wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao vùng Đồng bằng Bắc bộ có dân cư tập trung đông đúc nhất nước ta?

a)

Do điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống, giao thông và sản xuất.

b)

Do có nền văn hoá lâu đời, đất rộng, có nhiều đặc sản.

c)

Do đất đai màu mỡ và có nhiều khoáng sản, hải sản.

d)

Do có nhiều lễ hội lớn như: hội Lim, hội Gióng, hội Phù Giày,…

2.

Ruộng bậc thang thường được làm ở:

a)

Đỉnh núi.

b)

Sườn núi.

c)

Chân núi.

d)

Trong thung lũng.

3.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là dãy núi nào?

a)

Dãy Trường Sơn

b)

Dãy Hoàng Liên Sơn.

c)

Dãy Tam Đảo

d)

Cánh Cung Đông Triều.

4.

Ngày lễ Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào?

a)

Ngày 8 tháng 3 âm lịch hằng năm.

b)

Ngày 30 tháng 4 hằng năm.

c)

Ngày 10 tháng 3 âm lịch hằng năm.

d)

Ngày 1 tháng 5 hằng năm.

5.

Thành phố Hồ Chí Minh được sáp nhập từ những tỉnh thành nào?

a)

Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Đồng Nai, Bình Dương, Bà Rịa-Vũng Tàu

c)

Bình Phước, Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu

6.

Các phương tiện học tập môn Lịch sử và Địa lí là gì?

a)

Bản đồ, lược đồ, bảng số liệu, biểu đồ, trục thời gian, hiện vật, tranh ảnh.

b)

Hiện vật, lược đồ, biểu đồ, bảng số liệu, trục thời gian.

c)

Tranh, biểu đồ, bảng số liệu, lạ bàn.

d)

Bản đồ, lược đồ, lạ bàn, biểu đồ, bảng số liệu, trục thời gian.

7.

Nghề truyền thống ở phường Chánh Hiệp là gì?

a)

Đúc đồng, chạm bạc.

b)

Gốm sứ, đúc đồng.

c)

Làm heo đất, chạm bạc.

d)

Sơn mài.

8.

Các tỉnh tiếp giáp với tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh là:

a)

Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi.

b)

Quảng Trị, Ninh Bình.

c)

Tây Ninh, Đồng Nai.

d)

Ninh Bình, Hà Tĩnh.

9.

Ruộng bậc thang thường nằm ở đâu?

a)

sườn núi.

b)

đỉnh núi.

c)

thung lũng.

d)

chân núi.

10.

Đỉnh núi Phan-xi-păng thuộc vùng nào của nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

11.

Hà Nội được UNESCO trao tặng danh hiệu “Thành phố vì hòa bình” vào ngày tháng năm nào?

a)

Tháng 7 năm 1999.

b)

Tháng 5 năm 2000.

c)

Tháng 9 năm 1997.

d)

Tháng 12 năm 2001.

12.

Xòe Thái được UNESCO ghi danh là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại vào năm nào?

a)

Năm 2000.

b)

2001.

c)

Năm 2002.

d)

Năm 2003.

13.

Câu 10: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống?

a)

Người dân ở Đồng bằng Bắc bộ chủ yếu là dân tộc Thái.

b)

Đồng bằng Bắc bộ là vùng trồng lúa lớn thứ hai của cả nước.

c)

Vùng đồng bằng Bắc bộ có nhiều nghề thủ công truyền thống như: chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm,…

d)

Dân cư tập trung đông đúc ở vùng Đồng bằng Bắc bộ do điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất.

14.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống trước mỗi ý sau:

a)

Các tỉnh tiếp giáp với tỉnh Đà Nẵng là: Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi.

b)

Ở tỉnh Quảng Nam có Lễ hội Chùa Hương.

c)

Thành Cổ Loa nay thuộc huyện Đông Anh – Huế.

d)

Người Việt Cổ ở nhà sàn, đi lại chủ yếu bằng thuyền.

15.

Đồng bằng Bắc Bộ có địa hình khá ...................................., do sông ............................. và sông ............................. bồi đắp nên. Đây là đồng bằng lớn thứ ............................. của nước ta.

a)

bằng phẳng, Hồng, Thái Bình, hai

b)

gồ ghề, Đà, Lô, ba

c)

cao nguyên, Mã, Chu, nhất

d)

dốc, Sài Gòn, Đồng Nai, tư

16.

