wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Khoa học Tự nhiên 6 – Học kỳ I

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Giải thích khái niệm khoa học tự nhiên trong cuộc sống.

a)

Ngành nghiên cứu các quy luật xã hội và lịch sử

b)

Hệ thống kiến thức nghiên cứu thế giới tự nhiên, vật chất, năng lượng và hiện tượng tự nhiên

c)

Phương pháp nghệ thuật để biểu đạt cảm xúc con người

d)

Tập hợp quy tắc đạo đức ứng xử trong cộng đồng

2.

Vai trò chính của khoa học tự nhiên đối với cuộc sống là gì?

a)

Giúp bảo tồn văn học cổ điển

b)

Giải thích hiện tượng tự nhiên và ứng dụng kiến thức để cải thiện đời sống, công nghệ và sức khỏe

c)

Chỉ dùng để giải trí

d)

Chỉ phục vụ nghiên cứu thiên văn

3.

Các lĩnh vực chính của khoa học tự nhiên bao gồm những ngành nào?

a)

Vật lí

b)

Hoá học

c)

Sinh học

d)

Lịch sử

4.

Phân biệt vật sống và vật không sống: đặc điểm nhận biết vật sống là gì?

a)

Có khối lượng và thể tích

b)

Biết sinh trưởng, sinh sản, trao đổi chất, đáp ứng kích thích

c)

Chỉ có màu sắc và hình dạng đẹp

d)

Luôn ở trạng thái rắn

5.

Chọn dụng cụ phù hợp để đo thể tích chất lỏng trong phòng thực hành.

a)

Thước thẳng

b)

Cân điện tử

c)

Xi lanh định mức/bình chia độ

d)

Nhiệt kế

6.

Khi sử dụng bình chia độ để đo thể tích, cách đọc kết quả đúng là gì?

a)

Đọc ở mép trên của mặt khum (meniscus)

b)

Đọc ở chính giữa ống bất kể mặt khum

c)

Đọc ở mép dưới của mặt khum ở tầm mắt ngang vạch

d)

Nhìn từ trên xuống để thấy rõ vạch

7.

Kính lúp dùng để làm gì trong phòng thực hành khoa học tự nhiên?

a)

Đo khối lượng vật

b)

Phóng to hình ảnh của vật nhỏ để quan sát chi tiết

c)

Xác định nhiệt độ của chất lỏng

d)

Trộn các hoá chất

8.

Bảo quản kính hiển vi đúng cách là điều nào sau đây?

a)

Để nơi ẩm ướt cho kính luôn mát

b)

Che bụi, đặt nơi khô ráo, lau chùi thấu kính bằng giấy chuyên dụng

c)

Rửa thấu kính bằng nước xà phòng

d)

Để ánh nắng chiếu trực tiếp vào thấu kính

9.

Quy định an toàn cơ bản trong phòng thực hành là gì?

a)

Đeo kính bảo hộ, găng tay khi cần

b)

Không ăn uống trong phòng thí nghiệm

c)

Tự ý nếm thử hoá chất để nhận biết

d)

Đọc và tuân thủ kí hiệu cảnh báo

10.

Kí hiệu cảnh báo hoá chất ăn mòn thường có đặc điểm nào?

a)

Hình ngọn lửa

b)

Hình xương đầu lâu

c)

Hình chất lỏng nhỏ vào tay/kim loại gây hư hại

d)

Hình cây xanh

11.

Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là gì?

a)

Kilôgam (kg)

b)

Mét (m)

c)

Giây (s)

d)

Độ C (°C)

12.

Dụng cụ đo chiều dài thông dụng là gì?

a)

Cân đồng hồ

b)

Thước thẳng/thước dây

c)

Nhiệt kế thuỷ ngân

d)

Đồng hồ bấm giờ

13.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI là gì?

a)

Mét (m)

b)

Giây (s)

c)

Kilôgam (kg)

d)

Ampe (A)

14.

Dụng cụ đo khối lượng trong phòng học là gì?

a)

Nhiệt kế

b)

Cân điện tử/cân cơ học

c)

Thước đo góc

d)

Ống nghiệm

15.

Đơn vị đo thời gian chuẩn là gì?

a)

Mét (m)

b)

Giây (s)

c)

Niutơn (N)

d)

Lít (L)

16.

Dụng cụ đo thời gian thông dụng là gì?

a)

Đồng hồ bấm giờ/đồng hồ điện tử

b)

Cân điện tử

c)

Thước dây

d)

Kính hiển vi

17.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng trong học đường Việt Nam là gì?

a)

Kelvin (K)

b)

Độ C (°C)

c)

Độ F (°F)

d)

Niutơn (N)

18.

Dụng cụ đo nhiệt độ chất lỏng trong phòng thí nghiệm là gì?

a)

Nhiệt kế

b)

Cân

c)

Thước dây

d)

Ống hút

19.

Ví dụ về vật thể tự nhiên là gì?

a)

Con sông

b)

Ghế gỗ

c)

Xe đạp

d)

Bàn học

20.

Ví dụ về vật thể nhân tạo là gì?

a)

Cây bàng

b)

Hòn đá

c)

Cây nấm

d)

Ngôi nhà

21.

