wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Hóa học kỳ I – Khối 12 (Năm học 2025–2026)

Total questions: 178

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và formic acid. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

2.

Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng ester X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5. Tên gọi của X là

a)

methyl propionate

b)

ethyl propionate

c)

methyl acetate

d)

propyl acetate

3.

Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là

a)

Ethyl acetate

b)

Methyl acetate

c)

Methyl formate

d)

Ethyl formate

4.

Ester nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?

a)

HCOOCH=CH2

b)

CH3COOCH3

c)

(HCOO)2C2H4

d)

CH3COOC6H5

5.

Cho vinyl acetate tác dụng với dung dịch HBr, sản phẩm chính có công thức hóa học là

a)

CH3COOCHBrCH3

b)

CH3COOCH2CH2Br

c)

CH3COOCH2CH3

d)

CH3COOCHBrCH2Br

6.

Chất nào sau đây là ester?

a)

CH3COOH

b)

CH3CH2CHO

c)

CH3COOCH3

d)

CH3OH

7.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho khoảng 2 gam chất béo và khoảng 4 mL dung dịch NaCl 40% vào bát sứ. Đun hỗn hợp trong khoảng 10 phút và liên tục khuấy bằng đũa thủy tinh. Nếu thể tích nước giảm cần bổ sung thêm nước.
Bước 2: Kết thúc phản ứng đổ hỗn hợp vào cốc thủy tinh chứa khoảng 30 mL dung dịch NaCl bão hòa, khuấy nhẹ. Để nguội hỗn hợp.
Quan sát hiện tượng của phản ứng xảy ra. Phát biểu đúng là

a)

Sau bước 2 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối sodium của acid béo và glycerol nổi lên

b)

Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 2 vẫn xảy ra tương tự

c)

Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 2 là để tách muối sodium của acid béo ra khỏi hỗn hợp

d)

Phản ứng ở thí nghiệm trên là phản ứng thuận nghịch

8.

Aspirin được sử dụng làm thuốc giảm đau, hạ sốt. Sau khi uống, aspirin bị thủy phân trong cơ thể tạo thành salicylic acid. Salicylic acid ức chế quá trình sinh tổng hợp prostaglandin (chất gây đau, sốt và viêm khi nồng độ cao hơn mức bình thường). Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)

Phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng thế

d)

Thủy phân

9.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do phần tử chứa

a)

chủ yếu gốc acid béo không no

b)

gốc acid béo no

c)

glycerol trong phân tử

d)

chủ yếu gốc acid béo no

10.

Bơ thực vật (margarine) là loại bơ có nguồn gốc từ thực vật, được chế biến từ dầu thực vật để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh. Để chuyển hóa dầu thực vật thành bơ thực vật người ta thực hiện quá trình

a)

cô cạn dầu thực vật ở nhiệt độ cao

b)

hydrogen hóa dầu thực vật (có xúc tác Ni, t°)

c)

xà phòng hóa dầu thực vật

d)

làm lạnh nhanh dầu thực vật dưới áp suất thấp

11.

Công dụng quan trọng nhất của xà phòng là

a)

chất phụ gia

b)

làm nhiên liệu

c)

tẩy rửa

d)

làm đẹp

12.

Xà phòng, chất giặt rửa được dùng để loại bỏ các vết bẩn bám trên quần áo, bề mặt các vật dụng. Cho công thức của muối sau (đầu ưa nước – đầu kị nước). Phát biểu sau đây đúng?

a)

Muối trên có công thức là C15H31COOK và có trong thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp

b)

Sau khi sử dụng để giặt rửa vật liệu bẩn dầu mỡ, chất giặt rửa trên gây ô nhiễm môi trường đáng kể

c)

Trong quá trình điều chế muối trên bằng chất béo tương ứng và dung dịch KOH cũng sinh ra ethylene glycol

d)

Trong công nghiệp, có thể điều chế muối trên từ sơ đồ alkane lấy từ dầu mỏ

13.

Phát biểu không đúng là

a)

Chất béo là triester của glycerol với acid béo

b)

Muối sodium stearate được dùng để sản xuất xà phòng

c)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch

d)

Xà phòng hóa triolein thu được ethylen glycol

14.

Dầu mỡ dễ bị ôi, thiu là do chất béo bị

a)

oxy hóa chậm thành các chất có mùi khó chịu

b)

cộng hydrogen thành chất béo no

c)

thủy phân với nước trong không khí

d)

khử chậm bởi oxygen không khí

15.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

glucose và glycerol

b)

xà phòng và glycerol

c)

glucose và ethyl alcohol

d)

xà phòng và ethyl alcohol

16.

Cho các phát biểu sau: (1) Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng và dễ tan trong nước. (2) Khi tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens, glucose bị oxi hóa thành gluconic acid. (3) Amylose và amylopectin trong tinh bột đều cấu trúc mạch phân nhánh. (4) Ở điều kiện thường, methyl amine là chất khí. (5) Để rửa vết ố nặng có dính aniline, có thể dùng dung dịch HCl. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

17.

Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của

a)

Xà phòng

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Chất giặt rửa tự nhiên

d)

Giấm ăn

18.

Chất thuộc loại carbohydrate là

a)

poly(vinyl chloride)

b)

glycerol

c)

protein

d)

cellulose

19.

Chất nào sau đây không phải là carbohydrate

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Triolein

d)

Saccharose

20.

Để chứng minh trong phân tử của glucose có nhiều nhóm hydroxy liền kề, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với

a)

kim loại Na

b)

thuốc thử Tollens, đun nóng

c)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

21.

Đường mía là loại đường nào sau đây?

a)

Fructose

b)

Saccharose

c)

Glucose

d)

Maltose

22.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

a)

nâu đỏ

b)

xanh tím

c)

hồng

d)

vàng

23.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho chín là

a)

glucose

b)

fructose

c)

saccharose

d)

tinh bột

24.

Cho các chất sau: Cellulose, fructose, saccharose, glucose. Số chất có phản ứng thủy phân là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

2

25.

Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucose là

a)

CH2OH[CHOH]3COCH2OH

b)

CH2OH[CHOH]4CHO

c)

[C6H2O(OH)3]n

d)

CH2OH[CHOH]4CH2OH

26.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

a)

chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl

b)

tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m

c)

đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp

d)

chứa đồng thời nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl

27.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Fructose

d)

Glucose

28.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Phân biệt fructose và saccharose bằng phản ứng tráng gương

b)

Phân biệt hồ tinh bột và cellulose bằng I2

c)

Phân biệt saccharose và glycerol bằng Cu(OH)2

d)

Phân biệt maltose và saccharose bằng phản ứng tráng gương

29.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructose

b)

Propyl alcohol

c)

Anbumin

d)

Propan-1,3-diol

30.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → A1 → A2 → A3 → A4 → CH3COOC2H5. A1, A2, A3, A4 có công thức cấu tạo thu gọn lần lượt là

a)

C6H12O6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH

b)

C12H22O11; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH

c)

glycogen; C6H12O6; CH3CHO; CH3COOH

d)

C12H22O11; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH

31.