Đặc điểm chính của địa hình ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc là gì?

a)

Địa hình tương đối bằng phẳng

b)

Địa hình gồm các cao nguyên xếp tầng

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

Địa hình có dạng hình tam giác

17.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là dãy núi nào?

a)

Dãy Trường Sơn

b)

Dãy Hoàng Liên Sơn

c)

Dãy Tam Đảo

d)

Cánh Cung Đông Triều

18.

Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào thời gian nào?

a)

2/9/1944

b)

2/9/1945

c)

2/9/1946

d)

2/9/1947

19.

Tên gọi thành phố Hồ Chí Minh chính thức xuất hiện vào năm nào?

a)

Năm 1976

b)

Năm 1408

c)

Năm 1428

d)

Năm 1010

20.

Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thánh Tông

c)

Lý Nhân Tông

d)

Lý Cao Tông

21.

Nhà nước đầu tiên ra đời có tên là gì?

a)

Âu Lạc

b)

Văn Lang

c)

Đại Ngu

d)

Đại Cồ Việt

22.

Phân bố dân cư ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đồng đều giữa các tỉnh, các khu vực.

b)

Không đồng đều giữa các tỉnh, các khu vực.

c)

Mật độ dân số ở mức rất cao.

d)

Khu vực miền núi có mật độ dân số cao hơn khu vực đồng bằng.

23.

Ruộng bậc thang không có vai trò nào sau đây?

a)

Hạn chế tình trạng phá rừng làm nương rẫy.

b)

Đảm bảo lương thực cho người dân.

c)

Giúp giao thông thuận tiện hơn.

d)

Thúc đẩy hoạt động du lịch của vùng.

24.

Loại đất chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

đất phù sa.

b)

đất đỏ vàng.

c)

đất mặn.

d)

đất phèn.

25.

Trống đồng Đông Sơn được phát hiện lần đầu tiên ở đâu?

a)

Hoà Bình.

b)

Sơn La.

c)

Thanh Hoá.

d)

Hà Nam.

26.

Lựa chọn từ hoặc cụm từ cho sẵn phù hợp và điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành mô tả về lễ hội làng quê truyền thống vùng Đồng bằng Bắc Bộ.

a)

mùa xuân, múa mảng bội thu, đánh đu, kéo co, đánh vật, cờ người

b)

mùa hè, múa lân, bơi thuyền, thả diều, nhảy sạp, cờ vua

c)

mùa thu, múa rối nước, đua thuyền, nhảy dây, kéo co, cờ tướng

d)

mùa đông, múa sạp, đá cầu, nhảy bao bố, kéo co, cờ caro

27.

Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi phía Bắc là gì?

a)

Địa hình tương đối bằng phẳng.

b)

Địa hình gồm các Cao Nguyên xếp tầng.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

Địa hình có dạng hình tam giác.

28.

Nối thông tin từ cột A sang cột B để được một thông tin hoàn chỉnh.

a)

vùng lúa lớn thứ 2 cả nước.

b)

chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm,…

c)

dân tộc kinh

d)

điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất.

29.

Vì sao vùng Đồng bằng Bắc bộ có dân cư tập trung đông đúc nhất nước ta?

a)

Do điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống, giao thông và sản xuất.

b)

Do có nền văn hoá lâu đời, đất rộng, có nhiều đặc sản.

30.

Câu 25: Điền các từ “Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô” vào chỗ chấm. Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ .................................................. (Ninh Bình) về thành Đại La (Hà Nội) và đổi tên là .................................................. Từ đó, nơi đây là ............................ của các triều đại Lý, Trần, .................................................. Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

A. Hoa Lư, Thăng Long, kinh đô, Hậu Lê
B. Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô
C. Hậu Lê, Hoa Lư, Thăng Long, kinh đô
D. Hoa Lư, Hậu Lê, Thăng Long, kinh đô

a)

Hoa Lư, Thăng Long, kinh đô, Hậu Lê

b)

Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô

c)

Hậu Lê, Hoa Lư, Thăng Long, kinh đô

d)

Hoa Lư, Hậu Lê, Thăng Long, kinh đô

31.