Ba thể của chất và đặc điểm chung của chúng là gì?

a)

Thể rắn, thể lỏng, thể khí; khác nhau về hình dạng và thể tích, mức độ sắp xếp hạt

b)

Thể rắn, thể lỏng, thể plasma; giống nhau hoàn toàn

c)

Thể lỏng, thể khí, thể ánh sáng; không có khối lượng

d)

Chỉ có thể rắn và thể lỏng

22.

Tính chất vật lí của chất là gì?

a)

Đặc điểm quan sát/đo lường được như màu, mùi, khối lượng, nhiệt độ sôi

b)

Sự biến đổi tạo chất mới

c)

Tác dụng sinh học lên cơ thể

d)

Chỉ là màu sắc

23.

Sự nóng chảy là quá trình nào?

a)

Chất rắn chuyển thành chất lỏng khi hấp thụ nhiệt

b)

Chất lỏng chuyển thành chất rắn khi toả nhiệt

c)

Chất lỏng chuyển thành chất khí

d)

Chất khí chuyển thành chất lỏng

24.

Sự đông đặc là quá trình nào?

a)

Chất lỏng chuyển thành chất khí

b)

Chất rắn chuyển thành chất lỏng

c)

Chất lỏng chuyển thành chất rắn khi toả nhiệt

d)

Chất khí chuyển thành chất rắn

25.

Sự hoá hơi là quá trình nào?

a)

Chất khí chuyển thành chất lỏng

b)

Chất lỏng chuyển thành chất khí

c)

Chất rắn chuyển thành chất lỏng

d)

Chất lỏng chuyển thành chất rắn

26.

Sự ngưng tụ là quá trình nào?

a)

Chất lỏng chuyển thành chất khí

b)

Chất khí chuyển thành chất lỏng

c)

Chất rắn chuyển thành chất lỏng

d)

Chất lỏng chuyển thành chất rắn

27.

Tính chất vật lí tiêu biểu của oxygen ở điều kiện thường là gì?

a)

Khí không màu, không mùi, hỗ trợ sự cháy và hô hấp

b)

Chất rắn màu đen, có từ tính mạnh

c)

Chất lỏng mùi thơm, dễ bay hơi

d)

Khí có mùi hăng mạnh, gây ăn mòn kim loại ngay lập tức

28.

Thành phần chính của không khí là gì?

a)

Chủ yếu là CO2\mathrm{CO_2}

b)

Chủ yếu là N2\mathrm{N_2} cùng O2\mathrm{O_2} và một số khí khác

c)

Chỉ gồm hơi nước

d)

Chỉ gồm ozone

29.

Vai trò của không khí đối với sự sống và môi trường là gì?

a)

Cung cấp O2\mathrm{O_2} cho hô hấp

b)

Cung cấp CO2\mathrm{CO_2} cho quang hợp

c)

Truyền âm, điều hoà nhiệt

d)

Hoàn toàn không ảnh hưởng đến thời tiết

30.

Biện pháp bảo vệ môi trường không khí trước ô nhiễm là gì?

a)

Trồng cây xanh, hạn chế đốt rác

b)

Sử dụng phương tiện công cộng, tiết kiệm năng lượng

c)

Xả khí thải trực tiếp ra môi trường

d)

Xây dựng quy định kiểm soát khí thải

31.

Ví dụ về vật liệu và ứng dụng tương ứng nào sau đây là đúng?

a)

Thuỷ tinh – làm vỏ cây

b)

Gỗ – làm bàn ghế

c)

Giấy – làm bê tông

d)

Nhựa – chỉ dùng làm thực phẩm

32.

Ví dụ về nhiên liệu và ứng dụng tương ứng nào sau đây là đúng?

a)

Than đá – đun nấu, phát điện

b)

Nước – làm nhiên liệu chính cho lò đốt

c)

Muối ăn – làm nhiên liệu

d)

Cát – làm nhiên liệu

33.

Ví dụ về nguyên liệu và ứng dụng tương ứng nào sau đây là đúng?

a)

Bông – kéo sợi dệt vải

b)

Đá – làm nhiên liệu

c)

Đường – làm xi măng

d)

Không khí – trộn bê tông

34.

Khái niệm lương thực – thực phẩm là gì?

a)

Vật liệu xây dựng

b)

Các sản phẩm dùng để ăn uống, cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng

c)

Chỉ là đồ dùng học tập

d)

Chỉ là nước uống

35.

Cách phân biệt lương thực với thực phẩm: ví dụ nào đúng?

a)

Lúa gạo là thực phẩm; rau là lương thực

b)

Gạo, ngô là lương thực; thịt, rau là thực phẩm

c)

Thịt là lương thực; gạo là thực phẩm

d)

Cả gạo và thịt đều là dụng cụ học tập

36.

Vai trò của lương thực – thực phẩm đối với đời sống là gì?

a)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động

b)

Cung cấp dưỡng chất cho tăng trưởng và sức khoẻ

c)

Chỉ làm đẹp môi trường

d)

Giúp phòng tránh bệnh suy dinh dưỡng

37.