Thuốc thử để phân biệt glucose và fructose là

a)

Qui tím

b)

Phenolphthalein

c)

Dung dịch Br2

d)

Cu(OH)2/OH−

32.

Cho các chất: Tinh bột, cellulose, glucose, maltose, fructose. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Chất X có trong máu người trưởng thành, không mạnh trước khi ăn và được duy trì trong khoảng 4,4 – 7,2 mmol/L. Chất X là

a)

maltose

b)

saccharose

c)

fructose

d)

glucose

34.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch acid vô cơ loãng thu được

a)

cellulose

b)

glucose

c)

glycerol

d)

ethyl acetate

35.

Tinh bột không chỉ là chất dinh dưỡng quan trọng trong đời sống mà còn là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất bánh, rượu, bia,... Nhận định nào sau đây về tính chất của tinh bột là không đúng?

a)

Dung dịch hồ tinh bột với iodine hợp chất màu xanh tím

b)

Tinh bột có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

c)

Tinh bột bị thủy phân trong môi trường acid cho sản phẩm cuối cùng là glucose

d)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột bởi enzyme amylase cho sản phẩm là glucose

36.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

glucose và tinh bột

b)

fructose và glucose

c)

saccharose và glucose

d)

fructose và tinh bột

37.

Hợp chất Y có tên là ethylmethylamine. Công thức cấu tạo của Y là

a)

CH3–CH2–NH–CH3

b)

CH3–CH2–NH–CH2–CH3

c)

CH3–CH2–N(CH3)2

d)

CH3–CH2–CH2–NH2

38.

Aminoacetic acid (H2NCH2COOH) không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

Br2

c)

NaOH

d)

C2H5OH

39.

Methylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2

b)

C2H5NH2

c)

CH3NHCH3

d)

(CH3)3N

40.

Ethylamine tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

K2SO4

b)

HCl

c)

NaOH

d)

KCl

41.

Hợp chất CH3NHCH3 có tên là

a)

ethylmethylamine

b)

propylamine

c)

dimethylamine

d)

diethylamine

42.

Chất nào sau đây là amine bậc III?

a)

C6H5NH2

b)

(CH3)2NH

c)

(CH3)3N

d)

CH3NH2

43.

Hợp chất có công thức cấu tạo như hình (nhóm –NH2 gắn với gốc ethyl). Tên gọi là

a)

ethylmethylamine

b)

dimethylamine

c)

propylamine

d)

Ethanamine

44.

Amino acid X có công thức cấu tạo là NH2–CH2–COOH. Tên gọi của X là

a)

Glycine

b)

Alanine

c)

Valine

d)

Serine

45.

Aminoacetic acid H2NCH2COOH\mathrm{H_2N{-}CH_2{-}COOH} tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

Na2SO4\mathrm{Na_2SO_4}

b)

HCl\mathrm{HCl}

c)

NaCl\mathrm{NaCl}

d)

NaNO3\mathrm{NaNO_3}

46.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanine là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

47.

Acid glutamic có công thức là

a)

NH2CH2COOH\mathrm{NH_2{-}CH_2COOH}

b)

H2NCH2CH(NH2)COOH\mathrm{H_2NCH_2CH(NH_2)COOH}

c)

HOOC(CH2)CH(NH2)COOH\mathrm{HOOC{-}(CH_2){-}CH(NH_2){-}COOH}

d)

H2NCH(CH3)COOH\mathrm{H_2NCH(CH_3)COOH}

48.

Khi đặt ở pH=6\mathrm{pH}=6 trong một điện trường, amino acid nào sau đây di chuyển về cực âm?

a)

Glutamic acid

b)

Alanine

c)

Glycine

d)

Lysine

49.

Khi đặt ở môi trường có pH nào trong một điện trường, alanine di chuyển về cực dương?

a)

pH=6\mathrm{pH}=6

b)

pH=1\mathrm{pH}=1

c)

pH=2\mathrm{pH}=2

d)

pH=13\mathrm{pH}=13

50.

Chất có cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

acid béo

b)

amino acid

c)

các loại đường

d)

tinh bột

51.

Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base sẽ xảy ra

a)

sự biến tính

b)

sự thủy phân

c)

sự hoà tan

d)

sự đông tụ

52.

Poly(vinyl chloride) được điều chế trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CHCH2\mathrm{CH_2{=}CH{-}CH_2}

b)

CH2=CH2\mathrm{CH_2{=}CH_2}

c)

CH2=CHCH=CH2\mathrm{CH_2{=}CH{-}CH{=}CH_2}

d)

CH2=CHCl\mathrm{CH_2{=}CH{-}Cl}

53.

Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

54.

Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là

a)

ammonia

b)

methyl amine

c)

aniline

d)

lysine

55.

Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biuret với

a)

HNO3\mathrm{HNO_3}

b)

NaCl\mathrm{NaCl}

c)

Cu(OH)2\mathrm{Cu(OH)_2}

d)

Mg(OH)2\mathrm{Mg(OH)_2}

56.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch

b)

xuất hiện dung dịch màu tím

c)

lòng trắng trứng se đông lại

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam

57.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH\mathrm{NaOH} vừa phản ứng với dung dịch HCl\mathrm{HCl} ?

a)

Aniline

b)

Alanine

c)

Methylamine

d)

Acetic acid

58.

Vị tanh của cá, đặc biệt là cá mè, là do các amine gây ra, trong đó có amine X. Phân tích nguyên tố đối với X cho kết quả %C=61,02%\%\mathrm{C}=61{,}02\% , %H=15,25%\%\mathrm{H}=15{,}25\% , %N=23,73%\%\mathrm{N}=23{,}73\% (theo khối lượng). Từ phổ khối lượng, xác định được phân tử khối của X bằng 59. Bằng các phương pháp khác, thấy phân tử X có cấu trúc đối xứng. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5NHCH3\mathrm{C_2H_5NHCH_3}

b)

C2H5NH2\mathrm{C_2H_5NH_2}

c)

CH3NHCH3\mathrm{CH_3NHCH_3}

d)

(CH3)3N\mathrm{(CH_3)_3N}

59.

Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế:
Các ký hiệu này thường được in trên bao bì, vỏ hộp, đồ dùng,… để giúp nhận biết vật liệu polymer cũng như thuận lợi cho việc thu gom, tái chế. Polymer có ký hiệu số 6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH–CH3

c)

CH2=CH–C6H5

d)

CH2=CH–Cl

60.

Cho polymer X có cấu tạo: [-NH–(CH2)6–NH–CO–(CH2)4–CO-]n. Phát biểu không đúng về X là gì?

a)

X dùng để sản xuất tơ nylon-6,6

b)

X được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng

c)

X dai và bền trong môi trường acid và kiềm

d)

X thuộc loại tơ polyamide

61.

Quan sát sơ đồ lưu hoá cao su có cầu nối disulfide giữa các mạch. Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng nào?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer

d)

Phân huỷ polymer

62.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Poly(vinyl chloride) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene

b)

Poly(methyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

c)

Polyethylene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

d)

Poly(phenol formaldehyde) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

63.

