Worksheetsvi sinh 3
Total questions: 200
Worksheet time: 3hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Nguyên lý của KT KSĐ định lượng dựa trên sự kết hợp của nguyên tắc nào :
a)
Pha loãng
b)
Thẩm thấu
c)
Khuếch tán
d)
Thẩm thấu ngược
2.
Khái niệm thế nào là KSĐ định lượng
a)
KSĐ định lượng xác định tính nhạy cảm với kháng sinh và nồng độ kháng sinh nhỏ nhất vẫn có tác dụng đối với vi khuẩn (MBC).
b)
KSĐ định lượng xác định tính nhạy cảm với kháng sinh và nồng độ kháng sinh nhỏ nhất vẫn có tác dụng đối với vi khuẩn (MIC).
c)
KSĐ định lượng xác định tính nhạy cảm với kháng sinh và nồng độ kháng sinh lớn nhất vẫn có tác dụng đối với vi khuẩn (MIC).
d)
KSĐ định lượng xác định tính đề kháng với kháng sinh và nồng độ kháng sinh nhỏ nhất vẫn có tác dụng đối với vi khuẩn (MIC).
3.
Nguyên lý : khuếch tán + pha loãng là của KT KSĐ định lượng nào ?
a)
ESBL
b)
MRSA
c)
HOGDE TEST
d)
E – TEST
4.
Giá trị MBC được xác định tại điểm cắt của hình elip với thanh E-test.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Các yếu tố ảnh hưởng đến E-test
a)
Đặt dải E lên đĩa không chạm hết vào môi trường.
b)
Chỉ đọc kết quả nếu nhìn thấy hình elip ức chế tốt.
c)
Khi đặt nhiều dải trên đĩa, các dải không được chạm vào nhau.
d)
Thạch
e)
Tuổi VK
6.
Phiên giải KSĐ nào xác định khả năng sinh beta-lactamase phổ mở rộng (ESBLs) của Enterobacterales
a)
D test
b)
MRSA
c)
Hodge test
d)
ESBL
7.
Phiên giải KSĐ xác định đề kháng với macrolid (erythromycin, azithromycin, clarithromycin) ở tụ cầu và liên cầu tan huyết beta
a)
D test
b)
MRSA
c)
Hodge test
d)
ESBL
8.
Phiên giải KSĐ của MRSA xác định khả năng kháng methicillin của
a)
S. pyogenes
b)
S. epidermidis
c)
S. aureus
d)
S. agalactiae
9.
Phiên giải KSĐ Hodge test xác định khả năng sinh carbapenemase của các vi khuẩn
a)
Gram (-)
b)
Gram (+)
c)
Gram biến đổi
d)
VK kháng cồn-acid
10.
Mục đích của xét nghiệm vi sinh
a)
Cung cấp thông tin chính xác về sự xuất hiện hoặc không của những vi sinh vật trong bệnh phẩm
b)
Cung cấp thông tin chính xác về sự xuất hiện hoặc không của những vi sinh vật trong bệnh phẩm có thể liên quan đến quá trình bệnh tật của bệnh nhân.
c)
Cung cấp thông tin về mức độ nhạy cảm
d)
Cung cấp thông tin về mức độ nhạy cảm với kháng sinh của những chủng vi khuẩn đã phân lập được.
e)
Cung cấp thông tin về mức độ đề kháng với kháng sinh của những chủng vi khuẩn đã phân lập được.
11.
Những nguyên tắc chung của lấy bệnh phẩm vi sinh
a)
Thích hợp và có chất lượng tốt.
b)
PXN phải cung cấp dụng cụ cần thiết và tài liệu hướng dẫn cho từng bệnh phẩm.
c)
Tránh các tác động có hại và không cần thiết đến bệnh nhân, BN phải được hướng dẫn cẩn thận.
d)
Tốt nhất các bệnh phẩm phải lấy trước khi điều trị kháng sinh.
e)
Các bệnh phẩm phải lấy trước khi điều trị kháng sinh.
12.
Các mẫu huyết thanh có thể giữ được vài tháng cho đến hàng năm ở nhiệt độ nào mà không bị ảnh hưởng đến nồng độ kháng thể.
a)
22° C
b)
8° C
c)
âm 20 ° C
d)
37° C
13.
Các vị trí lấy mẫu trên cơ thể mà bình thường là vô trùng
a)
Máu
b)
tủy xương
c)
Da
d)
Dịch não tủy
e)
Đường sinh dục ngoài
14.
Các vị trí lấy mẫu trên cơ thể mà nơi đó luôn có hệ vi khuẩn bình thường : Miệng, mũi, da, đường hô hấp trên, dịch thấm trong cơ thể, niệu đạo, hệ tiêu hóa
a)
Đúng
b)
Sai
15.
BP nào dùng để chẩn đoán viêm màng não do virus, VK, KST, nấm.
a)
dịch niệu đạo
b)
dịch não tủy
c)
dịch tỵ hầu
d)
dịch hầu họng
e)
dịch âm đạo
16.
Căn nguyên thường gặp trong dịch não tủy ở trẻ sơ sinh?
a)
Escherchia coli
b)
Mycobacterium tuberculosis
c)
Listeria monocytogenes
d)
Salmonella
e)
Penicillin
17.
Những đặc điểm quan sát bệnh phẩm dịch não tủy cần được ghi lại trong sổ xét nghiệm:
a)
Trong
b)
Màu ám khói
c)
Đục
d)
Mủ vàng
18.
Những thứ có thể thấy trên tiêu bản nhuộm Gram dịch não tủy?
a)
Mycobacterium tuberculosis
b)
Bạch cầu đa nhân trung tính
c)
Nấm Cryptococcus neoformans
d)
Neisseria mengitidis
e)
Hồng cầu
19.
Hình thể của nấm Cryptococcus neoformans trên lam nhuộm mực Ấn Độ:
a)
Hình bầu dục
b)
Hình tròn
c)
Có vỏ
d)
Sợi mảnh
e)
Nảy chồi
20.
Chỉ số Protein tăng cao gặp trong viêm màng não do?
a)
Vi khuẩn
b)
Lao
c)
Virus
d)
Nấm
21.
Phương pháp được sử dụng để chẩn đoán nhanh, chính xác trong trường hợp nghi viêm màng não mủ do lao là?
a)
ELISA
b)
Miễn dịch huỳnh quang
c)
GBS
d)
PCR
e)
Nuôi cấy vi khuẩn
22.
Khi nghi ngờ Cryptococcus neoformans dựa vào kết quả nhuộm mực Ấn Độ hoặc lâm sàng, cặn dịch não tủy sẽ được nuôi cấy trên môi trường:
a)
BA
b)
CA
c)
MacConkey
d)
Sabouraud
e)
Citrat simmons
23.