Tính chất quan trọng của lương thực – thực phẩm cần chú ý là gì?

a)

Dễ hỏng, cần bảo quản vệ sinh an toàn thực phẩm

b)

Không bao giờ bị hỏng

c)

Luôn ở trạng thái khí

d)

Không liên quan đến nhiệt độ bảo quản

38.

Khái niệm hỗn hợp và chất tinh khiết được hiểu thế nào?

a)

Hỗn hợp gồm từ hai chất trở lên trộn lẫn; chất tinh khiết chỉ gồm một chất duy nhất

b)

Hỗn hợp là một chất duy nhất; chất tinh khiết gồm nhiều chất

c)

Hỗn hợp không có tính chất; chất tinh khiết không có khối lượng

d)

Cả hai chỉ có trong thiên văn

39.

Hỗn hợp thường được chia thành mấy loại chính?

a)

Một loại duy nhất

b)

Hai loại: đồng nhất (dung dịch) và không đồng nhất (huyền phù/nhũ tương)

c)

Ba loại: rắn, lỏng, khí

d)

Không xác định

40.

Huyền phù là gì? Ví dụ nào phù hợp nhất?

a)

Hệ lỏng trong lỏng bền, không tách lớp

b)

Hệ hạt rắn nhỏ phân tán trong chất lỏng, có thể lắng như nước phù sa

c)

Khí hoà tan trong chất lỏng

d)

Hỗn hợp khí với khí

41.

Nhũ tương là gì? Ví dụ nào phù hợp nhất?

a)

Hệ lỏng trộn lẫn hoàn toàn

b)

Hệ lỏng phân tán trong lỏng khác, có thể tách lớp như dầu và nước

c)

Hệ rắn trong rắn

d)

Hệ khí trong khí

42.

Dung dịch là gì? Ví dụ nào phù hợp nhất?

a)

Hỗn hợp không đồng nhất

b)

Hỗn hợp đồng nhất, chất tan phân tán đều trong dung môi; ví dụ: muối hoà tan trong nước

c)

Khí trộn khí

d)

Rắn trộn rắn

43.

Phân biệt chất rắn hoà tan và chất rắn không hoà tan trong nước: nhận định nào đúng?

a)

Đường là chất rắn không hoà tan; cát hoà tan hoàn toàn

b)

Muối, đường hoà tan trong nước; cát, sắt không hoà tan

c)

Tất cả chất rắn đều hoà tan

d)

Không có chất rắn nào hoà tan

44.

Yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước là gì?

a)

Nhiệt độ của nước

b)

Khuấy trộn

c)

Diện tích tiếp xúc của chất rắn

d)

Màu sắc của cốc

45.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 1: Giới thiệu về Khoa học tự nhiên. Đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực Sinh học là gì?

a)

Sinh vật và sự sống trên Trái Đất.

b)

Vật không sống.

c)

Năng lượng và sự biến đổi năng lượng.

d)

Vật chất và quy luật vận động.

46.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 1: Giới thiệu về Khoa học tự nhiên. Khoa học tự nhiên bao gồm những lĩnh vực chính nào?

a)

Vật lí, Sinh học, Thiên văn học, Hóa học, Văn học.

b)

Vật lí, Sinh học, Thiên văn học, Khoa học Trái Đất, Hóa học.

c)

Vật lí, Sinh học, Toán học, Hóa học, Tiếng anh.

d)

Hóa học, Sinh học, Khoa học Trái Đất, Toán học, Lịch sử.

47.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 1: Giới thiệu về Khoa học tự nhiên. Khoa học tự nhiên có những vai trò nào đối với cuộc sống?

a)

Cung cấp thông tin và nâng cao hiểu biết của con người.

b)

Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế.

c)

Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người.

d)

Cả 3 phương án trên.

48.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 1: Giới thiệu về Khoa học tự nhiên. Thiên văn học nghiên cứu đối tượng nào?

a)

Nghiên cứu về Trái Đất.

b)

Nghiên cứu về các chất và sự biến đổi các chất.

c)

Nghiên cứu về vũ trụ.

d)

Nghiên cứu về vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.

49.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 1: Giới thiệu về Khoa học tự nhiên. Vật nào sau đây là vật sống?

a)

Xe đạp.

b)

Quả bưởi ở trên cây.

c)

Robot.

d)

Máy bay.

50.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 1: Giới thiệu về Khoa học tự nhiên. Đặc điểm nào dưới đây là biểu hiện của thải bỏ chất thải?

a)

Con gà ăn thóc.

b)

Con lợn sinh con.

c)

Cây hấp thụ khí cacbonic thải khí oxygen.

d)

Em bé khóc khi người lạ bế.

51.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 1: Giới thiệu về Khoa học tự nhiên. Các vật sống bao gồm những vật nào?

a)

Mọi vật chất.

b)

Sinh vật và dạng sống đơn giản (như virus).

c)

Sự vật, hiện tượng.

d)

Con người và động, thực vật.

52.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 1: Giới thiệu về Khoa học tự nhiên. Những hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Các nhà khoa học tìm hiểu vũ trụ.

b)

Các nhà khoa học tìm hiểu đặc điểm sinh sản của loài tôm hùm.

c)

Các nhà khoa học tìm hiểu lai tạo giống lúa mới.

d)

Cả 3 hoạt động trên.

