wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trạng nguyên tiếng việt 5.1

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "gan dạ"?

a)

sáng dạ

b)

bảo đảm

c)

can đảm

d)

anh minh

2.

Từ nào dưới đây chỉ người làm việc trong quân đội?

a)

sĩ quan

b)

hậu vệ

c)

bưu tá

d)

nhân dân

3.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

đầu tóc – đầu bằng

b)

đậu nành – neo đậu

c)

thu hoạch – mùa thu

d)

đồng xu – đồng ruộng

4.

Đuổi hình bắt chữ: Hình cho thấy một chiếc bàn gỗ, dưới sàn có bóng và mũi tên đỏ chỉ vào bóng. Đây là gì?

a)

bàn bạc

b)

bóng bàn

c)

bàn luận

d)

bóng đá

5.

Câu thơ nào dưới đây ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của người dân Việt Nam?

a)

Đất nghèo nuôi những anh hùng / Chim trong máu chảy lại vùng đứng lên.

b)

Không gian là nẻo đường xa / Thời gian vô tận mở ra sắc màu.

c)

Bốn mùa là bốn câu thơ / Ngọt ngào nồng ấm giữa bờ ca dao.

d)

Lích cha lích chích vành khuyên / Mỗi từng hạt nắng đọng nguyên sắc vàng.

6.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

duyên dáng

b)

rèn luyện

c)

giục giã

d)

rắn giỏi

7.

Đọc và cho biết đoạn văn miêu tả khung cảnh nào: "Càng lên cao, trăng càng trong và nhẹ bồng. Biển sáng lên lấp loá như đặc sánh, còn trời thì trong như nước. Có trắng, những tiếng động như nhòa đi, nghe không còn tiếng, không rõ ràng như trước..."

a)

Đêm trăng trên biển

b)

Hoàng hôn trên biển

c)

Bình minh trên biển

d)

Đêm trăng trên cánh đồng

8.

Câu nào dưới đây có từ dùng để xưng hô?

a)

Sân trường rợp bóng cây xanh mát.

b)

Ngày hội đọc sách sẽ được tổ chức ở đâu?

c)

Mẹ ơi, con đi đá bóng một lát được không ạ?

d)

Buổi tổng vệ sinh sẽ diễn ra vào thứ Bảy hàng tuần.

9.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

xinh đẹp

b)

nết na

c)

dịu dàng

d)

thùy mị

10.

Câu nào dưới đây phù hợp để mô tả hình ảnh sau: cô giáo mặc áo dài tím và một học sinh tặng bó hoa?

a)

Bộ áo dài đỏ khiến cô trông thật nổi bật khi đứng trên bục giảng.

b)

Cô Thu Hằng trông thật duyên dáng trong tà áo dài tím dịu dàng.

c)

Bạn Linh Nhi cảm ơn và tặng thầy giáo một bó hoa tươi thắm.

d)

Tuấn Lâm thay mặt các bạn nam trong lớp tặng cô giáo một bó hoa.

11.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá để mô tả hình ảnh sau: các chậu cây non được em nhỏ chăm sóc?

a)

Những chiếc lá xanh non, tí xíu như chiếc tai nhỏ khẽ lay động trong gió.

b)

Minh Hiếu gieo hạt, ít lâu sau, hạt đã nảy mầm rồi mọc thành cây non bé xíu.

c)

Tuấn Vũ rất thích thú khi được tự tay trồng chậu cây nhỏ để tặng bà nội.

d)

Những cây non mới trồng cảm thấy thật hạnh phúc khi được cậu chủ nhỏ chăm sóc mỗi ngày.

12.

Giải câu đố: "Sông gì dượm ngát mùi hương / Quanh năm in bóng kinh thành Huế xưa? / Ngàn năm đất nước xin thưa / Sông kia thay áo như tơ lụa đào." Đó là con sông nào?

a)

Sông Thao

b)

Sông Hương

c)

Sông Hồng

d)

Sông Lam

13.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau: "Phượng khoe áo mới gọi [...] / Chui lên mặt đất con ve gọi mùa / Sen thơm trong ngọn sóng lúa / Gọi làn gió mát thoảng bờ ao quê." (Theo Nguyễn Lâm Thắng)

a)

xuân

b)

c)

đông

d)

thu

14.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về ý chí, nghị lực của con người?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.

15.

Hình ảnh một bạn nhỏ đang lặn dưới biển tìm kiếm gợi nhắc đến thành ngữ nào?

a)

Mò kim đáy bể

b)

Chim sa cá lặn

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Rừng vàng biển bạc

16.