Polymer X được dùng để sản xuất một loại chất dẻo an toàn thực phẩm trong công nghệ chế tạo chai lọ đựng nước, bao bì đựng thực phẩm. Phân tích thành phần nguyên tố của monomer dùng để điều chế X thu được kết quả: %C =85,71%; %H= 14,29% (về khối lượng). Từ phổ khối lượng, xác định được phân tử khối của monomer bằng 42. Tên của polymer X là

a)

polymethylene

b)

polypropylene

c)

polybutadien-1,3

d)

polyethylene

64.

Tên gọi của polymer có công thức cấu tạo {CH2 ⁣ ⁣CH2}n\{\,CH_2\!—\!CH_2\,\}_n là gì?

a)

polyethylene

b)

polystyrene

c)

poly(methyl methacrylate)

d)

poly(vinyl chloride)

65.

Nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?

a)

Tơ polyester

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ thiên nhiên

d)

Tơ tổng hợp

66.

Cho sơ đồ phản ứng: (a) CH≡CH + HCN → X; (b) X → Polymer Y; (c) X + CH2=CH–CH=CH2 → Polymer Z. Hai vật liệu Y và Z là loại nào?

a)

Tơ nitron và cao su buna-S

b)

Tơ capron và cao su buna

c)

Tơ nylon-6,6 và cao su chloroprene

d)

Tơ olon và cao su buna-N

67.

Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng trên 80 °C, PS bị biến đổi trở nên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là

a)

C6H5–CH=CH2

b)

CH2=CH–CH3

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CH–CH=CH2

68.

Polymer X là chất rắn trong suốt, truyền ánh sáng tốt, dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ. Tên gọi X là gì?

a)

poly(methyl methacrylate)

b)

poly(vinyl chloride)

c)

poly(phenol formaldehyde)

d)

polyethylene

69.

Công ty The Goodyear Tire & Rubber là một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên Mặt Trăng. Tên công ty được đặt theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố sulfur (S) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là

a)

Cao su lưu hoá

b)

Cao su buna

c)

Cao su buna-S

d)

Cao su buna-N

70.

Polystyrene được điều chế từ phản ứng trùng hợp monomer nào?

a)

Ethylene

b)

Propylene

c)

Vinyl chloride

d)

Styrene

71.

Phân tử khối trung bình của poly(vinyl chloride) là 9375093750\, u. Số mắt xích trung bình trong phân tử PVC gần nhất với giá trị nào?

a)

1200

b)

1400

c)

1500

d)

1800

72.

Polymer X được dùng được dùng để sản xuất thủy tinh hữu cơ làm kính máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm, bể cá......Polymer X là

a)

polyethylene

b)

polypropylene

c)

poly(vinyl chloride)

d)

poly(methyl methacrylate)

73.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình dưới. 5PP

PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)–CH=CH2

b)

CH2=CH–CN

c)

CH3–CH=CH2

d)

C6H5OH và HCHO

74.

Polymer X được dùng làm ống dẫn nước thải, vỏ dây điện, vải giả da,… Trên các vật dụng làm từ X, thường được in kí hiệu như hình dưới đây: 03 PVC

 

X được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH–Cl

c)

CH≡CH

d)

CHCl=CHCl

75.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sợi bông, tơ tằm là polymer thiên nhiên

b)

Tơ visco và cellulose acetate là tơ nhân tạo

c)

Polyethylene và poly(vinyl chloride) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

d)

Tơ nylon-6,6 được điều chế từ hexamethylenediamine và acetic acid

76.

Polymer nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ tằm

b)

Cellulose

c)

PVC

d)

Tinh bột

77.

PE (polyethylene) là chất dẻo dùng rộng rãi. Monomer dùng để điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp là gì?

a)

CH2=CHCl

b)

CH3–CH3

c)

CH2=CH–CH3

d)

CH2=CH2

78.

Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, ít thấm nước, chịu nhiệt và bazơ; thường dùng để dệt vải may mặc, vải lót sẩm lốp xe,… Vật liệu X là gì?

a)

nitron

b)

nylon-6,6

c)

tằm

d)

bông

79.

Polymer X trong suốt, truyền ánh sáng tốt, dùng chế tạo plexiglas. Tên gọi X là gì?

a)

polyethylene

b)

poly(methyl methacrylate)

c)

polypropylene

d)

poly(vinyl chloride)

80.

Phản ứng thủy phân sau​ thuộc loại phản ứng nào đối với polymer?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch carbon

c)

Tăng mạch carbon

d)

Trùng hợp polymer

81.

Trong các vật liệu sau: tơ tằm; sợi bông; sợi dày; tơ olon; tơ visco; nylon-6,6; tơ acetate. Có bao nhiêu loại tơ có nguồn gốc cellulose?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

82.

Trong dãy cặp oxi hoá – khử Mg2+/Mg; H2/H+; OH−/H2O; Ag+/Ag, cặp có thế điện cực chuẩn lớn nhất là gì?

a)

2H+/H22H^+/H_2

b)

Ag+/AgAg^+/Ag

c)

H2O/H2,OHH_2O/H_2,\,OH^-

d)

Mg2+/MgMg^{2+}/Mg

83.

Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động, nhận định nào đúng?

a)

Zn là cực âm, Cu là cực dương

b)

Tại cực âm (anode) xảy ra quá trình khử Zn

c)

Tại cực dương (cathode) xảy ra quá trình oxi hoá Cu

d)

Phản ứng tổng thể là Cu + Zn2+ → Cu2+ + Zn

84.

Xét các cặp oxi hoá – khử Na+/Na, Mg2+/Mg, Al3+/Al, Fe2+/Fe. Cặp có thế điện cực chuẩn nhỏ nhất là?

a)

Mg2+/MgMg^{2+}/Mg

b)

Fe2+/FeFe^{2+}/Fe

c)

Na+/NaNa^+/Na

d)

Al3+/AlAl^{3+}/Al

85.

Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa Cu2+, Fe2+, Ag+. Theo bảng E0E^0 cho Fe2+/Fe = −0,440 V; Ni2+/Ni = −0,257 V; Cu2+/Cu = +0,340 V; Ag+/Ag = +0,799 V. Số phản ứng xảy ra là bao nhiêu?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

86.

Ion nào trong số sau có tính oxi hoá mạnh nhất?

a)

Mg2+

b)

Zn2+

c)

Al3+

d)

Cu2+

87.

Kí hiệu cặp oxi hoá – khử tương ứng với quá trình khử Fe3++eFe2+Fe^{3+} + e \rightarrow Fe^{2+} là gì?

a)

Fe3+/Fe2+Fe^{3+}/Fe^{2+}

b)

Fe2+/FeFe^{2+}/Fe

c)

Fe3+/FeFe^{3+}/Fe

d)

Fe2+/Fe3+Fe^{2+}/Fe^{3+}

88.

Điện cực chuẩn của cặp oxi hoá – khử nào có thế điện cực chuẩn dương?

a)

Na+/NaNa^+/Na

b)

Al3+/AlAl^{3+}/Al

c)

Cu2+/CuCu^{2+}/Cu

d)

Mg2+/MgMg^{2+}/Mg

89.