53.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 1: Giới thiệu về Khoa học tự nhiên. Vật nào sau đây là vật không sống?

a)

Vi khuẩn.

b)

Quạt điện.

c)

Cây hoa hồng đang nở hoa.

d)

Con cá đang bơi.

54.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 1: Giới thiệu về Khoa học tự nhiên. Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Hóa học?

a)

Năng lượng Mặt Trời.

b)

Hệ Mặt Trời.

c)

Hiện tượng quang hợp.

d)

Cánh cửa sắt để ngoài trời một thời gian bị gỉ.

55.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 2: Một số dụng cụ đo và quy định an toàn trong phòng thực hành. Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo chiều dài?

a)

Thước dây.

b)

Dây rọi.

c)

Cốc đong.

d)

Đồng hồ điện tử.

56.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 2: Một số dụng cụ đo và quy định an toàn trong phòng thực hành. Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo khối lượng?

a)

Nhiệt kế.

b)

Cân điện tử.

c)

Đồng hồ bấm giây.

d)

Bình chia độ.

57.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 2: Một số dụng cụ đo và quy định an toàn trong phòng thực hành. Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thời gian?

a)

Thước cuộn.

b)

Ống pipet.

c)

Đồng hồ.

d)

Điện thoại.

58.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 2: Một số dụng cụ đo và quy định an toàn trong phòng thực hành. Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thể tích?

a)

Thước kẻ.

b)

Nhiệt kế rượu.

c)

Chai lọ bất kì.

d)

Bình chia độ.

59.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 2: Một số dụng cụ đo và quy định an toàn trong phòng thực hành. Quy định nào sau đây thuộc quy định những việc cần làm trong phòng thực hành?

a)

Được ăn, uống trong phòng thực hành.

b)

Đeo găng tay và kính bảo hộ khi làm thí nghiệm.

c)

Làm vỡ ống nghiệm không báo với giáo viên vì tự mình có thể tự xử lý được.

d)

Ngửi nếm các hóa chất.

60.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 2: Một số dụng cụ đo và quy định an toàn trong phòng thực hành. Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu cảnh báo nguy hiểm chất gây nổ?

a)

Biểu tượng hình bom nổ trong khung viền đỏ.

b)

Biểu tượng ngọn lửa trong khung viền đỏ.

c)

Biểu tượng dấu chấm than trong khung viền đỏ.

d)

Biểu tượng ăn mòn tay và kim loại trong khung viền đỏ.

61.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 2: Một số dụng cụ đo và quy định an toàn trong phòng thực hành. Khi xảy ra sự cố trong phòng thí nghiệm ta nên làm gì?

a)

Tự xử lý sự cố.

b)

Gọi bạn xử lý giúp.

c)

Báo giáo viên.

d)

Đi làm việc khác, coi như không phải mình gây ra.

62.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 2: Một số dụng cụ đo và quy định an toàn trong phòng thực hành. Việc nào sau đây là việc không nên làm trong phòng thực hành?

a)

Chạy nhảy trong phòng thực hành.

b)

Đọc hiểu các biển cảnh báo trong phòng thực hành khi đi vào khu vực có biển cảnh báo.

c)

Làm thí nghiệm dưới sự hướng dẫn của giáo viên.

d)

Cẩn thận khi dùng lửa bằng đèn cồn để phòng tránh cháy nổ.

63.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 2: Một số dụng cụ đo và quy định an toàn trong phòng thực hành. Việc nào sau đây là việc nên làm trong phòng thực hành?

a)

Mang đồ ăn vào phòng thực hành.

b)

Buộc tóc gọn gàng khi làm thí nghiệm.

c)

Mang hết các đồ thí nghiệm ra bàn thực hành.

d)

Đổ hóa chất vào cống thoát nước.

64.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 2: Một số dụng cụ đo và quy định an toàn trong phòng thực hành. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là phát biểu không đúng?

a)

Quan sát gần lá cây ta dùng kính lúp.

b)

Quan sát tế bào virus ta dùng kính hiển vi.

c)

Để đo thể tích hỗn hợp ta đổ lọt bình chia độ ta căn bình chia độ, bình tràn và bình chứa.

d)

Để lấy một lượng chất lỏng ta dùng ống hút nhỏ giọt.

65.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 3: Đo chiều dài, khối lượng và thời gian. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo chiều dài?

a)

Mét (m).

b)

Inch (in).

c)

Dặm (mile).

d)

Cả 3 phương án trên.

66.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 3: Đo chiều dài, khối lượng và thời gian. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo khối lượng?

a)

Tấn.

b)

Tuần.

c)

Giấy.

d)

Ngày.

67.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 3: Đo chiều dài, khối lượng và thời gian. Sắp xếp thứ tự các bước phù hợp nhất để đo được độ dài của một vật bằng thước: (1) Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo phù hợp. (2) Đặt thước theo chiều dài của vật, sao cho một đầu của vật thẳng với vạch số 0 của thước. (3) Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước ở đầu còn lại của vật. (4) Đọc và ghi kết quả với vạch chia gần nhất với đầu còn lại của vật.

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(2), (1), (3), (4).

c)

(2), (1), (4), (3).

d)

(1), (2), (4), (3).

