Font size
Worksheetstin.
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 3mins
HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
Hypertext Main Language.
Hypertext Markup Language.
Hyperlink Markup Language.
Hypertext Markdown Language.
Khái niệm nào sau đây nói về HTML?
Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.
Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.
Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.
Phần mở rộng của trang HTML là lựa chọn nào sau đây?
.hltm.
.hml.
.htl.
.html.
Trang HTML có phần mở rộng nào sau đây?
.txt.
.html.
.css.
.exe.
Nội dung trên trang HTML được thể hiện qua nội dung nào sau đây?
Các thẻ đánh dấu.
Tên tập tin.
Các đoạn mã JavaScript.
Mã hóa Unicode.
Thẻ nào sau đây dùng để đánh dấu đoạn văn bản?
<h1>
<div>
<p>
<body>
Thẻ tiêu đề cấp cao nhất trong HTML là thẻ nào sau đây?
<h1>
<h2>
<title>.
<header>.
Thẻ <title> thuộc phần nào sau đây của tệp HTML?
<body>
<div>.
<head>.
<footer>.
Thẻ nào sau đây là thẻ đơn, không có thẻ đóng đi kèm?
.<p>
<h1>
<br>
.<body>
Trong HTML, đoạn mã nào sau đây khai báo tệp HTML và xác định kiểu tài liệu?
.<html>.
.<!DOCTYPE html>.
<head>.
<meta>.
Phần tử HTML nào sau đây chứa các thông tin về trang web như từ khóa tìm kiếm và tác giả?
<title>.
<div>.
<meta>.
<header>.
Cách nào sau đây là công cụ soạn thảo HTML đơn giản có sẵn trên Windows?
Notepad++
Notepad
TextEdit
Sublime Text
Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng nào sau đây?
!-- chú thích --!
<!-- chú thích -->.
// chú thích.
{…chú thích…}
Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?
Mozilla Firefox.
w3schools.com.
Spotify.
Sublime Text.
Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là phần mềm nào sau đây?
TextEdit.
Sublime Text.
HyperText.
Notepad++.
Phiên bản hiện tại của HTML là phiên bản nào trong các phiên bản sau đây?
HTML4.
HTML5.
HTML6.
HTML7.
Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu nào sau đây?
A. "(", ")".
B. "{", "}".
C. "<", ">".
D. "\\", "\\".
Thẻ HTML có cấu trúc được viết theo cách nào sau đây?
Được viết trong cặp dấu ngoặc vuông [ ].
Được viết trong cặp dấu < >.
Bắt đầu bằng dấu gạch chéo /.
Phải được viết hoa toàn bộ.
Lý do nào sau đây cần sử dụng thẻ trong của HTML?
Để đặt tiêu đề cho trang.
Để cung cấp các thông tin bổ sung như mã hóa và từ khóa.
Để hiển thị đoạn văn bản.
Để chứa nội dung chính của trang.
Lý do nào sau đây HTML không nhận biết nhiều dấu cách?
Do tính bảo mật của trình duyệt.
Trình duyệt hiểu nhiều dấu cách là một dấu cách duy nhất.
Để tối ưu tốc độ tải trang.
Để tránh xung đột với JavaScript.
Thẻ <body> có chức năng gì sau đây trong tệp HTML?
Chứa các thông tin về tác giả.
Chỉ chứa thẻ tiêu đề.
Chứa nội dung chính của trang web.
Chứa cấu hình màu sắc cho trang.
Khi tạo một tệp HTML mới, phần tử nào sau đây bắt buộc phải có để trình duyệt hiển thị đúng cấu trúc trang?
<head>.
<html>.
<footer>.
<header>.
Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa nào sau đây?
Đoạn văn bản.
Tiêu đề trang web.
Tiêu đề văn bản.
Một câu trích dẫn ngắn.
Phát biểu nào sau đây sai?
Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng <!DOCTYPE html> có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.
<br>là thẻ đơn.
HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phần tử nằm trong phần tử
và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hóa Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử
là phần tử gốc (root).Phần tử <title> nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.
Phần tử là không bắt buộc.
Thuộc tính của thẻ HTML có tác dụng gì sau đây?
Tạo thêm các đoạn văn bản.
Bổ sung thông tin và làm rõ điều khiển của thẻ.
Thêm hình ảnh vào trang web.
Xóa các thành phần trên trang.
Vị trí của thuộc tính trong thẻ HTML nằm ở vị trí nào sau đây?
Ở trong thẻ đóng.
Trong thẻ bắt đầu, sau tên thẻ.
Ở cuối thẻ HTML.
Ngoài thẻ HTML.
Thẻ <h1> dùng để thực hiện việc nào sau đây?
Định dạng tiêu đề chính của văn bản.
Tạo một đoạn văn bản.
Chèn hình ảnh vào trang.
Tạo một đường kẻ ngang.
Thẻ nào sau đây có tác dụng xuống dòng trong HTML?
<hr>.
<br>
.<p>.
<div>
Để tạo một khối chứa nội dung tùy ý, bạn dùng thẻ nào sau đây?