Hiệu điện thế của pin điện hoá được xác định bằng biểu thức nào?

a)

Epin=EcathodeEanodeE_{pin} = E_{cathode} - E_{anode}

b)

Epin=EanodeEcathodeE_{pin} = E_{anode} - E_{cathode}

c)

Epin=Ecathode+EanodeE_{pin} = E_{cathode} + E_{anode}

d)

Epin=Ecathode+EoxE_{pin} = E_{cathode} + E_{ox}

90.

Biết EZn2+/Zn0=0,763VE^0_{Zn^{2+}/Zn} = -0{,}763\,\text{V} ; ECu2+/Cu0=+0,340VE^0_{Cu^{2+}/Cu} = +0{,}340\,\text{V} ; ENa+/Na0=2,713VE^0_{Na^+/Na} = -2{,}713\,\text{V} ; EMg2+/Mg0=2,356VE^0_{Mg^{2+}/Mg} = -2{,}356\,\text{V} . Thứ tự giảm dần tính khử của các kim loại là gì?

a)

Zn, Cu, Na, Mg

b)

Na, Mg, Cu, Zn

c)

Cu, Zn, Mg, Na

d)

Na, Mg, Zn, Cu

91.

Với EAg+/Ag=+0,800 V và EFe3+/Fe2+=+0,771 V, nhận định đúng là gì?

a)

Ion Fe2+ bị oxi hoá bởi Ag+

b)

Ion Fe2+ oxi hoá được Ag

c)

Ion Ag+ bị khử bởi ion Fe2+

d)

Ion Fe2+ oxi hoá được Ag+

92.

Cho E0E^0 của các cặp: Al3+/Al=1,66VAl^{3+}/Al=-1{,}66\,\text{V} ; Zn2+/Zn=0,76VZn^{2+}/Zn=-0{,}76\,\text{V} ; Pb2+/Pb=0,13VPb^{2+}/Pb=-0{,}13\,\text{V} ; Cu2+/Cu=+0,34VCu^{2+}/Cu=+0{,}34\,\text{V} . Kim loại có tính khử yếu nhất là gì?

a)

Zn

b)

Al

c)

Pb

d)

Cu

93.

Trong pin điện hoá, quá trình khử xảy ra ở đâu?

a)

Cực âm

b)

Cực dương

c)

Cả cực âm và cực dương

d)

Không xảy ra ở bất kỳ cực nào

94.

Một pin Galvani có cấu tạo như sau:

Trong đó, màng bán thấm chỉ cho nước và các anion đi qua. Biết rằng thể tích của các dung dịch đều là 0,50 L và nồng độ chất tan là 1,00 M. Cho biết: EZn2+/Zn0=0,763VE^0_{Zn^{2+}/Zn}=-0{,}763\,\text{V}ECu2+/Cu0=+0,340VE^0_{Cu^{2+}/Cu}=+0{,}340\,\text{V} . Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phản ứng chung xảy ra trong pin điện là: Zn(s) + Cu2+(aq) → Zn2+(aq) + Cu(s)

b)

Khối lượng điện cực zinc (Zn) giảm đúng bằng khối lượng điện cực copper (Cu) tăng.

c)

Sức điện động chuẩn của pin là 1,103V1{,}103\,\text{V}

d)

Nồng độ SO4 2SO_4^{\ 2-} tăng trong dung dịch ZnSO4 và giảm trong dung dịch CuSO4

95.

Cho sơ đồ pin như hình. Phát biểu đúng là?

a)

Sức điện động của pin là −1,102 V

b)

Điện cực Zn là cực dương

c)

Bán phản ứng tại anode: Zn → Zn2+ + 2e

d)

Phản ứng xảy ra khi pin hoạt động: Cu + Zn2+ → Cu2+ + Zn

96.

Trong dãy Na, Mg, Al, Fe sắp theo chiều giảm dần tính khử. Cặp oxi hoá – khử nào có thế điện cực chuẩn lớn nhất?

a)

Mg2+/MgMg^{2+}/Mg

b)

Fe2+/FeFe^{2+}/Fe

c)

Na+/NaNa^+/Na

d)

Al3+/AlAl^{3+}/Al

97.

Sắp xếp các cation kim loại theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là gì?

a)

Fe2+, Cu2+, Mg2+

b)

Mg2+, Fe2+, Cu2+

c)

Mg2+, Cu2+, Fe2+

d)

Cu2+, Mg2+, Fe2+

98.

Phát biểu đúng về pin Galvani:

a)

Anode là điện cực dương

b)

Cathode là điện cực âm

c)

Ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá

d)

Electron di chuyển từ cathode sang anode

99.

Cho E0(Al3+/Al)=1,66VE^0(Al^{3+}/Al)=-1{,}66\,\text{V} ; E0(Zn2+/Zn)=0,76VE^0(Zn^{2+}/Zn)=-0{,}76\,\text{V} ; E0(Pb2+/Pb)=0,13VE^0(Pb^{2+}/Pb)=-0{,}13\,\text{V} ; E0(Cu2+/Cu)=+0,34VE^0(Cu^{2+}/Cu)=+0{,}34\,\text{V} . Pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?

a)

Pin Zn - Cu

b)

Pin Zn - Pb

c)

Pin Pb - Cu

d)

Pin Al - Zn

100.

Cho hai cặp Fe2+/FeFe^{2+}/Fe (−0,440 V) và Cu2+/CuCu^{2+}/Cu (+0,340 V). Sức điện động chuẩn của pin tạo bởi hai cặp này gần bằng bao nhiêu?

a)

0,78 V

b)

−0,1 V

c)

−0,87 V

d)

1,56 V

101.

Cho các cặp Li+/LiLi^+/Li (−3,040 V), Mg2+/MgMg^{2+}/Mg (−2,356 V), Zn2+/ZnZn^{2+}/Zn (−0,762 V), Ag+/AgAg^+/Ag (+0,799 V). Kim loại có tính khử mạnh nhất là gì?

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ag

d)

Li

102.

Một pin điện hoá tạo bởi cặp Fe2+/FeFe^{2+}/FeAg+/AgAg^+/Ag . Quá trình xảy ra ở cực âm là gì?

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

Fe2+ + 2e → Fe

c)

Ag+ + e → Ag

d)

Ag → Ag+ + e

103.

Cho EFe3+/Fe2+0=+0,771VE^0_{Fe^{3+}/Fe^{2+}} = +0{,}771\,\text{V} ; EFe2+/Fe0=0,440VE^0_{Fe^{2+}/Fe} = -0{,}440\,\text{V} ; ECu2+/Cu0=+0,340VE^0_{Cu^{2+}/Cu} = +0{,}340\,\text{V} . Phản ứng tự diễn biến là gì?

a)

2Fe2++Cu2+2Fe3++Cu2Fe^{2+} + Cu^{2+} \rightarrow 2Fe^{3+} + Cu

b)

2Fe3++Cu2+2Fe2++Cu2Fe^{3+} + Cu^{2+} \rightarrow 2Fe^{2+} + Cu

c)

2Fe2++Cu2Fe3++Cu2+2Fe^{2+} + Cu \rightarrow 2Fe^{3+} + Cu^{2+}

d)

2Fe3++Cu2Fe2++Cu2+2Fe^{3+} + Cu \rightarrow 2Fe^{2+} + Cu^{2+}

104.