68.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 3: Đo chiều dài, khối lượng và thời gian. Sắp xếp thứ tự các bước phù hợp nhất để đo được khối lượng của một vật bằng cân đồng hồ: (1) Ước lượng khối lượng của vật để chọn cân đo phù hợp. (2) Đọc và ghi kết quả số chỉ của kim theo vạch chia gần nhất. (3) Đặt vật lên đĩa cân, mắt nhìn theo hướng vuông góc với mặt số. (4) Điều chỉnh để kim cân chỉ đúng vạch số 0.

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(2), (1), (3), (4).

c)

(2), (1), (4), (3).

d)

(1), (4), (3), (2).

69.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 3: Đo chiều dài, khối lượng và thời gian. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thời gian?

a)

Tạ.

b)

Yến.

c)

Giây (s).

d)

Mililit (ml).

70.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 3: Đo chiều dài, khối lượng và thời gian. Sắp xếp thứ tự các bước phù hợp nhất để đo được thời gian bằng đồng hồ bấm giây điện tử: (1) Nhấn nút SPLIT/RESET để điều chỉnh về số 0. (2) Chọn chức năng đo phù hợp bằng nút bấm MODE. (3) Sử dụng nút START/STOP để bắt đầu đo. (4) Nhấn nút START/STOP để kết thúc đo.

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(2), (1), (3), (4).

c)

(1), (2), (4), (3).

d)

(2), (1), (4), (3).

71.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 3: Đo chiều dài, khối lượng và thời gian. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

Giới hạn đo của một dụng cụ là số chỉ lớn nhất ghi trên dụng cụ đo.

b)

Đơn vị đo chiều dài là kilômét (km), mét (m), centimét (cm),….

c)

Để đo khối lượng của vật ta có thể sử dụng cân đồng hồ, cân điện tử,….

d)

Cả 3 phương án trên.

72.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 3: Đo chiều dài, khối lượng và thời gian. Điền vào dấu ba chấm: 1,25m = ... dm?

a)

1,25m = 1,25 dm.

b)

1,25m = 125 dm.

c)

1,25m = 12,5 dm.

d)

1,25m = 1250 dm.

73.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 3: Đo chiều dài, khối lượng và thời gian. Cân đồng hồ dưới đây có GHD và ĐCNN là bao nhiêu?

a)

GHD: 60kg, ĐCNN: 200g.

b)

GHD: 60kg, ĐCNN: 20g.

c)

GHD: 60kg, ĐCNN: 2g.

d)

GHD: 60kg, ĐCNN: 0,02kg.

74.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 3: Đo chiều dài, khối lượng và thời gian. Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?

a)

1 tấn = 100kg.

b)

1 tấn = 10 tạ.

c)

1 yến = 100kg.

d)

1 kg = 10g.

75.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 4: Đo nhiệt độ. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo nhiệt độ?

a)

°C.

b)

°F.

c)

K.

d)

Cả 3 phương án trên.

76.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 4: Đo nhiệt độ. Dụng cụ nào sau đây là dụng cụ đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế.

b)

Tốc kế.

c)

Cân.

d)

Cốc đong.

77.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 4: Đo nhiệt độ. Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo nhiệt độ sôi của nước?

a)

Nhiệt kế rượu.

b)

Nhiệt kế y tế.

c)

Nhiệt kế thủy ngân.

d)

Nhiệt kế đổi màu.

78.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 4: Đo nhiệt độ. Công thức nào sau đây là công thức chuyển đổi đúng đơn vị nhiệt độ từ thang Xen – xi - ốt sang thang Fa – ren – hai?

a)

t°C = (t + 273)°K.

b)

t°F = (t(°C) × 1,8) + 32.

c)

T(K) = (T - 273)°C.

d)

t°F = (t - 32) / 1,8 °C.

79.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 4: Đo nhiệt độ. Công thức nào sau đây là công thức chuyển đổi đúng đơn vị nhiệt độ từ thang Ken - vin sang thang Xen - vin?

a)

T(K) = t(°C) + 273.

b)

t°C = (t - 273)°K.

c)

t°C = (t + 32)°K.

d)

t°C = (t × 1,8)°F + 32°F.

80.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 4: Đo nhiệt độ. Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn.

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

d)

A hoặc B.

81.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 4: Đo nhiệt độ. Trong thang nhiệt độ Fa – ren – hai nhiệt độ sôi của nước là bao nhiêu?

a)

100°C.

b)

273K.

c)

212°F.

d)

32°F.

82.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 4: Đo nhiệt độ. Trong thang nhiệt độ Ken – vin nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu?

a)

0K.

b)

273K.

c)

0°C.

d)

32°F.

83.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 4: Đo nhiệt độ. Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng?

a)

Khoảng 100°C tương ứng với khoảng 212°F.

b)

1°C tương ứng với khoảng 33,8°F.

c)

Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là 373K.

d)

Cả 3 phương án trên.

84.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 4: Đo nhiệt độ. Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai?

a)

Nhiệt kế hoạt động dựa trên sự dãn nở của các chất.

b)

Để đo nhiệt độ của cơ thể bằng nhiệt kế y tế thủy ngân cần đặt nhiệt kế vào nách.

c)

Trong thang nhiệt độ Fa – ren – hai, nhiệt độ của nước đá đang tan là 0°C.

d)

Mỗi một khoảng chia trong thang nhiệt độ Ken – vin bằng một khoảng chia trong thang nhiệt độ Xen – xi - ốt.

