wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập mạng quang NG-SDH và Ethernet

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị k trong các cấu trúc khung OPU-k, ODU-k, OUT-k là gì?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Cả 3 đáp án

2.

Hãy xác định tốc độ truyền của tín hiệu OUT-k biết chu kì khung là 48,971 µs.

a)

2,499 Mbps

b)

2,667 Mbps

c)

2,467 Mbps

d)

2,488 Mbps

3.

Bài toán RWA là gì?

a)

Bài toán thiết kế kiến trúc tuyến quang

b)

Bài toán định tuyến và gán bước sóng

c)

Bài toán tối thiểu hóa số kết nối có thể thiết lập

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Khi xảy ra chèn dương, các bit I, D trong con trỏ AU-4 PTR sẽ thay đổi như thế nào?

a)

5 bit I đảo dấu

b)

5 bit D đảo dấu

c)

5 bit I không thay đổi

d)

5 bit D không thay đổi

5.

Tuyến NG-SDH hoạt động với tốc độ truyền dẫn 10 Gb/s. Biết khung GFP có trường tải trọng 2000 byte liên tục và bỏ qua trường mào đầu tải trọng mở rộng. Hãy xác định chu kì truyền khung (độ dài khung) GFP.

a)

1,6 ms

b)

16 ms

c)

1,8 ms

d)

18 ms

6.

Bài toán LTD là gì?

a)

Bài toán thiết kế kiến trúc tuyến quang

b)

Bài toán định tuyến bước sóng

c)

Bài toán gán bước sóng

7.

Cho mạng quang có 5 nút (A, B, C, D và E) với 4 liên kết (AB, BC, CD, DE). Mỗi liên kết có thể có 3 bước sóng. Giả sử các yêu cầu tuyến quang (lightpath) là: {A, C}, {A, B}, {D, E}, {C, E}, {B, D}, {C, D}. Kết quả nào sau đây là sai khi các bước sóng được gán theo giải thuật First-fit?

a)

Bước sóng thứ nhất: {A, C}, {D, E}, {C, D}

b)

Bước sóng thứ hai: {A, B}, {D, E}

c)

Bước sóng thứ ba: {B, D}

d)

Cả 3 đáp án sai

8.

Có bao nhiêu phương pháp kết chuỗi trong NG-SDH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Xét về mặt chức năng, một mạng có thể được xem như bao gồm mặt phẳng nào?

a)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng quản lý

b)

Mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng quản lý, mặt phẳng giám sát

c)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng quản lý, mặt phẳng giám sát

d)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng giám sát

10.

Kích thước tải trọng của khung Ethernet là bao nhiêu?

a)

1526 byte

b)

46-1500 byte

c)

146-1526 byte

d)

1500 byte

11.

Mạng thụ động PON bao gồm bao nhiêu phần chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Cho mạng quang có 6 nút (A, B, C, D, E và F) với 8 liên kết (AB, AF, BC, BF, CD, CE, DE và EF). Giả sử các yêu cầu kết nối tuyến quang (lightpath) là: {A-B-C}, {A, B, C, E}, {F, E, C}, {B, C, D}, {B, F, E}. Kết quả gán bước sóng nào sau đây là đúng khi các bước sóng được gán theo giải thuật tô màu đồ thị ở lần tô thứ 3?

a)

Đỉnh 1: bước sóng 1 (lamda 0), Đỉnh 2: bước sóng 2 (lamda 1), Đỉnh 3: bước sóng 1 (lamda 0)

b)

Đỉnh 2: bước sóng 1 (lamda 0), Đỉnh 1: bước sóng 2 (lamda 1), Đỉnh 3: bước sóng 2 (lamda 1)

c)

Đỉnh 2: bước sóng 1 (lamda 0), Đỉnh 1: bước sóng 2 (lamda 1), Đỉnh 5: bước sóng 1 (lamda 0)

d)

Đỉnh 1: bước sóng 1 (lamda 0), Đỉnh 2: bước sóng 2 (lamda 1), Đỉnh 5: bước sóng 2 (lamda 1)

13.

Cấu hình mạng chủ yếu trong ASON là gì?

a)

Mạng vòng

b)

Mạng điểm – điểm

c)

Mạng lưới

d)

Mạng cây

14.

Các giao thức quan trọng được sử dụng trong SDH thế hệ sau là gì?

a)

Thủ tục đóng khung chung (GFP)

b)

Kết chuỗi ảo (VCAT)

c)

Cơ chế điều chỉnh dung lượng (LCAS)

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Một tuyến Ethernet trong đó một trạm phát các khung có trường dữ liệu thông tin 1500 byte liên tục. Giả sử một xung điện gây hư hỏng dữ liệu dài 1 ms xảy ra trên đường truyền, hãy tính số khung bị hỏng với tốc độ Ethernet là 1 Gbit/s.

a)

92 khung

b)

93 khung

c)

82 khung

d)

83 khung

16.

Một OLT bao gồm bao nhiêu lớp thành phần chính?

a)

3

b)

4

c)

2

17.

Trong cấu tạo con trỏ AU-4 PtR, các byte chèn âm là gì?

a)

H3 H3 H3

b)

NNNNSS

c)

IDIDIDID

d)

NNNN

18.