Cho các thế điện cực chuẩn (E0) của Al3+/Al = -1,66V; Zn2+/Zn = -0,76V; Pb2+/Pb = -0,13V; Cu2+/Cu = +0,34V. Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?

a)

Pin Zn - Cu

b)

Pin Zn - Pb

c)

Pin Pb - Cu

d)

Pin Al - Zn

105.

Fe2+/Fe = −0,44 V; Cu2+/Cu = +0,34 V; Zn2+/Zn = −0,76 V; Ag+/Ag = +0,80 V; Pb2+/Pb = −0,13 V.
Trong số các ion kim loại gồm Fe 2+^{2+} , Cu 2+^{2+} và Zn 2+^{2+} , ở điều kiện chuẩn ion nào có tính oxi hoá yếu hơn Ag +^{+} , nhưng mạnh hơn Pb 2+^{2+} ?

a)

Fe 2+^{2+} , Cu 2+^{2+} , Zn 2+^{2+}

b)

Fe 2+^{2+} , Cu 2+^{2+}

c)

Zn 2+^{2+}

d)

Cu 2+^{2+}

106.

Fe2+/Fe = −0,44 V; Cu2+/Cu = +0,34 V; Zn2+/Zn = −0,76 V; Ag+/Ag = +0,80 V; Pb2+/Pb = −0,13 V.
Sức điện động chuẩn lớn nhất của pin Galvani thiết lập từ hai cặp oxi hoá – khử trong số các cặp đã cho là bao nhiêu?

a)

1,24 V1{,}24\ \text{V}

b)

1,56 V1{,}56\ \text{V}

c)

1,60 V1{,}60\ \text{V}

d)

0,93 V0{,}93\ \text{V}

107.

Tiến hành các thí nghiệm sau về thuỷ phân ethyl acetate: (1) Cho vào hai ống nghiệm (1) và (2) mỗi ống khoảng 1 mL ethyl acetate. (2) Thêm khoảng 2 mL dung dịch H2SO4 20% vào ống (1) và khoảng 2 mL dung dịch NaOH 30% vào ống (2). (3) Đun cách thuỷ cả hai ống ở 60-70oC. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Sau bước (3), ống (1) vẫn còn mùi thơm đặc trưng.

b)

Sau bước (3), ống (2) tạo thành hỗn hợp đồng nhất.

c)

Ethyl acetate có 8 nguyên tử hydrogeb.

d)

Sau bước (3), hai ống nghiệm thu được sản phẩm giống nhau.

108.

Xét các phản ứng: (1) CH 3_3 COOC 2_2 H 5_5 + H 2_2 O (trong dung dịch H 2_2 SO 4_4 , đun nóng). (2) HCOOCH 3_3 + NaOH (dung dịch, đun nóng). Chọn các phát biểu đúng.

a)

(1) và (2) đều là phản ứng thuỷ phân.

b)

Phản ứng (1) thuận nghịch, phản ứng (2) một chiều.

c)

Sản phẩm của cả (1) và (2) đều có CH 3_3 OH.

d)

Xà phòng hoá hoàn toàn 3,03{,}0 g HCOOCH 3_3 bằng lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được 4,34{,}3 g muối khan.

109.

Sợi là một nguyên liệu quan trọng trong ngành dệt may và sản xuất vật liệu. Chọn các phát biểu đúng về các loại sợi:

a)

Quần áo dệt bằng sợi len lông cừu, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.

b)

Tơ nylon-6,6 và tơ capron đều thuộc loại polyamide.

c)

Tơ nylon, tơ tằm, tơ visco đều bền với nhiệt độ.

d)

Tơ capron và tơ olon đều chứa nhóm –CO–NH– trong thành phần.

110.

Amino acid X có công thức khung như hình kèm theo. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Cho X tác dụng HCl được chất hữu cơ Y; cho Y phản ứng với NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất hữu cơ Z có công thức phân tử C 3_3 H 7_7 O 2_2 NClNa.

b)

X thuộc loại α\alpha -amino acid.

c)

Trong phân tử X, oxy chiếm 35,96%35{,}96\% khối lượng.

d)

Ở pH =1=1 , X tồn tại dạng anion và di chuyển về cực dương trong điện trường.

111.

Acetylsalicylic acid (thuốc Aspirin) có cấu tạo như hình. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Acetylsalicylic acid là hợp chất tạp chức.

b)

Cho aa mol acetylsalicylic acid phản ứng với dung dịch NaOH dư, số mol NaOH phản ứng là 3a3a mol.

c)

Công thức phân tử của acetylsalicylic acid là C 9_9 H 10_{10} O 4_4 .

d)

Trong phân tử acetylsalicylic acid, nguyên tố oxy chiếm chưa đến 36%36\% khối lượng.

112.

Cho các chất sau: lysine, glycine, glutamic acid. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Dung dịch lysine làm quỳ tím hoá đỏ.

b)

Các dung dịch glycine và glutamic đều có tính lưỡng tính.

c)

Tên thay thế của lysine là 2,6-diaminohexanoic acid.

d)

Ở pH =6,0=6{,}0 , đặt hỗn hợp gồm lysine, glycine, glutamic acid vào điện trường, lysine di chuyển về phía cực âm.

113.

Cho các phát biểu sau về amino acid và peptit. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, có tính lưỡng tính.

b)

Ở pH =4,5=4{,}5 , Gly ở dạng anion và di chuyển về cực dương.

c)

Trong tripeptit Val–Gly–Ala, Val là amino acid đầu N.

d)

Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH) 2_2 trong môi trường kiềm.

114.

Trong tự nhiên có các protein như keratin (tóc, móng), tơ tằm, albumine (lòng trắng trứng), hemoglobin (trong máu). Chọn các phát biểu đúng.

a)

Keratin tan được trong nước.

b)

Albumine và hemoglobin tan trong nước tạo dung dịch keo.

c)

Lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH) 2_2 trong dung dịch NaOH cho màu xanh lam.

d)

Các chất sát khuẩn như cồn, dung dịch chứa aldehyde hoặc kim loại nặng (như Ag) có thể làm biến tính hoặc đông tụ protein trong tế bào vi khuẩn.

115.

Cellulose có cấu tạo như hình. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Cellulose phản ứng với dung dịch iodine tạo màu xanh tím.

b)

Cellulose thuộc loại polysaccharide.

c)

Trong cellulose, các đơn vị monosaccharide liên kết bằng liên kết α\alpha -1,4-glycoside.

d)

Ethanol có thể sản xuất từ cellulose bằng lên men; với hiệu suất 65%65\% và khối lượng riêng ethanol 0,80{,}8 g/mL, lượng ethanol thu được từ 11 tấn mùn cưa (chứa 50%50\% cellulose, phần còn lại trơ) đủ pha chế được 46144614 L xăng E5.

116.