Câu nào dưới đây có chứa từ đa nghĩa?

a)

Lá cọ xoè ra cọ vào tán lá xung quanh nghe xào xạc trong gió

b)

Bố mẹ bàn nhau sẽ mua bộ bàn học mới cho hai anh em

c)

Bác nông dân thu hoạch được nhiều thúng quả tươi ngon từ những vườn cây tươi tốt

d)

Mẹ ngả lưng tựa vào lưng ghế sẽ thấy dễ chịu hơn nhiều

17.

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu: "Chúng tôi vô cùng choáng ngợp trước khung cảnh nguy nga trước mắt"?

a)

nhộn nhịp

b)

bao la

c)

hào hùng

d)

tráng lệ

18.

Tiếng "minh" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a)

anh, bạch

b)

chứng, mẫn

c)

bình, châu

d)

thuyết, văn

19.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "kết" có nghĩa là "gắn bó"?

a)

chung kết

b)

tổng kết

c)

liên kết

d)

kết luận

20.

Điền chữ thích hợp vào hai chỗ trống trong cụm: "…… ép nổi; thu …… om" để tạo thành từ đúng chính tả.

a)

gh và g

b)

g và gh

c)

gh và gh

d)

g và g

21.

Chọn cặp từ đúng để điền vào chỗ trống hoàn chỉnh bài ca dao: "Công cha như núi ngất trời / Nghĩa mẹ như nước ở ngoài Biển Đông / Núi biển ………, biển ……… mênh mông / Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi!"

a)

cao; rộng

b)

xa; sâu

c)

cao; sâu

d)

rộng; lớn

22.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ: "Con cái ………………, vẻ vang cha mẹ".

a)

khôn ngoan

b)

hiếu thảo

c)

chăm chỉ

d)

lễ phép

23.

Chọn dãy dấu câu thích hợp (theo đúng thứ tự các chỗ trống) để hoàn thành đoạn hội thoại về đêm hè ngắm sao: "Đêm hè …… đám trẻ rủ nhau ra triền đê hóng mát. Bọn trẻ say sưa ngắm nhìn bầu trời đêm tựa tấm thảm nhung lấp lánh. Cái Nhung bỗng cất tiếng …… – Thật kì diệu ……… Tớ không hiểu tại sao những vì sao kia ở rất xa mà chúng mình vẫn nhìn thấy ……… Cái Trâm liền đáp: ……… Ước gì mình được đặt chân lên những vì sao kia. Thế là cả đám nháo nhao lên, thi nhau kể về những ước mơ của mình."

a)

", : , ! , . , -

b)

", ; , : , . , -

c)

", : , ? , . , –

d)

", , , ! , . , -

24.

Tên loại cây nào bắt đầu bằng "n" hoặc "l" thuộc họ đậu, cây thấp, lá kép, quả mọc cắm xuống đất, hạt ăn có vị bùi, thường dùng để ăn, đồ xôi hay ép dầu?

a)

cây lạc

b)

cây nho

c)

cây na

d)

cây nắp

25.

Giải câu đố: "Để nguyên sao sáng trên trời / Bỏ nặng, thêm sắc hồng rồi vút đi / Bớt dấu thì được con gì / Chui trong cái vỏ đen sì dưới ao. Từ khi bỏ nặng, thêm sắc là từ …………"

a)

móc

b)

mốc

c)

mỗi

d)

mỏ

26.

Chọn nhóm từ trong ngoặc theo đúng thứ tự để điền vào đoạn văn: "Tờ mờ sáng, rừng núi, bản làng còn đang chìm trong giấc ngủ. Làn sương (lách cách, mỏng manh, đục ngầu) ……………… như chiếc khăn voan (phù, gói, bọc) ……………… lên vạn vật. Không gian vô cùng (yên ổn, yên tĩnh, yên ấm) ……………… thỉnh thoảng vang lên mấy tiếng gà (hót, hí, gáy) ………………; sáng và tiếng sương đêm rơi (khúc khích, lọc xọc, tí tách) ……………… trên phiến lá."

a)

mỏng manh; phủ; yên tĩnh; gáy; tí tách

b)

đục ngầu; bọc; yên ổn; hót; khúc khích

c)

mỏng manh; gói; yên ấm; hí; tí tách

d)

mạnh mẽ; phủ; yên tĩnh; gáy; tí tách

27.

Ghép để tạo từ đồng nghĩa: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với "trung thực"?

a)

sáng dạ

b)

tốt bụng

c)

bất khuất

d)

mộc mạc

e)

thật thà

28.

Ghép để tạo từ đồng nghĩa: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với "kiên cường"?

a)

sáng dạ

b)

tốt bụng

c)

bất khuất

d)

mộc mạc

e)

thật thà

29.

