Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK12

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một đáp án đúng. Chỉ số nào được sử dụng phổ biến để đánh giá mức độ phát triển kinh tế của một quốc gia?

a)

Mật độ dân cư

b)

Tổng sản phẩm trong nước (GDP)

c)

Cơ cấu chi tiêu hộ gia đình

d)

Số lượng phương tiện giao thông

2.

Chọn một đáp án đúng. Nhìn từ góc độ nào để thấy hiện tượng hội nhập kinh tế khu vực của Việt Nam?

a)

Việt Nam ký kết hiệp định thương mại với một quốc gia duy nhất

b)

Việt Nam tham gia ASEAN

c)

Việt Nam gia nhập tổ chức Liên Hợp Quốc

d)

Việt Nam ký kết với các tổ chức phi chính phủ thế giới

3.

Chọn một đáp án đúng. Một biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là gì?

a)

Các quốc gia phối hợp tổ chức lễ hội văn hóa

b)

Tham gia các hiệp định thương mại tự do

c)

Tăng thuế nhập khẩu các mặt hàng thiết yếu

d)

Hạn chế đầu tư nước ngoài

4.

Chọn một đáp án đúng. Bảo hiểm y tế là loại hình bảo hiểm do cơ quan nào tổ chức?

a)

Doanh nghiệp quản lý

b)

Nhà nước tổ chức

c)

Hội Chữ thập đỏ điều hành

d)

Người dân tự lập

5.

Chọn một đáp án đúng. Một vai trò quan trọng của bảo hiểm là giúp người tham gia như thế nào?

a)

Tăng lợi nhuận kinh doanh

b)

Ổn định tài chính khi gặp rủi ro

c)

Tránh hoàn toàn các thiệt hại

d)

Loại bỏ mọi nguy cơ tai nạn

6.

Chọn một đáp án đúng. Phát biểu nào sau đây là sai theo vai trò của bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm chia sẻ rủi ro

b)

Bảo hiểm giúp huy động vốn cho nền kinh tế

c)

Bảo hiểm giúp ổn định đời sống xã hội

d)

Bảo hiểm bù đắp tất cả tổn thất không giới hạn

7.

Chọn một đáp án đúng. Nội dung nào sau đây không thuộc vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Góp phần bảo đảm công bằng xã hội

b)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo

c)

Hỗ trợ người thất nghiệp

d)

Tăng nhanh lạm phát

8.

Chọn một đáp án đúng. Trong chính sách bảo hiểm, nội dung nào sau đây không thuộc phạm vi bảo hiểm xã hội?

a)

Ốm đau

b)

Chăm sóc

c)

Mất việc làm

d)

Hỗ trợ xây dựng nhà ở

9.

Chọn một đáp án đúng. Biện pháp nào giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả giải quyết việc làm?

a)

Tuyển dụng không cần kế hoạch

b)

Nâng cao chất lượng lao động

c)

Giảm số lượng doanh nghiệp mới

d)

Hạn chế đào tạo nghề

10.

Chọn một đáp án đúng. Bước đầu tiên khi lập kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

Phân tích nguồn lực nội sinh

b)

Xác định ý tưởng kinh doanh

c)

Dự đoán mức lợi nhuận

d)

Xác định giá bán sản phẩm

11.

Chọn một đáp án đúng. Khi tìm hiểu khách hàng, doanh nghiệp không cần xem xét yếu tố nào?

a)

Độ tuổi

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Thói quen mua sắm

d)

Lịch sử gia đình

12.

Chọn một đáp án đúng. Khi phân định điều kiện thực hiện kế hoạch kinh doanh, nội dung nào dưới đây cần được chú ý?

a)

Định hướng sản phẩm

b)

Mục tiêu cá nhân của chủ doanh nghiệp

c)

Sở thích của chủ doanh nghiệp

d)

Đánh giá đối thủ cạnh tranh

13.

Chọn một đáp án đúng. Cung ứng sản phẩm chất lượng cho người tiêu dùng thể hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm đạo đức

b)

Trách nhiệm pháp lý

c)

Trách nhiệm kinh tế

d)

Trách nhiệm nhân văn

14.