Trong viêm màng não do vi khuẩn, loại bạch cầu nào tăng chủ yếu?
a)
Bạch cầu lympho
b)
Bạch cầu đoạn trung tính
c)
Bạch cầu ái toan
d)
Bạch cầu đơn nhân
24.
Glucose dịch não tủy trong viêm màng não lao thường ở mức:
a)
Bình thường (2,8 – 3,9 mmol/L)
b)
Rất thấp (0,28 – 1,1 mmol/L)
c)
Thấp (1,1 – 2,2 mmol/L)
d)
Tăng cao
25.
Để chẩn đoán viêm màng não do cầu khuẩn Gram dương ở lứa tuổi khác sơ sinh, cần thêm xét nghiệm nào trên môi trường thạch máu?
a)
Nhuộm Ziehl – Neelsen
b)
Thử nghiệm optochin
c)
Nhuộm Gram
d)
Thử nghiệm catalase
26.
Viêm màng não do trực khuẩn Gram âm thường có thể nuôi cấy trên môi trường nào?
a)
Thạch máu
b)
MacConkey
c)
Sabouraud
d)
Lowenstein-Jensen
27.
Khi nhuộm Gram không thấy vi sinh vật, nhưng bệnh nhân nghi ngờ viêm màng não, bước tiếp theo là:
a)
Không cần nuôi cấy
b)
Nuôi cấy trên thạch Sabouraud
c)
Nuôi cấy trong canh thang (BHI)
d)
Nhuộm lại Gram
28.
Thạch máu có đường cấy Staphylococcus aureus được sử dụng trong trường hợp nào?
a)
Khi nghi ngờ nhiễm tụ cầu vàng
b)
Khi nghi ngờ lao màng não
c)
Khi nghi ngờ nhiễm nấm
d)
Khi nghi ngờ viêm não do virus
29.
Trong viêm màng não, môi trường có thể lựa chọn thêm cho cầu khuẩn Gram dương và Gram âm là:
a)
Thạch chocolate
b)
Canh thang
c)
Thạch Sabouraud
d)
Thạch máu
30.
Nhũng TCSVHH có thể thực hiện khi nghi ngờ viêm màng não do Listeria monocytogenes :
a)
Catalase (+)
b)
Di động ở 25độ C
c)
Di động ở 37độ C
d)
CAMP Test (+)
e)
BEA (+)
31.
Môi trường canh thang (broth) trong nuôi cấy dịch não tủy có ý nghĩa gì?
a)
Tăng sinh vi khuẩn khi mật độ thấp
b)
Phân biệt Gram âm và Gram dương
c)
Nuôi cấy đặc hiệu cho nấm
d)
Chỉ dùng cho virus
32.
Trong viêm màng não do Neisseria meningitidis, môi trường nào hỗ trợ nuôi cấy tốt nhất?
a)
MacConkey agar
b)
Thạch chocolate
c)
Thạch Sabouraud
d)
Tryptic soy
33.
Biểu hiện lâm sàng của nhiễm trùng huyết:
a)
Sốt cao
b)
Rét run
c)
Hạ huyết áp
d)
Tăng huyết áp
e)
Phù
34.
Vãng khuẩn huyết là hiện tượng xuất hiện thoáng qua của vi khuẩn trong máu, nhưng vi sinh vật không nhân lên trong máu
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Có mấy phương pháp cấy máu thường dùng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
36.
Điểm giống nhau giữa phương pháp nuôi cấy cổ điển và nuôi cấy trên MT cấy máu 2 pha:
a)
Đều nuôi cấy trên môi trường BHI lỏng
b)
Nếu nuôi cấy dương tính thì có hiện tượng: đục MT, tạo váng, lắng cặn…..
c)
Đều dùng MT BHI
d)
Dễ thực hiện
e)
Thời gian cho kết quả nhanh
37.
Máy cấy máu Bactec hoạt động dựa trên nguyên lý nào ?
a)
Dựa trên bằng chứng về sự xuất hiện chuyển hóa của vi khuẩn trong môi trường phân lập
b)
Dựa trên bằng chứng về sự xuất hiện nhân lên của vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy
c)
Dựa trên bằng chứng về sự xuất hiện chuyển hóa của vi khuẩn trong môi trường chọn lọc cao
d)
Dựa trên bằng chứng về sự xuất hiện chuyển hóa của vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy
38.
Chai BacT/ALERT SA được sử dụng trong trường hợp nào?
a)
Phát hiện vi khuẩn kỵ khí, BN chưa dùng kháng sinh
b)
Phát hiện vi khuẩn hiếu khí và nấm, BN chưa dùng kháng sinh
c)
Phát hiện vi khuẩn hiếu khí, BN đã dùng kháng sinh
d)
Phát hiện Mycobacteria trong dịch vô khuẩn
39.
BacT/ALERT SN có chức năng gì?
a)
Phát hiện vi khuẩn kỵ khí, BN chưa dùng kháng sinh
b)
Phát hiện vi khuẩn hiếu khí và nấm, BN chưa dùng kháng sinh
c)
Phát hiện vi khuẩn hiếu khí, BN đã dùng kháng sinh
d)
Phát hiện vi khuẩn và nấm ở trẻ em
40.
Loại chai nào được dùng để phát hiện vi khuẩn hiếu khí và nấm ở bệnh nhân đã sử dụng kháng sinh?
a)
BacT/ALERT SA
b)
BacT/ALERT FA Plus
c)
BacT/ALERT PF Plus
d)
BacT/ALERT MP bottle
41.
BacT/ALERT FN Plus thích hợp trong tình huống nào?
a)
Phát hiện vi khuẩn kỵ khí, BN đã sử dụng kháng sinh
b)
Phát hiện vi khuẩn kỵ khí, BN chưa sử dụng kháng sinh
c)
Phát hiện vi khuẩn hiếu khí, BN đã sử dụng kháng sinh
d)
Phát hiện nấm trong máu
42.
Loại chai BacT/ALERT nào được thiết kế dành riêng cho bệnh nhân nhi?
a)
BacT/ALERT FA Plus
b)
BacT/ALERT FN Plus
c)
BacT/ALERT PF Plus
d)
BacT/ALERT MP bottle
43.
BacT/ALERT MP bottle có chức năng gì?
a)
Phát hiện vi khuẩn hiếu khí
b)
Phát hiện vi khuẩn kỵ khí
c)
Phát hiện Mycobacteria trong các dịch vô khuẩn
d)
Phát hiện nấm và vi khuẩn ở trẻ e
44.
BacT/ALERT SA dùng để phát hiện vi khuẩn hiếu khí và nấm ở bệnh nhân chưa dùng kháng sinh.
a)
Đúng
b)
Sai
45.
BacT/ALERT FA Plus dùng để phát hiện vi khuẩn kỵ khí ở bệnh nhân đã dùng kháng sinh.
a)
Đúng
b)
Sai
46.