Ghép để tạo từ đồng nghĩa: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với "giản dị"?

a)

sáng dạ

b)

tốt bụng

c)

bất khuất

d)

mộc mạc

e)

thật thà

30.

Ghép để tạo từ đồng nghĩa: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với "nhân hậu"?

a)

sáng dạ

b)

tốt bụng

c)

bất khuất

d)

mộc mạc

e)

thật thà

31.

Ghép để tạo từ đồng nghĩa: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với "thông minh"?

a)

sáng dạ

b)

tốt bụng

c)

bất khuất

d)

mộc mạc

e)

thật thà

32.

Ghép để tạo từ trái nghĩa: Từ nào dưới đây trái nghĩa với "thuận lợi"?

a)

cẩu thả

b)

khó khăn

c)

vội vàng

d)

chia rẽ

e)

thay đổi

33.

Ghép để tạo từ trái nghĩa: Từ nào dưới đây trái nghĩa với "thong thả"?

a)

cẩu thả

b)

khó khăn

c)

vội vàng

d)

chia rẽ

e)

thay đổi

34.

Ghép để tạo từ trái nghĩa: Từ nào dưới đây trái nghĩa với "ổn định"?

a)

cẩu thả

b)

khó khăn

c)

vội vàng

d)

chia rẽ

e)

thay đổi

35.

Ghép để tạo từ trái nghĩa: Từ nào dưới đây trái nghĩa với "đoàn kết"?

a)

cẩu thả

b)

khó khăn

c)

vội vàng

d)

chia rẽ

e)

thay đổi

36.

Ghép để tạo từ trái nghĩa: Từ nào dưới đây trái nghĩa với "cẩn thận"?

a)

cẩu thả

b)

khó khăn

c)

vội vàng

d)

chia rẽ

e)

thay đổi

37.

Ghép để tạo câu có hình ảnh so sánh phù hợp: "Lá bàng non …………"

a)

như vàng mặt trời xanh

b)

như mưa rơi

c)

như chiếc tai thỏ

d)

như thanh kiếm nhọn hoắt

38.

Ghép để tạo câu có hình ảnh so sánh phù hợp: "Lá cọ xoè ra …………"

a)

như vàng mặt trời xanh

b)

như mưa rơi

c)

như chiếc tai thỏ

d)

như thanh kiếm nhọn hoắt

39.

Ghép để tạo câu có hình ảnh so sánh phù hợp: "Lá dứa vươn lên …………"

a)

như vàng mặt trời xanh

b)

như mưa rơi

c)

như chiếc tai thỏ

d)

như thanh kiếm nhọn hoắt

40.

Ghép để tạo câu có hình ảnh so sánh phù hợp: "Lá phượng rụng lá tả …………"

a)

như vàng mặt trời xanh

b)

như mưa rơi

c)

như chiếc tai thỏ

d)

như thanh kiếm nhọn hoắt

41.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

chần chờ

b)

chua chát

c)

chín chắn

d)

chi chít

42.

Đọc đoạn văn sau và cho biết cây cối trên đất Cà Mau có đặc điểm gì? "Cà Mau đất xốp. Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt. Trên cái đất phập phều và lắm gió, đong như thế, cây đứng lẻ khó mà chống nổi với những con thịnh nộ của trời. Cây bình bát, cây bàn cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng; rễ phải dài, phải cắm sâu vào trong lòng đất." (Theo Mai Văn Tạo)

a)

Cây cối xanh tốt quanh năm.

b)

Cây vươn cao để đón ánh sáng mặt trời.

c)

Cây thường đứng đơn lẻ một mình.

d)

Rễ dài, cắm sâu vào lòng đất.

e)

Cây quây thành chòm, thành rặng.

43.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

gò ghề, ngoằn ngoèo

b)

ghé gỗ, nghêu ngao

c)

ngốc nghếch, nghi ngờ

d)

gọn gàng, ngó nghiêng

44.

Từ ngữ nào dưới đây chứa tiếng "kết" có nghĩa là "sau cùng, cuối cùng"?

a)

kết nghĩa

b)

kết giao

c)

liên kết

d)

kết luận

45.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "thói quen hình thành từ lâu và đã trở thành nếp trong đời sống xã hội của một cộng đồng"?

a)

tập quán

b)

tập đoàn

c)

tập huấn

d)

tập thể

46.

Từ ngữ nào dưới đây chứa tiếng "lá" mang nghĩa gốc?

a)

lá bưởi

b)

lá gan

c)

lá phổi

d)

lá thư

47.