Chọn một đáp án đúng. Chủ doanh nghiệp đăng ký kinh doanh đầy đủ theo quy định là thực hiện trách nhiệm nào?

a)

Trách nhiệm nhân văn

b)

Trách nhiệm pháp lý

c)

Trách nhiệm từ thiện

d)

Trách nhiệm xã hội không bắt buộc

15.

Chọn một đáp án đúng. Doanh nghiệp ủng hộ quỹ khuyến học địa phương thể hiện trách nhiệm nào?

a)

Trách nhiệm kinh tế

b)

Trách nhiệm pháp lý

c)

Trách nhiệm nhân văn

d)

Trách nhiệm sản xuất

16.

Chọn một đáp án đúng. Khi một gia đình xác định mức thu nhập hàng tháng và các khoản chi, họ đang thực hiện nội dung nào của quản lý tài chính?

a)

Phân chia thu – chi

b)

Xác định nguồn thu nhập

c)

Kiểm soát tài chính

d)

Lập quỹ tiết kiệm

17.

Chọn một đáp án đúng. Việt Nam tham gia ASEAN và ký kết FTA song phương thể hiện các hình thức hội nhập nào?

a)

Song phương và khu vực

b)

Toàn cầu và xã hội

c)

Khu vực và từ thiện

d)

Song phương và nhân văn

18.

Chọn một đáp án đúng. Chỉ số nào sau đây không được sử dụng trực tiếp để đánh giá sự phát triển kinh tế?

a)

HDI

b)

FDI

c)

Mật độ dân số

d)

GDP/người

19.

Đọc thông tin sau và chọn một đáp án đúng. Một doanh nghiệp trẻ nhận thấy nhu cầu tiêu dùng sản phẩm hữu cơ tăng; chủ doanh nghiệp lập kế hoạch mở cửa hàng thực phẩm sạch, chuẩn bị thị trường, phân tích đối thủ và nguồn cung, lựa chọn vị trí phù hợp và chuẩn bị nguồn vốn. Hỏi: Việc nghiên cứu thị trường và phân tích đối thủ là bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định chiến lược tiêu dùng

b)

Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh

c)

Xác định mục tiêu lợi nhuận

d)

Lựa chọn mô hình kinh doanh cụ thể

20.

Đọc thông tin sau và chọn một đáp án đúng. Doanh nghiệp đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, minh bạch thông tin và chăm lo tốt quyền lợi của người lao động. Hỏi: Việc chăm lo quyền lợi của người lao động thể hiện trách nhiệm nào của doanh nghiệp?

a)

Kinh tế và đạo đức

b)

Nhân văn và kinh tế

c)

Pháp lý và đạo đức

d)

Pháp lý và nhân văn

21.

Đọc tình huống gia đình và chọn một đáp án đúng. Một gia đình có thu nhập ổn định; cả vợ và chồng đều tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thất nghiệp. Gia đình dự định dành 30% thu nhập để tiết kiệm, 50% để chi tiêu, 10% phòng phát sinh và 10% mua bảo hiểm thương mại cho con. Hỏi: Loại bảo hiểm nào đứa trẻ được tham gia theo mô tả?

a)

BHYT và BHXH

b)

Bảo hiểm thương mại

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

BHYT

22.

Dựa vào tình huống gia đình trên, chọn một đáp án đúng. Việc phân chia 50% thu nhập cho chi tiêu thể hiện nội dung nào của quản lý tài chính gia đình?

a)

Xác định mục tiêu tài chính

b)

Kiểm soát thu chi

c)

Phân bổ thu – chi hợp lý

d)

Tăng nguồn thu nhập

23.

Dựa vào tình huống gia đình trên, chọn một đáp án đúng. Nguồn thu nhập nào không phải là nguồn chính của gia đình?

a)

Thu nhập từ lương

b)

Tiền lãi tiết kiệm

c)

Tiền hỗ trợ bất thường từ họ hàng

d)

Tiền thưởng từ công việc

24.

Chọn một đáp án đúng. Theo quy định pháp luật, người lao động đang làm việc được tham gia những loại bảo hiểm nào?

a)

BHXH và bảo hiểm thất nghiệp

b)

BHXH, BHYT và BHTN

c)

BHYT và bảo hiểm thương mại

d)

BHTN và bảo hiểm thương mại

25.