Ý nào dưới đây là đặc điểm khí hậu vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Mùa hạ nóng và ít mưa.

b)

Mùa đông lạnh và mưa nhiều.

c)

Có mùa đông lạnh nhất cả nước.

d)

Có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

32.

Lý Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô vì lý do nào sau đây?

a)

Vì Đại La có vị trí địa lý thuận lợi, đất đai rộng rãi, không bị ngập lụt, dân cư không khổ cực.

b)

Vì Đại La là nơi có nhiều vàng bạc châu báu.

c)

Vì Đại La là nơi gần biển để dễ giao thương.

d)

Vì Đại La là nơi có nhiều đền chùa cổ.

33.

Thủ đô Hà Nội có vai trò gì đối với sự phát triển của đất nước?

a)

Là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa của cả nước

b)

Là thành phố lớn nhất miền Nam

c)

Là trung tâm du lịch lớn nhất miền Trung

d)

Là nơi có nhiều bãi biển đẹp nhất Việt Nam

34.

Một trong những hành động bảo vệ môi trường ở địa phương là gì?

a)

Trồng cây xanh ở nơi công cộng

b)

Vứt rác bừa bãi

c)

Đốt rác ngoài trời

d)

Sử dụng nhiều túi nilon

35.

Đặc điểm nổi bật của khí hậu vùng Trung du và miền núi phía Bắc là:

a)

Có mùa đông lạnh, kéo dài và có tuyết rơi ở một số nơi.

b)

Nóng quanh năm, không có mùa đông.

c)

Mưa nhiều quanh năm, không có mùa khô.

d)

Khí hậu khô hạn, ít mưa.

36.

Khi rót nước nóng ra cốc, em nhìn thấy một làn sương bay lên. Theo em đó là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng nóng chảy.

b)

Hiện tượng đông đặc.

c)

Hiện tượng bay hơi.

d)

Hiện tượng ngưng tụ.

37.

Nước tồn tại ở những thể nào?

a)

Thể lỏng và thể khí.

b)

Thể rắn và thể lỏng.

38.

Ánh sáng quan trọng đối với thực vật như thế nào?

a)

Ánh sáng giúp thực vật quang hợp.

b)

Ánh sáng giúp thực vật hô hấp.

c)

Ánh sáng giúp thực vật quang hợp để tổng hợp chất dinh dưỡng.

d)

Ánh sáng giúp thực vật tổng hợp chất dinh dưỡng.

39.

Ánh sáng cần thiết đối với động vật như thế nào?

a)

Ánh sáng giúp động vật di chuyển.

b)

Ánh sáng giúp động vật sưởi ấm, di chuyển, tìm kiếm thức ăn,…

c)

Ánh sáng động vật tìm kiếm thức ăn.

d)

Ánh sáng giúp động vật sưởi ấm.

40.

Nhiệt độ trung bình của cơ thể người khỏe mạnh là bao nhiêu?

a)

36°C

b)

37°C

c)

38°C

d)

39°C

41.

Theo em, gió mạnh từ cấp mấy trở lên sẽ thành bão?

a)

Gió mạnh từ cấp 6 trở lên.

b)

Gió mạnh từ cấp 7 trở lên.

c)

Gió mạnh từ cấp 8 trở lên.

d)

Gió mạnh từ cấp 9 trở lên.

42.

Nước biển có vị mặn là do chứa nhiều chất nào dưới đây?

a)

Đường

b)

Muối hòa tan

c)

Cát

d)

Đất sét

43.

Trong các chất sau, chất nào tan trong nước?

a)

Cát

b)

Gạo

c)

Đường

d)

Gỗ

44.

Cây xanh tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ những yếu tố nào?

a)

Nước, các-bô-níc.

b)

Chất khoáng, không khí.

c)

Ánh sáng mặt trời, nhiệt độ.

d)

Ánh sáng mặt trời.

45.

Thực vật cần gì để sống và phát triển?

a)

Không khí, nước, chất khoáng, ánh sáng và nhiệt độ thích hợp.

b)

Ánh sáng và nhiệt độ thích hợp.

c)

Đất, nước và nhiệt độ thích hợp.

d)

Không khí, nước, đất.

46.

Không khí gồm hai thành phần chính nào?

a)

Khí ô-xi và khí ni tơ

b)

Khí ô-xi và khí các-bô-níc

c)

Khí các-bô-níc và khí ni tơ

d)

Khí ô-xi và hơi nước

47.