Trong sơ đồ đi kèm, thời điểm tối ưu để cấy máu là khi:
a)
Nhiệt độ cơ thể thấp nhất
b)
Vi khuẩn máu đạt đỉnh, trùng với lúc bệnh nhân rét run/sốt
c)
Sau khi hết cơn sốt
d)
Sau khi truyền dịch
47.
Thời điểm thích hợp nhất để lấy máu cấy tìm vi khuẩn là:
a)
Khi bệnh nhân vừa ăn xong
b)
Khi bệnh nhân đang sốt
c)
Sau khi bệnh nhân đã dùng kháng sinh
d)
Sau khi bệnh nhân ngủ dậy
48.
Vì sao nên lấy máu trước khi dùng kháng sinh?
a)
Tránh phản ứng sốt do thuốc
b)
Đảm bảo vi khuẩn trong máu chưa bị ức chế
c)
Giúp máu đông tốt hơn
d)
Giảm nguy cơ lây nhiễm chéo
49.
Khi bệnh nhân đang truyền dịch, thao tác đúng để lấy máu cấy là:
a)
Lấy máu ngay tại đường truyền
b)
Lấy máu cùng bên tay đang truyền
c)
Khóa dây truyền và lấy máu ở tay đối diện
d)
Chờ truyền xong rồi lấy máu
50.
Với bệnh nhân vừa ăn xong, thời điểm lấy máu cấy nên là:
a)
Ngay lập tức
b)
Sau 30 phút
c)
Sau 2–3 giờ
d)
Sau 24 giờ
51.
Với canh thang BHI, cần sử dụng chai 2 pha để nuôi cấy máu.
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Có thể lấy máu cấy bất kỳ thời điểm nào trong ngày, miễn là đủ thể tích.
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Tỷ lệ máu/canh thang khi nuôi cấy là bao nhiêu ?
a)
1:2 đến 1:3
b)
1:3 đến 1:5
c)
1:5 đến 1:8
d)
1:5 đến 1:10
54.
Viêm đường hô hấp trên bao gồm
a)
viêm amidal
b)
Viêm tai giữa
c)
Viêm xoang
d)
Viêm nắp thanh quản.
e)
Viêm phế quản
55.
Đờm, dịch hầu họng, dịch màng phổi là bệnh phẩm thường dùng để chẩn đoán các bệnh lý đường hô hấp dưới.
a)
Đúng
b)
Sai
56.
Ngoáy họng và dịch mũi hầu là bệnh phẩm thuộc đường hô hấp dưới.
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Các vi khuẩn nào sau đây gây viêm đường hô hấp trên :
a)
Streptococcus pyogenes
b)
Streptococcus pneumoniae
c)
Moraxella catarrhalis
d)
Corynebacterium diphtheriae
e)
Neisseria gonorrhoae
58.
Tác nhân gây viêm họng nào thường gặp nhất ?
a)
Streptococcus pyogenes
b)
Streptococcus agalactiae
c)
Streptococcus pneumoniae
d)
Streptococcus viridans
59.
Chẩn đoán bệnh bạch hầu dựa vào:
a)
Lâm sàng
b)
Xét nghiệm
c)
Chỉ dựa vào X-quang phổi
d)
Chỉ dựa vào công thức máu
60.
Vị trí thường gặp của giả mạc trong bệnh bạch hầu bao gồm:
a)
Họng
b)
Amidan
c)
Mũi
d)
Thanh quản
e)
Dạ dày
61.
Bệnh phẩm dịch hầu họng thường được lấy bằng:
a)
01 que tăm bông cán cứng
b)
02 que tăm bông cán cứng
c)
02 que tăm bông cán đàn hồi
d)
Ống nghiệm có môi trường thạch
62.
Dịch tỵ hầu thường được lấy bằng loại que nào?
a)
2 que tăm bông cán cứng
b)
Que tăm bông cán đàn hồi
c)
Que tăm bông có lông vũ
d)
Que tre tiệt trùng
63.
Sau khi lấy, cả dịch hầu và dịch tỵ hầu đều phải được bảo quản trong:
a)
Ống nghiệm vô trùng, nắp kín
b)
Ống nghiệm thủy tinh không nắp
c)
Chai nhựa thường
d)
Cốc thủy tinh tiệt trùng
64.
Khi chẩn đoán bệnh phẩm về đường hô hấp trên cần nuôi cấy đồng thời những môi trường nào ?
a)
BA
b)
MacConkey
c)
CA
d)
BHI
e)
MGIT
65.
Phương pháp nào dùng để nuôi cấy VK của bệnh phẳm đường hô hấp trên ?
a)
Phân lập
b)
Định lượng
c)
Bán định lượng
d)
Chọn lọc
66.
Trong phiên giải kết quả nuôi cấy bán định lượng nếu thấy mọc 1–5 khuẩn lạc thì phiên giải là:
a)
Rất ít
b)
1+
c)
2+
d)
4+
67.
Trong phiên giải kết quả nuôi cấy bán định lượng kết quả "2+" được phiên giải như thế nào?
a)
Mọc ở vùng 2 hoặc thêm vài khuẩn lạc ở vùng 3
b)
Mọc ở vùng 1
c)
Mọc ở vùng 3 hoặc thêm vài khuẩn lạc ở vùng 4
d)
Mọc ở vùng 4
68.
Trong phiên giải kết quả nuôi cấy bán định lượng nếu khuẩn lạc mọc ở vùng 4, kết quả phiên giải là:
a)
1+
b)
2+
c)
3+
d)
4+
69.
Bệnh phẩm điển hình cho viêm đường hô hấp dưới :
a)
Đờm
b)
Dịch màng phổi
c)
Dịch rửa phế quản
d)
Dịch rửa phế quản
70.
Căn nguyên nào gây viêm phổi thùy thường gặp nhất?
a)
Staphylococcus aureus
b)
Streptococcus pneumoniae
c)
Klebsiella
d)
Escherichia coli
71.
Tác nhân gây bệnh đường hô hấp dưới nào thường được tìm thấy trên các mẫu phẩm đờm?
a)
Neisseria meningitidis
b)
Haemophilus influenzae
c)
Moraxella catarrhalis
d)
Pseudomonas aeruginosa
72.
Tác nhân nào gây ra áp xe phổi quan trọng nhất ?
a)
Clostrodium tetani
b)
Prevotella melaninogenica
c)
Peptostreptococcus spp
d)
Pseudomonas aeruginosa
e)
Corynebacterium spp
73.
BS lâm sàng lấy mủ bằng cách nào ?
a)
Chọc hút vô khuẩn
b)
Mổ
c)
Tiêm
d)
Sinh thiết mủ
74.
Khi chẩn đoán lao phổi muốn xử lý tạp khuẩn cần làm gì ?
a)
Nuôi cấy vào MT BA
b)
Nuôi cấy vào môi trường Lowenstein-Jensen
c)
Nhuộm Ziehl-Neelsen trên bp dịch rửa phế quản
d)
Nhuộm Ziehl-Neelsen trên bp đờm
e)
Dùng kháng sinh
75.
