wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

laptrinhC#

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

cú pháp in ra màn hình trong C# là

a)

print()

b)

echo()

c)

System.console()

d)

Console.WriteLine()

2.

Lệnh nhập dữ liệu từ bàn phím

a)

scanf()

b)

input()

c)

Console.ReadLine()

d)

cin

3.

Kiểu dữ liệu số nguyên trong C#

a)

float

b)

double

c)

string

d)

int

4.

Kiểu dữ liệu ký tự là:

a)

text

b)

string

c)

char

d)

byte

5.

Kiểu dữ liệu chuỗi:

a)

char

b)

Text

c)

string

d)

var

6.

Câu lệnh kết thúc bằng:

a)

:

b)

,

c)

;

d)

/

7.

Để ép kiểu chuỗi sang int dùng:

a)

Convert.ToString()

b)

int.Try()

c)

string.ToInt()

d)

Convert.ToInt32()

8.

Toán tử gán:

a)

:=

b)

!=

c)

=

d)

*=

9.

Toán tử so sánh bằng:

a)

b)

!=

c)

=

d)

==

10.

Toán tử logic AND:

a)

||

b)

!

c)

&

d)

&&

11.

Toán tử logic OR

a)

&&

b)

not

c)

&

d)

||

12.

Toán tử phủ định

a)

++

b)

~

c)

!

d)

!=

13.

Cú pháp khai báo hàm

a)

void a{}

b)

function a()

c)

a() {}

d)

func a()

14.

Từ khóa chỉ lớp

a)

object

b)

struct

c)

method

d)

class

15.

Tạo đối tượng từ class:

a)

new.class

b)

class()

c)

object.create

d)

newClassName()

16.

Khối điều kiện:

a)

if ( ) then

b)

if {}

c)

when()

d)

if ( )

17.

Câu lệnh chọn lựa nhiều nhánh:

a)

if-else

b)

goto

c)

try

d)

switch

18.

Vòng lặp đếm:

a)

while

b)

do

c)

foreach

d)

for

19.

Vòng lặp không biết trước số lần lặp:

a)

for

b)

do

c)

while

d)

loop

20.

vòng lặp chạy ít nhất 1 lần

a)

for

b)

while

c)

do-while

d)

foreach

21.

Từ khóa kế thừa trong C#:

a)

extends

b)

inherits

c)

:

d)

super

22.

Từ khóa chỉ class cha:

a)

this

b)

super

c)

base

d)

root

23.

Interface khai báo bằng:

a)

abstract

b)

interface

c)

class

d)

struct

24.

File C# có phần mở rộng

a)

.csx

b)

.csharp

c)

.csproj

d)

.cs

25.

Toán tử null-coalescing:

a)

?:

b)

?=

c)

?:?

d)

??

26.

Toán tử truy cập an toàn null

a)

!?

b)

?

c)

?:

d)

?.

27.

Từ khóa dùng trong try-catch-finally

a)

except

b)

throwex

c)

finally

d)

error

28.

Từ khóa ném lỗi:

a)

except

b)

error

c)

try

d)

throw

29.

Toán tử cộng chuỗi:

a)

add()

b)

join()

c)

+...

d)

&

30.

Trong C#, mảng khai báo bằng

a)

array

b)

list

c)

int[]

d)

int()

31.

Phương thức Main có dạng:

a)

main:

b)

void main()

c)

static void Main()

d)

public void Main()

32.

Cú pháp namespace:

a)

package {}

b)

folder {}

c)

namespace Name {}

d)

space {}

33.

Kiểu logic trong C#:

a)

boolean

b)

bit

c)

bool

d)

bolean

34.

Từ khóa readonly dùng cho:

a)

Phương thức

b)

Biến chỉ gán 1 lần

c)

Class

d)

Interface

35.

Từ khóa const dùng cho

a)

Biến có thể đổi

b)

Biến không đổi

c)

Hàm

d)

Class

36.

Dấu comment 1 dòng trong C#

a)

/* */

b)

<!-- -->

c)

//

d)

#comment

37.

Từ khóa tạo thuộc tính tự động

a)

var

b)

getset

c)

{ get; set; }

d)

auto

38.

Giá trị trả về của Console.ReadLine() là

a)

int

b)

bool

c)

char

d)

string

39.

int.Parse() khác Convert.ToInt32() ở chỗ:

a)

Không dùng được

b)

Trả về float

c)

int.Parse() lỗi khi null

d)

Convert nhanh hơn

40.

Vòng foreach dùng để

a)

Xóa phần tử

b)

Tăng tốc độ

c)

Duyệt collection

d)

Tạo mảngmới

41.

Từ khóa this dùng để:

a)

Gọi lớp cha

b)

Gọi lớp con

c)

Thamchiếu đến đối tượng hiện tại

d)

Thamchiếu biến tĩnh

42.

base dùng để:

a)

Truy cập biến tĩnh

b)

Thay đổi class cha

c)

Tới phương thức class cha

d)

Tạo đối tượng mới

43.

Abstract class là:

a)

Class hoàn chỉnh

b)

Không có phương thức

c)

Class không tạo đối tượng

d)

Class luôn static

44.

Interface khác abstract ở chỗ:

a)

Có constructor

b)

Không có code triển khai

c)

Chứa biến static

d)

Không có phương thức

45.

override dùng để

a)

Ẩn biến

b)

Tạo biến

c)

Kế thừa phương thức cha và thay đổi nội dung

d)

Tạo lớp con

46.

sealed dùng để:

a)

Ngăn tạo object

b)

Ngăn tạo biến

c)

Ngăn kế thừa

d)

Ngăn override

47.

try-catch dùng để:

a)

Tối ưu RAM

b)

Tăng tốc độ

c)

Bắt ngoại lệ

d)

Tạo class

48.

finally dùng để:

a)

Chạy khi lỗi

b)

Không bao giờ chạy

c)

Giải phóng bộ nhớ khi chạy đúng

d)

Luôn chạy

49.