Vai trò của không khí là duy trì sự sống và sự cháy.

a)

Đ

b)

S

48.

Không khí bị ô nhiễm có thể gây hại đến mắt, đường hô hấp…

a)

Đ

b)

S

49.

Xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng bên trong vật đều có không khí.

a)

Đ

b)

S

50.

Thành phần của không khí chỉ gồm các khí ni-tơ và các-bô-níc.

a)

Đ

b)

S

51.

Cây xanh tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ những yếu tố nào?

a)

Nước, các - bô - níc.

b)

Chất khoáng, không khí.

c)

Ánh sáng mặt trời, nhiệt độ

d)

Ánh sáng mặt trời.

52.

Nêu những việc làm nào đúng hoặc sai trong việc bảo vệ mắt.

a)

Không nhìn trực tiếp vào ánh lửa hàn (Đúng), Đeo kính râm và đội mũ khi đi dưới trời nắng (Đúng), Nằm đọc sách nơi không đủ ánh sáng (Sai), Xem ti vi quá lâu và quá khuya (Sai)

b)

Chỉ nên đọc sách khi trời tối để mắt làm việc tốt hơn.

c)

Không cần bảo vệ mắt khi ra ngoài trời nắng gắt.

d)

Nên nhìn trực tiếp vào mặt trời để mắt quen với ánh sáng mạnh.

e)

Không cần đeo kính khi làm việc với hóa chất.

53.

Nhiệt kế là dụng cụ để đo:

a)

Độ cao

b)

Nhiệt độ

c)

Độ dài

d)

Độ rộng

54.

Câu 12: Viết vào ô trống chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai.
□ Mở tivi lớn lúc đêm khuya.
□ Các vật phát ra âm thanh đều rung động.
□ Tiếng ồn không ảnh hưởng đến sức khoẻ con người.
□ Không gây tiếng ồn ở nơi công cộng.

Đâu là đáp án đúng cho các câu trên?

a)

Mở tivi lớn lúc đêm khuya (S), Các vật phát ra âm thanh đều rung động (Đ), Tiếng ồn không ảnh hưởng đến sức khoẻ con người (S), Không gây tiếng ồn ở nơi công cộng (Đ)

b)

Mở tivi lớn lúc đêm khuya (Đ), Các vật phát ra âm thanh đều rung động (S), Tiếng ồn không ảnh hưởng đến sức khoẻ con người (Đ), Không gây tiếng ồn ở nơi công cộng (S)

c)

Mở tivi lớn lúc đêm khuya (Đ), Các vật phát ra âm thanh đều rung động (Đ), Tiếng ồn không ảnh hưởng đến sức khoẻ con người (S), Không gây tiếng ồn ở nơi công cộng (S)

d)

Mở tivi lớn lúc đêm khuya (S), Các vật phát ra âm thanh đều rung động (S), Tiếng ồn không ảnh hưởng đến sức khoẻ con người (Đ), Không gây tiếng ồn ở nơi công cộng (Đ)

55.

Nối sự chuyển thể của nước ở cột A ứng với hiện tượng ở cột B cho thích hợp:

a)

Thể rắn → Thể lỏng: Nóng chảy; Thể lỏng → Thể khí: Bay hơi; Thể khí → Thể lỏng: Ngưng tụ; Thể lỏng → Thể rắn: Đông đặc

b)

Thể rắn → Thể lỏng: Bay hơi; Thể lỏng → Thể khí: Đông đặc; Thể khí → Thể lỏng: Nóng chảy; Thể lỏng → Thể rắn: Ngưng tụ

c)

Thể rắn → Thể lỏng: Ngưng tụ; Thể lỏng → Thể khí: Nóng chảy; Thể khí → Thể lỏng: Đông đặc; Thể lỏng → Thể rắn: Bay hơi

d)

Thể rắn → Thể lỏng: Đông đặc; Thể lỏng → Thể khí: Ngưng tụ; Thể khí → Thể lỏng: Bay hơi; Thể lỏng → Thể rắn: Nóng chảy

56.

Hệ thống sục không khí vào nước ở các đầm nuôi tôm, cá có tác dụng gì?

a)

Tăng lượng không khí

b)

Giảm lượng không khí

c)

Tăng lượng nước

d)

Giảm lượng nước

57.