Dụng cụ nào dùng để đựng Bp đờm ?
a)
Que tăm bông cán dẻo
b)
Bô
c)
Lọ rộng vô trùng
d)
Ống nghiệm vô trùng
76.
Thời điểm nào lấy bệnh phẳm đờm tốt nhất ?
a)
Buổi trưa
b)
Sáng sớm
c)
Sau ăn tối
d)
Bất kỳ thời điểm nào
77.
Đờm mủ, màu xanh hoặc vàng thường gợi ý:
a)
Nhiễm vi khuẩn
b)
Nhiễm virus
c)
Dị ứng đường hô hấp
d)
Bình thường
78.
Đờm màu xám, chất nhầy thường là:
a)
Do nấm Candida
b)
Do vi khuẩn đường ruột
c)
Do khói bụi, thuốc lá
d)
Do ký sinh trùng
79.
Đờm trắng, chất nhầy hoặc sủi bọt là biểu hiện bình thường, có thể bỏ qua.
a)
Đúng
b)
Sai
80.
Bệnh phẩm có hạt thức ăn thường không xét nghiệm, ngoại trừ trường hợp nghi lao.
a)
Đúng
b)
Sai
81.
Quy trình cấy bán định lượng bệnh phẩm đờm trên các môi trường nào ?
a)
BA
b)
CA
c)
Thạch thường
d)
MAC
e)
Schapman
82.
Ngoài BA và CA vì sao lựa chọn thêm thạch MAC dùng để chẩn đoán căn nguyên gây bệnh đường hô hấp dưới ?
a)
Tiện lợi
b)
Tìm TK Gram (-)
c)
Tìm CK Gram (-)
d)
Chi phí rẻ
83.
Nước tiểu từ vị trí nào là vô trùng ?
a)
Bàng quang
b)
Niệu quản
c)
Niệu đạo
d)
Thận
84.
Nhiễm trùng giới hạn ở niệu quản và thận được gọi là :
a)
Viêm bàng quang
b)
Viêm cầu thận
c)
Viêm bể thận
d)
Viêm niệu quản
85.
Căn nguyên nào gây viêm đường âm đạo ?
a)
Candida albicans
b)
Trichomonas vaginalis
c)
Escherichia coli
d)
Entamoeba histolytica
86.
Khi chẩn đoán viêm nhiễm đường tiết niệu phải lấy loại nước tiểu nào ?
a)
Nước tiểu đầu dòng
b)
Nước tiểu giứa dòng
c)
Nước tiểu 24h
d)
Nước tiểu bất kỳ thời điểm nào
e)
Nước tiểu qua sonde
87.
Phương pháp nào dùng để nuôi cấy VK của bệnh phẳm đường tiết niệu ?
a)
Phân lập
b)
Định lượng
c)
Bán định lượng
d)
Chọn lọc
88.
Độ bền của nước tiểu sau khi lấy từ bệnh nhân là :
a)
2h/ 25độ C
b)
2h/ 37độ C
c)
24h/ 25độ C
d)
24h/ 4độC
89.
Thời điểm nào lấy nước tiểu tốt nhất ?
a)
Sáng sớm
b)
Trước khi đi ngủ
c)
Trước khi dùng kháng sinh
d)
Dùng khansgh sinh 24h
e)
Dùng kháng sinh 72h
90.
Mẫu nước tiểu cần đạt những tiêu chí gì ?
a)
Độ bền (2h/24h)
b)
Độ bền (6h/24h)
c)
Thông tin bệnh nhân đúng
d)
Nước tiểu đựng ở bô
91.
Thể tích nước tiểu dùng để nhuộm Gram là ?
a)
1μl
b)
1ml
c)
10μl
d)
10ml
92.
Một vi sinh vật trên mỗi trường tương ứng với số lượng khuẩn lạc là bao nhiêu ?
a)
10^1 CFU/ml nước tiểu.
b)
10^2 CFU/ml nước tiểu.
c)
10^3 CFU/ml nước tiểu.
d)
10^5 CFU/ml nước tiểu.
93.
Những môi trường nào dùng để cấy bệnh phẩm nước tiểu bằng phương pháp định lượng ?
a)
BA
b)
CA
c)
MacConkey
d)
UriSelect
e)
Sabouraud
94.
Xác định số lượng vi khuẩn trong 1 ml nước tiểu theo công thức
a)
N=n/(k.V)
b)
N=k/(n⋅V)
c)
n=N/(k⋅V)
d)
N=V/(k⋅n)
95.
Những TH nào đĩa thạch ủ đến 48-72h ?
a)
KL nhỏ
b)
KQ nuôi cấy không phù hợp với nhuộm Gram hoặc lâm sàng
c)
mọc nấm
d)
BN suy giảm miễn dịch
e)
Đĩa thạch hỏng
96.
Trong TH vi khuẩn < 10^4 CFU/ml có thể trả kết quả :
a)
Không phát hiện vi khuẩn gây nhiễm khuẩn tiết niệu.
b)
có triệu chứng nhiễm trùng tiết niệu (+) mẫu cấy có 1 hay 2 loại vi khuẩn.
c)
“Mẫu tạp nhiễm, yêu cầu lấy lại mẫu nước tiểu đúng cách.”
d)
Âm tính
97.
Khi gặp căn nguyên nào phải luôn làm định danh và KSĐ
a)
Pseudomonas aeruginosa
b)
Burkholderia pseudomallei
c)
Vibrio Cholerae
d)
Staphylococus Aureus
98.
Phụ nữ mang thai nên làm XN sàng lọc gì để tránh nhiễm trùng đường tiết niệu ảnh hưởng đến thai nhi
a)
ASLO
b)
ASO
c)
PCR
d)
GBS
99.
Chai cấy máu dương tính nhuộm thấy cầu khuẩn bắt màu Gram dương tụ đám. Môi trường sử dụng trong cấy chuyển chai cấy máu là:
a)
BA
b)
CA
c)
MacConkey
d)
Schapman
e)
Muller - Hinton
100.
Kỹ thuật và môi trường nuôi cấy bệnh phẩm dịch ngoáy họng là:
a)
Cấy định lượng trên BA và CA
b)
Cấy định lượng trên BA và MacConkey
c)
Cấy bán định lượng trên BA và MacConkey
d)
Cấy bán định lượng trên BA và CA
e)
Cấy phân lập trên BA và CA
101.
Một bệnh nhân sốt, đau họng, khám thấy có giả mạc trắng xám ở họng. Nhuộm thấy trực khuẩn Gram dương có hạt nhiễm sắc. Căn nguyên nghi ngờ là?
a)
Staphylococcus aureus
b)
Vibrio cholerae
c)
Corynebacterium diphtheriae
d)
Clostridium tetani
102.