Chọn một đáp án đúng. Việc lên kế hoạch tài chính nhằm ổn định đời sống và tái hòa nhập thị trường lao động, đồng thời mở rộng diện bao phủ bảo hiểm xã hội. Khẳng định nào dưới đây phù hợp nhất?

a)

Việc nghiên cứu vai trò BHXH là biểu hiện của mục tiêu an sinh xã hội

b)

Chính sách BHXH góp phần ổn định xã hội và phát triển kinh tế

c)

Mở rộng đối tượng tham gia BHXH phù hợp định hướng phát triển bền vững

d)

Chính sách BHXH hỗ trợ người thất nghiệp là định hướng phát triển bền vững

26.

Chọn một đáp án đúng. Năm 2021, Việt Nam ký thêm các hiệp định thương mại tự do nhằm mở rộng thị trường xuất khẩu. Khẳng định nào dưới đây phản ánh đúng nhất lợi ích của việc này đối với doanh nghiệp?

a)

Việc ký các hiệp định thương mại tự do thuộc hình thức hợp tác kinh tế quốc tế

b)

Tận dụng lợi thế thuế quan để xuất khẩu phù hợp với kết quả phân tích chiến lược kinh doanh

c)

Việc xây dựng xưởng sản xuất mới là bước ý tưởng kinh doanh

d)

Chủ doanh nghiệp đã thực hiện trách nhiệm kinh tế và đạo đức

27.

Chọn một đáp án đúng. Một doanh nghiệp thực phẩm đặt mục tiêu cung cấp sản phẩm an toàn, phát triển bền vững, bảo vệ môi trường và tham gia nhiều hoạt động xã hội, hỗ trợ người nghèo và học sinh khó khăn. Khẳng định nào đúng nhất?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh là bước quan trọng trong lập kế hoạch

b)

Đặt chất lượng sản phẩm làm trọng tâm, phù hợp với trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp thể hiện tốt trách nhiệm nhân văn

d)

Doanh nghiệp góp phần vào chính sách an sinh xã hội thông qua hoạt động cộng đồng

28.

Chọn một đáp án đúng. Nhiều địa phương miễn tiền thuê đất cho doanh nghiệp đầu tư nhà ở xã hội; doanh nghiệp tạo việc làm; thực hiện tốt nghĩa vụ thuế; và hỗ trợ đời sống người lao động. Khẳng định nào đúng nhất về chính sách này?

a)

Miễn tiền thuê đất cho doanh nghiệp là chính sách thuộc an sinh xã hội.

b)

Chính sách an sinh xã hội góp phần phát triển kinh tế địa phương.

c)

Doanh nghiệp nộp thuế là trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp.

d)

Hỗ trợ người lao động khó khăn là thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

29.

Việc nhiều người tham gia BHXH là biểu hiện của mục tiêu an sinh xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Tăng trưởng kinh tế làm giảm nhu cầu hỗ trợ thất nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chính sách BHXH góp phần ổn định xã hội và phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Mở rộng đối tượng tham gia BHXH phù hợp với định hướng phát triển bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Việc ký các hiệp định thương mại tự do thuộc hình thức hợp tác kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Tận dụng lợi thế thuế quan để sản xuất phù hợp thể hiện phân tích chiến lược kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Việc xây dựng xưởng sản xuất mới là một bước trong ý tưởng kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Chọn doanh nghiệp đã thực hiện trách nhiệm kinh tế và đạo đức.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Xác định mục tiêu kinh doanh (sản phẩm sạch, dinh dưỡng, an toàn) là bước quan trọng trong lập kế hoạch.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đặt chất lượng sản phẩm làm trọng tâm phù hợp với trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Doanh nghiệp tham gia hỗ trợ nông dân, hỗ trợ cộng đồng, đóng góp xã hội là thể hiện trách nhiệm nhân văn.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Doanh nghiệp góp phần vào chính sách an sinh xã hội thông qua hoạt động cộng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Miễn tiền thuế đất cho doanh nghiệp là chính sách thuộc an sinh xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Chính sách an sinh xã hội góp phần phát triển kinh tế địa phương.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Doanh nghiệp nộp thuế là trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Hỗ trợ người lao động khó khăn là thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Mục đích quan trọng nhất của hoạt động sản xuất của con người là:

a)