85.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 5: Sự đa dạng của chất. Cho các vật thể: ngôi nhà, con chó, cây mai, viên gạch, nước biển, xe máy. Trong các vật thể đã cho, những vật thể do con người tạo ra là:

a)

Ngôi nhà, con chó, xe máy.

b)

Con chó, nước biển, xe máy.

c)

Ngôi nhà, viên gạch, xe máy.

d)

Con chó, viên gạch, xe máy.

86.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Bài 5: Sự đa dạng của chất. Đặc điểm cơ bản nào để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là:

a)

Vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

Vật thể tự nhiên làm bằng chất, vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

c)

Vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

d)

Vật thể tự nhiên làm bằng các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

87.

Cho các vật thể: con chim, con bò, đôi giày, vi khuẩn, máy bay. Những vật sống trong các vật thể đã cho là:

a)

Vi khuẩn, con chim, đôi giày.

b)

Vi khuẩn, con bò, con chim.

c)

Con chim, con bò, máy bay.

d)

Con chim, đôi giày, vi khuẩn.

88.

Đây gồm các vật thể tự nhiên là:

a)

Con chó, xe máy, con người

b)

Con sư tử, đồi núi, cây cối

c)

Bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối

d)

Cây cam, quả quýt, bánh ngọt

89.

Đây gồm các chất ở thể rắn ở nhiệt độ phòng là:

a)

Bút chì, nước, thước kẻ

b)

Sữa, nước, cục tẩy

c)

Cục tẩy, quyển sách, thước kẻ

d)

Sữa, thước kẻ, cục tẩy

90.

Không khí quanh ta có đặc điểm gì?

a)

Không có hình dạng xác định, có thể tích xác định.

b)

Có hình dạng xác định, không có thể tích xác định.

c)

Có hình dạng và thể tích xác định.

d)

Không có hình dạng và thể tích xác định.

91.

Chất nào sau tồn tại ở thể khí ở nhiệt độ phòng?

a)

Khí oxygen

b)

Nước

c)

Sắt

d)

Than chì

92.

Phát biểu nào sau đây nói đúng về đặc điểm của chất rắn?

a)

Có khối lượng, hình dạng và thể tích không xác định.

b)

Không có khối lượng, hình dạng và thể tích không xác định.

c)

Có khối lượng, hình dạng và thể tích xác định.

d)

Không có khối lượng, hình dạng và thể tích xác định.

93.

Đặc điểm nào của chất lỏng mà ta có thể bơm được xăng vào các bình chứa có hình dạng khác nhau?

a)

Khối lượng xác định.

b)

Có thể tích xác định.

c)

Dễ cháy.

d)

Không có hình dạng xác định mà có hình dạng của vật chứa nó.

94.

Chất dễ bị nén là:

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Cả 3 phương án trên

95.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Hòa tan muối vào nước.

b)

Đun nóng sôi nước.

c)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

d)

Gỗ cháy thành than.

96.

Đây gồm các tính chất vật lí của chất?

a)

Tính tan, tính dẻo, màu sắc, tính dẫn điện, nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, tính cứng, thể tích, năng nặng cháy, tính dẫn nhiệt.

c)

Khả năng bị phân hủy, tính dẻo, mùi vị, nhiệt độ sôi, tính cứng.

d)

Khả năng cháy, khả năng bị phân hủy, tính dẫn điện, tính tan, thể tích.

97.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lí của chất?

a)

Nước vôi trong bị vẩn đục khi sục khí carbon dioxide.

b)

Gỗ cháy thành than.

c)

Dây xích xe đạp bị gỉ.

d)

Hóa tan đường thành nước đường.

98.

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là:

a)

Sự ngưng tụ.

b)

Sự bay hơi.

c)

Sự nóng chảy.

d)

Sự đông đặc.

99.

Điều nào sau đây không đúng?

a)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.

b)

Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

c)

Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

d)

Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

100.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của sự sôi?

a)

Khi sôi có sự bay hơi trên mặt thoáng chất lỏng.

b)

Khi đang sôi thì nhiệt độ chất lỏng không thay đổi

c)

Khi sôi có sự chuyển thể từ lỏng sang hơi

d)

Sự sôi xảy ra ở cùng một nhiệt độ xác định đối với mỗi chất lỏng

101.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ mà thành?

a)

Tạo thành mây

b)

Mưa rơi

c)

Lốc xoáy

d)

Gió thổi

102.

Khi làm muối từ nước biển, người dân làm muối dẫn nước biển vào các ruộng muối. Nước biển bay hơi, người ta thu được muối. Theo em, thời tiết như thế nào thì thuận lợi cho nghề làm muối?

a)

Trời lạnh

b)

Trời nhiều gió

c)

Trời hanh khô

d)

Trời nắng nóng

103.

Quá trình chuyển thể nào xảy ra khi để nguội miếng nến (paraffin) sau khi đã đun nóng?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

104.