Toán tử is dùng để:

a)

So sánh số

b)

So sánh chuỗi

c)

Ép kiểu

d)

Kiểm tra kiểu

50.

Toán tử as dùng để:

a)

Quy đổi số

b)

So sánh kiểu

c)

Tạo cast an toàn

d)

Xóa object

51.

string là:

a)

mutable

b)

immutable

c)

trống

d)

dynamic

52.

List khác Array ở điểm:

a)

Không khác

b)

List cố định

c)

Array cố định kích thước

53.

static method là

a)

Hàm của object

b)

Hàm ẩn

c)

Hàm thuộc class

d)

Hàm abstract

54.

new dùng để

a)

Gọi hàm

b)

nối chuỗi

c)

Khởi tạo object

d)

Chạy vòng lặp

55.

struct khác class vì:

a)

Lớn hơn

b)

Dễdùnghơn

c)

Là value type

d)

Không có phương thức

56.

int? nghĩa là

a)

Biến toàn cục

b)

Biến static

c)

Biến nullable

d)

Biến interface

57.

NullReferenceException xảy ra khi:

a)

Ép chuỗi

b)

Sử dụng object null

c)

Dùng số âm

d)

Tạo class

58.

Hàm có thể overload khi:

a)

Tên khác

b)

Class khác

c)

Tham số khác

d)

Kiểu trả về khác

59.

Method override cần:

a)

static

b)

new

c)

private

d)

virtual

60.

Biến trong static class phải là:

a)

instance

b)

public

c)

static

d)

struct

61.

GC trong C# nghĩa là:

a)

Ghi chú

b)

Gỡ lỗi

c)

Tự động thu hồi bộ nhớ

d)

Tạo class

62.

string.Concat(a,b) tương đương:

a)

a-b

b)

a*b

c)

a +b

d)

a/b

63.

event dùng để:

a)

Tạo namespace

b)

Tạo hàm

c)

Tạo sự kiện

d)

Xóa object

64.

delegate dùng để:

a)

Quản lý file

b)

Tăng hiệu suất

c)

Trỏ đến hàm

d)

Tạo class

65.

boxing là:

a)

Ép int string

b)

string int

c)

value type object

d)

object int

66.

unboxing là:

a)

string object

b)

object string

c)

object value type

d)

int char

67.

string s="abc"; Console.WriteLine(s[1])

a)

a

b)

b

c)

c

d)

lỗi

68.

int x=5; Console.WriteLine(x>3);

a)

False

b)

0

c)

lỗi

d)

True

69.

int x=0; while(x<3) x++;

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

70.

int a=3,b=2; Console.WriteLine(a/b);

a)

1.5

b)

1

c)

0

d)

2

71.

int a=5; Console.WriteLine(a==5?10:0);

a)

5

b)

0

c)

10

d)

1

72.

List

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Lỗi

73.

int[] a={1,2,3}; Console.WriteLine(a.Length);

a)

2

b)

4

c)

0

d)

3

74.

string s="hi"; s+= "!!!";

a)

hi

b)

hi!!!

c)

h!!!

d)

Lỗi

75.

int? x=null; Console.WriteLine(x??5);

a)

null

b)

0

c)

Lỗi

d)

5

76.

int x=int.Parse("10")+1;

a)

9

b)

10

c)

11

d)

Lỗi

77.

try{int x=1/0;} catch{}

a)

Lỗi

b)

Không lỗi

c)

Crash

d)

Không chạy

78.

Console.WriteLine("5"+2);

a)

7

b)

52

c)

Lỗi

d)

5

79.

bool x = "a" is string;

a)

False

b)

0

c)

True

d)

Lỗi

80.

object o="hello"; string s=o as string;

a)

lỗi

b)

0

c)

null

d)

hello

81.

int x=3; Console.WriteLine(++x);

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

int x=3; Console.WriteLine(x++);

a)

3

b)

4

c)

2

d)

lỗi

83.

int x=5; Console.WriteLine(x>=5 && x<10);

a)

False

b)

0

c)

True

d)

Lỗi

84.

int[] a=new int[3]; Console.WriteLine(a[1]);

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

85.

for(int i=0;i<3;i++) Console.Write(i);

a)

3

b)

31

c)

012

d)

123

86.

int x=2; Console.WriteLine(Math.Pow(x,3));

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

87.

int x=1; for(int i=0;i<3;i++) x+=i;

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

string s="abcd"; Console.WriteLine(s.Substring(1,2));

a)

a

b)

dc

c)

cd

d)

bc

89.

List< int > L=new(){1,2,3}; L.Add(4);

a)

[1,2,3]

b)

[2,3,4]

c)

[1,2,3,4]

d)

Lỗi

90.

int x=5; if(x>1 && x<10) Console.Write("A");

a)

""

b)

A

c)

B

d)

Lỗi

91.

double x=3/2;

a)

1.5

b)

1

c)

2

d)

0

92.

object o=5; int x=(int)o+1;

a)

5

b)

6

c)

Lỗi

93.

try{throw new Exception();}catch{Console.Write(1);}finally{Console.Write(2);}

a)

1

b)

2

c)

12

d)

21

94.

string s=null; Console.WriteLine(s?.Length);

a)

Lỗi

b)

0

c)

null

d)

" "

95.

int x=0; do{x++;}while(x<3);

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

int[] a={1,2,3}; Console.WriteLine(a[0]+a[2]);

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5