<div>.
<span>.
<p>.
<section>.
Thẻ <strong> có tác dụng nào sau đây?
Tạo đoạn văn bản nghiêng.
Làm mờ đoạn văn bản.
Làm đậm văn bản, đồng thời nhấn mạnh ngữ nghĩa.
Tạo đoạn văn bản gạch chân.
Để tạo tiêu đề ở mức 2 trong HTML, bạn sử dụng thẻ nào sau đây?
<h1>
<h2>
<h3>
<title>
Thuộc tính màu trong style có thể đặt bằng cách nào sau đây?
Chỉ đặt bằng các giá trị số.
Chỉ đặt bằng tên màu tiếng Việt.
Đặt bằng tên màu tiếng Anh hoặc hệ RGB.
Chỉ đặt bằng tên màu hệ HSL.
Thuộc tính nào sau đây dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?
format.
style.
design.
set.
Khi muốn thay đổi phông chữ trong HTML5, thuộc tính nào sau đây được khuyến khích sử dụng?
font.
color.
style.
font-family.
Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào sau đây?
RBG.
CMYK.
RGB.
RYB.
Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì sau đây?
Dấu ",".
Dấu ";".
Dấu ".".
Dấu cách.
HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?
<em>.
<u>
<trong>
<del>
Phát biểu nào sau đây đúng?
Thẻ <hr> dùng để xuống dòng trên trang web.
Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ <hx> với 7 mức tiêu đề từ <h1> đến <h7>
Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.
Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?
font-style.
font-size.
font-type.
font-family.
Lý do nào sau đây thuộc tính style thường được dùng trong HTML?
Bố viết mã HTML ngắn hơn.
Để hiển thị hình ảnh nhanh hơn.
Để tùy chỉnh định dạng văn bản như màu sắc, phông chữ và căn lề.
Để thêm liên kết đến trang khác.
Khi nào nên sử dụng thẻ <span> thay vì <div>?
Khi cần tạo đoạn văn bản mới.
Khi muốn áp dụng định dạng cho một phần nhỏ trong dòng văn bản.
Khi cần tạo khối chứa toàn bộ trang.
Khi muốn tạo tiêu đề chính.
Lợi ích của thẻ <h1> đến <h6> là lợi ích nào sau đây?
Để phân chia các đoạn văn bản nhỏ.
Giúp cấu trúc nội dung và hỗ trợ người dùng lướt đọc dễ dàng.
Tạo các đoạn văn bản nhấn mạnh.
Để làm đẹp trang web.
Điểm khác nhau giữa thẻ <em> với thẻ <i> là điểm nào sau đây?
Thẻ <em> dùng để dặm văn bản.
Thẻ <em> nhấn mạnh ngữ nghĩa của nội dung.
Thẻ <i> làm mờ nội dung.
Thẻ <em> tạo đoạn văn bản lớn hơn.
Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là thẻ nào sau đây?
<td>.
<th>.
<table>.
<tr>.
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo thuộc tính nào sau đây?
%.
px.
mm.
pt.
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?
None.
Dotted.
Shadow.
Solid.
Thẻ nào sau đây dùng để tạo danh sách có thứ tự trong HTML?
<ul>.
<ol>.
<li>.
<dl>.
Trong HTML, thẻ <ul> dùng để tạo loại danh sách nào sau đây?
Danh sách có thứ tự.
Danh sách không có thứ tự.
Danh sách mô tả.
Danh sách hỗn hợp.
Để tạo danh sách mô tả, thẻ nào sau đây được sử dụng?
<ul>.
<ol>.
<li>.
<dl>.
Thuộc tính nào sau đây dùng để chọn kiểu đánh số trong danh sách có thứ tự?
A. list-style-type.
B. start.
C. type.
D. order-style.
Thẻ <table> trong HTML dùng để thực hiện việc gì sau đây?
Tạo bảng.
Tạo danh sách có thứ tự.
Tạo danh sách mô tả.
Tạo tiêu đề.
Thẻ <tr> trong HTML có tác dụng nào sau đây?
Tạo bảng.
Tạo ô dữ liệu.
Tạo hàng trong bảng.
Tạo tiêu đề bảng.
Để tạo ô tiêu đề trong bảng HTML, thẻ nào sau đây được dùng?
<td>.
<th>.
<caption>.
<header>.
Khi muốn tạo danh sách không có kí tự đầu dòng, bạn thiết lập thuộc tính nào sau đây?
type="none".
list-style-type.
start="0".
order-style.
Thuộc tính nào sau đây dùng để gộp ô theo hàng trong bảng HTML?
colspan.
merge.
width.
rowspan.
Để tạo phần tiêu đề cho bảng, thẻ nào sau đây được dùng ngay sau thẻ table>?
<caption>.
<header>.
<title>.
<head>.
Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm việc gì sau đây?
Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.
Xác định kiểu danh sách.
Xác định kiểu kí tự đầu dòng.
Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".
Phát biểu nào sau đây đúng?
Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ
