WorksheetsÔN TẬP MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ 6
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Một trong những thành tựu nổi bật về chữ viết của Trung Quốc cổ đại là gì?
Chữ tượng hình Ai Cập
Chữ Hán
Chữ Hin-đu
Chữ Phạn
Công trình kiến trúc có quy mô lớn, tiêu biểu cho tài năng và sức lao động của người Trung Quốc cổ đại là:
Kim Tự Tháp
Vạn Lý Trường Thành
Đền Parthenon
Tháp nghiêng Pisa
Thành tựu nổi tiếng của Trung Quốc về khoa học kĩ thuật được phát minh sớm hơn nhiều quốc gia khác là:
La bàn
Xe ngựa chiến
Đồng hồ nước
Bánh xe
Bộ sử ký lớn, ghi chép lịch sử Trung Quốc từ đời Hoàng Đế đến đời Hán Vũ Đế là:
Xuân Thu
Tả truyện
Sử Ký của Tư Mã Thiên
Luận Ngữ
Trong các thành tựu dưới đây, thành tựu nào thuộc về lĩnh vực toán học của Trung Quốc cổ đại?
Sáng tạo lịch Can Chi
Tính được số Pi gần đúng
Sáng tạo chữ Hán
Chế tạo giấy
Tôn giáo ra đời và phát triển mạnh ở Ấn Độ, ảnh hưởng sâu rộng đến khu vực châu Á là:
Thiên Chúa giáo
Hồi giáo
Phật giáo
Do Thái giáo
Chữ viết cổ xuất hiện sớm ở Ấn Độ và được xem là thành tựu văn hoá tiêu biểu là:
Chữ Hán
Chữ Phạn (Sanskrit)
Chữ tượng hình
Chữ Nôm
Một công trình kiến trúc nổi tiếng, được xem là biểu tượng văn hoá của Ấn Độ
Vạn Lý Trường Thành
Đền Taj Mahal
Kim Tự Tháp
Đền Parthenon
Xã hội Ấn Độ cổ đại được tổ chức theo chế độ nào?
Chế độ thị tộc
Chế độ nô lệ
Chế độ đẳng cấp (Vác-na)
Chế độ quân chủ chuyên chế
Trong xã hội Ấn Độ cổ đại, đẳng cấp thấp nhất là
Tăng lữ – Bà-la-môn
Võ sĩ – Sát-đế-lị
Bình dân – Vaixia
Tiện dân – Sudra
Thành bang tiêu biểu nhất của Hy Lạp cổ đại là:
Rô-ma và Cô-rin-thơ
A-ten và Xpác-ta
Ba-bi-lon và U-rúc
Pa-ri và Luân Đôn
Công trình kiến trúc đồ sộ, nguy nga của người La mã là
Đấu trường Cô-li-dê
Vạn Lý Trường Thành
Kim tự tháp
Vườn treo Ba-bi-lon
Khi con người biết dùng kim loại, xã hội nguyên thuỷ đã có sự chuyển biến như thế nào?
Mọi người đều bình đẳng như nhau
Con người quay lại săn bắt hái lượm
Chưa có sự thay đổi
Xuất hiện sự phân hóa giàu – nghèo và hình thành giai cấp
Ai được coi là người thống nhất Ai Cập và lập nên vương triều đầu tiên.
Hạ-ra
Mê-nét
Ham-mu-ra-bi
Sơ-gôn I
Vai trò lớn nhất của lao động đối với xã hội loài người là gì?
Giúp con người ngày càng gắn bó với thiên nhiên.
Làm con người phụ thuộc vào tự nhiên.
Khiến xã hội phân hóa giai cấp.
Giúp xã hội loài người ngày càng phát triển.
Trái Đất gồm mấy lớp cấu tạo chính?
2 lớp
3 lớp
4 lớp
5 lớp
Lớp ngoài cùng của Trái Đất được gọi là:
Manti
Nhân
Vỏ Trái Đất
Tầng khí quyển
Lớp Manti của Trái Đất nằm ở vị trí nào?
Trên vỏ Trái Đất
Dưới vỏ Trái Đất và trên nhân Trái Đất
Nằm trên nhân Trái Đất và dưới khí quyển
Nằm ngoài cùng của Trái Đất
Nhân Trái Đất được cấu tạo chủ yếu từ:
Silic và nhôm
Sắt và niken
Oxi và nitơ
Photpho và magie
Hiện tượng xảy ra khi các tầng đá trong vỏ Trái Đất bị gãy, trượt đột ngột là:
Núi lửa
Xói mòn
Động đất
Mưa đá
Dung nham nóng chảy phun trào từ dưới sâu trong lòng đất lên mặt đất được gọi là:
Sạt lở đất
Núi lửa
Sóng thần
Mưa axit
Nguyên nhân chủ yếu gây ra núi lửa và động đất là sự:
Chuyển động của các mảng kiến tạo
Tăng nhiệt độ khí quyển
Bốc hơi nước nhanh
Tạo thành gió mùa
Sắt, đồng, chì, kẽm thuộc nhóm khoáng sản nào?
Năng lượng
Kim loại
Phi kim
Vật liệu xây dựng
Trong các khoáng sản sau, loại nào thuộc nhóm khoáng sản phi kim?
Dầu mỏ
Than đá
Đá vôi
Sắt
Tầng khí quyển nào nằm sát mặt đất và chứa hầu hết hơi nước, nơi xảy ra hầu hết các hiện tượng thời tiết?
Tầng giữa
Tầng đối lưu
Tầng bình lưu
Tầng ion
Tầng bình lưu có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
Không khí rất loãng, nhiệt độ cao nhất ở đỉnh
Nhiệt độ tăng dần theo độ cao và chứa tầng ô-zôn
Nhiệt độ giảm dần theo độ cao, nhiều mây và mưa
Luôn xảy ra giông, bão, mưa lớn
Khối khí nóng ẩm hình thành chủ yếu ở khu vực nào?
Vùng cực
Vùng ôn đới
Vùng xích đạo
Vùng núi cao
Khối khí lạnh thường có đặc điểm nhiệt độ và độ ẩm như thế nào?
Nhiệt độ cao, độ ẩm cao
Nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp
Nhiệt độ cao, độ ẩm thấp
Nhiệt độ thấp, độ ẩm cao
Khối khí đại dương (khí biển) thường mang đặc điểm gì?
Khô và rất lạnh
Khô và nóng
Ấm, mang nhiều hơi nước
Không đổi theo mùa
Bán cầu Đông nằm ở phía nào của kinh tuyến gốc?
Phía đông của kinh tuyến gốc
Phía tây của kinh tuyến gốc
Phía bắc của kinh tuyến gốc
Phía nam của kinh tuyến gốc
A. Bên trái kinh tuyến gốc. B. Phía dưới kinh tuyến gốc. C. Bên phải kinh tuyến gốc. D. Phía trên kinh tuyến gốc.
Bên trái kinh tuyến gốc.
Phía dưới kinh tuyến gốc.
Bên phải kinh tuyến gốc.
Phía trên kinh tuyến gốc.
Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng
từ Đông sang Tây.
từ Tây sang Đông.
từ Bắc xuống Nam.
từ Nam lên Bắc.