Tạo ra nhiều hàng hóa để trao đổi

b)

Tạo ra của cải vật chất phục vụ đời sống

c)

Giảm chi phí lao động

d)

Tăng năng suất máy móc

46.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp hướng tới mục tiêu chính là:

a)

Tăng vốn vay ngân hàng

b)

Mở rộng quan hệ xã hội

c)

Tạo lợi nhuận và phát triển doanh nghiệp

d)

Tăng số lượng lao động

47.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Một doanh nghiệp nỗ lực đổi mới công nghệ để tạo ra sản phẩm chất lượng cao. Đây là biểu hiện của:

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh

c)

Kinh doanh phi lợi nhuận

d)

Giảm trách nhiệm với người tiêu dùng

48.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] An sinh xã hội có vai trò chủ yếu là:

a)

Tăng xuất khẩu hàng hóa

b)

Giảm gánh nặng ngân sách

c)

Ổn định đời sống người dân

d)

Tăng nguồn đầu tư từ nước ngoài

49.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không phải là trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Hỗ trợ người lao động

c)

Trốn thuế để tăng lợi nhuận

d)

Tài trợ giáo dục

50.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Mức tiêu dùng của hộ gia đình phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Thu nhập

b)

Giới tính

c)

Phong tục

d)

Công nghệ sản xuất

51.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Người sản xuất muốn tăng lợi nhuận thì cần:

a)

Tăng chi phí lao động

b)

Tăng giá bán quá cao

c)

Nâng cao chất lượng hàng hóa

d)

Giảm chất lượng để tiết kiệm chi phí

52.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Doanh nghiệp tạo việc làm và đóng góp ngân sách Nhà nước thuộc trách nhiệm:

a)

Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Pháp lý

d)

Nhân văn

53.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội gồm:

a)

Công dân từ 14 tuổi trở lên

b)

Người lao động làm việc có hợp đồng

c)

Học sinh – sinh viên

d)

Mọi người dân

54.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Khi nhận biết rủi ro cạnh tranh, doanh nghiệp Việt Nam nên:

a)

Không cần đổi mới công nghệ

b)

Giảm số lượng sản phẩm

c)

Tiếp cận thị trường rộng hơn

d)

Không chịu cạnh tranh

55.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Hành vi nào sau đây thể hiện ý thức công dân trong phát triển kinh tế?

a)

Mua bán hàng lậu

b)

Gian lận thương mại

c)

Làm giàu hợp pháp

d)

Đầu cơ hàng hóa

56.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Nhà nước hỗ trợ xây dựng và xã hội hóa các dịch vụ công nhằm thuộc nhóm chính sách:

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Trợ giúp xã hội

c)

Dịch vụ xã hội

d)

Bảo hiểm y tế công cộng

57.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Doanh nghiệp gây ô nhiễm môi trường là vi phạm trách nhiệm:

a)

Đạo đức

b)

Nhân văn

c)

Kinh tế

d)

Pháp lý và xã hội

58.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Tổ chức sản xuất theo chuỗi khép kín nhằm mục đích:

a)

Giảm chất lượng sản phẩm

b)

Tăng chi phí sản xuất

c)

Tăng hiệu quả và ổn định đầu ra

d)

Hạn chế đổi mới công nghệ

59.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Khi nền kinh tế phát triển, nhu cầu đối với lao động:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Biến mất hoàn toàn

60.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Quỹ bảo hiểm y tế dùng để:

a)

Chi cho phúc lợi cộng đồng

b)

Hỗ trợ khám chữa bệnh

c)

Xây dựng trường học

d)

Đầu tư kinh doanh

61.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn an toàn thực phẩm thể hiện trách nhiệm:

a)

Kinh tế

b)

Đạo đức

c)

Nhân văn

d)

Pháp lý

62.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Người tham gia BHXH bắt buộc gồm:

a)

Người lao động không ký hợp đồng

b)

Người lao động ký hợp đồng dài hạn

c)