Nhận định nào sau đây đúng về cấu trúc khung OTU-k?

a)

4 dòng x 3810 cột

b)

4 dòng x 3824 cột

c)

4 dòng x 4080 cột

d)

4 dòng x 270 cột

19.

Cấu trúc khung STM-1 gồm những phần nào?

a)

Phần mào đầu

b)

Phần con trỏ AU-4 (AU 4 PTR)

c)

Phần container VC-4

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Các loại chức năng chính của LCAS là gì?

a)

Loại bỏ tạm thời thành viên

b)

Xóa thành viên

c)

Thêm thành viên

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Trong những mô tả sau, mô tả nào đúng cho kiến trúc mạng quang WDM hình sao?

a)

Các điểm truyền thông được đấu nối tiếp nhau thành một vòng tròn

b)

Các điểm truyền thông được đấu nối với nhau thông qua một coupler sao

c)

Các điểm truyền thông được đấu nối đồng thời với nhau

d)

Các điểm truyền thông được đấu nối với nhau tạo thành đường thẳng

22.

Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng cho Mạng quang đa bước sóng?

a)

Tất cả các chuyển mạch và các chức năng mạng thông minh khác được xử lý bằng điện tử

b)

Có định tuyến, chuyển mạch và tính thông minh trong lớp quang

c)

Có khả năng tách ghép kênh

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Khoảng cách giữa OLT và OLT/ONU với mạng FTTH là bao nhiêu?

a)

5 km – 10 km

b)

25 km

c)

30 km

d)

< 20 km

24.

Nhận định nào sau đây về Mạng cự li dài là đúng?

a)

Kết nối các nhóm CO trong một thành phố hoặc một vùng

b)

Kết nối giữa các thành phố hoặc các vùng khác nhau

c)

Khoảng cách giữa các CO khoảng hàng trăm đến hàng ngàn km

d)

Cả 2 đáp án B và C

25.

10 bit giá trị con trỏ AU-4 khi không chèn là 0100111000. Tìm cấu trúc 10 bit giá trị con trỏ trong khung chèn dương.

a)

0100111001

b)

IDIDIDIDID

c)

1110010010

d)

0001101101

26.

10 bit giá trị con trỏ AU-4 khi không chèn là 0100111000. Tìm cấu trúc 10 bit giá trị con trỏ trong khung chèn âm.

a)

0100111001

b)

IDIDIDIDID

c)

1110010010

d)

0001101101

27.

10 bit giá trị con trỏ AU-4 khi không chèn là 0100111000. Tìm cấu trúc 10 bit giá trị con trỏ trong khung liền sau khung chèn âm.

a)

0100111001

b)

0100110111

c)

1110010010

d)

0001101101

28.

Quá trình phát triển mạng ghép theo bước sóng (WDM) có mấy thế hệ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Thế hệ 1, hệ thống WDM điểm-điểm gồm các thành phần nào?

a)

MUX/DEMUX

b)

OADM và OXC

c)

Chuyển mạch và định tuyến

d)

Tất cả đều đúng

30.

Thế hệ 2, hệ thống WDM điểm - đa điểm gồm các thành phần nào?

a)

MUX/DEMUX

b)

OADM và OXC

c)

Chuyển mạch và định tuyến

d)

Tất cả đều đúng

31.

Thế hệ 3, hệ thống WDM điểm-điểm gồm các thành phần nào?

a)

MUX/DEMUX

b)

OADM và OXC

c)

Chuyển mạch và định tuyến

d)

Tất cả đều đúng

32.

Trong những vai trò sau, đâu không phải là vai trò của WDM?

a)

Lớp quang WDM cung cấp các “sợi quang ảo” trong một sợi quang

b)

Cho phép đáp ứng sự bùng nổ nhu cầu sử dụng sợi quang

c)

Có thể cho phép tăng dần sự phụ thuộc vào SONET/SDH

d)

Đơn giản hóa việc truy nhập trực tiếp tới tài nguyên dung lượng sợi quang bởi các giao thức khác nhau

33.

Đáp án nào sau đây không phải là yêu cầu kiến trúc mạng?

a)

Tái sử dụng, chuyển đổi bước sóng

b)

Không trong suốt

c)

Có khả năng tồn tại khi gặp sự cố

d)

Chuyển mạch linh hoạt

34.

Có bao nhiêu loại giao diện mạng quang?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Các giao diện mạng quang là?

a)

UNI, ANI, INI

b)

UNI, ANI, TNI

c)

UNI, NNI, INI

d)

UNI, NNI, ANI

36.

Với các mạng hình lưới WDM (toàn quang) thuần túy, có bao nhiêu phương pháp chuyển mạch phổ biến?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Các phương pháp chuyển mạch phổ biến là?

a)

Chuyển mạch bước sóng và chuyển mạch nút

b)

Chuyển mạch bước sóng và chuyển mạch gói quang

c)

Chuyển mạch gói quang và chuyển mạch nút

d)

Chuyển mạch gói quang và chuyển mạch cấu trúc

38.

Thiết bị đầu cuối đường quang viết tắt là?

a)

OLT

b)

OA

c)

OADM

d)

Tx/Rx

39.

OLT có bao nhiêu khối chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Khối chức năng nào là không bắt buộc phải có trong OLT?

a)

Transponder

b)

Mux/Demux

c)

Tx/Rx

d)

OA

41.