"Hổ", "cọp", "hùm" là các từ:

a)

Đa nghĩa

b)

Đồng nghĩa

c)

Trái nghĩa

48.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu ca dao sau? "Đường vô xứ Nghệ quanh quanh Non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ."

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

49.

Cặp từ nào dưới đây đồng nghĩa với nhau?

a)

chăn màn – chăn nuôi

b)

sạch sẽ – bẩn thỉu

c)

phong phú – hấp dẫn

d)

lộn xộn – bừa bộn

50.

Thành ngữ nào dưới đây nói về vẻ đẹp thiên nhiên đất nước?

a)

Non xanh nước biếc

b)

Mưa to gió lớn

c)

Một nắng hai sương

d)

Lên thác xuống ghềnh

51.

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế từ "gồ ghề" trong câu sau? "Con đường gồ ghề, nhiều đất đá và sỏi vụn nên rất khó đi."

a)

bằng phẳng

b)

phẳng lặng

c)

mấp mô

d)

mềm mại

52.

Câu thơ nào dưới đây không sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Mẹ bảo: trăng như lưỡi liềm Ông rằng: trắng tựa con thuyền cong mui.

b)

Chị nắng hôm nay dịu thế Áo vàng thơm nức hương hoa.

c)

Em thương sợi nắng đông gầy Run run ngả giữa vườn cây cải ngồng.

d)

Chị tre chải tóc bên ao Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

53.

Câu nào dưới đây có đại từ thay thế?

a)

Trường bạn tổ chức đi tham quan ở đâu?

b)

Hùng rất thích chơi đá bóng, Tuấn cũng vậy.

c)

Cô giáo em rất hiền và dịu dàng.

d)

Các bạn học sinh rất thích thú khi được xem múa rối nước.

54.

Câu nào dưới đây có từ "mũi" mang nghĩa gốc?

a)

Chiếc mũi của chú mèo lúc nào cũng ươn ướt.

b)

Mũi dao nhọn hoắt rất nguy hiểm.

c)

Mũi Cà Mau là nơi tận cùng của Tổ quốc.

d)

Mũi thuyền rẽ sóng lướt ra khơi.

55.

Đoạn thơ dưới đây miêu tả cảnh vật thiên nhiên ở vùng nào? "Non cao thăm thẳm ngút ngàn Đường lên uốn lượn muôn vạn xa xôi Bậc thang ruộng lúa sườn đồi Mùi hương hoa cỏ, đất trời hoà ca." (Quách Dũng)

a)

Vùng đồng bằng

b)

Vùng ven biển

c)

Vùng núi cao

56.

Đoạn thơ dưới đây gợi nhắc đến loại bánh nào? "Mặt thì vuông vức chữ điền Bụng no đậu đỏ lại nghiến thịt heo Hùng Vương xưa chấm Lang Liêu Cũng vì tấm bánh quý yêu muôn phần."

a)

bánh giầy

b)

bánh chưng

c)

bánh bao

d)

bánh gai

57.

Câu nào dưới đây có từ đa nghĩa?

a)

Họ thường đi câu cá thu vào mùa thu mát mẻ.

b)

Lan đi bộ từ nhà ra hiệu sách để mua cuốn từ điển.

c)

Do vội vàng nên Kiên bị va chân vào chân bàn.

d)

Mùa đông, bà than rằng đốt mãi mà than chẳng lên.

58.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

sáng dạ

b)

sáng ý

c)

sáng choang

d)

sáng suốt

59.

Đuổi hình bắt chữ. Đây là gì?

a)

khoai tây

b)

hành lang

c)

khoai lang

d)

hành động

60.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về phẩm chất siêng năng, chăm chỉ của nhân dân ta?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Muôn người như một

c)

Chịu thương chịu khó

d)

Dám nghĩ dám làm

61.

Dựa vào hình các ô chữ ghép lại thành chuỗi "n h i n g t h o m", đây là từ gì?

a)

anh minh

b)

thông minh

c)

thông thạo

d)

tinh thông

62.

Chọn thành ngữ, tục ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: "Chúng em tự hào giới thiệu với những người bạn nước ngoài về [...] của đất nước ta."

a)

danh lam thắng cảnh

b)

đất lành chim đậu

c)

lá rụng về cội

d)

mưa thuận gió hoà

63.

Đọc đoạn thơ và chọn từ còn thiếu: "Con ong làm mật, yêu hoa; Con cá bơi, yêu nước; con chim ca, yêu trời; Con người muốn sống, con ơi, Phải yêu đồng chí, yêu người ............... ." (Theo Tố Hữu)

a)

anh em

b)

hàng xóm

c)

quê hương

d)

bạn bè

64.