Học sinh – sinh viên

d)

Người nội trợ

63.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Một ý tưởng kinh doanh được coi là khả thi khi:

a)

Không có đối thủ cạnh tranh

b)

Có thị trường tiềm năng và phù hợp với nguồn lực

c)

Vốn rẻ luôn có

d)

Rủi ro không tồn tại

64.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Doanh nghiệp đóng thuế thu nhập là thực hiện trách nhiệm:

a)

Đạo đức

b)

Kinh tế

c)

Pháp lý

d)

Nhân văn

65.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Phát triển kinh tế bền vững chú trọng đến:

a)

Chỉ lợi nhuận

b)

Chỉ môi trường

c)

Cả kinh tế – xã hội – môi trường

d)

Chỉ xã hội

66.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Khi giá hàng hóa tăng, nhu cầu mua thường:

a)

Tăng mạnh

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Luôn tăng

67.

[Trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm] Hành vi nào góp phần xây dựng nền kinh tế ổn định?

a)

Sản xuất hàng giả

b)

Trốn thuế

c)

Tiêu dùng hàng Việt Nam chất lượng tốt

d)

Đầu cơ tích trữ

68.

[Đúng – Sai, chuyển đổi sang trắc nghiệm] Một công ty may mặc đầu tư khu nhà lưu trú miễn phí cho công nhân xa quê và hỗ trợ khám sức khỏe định kỳ hằng năm. a) Công ty đã thể hiện trách nhiệm nhân văn.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

[Đúng – Sai, chuyển đổi sang trắc nghiệm] Một công ty may mặc đầu tư khu nhà lưu trú miễn phí cho công nhân xa quê và hỗ trợ khám sức khỏe định kỳ hằng năm. b) Hỗ trợ công nhân là hành vi bắt buộc theo pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

[Đúng – Sai, chuyển đổi sang trắc nghiệm] Một công ty may mặc đầu tư khu nhà lưu trú miễn phí cho công nhân xa quê và hỗ trợ khám sức khỏe định kỳ hằng năm. c) Việc chăm sóc sức khỏe giúp nâng cao năng suất lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

[Đúng – Sai, chuyển đổi sang trắc nghiệm] Một công ty may mặc đầu tư khu nhà lưu trú miễn phí cho công nhân xa quê và hỗ trợ khám sức khỏe định kỳ hằng năm. d) Hành động này góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội của Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

[Đúng – Sai, chuyển đổi sang trắc nghiệm] Một nhóm học sinh mở dự án làm bánh dinh dưỡng từ nông sản địa phương, có kế hoạch rõ ràng về vốn – nhân lực – thị trường. a) Dự án đang hình thành ý tưởng kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

[Đúng – Sai, chuyển đổi sang trắc nghiệm] Một nhóm học sinh mở dự án làm bánh dinh dưỡng từ nông sản địa phương, có kế hoạch rõ ràng về vốn, nhân lực và thị trường. b) Việc lập kế hoạch cho thấy tính khả thi của dự án.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

[Đúng – Sai, chuyển đổi sang trắc nghiệm] Một nhóm học sinh mở dự án làm bánh dinh dưỡng từ nông sản địa phương, có kế hoạch rõ ràng về vốn – nhân lực – thị trường. c) Dự án góp phần tiêu thụ sản phẩm cho nông dân.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

[Đúng – Sai, chuyển đổi sang trắc nghiệm] Một nhóm học sinh mở dự án làm bánh dinh dưỡng từ nông sản địa phương, có kế hoạch rõ ràng về vốn – nhân lực – thị trường. d) Hành động của nhóm vi phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

[Đúng – Sai, chuyển đổi sang trắc nghiệm] Một doanh nghiệp áp dụng công nghệ xanh nhằm giảm khí thải ra môi trường, dù chi phí đầu tư ban đầu khá lớn. a) Đây là biểu hiện của trách nhiệm xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

[Đúng – Sai, chuyển đổi sang trắc nghiệm] Một doanh nghiệp áp dụng công nghệ xanh nhằm giảm khí thải ra môi trường, dù chi phí đầu tư ban đầu khá lớn. b) Doanh nghiệp chỉ quan tâm đến lợi nhuận.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