OLT không được sử dụng trong cấu hình mạng WDM nào?

a)

Điểm - điểm

b)

Đường thẳng

c)

Lưới

d)

Tất cả đều đúng

42.

Các bộ EDFA được sử dụng tuần hoàn dọc theo tuyến sợi quang với khoảng cách?

a)

100 - 120 km

b)

80 - 100 km

c)

90 - 150 km

d)

80 - 120 km

43.

Phát biểu nào sau đây là sai với 3R?

a)

Các bộ chuyển phát 3R đơn giản chỉ hoạt động cố định cho một tốc độ bit và giao thức khách hàng cụ thể

b)

Chức năng định thời (khôi phục đồng hồ) khó thực hiện cho các tốc độ bit khác nhau

c)

Các bộ chuyển phát khác nhau cần cho các tốc độ bit và các giao thức khác nhau

d)

Các bộ chuyển phát 3R đơn giản có thể hoạt động cho nhiều tốc độ bit và giao thức khách hàng cụ thể

44.

Phát biểu nào sau đây là sai với 1R?

a)

Các bộ EDFA được sử dụng một cách tuần hoàn dọc tuyến sợi quang (khoảng cách 80-120 km)

b)

Đôi khi các bộ khuếch đại Raman được sử dụng

c)

Tại mỗi node chỉ có thể có một tầng khuếch đại EDFA

d)

Cấu hình tương tự theo hướng ngược lại

45.

Thiết bị xen rẽ quang được viết tắt là?

a)

OXC

b)

ATM

c)

OLT

d)

OADM

46.

Phát biểu nào sau đây là sai về OADM?

a)

Kích cỡ OADM = Tổng số bước sóng được hỗ trợ

b)

Hoạt động xen/rẽ ảnh hưởng tới các kênh khác

c)

Có khả năng cấu hình lại bởi điều khiển phần mềm từ xa

d)

Cho phép kích cỡ OADM theo sự tăng dần lưu lượng

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cấu trúc OADM cố định

a)

Số lượng các kênh lambda là cố định

b)

Xen hoặc rẽ vĩnh viễn một số kênh lambda cụ thể

c)

Chỉ có duy nhất một kiểu cấu trúc

d)

Tất cả đáp án trên

48.

Các kiểu cấu trúc OADM cố định là?

a)

Song song hoặc nối tiếp

b)

Xen/rẽ kênh đơn hoặc theo băng

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

49.

Hình ảnh sau là kiểu cấu trúc OADM nào? Hình gồm khối Demux/Drop/Add/Mux với các đường λ1, λ2, …, λN chạy song song qua thiết bị.

a)

Nối tiếp, đơn kênh

b)

Song song, đơn kênh

c)

Nối tiếp, theo băng

d)

Song song, theo băng

50.

Hình ảnh sau là kiểu cấu trúc OADM nào? Hình gồm các khối Band 1…Band 4 với Demux/Drop/Add/Mux, các dải bước sóng song song qua thiết bị.

a)

Nối tiếp, đơn kênh

b)

Song song, đơn kênh

c)

Nối tiếp, theo băng

d)

Song song, theo băng

51.

Hình ảnh sau là kiểu cấu trúc OADM nào? Hình tuyến tính: liên kết quang có nhãn λ1, λ2 với điểm Drop và Add đặt liên tiếp trên cùng đường truyền.

a)

Nối tiếp, đơn kênh

b)

Song song, đơn kênh

c)

Nối tiếp, theo băng

d)

Song song, theo băng

52.

Hình ảnh sau là kiểu cấu trúc OADM nào? Hình cho khối theo băng đặt nối tiếp trên cùng tuyến, có nhãn λ1, λ2 ở hai phía, các điểm Drop/Add theo dải.

a)

Nối tiếp, đơn kênh

b)

Song song, đơn kênh

c)

Nối tiếp, theo băng

d)

Song song, theo băng

53.

Cấu trúc OADM cấu hình lại (ROADM) có mấy kiểu cấu trúc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Phát biểu nào sau đây là sai với chuyển mạch điện và các bộ chuyển phát quang (OEO) trong OXC?

a)

Khả năng giám sát và tái sinh 3R

b)

Dung lượng chuyển mạch bị giới hạn, quá phức tạp và chi phí cao cho chuyển mạch hàng chục Gbit/s

c)

Phụ thuộc vào tốc độ bit và tín hiệu khách hàng

d)

Kích thước nhỏ gọn và tiêu thụ tiết kiệm điện

55.

Phát biểu nào sau đây là sai với chuyển mạch toàn quang (All-Optical) trong OXC?

a)

Khả năng định cỡ về dung lượng tốt

b)

Kích thước nhỏ gọn và tiêu thụ tiết kiệm điện

c)

Công nghệ mới, không có giám sát miền số, hiện tại chỉ có tái sinh 2R

d)

Không phụ thuộc vào tốc độ bit và tín hiệu khách hàng

56.

Phát biểu nào sau đây là sai đối với chuyển mạch quang với OEO?

a)

Kết hợp các ưu điểm của chuyển mạch quang với giám sát miền số và khả năng tái sinh của các bộ chuyển phát quang

b)

Không còn tồn tại vấn đề về giám tính trong suốt

c)

Kích cỡ cồng kềnh

d)

Tiêu thụ nhiều điện năng

57.