Chọn chữ thích hợp để hoàn thành từ: "chim ...ẻ"

a)

s

b)

x

65.

Chọn chữ thích hợp để hoàn thành từ: "...ung phong"

a)

s

b)

x

66.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào nghĩa của tiếng "dầu" trong câu "Lan được cô xếp ngồi ở phía đầu bàn.": (gốc, chuyển) Tiếng "dầu" mang nghĩa ............

a)

gốc

b)

chuyển

67.

Chọn "ch" hoặc "tr" để hoàn thành từ trong câu: "Bập bùng hoa .......ối, .......ắng màu hoa ban."

a)

ch

b)

tr

68.

Chọn "ch" hoặc "tr" để hoàn thành từ trong câu: "Bập bùng hoa .......ối, .......ắng màu hoa ban." (ô trống thứ hai)

a)

ch

b)

tr

69.

Chọn "ch" hoặc "tr" để hoàn thành từ trong câu: "Tìm nơi bờ biển sóng .......àn"

a)

ch

b)

tr

70.

Chọn "ch" hoặc "tr" để hoàn thành từ trong câu: "Hàng cây .......ắn bảo dịu dàng mùa hoa."

a)

ch

b)

tr

71.

Điền vào chỗ trống một tiếng chứa "ua" hoặc "ưa" để chỉ dụng cụ dùng để xẻ, cắt gỗ, kim loại; có lưỡi bằng thép mỏng với nhiều răng sắc nhọn. Hoàn thành cụm: "cái ........."

a)

cưa

b)

cua

c)

chưa

d)

xưa

72.

Giải câu đố: "Để nguyên ở liền mắt tôi; Thêm huyền đôi bụng nước sôi úp liền." Từ thêm dấu huyền là từ nào?

a)

b)

c)

mỉ

d)

mị

73.

Giải câu đố: "Để nguyên dùng bắc qua sông; Bó huyền thêm nặng em của mẹ ta." Từ để nguyên là từ nào?

a)

cầu

b)

cậu

c)

gầu

d)

đầu

74.

Từ nào dưới đây chỉ phẩm chất của con người?

a)

duyên dáng

b)

tươi tắn

c)

xúc động

d)

trung thực

75.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "khúc khuỷu"?

a)

náo nhiệt

b)

cuống quýt

c)

quanh co

d)

mấp mô

76.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

mới lạ

b)

nghiên cứu

c)

sáng chế

d)

tìm tòi

77.

Câu nào dưới đây có đại từ nghi vấn?

a)

Cuốn sách này thật hay và ý nghĩa!

b)

Bìa sách được thiết kế đẹp quá!

c)

Cuốn sách này là câu chuyện hay về tình bạn.

d)

Cậu mua cuốn từ điển này ở đâu?

78.

Đáp án nào dưới đây có từ đa nghĩa?

a)

bình hoa - bình chọn

b)

ao hồ - ao ước

c)

bàn ghế - bàn luận

d)

hươu cao cổ - cổ áo

79.

Đây là gì?

a)

cầu nguyện

b)

đá cuội

c)

cầu mong

d)

đá cầu

80.

Đọc đoạn văn sau và cho biết hồ như khoác tấm áo do tia vào thời điểm nào? Mặt hồ phẳng lặng phản chiếu cảnh trời mây, rừng núi. Hồ xanh thắm khi trời quang mây tạnh. Hồ như khoác lên tấm áo choàng đỏ tía lúc trời chiều ngả bóng. Hồ long lanh ánh nắng chói chang của những buổi trưa hè.

a)

hoàng hôn

b)

bình minh

c)

giữa trưa

d)

đêm khuya

81.

Đoạn văn dưới đây miêu tả khung cảnh gì? Mưa ngớt hạt rồi tạnh hẳn. Màn mây xám đục trên cao đã rách mướp, trôi dạt cả về một phương, để lộ dần một mảng trời thấp thoáng xanh. Một vài tia nắng hiếm hoi bắt đầu mừng rỡ rọi xuống.

a)

Đường phố sau cơn mưa

b)

Bầu trời lúc sắp mưa

c)

Khu vườn sau cơn mưa

d)

Bầu trời sau cơn mưa

82.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xông xáo

b)

sum họp

c)

sản suất

d)

sung túc

83.

Đây là từ gì?

a)

dung dị

b)

nhẹ nhàng

c)

dịu dàng

d)

giản dị

84.

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu dưới đây? Chú lực sĩ có thân hình cao lớn, vạm vỡ.

a)

khổng lồ

b)

lực lưỡng

c)

hùng vĩ

d)

nhanh nhẹn

85.