[Đúng – Sai, chuyển đổi sang trắc nghiệm] Một doanh nghiệp áp dụng công nghệ xanh nhằm giảm khí thải ra môi trường, dù chi phí đầu tư ban đầu khá lớn. c) Công nghệ xanh giúp doanh nghiệp phát triển bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

[Đúng – Sai, chuyển đổi sang trắc nghiệm] Một doanh nghiệp áp dụng công nghệ xanh nhằm giảm khí thải ra môi trường, dù chi phí đầu tư ban đầu khá lớn. d) Hành động này không có lợi cho cộng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

[Đúng – Sai, chuyển đổi sang trắc nghiệm] Một người mua bảo hiểm y tế để đề phòng gánh nặng tài chính khi ốm đau. a) Đây là hành vi tự bảo vệ rủi ro.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

[Đúng – Sai, chuyển đổi sang trắc nghiệm] Một người mua bảo hiểm y tế để đề phòng gánh nặng tài chính khi ốm đau. b) Bảo hiểm y tế là hình thức an sinh xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

[Đúng – Sai, chuyển đổi sang trắc nghiệm] Một người mua bảo hiểm y tế để đề phòng gánh nặng tài chính khi ốm đau. b) Tham gia BHYT giúp Nhà nước giảm gánh nặng chi phí y tế.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

[Đúng – Sai, chuyển đổi sang trắc nghiệm] Một người mua bảo hiểm y tế để đề phòng gánh nặng tài chính khi ốm đau. d) Người mua BHYT sẽ không bao giờ phải trả thêm chi phí khám chữa bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Phần II – Đúng/Sai (có giải thích ngắn gọn). Ngữ liệu 1: Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Vì hỗ trợ chỗ ở và sức khỏe thể hiện sự quan tâm nhân văn.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Phần II – Đúng/Sai (có giải thích ngắn gọn). Ngữ liệu 1: Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Luật không bắt buộc doanh nghiệp phải xây nhà miễn phí.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Phần II – Đúng/Sai (có giải thích ngắn gọn). Ngữ liệu 1: Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Sức khỏe tốt giúp tăng năng suất lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Phần II – Đúng/Sai (có giải thích ngắn gọn). Ngữ liệu 1: Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Góp phần thực hiện an sinh xã hội (nhà ở, chăm sóc sức khỏe).

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Phần II – Đúng/Sai (có giải thích ngắn gọn). Ngữ liệu 2: Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Đây là giai đoạn hình thành ý tưởng.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Phần II – Đúng/Sai (có giải thích ngắn gọn). Ngữ liệu 2: Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Lập kế hoạch thể hiện tính khả thi.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Phần II – Đúng/Sai (có giải thích ngắn gọn). Ngữ liệu 2: Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Tiêu thụ nông sản địa phương.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Phần II – Đúng/Sai (có giải thích ngắn gọn). Ngữ liệu 2: Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Không vi phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Phần II – Đúng/Sai (có giải thích ngắn gọn). Ngữ liệu 3: Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Bảo vệ môi trường là trách nhiệm xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Phần II – Đúng/Sai (có giải thích ngắn gọn). Ngữ liệu 3: Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Doanh nghiệp chạy theo chi phí lớn, không đặt lợi nhuận lên hàng đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Phần II – Đúng/Sai (có giải thích ngắn gọn). Ngữ liệu 3: Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Công nghệ xanh giúp phát triển bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Phần II – Đúng/Sai (có giải thích ngắn gọn). Ngữ liệu 3: Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Có lợi cho cộng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Phần II – Đúng/Sai (có giải thích ngắn gọn). Ngữ liệu 4: Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Chủ động bảo vệ sức khỏe tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Phần II – Đúng/Sai (có giải thích ngắn gọn). Ngữ liệu 4: Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: BHYT là chính sách an sinh xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Phần II – Đúng/Sai (có giải thích ngắn gọn). Ngữ liệu 4: Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: BHYT chia sẻ gánh nặng chi phí với Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Phần II – Đúng/Sai (có giải thích ngắn gọn). Ngữ liệu 4: Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Vẫn có mức đóng chi trả theo quy định.

a)

Đúng

b)

Sai