Có bao nhiêu giai đoạn phát triển IP/WDM?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Công nghệ nào không được sử dụng trong giai đoạn IP/SDH/WDM?

a)

Chuyển mạch ATM

b)

Router IP

c)

MPLS

d)

Tất cả đáp án trên

59.

Phát biểu nào sau đây là sai trong giai đoạn IP/SDH/WDM?

a)

Các IP datagram được chuyển thẳng xuống tầng SDH

b)

Cho phép thực hiện kỹ thuật lưu lượng nhờ vào khả năng thiết lập kênh ảo VC

c)

Cho phép giao thức điều khiển IP quản lý trạng thái thiết bị mà không xác định rõ biên giới của các IP datagram

d)

Không thể xử lý với các IP datagram có độ dài thay đổi

60.

Trong IP/WDM, các bước sóng khác nhau có thể xen/rẽ hoặc chuyển đổi bước sóng ở các nút khác nhau nhờ thiết bị nào?

a)

OXC

b)

OADM

c)

Bộ định tuyến bước sóng quang

d)

Tất cả đáp án trên

61.

Phiên bản nào tạo ra khả năng phục hồi, phát hiện lỗi và giám sát nhanh?

a)

IP/ATM/SDH/WDM

b)

IP/SDH/WDM

c)

IP/WDM

d)

Tất cả đáp án trên

62.

Các giải pháp truyền tải IP qua quang tập trung vào

a)

Giảm tính năng dư thừa

b)

Giảm mào đầu giao thức

c)

Đơn giản hóa công việc quản lý

d)

Tất cả đáp án trên

63.

Tầng IP trong kiến trúc IP/WDM có tác dụng?

a)

Cung cấp các liên kết phi kết nối và có khả năng tự sửa lỗi

b)

Kết nối định hướng, yêu cầu thiết lập một kênh ảo VC giữa nguồn và đích trước khi thông tin được trao đổi

c)

Sắp xếp dữ liệu tốc độ thấp, các kênh TDM vào các khung đồng bộ để truyền tải qua mạng truyền tải tốc độ cao

d)

Tất cả đáp án trên

64.

Tầng ATM trong kiến trúc IP/WDM có tác dụng?

a)

Cung cấp các liên kết phi kết nối và có khả năng tự sửa lỗi

b)

Kết nối định hướng, yêu cầu thiết lập một kênh ảo VC giữa nguồn và đích trước khi thông tin được trao đổi

c)

Sắp xếp dữ liệu tốc độ thấp, các kênh TDM vào các khung đồng bộ để truyền tải qua mạng truyền tải tốc độ cao

d)

Tất cả đáp án trên

65.

Tầng SDH trong kiến trúc IP/WDM có tác dụng?

a)

Cung cấp các liên kết phi kết nối và có khả năng tự sửa lỗi

b)

Kết nối định hướng, yêu cầu thiết lập một kênh ảo VC giữa nguồn và đích trước khi thông tin được trao đổi

c)

Sắp xếp dữ liệu tốc độ thấp, các kênh TDM vào các khung đồng bộ để truyền tải qua mạng truyền tải tốc độ cao

d)

Tất cả đáp án trên

66.

Chọn phát biểu sai khi nói về Tầng IP?

a)

Cung cấp dịch vụ cho các tầng dưới

b)

Giao thức sử dụng là IP: thực hiện đóng gói dữ liệu, thoại và video thành các IP datagram, sau đó định hướng truyền qua mạng

c)

Cung cấp các liên kết phi kết nối và có khả năng tự sửa lỗi

d)

Cung cấp tất cả các chức năng OAM&P để thiết lập và quản lý các kết nối qua mạng

67.

Chọn phát biểu sai về tầng SDH?

a)

Sắp xếp dữ liệu tốc độ thấp, các kênh TDM vào các khung đồng bộ để truyền tải qua mạng truyền tải tốc độ cao

b)

Cung cấp tất cả các chức năng OAM&P để thiết lập và quản lý các kết nối qua mạng

c)

Có chức năng APS: cho phép thiết lập và chuyển mạch sang các đường dự phòng khi lỗi xảy ra trên đường hoạt động

d)

Dịch vụ được khôi phục chậm

68.

Mô hình mạng WDM có bao nhiêu loại cấu trúc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Cấu trúc WDM điểm-điểm có tên gọi khác là?

a)

Cấu hình cố định

b)

Tái cấu hình

c)

Cấu hình chuyển mạch kênh

d)

Cấu hình chuyển mạch gói

70.

Cấu trúc WDM tái cấu hình có tên gọi khác là?

a)

Cấu hình cố định

b)

Điểm - điểm

c)

Cấu hình chuyển mạch kênh

d)

Cấu hình chuyển mạch gói

71.

Cấu trúc WDM chuyển mạch có tên gọi khác là?

a)

Cấu hình cố định

b)

Điểm - điểm

c)

Cấu hình chuyển mạch kênh

d)

Cấu hình chuyển mạch gói

72.

IP/WDM có bao nhiêu mô hình dịch vụ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Hàm trọng số dựa trên chặng viết tắt là?

a)

HW

b)

DW

c)

AW

d)

TAW

74.

Hàm trọng số dựa trên khoảng cách viết tắt là?

a)

HW

b)

DW

c)

AW

d)

TAW

75.

Hàm trọng số dựa trên bước sóng sẵn có viết tắt là?

a)

AW

b)

HAW

c)

TAW

d)

HTAW

76.