Câu nào dưới đây phù hợp để mô tả bức tranh sau?

a)

Mai và mẹ đang lúi húi trong bếp để chuẩn bị bữa tối cho gia đình.

b)

Cả gia đình Mai vừa xem ti vi vừa chuyện trò vui vẻ.

c)

Bé Mai giúp mẹ rửa bát sau khi ăn tối xong.

d)

Hôm nay, mẹ chiêu đãi cả nhà món bánh thơm phức.

86.

Từ "đường" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Giờ tan tầm, đường phố tấp nập, đông đúc hơn hẳn.

b)

Do mưa bão nên đường truyền mạng không ổn định.

c)

Các chú công nhân đang sửa chữa đường dây điện.

87.

Từ các tiếng "thông, anh, tinh, minh" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

6 từ

d)

5 từ

88.

Tiếng "trung" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

kiên, sức, cuộc

b)

thành, tâm, chuyến

c)

bình, thủy, sống

d)

hậu, kết, cư

89.

Bức tranh dưới đây gợi nhắc đến thành ngữ, tục ngữ nào?

a)

Lên thác xuống ghềnh

b)

Chim có tổ, người có tông

c)

Cây cao bóng cả

d)

Đứng núi này trông núi nọ

90.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá phù hợp với hình ảnh sau?

a)

Những cành liễu phất phơ rủ xuống mặt hồ phẳng lặng.

b)

Giữa hồ, Tháp Rùa rêu phong, cổ kính nổi trên một mô đất nhỏ.

c)

Ven hồ, hàng cây xanh ngả đầu vào nhau trò chuyện.

d)

Nước hồ trong xanh, mặt hồ gợn sóng lăn tăn.

91.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về sự quan tâm, sẻ chia trong cuộc sống?

a)

Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.

b)

Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Sông có khúc, người có lúc.

92.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "trung" có nghĩa là "ở giữa"?

a)

trung kiên

b)

trung hậu

c)

trung dũng

d)

trung tâm

93.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong đoạn thơ: Lặng xuôi năm tháng êm trôi Con đò kể chuyện một thời rất xưa Rằng người chèo chống đón đưa Mặc cho ……….. giữa trưa roi nhiều. (Theo Nguyễn Quốc Đạt)

a)

bụi phấn

b)

bụi bay

c)

bụi mịn

d)

hạt nắng

94.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống để hoàn thành từ: ………..ăn dị

a)

r

b)

d

c)

gi

95.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống để hoàn thành từ: …….. ung hoà

a)

r

b)

d

c)

gi

96.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Khoai đất lạ, mạ đất ……….

a)

quen

b)

lạ

c)

mới

d)

cứng

97.

Tìm một tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" để gọi chung các loài trai biển nhỏ và tròn, vỏ dày có khía xù xì, thịt ăn được.

a)

b)

sao

c)

xẻ

d)

sen

98.

Điền dãy dấu câu thích hợp vào các chỗ trống theo thứ tự để hoàn thành đoạn trích sau: Sẽ non rất yêu bằng lăng và bé Thơ ….. Nó muốn giúp bông hoa. Nó chắp cánh ….. bay vù về phía cành bằng lăng mảnh mai. Cành hoa chao qua, chao lại ……. Sẽ non có đứng vững. Thế là bông hoa chúc hẳn xuống, lọt vào khuôn cửa sổ. Lập tức, sẽ nghe thấy tiếng reo ùa trong gian phòng tràn ngập ánh nắng: - Ôi, đẹp quá …… Sao lại có bông bằng lăng nở muộn thế kia? (Theo Phạm Hổ)

a)

., /, ., /, !

b)

/, ., /, ., !

c)

., ., /, /, !

d)

/, /, ., ., !

99.

Giải câu đố sau và chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: Để nguyên thành lũy làng ta Thêm hỏi trái nghĩa với "già" bạn ơi. Từ để nguyên là từ ……… .

a)

tre

b)

c)

rẻ

d)

100.

Chọn dãy từ thích hợp trong ngoặc để điền vào các chỗ trống theo thứ tự, hoàn thành đoạn văn sau: Hoàng hôn, mặt trời như quả cầu lửa (đỏ rực, vàng lịm, tím biếc) ………… từ từ (nhô, mọc, lặn) ……….. xuống đáy biển. Vạt nắng cuối ngày còn sót lại hắt lên nhuộm hồng cả những áng mây. Gió thổi nhẹ nhẹ, sóng vỗ (vi vu, rì rào, lộp độp) ………….. Hàng dừa xanh (dung dưa, cuồn cuộn, lấp ló) …………….. trong gió chiều. (Theo Ngọc Mai)

a)

đỏ rực; lặn; rì rào; dung dưa

b)

vàng lịm; mọc; lộp độp; lấp ló

c)

tím biếc; nhô; vi vu; cuồn cuộn

d)

đỏ rực; mọc; rì rào; lấp ló

101.