Trong suốt thời gian nước sôi nhiệt độ của nước như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Không thay đổi

c)

Giảm dần

d)

Ban đầu tăng rồi sau đó giảm

105.

Tính chất nào sau đây sai khi nói về oxygen:

a)

Oxygen là chất khí.

b)

Không màu, không mùi, không vị

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Nặng hơn không khí.

106.

Phương pháp nào sau đây được dùng để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng dầu?

a)

Quạt.

b)

Cát.

c)

Dùng nước.

d)

Dùng cồn.

107.

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Hòa tan

d)

Nóng chảy

108.

Khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

10%

b)

21%

c)

28%

d)

78%

109.

Khí nào sau đây là khí hiếm?

a)

Khí oxygen

b)

Khí nitrogen

c)

Khí carbon dioxide

d)

Khí neon

110.

Chọn phát biểu sai, khi nói về vai trò của không khí đối với tự nhiên và con người:

a)

Oxygen cần cho quá trình hô hấp và quá trình đốt cháy nhiên liệu.

b)

Nito cung cấp một phân dưỡng chất cho sinh vật.

c)

Carbon dioxide cần cho sự quang hợp.

d)

Oxygen dùng để dập các đám cháy.

111.

Biện pháp góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm không khí?

a)

Chặt cây, phá rừng.

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

c)

Trồng cây xanh.

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp.

112.

Tác hại của ô nhiễm không khí đến con người và tự nhiên là:

a)

Gây ra một số hiện tượng thời tiết xấu: hạn hán, mù quang hóa, mưa acid,…

b)

Gây ra một số bệnh như hen suyễn, ung thư phổi,…

c)

Hạn chế tầm nhìn khi tham gia giao thông.

d)

Tất cả các ý trên.

113.

Đây gồm các chất khí gây ô nhiễm không khí là:

a)

Carbon dioxide, carbon monoxide, nitrogen dioxide, sulfur dioxide

b)

Carbon dioxide, carbon monoxide, oxygen, nitrogen dioxide

c)

Nitrogen dioxide, sulfur dioxide, nitrogen, carbon dioxide

d)

Nitrogen dioxide, sulfur dioxide, oxygen, nitrogen

114.

Vật liệu là:

a)

Gồm nhiều chất trộn vào nhau.

b)

Một số chất được sử dụng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, …

c)

Được tạo nên từ một chất hoặc một hỗn hợp và được con người sử dụng để tạo ra các vật thể nhân tạo.

d)

Một số thức ăn được con người sử dụng hằng ngày.

115.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất chung của kim loại?

a)

Tính dẫn điện

b)

Tính dẻo

c)

Tính nhiễm từ

d)

Tính dẫn nhiệt

116.

Vật liệu nào sau đây là được dùng làm lõi dây điện?

a)

Gỗ

b)

Đồng

c)

Thủy tinh

d)

Gốm

117.

Nhiên liệu nào sau đây không được chế biến từ dầu mỏ?

a)

Khí hóa lỏng

b)

Xăng

c)

Dầu diesel

d)

Than

118.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta cần điều chỉnh lượng gas như thế nào khi đun nấu?

a)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.

d)

Không thay đổi trong suốt thời gian sử dụng.

119.

Quặng nào sau đây được khai thác để sản xuất nhôm?

a)

Quặng apatite

b)

Quặng bauxite

c)

Quặng hematite

d)

Quặng titanium

120.

Thành phần chính của đá vôi là:

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Calcium carbonate

d)

Sodium carbonate

121.

Thế nào được gọi là an ninh năng lượng?

a)

An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, đủ dùng, sạch và rẻ.

b)

An ninh năng lượng là việc cung cấp đủ năng lượng bằng bất cứ cách nào.

c)

An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng điện, đủ dùng.

d)

An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau.

122.

Dựa vào tính chất nào của thủy tinh mà thủy tinh thường được sử dụng làm dụng cụ trong phòng thí nghiệm?

a)

Bền với điều kiện môi trường.

b)

Không thấm nước và không tác dụng với nhiều hóa chất.

c)

Trong suốt.

d)

Tất cả các ý trên.

123.

Nhiên liệu nào sau đây có thể tái tạo, ít ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người?

a)

Than

b)

Xăng sinh học

c)

Khí hóa lỏng

d)

Dầu diesel

124.

Dãy gồm các lương thực là

a)

Gạo, ngô, khoai, sắn

b)

Gạo, thịt, khoai, cá

c)

Trứng, cá, thịt, sữa

d)

Sắn, khoai, sữa, cá

125.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Trong thành phần của ngô, khoai, sắn không chứa tinh bột

b)

Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng

c)

Thực phẩm bị biến đổi tính chất thì không dùng được

d)

Bảo quản thực phẩm đúng cách làm giảm chất lượng thực phẩm

126.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi phát biểu về vai trò của lương thực – thực phẩm

a)

Tinh bột, đường là những chất cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể

b)

Chất đạm tham gia cung cấp năng lượng và tham gia hầu hết các hoạt động sống của sinh vật

c)

Chất béo có vai trò nâng cao hệ miễn dịch, phòng chống các loại bệnh tật

d)

Các loại vitamin và khoáng chất có vai trò nâng cao hệ miễn dịch, giúp chúng ta có một cơ thể khoẻ mạnh, phòng chống các loại bệnh tật

127.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều chất đạm nhất

a)

Thịt

b)

Hoa quả

c)

Rau xanh

d)

Hoa quả và rau xanh

128.

