NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsnkminhhh
Total questions: 54
Worksheet time: 3hrs 42mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Mục tiêu ban hành “sách đỏ Việt Nam” là
a)
A. đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn tài nguyên sinh vật của đất nước.
b)
B. bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.
c)
C. lưu giữ các loài động, thực vật ở trong các viện bảo tàng thiên nhiên.
d)
D. kiểm kê các loài động, thực vật ở Việt Nam có số lượng loài đa dạng.
2.
Câu 2. Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
a)
A. lạnh, ẩm.
b)
B. ấm, ẩm.
c)
C. lạnh, khô.
d)
D. ấm, khô.
3.
Câu 3. Bờ biển của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm
a)
A. có nhiều vịnh sâu nhất.
b)
B. địa hình khá đa dạng.
c)
C. có nhiều cồn cát đẹp.
d)
D. có nhiều đầm phá nông.
4.
Câu 4. Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
a)
A. quá trình tích tụ mùn mạnh.
b)
B. rửa trôi các chất badơ dễ tan.
c)
C. tỉ lệ ôxit sắt và ôxit nhôm cao.
d)
D. quá trình phong hóa mạnh mẽ.
5.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?
a)
A. Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.
b)
B. Có rất nhiều dân tộc ít người.
c)
C. Mật độ dân số thấp hơn miền núi.
d)
D. Chiếm phần lớn số dân cả nước.
6.
Câu 6. Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?
a)
A. Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.
c)
C. Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.
d)
D. Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.
7.
Câu 7. Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
a)
A. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
b)
B. phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
c)
C. những thành tựu trong kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế.
d)
D. mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
8.
Câu 8. Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay
a)
A. khu vực dịch vụ có xu hướng giảm.
b)
B. chuyển biến nhanh so với các nước.
c)
C. đồng đều giữa các khu vực kinh tế.
d)
D. thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.
9.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta?
a)
A. Tăng thu nhập cho người lao động.
b)
B. Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.
c)
C. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
d)
D. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
10.
Câu 10. Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
a)
A. Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế.
b)
B. Chuyển nhanh lao động vào các đô thị.
c)
C. Nâng cao năng lực dự báo về việc làm.
d)
D. Xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề.
11.
Câu 11. Theo số liệu năm 2025, Việt Nam có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
12.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?
a)
A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
b)
B. Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.
c)
C. Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.
d)
D. Tỉ trọng công nghiệp thấp.
13.
Câu 13. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.
b)
B. Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.
c)
C. Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.
d)
D. Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
14.
Câu 14. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
a)
A. cây lương thực.
b)
B. cây rau đậu.
c)
C. cây công nghiệp.
d)
D. cây ăn quả.
15.
Câu 15. Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi
a)
A. lợn.
b)
B. gia cầm.
c)
C. trâu.
d)
D. bò.
16.
Câu 16. Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là
a)
A. Hoàng Sa - Trường Sa.
b)
B. Cà Mau - Kiên Giang.
c)
C. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.
d)
D. Hải Phòng - Quảng Ninh.
17.
Câu 17. Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là
a)
A. tìm kiếm các ngư trường mới.
b)
B. mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.
c)
C. trang bị kiến thức mới cho ngư dân.
d)
D. đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.
18.
Câu 18. Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông sản nước ta?
a)
A. Đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh chế biến.
b)
B. Đẩy mạnh chế biến, sản xuất chuyên canh.
c)
C. Đa dạng hóa sản phẩm, sử dụng giống mới.
d)
D. Đẩy mạnh chế biến, sử dụng giống mới.
19.
Câu 19. Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là
a)
A. phát triển nông nghiệp.
b)
B. biến đổi khí hậu.
c)
C. chiến tranh tàn phá.
d)
D. săn bắt động vật.
20.
Câu 20. Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
a)
A. sương muối.
b)
B. mưa phùn.
c)
C. gió lạnh.
d)
D. tuyết rơi.
21.
Câu 21. Theo độ cao, thiên nhiên nước ta phân hóa thành bao nhiêu đai?
a)
A. 5.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
22.