Chọn từ đồng nghĩa đúng cho "gọn gàng".

a)

óng ánh

b)

mập mờ

c)

thiếu sót

d)

tập nắp

e)

ngăn nắp

102.

Chọn từ đồng nghĩa đúng cho "lấp lánh".

a)

óng ánh

b)

mập mờ

c)

thiếu sót

d)

tập nắp

e)

ngăn nắp

103.

Chọn từ đồng nghĩa đúng cho "khuyết điểm".

a)

óng ánh

b)

mập mờ

c)

thiếu sót

d)

tập nắp

e)

ngăn nắp

104.

Chọn từ đồng nghĩa đúng cho "nhộn nhịp".

a)

óng ánh

b)

mập mờ

c)

thiếu sót

d)

tập nắp

e)

ngăn nắp

105.

Chọn từ đồng nghĩa đúng cho "gồ ghề".

a)

óng ánh

b)

mập mờ

c)

thiếu sót

d)

tập nắp

e)

ngăn nắp

106.

Chọn từ trái nghĩa đúng cho "bắt đầu".

a)

xa lạ

b)

khiêm tốn

c)

tập thể

d)

kết thúc

e)

chậm chạp

107.

Chọn từ trái nghĩa đúng cho "kiêu căng".

a)

xa lạ

b)

khiêm tốn

c)

tập thể

d)

kết thúc

e)

chậm chạp

108.

Chọn từ trái nghĩa đúng cho "nhanh nhẹn".

a)

xa lạ

b)

khiêm tốn

c)

tập thể

d)

kết thúc

e)

chậm chạp

109.

Chọn từ trái nghĩa đúng cho "gần gũi".

a)

xa lạ

b)

khiêm tốn

c)

tập thể

d)

kết thúc

e)

chậm chạp

110.

Chọn từ trái nghĩa đúng cho "cá nhân".

a)

xa lạ

b)

khiêm tốn

c)

tập thể

d)

kết thúc

e)

chậm chạp

111.

Chọn hình ảnh so sánh phù hợp cho cụm từ "Những cánh buồm".

a)

như chấm nhỏ di chuyển trên mặt biển.

b)

mỏng như giấy bóng.

c)

như dải lụa mềm mại uốn quanh xóm làng.

d)

như chiếc ô tí hon.

112.

Chọn hình ảnh so sánh phù hợp cho cụm từ "Dòng sông".

a)

như chấm nhỏ di chuyển trên mặt biển.

b)

mỏng như giấy bóng.

c)

như dải lụa mềm mại uốn quanh xóm làng.

d)

như chiếc ô tí hon.

113.

Chọn hình ảnh so sánh phù hợp cho cụm từ "Cánh chú chuồn chuồn".

a)

như chấm nhỏ di chuyển trên mặt biển.

b)

mỏng như giấy bóng.

c)

như dải lụa mềm mại uốn quanh xóm làng.

d)

như chiếc ô tí hon.

114.

Chọn hình ảnh so sánh phù hợp cho cụm từ "Cây nấm".

a)

như chấm nhỏ di chuyển trên mặt biển.

b)

mỏng như giấy bóng.

c)

như dải lụa mềm mại uốn quanh xóm làng.

d)

như chiếc ô tí hon.

115.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

bộ đội

b)

công an

c)

an ninh

d)

cảnh sát

116.

Tiếng "tai" trong từ ngữ nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Mũ tai bèo

b)

Tai nấm

c)

Tai ấm

d)

Đôi tai

117.

Đọc đoạn văn sau và cho biết những cây tràm được so sánh với hình ảnh nào? "Rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy nghi tráng lệ của nó trong ánh mặt trời vàng óng. Những thân cây tràm vỏ trắng vươn thẳng lên trời, chẳng khác gì những cây nến khổng lồ, đầu lá rú phát phơ như những đầu lá liễu bạt ngàn. Từ trong biển lá xanh rờn đã bắt đầu ngả sang màu úa, ngạt đầy một mùi hương lá tràm bị hun nóng dưới mặt trời."

a)

Những cây nến khổng lồ

b)

Những cột nước thẳng đứng

c)

Những chiếc ô xanh mát

118.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Đôi tay - tay áo

b)

Cây cầu - cầu nguyện

c)

Con cá - cá cược

d)

Tính mạng - mạng lưới

119.