Hàm trọng số dựa trên số bước sóng sẵn có và số chặng viết tắt là?

a)

AW

b)

HAW

c)

TAW

d)

HTAW

77.

Hàm dựa trên tổng số bước sóng và số bước sóng sẵn có viết tắt là?

a)

AW

b)

HAW

c)

TAW

d)

HTAW

78.

Hàm trọng số dựa trên số chặng, tổng số bước sóng và số bước sóng sẵn có viết tắt là?

a)

AW

b)

HAW

c)

TAW

d)

HTAW

79.

Kí hiệu nào cho biết mạng hoạt động ở cơ chế bảo vệ dành riêng?

a)

1 : 1

b)

1 + 1

c)

1 : N

d)

N : N

80.

Kí hiệu nào cho biết mạng hoạt động ở cơ chế chia sẻ?

a)

N + N

b)

1 + 1

c)

1 : N

d)

N : N

81.

Kí hiệu nào cho biết mạng hoạt động ở cơ chế chia sẻ?

a)

1 : 1

b)

1 + 1

c)

N + N

d)

N : N

82.

Bài toán RWA là

a)

Bài toán thiết kế kiến trúc tuyến quang

b)

Bài toán định tuyến và gán bước sóng

c)

Bài toán tối thiểu hóa số kết nối có thể thiết lập

d)

Cả 3 đáp án trên

83.

Bài toán LTD là

a)

Bài toán thiết kế kiến trúc tuyến quang

b)

Bài toán định tuyến bước sóng

c)

Bài toán gán bước sóng

d)

Cả 3 đáp án trên

84.

Xét về mặt chức năng, một mạng có thể được xem như bao gồm mặt phẳng nào?

a)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng quản lý

b)

Mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng quản lý, mặt phẳng giám sát

c)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng quản lý, mặt phẳng giám sát

d)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng giám sát

85.

Cấu hình mạng chủ yếu trong ASON là:

a)

Mạng vòng

b)

Mạng điểm - điểm

86.

Cho kiến trúc topo mạng quang có 8 nút (A, B, C, D, E, F, G và H) với 10 liên kết (AB, BC, AE, ED, AF, FD, AH, HG, GD). Giả sử mỗi cạnh của topo được gán một nhãn gồm ba tham số tương ứng với khoảng cách vật lý, số bước sóng sẵn có, và tổng số bước sóng như sau (10, 4, 10) cho AB, BC, CD; (20, 2, 4) cho AE, EE; (20, 4, 20) cho AF, FD; (10, 6, 30) cho AH, HG, GD. Khi xác định đường đi từ nút A đến D, kết quả nào sau đây là sai khi được tính bởi hàm trọng số dựa trên tổng số bước sóng và số bước sóng sẵn có (TAW):

a)

0,181 cho ABCD

b)

0,458 cho AFD

c)

0,196 cho AGHD

d)

0,25 cho AED

87.

Trong những câu dưới đây, câu nào đúng cho dịch vụ hướng kết nối

a)

Kết nối giữa hai hoặc nhiều thiết bị trên một mạng cơ bản. Sự khác biệt nằm ở băng thông kết nối và loại mạng cơ bản mà kết nối được hỗ trợ, có ảnh hưởng đáng kể đến các đảm bảo chất lượng dịch vụ nhà mạng cung cấp

b)

Các gói thuộc một kết nối được coi là các thực thể độc lập và các gói khác nhau có thể có các tuyến truyền khác nhau qua mạng

c)

Cả 2 đáp án A và B

d)

Không đáp án nào đúng

88.

Phát biểu nào sau đây về hệ thống quản mạng (NMS) là đúng

a)

Quản lý một hoặc nhiều phần tử mạng từ cùng một nhà mạng, đóng vai trò như hệ thống hỗ trợ điều hành OSS, cho cái nhìn tổng thể về mạng

b)

Quản lý nhiều phần tử mạng từ các nhà mạng khác nhau, đóng vai trò như hệ thống hỗ trợ điều hành OSS, cho cái nhìn tổng thể về mạng

c)

Quản lý nhiều phần tử mạng từ các nhà mạng khác nhau, sử dụng truyền dữ liệu DCN và kênh báo hiệu nhằm giữa các phần tử, không sử dụng trong mô hình điều khiển xếp chồng

d)

Không có đáp án đúng

89.

Cơ chế bảo vệ nào yêu cầu phải sử dụng giao thức APS để thực thi

a)

Cả cơ chế bảo vệ chia sẻ và bảo vệ dành riêng

b)

Cơ chế bảo vệ chia sẻ

c)

Chỉ trong cơ chế bảo vệ chia sẻ 1:N

d)

Cơ chế bảo vệ dành riêng

90.

Hình vẽ dưới đây biểu diễn cho cơ chế bảo vệ nào. Sơ đồ gồm các nút Switch tạo thành đường đi chính Source→Destination và một sợi bảo vệ (Protection fiber) chạy song song với nhiều điểm chuyển mạch chuyển lưu lượng khi có sự cố.

a)

1:N

b)

1:1

c)

1+1

d)

1+N

91.

Xét một đường gồm 6 nút được đánh số từ 1 đến 6 liên tiếp. Có một số bước sóng đã được gán như sau: Bước sóng thứ nhất (w1): {1, 3} {5, 6}. Bước sóng thứ hai (w2): {3, 4}. Bước sóng thứ ba (w3): {2, 3} {5, 6}. Giả sử cặp phát bước sóng cho yêu cầu kết nối {4, 5} kết quả nào sau đây là đúng khi gán theo giải thuật Least-Used (LU)

a)

Bước sóng thứ 2

b)

Bước sóng thứ nhất

c)

Bước sóng thứ 3

d)

Cả 3 đáp án trên

92.

Trong các cấu trúc OADM dưới đây, cấu trúc nào không có điều kiện ràng buộc lựa chọn bước sóng xen/rẽ

a)

Nối tiếp

b)

Song song

c)

Song song theo băng

d)

Cả 3 đáp án trên

93.

Chức năng giao thức LMP là

a)

Là giao thức mở rộng từ giao thức đã có MPLS, thực hiện điều khiển lưu lượng giữa các LSP, cho phép chuyển giao lưu lượng ở dạng gói và không ở dạng gói

b)

Là giao thức mới bổ sung trong GMPLS, thực hiện điều khiển lưu lượng giữa các LSP, cho phép chuyển giao lưu lượng ở cả dạng gói và không ở dạng gói

c)

Là giao thức mở rộng từ giao thức đã có trong MPLS, hỗ trợ hoạt động quản lý kênh điều khiển và kiểm tra các kết nối trên mạng

d)

Là giao thức mới bổ sung trong GMPLS, thực hiện quản lý và duy trì tình trạng điều khiển và tình trạng truyền tải lưu lượng giữa hai nút kề cận trong mạng GMPLS

94.

Các tiêu chuẩn giao thức mặt phẳng điều khiển cho mạng quang là

a)

SNMP

b)

GTP-C, GTP-U

c)

MPLS, LDP

d)

ASON, GMPLS

95.

Trong quản lý mạng quang, quản lý hiệu năng được hiểu là

a)

Giám sát và quản lý các tham số hiệu năng

b)

Phát hiện sự cố và cô lập thành phần lỗi

c)

Điều khiển truy nhập tới các NE, bảo vệ dữ liệu người dùng, xác thực người dùng

d)

Quản lý thiết bị, kết nối, thích ứng ảnh hưởng đến sự thay đổi mạng

96.

Kênh nào sau đây không được khuếch đại bởi các thiết bị khuếch đại đường truyền quang (OLA)

a)

Kênh giám sát OSC

b)

Kênh đồng bộ

c)

Kênh tín hiệu thuộc các bước sóng khác nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

97.

Nhận định nào sau đây là đúng về chức năng của lớp OTS

a)

Quản lý kênh giám sát OSC ở lớp quản lý

b)

Vận chuyển tín hiệu quang trên sợi và thực hiện các chức năng lớp truyền dẫn quang như ghép/tách bước sóng, khuếch đại và giám sát đoạn truyền

c)

Cung cấp định tuyến và chuyển mạch gói IP ở lớp mạng

d)

Mã hóa và ghép kênh tín hiệu điện tử trong hệ thống PDH

98.

Trong bài toán RWA của mạng OCS, điều kiện những kết nối chia sẻ chung một sợi quang phải sử dụng những bước sóng khác nhau gọi là

a)

Ràng buộc giới hạn số bước sóng trong mạng quang

b)

Ràng buộc về tính liệu tục bước sóng

c)

Ràng buộc về gán kênh riêng biệt

d)

Ràng buộc về tối ưu hóa việc sử dụng tài nguyên mạng

99.

Khái niệm tuyến quang (lightpath) trong chuyển mạch kênh quang OCS là

a)

Chỉ một đường liên kết cáp quang nối liền nút nguồn với nút đích thông qua các nút trung tâm

b)

Chỉ kênh bước sóng nối nút nguồn với nút đích thông qua các nút trung tâm

c)

Chỉ một tập các đường liên kết các node nối liền nút nguồn với nút đích

d)

Chỉ một tuyến cáp quang nối liền nút nguồn với nút đích thông qua nút trung gian

100.

Cho một mạng truy nhập quang thụ động PON sử dụng splitter có suy hao xen là 13,04 dB. Trên mạng phân phối quang kết nối từ OLT đến ONU sử dụng 4 kết nối connector, suy hao mỗi connector sử dụng là 0,5 dB, sợi truyền dẫn có hệ số suy hao trung bình 0,35 dB/km tại 1310 nm, suy hao mỗi bộ ghép WDM là 1,5 dB. Biết hệ thống hoạt động tại khoảng cách truyền dẫn tối đa với mức phát tại ONU là 0 dBm và có độ nhạy thu OLT là -30 dBm. Tính mức dự phòng hệ thống khi yêu cầu mức bù công suất cho bộ thu tại OLT là 3 dB

a)

1,86 dB

b)

2,96 dB

c)

1,96 dB

d)

1,83 dB

101.

Ưu điểm của hệ thống FTTx là

a)

Suy hao thấp, băng thông rộng, tính cách điện

b)

Suy hao thấp, băng thông rộng

c)

Suy hao thấp, băng thông rộng, tính cách điện, tính bảo mật, không bị can nhiễu điện, từ trường

d)

Suy hao thấp, băng thông rộng, tính cách điện, tính bảo mật, không bị can nhiễu điện, từ trường, linh hoạt

102.

Phạm vi chỉ thị của AU-PTR trong khung AUG là

a)

1 – 782

b)

0 – 782

c)

0 – 783

d)

1 – 783

103.

Hiệu năng liên kết và hiệu năng tín hiệu chủ yếu liên quan đến

a)

Khả năng phân phối của tải trọng khách hàng cá nhân cũng như trọng tải tổng hợp tuân thủ các thông số chất lượng dịch vụ Qos mong đợi

b)

Tăng thông lượng lưu lượng, phát hiện sự giảm hoặc lỗi và hiệu năng tín hiệu đầu cuối- đầu cuối

c)

Hiệu năng trên lớp mạng, chẳng hạn các lỗi và sự suy giảm các nút và liên kết; chiến lược bảo vệ để loại bỏ hoặc giảm thiểu các điểm nghẽn và trễ lưu lượng

d)

Tất cả đáp án trên

104.

Ethernet sử dụng các cấu trúc liên kết sau

a)

Điểm điểm, Bus hoặc hình lưới

b)

Hình sao

c)

Bus hoặc hình lưới

d)

Cả 3 đáp án trên

105.

Trong mạng PON các thành phần tích cực là

a)

OLT

b)

ONU

c)

Coupler

d)

Cả 2 đáp án A và B

106.

Trong mạng PON các thành phần thụ động là

a)

OLT

b)

ONU

c)

Coupler/Splitter

d)

Cả 2 đáp án A và B

107.

Mào đầu đồng bộ khung OTU OH nằm ở đâu trong mào đầu kênh quang (Och OH)

a)

Hàng 1, cột 1 – 7

b)

Hàng 1, cột 8 – 14

c)

Hàng 2 – 4, cột 1 – 14

d)

Hàng 1 – 4, cột 15, 16

108.

Mào đầu đồng bộ khung FA OH nằm ở đâu trong mào đầu kênh quang (Och OH)

a)

Hàng 1, cột 1 – 7

b)

Hàng 1, cột 8 – 14

c)

Hàng 2 – 4, cột 1 – 14

d)

Hàng 1 – 4, cột 15, 16

109.

Mào đầu đồng bộ khung OPU OH nằm ở đâu trong mào đầu kênh quang (Och OH)

a)

Hàng 1, cột 1 – 7

b)

Hàng 1, cột 8 – 14

c)

Hàng 2 – 4, cột 1 – 14

d)

Hàng 1 – 4, cột 15, 16

110.

Mào đầu đồng bộ khung ODU OH nằm ở đâu trong mào đầu kênh quang (Och OH)

a)

Hàng 1, cột 1 – 7

b)

Hàng 1, cột 8 – 14

c)

Hàng 2 – 4, cột 1 – 14

d)

Hàng 1 – 4, cột 15, 16

111.

Tải trọng khách hàng nằm ở đâu trong cấu trúc OTN

a)

Hàng 1 – 4 cột 3825 – 4080

b)

Hàng 1 – 4 cột 17 – 3824

c)

Hàng 2 – 4, cột 1 – 14

d)

Hàng 1 – 4, cột 15, 16

112.

Tải trọng khách hàng nằm ở đâu trong cấu trúc OTN

a)

Hàng 1 – 4 cột 3825 – 4080

b)

Hàng 1 – 4 cột 17 – 3824

c)

Hàng 2 – 4, cột 1 – 14

d)

Hàng 1 – 4, cột 15, 16

113.

Trong mạng quang kiến trúc vòng sử dụng cơ chế bảo vệ chia sẻ đoạn ghép/2 sợi (MS-SPRing/2) đang hoạt động như hình vẽ dưới đây. Hãy cho biết hoạt động bảo vệ xảy ra tại nút nào khi có sự cố đứt cáp giữa 2 nút 5 và 6

a)

Tại nút 1 và nút 4 thực hiện chuyển mạch bảo vệ để chuyển lưu lượng hoạt động tại sợi W1 sang phần dung lượng dự phòng tại sợi W2

b)

Tại nút 2 và nút 3 thực hiện chuyển mạch bảo vệ để chuyển lưu lượng hoạt động tại sợi W1 sang phần dung lượng dự phòng tại sợi W2

c)

Tại nút 5 và nút 6 thực hiện chuyển mạch bảo vệ để chuyển lưu lượng hoạt động tại sợi W1 sang phần dung lượng dự phòng tại sợi W2

d)

Không có hoạt động chuyển mạch bảo vệ nào xảy ra

114.

Tính tốc độ trường tin PFI trong truyền NG-SDH có tốc độ truyền tải là 2,5 Gb/s

a)

8 kb/s

b)

25 kb/s

c)

56 kb/s

d)

12 kb/s

115.

Tính tốc độ trường tin PTI trong truyền NG-SDH có tốc độ truyền tải là 2,5 Gb/s

a)

64 kb/s

b)

56 kb/s

c)

128 kb/s

d)

48 kb/s

116.

Tại lớp liên kết trong mạng quang được thực hiện tại?

a)

MPLS,Ethernet

b)

Lớp NG-SDH, OTN và các lớp quang

c)

Lớp kênh quang

d)

Lớp IP

117.

