

Giấc ngủ kém và giảm trí nhớ

111.

Đọc đoạn văn sau và chọn chữ A, B, C hoặc D cho mỗi câu hỏi từ 29 đến 33. Dựa trên đoạn văn về thời gian dùng màn hình đã cho ở trên. Điều nào KHÔNG được nêu là một thách thức mà trẻ em gặp phải do thời gian dùng màn hình quá mức?

a)

Mức độ lo âu tăng

b)

Cảm giác thiếu thốn

c)

Kỹ năng giao tiếp cải thiện

d)

Phát triển kỹ năng xã hội bị cản trở

112.

Đọc đoạn văn sau và chọn chữ A, B, C hoặc D cho mỗi câu hỏi từ 29 đến 33. Dựa trên đoạn văn về thời gian dùng màn hình đã cho ở trên. Trong đoạn 3, từ “them” dùng để chỉ ai/điều gì?

a)

Cha mẹ

b)

Trẻ em

c)

Các hoạt động

d)

Các thói quen