Hình ảnh nào dưới đây có thể minh hoạ cho đoạn thơ sau? "Mẹ đưa con đến trường Bao niềm vui phơi phới Như nắng đầy sớm mai." (Trần Thị Thùy Linh) Chọn một hình ảnh minh hoạ phù hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

120.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nhân hoá?

a)

Cây tre như cái cân câu Mặt trời là cá, biển: bầu trời xanh. (Nguyễn Trọng Tạo)

b)

Khuya rồi, sông mặc áo đen Nép trong rừng bưởi lặng yên đôi bờ (Nguyễn Trọng Tạo)

c)

Trên trời mây trắng như bông Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây. (Ngô Văn Phú)

d)

Bóng tre mát rợp vai người Vầng trăng như lá thuyền trôi êm đềm. (Chử Văn Long)

121.

Câu nào dưới đây có chứa từ đa nghĩa?

a)

Ánh nắng chiếu xuống tấm chiếu mẹ phơi trên dây.

b)

Chiếc áo treo trên mắc có giá khá mắc.

c)

Ngoài đường, chú công nhân đang sửa đường dây điện.

d)

Đầu trang báo có in hình một chú báo hoa.

122.

Đoạn thơ nào của nhà thơ Nguyễn Lãm Thắng miêu tả cảnh vật vào mùa xuân?

a)

Chiều nay bạn gió Mang nồm về đây Ôi mới đẹp thay! Phượng hồng mơ mát.

b)

Mây xanh vờn khắp trời Êm tung niềm mơ ước Lộc biếc bên môi cười Xuân xanh màu đất nước.

c)

Gió, mưa đông lạnh lắm Ủa trên khắp nẻo đường Từ góc phố thân thương Đến làng quê yêu dấu.

d)

Ve đã ngưng tiếng hát Phượng kết trái đầy cành Sen cũng vừa trổ hạt Lá phai dần sắc xanh.

123.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về nơi chôn rau cắt rốn của mỗi người?

a)

Tre già măng mọc

b)

Quê cha đất tổ

c)

Đất lành chim đậu

d)

Đất khách quê người

124.

Từ đồng nghĩa nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau? "Hoa văn trên tấm vải được làm thủ công và vô cùng tỉ mỉ."

a)

cầu kì

b)

kiên trì

c)

kĩ càng

d)

cần thiết

125.

Giải câu đố sau: "Đến đâu ăn quá nhân lòng Chè sen Phố Hiến được nồng lắm thay?" Địa danh được nhắc đến là tỉnh nào?

a)

Hải Dương

b)

Hưng Yên

c)

Bắc Giang

d)

Nam Định

126.

Câu văn nào dưới đây mô tả đúng khung cảnh thiên nhiên trong hình ảnh sau?

a)

Từ sau dãy núi, mặt trời nhô lên, toả ánh nắng ấm áp.

b)

Dòng sông uốn lượn quanh co dưới chân những ngọn núi cao.

c)

Thảo nguyên rộng mênh mông, trải dài đến tận chân trời.

d)

Cảnh vật nhuộm một màu đỏ rực trong ánh hoàng hôn.

127.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh để mô tả hình ảnh sau?

a)

Dòng sông khoác lên mình tấm áo dát vàng.

b)

Vầng trăng tròn vành vạnh như chiếc mâm vàng.

c)

Muôn ngàn vì sao sáng lấp lánh trên bầu trời.

d)

Ông trăng tròn toả sáng lung linh trên nền trời đêm.

128.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Cái đẹp của Hạ Long trước hết là sự kì vĩ của thiên nhiên. (2) Trên một diện tích hẹp mọc lên hàng nghìn đảo nhấp nhô khuất khúc như rồng chầu phượng múa. (3) Đáo có chỗ sừng sững chạy dài như bức tường thành vững chãi, ngăn khơi với lòng, nổi mặt biển với chân trời. (4) Có chỗ đảo đàn ra thưa thớt, hòn này với hòn kia biệt lập, xa trông như quần cờ bày chơn von trên mặt biển. (5) Tùy theo sự phân bố của đảo, mặt vịnh Hạ Long lúc toà mênh mông, lúc thu hẹp thành ao, thành vũng, lúc bị kẹp giữa hai triền đảo như một dòng suối, lúc uốn quanh chân đảo như dải lụa xanh. (Theo Thế Sảnh) Chọn nhận định đúng về các từ in đậm trong đoạn văn.

a)

Tất cả các từ in đậm trong đoạn văn trên là tính từ.

b)

Câu 2 va 3 chỉ nơi trốn

c)

Câu 4 câu nêu hoạt động

d)

Câu 4 câu sử dụng biện pháp so sánh