Phục hồi mạng được tính là?

a)

Thời gian từ khi mạng phát hiện lỗi đến khi bắt đầu thủ tục phục hồi

b)

Thời gian mạng phát hiện lỗi đến khi hoàn tất hoạt động khôi phục cuối

c)

Thời gian mạng phát hiện lỗi đến khi khôi phục hoàn toàn truyền dẫn

d)

Thời gian mạng phát hiện lỗi đến khi tìm ra vị trí lỗi

118.

Bảo vệ lớp vật lý trong mạng quang được thực hiện tại?

a)

MPLS,Ethernet

b)

IP

c)

Lớp liên kết dữ liệu

d)

Lớp NG-SDH, OTN và các lớp quang

119.

Điều khiển nào được sử dụng trong mạng ASON?

a)

Điều khiển ngang hàng

b)

Mô hình điều khiển tăng cường

c)

Điều khiển xếp chồng

d)

Tất cả các kiểu trên

120.

Dạng định tuyến trong mạng GMPLS IP/WDM dựa trên các giao thức:

a)

GMPLS

b)

IPSEC

c)

OSPF-TE/ISIS-TE

d)

RSVP,RSVP mở rộng

121.

Dạng báo hiệu trong mạng GMPLS IP/WDM dựa trên các giao thức:

a)

GMPLS

b)

IPSEC

c)

OSPF-TE/ISIS-TE

d)

RSVP,RSVP mở rộng LDP

122.

Dữ liệu trong mạng quang được thực hiện tại lớp

a)

Lớp ứng dụng

b)

Lớp vật lý lớp điều khiển mạng

c)

Lớp dữ liệu lớp thực hiện mạng

d)

Lớp liên kết dữ liệu, lớp điều khiển mạng

123.

Tầng WDM gồm mấy lớp

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

124.

Giao thức của MP dữ liệu là

a)

Quản lý kết nối giám sát hiệu năng và tăng cường thời gian sống sót của mạng

b)

Truyền tải dữ liệu qua mạng và tăng cường thời gian sống sót của mạng

c)

Quản lý kết nối giám sát hiệu năng

d)

Truyền tải dữ liệu trong mạng

125.

Dịch vụ mạng quang gồm mấy phần chính

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

126.

Xét về mặt chức năng, mỗi mạng có thể được xem bao gồm những mặt phẳng nào

a)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng quản lý

b)

Mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng quản lý, mặt phẳng giám sát

c)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng quản lý, mặt phẳng giám sát

d)

Mặt phẳng dữ liệu, mặt phẳng điều khiển, mặt phẳng giám sát

127.

Mô hình kết nối mạng IP/WDM gồm mấy loại chính

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

128.

Trong quản lý mạng quang, quản lý lỗi được hiểu là

a)

Giám sát và quản lý các tham số hiệu năng

b)

Phát hiện sự cố và cô lập thành phần lỗi

c)

Điều khiển chuyên nhập tới các NE, bảo vệ dữ liệu nội dung xác thực người dùng

d)

Quản lý thiết bị kết nối, thích ứng đến sự thay đổi mạng

129.

Tiêu chí nào là quan trọng nhất để đánh giá khả năng bảo vệ và phục hồi của mạng quang

a)

Thời gian phục hồi mạng nhanh nhất

b)

Lưu lượng chuyển tải bị mất là nhỏ nhất

c)

Hậu quả pháp lý ít nhất

d)

Tổn thất lợi nhuận nhỏ nhất

130.

Kiến trúc mạng quang WDM gồm mấy thành phần chính

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

131.

Chức năng chính của mặt phẳng quản lý và mặt phẳng điều khiển là

a)

Chịu trách nhiệm quản lý kết nối giám sát hiệu năng

b)

Chịu trách nhiệm quản lý kết nối giám sát hiệu năng và tăng cường khả năng sống sót của mạng

c)

Chịu trách nhiệm truyền tải dữ liệu qua mạng và tăng cường khả năng sống sót của mạng

d)

Chịu trách nhiệm truyền tải dữ liệu qua mạng

132.

Các giao diện mạng quang chủ yếu là

a)

Giao diện mạng nút

b)

Giao diện liên mạng

c)

Giao diện người dùng mạng

d)

Cả 3

133.

Bảo vệ tại lớp mạng trong mạng quang được thực hiện tại

a)

MPLS,Ethernet

b)

Lớp NG-SDH, OTN và các lớp quang

c)

Lớp kênh quang

d)

Lớp IP

134.

Các phần tử cơ bản liên kết mạng quang là

a)

Bộ ghép kênh xen rẽ quang

b)

Bộ kết nối chéo quang

c)

Bộ kết nối cuối đường quang

d)

Cả 3

135.

Giải pháp bảo vệ chủ yếu trong lớp Ethernet là

a)

Sử dụng định tuyến động từng chặng

b)

Sử dụng giao thức định tuyến nội miền (OSPF hoặc IS-IS) để tìm đường mới và cập nhật bản định tuyến

c)

Sử dụng giao thức cây mở rộng, giao thức cây mở rộng nhanh hoặc giao thức APS cho chuyển mạch bảo vệ tuyến, liên mạch bảo vệ cho mạng vòng

d)

Sử dụng giao thức báo vệ chuyển mạch định tuyến nhanh để tạo đường hầm dự phòng

136.

Có các cơ chế duy trì mạng nào

a)

Cascade

b)

Đầu cuối - đầu cuối

c)

Giữa các tầng, đoạn, khu vực

d)

All