Cho bảng số liệu thế điện cực chuẩn (E°) của các cặp oxi hoá – khử: Zn 2+^{2+} /Zn =0,763=-0{,}763 V; Fe 2+^{2+} /Fe =0,440=-0{,}440 V; Cu 2+^{2+} /Cu =+0,340=+0{,}340 V; Ag +^{+} /Ag =+0,799=+0{,}799 V; Au 3+^{3+} /Au =+1,520=+1{,}520 V. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Au có tính khử mạnh nhất.

b)

Ion Ag +^{+} có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe 2+^{2+} .

c)

Nhúng mạch thanh Cu vào các dung dịch Cu(NO 3_3 ) 2_2 , Fe(NO 3_3 ) 2_2 , AgNO 3_3 chỉ xảy ra 11 phản ứng.

d)

E°(Zn–Cu) lớn hơn E°(Fe–Cu).

117.

Cho pin điện hoá Fe–Cu với E° Fe2+/Fe=0,44_{\mathrm{Fe}^{2+}/\mathrm{Fe}}=-0{,}44 V và E° Cu2+/Cu=+0,34_{\mathrm{Cu}^{2+}/\mathrm{Cu}}=+0{,}34 V. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Fe là chất khử, Cu 2+^{2+} là chất oxi hoá.

b)

Phản ứng xảy ra: Cu 2+^{2+} + Fe \rightarrow Fe 2+^{2+} + Cu.

c)

Anode là Fe, là điện cực âm của pin, xảy ra quá trình oxi hoá.

d)

Sức điện động chuẩn của pin Fe–Cu là 0,780{,}78 V.

118.

Tiến hành thí nghiệm với lòng trắng trứng: (1) Cho vào hai ống nghiệm (1) và (2) mỗi ống 22 mL dung dịch lòng trắng trứng. (2) Đun nóng ống (1) trên ngọn lửa đèn cồn 232{-}3 phút. (3) Thêm Cu(OH) 2_2 /OH ^{-} vào ống (2). Chọn các phát biểu đúng.

a)

Ở bước (3), thay Cu(OH) 2_2 /OH ^{-} bằng dung dịch HNO 3_3 đặc sẽ tạo hợp chất màu vàng (phản ứng xanthoprotein).

b)

Sau bước (2), cấu trúc ban đầu của protein bị biến đổi.

c)

Ở bước (2), lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun trên đèn cồn.

119.

A, B, C, D và E là một trong số các dung dịch: saccharose, tinh bột, cellulose, glucose. Thực hiện các thí nghiệm nhận biết và thu được kết quả: Chất T cho thuốc thử Tollens tạo kết tủa bạc trắng; với Cu(OH)2/OH−, các chất X và Y tạo dung dịch màu xanh lam thẫm; với I2, chất Z tạo màu xanh tím (ô trống nghĩa là không có hiện tượng). Khẳng định: Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

A, B, C, D và E là một trong số các dung dịch: saccharose, tinh bột, cellulose, glucose. Thực hiện các thí nghiệm nhận biết và thu được kết quả: Chất T cho thuốc thử Tollens tạo kết tủa bạc trắng; với Cu(OH)2/OH−, các chất X và Y tạo dung dịch màu xanh lam thẫm; với I2, chất Z tạo màu xanh tím (ô trống nghĩa là không có hiện tượng). Khẳng định: Thủy phân chất Y khi có mặt enzyme thu được một monosaccharide duy nhất. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

A, B, C, D và E là một trong số các dung dịch: saccharose, tinh bột, cellulose, glucose. Thực hiện các thí nghiệm nhận biết và thu được kết quả: Chất T cho thuốc thử Tollens tạo kết tủa bạc trắng; với Cu(OH)2/OH−, các chất X và Y tạo dung dịch màu xanh lam thẫm; với I2, chất Z tạo màu xanh tím (ô trống nghĩa là không có hiện tượng). Khẳng định: Chất Z không được sinh ra trong quá trình quang hợp. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

A, B, C, D và E là một trong số các dung dịch: saccharose, tinh bột, cellulose, glucose. Thực hiện các thí nghiệm nhận biết và thu được kết quả: Chất T cho thuốc thử Tollens tạo kết tủa bạc trắng; với Cu(OH)2/OH−, các chất X và Y tạo dung dịch màu xanh lam thẫm; với I2, chất Z tạo màu xanh tím (ô trống nghĩa là không có hiện tượng). Khẳng định: Chất T là nguyên liệu dùng để sản xuất ethanol, chế tạo thuốc nổ và thuốc súng không khói. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Với nhu cầu chế tạo vật liệu an toàn với môi trường, “hộp bã mía” là bao bì từ thực vật, thành phần hoàn toàn tự nhiên (phần lớn là sợi bã mía), chịu nhiệt từ −40 đến 200 °C, bền nhiệt trong lò vi sóng, lò nướng. Khẳng định: Thành phần chính của hộp bã mía là cellulose. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Với nhu cầu chế tạo vật liệu an toàn với môi trường, “hộp bã mía” là bao bì từ thực vật, thành phần hoàn toàn tự nhiên (phần lớn là sợi bã mía), chịu nhiệt từ −40 đến 200 °C, bền nhiệt trong lò vi sóng, lò nướng. Khẳng định: Hộp bã mía phân hủy sinh học được nên thân thiện với môi trường. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Với nhu cầu chế tạo vật liệu an toàn với môi trường, “hộp bã mía” là bao bì từ thực vật, thành phần hoàn toàn tự nhiên (phần lớn là sợi bã mía), chịu nhiệt từ −40 đến 200 °C, bền nhiệt trong lò vi sóng, lò nướng. Khẳng định: Hộp xốp dùng thức ăn nhanh làm từ chất dẻo PS cũng là vật liệu dễ phân hủy sinh học. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Với nhu cầu chế tạo vật liệu an toàn với môi trường, “hộp bã mía” là bao bì từ thực vật, thành phần hoàn toàn tự nhiên (phần lớn là sợi bã mía), chịu nhiệt từ −40 đến 200 °C, bền nhiệt trong lò vi sóng, lò nướng. Khẳng định: Hộp bã mía có thành phần chính là polymer thiên nhiên, hộp xốp từ chất dẻo là polymer tổng hợp. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Cho hai điện cực Zn (a) và Cu (b) nhúng lần lượt vào dung dịch muối của chúng, nối bằng dây dẫn, đo bằng vôn kế, kín mạch qua cầu muối. Biết thế điện cực chuẩn: E°(Zn2+/Zn) = −0,762 V; E°(Cu2+/Cu) = +0,340 V. Khẳng định: Sức điện động chuẩn của pin là 1,202 V. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Cho hai điện cực Zn (a) và Cu (b) nhúng lần lượt vào dung dịch muối của chúng, nối bằng dây dẫn, đo bằng vôn kế, kín mạch qua cầu muối. Biết thế điện cực chuẩn: E°(Zn2+/Zn) = −0,762 V; E°(Cu2+/Cu) = +0,340 V. Khẳng định: Phản ứng xảy ra khi pin hoạt động là Zn2+ + Cu → Zn + Cu2+. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Cho hai điện cực Zn (a) và Cu (b) nhúng lần lượt vào dung dịch muối của chúng, nối bằng dây dẫn, đo bằng vôn kế, kín mạch qua cầu muối. Biết thế điện cực chuẩn: E°(Zn2+/Zn) = −0,762 V; E°(Cu2+/Cu) = +0,340 V. Khẳng định: Tại cathode xảy ra quá trình khử ion Cu2+. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Cho hai điện cực Zn (a) và Cu (b) nhúng lần lượt vào dung dịch muối của chúng, nối bằng dây dẫn, đo bằng vôn kế, kín mạch qua cầu muối. Biết thế điện cực chuẩn: E°(Zn2+/Zn) = −0,762 V; E°(Cu2+/Cu) = +0,340 V. Khẳng định: Điện cực Zn là điện cực anode. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Glutamic acid có công thức cấu tạo như trên (axit HOOC–CH(NH2)–CH2–CH2–COOH). Khẳng định: Glutamic acid là một α‑amino acid. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Glutamic acid có công thức cấu tạo như trên (axit HOOC–CH(NH2)–CH2–CH2–COOH). Khẳng định: Glutamic acid là hợp chất hữu cơ đa chức, có công thức phân tử C5H9O4N. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Glutamic acid có công thức cấu tạo như trên (axit HOOC–CH(NH2)–CH2–CH2–COOH). Khẳng định: Khi đặt ở pH = 6,0 trong điện trường, glutamic acid sẽ di chuyển về cực âm. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Glutamic acid có công thức cấu tạo như trên (axit HOOC–CH(NH2)–CH2–CH2–COOH). Khẳng định: Glutamic acid có tính lưỡng tính. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Peptide X có công thức cấu tạo như hình (peptit gồm ba gốc amino acid liên kết bằng hai liên kết peptit). Khẳng định: Công thức phân tử của X là C10H17O6N3. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Peptide X có công thức cấu tạo như hình (peptit gồm ba gốc amino acid liên kết bằng hai liên kết peptit). Khẳng định: X là Val‑Gly‑Ala. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Peptide X có công thức cấu tạo như hình (peptit gồm ba gốc amino acid liên kết bằng hai liên kết peptit). Khẳng định: X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 4. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Peptide X có công thức cấu tạo như hình (peptit gồm ba gốc amino acid liên kết bằng hai liên kết peptit). Khẳng định: Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím. Chọn đáp án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Dựa vào hình ký hiệu nhựa PET ở góc trang và các phát biểu dưới đây về PET: tơ chế tạo từ PET thuộc loại tơ polyamide; trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng carbon là 52,5%; phản ứng tổng hợp PET từ terephthalic acid và ethylene glycol thuộc loại phản ứng trùng hợp; trong dung dịch, ethylene glycol phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Tơ chế tạo từ PET thuộc loại tơ polyamide.