Câu 22. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?
a)
A. Mạng lưới dày đặc.
b)
B. Nhiều nước quanh năm.
c)
C. Thủy chế theo mùa.
d)
D. Có trữ lượng phù sa lớn.
23.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?
a)
A. Không đều giữa đồng bằng với miền núi.
b)
B. Mật độ dân số trung bình khá cao.
c)
C. Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.
d)
D. Không đều giữa thành thị với nông thôn.
24.
Câu 24. Chiến lược phát triển dân số hợp lí của nước ta không có nội dung nào sau đây?
a)
A. Duy trì vững chắc mức sinh thay thế mỗi năm.
b)
B. Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.
c)
C. Bảo vệ và phát triển dân số các dân tộc thiểu số.
d)
D. Phát huy tối đa những lợi thế cơ cấu dân số vàng.
25.
Câu 25. Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
a)
A. công nghiệp.
b)
B. thương mại.
c)
C. du lịch.
d)
D. nông nghiệp.
26.
Câu 26. Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay
a)
A. thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế.
b)
B. có tỉ trọng ở ngành dịch vụ giảm rất nhiều.
c)
C. tăng nhanh số lượng, tỉ trọng ở nông thôn.
d)
D. thường xuyên ổn định, tỉ trọng không đổi.
27.
Câu 27 . Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay có nhiều chuyển biến tích cực chủ yếu do
a)
A. hình thành và phát triển các khu công nghiệp.
b)
B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần.
c)
C. hiện đại hoá nông thôn và tăng tỉ trọng dịch vụ.
d)
D. kinh tế phát triển và quá trình công nghiệp hoá.
28.
Câu 28. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là
a)
A. tập trung thâm canh tăng vụ.
b)
B. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.
c)
C. tập trung lao động vào đô thị.
d)
D. phát triển các ngành trình độ cao.
29.
Câu 29. Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?
a)
A. Cổ Loa.
b)
B. Thăng Long.
c)
C. Phú Xuân.
d)
D. Hội An.
30.
Câu 30. Giá trị GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn hiện nay chủ yếu là do
a)
A. sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động động, nhiều kinh nghiệm.
b)
B. nguồn lao động được nâng cao, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển, quan hệ quốc tế.
c)
C. nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, cơ sở hạ tầng rất hiện đại, lao động đông đảo.
d)
D. định hướng phát triển đúng đắn của nhà nước, khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên.
31.
Câu 31. Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc
a)
A. nhiệt đới.
b)
B. ôn đới.
c)
C. cận nhiệt.
d)
D. hàn đới.
32.
Câu 32. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?
a)
A. Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.
b)
B. Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá.
c)
C. Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng.
d)
D. Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định.
33.
Câu 33. Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm?
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 7
34.
Câu 34. Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản khai thác vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?
a)
A. Tăng cường đầu tư để đánh bắt gần bờ.
b)
B. Đẩy mạnh các cơ sở công nghiệp chế biến.
c)
C. Hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt xa bờ.
d)
D. Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng.
35.
Câu 35. Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là
a)
A. tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.
b)
B. đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.
c)
C. khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.
d)
D. tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.
36.
Câu 36. Trong các vùng biển sau đây, vùng nào có diện tích lớn nhất?
a)
A. Nội thủy.
b)
B. Lãnh hải.
c)
C. Tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. Đặc quyền kinh tế.
37.
Câu 37. Hậu quả của quá trình xâm thực mạnh gây ra ở miền núi là
a)
A. tạo thành nhiều phụ lưu.
b)
B. tạo nên các cao nguyên lớn.
c)
C. địa hình chia cắt, rửa trôi.
d)
D. tạo thành dạng địa hình mới.
38.
Câu 38. So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có
a)
A. mùa đông lạnh hơn.
b)
B. mùa hạ muộn hơn.
c)
C. tính chất nhiệt đới tăng dần.
d)
D. tính chất nhiệt đới giảm dần.
39.