Không khí và nước có chung tính chất gì?

a)

Trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định.

b)

Không màu, không mùi, không có hình dạng nhất định.

c)

Không khí trong suốt, không màu, không mùi, có vị.

d)

Không khí trong suốt, không mùi, có hình dạng nhất định.

58.

Khi học bài, em cần cần tránh ánh sáng như thế nào để bảo vệ mắt?

a)

Giữ khoảng cách từ 25 cm đến 30 cm khi đọc, viết.

b)

Ngồi học ở nơi thiếu ánh sáng.

c)

Để đèn chiếu trực tiếp vào mắt khi học.

d)

Đọc sách khi đang nằm trên giường.

59.

Thực vật cần các yếu tố nào để sống và phát triển?

a)

Nước, ánh sáng, chất khoáng, không khí và nhiệt độ thích hợp.

b)

Nước, ánh sáng, chất khoáng.

c)

Không khí, ánh sáng, chất khoáng.

d)

Nước, ánh sáng, không khí, nhiệt độ thích hợp.

60.

Vật nào dưới đây là vật tự phát sáng?

a)

Tờ giấy trắng

b)

Mặt Trời.

c)

Tấm kính.

d)

Trái Đất

61.

Câu 19: Điền từ trong ngoặc đơn thích hợp vào chỗ chấm: Thực vật trao đổi khí với ………………….. để thực hiện quá trình ………………….. và hô hấp. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở ………….. và cần có ánh sáng. …………… …………… diễn ra suốt ngày đêm và ở tất cả các bộ phận rễ, thân, lá.

a)

môi trường; quang hợp; lá; Hô hấp

b)

khí quyển; hô hấp; rễ; Quang hợp

c)

nước; quang hợp; thân; Hô hấp

d)

đất; hô hấp; hoa; Quang hợp

62.

Em hãy nêu nguyên nhân gây ra gió?

a)

Do không khí chuyển động trên bầu trời.

b)

Do sự chênh lệch nhiệt độ làm cho trái đất nóng lên.

c)

Do tác hại của việc đốt rác và các chất thải ra môi trường.

d)

Do sự chênh lệch nhiệt độ làm cho không khí chuyển động.

63.

Vật nào sau đây là vật dẫn nhiệt tốt?

a)

A. Bạc, đồng, gỗ, nhôm, xốp

b)

B. Bạc, đồng, gỗ, nhựa, vàng

c)

C. Bạc, đồng, vàng, nhôm, sắt

d)

D. Xốp, nhựa, vàng, nhôm, sắt

64.

Thành phần của không khí gồm:

a)

Khí ô-xi, khí các-bô-níc, khí ni-tơ

b)

Khí ô-xi, khí các-bô-níc, khí ni-tơ và các chất khí khác, hơi nước, bụi.

c)

các chất khí khác, hơi nước, bụi.

d)

Khí ô-xi, khí các-bô-níc, khí ni-tơ và các chất khí khác.

65.

Câu 23: Nối nội dung ở cột A với nội dung ở cột B cho phù hợp: Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước là:

a)

1 - b. không đúng nơi quy định 2 - c. chưa được xử lí 3 - a. tràn dầu

b)

1 - a. không đúng nơi quy định 2 - b. tràn dầu 3 - c. chưa được xử lí

c)

1 - c. chưa được xử lí 2 - a. tràn dầu 3 - b. không đúng nơi quy định

d)

1 - b. tràn dầu 2 - c. không đúng nơi quy định 3 - a. chưa được xử lí

66.

Loài động vật nào sau đây có khả năng phát ra ánh sáng?

a)

Đom đóm.

b)

Châu chấu.

c)

Dế mèn.

d)

Bọ ngựa.

67.

Câu 25: Chọn đáp án đúng: Động vật cần quan sát môi trường xung quanh để tìm .................. và tránh nguy hiểm. Điều này chứng tỏ động vật cần ..................

a)

thức ăn; ánh sáng

b)

ánh sáng; không khí

c)

không khí; thức ăn

d)

ánh sáng; thức ăn

68.

Động vật cần gì để sống?

a)

Không khí, thức ăn, nước uống

b)

Nước, chất khoáng, không khí, ánh sáng

c)

Không khí, nước uống, ánh sáng

d)

Không khí, thức ăn, nước uống, ánh sáng, nhiệt độ

69.

Khi nào mắt ta nhìn thấy vật?

a)

Khi mắt ta phát ra ánh sáng chiếu vào vật

b)

Khi vật phát ánh sáng

c)

Khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt

d)

Khi vật được chiếu sáng

70.

Điểm chung của các vật phát ra âm thanh là

a)

Đều rung động

b)

Đều có khối lượng lớn

c)

Đều hình tròn

d)

Đều tự phát ra âm thanh

71.

Nhiệt độ của một vật cho biết

a)

Sự nóng, lạnh của vật đó

b)

Khối lượng của vật đó

c)

Vật đó ở thể rắn, lỏng hay khí

d)

Hình dạng của vật

72.

Việc làm nào dưới đây không làm ô nhiễm nguồn nước?

a)

Xả rác bừa bãi xuống ao, hồ.

b)

Sử dụng thuốc trừ sâu hoá học trong nông nghiệp.

c)

Sử dụng xe đạp làm phương tiện giao thông.

d)

Nước thải từ các nhà máy chưa qua xử lí thải xuống sông, biển.

73.

Nhà Nam có một đàn vịt, ngoài ăn cá con, tôm, tép,...thỉnh thoảng Nam cũng thấy vịt ăn rau. Như vậy

a)

Vịt chỉ ăn các loại ra xanh

b)

Vịt là động vật ăn thực vật

c)

Vịt là động vật ăn động vật

d)

Vịt là động vật ăn cả thực vật và động vật

74.

Câu 32: Điền từ trong ngoặc đơn (quá trình hô hấp; môi trường; lá; quang hợp) thích hợp vào chỗ chấm: Thực vật trao đổi khí với ………………….. để thực hiện quá trình ………………….. và hô hấp. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở ………….và cần có ánh sáng. …………………..diễn ra suốt ngày đêm và ở tất cả các bộ phận rễ, thân, lá.

a)

Thực vật trao đổi khí với môi trường để thực hiện quá trình quang hợp và hô hấp. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở lá và cần có ánh sáng. Hô hấp diễn ra suốt ngày đêm và ở tất cả các bộ phận rễ, thân, lá.

b)

Thực vật trao đổi khí với lá để thực hiện quá trình quang hợp và hô hấp. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở môi trường và cần có ánh sáng. Hô hấp diễn ra suốt ngày đêm và ở tất cả các bộ phận rễ, thân, lá.

c)

Thực vật trao đổi khí với quá trình hô hấp để thực hiện quá trình môi trường và hô hấp. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở lá và cần có ánh sáng. Quang hợp diễn ra suốt ngày đêm và ở tất cả các bộ phận rễ, thân, lá.

d)

Thực vật trao đổi khí với quang hợp để thực hiện quá trình môi trường và hô hấp. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở quá trình hô hấp và cần có ánh sáng. Hô hấp diễn ra suốt ngày đêm và ở tất cả các bộ phận rễ, thân, lá.

75.

Nơi nào sau đây không nên gây ra tiếng ồn?

a)

Bệnh viện

b)

Sân bóng đá

c)

Công trường xây dựng

d)

Chợ

76.

Để phòng tránh việc bị cận thị, em cần làm gì?

a)

Ngồi học đúng tư thế và đủ ánh sáng.

b)

Đọc sách ở nơi thiếu ánh sáng.

c)

Xem tivi ở khoảng cách rất gần.

d)

Học liên tục mà không nghỉ ngơi.

77.

Nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí hiện nay là gì và biện pháp khắc phục là gì?

a)

Khí thải từ phương tiện giao thông, nhà máy; trồng nhiều cây xanh để giảm ô nhiễm.

b)

Sử dụng nhiều nước sạch; tăng cường xây dựng nhà cao tầng.

c)

Giảm sử dụng điện; tăng sản xuất nhựa.

d)

Tăng sử dụng hóa chất; giảm trồng cây xanh.

78.

Cần tiêm phòng bệnh cho động vật để làm gì?

a)

Để phòng ngừa bệnh cho động vật

b)

Để động vật lớn nhanh hơn

c)

Để động vật có màu lông đẹp hơn

d)

Để động vật ăn nhiều hơn