b)

Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng carbon là 52,5%.

c)

Phản ứng tổng hợp PET từ terephthalic acid và ethylene glycol thuộc loại phản ứng trùng hợp.

d)

Trong dung dịch, ethylene glycol phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

140.

Cho các cặp oxi hóa–khử và thế điện cực chuẩn: Mg2+/Mg (−2,356 V), Zn2+/Zn (−0,762 V), Ni2+/Ni (−0,257 V), Au3+/Au (+1,52 V), Fe2+/Fe (−0,44 V). Xét các nhận định: ion có tính oxi hóa mạnh nhất là Mg2+; pin Zn–Au có suất điện động lớn nhất; phản ứng xảy ra khi pin Mg–Ni hoạt động là Mg + Ni2+ → Mg2+ + Ni; số kim loại có thể khử Fe3+ thành Fe là hai. Chọn các nhận định đúng.

a)

Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là Mg2+.

b)

Pin Zn–Au có suất điện động lớn nhất.

c)

Phản ứng xảy ra khi pin Mg–Ni hoạt động là Mg + Ni2+ → Mg2+ + Ni.

d)

Số kim loại có thể khử Fe3+ thành Fe là hai.

141.

Dung dịch X gồm glycine, aspartic acid và lysine. Điện di X trong môi trường pH xấp xỉ 6 cho ba vết, trong đó có một vết không di chuyển. Dựa vào bảng: glycine có pH đẳng điện 6; aspartic acid có pH đẳng điện 3; lysine có pH đẳng điện 9,87. Xác định phát biểu đúng về vị trí các vết: chất không di chuyển có pH = 6; chất không di chuyển có pH = 3; vết ở phía gần anode ứng với aspartic acid; vết ở phía gần cathode ứng với lysine. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Chất không di chuyển có pH = 6.

b)

Chất không di chuyển có pH = 3.

c)

Vị trí gần anode tương ứng với aspartic acid.

d)

Vị trí gần cathode tương ứng với lysine.

142.

Xét các phát biểu về polystyrene (PS): thường dùng để sản xuất vỏ dụng cụ điện tử như tivi, tủ lạnh, điều hòa; PS được điều chế từ styrene bằng phản ứng trùng ngưng; khi đun nóng, polystyrene nhiệt phân thu được styrene; polystyrene là chất dẻo có thể tái chế. Chọn các phát biểu đúng.

a)

PS thường dùng làm vỏ dụng cụ điện tử như tivi, tủ lạnh, điều hòa.

b)

PS được điều chế từ styrene bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Khi đun nóng, polystyrene có thể nhiệt phân thu được styrene.

d)

Polystyrene là chất dẻo có thể tái chế.

143.

Cho một số protein sau: keratin, collagen, myosin, hemoglobin, albumin, fibroin. Có bao nhiêu protein tan trong nước tạo dung dịch keo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

144.

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH (glycine), CH3CH2COOH (axit propionic), CH3NH2 (metylamin). Số chất tác dụng với dung dịch HCl là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

145.

Cho các polymer: poly(vinyl chloride), polyacrylonitrile, polyethylene, poly(methyl methacrylate). Có bao nhiêu polymer dùng để sản xuất chất dẻo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

146.

Cho các cặp oxi hóa–khử: Fe3+/Fe, Al3+/Al, Cu2+/Cu, Mg2+/Mg, Sn2+/Sn, Ag+/Ag; ghép với cặp Zn2+/Zn để tạo pin Galvani. Hỏi có bao nhiêu trường hợp kẽm (Zn) đóng vai trò cực âm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

147.

Dùng bảng thế điện cực chuẩn gồm năm cặp: Ag+/Ag (+0,799 V), Al3+/Al (−1,676 V), Cu2+/Cu (+0,340 V), Fe2+/Fe (−0,44 V), Zn2+/Zn (−0,762 V). Tính suất điện động chuẩn của pin Zn–Cu. Chọn phần thập phân (sau dấu phẩy) của giá trị đó.

a)

038

b)

101

c)

340

d)

762

148.

Thuốc aspirin được tổng hợp từ salicylic acid và anhydride acetic theo phương trình: o-HO–C6H4–COOH + (CH3CO)2O → o-CH3COO–C6H4–COOH + CH3COOH (hiệu suất 75%). Cần bao nhiêu tấn salicylic acid để sản xuất 10 triệu viên aspirin, mỗi viên chứa 81 mg aspirin?

a)

0,61 tấn

b)

0,81 tấn

c)

1,00 tấn

d)

1,20 tấn

149.

Cho các hợp chất có công thức cấu tạo dưới đây:

Những hợp chất nào trong số các chất trên thuộc loại α-amino acid?