Vitamin nào thiếu gây khô mắt có thể dẫn đến mù lòa

a)

Vitamin K

b)

Vitamin C

c)

Vitamin A

d)

Vitamin D

129.

Gạo sẽ cung cấp chất thiết yếu nào nhiều nhất cho cơ thể

a)

Vitamin

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Tinh bột

130.

Trong các nhóm chất sau, những nhóm chất nào cung cấp năng lượng cho cơ thể

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (3) và (4)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

131.

Bệnh thiếu máu có thể là do thiếu chất khoáng nào

a)

Sắt

b)

Iodine (iot)

c)

Calcium (canxi)

d)

Zinc (kẽm)

132.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều vitamin và chất khoáng nhất

a)

Thịt

b)

c)

Sữa

d)

Hoa quả

133.

Việc làm nào dưới đây không phải cách bảo quản lương thực – thực phẩm đúng

a)

Chế biến cá và để trong tủ lạnh

b)

Ướp muối cho cá

c)

Để thịt ngoài không khí trong thời gian dài

d)

Sấy khô các loại hoa quả

134.

Trường hợp nào dưới đây là chất tinh khiết

a)

Nước khoáng

b)

Nước biển

c)

Sodium chloride

d)

Không khí

135.

Trường hợp nào dưới đây không phải là hỗn hợp

a)

Nước muối sinh lí

b)

Bột canh

c)

Nước khoáng

d)

Muối ăn (sodium chloride)

136.

Trong các hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là hỗn hợp không đồng nhất

a)

Hỗn hợp nước muối

b)

Hỗn hợp nước đường

c)

Hỗn hợp dầu ăn và nước

d)

Hỗn hợp nước và rượu

137.

Khi cho bột sắn dây vào nước và khuấy đều, ta thu được

a)

Dung dịch

b)

Huyền phù

c)

Dung môi

d)

Nhũ tương

138.

Hỗn hợp thu được khi cho dầu ăn vào giấm và khuấy đều là

a)

Dung dịch

b)

Huyền phù

c)

Dung môi

d)

Nhũ tương

139.

Khi cho một thìa đường vào một cốc nước và khuấy đều, ta thu được

a)

Dung môi

b)

Dung dịch

c)

Nhũ tương

d)

Huyền phù

140.

Chất nào sau đây không tan trong nước

a)

Muối ăn

b)

Calcium carbonate

c)

Đường

d)

Viên C sủi

141.

Muốn pha cà phê hòa tan nhanh hơn, ta nên sử dụng nước có nhiệt độ như thế nào

a)

Nước nóng

b)

Nước ở nhiệt độ phòng

c)

Nước lạnh

d)

Nước ấm

142.

Nước khoáng trong suốt, không màu, có lẫn một số chất tan khác (calcium, sodium, bicarbonate, …). Vậy nước khoáng

a)

Là hỗn hợp đồng nhất

b)

Là hỗn hợp không đồng nhất

c)

Là chất tinh khiết

d)

Không phải là hỗn hợp

143.

Để các chất rắn dễ hoà tan hoặc tan nhanh hơn, người ta thường làm gì

a)

Nghiền nhỏ chất rắn

b)

Khuấy đều trong quá trình hoà tan

c)

Dùng nước nóng

d)

Tất cả ý trên đều đúng

144.

Người ta tách cát ra khỏi hỗn hợp cát và nước bằng phương pháp nào

a)

Chiết

b)

Dùng máy li tâm

c)

Cô cạn

d)

Lọc

145.

Phương pháp nào được dùng để tách riêng dầu hoả ra khỏi nước

a)

Dùng nam châm

b)

Cô cạn

c)

Chiết

d)

Lọc

146.

Người ta dùng phương pháp lọc để

a)

Tách các chất không hoà tan trong nhau ra khỏi hỗn hợp

b)

Tách chất lỏng khỏi hỗn hợp các chất lỏng không đồng nhất

c)

Tách chất rắn tan khỏi chất lỏng

d)

Tách chất rắn không tan trong chất lỏng ra khỏi hỗn hợp của chúng

147.

Để thu được muối ăn từ nước biển, người làm muối sử dụng phương pháp nào

a)

Lọc

b)

Dùng nam châm

c)

Bay hơi

d)

Chiết

148.

Để tách các chất lỏng không hoà tan trong nhau và tách lớp nên dùng phương pháp nào

a)

Cô cạn

b)

Chiết

c)

Lọc

d)

Dùng nam châm

149.

Chọn phương pháp phù hợp để tách calcium carbonate từ hỗn hợp calcium carbonate và nước

a)

Chiết

b)

Cô cạn

c)

Lọc

d)

Dùng nam châm

150.

Để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng các cách lọc, cô cạn, chiết dựa trên

a)

Sự giống nhau về tính hoá học của các chất

b)

Sự khác nhau về tính hoá học của các chất

c)

Sự giống nhau về tính chất vật lí của các chất

d)

Sự khác nhau về tính chất vật lí của các chất