Một mẫu đờm có 5-10 TBBM/ vi trường, 30 BCĐN/vi trường, nhuộm thấy cầu khuẩn Gram dương. Sau nuôi cấy mọc nhiều khuẩn lạc trong tan máu alpha, lõm đỉnh. Hướng xử trí tiếp theo là:
a)
Đờm không đạt tiêu chuẩn, trả lại lấy mẫu khác
b)
Mẫu tạp nhiễm, yêu cầu lấy lại
c)
Không có ý nghĩa chẩn đoán
d)
Định danh, làm kháng sinh đồ
103.
Bệnh phẩm sử dụng trong chẩn đoán viêm phổi là?
a)
Dịch màng phổi
b)
Dịch họng
c)
Đờm
d)
Máu
104.
Chọc dịch não tủy ra màu vàng chanh, xét nghiệm nên chỉ định thêm là:
a)
Làm phản ứng ngưng kết với kháng huyết thanh mẫu
b)
Soi tươi với lugol
c)
Nhuộm Gram
d)
Nhuộm Ziehl - Neelsen
105.
Vị trí lấy bệnh phẩm dịch họng là?
a)
Vị trí có giả mạc trắng xám
b)
Hai bên amidan, thành sau họng
c)
Xoang mũi
d)
Vị trí giữa đốt L4/5 - S1
106.
Biến chứng thấp khớp, viêm cầu thận có thể gặp sau tình trạng viêm họng do?
a)
Streptococcus agalactiae
b)
Streptococcus pyogenes
c)
Streptococcus pneumoniae
d)
Streptococcus bovis
107.
Thang điểm sử dụng trong đánh giá vi thể bệnh phẩm đờm là:
a)
SWAT
b)
Nougent
c)
Barlett
d)
BV
108.
Nhuộm Gram từ dịch não tủy thấy song cầu Gram âm, căn nguyên nghi ngờ là?
a)
Neisseria meningitidis
b)
Moraxella catarrhalis
c)
Haemophilus influenzae
d)
Campylobacter
109.
Nhận định đại thể bệnh phẩm dịch não tủy:
a)
Màu sắc đỏ, vàng,..
b)
Dịch đục, trong
c)
Thể tích
d)
Mủ vàng
110.
Khi thực hiện kỹ thuật lấy bệnh phẩm mủ kín cho bệnh nhân, chúng ta sử dụng dung dịch nào để sát khuẩn?
a)
Cồn 70
b)
Cồn 90
c)
Cồn tuyệt đối
d)
Povidon Iodine
e)
Xanh methylen
111.
Thể tích dịch mủ lấy từ ổ áp xe của bệnh nhân để chẩn đoán vi khuẩn bệnh phẩm mủ là?
a)
1-5 ml
b)
1-2ml
c)
5-10 ml
d)
10-15 ml
112.
Đâu là căn nguyên kỵ khí thường gặp trong mủ kín/áp xe?
a)
Acinetobacter
b)
Clostridium tetani
c)
Bacillus anthracis
d)
Pseudomonas aeruginosa
e)
Fusobacterium necrophorum
113.
Khối lượng phân thích hợp dùng để làm xét nghiệm chẩn đoán bệnh phẩm phân là?
a)
1-3g
b)
3-5g
c)
5-10g
d)
20-30g
114.
Phân có thể lấy từ đâu để chẩn đoán căn nguyên vi khuẩn trong phân?
a)
Bồn cầu
b)
Tã quần
c)
Bô
d)
Lọ đựng vô trùng có thìa gắn trên nắp
e)
Túi nilon đựng phân
115.
Viêm dạ dày do Salmonella thường bắt đầu với những dấu hiệu nào?
a)
Buồn nôn
b)
Đau bụng
c)
Mất nước
d)
Tiêu chảy
e)
Nôn mửa
116.
Chỉ định điều trị kháng sinh mắc Salmonella trong trường hợp
a)
Biểu hiện bệnh không rõ ràng
b)
Tiêu chảy
c)
Táo bón
d)
Nhiễm khuẩn huyết
117.
Loại E.coli nào gây tiêu chảy bằng cách xâm nhập?
a)
EIEC
b)
EHEC
c)
ETEC
d)
EAEC
118.
Chúng ta có thể nghi ngờ căn nguyên vi khuẩn nào gây cho bệnh nhân tình trạng đi ngoài dữ dội, nôn dẫn đến mất nước và điện giải?
a)
Proteus
b)
Pseudomonas aeruginosa
c)
Vibrio cholerae
d)
Yersina pestis
119.
Đâu là căn nguyên chính gây ra các bệnh đường ruột có liên quan đến quá trình điều trị kháng sinh?
a)
Campylobacter jejuni
b)
Clostridium difficile
c)
Klebsiella pneuomiae
d)
Escherichia coli
120.
Dụng cụ nào dùng để lấy bệnh phẩm phân từ trực tràng?
a)
Que tăm bông cán đàn hồi
b)
Que tăm bông cán cứng
c)
Que cấy kim loại
d)
Que tre tiệt trùng
e)
Que tăm xỉa răng
121.
Những đặc điểm đại thể về mẫu phân cần được ghi lại trên phiếu xét nghiệm?
a)
Phân lỏng/rắn
b)
Màu đen/vàng/nâu
c)
Có chất nhầy
d)
Máu
122.
Chúng ta có thể tìm thấy và nghi ngờ căn nguyên nào trên lam soi tươi bệnh phẩm phân?
a)
Giardia lamblia
b)
Vibrio cholerae
c)
Shigella
d)
Ascaris lumbricoides
e)
Enterococcus faecalis
123.
Môi trường nào được sử dụng để làm tăng sinh vi khuẩn Vibrio cholerae?
a)
BA
b)
MacConkey
c)
SS
d)
Pepton kiềm
124.
Những môi trường nào có thể sử dụng để nuôi cấy và phân lập Salmonella?
a)
BA
b)
MacConkey
c)
TCBS
d)
SS
e)
KIA
125.
Nếu không thể nuôi cấy mẫu phân ngay tại thời điểm lấy mẫu thì mẫu phân cần được bảo quản ở nhiệt độ?
a)
âm 20 độ C
b)
4 độ C
c)
25 độ C
d)
37 độ C
126.
Điều kiện ủ ấm cho Campylobacter là?
a)
35-37 độ C
b)
42-43 độ C
c)
Khí trường thông thường
d)
Khí trường 5% O2, 10% CO2, 85% N2
e)
Khí trường 5-10% CO2
127.
Những vi khuẩn nào có thể mọc khuẩn lạc trên môi trường SS?
a)
Burkholderia pseudomallei
b)
Salmonella
c)
Shigella
d)
Proteus
e)
Pseudomonas aeruginosa
128.