   

a)

Chất (1) và chất (3).

b)

Chất (1) và chất (2).

c)

Chất (1), chất (2) và chất (3).

d)

Chất (2), chất (3) và chất (4).

150.

Công thức cấu tạo của peptide sau có tên là

a)

Gly-Gly-Ala-Val.

b)

Val-Ala-Gly-Gly.

c)

Val-Gly-Ala-Gly.

d)

Val-Gly-Gly-Ala.

151.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptide Val-Phe và tripeptide Gly-Ala-Val nhưng không thu được dipeptide Gly-Gly. Chất X có công thức là

a)

Gly-Ala-Val-Phe-Gly.

b)

Gly-Ala-Val-Val-Phe.

c)

Gly-Phe-Gly-Ala-Val.

d)

Val-Phe-Gly-Ala-Gly.

152.

Một peptide X có cấu trúc như hình; chọn phát biểu đúng.

a)

Chất X có đầu N là Gly.

b)

Chất X có hai liên kết peptide.

c)

1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol NaOH.

d)

Chất X thuộc loại dipeptide.

153.

Amino acid H2NH_2N - CH(CH3)CH(CH_3) - COOHCOOH có tên gọi là

a)

Glycine.

b)

Valine.

c)

Lysine.

d)

Alanine.

154.

Peptide X có công thức cấu tạo gọn là Ala–Gly–Lys–Gly. Peptide X thuộc loại

a)

Dipeptide.

b)

Tripeptide.

c)

Tetrapeptide.

d)

Pentapeptide.

155.

Protein có vai trò quan trọng cho hoạt động sống của cơ thể con người. Protein là một trong những nguồn thức ăn chính bổ sung các ...... và năng lượng cho cơ thể. Từ còn thiếu trong ô trống là

a)

chất béo.

b)

carbohydrate.

c)

amino acid.

d)

chất đường.

156.

Khi nhỏ acid HNO3HNO_3 đậm đặc vào lòng trắng trứng ta thấy xuất hiện

a)

kết tủa xanh.

b)

kết tủa đen.

c)

kết tủa vàng.

d)

kết tủa tím.

157.

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử như sau:
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

a)

Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucose, aniline.

b)

Hồ tinh bột, aniline, lòng trắng trứng, glucose.

c)

Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucose, aniline.

d)

Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; aniline; glucose.

158.

Cho các phát biểu sau: a) Phân tử Gly–Ala–Ala có 3 nguyên tử oxygen. b) Protein dạng hình cầu như albumin, hemoglobin có thể tan trong nước tạo thành dung dịch keo. c) Ở điều kiện thường, các amine đều là chất lỏng, rất độc. d) Khi thuỷ phân hoàn toàn các protein đơn giản sẽ thu được β–amino acid. Số phát biểu sai là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

159.

Cho tetrapeptide X: Gly–Ala–Gly–Val. Số liên kết peptide có trong X là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

160.

Phản ứng của các peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên với thuốc thử Cu(OH)2Cu(OH)_2 gọi là phản ứng

a)

thuỷ phân.

b)

tráng gương.

c)

đốt cháy.

d)

màu biuret.

161.

Đoạn peptide Ala–Gly–Val–Ala được gọi là

a)

dipeptide.

b)

tripeptide.

c)

tetrapeptide.

d)

pentapeptide.

162.

Dipeptide X có công thức: H2NCH2CO-NHCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Val

c)

Gly-Ala

d)

Gly-Val

163.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2

d)

Quì tím

164.

Phản ứng hóa học sau: (C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6 (có xúc tác và nung nóng). Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch carbon

c)

Tăng mạch carbon

d)

Trùng hợp polymer

165.

Polymer Z được tổng hợp theo phương trình hóa học: nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH → Z + (n−1) H2O (có xúc tác, nung nóng). Polymer Z được điều chế bằng phản ứng

a)

Trùng hợp

b)

Trùng ngưng

c)

Thế

d)

Trao đổi

166.

Polystyrene  là chất nhiệt dèo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ờ khoảng trên 80 oC, PS bị biến đồi trờ nên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là

a)

C6H5CH=CH2

b)

CH2=CHCH=CH2

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CHCH3

167.

Trong công nghiệp, có thể điều chế poly(vinyl alcohol) bằng cách đun nóng PVC trong dung dịch kiềm theo phương trình: [−CH2−CH(Cl)−]n + nNaOH → [−CH2−CH(OH)−]n + nNaCl. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

Giữ nguyên mạch polymer

b)

Oxi hóa - khử

c)

Phản cắt mạch polymer

d)

Tăng mạch polymer

168.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tơ visco là tơ bán tổng hợp

b)

Tơ cellulose triacetate là tơ hóa học

c)

Tơ nylon-6,6 là tơ bán tổng hợp

d)

Sợi bông, tơ tằm đều là tơ thiên nhiên

169.

Cao su buna-S (hay còn gọi là cao su SBR) là loại cao su tổng hợp được sử dụng rất phổ biến, ước tính 50% lốp xe được làm từ SBR. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna-S?

a)

CH2=CH−CH=CH2 và C6H5CH=CH2

b)

CH2=CH−CH=CH2 và sulfur

c)

CH2=CH−CH=CH2 và CH2=CH−Cl

d)

CH2=CH−CH=CH2 và CH2=CH−CN

170.

Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2

b)

CH3−CH=C=CH2

c)

(CH3)2C=C=CH2

d)

CH2=CH−CH=CH2

171.

Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Sulfur

b)

Na2SO3

c)

Na2SO4

d)

Styrene

172.

Polymer nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ tằm

b)

Cellulose

c)

PVC

d)

Tinh bột

173.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ nylon-6

174.

Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ; thường dùng để dệt vải may mặc, vải lót săm lớp xe, dệt bít tất. Vật liệu X là

a)

Nitron

b)

Bông

c)

Tơ tằm

d)

Nylon-6,6

175.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O\mathrm{H_2O} ) được gọi là phản ứng

a)

Trùng hợp

b)

Thế

c)

Tách

d)

Trùng ngưng

176.

Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Poly(ethylene terephthalate)

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polysaccharide

d)

Nylon-6,6

177.

Chọn nhận định đúng.

a)

Cao su thiên nhiên là polyisoprene được chiết suất từ lá của cây cao su

b)

Tơ tằm có chứa polymer là loại tơ cách nhiệt tốt, bền với môi trường kiềm và axit

c)

Cao su lưu hóa bền hơn với nhiệt, độ đàn hồi cao, chống thấm khí, chống ẩm tốt hơn cao su thiên nhiên

d)

Cao su buna–N được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng giữa butadiene và acrylonitrile

178.

Acetylsalicylic acid (thuốc Aspirin) có cấu tạo như hình. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Acetylsalicylic acid là hợp chất tạp chức.

b)

Cho aa mol acetylsalicylic acid phản ứng với dung dịch NaOH dư, số mol NaOH phản ứng là 3a3a mol.

c)

Công thức phân tử của acetylsalicylic acid là C 9_9 H 10_{10} O 4_4 .

d)

Trong phân tử acetylsalicylic acid, nguyên tố oxy chiếm chưa đến 36%36\% khối lượng.