Câu 39. Nguồn gốc gây ô nhiễm môi trường ở nước ta hiện nay chủ yếu là
a)
A. các khu kinh tế ven biển và đảo.
b)
B. sản xuất nông nghiệp và làng nghề.
c)
C. các hoạt động du lịch và thủy sản.
d)
D. phát triển công nghiệp và đô thị hóa.
40.
Câu 40. Gia tăng dân số tự nhiên nước ta có xu hướng giảm không phải là do
a)
A. sự thay đổi của điều kiện tự nhiên.
b)
B. xóa bỏ được nhiều hủ tục lạc hậu.
c)
C. thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
d)
D. trình độ nhận thức của người dân dần được nâng cao.
41.
Câu 41. Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do
a)
A. tuổi thọ trung bình thấp.
b)
B. hệ quả của tăng dân số.
c)
C. tỉ lệ gia tăng dân số giảm.
d)
D. mức sống được nâng cao.
42.
Câu 42. Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
a)
A. In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.
b)
B. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.
c)
C. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.
d)
D. In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.
43.
Câu 43. Chính sách mở cửa, hội nhập đã làm cho cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế thay đổi theo hướng nào sau đây?
a)
A. Nhà nước giảm, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
b)
B. Nhà nước giảm, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
c)
C. Nhà nước tăng, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
d)
D. Nhà nước tăng, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
44.
Câu 44. Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần
a)
A. giảm bớt tốc độ đô thị hóa.
b)
B. hạn chế di dân ra thành thị.
c)
C. mở rộng lối sống nông thôn.
d)
D. gắn liền với công nghiệp hóa.
45.
Câu 45. Nước ta đẩy mạnh xuất khẩu lao động trong những năm gần đây chủ yếu là để
a)
A. giải quyết nhu cầu việc làm, nâng cao thu nhập.
b)
B. mở rộng và đa dạng hóa các loại hình đào tạo.
c)
C. góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
d)
D. góp phần nâng cao trình độ cho người lao động.
46.
Câu 46. Quá trình đô thị hoá diễn ra khá nhanh ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?
a)
A. Pháp thuộc.
b)
B. 1954 - 1975.
c)
C. 1975 - 1986.
d)
D. 1986 đến nay.
47.
Câu 47. Tốc độ tăng trưởng kinh tế nước ta trong thời gian gần đây khá ổn định dựa trên cơ sở
a)
A. sử dụng hiệu quả các nguồn lực.
b)
B. chất lượng lao động được cải thiện.
c)
C. hạ tầng cơ sở hiện đại và đồng bộ.
d)
D. đa dạng hóa mối quan hệ quốc tế.
48.
Câu 48. Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở
a)
A. nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.
b)
B. cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.
c)
C. tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí, bảo vệ môi trường.
d)
D. tốc độ tăng trưởng cao và khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
49.
Câu 49. Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào
a)
A. hoa màu lương thực.
b)
B. phụ phẩm thủy sản.
c)
C. thức ăn công nghiệp.
d)
D. đồng cỏ tự nhiên.
50.
Câu 50. Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là
a)
A. cây lương thực và cây công nghiệp.
b)
B. cây rau đậu và cây công nghiệp.
c)
C. cây lương thực và cây ăn quả.
d)
D. cây rau đậu và cây lương thực.
51.
Câu 51. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?
a)
A. Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.
b)
B. Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.
c)
C. Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.
d)
D. Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.
52.
Câu 52. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?
a)
A. Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.
b)
B. Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.
c)
C. Nhu cầu khác nhau của các thị trường.
d)
D. Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.
53.
Câu 53. Yếu tố tác động chủ yếu đến hướng chăn nuôi ở nước ta là
a)
A. trình độ lao động được nâng cao.
b)
B. dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
c)
C. cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.
d)
D. sự thay đổi nhu cầu của thị trường.
54.
Câu 54. Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?
a)
A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B. Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.
c)
C. Chưa có sự liên kết trong nội vùng và giữa các vùng kinh tế.
d)
D. Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong GDP.
Reset