Một bệnh nhân nam nhập viện trong tình trạng mất nước nặng, trước đó đã tiêu chảy đột ngột sau khi ăn hải sản tái trong một bữa tiệc ngoài trời. Phân được lấy từ bệnh nhân có đặc điểm lỏng toàn nước, màu trắng đục như "nước vo gạo", không có máu. Kết quả nhuộm Gram trên mẫu phân của bệnh nhân cho thấy vi khuẩn Gram âm, hình cong, giống dấu phẩy. Hướng xử trí tiếp theo là?
a)
Bù nước và điện giải khẩn cấp cho bệnh nhân
b)
Định danh và làm kháng sinh đồ
c)
Mẫu phân không đạt chuẩn, lấy lại mẫu
d)
Trả KQ không có căn nguyên gây bệnh
e)
Mẫu tạp nhiễm, lấy lại mẫu
129.
Khi nuôi cấy bệnh phẩm phân trên môi trường MacConkey thấy khuẩn lạc màu vàng, có chấm đen ở trên, nuôi cấy trên BA thấy khuẩn lạc mọc lan giống hình sóng đồng tâm. Có những cách nào được sử dụng để chẩn đoán vi khuẩn mọc trên?
a)
Làm test Catalase
b)
Làm test Oxydase
c)
Cấy vào KIA, Citrat simmons, Mannit di động,..
d)
Cấy chuyển vào TCBS
e)
Cấy chuyển vào MT Schapman
130.
Bệnh nhân nam mắc viêm niệu đạo thường có triệu chứng điển hình là?
a)
Sưng bìu
b)
Nhiễm khuẩn tiết niệu
c)
Viêm đường niệu đạo
d)
Tiết dịch niệu đạo
131.
Viêm niệu đạo do căn nguyên nào có thể dẫn đến viêm mào tinh hoàn?
a)
Neisseria meningitidis
b)
Neisseria gonorrhoeae
c)
Treponema pallidum
d)
Escherichia coli
e)
Chlamydia
132.
Bệnh phẩm thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh về viêm đường sinh dục cho nam là?
a)
Dịch âm đạo
b)
Dịch niệu đạo
c)
Dịch tỵ hầu
d)
Dịch não tủy
e)
Dịch màng bụng
133.
Dụng cụ nào được sử dụng để lấy dịch niệu đạo của nam giới?
a)
Que tăm bông cán cứng dài
b)
Que tăm bông cán cứng ngắn
c)
Mỏ vịt
d)
Que tre tiệt trùng
134.
Có thể lấy bệnh phẩm nào để chẩn đoán viêm đường sinh dục ngoài dịch niệu đạo?
a)
Dịch âm đạo
b)
Nước tiểu đầu dòng
c)
Nước tiểu giữa dòng
d)
Nước tiểu 24h
e)
Máu
135.
Phương pháp chẩn đoán giá trị nhất lậu cầu ở nam giới là:
a)
Nhuộm Gram
b)
Nhuộm Ziehl - Neelsen
c)
Cấy vào BHI
d)
Nhuộm Xanh methylen
136.
Những môi trường nào được sử dụng để cấy dịch niệu đạo tìm lậu cầu?
a)
CA
b)
MacConkey
c)
Thayer - Martin
d)
Muller - Hinton
e)
Sabouraud
137.
Tiêu bản nhuộm Gram dịch âm đạo bình thường có những gì?
a)
Trực khuẩn Gram (+)
b)
Trực khuẩn Gram (-)
c)
Tế bào biểu mô
d)
Bạch cầu
e)
TB Clue
138.
Căn nguyên nào thường gặp gây viêm cổ tử cung?
a)
Trichomonas vaginalis
b)
Neisseria gonorrhoeae
c)
Neisseria meningitidis
d)
Chlamydia trachomatis
e)
Streptococcus pyogenes
139.
Những vi hệ thường gặp ở âm đạo nữ: Lactobacillus, Staphylococcus epidermidis, Escherichia coli, Streptococcus viridans, Gardnerella vaginalis
a)
Đúng
b)
Sai
140.
Dùng dịch nào được dùng để làm ẩm mỏ vịt trước khi thăm khám phụ khoa, lấy bệnh phẩm liên quan đến đường sinh dục nữ?
a)
Cồn 70
b)
Cồn 90
c)
Nước sôi
d)
Nước muối sinh lý vô trùng
e)
Kem thăm khám phụ khoa
141.
Nhứng thứ có thể thấy trên tiêu bản soi tươi dịch âm đạo?
a)
Trichomonas vaginalis
b)
Sợi giả của Candida albicans
c)
Nấm men nảy chồi
d)
Lactobacillus
e)
Bạch cầu
142.
Thang điểm nào được sử dụng để đánh giá tình trạng rối loạn vi sinh vật trên âm đạo?
a)
SWAT
b)
Nougent
c)
BV
d)
BA
143.
Thời gian tối ưu sau khi lấy dịch âm đạo của bệnh nhân để soi tươi là?
a)
30 phút
b)
1 giờ
c)
2 giờ
d)
3 giờ
144.
Căn nguyên nào thường gặp trên mủ kín, vết sâu bẩn?
a)
Mycobacterium tuberculosis
b)
Streptococcus pyogenes
c)
Clostridium tetani
d)
Klebsiella oxytoca
145.
Môi trường nào được sử dụng để vận chuyển mẫu bệnh phẩm mủ nếu không thể làm trực tiếp tại nơi xét nghiệm?
a)
BA
b)
SS
c)
Ure - Indol
d)
Stuart - Amines
e)
Lowenstein
146.
Căn nguyên nào có thể gây viêm màng nhày, viêm màng tiếp hợp?
a)
Trichomonas vaginalis
b)
Chlamydia trachomatis
c)
Neisseria gonorrhoeae
d)
Moraxella catarrhalis
e)
Candida albicans
147.
Có những cách nào để lấy được bệnh phẩm phân đạt chuẩn?
a)
Lấy phân từ bồn cầu
b)
Dùng que tăm bông lấy phân từ trực tràng
c)
Phân đựng trong lọ đựng do phòng xét nghiệm cung cấp
d)
Lấy phân lưu trữ trong bô từ ngày hôm qua
e)
Phân được lấy từ bệnh nhân đã dùng kháng sinh
148.
EHEC là E.coli gây tiêu chảy có xuất huyết
a)
Đúng
b)
Sai
149.
Những căn nguyên nào thường gây viêm phế quản phổi?
a)
Streptococcus pneumoniae
b)
Staphylococcus aureus
c)
Haemophilus influenzae
d)
Staphylococcus saprophyticus
e)
Burkholderia pseudomallei
150.
1µl = ? ml
a)
0.1
b)
0.01
c)
0.001
d)
0.0001
151.
Khi nuôi cấy mủ trên thạch BHI thấy xuất hiện váng màu xanh ở trên bề mặt ống, ta cần làm gì tiếp theo?
a)
Cấy chuyển vào BA
b)
Nhuộm Gram
c)
Nhuộm Ziehl - Neelsen
d)
Cấy chuyên vào SS
e)
Làm test Oxydase
152.
Căn nguyên hàng đầu nào gây đau quặn bụng, mót rặn, đi ngoài với khối lượng nhỏ thường xuyên và dính nhầy máu?
a)
Salmonella
b)
Shigella
c)
Klebsiella
d)
Enterococcus
153.
Những vi khuẩn nào có thể gây nhiễm trùng đường ruột ở bệnh nhân HIV/AIDS là?
a)
Campylobacter
b)
Salmonella
c)
Shigella
d)
Corynebacterium spp.
e)
Mycobacteria
154.
Trực khuẩn Gram (-) nào thường gây nhiễm khuẩn đường tiết niệu?
a)
Staphylococcus aureus
b)
Escherichia coli
c)
Klebsiella pneuomiae
d)
Proteus vulgaris
e)
Entamoeba histolytica
155.
Soi tươi dịch não tủy có thể nhận định được?
a)
Bạch cầu lympho
b)
Hồng cầu
c)
Vi khuẩn
d)
Nấm
156.
Điểm chung giữa Listeria monocytogenes và Streptococcus agalactiae?
a)
Đều tan máu beta
b)
CAMP Test (+)
c)
Di động (+)
d)
Catalase (+)
e)
BEA (+)
157.
Nhược điểm của phương pháp cấy máu cổ điển?
a)
Thời gian cho kết quả nhanh
b)
Thời gian cho kết quả chậm
c)
Tùy thuộc vào sự phát triển của vi khuẩn
d)
Dễ thực hiện
e)
Giá rẻ
158.
Khi soi tươi phân thấy xuất hiện vi khuẩn di động mạnh kiểu sao đổi ngôi, chúng ta cấy chuyển mẫu phân đó vào môi trường?
a)
TCBS
b)
SS
c)
MR - VP
d)
Pepton kiềm
e)
Muller - Hinton
159.
Chẩn đoán gián tiếp là phương pháp chẩn đoán xác định trực tiếp vi sinh vật hoặc sản phẩm của chúng trong những bệnh phẩm lấy từ bệnh nhân.
a)
Đúng
b)
Sai
160.
Bệnh nhân có thẻ mắc biến chứng gì nếu không được điều trị hợp lý nhiễm trùng họng do S.pyogenes?
a)
Sốt cao
b)
Sốt xuất huyết
c)
Sốt thấp khớp
d)
Sốt rét
161.
Khi nuôi cấy bệnh phẩm đờm trên thạch CA thấy khuẩn lạc nhỏ, màu xám, khô, có thể đẩy trượt trên bề mặt thạch mà nguyên vẹn thì chúng ta có thể nghi ngờ đó là vi khuẩn no?
a)
Neisseria meningitidis
b)
Streptococcus pneumoniae
c)
Haemophilus influenzae
d)
Moraxella catarrhalis
162.
Những chỉ số nào tăng trong trường hợp viêm màng não do virus?
a)
Bạch cầu đoạn trung tính
b)
Glucose
c)
Protein
d)
Hồng cầu
e)
Bạch cầu đơn nhân
163.
Bệnh phẩm nào được nuôi cấy trên môi trường nuôi cấy bằng phương pháp bán định lượng?
a)
Đờm
b)
Dịch tỵ hầu
c)
Nước tiểu
d)
Dịch não tủy
e)
Dịch màng phổi
164.
Phương pháp có giá trị nhất trong chẩn đoán lậu cầu ở nam giới là?
a)
Nuôi cấy vào MT BA
b)
Nhuộm Gram
c)
Nhuộm Ziehl - Neelsen
d)
ELISA
e)
Làm kháng thể miễn dịch
165.
Để xác định Chlamydia trachomatis có trong bệnh phẩm dịch âm đạo mà không thể làm trực tiếp tại phòng khám, chúng ta có thể dùng môi trường Amies và Stuart để bảo quản và vận chuyển sang chỗ khác tốt hơn.
a)
Đúng
b)
Sai
166.
Treponema pallidum là gì?
a)
Trực khuẩn uốn ván
b)
Xoắn khuẩn giang mai
c)
Phế cầu
d)
Trực khuẩn bạch hầu
167.
Những vi khuẩn thường trú ở dịch não tủy là?
a)
Klebsiella
b)
Streptococcus pneumoniae
c)
Moraxella catarrhalis
d)
Escherichia coli
e)
Không có
168.
Căn nguyên trực khuẩn Gram (-) thường gặp gây bệnh ở mủ: Pseudomonas aeruginosa, Klebsiella, Acinetobacter baumanii, Clostridium tetani, Burkholderia pseudomallei, Haemophilus influenzae
a)
Đúng
b)
Sai
169.
Căn nguyên trực khuẩn Gram (-) thường gặp gây bệnh ở phân: Vibrio cholerae, Salmonella, Campylobacter, Haemophilus influenzae, Escherichia coli, Shigella
a)
Đúng
b)
Sai
170.
Khi cấy nước tiểu trên BA (dùng que cấy 10µL) xuất hiện 2 loại khuẩn lạc thì chúng ta sẽ định danh đầy đủ và làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn có số lượng khuẩn lạc là?
a)
10
b)
55
c)
90
d)
150
171.
Đâu là căn nguyên không phải là vi khuẩn gây bệnh ở dịch não tủy?
a)
Escherchia coli
b)
Listeria monocytogenes
c)
Cryptococcus neoformans
d)
Mycobacterium tuberculosis
172.
Chúng ta dùng chai cấy máu gì nếu nghi ngờ trong máu bệnh nhân đã dùng kháng sinh chứa trực khuẩn mủ xanh?
a)
BacT/ALERT SA
b)
BacT/ALERT FA Plus
c)
BacT/ALERT PF Plus
d)
BacT/ALERT MP bottle
173.
Khi cấy bệnh phẩm nước tiểu trên BA (dùng que cấy 10µl) xuất hiện 2 loại khuẩn lạc trong đó có 1 loại khuẩn lạc dạng tròn, nhẵn, màu trắng đục, tan máu gamma (110 khuẩn lạc) và 1 loại khuẩn lạc dạng nhẵn, màu vàng, tan máu beta (50 khuẩn lạc). Chúng ta sẽ làm gì tiếp theo?
a)
Làm test Catalase
b)
Làm test Oxydase
c)
Cấy vào bộ TCSVHH
d)
Làm test Coagulase
e)
Làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn có 110 khuẩn lạc
174.
Chúng ta sử dụng môi trường gì để phân lập nếu nghi ngờ mẫu phân có chứa trực khuẩn thương hàn?
a)
BA
b)
MacConkey
c)
SS
d)
TCBS
e)
Ure - Indol
175.
Khi nghi ngờ trong dịch não tủy có chứa phế cầu, chúng ta sẽ cấy bệnh phẩm vào môi trường BA/CA kèm theo khoanh giấy gì trên đường cấy?
a)
Optochin
b)
Bacitracin
c)
Novobiocin
d)
AMC
176.
Nhuộm Gram bệnh phẩm dịch âm đạo thấy rất nhiều tế bào nấm men và sợi giả bắt màu Gram kèm theo bạch cầu và trực khuẩn Gram (+), chúng ta có thể dùng mẫu đó cấy chuyển vào môi trường?
a)
MacConkey
b)
Sabouraud
c)
UTI
d)
Pepton kiềm
177.
Những bệnh phẩm gì được lấy bằng dụng cụ que tăm bông cán cứng?
a)
Phân
b)
Đờm
c)
Dịch họng
d)
Dịch niệu đạo
e)
Nước tiểu
178.
Những bệnh phẩm gì bệnh nhân có thể tự lấy và gửi đến phòng xét nghiệm?
a)
Dịch tỵ hầu
b)
Máu
c)
Phân
d)
Nước tiểu giữa dòng
e)
Dịch não tủy
179.
Quy trình lấy bệnh phẩm gì cần phải sát khuẩn tại vị trí lấy?
a)
Dịch não tủy
b)
Máu
c)
Mủ hở
d)
Ổ áp xe
e)
Dịch âm đạo
180.
Nếu thực hiện nhuộm Gram dịch não tủy thấy rất nhiều song cầu Gram âm hình hạt cà phê và bạch cầu đa nhân, hướng xử trí tiếp theo là?
a)
Làm test Catalase
b)
Báo cho bác sĩ lâm sàng
c)
Có biện pháp dự phòng cho người từng tiếp xúc với bệnh nhân mang căn nguyên trong dịch não tủy đó
d)
Làm test Oxydase
e)
Cấy bán định lượng trên BA/CA
181.
Khi có chỉ định cấy máu vào MT BHI cho bệnh nhân mới ăn uống, chúng ta cần đợi bao lâu mới được lấy máu bệnh nhân?
a)
1-2h
b)
2-3h
c)
3-5h
d)
24h
182.
Bệnh phẩm gì cần được đựng trong lọ rộng vô trùng?
a)
Đờm
b)
Nước tiểu
c)
Máu
d)
Dịch não tủy
e)
Dịch tỵ hầu
183.
Căn nguyên không phải vi khuẩn có thể gây bệnh trong nước tiểu?
a)
Enterococcus faecalis
b)
Escherichia coli
c)
Candida albicans
d)
Trichomonas vaginalis
e)
Entamoeba histolytica
184.
Khi cấy dịch não tủy trên môi trường BA có sẵn một đường cấy S. aureus xuất hiện khuẩn lạc mọc trong vùng tan máu của S. aureus, chúng ta có thể nghi ngờ đó là?
a)
Streptococcus pyogenes
b)
Neisseria meningitidis
c)
Helicobacter pylori
d)
Haemophilus influenzae
185.
Nếu dịch não tủy của bệnh nhân có màu vàng chanh, chúng ta cần làm gì?
a)
Nhuộm Gram
b)
Nhuộm Ziehl - Neelsen
c)
Cấy vào BA/CA
d)
Cấy vào MT Lowenstein
e)
PCR
186.
Đâu là bệnh phẩm được cấy bằng phương pháp định lượng?
a)
Máu
b)
Dịch não tủy
c)
Nước tiểu
d)
Phân
187.
Vi hệ thường trú là cầu khuẩn có trong bệnh phẩm dịch đường hô hấp trên: Streptococcus viridans, Moraxella catarrhalis, Staphylococcus aureus, Enterococcus faecalis, Streptococcus pneumoniae
a)
Đúng
b)
Sai
188.
Căn nguyên hàng đầu gây viêm đường sinh dục cho nam giới là Lậu cầu (Neisseria gonorrhoeae)
a)
Đúng
b)
Sai
189.
Kỹ thuật viên xét nghiệm có thể lấy những bệnh phẩm: Máu, Phân, Dịch tỵ hầu, Dịch não tủy, Dịch âm đạo
a)
Đúng
b)
Sai
190.
Tổn thương điển hình do C. diphtheriae gây ra cho bệnh nhân là?
a)
Nhiễm khuẩn hô hấp
b)
Giả mạc trắng xám tại họng, mũi,..
c)
Sưng amidan ở họng
d)
Chảy máu mũi
191.
Chúng ta có thể trả kết quả vi khuẩn có trong bệnh phẩm là căn nguyên gây bệnh đối với những bệnh phẩm gì?
a)
Máu
b)
Dịch tỵ hầu
c)
Nước tiểu
d)
Dịch não tủy
e)
Ổ áp xe
192.
Chúng ta chỉ lựa chọn MT MacConkey cho những chỉ định chẩn đoán liên quan đến bệnh phẩm đường tiêu hóa (Phân, nước tiểu,..)
a)
Đúng
b)
Sai
193.
Chỉ định dùng chai cấy máu BacT/ALERT SA cho trường hợp nhiễm khuẩn huyết do?
a)
Pseudomonas aeruginosa
b)
Haemophilus influenzae
c)
Neisseria meningitidis
d)
Salmonella
e)
Campylobacter
194.
Môi trường dùng để làm kháng sinh đồ là?
a)
BA
b)
Sabouraud
c)
Muller - Hinton
d)
MacConkey
195.
Căn nguyên vi khuẩn hiếu kị khí tùy tiện gây bệnh trong bệnh phẩm mủ: Staphylococcus aureus, Klebsiella, Escherichia coli, Enterococcus faecalis, Corynebacterium spp.
a)
Đúng
b)
Sai
196.
Căn nguyên vi khuẩn Gram (+) gây bệnh ở đường hô hấp dưới: Streptococcus pyogenes, Staphylococcus aureus, Corynebacterium diphtheriae, Yersinia pestis, Streptococcus pneumoniae
a)
Đúng
b)
Sai
197.
Chúng ta có coi Escherichia coli là căn nguyên gây bệnh thường gặp cho những bệnh phẩm gì?
a)
Máu
b)
Nước tiểu
c)
Phân
d)
Dịch tỵ hầu
e)
Dịch não tủy
198.
Bệnh phẩm gì được lấy bằng que tăm bông cán mềm?
a)
Dịch não tủy
b)
Dịch màng phổi
c)
Dịch âm đạo
d)
Dịch tỵ hầu
199.
Khi mắc viêm phế quản mạn tính, bệnh nhân có thể có những biểu hiện?
a)
Ho ra đờm xám
b)
Ho ra chất nhầy
c)
Ho ra đờm mủ
d)
Ho ra máu
e)
Sốt cao
200.
Viêm màng não do virus có thể làm tăng loại bạch cầu
a)
Đơn nhân
b)
Đa nhân
c)
Lympho
d)
Hạt ưa acid
100 %
